Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số Ví dụ 2: Biểu diễn số 4 5trên trục số Tơng tự với một số
Trang 1Ngày soạn : 21/8/2009
Ngày giảng: /8/2009 Chơng I: Số hữu tỉ - Số Thực
Tiết 1 : tập hợp Q các số hữu tỉ
A MụC TIÊU
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc.
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?
Để tìm hiểu ta học bài hôm nay
6 1
1
2
1 =− =−
−
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em hãy
nêu khái niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng
b a
Trang 2Ví dụ: Nh HS viết
Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên
trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số
4
5trên trục số
Tơng tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn đợc
nh sauChia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lờy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng 41 vậy
số 4
5 đẵ đợc biểu
Hoạt động 4:3 So sánh hai số hữu tỉ
y x
y x
Z y x;
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5 ( Trang 3, 4) và BT sách BT
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b
b b a b b b a
b a a b a a a
<
+
⇒
từ đó suy ra: x <z < y -
Trang 3- Giáo viên: Phiếu học tập
- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
2−−
HS: làm bài GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với mốt số hữu tỉ bất kỳ ta lam nh thế nào?
Hoạt động 2: 1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
− +
=
− +
Trang 4GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã đợc
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế
kia một đẳng thức ta phải đổi dấu cộng thành
chất nh trong tập số nguyên Z
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đợc học ởphần số nguyên
GV: Chia học sinh trong lớp làm 6 nhóm phát
các phiếu học tập và yêu cầu các em làm việc
theo nhóm giải cấc bài tập
GV: Chữa lại nh sau
b
1 27
27 27
15 27
12 27
15 9
4 27
15
18
8 − =− − = − − = − = −
−
HS: làm việc theo nhóm giải bài tập 6 SGK
HS: Đa ra nhận xét qua lời giải của nhóm khác
HS: Giải bài tập 9 SGKBài 9: Tìm x biết
7
6 3
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: SGK Và SBT
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái
niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
Trang 5- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đa về nhân chia các phân số
Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ
GV: Em xét ví dụ sau
Tính:
2
1 2
c a d
15 25
6 4
15 100
24 4
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
3 =− =− =−
−
Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta
đa về thực hiện phép nhân hai phân số
HS: Làm theo nhóm BT 11 ra phiếu học tập
HS: Nhận xét bài làm của các nhóm khác
Hoạt động 3:2 Chia hai số hữu tỉ
Em thực hiện tinh chia các phân số sau
Nh vậy để thực hiện phép chia hai số hữu tỉ ta
đa về việc thực hiện phép chia hai phân số
HS: Làm tính chia
Có .34 158
5
2 4
3 : 5
2
=
=
Trang 6Tức là: Cho x;y∈Q
= ; = (b;c;d ≠ 0 )
d
c y b
a x
1 (
23
5 2 : 23
1 5
4 : 7
3 3
4 : 7
4 3
1 7
3 3
2 Giải các bài tập sau: SGK,SBT và NC&PT
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Trục số nguyên
- Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Trang 72 Cho x = -4 tìm |x| = ?HS: làm bài
GV: Chữa lại
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x∈Qthì |x| = ?
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một số
nguyên một cách tơng tự ta có thể tìm đợc giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em nhắc lại
cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là
Hay ta có thẻ hiểu |x| là khoảng cách từ điểm x
trên trục số tới điểm 0 trên trục số
HS: Làm ?1 SGK và đa ra nhận xét HS: Đa ra nhận xét SGK
Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực hiện
các phép tính trên số thập phân ta đa về thực
hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã đợc làm quen với việc thực hiện
GV: Chia học sinh làm 6 nhóm và yêu cầu làm
bài tập 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập
GV: đa ra nhận xét và chữ lại
GV: làm baì 25
HS: Làm bài tầp 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập
Và đa ra nhận xét của mình qua bài làmcủa nhóm bạn
Nếu x <0
xxx o <
Nếu x≥o
Nếu x>0 Nếu x <0
xxx o <
Trang 81 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
Giá trị tuyệt đối số hữu tỉPhép tính với số thập phân
2 Giải các bài tập sau: SGK,SBT và NC&PT
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập hợp
số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Mát tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ
Bài 21: SGK
GV: Em làm bài 21 theo nhóm và trình bày lên
bảng
Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét gì
GV: Chữa lại nh sau
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 ra phiếu học tập và trình bày lên bảng HS: Đa ra nhận xét của mình qua bài làm
Trang 9b, Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ
7
3
−
?BT22:
GV: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn
GV: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so sánh các
số hữu tỉ trong bài 23?
GV: Hãy áp dụng các tính chất của các phép
tính để tính nhanh các biểu thức sau?
Trang 10,
khiA A
khiA A
HS: Lên bảng trình bày
HS: Nhận xét
5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài 25b: x+4 3 −3 1 = 0
- Phá dấu giá trị tuyệt đối x+4 3 = ?
- Tìm x?
Ngày soạn:
A MụC TIÊU
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
biết tính tích thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
B Chuẩn bị :
- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn công thức SGK
- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
Trang 113 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
HS: Đa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 2:1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV: Em nhác lại khái niệm luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số nguyên?
GV: Tơng tự ta có định nghĩa luỹ thừa vói số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
a b
a a a
GV: Em hãy thực hiện phép tính sau?
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số mũ
tự nhiên của một số nguyên
Trang 125, Híng dÉn vÒ nhµ :
GV: híng dÉn BT30
T×m x biÕt
Trang 131 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Ngày soạn :
Ngày giảng: Tiết 7 :Luỹ Thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
A MụC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm
vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Trang 14GV: Vậy làm thế nào để tính nhanh (0,125)3.83 = ?
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích
GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát biểu
công thức tính luỹ thừa của một tich?
2 2
10 10 10 10 10
= 5.5.5.5.5
= 55 (
2
10
)5 = 55 Vậy 5 5
Trang 15) 5 , 7
) 5 , 7
= (-3)3 = -27
(0,125)3.83 = 13 = 1(-39)4: 134 = (-3)4 = 81
5: Hớng dẫn về nhà:
1 Giải các bài tập: 34 – 43 SGK Trang 22,23
2 Giáo viên hớng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức,
viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
- Thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Đèn chiếu, phim giấy trong ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ
Trang 16Câu hỏi:
1 Nêu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ ?HS: Trả lời:
( )x m n =x m n. ; ( )x y n =x y n n; ( )x y n =x y n n
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
GV: Em hãy tính giá trị của biểu thức
20 5
4 5
5 3
) 6 (
) 10
HS: Lên bảng thực hiện phép tính
HS: Hoạt động theo nhóm, sau
đó đại diện nhóm lên trình bày lời giải
a 16 2
2n =
Trang 171 Về nhà học xem lại nội dung bài Đọc bài đọc thêm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14 SBT + NC&PT
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập: 13, 14 SBT
Trang 18- Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng
các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thái độ: Lòng say mê môn học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau,
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau
1 3 15 4
2
4 4
15
4 3
2
4 4
Vậy 3 15 4
2
4 4
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Vậy 3 15 4
2
4 4
HS: Quan sát bài làm trên bảng phụ sau đó lên bảng làm bài tập
HS: So sánh 1
2và 3
6
Trang 19ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số hạng trong hay
2
=
10 1
5
4
=
10 1
HS: Lấy ví dụ về tỉ lệ thức
HS: Hoạt động theo nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét, GV chuẩn hoá
Hoạt động 2:2 Tính chất
a Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức): Xét
18 24
27 =36
Trang 20= ta có thể suy ra a.d = b.c không ?
a
= không ?GV: Từ a.d = b.c (a b c d, , , ≠0)
Giải:
a, 1,2 : 3,24 = 3 1 , , 24 2 =
324 120
11
=
15 44
HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó
đại diện lên bảng trình bày
5: Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập 44:
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
1,2 : 3,24 =
27
10 324
100 10
12 100
324 : 10
Trang 21A MụC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra
các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ tổng hợp các tính chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà.
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức ? Làm bài
2
; 3:10; 2,1:7; 3:0,3GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài tập sau đó chữa bài
2
1 3
2
=
4 3
21 = ; 3:0,3 =
3
30
= 10Vậy các tỉ số bằng nhau là: ( 2 )
4
8 14
1 , 2 10
Hoạt động 1: Chữa bài tập 49 SGK
GV: Từ các tỉ số sau đây có lập đợc tỉ lệ thức hay
không ?
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó gọi 4
nhóm làm song trớc lên bảng trình bày bài làm của
nhóm mình
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các nhóm sau đó
chuẩn hoá
Bài giải:
HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó
đại diện nhóm lên bảng làm bài tập.HS: Nhận xét theo nhóm
- Nhóm 1 nhận xét bài làm của nhóm 5
- Nhóm 2 nhận xét bài làm
Trang 22a, 5 3 , 25 , 5 =525 350 =3 2;
3
2 21
5 10
393 5
262 : 10
393 5
2 52 :
- Nhóm 6 nhận xét bài làm của nhóm 1
Hoạt động 2: Chữa bài tập 50 SGK.
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 50
HS: Đọc nội dung bài tập 50
HS: Làm bài theo nhóm, sau đó lên bảng điền vào chỗ trống
HS: Đọc nội dung các ô chữ ghép
đợc
Hoạt động 3: Chữa bài tập 46 SGK
GV: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, HS dới lớp làm
theo nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
a, 27x =−3 , 6 2 b, -0,52:x = -9,36:16,38
HS: Lên bảng làm bài tập
Trang 23GV: Tính chất của tỉ lệ thức?
Bài chữa:
a, Từ 27x =3−, 6 2 ⇒ x.3,6 = -2.27 ⇒x =−3 2 , . 6 27=-15
b, -0,52:x = -9,36:16,38 ⇒ x = −0 ,−52 9 , . 36 16 , 38 = 0,91
HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thức
Hoạt động 4: Chữa bài tập 53 SGK
GV: Hãy kiểm tra kết quả rút gọn 5 6
6
1 5 5
1 6
6 5 31 6
31 5 31
6
1 5 5
1 6
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: 51,52 Trang 28 và BT NC&PT
Ngày soạn:
A MụC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
Trang 24B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trớc cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dới lớp làm ra nháp sau đó
chữa bài của bạn
75 , 0 01 , 0
1 6 4
3 4
a = thì?
GV: Kết luận và nêu tính chất:
HS: Thảo luận theo nhóm, làm ra phiếu học tập
HS: Nêu trờng hợp tổng quát
Trang 25HS: LÊy vÝ dô vÒ tÝnh chÊt cña d·y tØ
4 Cñng cè
Trang 26HS: Trả lới câu hỏi.
5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài
2 Giải các bài tập sau: 55 > 64 SGK,Trang 30, 31
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài 56
- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b thì theo bài ra ta có điều gì ?)
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b
- Tính diện tích S = a.b
Bài 57
- Gọi số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c ta có điều gì?
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm a, b, c
-Ngày soạn:
A MụC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, đề kiểm tra 15 phút, phiếu học tập, đố dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các tính chất, phiếu học tập.
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
Trang 27GV: Gọi HS nhận xét và GV chuẩn hoá.
Bài chữa Từ 7x = 3y ta có:
4 4
16 7 3 7 3 7
4
12 3.
4
y x
HS: Nhận xét bài làm của bạn
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài 59 SGK
GV: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số
giữa các số nguyên (bài tập 59)
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó đại
diện nhóm lên bảng chữa bài
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó treo bảng phụ
bài giải mẫu
a, 2,04 : (-3,12) =
26
17 213
4 2
3 4
5 : 2
23 :
73 14
73 : 7
73 14
GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài theo nhóm
sau đó chữa bài của bạn
Trang 28GV: Cho HS làm theo nhóm, sau đó gọi đại
diện lên bảng chữa bài
GV: Gọi HS các nhóm nhận xét chéo, sau đó
GV chữa bài giải mẫu
Bgiải: ta có
x y x y
= ⇒ = (1)
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: 63, 64 SGK Trang 31; Bài 78 > 83 SBT Trang 14
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau: