1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 7 (Chương I)

56 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ
Tác giả Dơng Thị Bích Thủy
Trường học THCS Vĩnh Yên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Vĩnh Yên
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số Ví dụ 2: Biểu diễn số 4 5trên trục số Tơng tự với một số

Trang 1

Ngày soạn : 21/8/2009

Ngày giảng: /8/2009 Chơng I: Số hữu tỉ - Số Thực

Tiết 1 : tập hợp Q các số hữu tỉ

A MụC TIÊU

- Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ

Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc.

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?

Để tìm hiểu ta học bài hôm nay

6 1

1

2

1 =− =−

Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em hãy

nêu khái niệm số hữu tỉ

Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng

b a

Trang 2

Ví dụ: Nh HS viết

Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên

trục số

Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số

4

5trên trục số

Tơng tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn đợc

nh sauChia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lờy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng 41 vậy

số 4

5 đẵ đợc biểu

Hoạt động 4:3 So sánh hai số hữu tỉ

y x

y x

Z y x;

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5 ( Trang 3, 4) và BT sách BT

3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:

Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b

b b a b b b a

b a a b a a a

<

+

từ đó suy ra: x <z < y -

Trang 3

- Giáo viên: Phiếu học tập

- Học sinh: Xem trớc nội dung bài

2−−

HS: làm bài GV: Nhận xét bài làm của học sinh

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với mốt số hữu tỉ bất kỳ ta lam nh thế nào?

Hoạt động 2: 1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 ,

− +

=

− +

Trang 4

GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã đợc

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế

kia một đẳng thức ta phải đổi dấu cộng thành

chất nh trong tập số nguyên Z

HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đợc học ởphần số nguyên

GV: Chia học sinh trong lớp làm 6 nhóm phát

các phiếu học tập và yêu cầu các em làm việc

theo nhóm giải cấc bài tập

GV: Chữa lại nh sau

b

1 27

27 27

15 27

12 27

15 9

4 27

15

18

8 − =− − = − − = − = −

HS: làm việc theo nhóm giải bài tập 6 SGK

HS: Đa ra nhận xét qua lời giải của nhóm khác

HS: Giải bài tập 9 SGKBài 9: Tìm x biết

7

6 3

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

2 Giải các bài tập sau: SGK Và SBT

- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái

niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

Trang 5

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12

- Học sinh: Xem trớc nội dung bài

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đa về nhân chia các phân số

Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ

GV: Em xét ví dụ sau

Tính:

2

1 2

c a d

15 25

6 4

15 100

24 4

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

3 =− =− =−

Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta

đa về thực hiện phép nhân hai phân số

HS: Làm theo nhóm BT 11 ra phiếu học tập

HS: Nhận xét bài làm của các nhóm khác

Hoạt động 3:2 Chia hai số hữu tỉ

Em thực hiện tinh chia các phân số sau

Nh vậy để thực hiện phép chia hai số hữu tỉ ta

đa về việc thực hiện phép chia hai phân số

HS: Làm tính chia

Có .34 158

5

2 4

3 : 5

2

=

=

Trang 6

Tức là: Cho x;yQ

= ; = (b;c;d ≠ 0 )

d

c y b

a x

1 (

23

5 2 : 23

1 5

4 : 7

3 3

4 : 7

4 3

1 7

3 3

2 Giải các bài tập sau: SGK,SBT và NC&PT

3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:

- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Trục số nguyên

- Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Trang 7

2 Cho x = -4 tìm |x| = ?HS: làm bài

GV: Chữa lại

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi xQthì |x| = ?

Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một số

nguyên một cách tơng tự ta có thể tìm đợc giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em nhắc lại

cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là

Hay ta có thẻ hiểu |x| là khoảng cách từ điểm x

trên trục số tới điểm 0 trên trục số

HS: Làm ?1 SGK và đa ra nhận xét HS: Đa ra nhận xét SGK

Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực hiện

các phép tính trên số thập phân ta đa về thực

hiện phép tính với số hữu tỉ

Hoặc ta đã đợc làm quen với việc thực hiện

GV: Chia học sinh làm 6 nhóm và yêu cầu làm

bài tập 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập

GV: đa ra nhận xét và chữ lại

GV: làm baì 25

HS: Làm bài tầp 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập

Và đa ra nhận xét của mình qua bài làmcủa nhóm bạn

Nếu x <0

xxx o <

Nếu x≥o

Nếu x>0 Nếu x <0

xxx o <

Trang 8

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

Giá trị tuyệt đối số hữu tỉPhép tính với số thập phân

2 Giải các bài tập sau: SGK,SBT và NC&PT

3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:

- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập hợp

số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Mát tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ

Bài 21: SGK

GV: Em làm bài 21 theo nhóm và trình bày lên

bảng

Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét gì

GV: Chữa lại nh sau

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 ra phiếu học tập và trình bày lên bảng HS: Đa ra nhận xét của mình qua bài làm

Trang 9

b, Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ

7

3

?BT22:

GV: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn

GV: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so sánh các

số hữu tỉ trong bài 23?

GV: Hãy áp dụng các tính chất của các phép

tính để tính nhanh các biểu thức sau?

Trang 10

,

khiA A

khiA A

HS: Lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

5 Hớng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14

3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:

Bài 25b: x+4 33 1 = 0

- Phá dấu giá trị tuyệt đối x+4 3 = ?

- Tìm x?

Ngày soạn:

A MụC TIÊU

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,

biết tính tích thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

B Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn công thức SGK

- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

Trang 11

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

HS: Đa ra nhận xét qua bài làm của bạn

Hoạt động 2:1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

GV: Em nhác lại khái niệm luỹ thừa với số

mũ tự nhiên của một số nguyên?

GV: Tơng tự ta có định nghĩa luỹ thừa vói số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

a b

a a a

GV: Em hãy thực hiện phép tính sau?

HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số mũ

tự nhiên của một số nguyên

Trang 12

5, Híng dÉn vÒ nhµ :

GV: híng dÉn BT30

T×m x biÕt

Trang 13

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14

3 Chuẩn bị máy tính bỏ túi

Ngày soạn :

Ngày giảng: Tiết 7 :Luỹ Thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

A MụC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm

vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

- Thái độ: Say mê học tập

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học

- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Trang 14

GV: Vậy làm thế nào để tính nhanh (0,125)3.83 = ?

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích

GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát biểu

công thức tính luỹ thừa của một tich?

2 2

10 10 10 10 10

= 5.5.5.5.5

= 55 (

2

10

)5 = 55 Vậy 5 5

Trang 15

) 5 , 7

) 5 , 7

= (-3)3 = -27

(0,125)3.83 = 13 = 1(-39)4: 134 = (-3)4 = 81

5: Hớng dẫn về nhà:

1 Giải các bài tập: 34 – 43 SGK Trang 22,23

2 Giáo viên hớng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23

- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ

thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức,

viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết

- Thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Đèn chiếu, phim giấy trong ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa

- Học sinh: Giấy trong, bút dạ

Trang 16

Câu hỏi:

1 Nêu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ ?HS: Trả lời:

( )x m n =x m n. ; ( )x y n =x y n n; ( )x y n =x y n n

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

GV: Em hãy tính giá trị của biểu thức

20 5

4 5

5 3

) 6 (

) 10

HS: Lên bảng thực hiện phép tính

HS: Hoạt động theo nhóm, sau

đó đại diện nhóm lên trình bày lời giải

a 16 2

2n =

Trang 17

1 Về nhà học xem lại nội dung bài Đọc bài đọc thêm

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14 SBT + NC&PT

3 Giáo viên hớng dẫn bài tập: 13, 14 SBT

Trang 18

- Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng

các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Thái độ: Lòng say mê môn học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau,

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau

1 3 15 4

2

4 4

15

4 3

2

4 4

Vậy 3 15 4

2

4 4

3 Tiến trình dạy bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

GV: Vậy 3 15 4

2

4 4

HS: Quan sát bài làm trên bảng phụ sau đó lên bảng làm bài tập

HS: So sánh 1

2và 3

6

Trang 19

ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số hạng trong hay

2

=

10 1

5

4

=

10 1

HS: Lấy ví dụ về tỉ lệ thức

HS: Hoạt động theo nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét, GV chuẩn hoá

Hoạt động 2:2 Tính chất

a Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức): Xét

18 24

27 =36

Trang 20

= ta có thể suy ra a.d = b.c không ?

a

= không ?GV: Từ a.d = b.c (a b c d, , , ≠0)

Giải:

a, 1,2 : 3,24 = 3 1 , , 24 2 =

324 120

11

=

15 44

HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó

đại diện lên bảng trình bày

5: Hớng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14

3 Giáo viên hớng dẫn bài tập 44:

Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

1,2 : 3,24 =

27

10 324

100 10

12 100

324 : 10

Trang 21

A MụC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra

các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ tổng hợp các tính chất của tỉ lệ thức.

- Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức ? Làm bài

2

; 3:10; 2,1:7; 3:0,3GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài tập sau đó chữa bài

2

1 3

2

=

4 3

21 = ; 3:0,3 =

3

30

= 10Vậy các tỉ số bằng nhau là: ( 2 )

4

8 14

1 , 2 10

Hoạt động 1: Chữa bài tập 49 SGK

GV: Từ các tỉ số sau đây có lập đợc tỉ lệ thức hay

không ?

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó gọi 4

nhóm làm song trớc lên bảng trình bày bài làm của

nhóm mình

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các nhóm sau đó

chuẩn hoá

Bài giải:

HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó

đại diện nhóm lên bảng làm bài tập.HS: Nhận xét theo nhóm

- Nhóm 1 nhận xét bài làm của nhóm 5

- Nhóm 2 nhận xét bài làm

Trang 22

a, 5 3 , 25 , 5 =525 350 =3 2;

3

2 21

5 10

393 5

262 : 10

393 5

2 52 :

- Nhóm 6 nhận xét bài làm của nhóm 1

Hoạt động 2: Chữa bài tập 50 SGK.

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 50

HS: Đọc nội dung bài tập 50

HS: Làm bài theo nhóm, sau đó lên bảng điền vào chỗ trống

HS: Đọc nội dung các ô chữ ghép

đợc

Hoạt động 3: Chữa bài tập 46 SGK

GV: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, HS dới lớp làm

theo nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn

a, 27x =−3 , 6 2 b, -0,52:x = -9,36:16,38

HS: Lên bảng làm bài tập

Trang 23

GV: Tính chất của tỉ lệ thức?

Bài chữa:

a, Từ 27x =3, 6 2 ⇒ x.3,6 = -2.27 ⇒x =−3 2 , . 6 27=-15

b, -0,52:x = -9,36:16,38 ⇒ x = −0 ,52 9 , . 36 16 , 38 = 0,91

HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thức

Hoạt động 4: Chữa bài tập 53 SGK

GV: Hãy kiểm tra kết quả rút gọn 5 6

6

1 5 5

1 6

6 5 31 6

31 5 31

6

1 5 5

1 6

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: 51,52 Trang 28 và BT NC&PT

Ngày soạn:

A MụC TIÊU

- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.

- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô

Trang 24

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trớc cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.

- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?

GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dới lớp làm ra nháp sau đó

chữa bài của bạn

75 , 0 01 , 0

1 6 4

3 4

a = thì?

GV: Kết luận và nêu tính chất:

HS: Thảo luận theo nhóm, làm ra phiếu học tập

HS: Nêu trờng hợp tổng quát

Trang 25

HS: LÊy vÝ dô vÒ tÝnh chÊt cña d·y tØ

4 Cñng cè

Trang 26

HS: Trả lới câu hỏi.

5 Hớng dẫn về nhà:

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài

2 Giải các bài tập sau: 55 > 64 SGK,Trang 30, 31

3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:

Bài 56

- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b thì theo bài ra ta có điều gì ?)

- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b

- Tính diện tích S = a.b

Bài 57

- Gọi số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c ta có điều gì?

- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm a, b, c

-Ngày soạn:

A MụC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số

nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ

- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, đề kiểm tra 15 phút, phiếu học tập, đố dùng dạy học

- Học sinh: Ôn tập các tính chất, phiếu học tập.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

Trang 27

GV: Gọi HS nhận xét và GV chuẩn hoá.

Bài chữa Từ 7x = 3y ta có:

4 4

16 7 3 7 3 7

4

12 3.

4

y x

HS: Nhận xét bài làm của bạn

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài 59 SGK

GV: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số

giữa các số nguyên (bài tập 59)

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó đại

diện nhóm lên bảng chữa bài

GV: Gọi HS nhận xét, sau đó treo bảng phụ

bài giải mẫu

a, 2,04 : (-3,12) =

26

17 213

4 2

3 4

5 : 2

23 :

73 14

73 : 7

73 14

GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài theo nhóm

sau đó chữa bài của bạn

Trang 28

GV: Cho HS làm theo nhóm, sau đó gọi đại

diện lên bảng chữa bài

GV: Gọi HS các nhóm nhận xét chéo, sau đó

GV chữa bài giải mẫu

Bgiải: ta có

x y x y

= ⇒ = (1)

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: 63, 64 SGK Trang 31; Bài 78 > 83 SBT Trang 14

3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:

Ngày đăng: 17/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Đại 7 (Chương I)
Bảng l àm bài (Trang 31)
Bảng phụ bài giải mẫu - Đại 7 (Chương I)
Bảng ph ụ bài giải mẫu (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w