1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

buổi 2 lớp 4 tuần 6

6 423 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tiếng Việt
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Hướng dẫn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 6Thứ hai ngày ……… HƯỚNG DẪN HỌC : LUYỆN TIẾNG VIỆT luyện đọc diễn cảm I.Mục tiêu : Giúp học sinh đọc diễn cảm tốt các tập đọc đã học.. - HS luyên đọc theo nhóm, HS thi đọc, HS và G

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày ………

HƯỚNG DẪN HỌC : LUYỆN TIẾNG VIỆT

luyện đọc diễn cảm I.Mục tiêu :

Giúp học sinh đọc diễn cảm tốt các tập đọc đã học

II.Nội dung

1 Luyện đọc bài: “Gà trống và cáo”

- Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng nhũp thụ, cuoỏi moói doứng thụ

- Bieỏt ủoùc baứi vụựi gioùng vui,dớ doỷm

2 Luyện đọc bài: “nỗi dằn vặt của an - đrây - ca”

- Bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi caực nhaõn vaọt vaứ lụứi ngửụứi keồ chuyeọn;ủoùc ủuựng ngửừ ủieọu caõu keồ vaứ caõu hoỷi

- HS luyên đọc theo nhóm, HS thi đọc, HS và GV nhận xét

III Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

******************************************

Thứ ba ngày ……….

HƯỚNG DẪN HỌC(T) Luyện tập I.Mục tiêu :

- Củng cố thêm về bảng đơn vị đo khối lợng và phần số tự nhiên

- Rốn cho hs kỹ năng về đọc , viết số, tỡm X trong biểu thức , giải toỏn cú lời văn

II.Nội dung :

1/Ổn định:

2/Luyện tập:

Bài 1 : Viết và đọc các số sau :

a).6 vạn , 5 trăm , 6 đơn vị

b).23 nghỡn , 4 chục , 8 đơn vị

c).4 triệu 9chục nghỡn , 8 trăm

- Gọi 1 số HS trỡnh bày, cỏc bạn nhận xột, GV KL ghi điểm tuyờn dương

Bài 2 : Khoanh vào chữ trước cõu trả lời đỳng

4 tấn 4 Kg = Kg

A 44 Kg B.4400 Kg C 4040 Kg D 4004 Kg

Bài 3 : Tớnh tổng cỏc số sau :

a) 5670284 và 482971

b) số lớn nhất cú 6 chữ số và số lớn nhất cú 5 chữ số

- Chấm vở 5-10 em ; 1 HS lờn bảng chữa bài

Trang 2

Bài 4 : Một kho hàng trong ba ngày xuất được 3998 Kg Ngày thứ nhất xuất được 1342 Kg ,

ngày thứ hai xuất ớt hơn ngày thứ nhất 638 Kg Hỏi ngày thứ ba kho hàng đó xuất được bao nhiờu kilụgam hàng ?

- Cỏc nhúm trỡnh bày

- Nhận xột tuyờn dương

*****************************************

Thứ ba ngày ………

HOẠT ĐỘNG TẬP TH Ể

Vẽ tranh về thủ đô Hà nội

Mục tiêu: Giáo dục học sinh:

- Tình yêu quê hơng, đất nớc

- Thể hiện tình cảm của mình bằng những việc làm cụ thể

- Biết giữ gìn Hà Đông thêm xanh, sạch, đẹp

II-Đồ dùng dạy học

- Giấy vẽ, mầu, tranh ẳnh về Hà Đông, Hà Nội

III-Các hoạt động dạy học chủ yếu

1. Khởi động :

2 Nội dung:

Hoạt động 1 : Vẽ tranh

- Giáo viên nêu mục đích yêu cầu

- Yêu cầu hs vẽ vào giấy A4

- GV gợi ý ,quan sát , nhắc nhở những hs cha

biết vẽ

Hoạt động 2: Trng bày

+ GV cùng cả lớp chọn những bài vẽ tiêu biểu

để nhận xét :

- Nội dung

- Bố cục

- Màu sắc

+ Dán những bài vẽ đẹp vào bìa treo cuối lớp

3 Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho tiết thực hành đánh răng

- Hát : Quê hơng em

- Hs nêu các suy nghĩ của mình về nội dung các bức tranh

- Học sinh vẽ

- HS làm theo nhóm

- HS nhận xét tranh vẽ của bạn

- Các nhóm dán tranh để trng bày

- Bình chọn nhóm tranh vẽ đẹp

- HS lắng nghe

*******************************************

Thứ tư ngày ………

HƯỚNG DẪN HỌC(T.V)

Luyện viết : luyện viết bài 5

I Mục tiêu

Trang 3

- HS viết đúng cỡ chữ.

- HS viết đẹp, đúng tốc độ

II.Hoạt động :

- Giáo viên hớng dẫn cách viết

- HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai

III-Củng cố dặn dò :

Nhận xét tiết học

*********************************************

Thứ tư ngày ………

HƯỚNG DẪN HỌC(T) Luyện tập chung I.Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về bảng đơn vị đo khối lợng, đơn vị đo thời gian

- Giúp HS củng cố về tìm số trung bình cộng

II.Nội dung:

Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8000 kg = …….tấn 43tạ = ……tấn

5Tấn 5 tạ =………kg 8tạ 36yến = kg…

2800kg =………tạ 238kg= ……Tạ …….kg

- Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét

- GV nhận xét – củng cố kiến thức

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng?

A Bác Hồ mất năm 1969 Vậy Bác Hồ mất vào thế kỷ nào?

a.XVIII; b XIX ; c X X; d XXI

B Thế kỷ XVIII kéo dài từ:

a Năm 1501 đến 1600

b Năm 1601đến hết 1700

c Năm 1701đến 1800

d Năm 1801 đến hết năm 1900

- Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét

- GV nhận xét – củng cố kiến thức

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

23 thế kỷ = ……….năm 400năm =……….thế kỷ

5 phút 6 giây = ……….giây 1

4 giờ = ……….phút

8 phút 8 giây= ……giây 1

4 ngày = ………giờ

- Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét

- GV chấm bài – củng cố kiến thức

Bài 4: Một ô tô giờ thứ nhất chạy đợc 51 km, giờ thứ 2 chạy đợc 54 km, giờ thứ 3 chạy đợc bằng

1/3 quãng đờng 2 giờ đầu cộng thêm 6 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy đợc bao nhiêu km?

ĐS( 53km)

Trang 4

- Häc sinh lµm bµi – GV chÊm bµi - GV nhËn xÐt – cđng cè kiÕn thøc.

III Cđng cè dỈn dß :

NhËn xÐt tiÕt häc

*********************************************

Thứ năm ngày ………

HƯỚNG DẪN HỌC(T.V) LuyƯn tËp: luyƯn tõ vµ c©u tuÇn 6.

I Mơc tiªu

- Củng cố cho HS về danh dừ chung vµ danh tõ riªng

II Néi dơng:

1/Ổn định :

2/Bài tập :

Bài 1 : viết lại cho đúng các danh từ riêng có trong bài văn

Phiên chợ Lũng Phìn

Chợ Lũng phìn nằm trong một thung lũng khá bằng phẳng thuộc địa phận xã Lũng Phìn huyện §ồngVăn tỉnh Hà Giang cách biên giíi ùTrung Quốc

khoảng vài chục Km.

Trời càng sáng, người từ các nơi lân cận như Lũng Chinh, Sông Mán , theo các con đường nhỏ quanh co dọc các triền núi đổ về chợ càng nhiều

- 2-3 em trình bày miệng

- Nhận xét tuyên dương , sửa các câu sai

Bài 2 : Tìm 5 danh từ có trong bài không phảøi là danh từ riêng ?

Bài 3 :a, T×m 3 danh tõ chung chØ : b, T×m 3 danh tõ riªng chØ

- Ngêi: - Ngêi:

- VËt: - VËt:

- §Þa danh : - §Þa danh :

- HS trình bày , nhận xét

- Chấm vở HS

III-Cđng cè dỈn dß :

NhËn xÐt tiÕt häc HS Häc thuéc ghi nhí

*************************************************

Thứ năm ngày………

HƯỚNG DẪN HỌC(T) LuyƯn tËp phÐp céng

I Mơc tiªu

Rèn cho hs kỹ năng về đặt tính, tính ; tính nhanh ; giải tốn cĩ lời văn vế tìm số trung bình

II Néi dơng:

1/Ổn định:

Trang 5

2/Luyện tập :

Bài 1 : Đặt tớnh rồi tớnh

a) 14672 + 35189 + 43267 ; b) 345 + 5438 + 7081

- Gọi 2 HS lờn bảng, cả lớp làm bảng con

Bài 2 : Tớnh nhanh bằng cỏch thuận tiện

a) 315 + 666 + 185 b) 1677 + 1969 + 1323 + 1031

- HS đọc đề

- H/dẫn cỏc em xỏc định chữ số hàng đơn vị

- Y/c HS thực hành trờn bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xột

Bài 3 :

Một cửa hàng bỏn vải ngày thứ nhất bỏn được 98 m vải, ngày thứ hai bỏn được nhiều hơn ngày thứ nhất 5 m vải, ngày thứ ba bỏn được nhiều hơn ngày thứ hai là 5 m vải Hỏi trung bỡnh mỗi ngày cửa hàng bỏn được bao nhiờu một vải ?

- Gọi HS đọc đề, hướng dẫn HS tỡm hiểu đề

- HS làm vở

- Gọi HS nờu miệng, HS khỏc nhận xột, GV ghi điểm

III-Củng cố dặn dò :

Nhận xét tiết học

*************************************************

Thứ sỏu ngày………

HƯỚNG DẪN HỌC(T.V)

Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

I.Mục tiêu:

- HS biết xây dựng đoạn trong văn kể chuyện.

II Nội Dung:

1 HS làm bài VBT

2 Dựa vào bài “ Chị em tôi” Hãy đặt mình vào vai ngời chịđể xây dựng đoạn văn kể chuyện

III-Củng cố dặn dò :

Nhận xét tiết học; HS Học thuộc ghi nhớ

*************************************************

Thứ sỏu ngày ………

HƯỚNG DẪN HỌC(T) Luyện tập chung I.Mục tiêu :

- HS biết làm phép tính cộng, trừ thành thạo.

- HS biết vận dụng t/c giao hoán của phép cộng để làm bài

- HS làm giải đợc các bài toán có lời văn có liên quan

II.Nội dung:

1/Ổn định:

2/Luyện tập :

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

Trang 6

12 354 933 + 312 456 12 000 903 + 321 999

10 000 223 + 154 329 102 933 000 + 253

HS lµm bµi – 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi- HS NhËn xÐt

GV NhËn xÐt cñng cè vÒ phÐp céng

Bµi 2 : §Æt tÝnh råi tÝnh.

12 354 933 - 312 456 12 000 903 - 321 999

10 000 223 - 154 329 102 933 000 - 253

HS lµm bµi – 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi- HS NhËn xÐt

GV NhËn xÐt cñng cè vÒ phÐp céng

Bµi 3: t×m x

12345 +x= 1365166 x + 3125 315 =3 512 738

25 754 + x = 54 612 – 789 x + 3125 696 = 4 234 524 – 929 636

HS lµm bµi – 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi- HS NhËn xÐt

GV NhËn xÐt cñng cè vÒ phÐp céng

Bµi 4 Trêng tiÓu häc An Hoµ cã 907 HS Trêng tiÓu häc Quúnh Ngäc Ýt h¬n Trêng tiÓu häc An

Hoµ 484HS Hái c¶ hai trêng cã bao nhiªu HS

- HS lµm bµi

- GV chÊm bµi

- HS ch÷a bµi – NhËn xÐt – GV NhËn xÐt

III Cñng cè dÆn dß : NhËn xÐt tiÕt häc.

Ngày đăng: 17/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w