Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh Hoạt động 1 : số hữu tỉ *gv: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số.. * Kỹ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc cộng ,trừ
Trang 1Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh Tuần : 1 Ngày soạn : 24.08.2008
Tiết : 1 Chương I : SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
Bài 1 : TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : Hiểuđược khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên
Trục số và so sánh số hữu tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂Q
* Kỹ năng :Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
* Thái độ : Giáo dục hs có ý thức tư duy về quan hệ các số trong các tập
Hợp số đã học
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-GV : sgk ,sgv ,thước thẳng có chia khoảng,bảng phụ
-HS : ôn kiến thức về số nguyên ,phân số đã học ở lớp 6
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ :
Gv ôn tập một số kiến thức ở lớp 6 có liên quan:
-Thế nào là phân số ? Phân số bằng nhau ?
-Tính chất cơ bản của phân số ?
-Cách QĐMS nhiều phân số ?
-Cách so sánh hai số nguyên, phân số ?
-Cách biểu diễn số nguyên trên trục số ?
2 GT Bài Mới :
Mỗi phân số đã học ở lớp 6 là một số hữu tỉ.Vậy số hữu tỉ được Định nghĩa như thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số ? So sánh số hữu tỉ ?
3 Bài M ới
Trang 2Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
Hoạt động 1 : số hữu tỉ
*gv: các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số
? Viết các số 3; -0,5; 0 ,25
7 Dưới dạng các ps bằng nó?
*gv:Mỗi phân số như trên được gọi là
một số hữu tỉ
?Vậy số hữu tỉ là số được viết dưới dạng
như thế nào?
gv g.thiệu ký hiệu Tập hợp Q các sht
?1.vì sao các số 0,6;-1,25 ;1 1
3 Là các số hữu tỉ?
?2:số nguyên a có phải là số hữu tỉ không
Hs:dạng p.số (a,b ∈Z, b≠0 )
- số nguyên a là số hữu tỉ
Hoạt động 2:Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số.
*gv:các em đã biết cách biểu diễn các số
nguyên trên trục số
?3: Biểu diễn các số -1; 1 ; 2 trên trục
số ?
*gv:Tương tự ta biểu diễn được các số
hữu tỉ trên trục số
& Ví du:Biểu diễn số 5
4 trên trục số -Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn phần
bằng nhau , lấy một phần đó làm đơn vị
mới (bằng 1
4đơn vị cũ )
-số 5
4 được biểu diễn bởi điểm M nằm
bên phải điểm O và cách O một đoạn
bằng 5 đơn vị mới
?: Hãy biểu diễn sồ 2
3
− trên trục số.
Lưu ý : _Viết 2
3
− dưới dạng mẫu dương_Trên trục số điểm biều diễn số x đgl
điểm x (do vậy khi biểu diễn nhiều số
trên trục số ta phải cần đặt tên điểm
− 0 1
54
3.So sánh hai số hữu tỉ:
Với x,y∈Q thì x = y Hoặc x < y Hoặc x > y
*Nếu x < y thì điểm x nằm ở bên trái điểm y trên trục số
Trang 3Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
4.Hướng dẫn về nhà :
-Xem lại bài học , làm các bài tập 1; 4 ;5 trang 7 ; 8 sgk
*Hướng dẫn : bt 5 : nếu a ,b ,c ∈ Z và a < b thì a+ c< b+ c
-ôn cách cộng ,trừ ps ,quy tắc dấu ngoặc ,quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
Tuần : 1 Ngày soạn : 24.08.08
Tiết : 2 Bài 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc chuyển vế
* Kỹ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc cộng ,trừ ps ,các tính chất của
Phép Cộng để tính nhanh và đúng tổng đại số
-Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của Tổng trong Đẳng thức
* Thái độ : có ý thức tính toán nhanh , chính xác và hợp lý.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV : sgk ,sgv ,thước ,bảng phụ
• HS : ôn các tính chất của phép cộng trong Z ,quy tắc chuyển vế , quy tắc cộng trừ phân
số
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Kiểm tra:
Hs1: Thế nào là số hữu tỉ ?
-so sánh −300213 và −1825 ; 0,3 và 12 ?
HS2 : Biểu diễn các số −43 và 0,5 trên trục số ?
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
H
Đ 1:Cộng ,trừ hai số hữu tỉ .
?: Nêu quy tắc cộng ,trừ phân
*chú ý: phép cộng trong Q cũng có tính
chất như phép cộng trong Z
* Bt 8 :tính :GV nêu ra đề bài => yêu
cầu HS giải
*GV:trong tính toán ta cần áp dụng các
tính chất của phép cộng để tính nhanh
và hợp lý
Lưu ý: đổi các kết quả các câu a ,b,d ra
hỗn số
*hs:+ QĐM +cộng tử, giữ nguyên mẫu chung
*hs:+ x=a
b ,y=c
d ( a,b,c,d ∈Z ; b,d>0 ) +QĐM rồi cộng (trừ ) các phân số cùng mẫu
? Nêu quy tắc chuyển vế trong Z ?
Gv: tương tự như trong Z,với x,y,z ∈Q
ta có:
x+y=z⇒ x+(-y) ? z+(-y)
(t /c của đẳng thức )
⇒x =? .
Vậy khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế khác của đẳng thức thì ta làm
x = z-y -hs: khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế khác của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
Đ 3: Củng cố – luyện tập
-Nêu quy tắc chuyển vế?
-BT10: Cho biểu thức:
-hs nêu quy tắc
Bt10 : C1:tính giá trị của từng biểu thức C2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số
Trang 5Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
4 Hướng dẫn về nhà: -Học thuộc quy tắc ,làm bài tập 6,7,9 trang 10 sgk
-Hd bt7: * Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai phân số :mẫu phân số tổng là bội chung của các mẫu các ps trong tổng
*Viết một số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai phân số :+Nếu ps nhỏ hơn 1 thì ta lấy 1 - b a
b
− +Nếu ps lớn hơn 1 thì ta lấy a q r a (q 1) b r
−
Tuần : 2 Ngày soạn : 31.08.08
Tiết : 3 Bài 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : -HS biết cách nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc
-Hs hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
* Kỹ năng : Hs có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
* Thái độ :hs có ý thức tính toán chính xác và hợp lý
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV :sgk ,sgv ,thước ,phấn màu
HS : ôn các kiến thức về nhân, chia phân số ,bảng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Đ 1:Nhân hai số hữu tỉ :
*?:Nêu cách nhân hai phân
Trang 6Đ 2:Chia hai số hữu tỉ
*?:Nêu cách chia phân số cho phân số?
-Điều kiện của phép chia?
Với x= ,a y c
b = d thì x:y=?
Aùp dụng: tính : -0,4: (-2
3)=?
*Lưuý: vận dụng quy tắc “dấu’’ ở lớp 6
để xác định nhanh dấu ở kết quả
? tìm tỉ số của hai số là ta xác định gì ?
Lưu ý :tỉ số ≠ phân số
*áp dụng: tìm tỉ số của -5,12 và 10,25 ?
Hs :phát biểu quy tắc (sgk) -số bị chia phải khác 0
*Chú ý: Thương của phép
chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y(y≠0) gọi là tỉ số của hai số
*BT13:tính giá trị biểu thức :(sgk)
+Lưu ý: a,b) xác định nhanh dấu của kết
quả,vận dụng tính chất giao hoán và kết
hợp của phép nhân để tính nhanh
c)Thay phép chia bởi phép nhân rồi
làm như câu a
d) Làm trong ngoặc trước; có thể vận
dụng tính chất phân phối
*BT14:Điền số thích hợp vào ô trống
(gv dùng bảng phụ )
− x 4 = 1
8
− : /// x /// :
-8
Trang 7Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
1256
128
−
4.Hướng dẫn về nhà
*Học bài ,làm các bài tập 12 ,15 ,16 sgk
* ôn lại các kiến thức về hai số đối nhau ,giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Tuần : 2 Ngày soạn : 31.08.08
Tiết : 4 Bài 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : - Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,cách tìm
-Hs ôn lại cách cộng,trừ,nhân,chia số thập phân đã học
* Kỹ năng : -Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Thực hiện các phép tính cộng,trừ,nhân.chia số hữu tỉ dạng số Thập phân
* Thái độ :có ý thức tính toán chính xác, vận dụng các tính chất của các phép tính để tính nhanh và
hợp lý
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV : Thước thẳng có chia khoảng,phấn màu,bảng phụ,máy tính bỏ túi
HS : ôn các phép tính về số thập phân đã học ,ý nghĩa và cách xác định giá trị tuyệt đối của một
số nguyên ,hai số đối nhau ,bảng con
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Kiểm tra bài cũ :
*Hs 1: -Nêu quy tắc nhân,chia số hữu tỉ?
-áp dụng tính chất : một tổng chia cho một số (a+b):c=a:c+b:c
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1: Gía trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
*gv giới thiệu k/ n về giá trị tuỵêt đối của
1.Gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ : ( ký hiệu là
|x| )
Trang 8một số hữu tỉ, ký hiệu,minh họa qua ?1
3| =2
3 ; |-5,75|= 5,75
*hs nêu nhận xét sgk x≥ 0
⇒|x| = x x< 0 ⇒|x| > x
?2: |-1
7| =1
7; |1
7| =17 |-31
|x| ≥ x
Hoạt động 2: cộng, trừ, nhân ,chia số thập
phân
*gv:để cộng,trừ, nhân,chia các số thập
phân,ta có thể viết chúng dưới dạng phân số
thập phân rồilàm theo quy tắc các phép tính
về phân số
Vd:0,245 – 2,134
*Trong thực hành,ta có thể áp dụng quy tắc
về giá trị tuyệt đối và về dấu như đối với số
1000 1000− = 1889 1,8891000
− = −
-Hs làm theo hướng dẫn của gv
-Hs nhắc lại các quy tắc đã học
?3: a) = -(3,116 -0,263) = -2,853
b) =3,7 2,16 =7,992 c) =0,408 : 0,34 = 1,2
- Hs nhận xét,bổ sung
2 Cộng,trừ,nhân,chia Số hữu tỉ
(sgk)
H
Đ 3: Củng cố - luyện tập .
-Cho học sinh làm BT 17;18;19/sgk
- GV cho H/S nhận xét rồi chữa bài
H/S làm bài theo y/c của G/V
4 Hướng dẫn về nhà
- Oân lại bài học về tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,quy tắc về dấu ở các phép tính
- Làm bài tập 20 đến 26 sgk ,chuẩn bị máy tính bỏ túi – Tiết sau luyện tập
………
……… ………
Trang 9Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
………
Tuần : 3 Ngày soạn : 07.09.08 Tiết : 5 Bài LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU BÀI DẠY: * Kiến thức :củng cố các kiến thức về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ,so sánh s Các số hữu tỉ,thực hiện các phép tính về số hữu tỉ * Kỹ năng :+ nhận biết các phân số bằng nhau,so sánh phân số. +Tìm giá trị của số hữu tỉ trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối Đơn giản +Vận dụng các t/c của các phép tính để tính nhanh,sử dụng máy Tính bỏ túi * Thái độ : Giáo dục hs có ý thức tính toán chính xác II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS : • GV : bảng phụ,phấn màu,máy tính bỏ túi. • HS : máy tính bỏ túi,giải các bài tập về nhà,bảng con III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Kiểm tra Hs1: Thế nào là giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ? Tìm x biết |x| = 31 2 ; |x| =1,35 Hs2: Tính nhanh :a) (-4,9)+ 5,5 + 4,9 +(-5,5) b) (-6,5) 2,8 +2,8 (-3,5) 2 GT Bài Mới :
Chúng ta dã được ng/cứu và tìm hiểu về gttđ của một sht ,trong tiết học này ta sẽ vận dụng những kiến
thức đó để giải bài tập
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1: luyện tập
Gv:Thế nào là số hữu tỉ?các cách nhận
biết những ps cùng biểu diễn một số hữu
tỉ?
Bài tập 21:a) trong các ps sau, những ps
nào biểu diễn cùng một số hữutỉ:
− b)viết 3 ps cùng biểu diễn sht 3
7
−
-hs: các ps bằng nhau cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ
-hs:các cách nhận biết:
+Dựa theo t/c cơ bản của ps +Dựa theo t/c a.d=b.c
Aùp dụng bt 21:
a)hs rút gọn các ps trước
b) 3 7
− tối giản nên …
Bài tập 21:
− = −
− =− 26 2
− = −
− = −
−
=
− =−
− = − =
−
− =− =− = −
Bài tập 23: (sgk)
Trang 10Bài tập 23:Dựa vào tính chất:
“Nếu x< y và y< z thì x< z”
Hãy so sánh :a) 4
5và 1,1b)-500 và 0,001
Gv cho hs suy nghĩ và sau đó gọi 3 hs
lên bảng so sánh
Bài tập 22:sắp xếp các số hữu tỉ theo
-so sánh các số trong nhóm
Lưu y ù : trong hai số âm,số nhỏ hơn có giá
trị tuyệt đối lớn hơn
Bài tập 25:Tìm x biết:
a) |x – 1,7 | = 2,3
b) | x + 3
4 | - 1
3= 0
Gv: nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức có dấu ngoặc ?để tính
nhanh giá trị của biểu thức ta cần vận
*gv: treo bảng phụ kẽ bảng hướng dẫn
sử dụng máy tính bỏ túi như sgk để làm
-HS:làm vào bảng nhóm
- nhóm trưởng giải thích kết quả sắp xếp
-hs: chia lớp thành 2 dãy
D1:làm vào bảng nhóm câu a)
− = < =
− và 13 13 1
⇒ x = 4
x = -0,6b) | 3| 1 0
Hoạt động 2: Củng cố.
-Nêu các cách nhận biết các ps cùng
biểu diễn 1 số hữu tỉ
-Có mấy cách so sánh 2 ps đã biết?
-Tìm x biết : | x – 5,8 |= -1,2
-hs:trả lời
Hs:không tìm được giá trị của
x vì GTTĐ của một số không bao giờ là số âm
4.Hướng dẫn về nhà
-Xem lại các bài tập đã giải
Trang 11Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
-Làm các bài tập ở SBT
-ôn lại khái niệm lũy thừa đã học ở lớp 6
Tuần : 3 Ngày soạn : 08.09.08 Tiết : 6 Bài 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức :Hs hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu t
Tỉ,nắm quy tắc tính tích,thương của hai lũy thừa cùng cơ số ,quy tắc tính
Lũy thừa của một lũy thừa
* Kỹ năng :Kỹ năng vận dụng các quy tắc để viết gọn tích,thương của các
Lũy thừa cùng cơ số , lũy thừa của một lũy thừa ,rút gọn biểu thức, tính
Giá trị số của lũy thừa
* Thái độ :Hs có ý thức vận dụng các quy tắc trên để tính nhanh
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV :Sgk,Sgv,Phấn màu,bảng phụ ghi công thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên
Máy tính bỏ túi
• HS : Sgk,ôn các quy tắc về lũy thừa ở lớp 6,máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1:Lũy thừa với số
mũ tự nhiên.
Gv:Tương tự như đối với số tự nhiên ,hãy
định nghĩa lũy thừa bậc n của so á hữu tỉ
x (n> 1, n ∈ N) ?
Gv: giới thiệu công thức xn và cho hs nêu
cách đọc ,các quy ước
Gv nhấn mạnh: xn là lũy thừa bậc n của x
(hay x mũ n)
Gv: nếu viết x = a
b thì xn=?
(a
b)n được tính như thế nào?
Gv nhấn mạnh và cho hs ghi vở
*cho hs làm ?1: Tính :
Hs:lũy thừa bậc n của số hữu
tỉ x là tích của n thừa số x
a a a a
b b b =b
14 2 43
n thừa số
?1: gv và hs cùng làm :
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
* Định nghĩa: (SGK)
* Công thức :{
n
x =x x x
n thừa số (x∈Q ,1 < n∈ N)
Trang 12Hoạt động 2:Tích và thương hai lũy
thừa cùng cơ số.
Gv: cho số tự nhiên a ; n,m∈N ,m≥ thì
am an =?
am: an =?
? Hãy phát biểu thành lời ?
Gv: đối với số hữu tỉ cũng tương tự :
Phát biểu:+ khi nhân hai lũy
thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và công 2 số mũ
+khi chia …
?2: 2 hs lên bảng a)(-3) 2 (-3) 3= (-3) 5
Gv: vậy khi tính lũy thừa của lũy thừa ta
làm thế nào ?
Gv giới thiệu công thức :
12
−
÷
hs: nhận xét :
1.3 = 6 ; 2.5 = 10 Hs: khi tính lũy thừa của lũy thừa ,ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
?4: điền số thích hợp :a) 6 b) 2
* ?:
a) sai b) sai c) đúng d) đúng e) sai hs: về nhà tìm xem khi nào
3.Lũy thừa của lũy thừa.
Ta có : (xm) n =xm.n
* Quy tắc : (sgk)
Trang 13Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
xm xn ≠ (xm)n thì( xm) n = xm.xn
Hoạt động 4: củng cố
Gv: cho hs trả lời các câu hỏi sau :
+ Định nghĩa lũy thừa bậc n của x ?
+ Các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số ; lũy thừa của lũy thừa ?
Làm các bài tập tại lớp :
Bài 27,28,31 sgk
+ hs: định nghĩa +hs nêu các quy tắc và công thức
- hs làm theo nhóm Bài 31:a) (0,25) 8=(0,5)16
b) (0,125)4 = (0,5)12
4.Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa và các quy tắc
- Đọc phần có thể em chưa biết về nhà toán học Fi-bô-na-xi
-Làm các bài tập :29,30,32 sgk Hướng dẫn : bài 29:
Trang 14* Kiến thức : Hs nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa
Của một thương
* Kỹ năng : Hs có kỹ năng các vận dụng quy tắc trên trong tính toán.
* Thái độ :Hs có ý thức vận dụng các quy tắc để tính nhanh.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV : giáo án ,sgk, bảng phụ ghi sẵn các bài tập.
• HS :kiến thức cũ , bài tập về nhà, đồ dùng học tập.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích.
*hs làm?1:Tính và so sánh:
gv: với 2 ví dụ trên em có nhận xét gì
về (x.y)n và xn.yn?
?:Hãy diễn đạt quy tắc trên bằng lời ?
Gv: hướng dẫn cách c/m:
( sử dụng được hai chiều)
*củng cố: cho hs làm BT36
(sgk)
Hs: 2 hs lên bảng tính và so
sánh a) (2.5)2 =102 =100
22 25= 4.25=100 b) tương tự
hs: (x.y)n = xn yn
Quy tắc:lũy thừa của một tích
bằng tích các lũy thừa
Hs: (x.y)n=(x.y)….(x.y)
=(x.x x)(y.y…y)
=xn .yn
?2: 2 hs lên bảng làm
Bài tập 36: hs lên bảng ,cả lớp
làm bảng cona)108.28= 208c) 254.28 = (52)4.28=58.28=108d)158.94=158.38=458
Trang 15Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh Hoạt động 2: Lũy thừa của một
÷
=
n n
3
23
÷
=
n n
÷
=
n n
x
y (y≠0)
Quy tắc :( sgk)
Hoạt đông 3: củng cố – luyện tập.
-Phát biểu và viết công thức về lũy
thừa của một tích ,một thương và đk
của nó
?5: Tính:a) (0,125)3.83
b) (-39)4:134
*Bài tập 34(sgk):
Gv ghi đề vào bảng phụ,cho hs kiểm
tra lại đáp số các câu và sửa lại chỗ
sai (nếu có)
÷
=
n n
x
y (y≠ 0)
?5: a) = (0,125.8)3=13 = 1b) = (-39:13)4=(-3)4=81
-Bt34:hslàm và trả lời
a) sai;b)đúng;c) sai ;d) saie)đúng
f) sai
- hs làm theo nhóm
4.Hướng dẫn về nhà:
+ ôn lại các quy tắc và công thức về lũy thừa đã học ở hai tiết+ xem lại các bài tập đã giải
+ ø làm các bài tập:35;37b,d ;40 sgk trang 22,23
+Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Tuần : 4 Ngày soạn : 15.09.08
Tiết : 8 Bài LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức :Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa
của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
* Kỹ năng : Rèn các kĩ năng tìm giá trị của biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai
lũy thừa, tìm số chưa biết
* Thái độ :
Trang 16II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV : Sgk, sbt, hệ thống các dạng bài tập,đề kiểm tra 15’
• HS : Sgk, các công thức về lũy thừa, bài tập về nhà, giấy kiểm tra
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
0,6
0, 2
2 GT Bài Mới :
• Các em đã được ng/cứu các ct về lũy thừa tiết học này chúng ta sẽ áp dụng các ct đó
để giãi 1 số bt liên quan.
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
?: Hãy nhận xét các số hạng ở tử?
=> Biến đổi biểu thức
Cho cả lớp nhận xét
Gv chốt lại cho hs cách làm
Dạng 2: Viết dưới dạng lũy thừa.
Bài 40 (sgk) : Viết các số sau dưới dạng lũy
thừa của một số khác 1: 125, -125, 27, -27
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
Hs: Các số hạng đều chứa thừa số chung là 3
Bài 40 (sgk) :
Hs: 2 hs lên bảng
Hs 1: 125 = 53, -125 = (-5)3
Trang 17Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
Dạng 3: Tìm số chưa biết
Bài 42(sgk) :Tìm n biết:
a) 16 2
2n = ; b) ( )3
27 81
n
−
= − ; c) 8n : 2n = 4 Gv: hướng dẫn
Bài 46 (sgk)
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho :
a) 2.16 ≥2n >4
b) 9.27 ≤ 3n ≤ 243
243 = 3? ; 9.27 = 3?
Hs 2: 27 = 33 -27 = (-3)3
Dạng 3: Tìm số chưa biết
a)Hs làm theo hd của gv: 16 2
2n =
=> 2n = 16: 2 = 8 = 23 => n = 3 b) n = 7 c) n = 1
Bài 46 (sgk)
a) 2.24 ≥ 2n > 22
25 ≥ 2n > 22
=> n=3,4,5 b) Tương tự
4 Hướng dẫn về nhà:
+ Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các qui tắc về lũy thừa
+ Ôn lại khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y; định nghĩa 2 phân số bằng nhau
+ Đọc bài đọc thêm
+ Làm các bài tập 41, 45 sgk (dạng 1 và dạng 2)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần : 5 Ngày soạn : 21 09 08
Tiết : 9 Bài 7 TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
* Kỹ năng : Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức; Bước đầu biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
Trang 18• GV : Giáo án, sgk, bảng phụ.
• HS : Sgk, ôn lại tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y, định nghĩa 2 phân số bằng nhau
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Kiểm tra
- Tỉ số của hai số a và b là gì? (b≠0)
- Hãy so sánh : 1015 và 1827
2 GT bài mới :
* Ta có 1015 = 18
27 Vậy đẳng thức 1015 = 1827được gọi là gì?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa:
Gv: đẳng thức 10
15 = 1827 là mộtTLT
Vd: So sánh hai tỉ số: 15
21và 12,517,5Vậy tỉ lệ thức là gì?
?: Hãy nêu định nghĩa và điều kiện của
tỉ lệ thức?
Gv: GT k/hTLT:a c
b =d hoặc a:b = c: d
a, b, c, d là các số hạng
a, d là các ngoại tỉ (ngoài)
b, c là các trung tỉ (trong)
Cho hs làm ?1:Từ các tỉ số sau có lập
được tỉ lệ thức không?
Củng cố:a) Cho tỉ số 1, 23,6
Hãy viết một tỉ số nữa để lập thành một
tỉ lệ thức? Có thể viết được bao nhiêu tỉ
tỉ số
Hs: Nêu đ/n như sgk ĐK: b, d ≠0
Hs :Trả lời và giải thícha) Được
b) Không
Hs suy nghĩ và thảo luận nhóm
Hs: cho ví dụHs: dựa vào tính chất 2 phân số bằng nhau để tìm x
Hoạt động 2: Tính chất
?: Hãy nhắc lại tính chất hai p/s bằng
nhau a c
b = d ?(a, b, c, d ∈ Z ; b, d ≠ 0 )
Gv: Ta hãy xét xem tính chất này có
đúng với tỉ lệ thức không?
Hs: a c
b = d => a.d = b.c
2 Tính chất:
1) Nếu a b =d cThì a.d = b.c2) Nếu a.d = b.c và
a, b, c, d ≠0
Trang 19Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh
* Xét tỉ lệ thức: 18 24
27 =36
Gv hướng dẫn hs như sgk
Gv: Cho hs làm ?2:
Gv cho hs ghi vở và hỏi: ngược lại, nếu
có a.d = b.c thì ta có thể suy ra a c
b =d Gv hỏi: ngoài a c
b =d ta có thể suy ra tỉ lệ
thức nào nữa không?
Gv giới thiệu từ a.d = b.c ta có thểsuy ra
các TLTnhư bảng tóm tắt trongsgk
Hs: nghe gv hd để hiểu cách chứng minh
Hs: Thực hiện ? 2 Hs: a.d = b.c => a c
Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 47:Lập các tlt có thểđược từ
4.Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.
+ Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
+ Làm các bài tập 44, 45, 46c, 47b sgk và bài 61, 63 sbt
Tuần : 5 Ngày soạn : 22 09 08
Tiết : 10 Bài LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
* Kỹ năng : Nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức
từ các số, từ các đẳng thức tích
* Thái độ :
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
• GV : Sgk, sbt, bảng phụ kẽ tóm tắt các công thức của tỉ lệ thức
• HS : Thuộc bài và làm bài tập về nhà
Trang 20III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Kiểm tra :
Hs 1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức?
Aùp dụng: Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập các tỉ lệ thức
28:14; 3:10; 2,1:7; 3:0,3; 2 : 2; :1 1 2
Hs 2: Viết dạng tổng quát 2 tính chất của tỉ lệ thức
2 GT bài mới :
* Chúng ta đã được ng/cứu các CT về lũy thừa Trong tiết học này chúng ta sẽ vận dung
vào giải một số BT cơ bản
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Luyện tập
D 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài tập 49(sgk Bài)
Gv cho hs nêu cách làm của bài
này ?
Gọi 2 hs lên bảng làm câu a, b
Gv cho hs nhận xét, sau đó gọi 2 hs
khác làm c, d
Bài 61 SBT: Chỉ rõ các ngoại tỉ và
các trung tỉ trong các tỉ lệ thức sau:
Gv hướng dẫn: + Muốn tìm ngoại
tỉ ta lấy tích hai trung tỉ chia cho
ngoại tỉ đã biết
+ Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích 2
ngoại tỉ chia cho trung tỉ còn lại
Hs: Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau hay không? Nếu bằng nhau thì lập được tỉ lệ thức
a) 5, 253,5 =350 14525= 21=>lập thành 1tltb) 39 3 : 522 393 5 3
2,1:3,5=35 521 3= => không lập được1tlt
c) Lập được tỉ lệ thứcd) Không lập được
Hs: Bài 61 SBT
a) Ngoại tỉ: -5,1 và -1,15 Trung tỉ: 8,5 và 0,69b) Ngoại tỉ: 61
2 và 802
3 Trung tỉ: 353
4 và 142
3c) Ngoại tỉ: -0,375 và 8,47 Trung tỉ: 0,875 và -3,63
Dạng 2: Tìm số chưa biết của tỉ lệ thức
Bài 50 sgk:
Hs thảo luận nhómTrong nhóm: mỗi em tìm 3 số thích hợp ở 3 ô vuông rồi kết hợp lại thành bài của nhóm
Bài tập 61 SBT
Bài 50 sgk
‘’ Binh Thư Yếu Lượt”
Trang 21Trường THCS Nguyễn Khuyến GV : Kim Oanh Bài 69 SBT:
15
x x
Gv hd: + Lập các đẳng thức tích
+ Aùp dụng t/c 2 của tỉ lệ thức =>
các tỉ lệ thức có thể được
4 Hướng dẫn về nhà:
+ Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức ; Xem lại các bài tập đã giải
+ Làm bài tập 53 sgk
+ Xem trước bài ‘’ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau’’
Tuần : 6 Ngày soạn : 28 09 08 Tiết : 11 Bài 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* Kỹ năng : Vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
* Thái độ :
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
1.GV : Giáo án, sgk, bảng phụ ghi sẵn cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau
2.HS : Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức, sgk, thước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Kiểm tra :
Hs 1: Nêu các tính chất của tỉ lệ thức ?
1) Nếu a b =d c Thì a.d = b.c
Hoạt động 2: Củng cố
Hãy chọn câu trả lời đúng.Từ tỉ lệ thức a b = d c với a, b, c, d ≠0, ta có thể suy ra:
Trang 222) Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠0, Thì ta có các tỉ lệ thức:a c a; b
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
Gv: yêu cầu hs làm ?1
Cho tỉ lệ thức 2 3
4=6
Hãy so sánh: 2 34 6++ ; 4 62 3−−
Với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho ?
? Hãy nhận xét các kết quả và rút ra
kết luận?
Gv:Nếu có a b = d c thì ? Có thể suy ra
như thế với điều kiện gì?
Gv kết luận và cho hs ghi vở
=> giới thiệu cách chứng minh: Đặt
a c
b =d = k => a= ? , c = ? =>a c
b d
++ = ?=>
a c
b d
−
− = ?
Gv: giới thiệu công thức mở rộng của
tính chất đối với 3 tỉ số bằng nhau
Gv lưu ý cho hs tính tương ứng của
các số hạng và dấu +, - trong các tỉ số
Cho hs làm ví dụ:Từ dãy tỉ số
3 0, 45 18= = , áp dụng t/c dãy tỉ số
bằng nhau ta có?
2 3
4 6
−
−Hs: a c
=> a c
b d
++ =
k b k d
b d
++
= b d a c e− +− +f(đk: giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Hoạt động 2: Chú ý
Gv Khi có dãy tỉ số
a = =b c, ta nói các số a,b,c tỉ lệ với các số 2,3,5.Ta
Ta cũng viết: a: b: c =