1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 14 CKTKN lớp MỚI

21 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 14 cktkn lớp mới
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: *Giúp HS biết : -Biết chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phân -vận dụng trong giải toỏn cú lời văn - GD học sinh tớnh cẩn thận trong h

Trang 1

là một số thập phân.

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

-Biết chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số

thập phân

-vận dụng trong giải toỏn cú lời văn

- GD học sinh tớnh cẩn thận trong học toỏn, tự giác, tích cực học tập (hoàn thành

BT 1a, 2 theo yêu cầu)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Giới thiệu bài: - GV nêu mục tiêu của tiết

- GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS làm vào nháp

- Gọi 1 HS thực hiện, GV ghi bảng

- Yêu cầu HS nêu lại cách làm

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

0

-HS thực hiện: 43,0 52

140 0,82 36 -HS tự nêu

-HS đọc phần quy tắc SGK-Tr.67

*Bài 1 (68): Đặt tính rồi tính.

*Kết quả:

a) 2,4 5,75 24,5 b) 1,875 6,25 20,25

*Bài 2 (68):

Trang 2

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài

- GV hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả

đúng

*Bài 3 (66):

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Y/ cầu HS làm vào nháp, sau đó chữa bài

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

-Đọc lưu loỏt diễn cảm toàn bài Biết phõn biệt lời người kể và lời cỏc nhõn vật, thể

hiện được tớnh cỏch nhõn vật

- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện : Ca ngợi những con người cú tấm lũng nhõn hậu, biết

quan tõm và đem lại niềm vui cho người khỏc.(Trả lời cỏc cõu hỏi 1,2,3)

- GD HS cú tấm lũng nhõn hậu.

II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa(SGK)

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: - HS hát chuyển tiết

2.Kiểm tra: - HS đọc trả lời các câu hỏi về bài: Trồng rừng ngập mặn.

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và

nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm

- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Đoạn 1:Từ đầu đến Xin chú gói lại cho cháu!

-Đoạn 2:Tiếp cho đến Đừng đánh rơi nhé!

-Đoạn 3: Đoạn còn lại

-HS đọc nối tiếp đoạn-HS đọc đoạn trong nhóm

-Đại diện nhóm đọc

-1 HS đọc toàn bài

Trang 3

- Yêu cầu HS đọc từ đầu đến ngời anh yêu

quý

*Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

*Em có đủ tiền để mua chuỗi ngọc không?

*Chi tiết nào cho biết điều đó?

*ý đoạn 1, 2 cho ta biết điều gì ?

- Gọi HS đọc đoạn còn lại:

*Chị của cô bé tìm gặp Pi- e làm gì?

*Vì sao Pi- e nói rằng em bé đã trả giá rất

cao để mua chuỗi ngọc?

*Em nghĩ gì về các nhân vật trong truyện?

*ý đoạn 3 cho ta biết điều gì ?

- cõu chuyệncho ta biếtgì?

- GV chốt ý đúng, ghi bảng

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Yêu cầu 4 HS phân vai đọc toàn bài

- Yêu cầu cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

-Để tặng chị nhân ngày lễ Nô-en

- Cô bé không đủ tiền mua chuỗi ngọc

- Cô bé mở khăn tay, đổ lên bàn một nắm xu…

*Tấm lòng hiếu thảo của cô bé đối với ngời chị

-Để hỏi có đúng cô bé mua chuỗi ngọc ở …-Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất cả số tiền em dành dụm đợc

- Các nhân vật trong truyện đều là ngời tốt

Họ biết sống vì nhau, mang lại hạnh phúc cho nhau

*Nội dung: cõu chuyện ca ngợi những con người cú tấm lũng nhõn hậu, biết quan tõm

và đem lại niềm vui cho người khỏc

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật:

*Lời cô bé: ngây thơ, hồn nhiên

*Lời Pi- e: điềm đạm, nhẹ nhàng, tế nhị

*Lời chị cô bé: Lịch sự, thật thà

-HS luyện đọc phân vai trong nhóm 4

-HS thi đọc

4.Củng cố- dặn dò:- Liên hệ giáo dục lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng quý

mến những ngời xung quanh

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về luyện đọc và học bài

Chính tả (nghe viết)(14):

chuỗi ngọc lam.

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

- Nghe và viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng h ỡnh thức đoạn v ăn xuụi.

- Tỡm được tiếng thớch hợp để hoàn chỉnh mẩu tin theo yờu cầu của BT3; làm

được BT2a

- GD HS chăm rốn chữ.

II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm nội dung bài tập 3

IIi Các hoạt động dạy học:

Trang 4

1 ổn định: - HS hát chuyển tiết.

2.Kiểm tra:

- HS viết các từ ngữ chứa các tiếng có âm đầu s / x hoặc vần uôt / uôc

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu

cầu của tiết học

*Hớng dẫn HS nghe viết:

- GV Đọc bài

*Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

*Em có đủ tiền để mua chuỗi ngọc không?

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng con

- Em hãy nêu cách trình bày bài ? (GV lu ý

HS cách viết câu đối thoại, câu hỏi, câu

cảm )

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

* Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.

* Bài 2 (136):

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm bài: HS trao đổi nhanh

trong nhóm:

*Nhóm 1: tranh- chanh ; trng- chng

*Nhóm 2: trúng- chúng ; trèo- chèo

*Nhóm 3: báo- báu ; cao-cau

*Nhóm 4: lao-lau ; mào - màu

- Yêu cầu 4 nhóm lên thi tiếp sức

- Hớng dẫn HS nhận xét, kết luận nhóm

thắng cuộc

* Bài 3 (137):

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập

- Yêu cầu một số HS trình bày

- Yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS theo dõi SGK

-Để tặng chị nhân ngày lễ Nô-en Đó là một…

- Cô bé không đủ tiền mua chuỗi ngọc

- HS viết bảng con: trầm ngâm, lúi húi, rạng rỡ,…

- HS viết bài

- HS đổi bài cho bạn ngồi cạnh, soát lỗi trong bài

* Bài 2 (137):

*Ví dụ về lời giải:

a) tranh ảnh-quả chanh ; tranh chanh chua…

giành-b) con báo-báu vật ; tờ báo-kho báu …

Trang 5

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009.

Toán (67):

Luyện tập.

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

-Biết chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số

thập phân

-vận dụng trong giải toỏn cú lời văn

- GD học sinh tớnh cẩn thận trong học toỏn, tự giác, tích cực học tập (hoàn thành BT1, 3, 4 theo yêu cầu)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu

cầu của tiết học

*Luyện tập:

*Bài 1 (68):

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

- GV nhận xét

*Bài 2 (68):

- Gọi 1 HS đọc đề bài

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- Yêu cầu HS làm vào nháp

- Gọi 1 HS lên chữa bài

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

*Bài 3 (68):

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán và

tìm cách giải

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Yêu cầu HS lên bảng chữa bài

*Bài 2 (68): Tính rồi so sánh kết quả tính

*VD về lời giải:

a) 8,3 ì 4 = 3,32 8,3 ì 10 : 25 = 3,32

(24 + 9,6) ì 2 = 67,2 (m)Diện tích mảnh vờn là:

24 ì 9,6 = 230,4 (m2) Đáp số: 67,2 và 230,4 m2

Trang 6

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm 2 để tìm

cách giải

- Yêu cầu HS làm vào nháp

- Yêu cầu HS lên bảng chữa bài

103 : 2 = 51,5 (km)Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy số km là:

51,5 – 31 = 20,5 (km) Đáp số: 20,5 km

4.Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét giờ học.

-Nhắc HS về học kĩ lại cách so sánh hai phân số

Luyện từ và câu (27):

Ôn tập về từ loại.

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

-Nhận biết được danh từ chung, danh từ riờng trong đoạn văn ở BT1; nờu được quy tắc viết hoa danh từ riờng đó học (BT2); tỡm được đại từ xưng hụ theo yờu cầu của BT3; thực hiện được yờu cầu của BT4 a, b, c

*Hs khỏ, giỏi làm được toàn bộ BT4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Giới thiệu bài:- GV nêu yêu cầu của tiết học.

* Hớng dẫn HS làm bài tập:

*Bài 1:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS trình bày định nghĩa danh từ

chung, danh từ riêng

- GV dán tờ phiếu ghi định nghĩa DT chung, DT

*Bài 2:- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.

- Yêu cầu một vài HS nhắc lại quy tắc viết hoa

*Bài 1:

*Lời giải :-Danh từ riêng trong đoạn: Nguyên

-Danh từ chung trong đoạn: giọng, chị gái, hàng, nớc mắt, vệt, má, chị, tay, mặt, phía,

ánh đèn, màu, , tiếng, đàn, tiếng, hát, mùa xuân, năm

Trang 7

danh từ riêng đã học.

- GV dán bảng phụ ghi quy tắc viết hoa danh từ

riêng lên bảng,

-Mời HS đọc lại, kết hợp nêu ví dụ

- Yêu cầu HS thi đọc thuộc quy tắc

*Bài 3:- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.

- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ về

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Y/cầu HS làm bài cá nhân vào vở bài tập

- Gọi HS trình bày kết quả

- hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả đúng

*Bài 2:

*Lời giải:

-Định nghĩa: SGV-Tr 272-VD:*Bế Văn Đàn, Phố Ràng,…

*Pa-ri, Đa-nuýp, Tây Ban Nha, …

*Bài 3:

*Lời giải:

- Các đại từ xng hô trong đoạn văn là: Chị,

em, tôi, chúng tôi

4.Củng cố - dặn dò: - GV nhận xét giờ học.

-Dặn HS về ôn lại kĩ các kiến thức vừa ôn tập

Lịch sử (14):

thu-đông 1947, việt bắc “mồ chôn giặc pháp”.

I Mục tiêu: *Học xong bài này, HS biết:

-Diễn biến sơ lợc của chiến dich Việt Bắc thu-đông 1947

-Biết ý nghĩa của chiến thắng Việt Bắc đối với cuộc kháng chiến của dân tộc ta

- GD cho HS hiểu truyền thống yêu nớc của dân tộc ta

II Đồ dùng dạy học: -Bản đồ Hành chính Việt Nam

-Phiếu học tập cho Hoạt động 3

IIi Các hoạt động dạy học:

Trang 8

-Nêu nhiệm vụ học tập.

*Hoạt động 2 (làm việc theo nhóm)

*Tại sao Căn cứ địa Việt Bắc trở thành mục

tiêu tấn công của quân Pháp?

- Yêu cầu một số HS trình bày

- GV sử dụng lợc đồ để thuật lại diễn biến

- GV phát phiếu HT cho HS thảo luận nhóm

2:

*Lực lợng của địch khi bắt đầu tấn công lên

Việt Bắc nh thế nào?

*Sau hơn một tháng, quân đich nh thế nào?

*Sau 75 ngày đêm, ta thu đợc KQ ra sao?

4.Củng cố- dặn dò:- GV cho HS đọc phần ghi nhớ, nhắc lại nội dung chính của bài.

- GV nhận xét giờ học

Thứ t ngày 2 tháng 12 năm 2009.

Toán (68):

chia một số tự nhiên cho một số thập phân.

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

Trang 9

-Biết chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số

thập phân

-vận dụng trong giải các toỏn cú lời văn

- GD học sinh tớnh cẩn thận trong học toỏn, tự giác, tích cực học tập (hoàn thành

BT 1, 3 theo yêu cầu)

II Đồ dùng dạy học: - Bảng nhóm BT 3; bảng con BT1

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: - Kiểm tra sĩ số HS.

2.Kiểm tra: - Cho HS làm vào bảng con: 35,04 : 4 = ?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Giới thiệu bài:- GV nêu MĐ, YC của tiết

học

a) Tính rồi so sánh kết quả tính:

- GV yêu cầu 3 dãy mỗi dãy thực hiện 1 vế

của các phép tính, rồi so sánh kết quả

- GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS làm vào nháp

-Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng

- Yêu cầu HS nêu lại cách làm

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

- GV nhận xét

*Bài 2 (70): Tính nhẩm

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm vào nháp, sau đó chữa bài

HS nêu miệng kết quả

-Muốn chia một số tự nhiên cho 0,1 ; 0,01…

ta làm thế nào?

* 25 : 4 = (25 ì 5) : (4 ì 5) = 6,25

* 4,2 : 7 = (4,2 ì 10) : (7 ì10) = 0,6

* 37,8 :9 = (37,8 ì100) : (9 ì100) = 4,2-Khi nhân số bị chia và số chia với cùng một số khác 0 thì thơng không thay đổi

-HS theo dõi và thực hiện phép chia ra nháp

570 9,5

0 6 (m)

-HS thực hiện: 9900 8,25

1650 12 0

-HS tự nêu

*Bài 2 (70): Tính nhẩm

*Kết quả:

a) 320 3,2 b) 1680 16,8 c) 93400 9,34 -Muốn chia một số tự nhiên cho 0,1 ; 0,01 : Ta chỉ việc thêm vào bên phải số đó…lần lợt một, hai, ba, chữ số 0…

Trang 10

*Bài 3 (70):

- Gọi 1 HS đọc đề bài

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Yêu cầu HS lên bảng chữa bài

20 ì 0,18 = 3,6 (kg) Đáp số: 3,6 kg

4.Củng cố- dặn dò: - HS nhắc lại bài học.

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học

Tập đọc (28):

hạt gạo làng ta.

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

- Đọc lưu loỏt bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm

- Hiểu ý nghĩa bài thơ : Hạt gạo được làm nờn từ mồ hụi cụng sức của

nhiều người, là tấm lũng của hậu phương với tiền tuyến trong những năm chiến tranh.( Trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc lũng bài thơ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Giới thiệu bài: - GV nêu yêu cầu mục

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm

- Gọi 1HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 1:

*Em hiểu hạt gạo đợc làm nên từ những gì?

*Em hiểu ý khổ thơ nói gì ?

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 2:

-Đoạn 1: Từ đầu đến đắng cay…

-Đoạn 2: Tiếp cho đến xuống cấy…

-Đoạn 3: Tiếp cho đến giao thông…

-Đoạn 4: Tiếp cho đến quết đất.

-Đoạn 5: Đoạn còn lại-HS đọc nối tiếp đoạn-HS đọc đoạn trong nhóm-Đai diện nhóm đọc1HS đọc toàn bài

-Hạt gạo đợc làm nên từ tinh tuý của đất…

*Hạt gạo sinh ra trong sự ngọt ngào của đất

và lời ca đằm thắm của mẹ

Trang 11

*Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả của

*Vì sao tác giả gọi hạt gạo là “hạt vàng”?

*Em hiểu khổ thơ 4, 5 nói gì ?

-Nội dung chính của bài là gì?

- GV chốt ý đúng

- Yêu cầu 2 HS đọc lại

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Yêu cầu 5 HS nối tiếp đọc bài

- Yêu cầu cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

đoạn

- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn

trong nhóm

và luyện đọc thuộc lòng

-Thi đọc diễn cảm và thuộc lòng

-“Giọt mồ hôi sa Mẹ em xuống cấy”…

*Nỗi khú khăn vất vả của người nụng dõn.

-Hoàn cảnh chiến tranh chống Mĩ cứu ớc…

n Thiếu nhi đó thay cha anh ở chiến trường gắng sức lao động, làm ra hạt gạo tiếp tế cho tiền tuyến cụ thể “Cú cụng cỏc bạn… Quang trành quết đất”

*Vì hạt gạo rất quý, làm nên nhờ công sức của bao ngời

*Nội dung: Hạt gạo được làm nờn từ mồ hụi cụng sức của nhiều người, là tấm lũng của hậu phương với tiền tuyến trong những năm chiến tranh

I Mục tiêu: *Giúp HS biết :

-Hiểu được thế nào là biờn bản cuộc họp, thể thức, nội dung của biờn bản (ND ghi

Trang 12

1.Giới thiệu bài:- GV nêu mục tiêu của tiết

học

2 Phần nhận xét:

- Gọi HS đọc yêu cầu 1, 2 phần nhận xét

- Yêu cầu HS đọc lớt biên bản họp chi đội,

trao đổi cùng bạn bên cạnh theo các câu

hỏi:

*Chi đội lớp 5A ghi biên bản để làm gì?

*Cách mở đầu và kết thúc biên bản có điểm

- Gọi một HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm 2

- Yêu cầu HS phát biểu ý kiến, trao đôỉ,

tranh luận

- GV hớng dẫn HS nhận xét, chốt kết quả

đúng

*Bài 2(142):

- Gọi một HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập

- Gọi một số HS phát biểu ý kiến

*Bài 2(142): Đặt tên cho biên bản cần lập ở

BT1:

-Biên bản đại hội chi đội

-Biên bản bàn giao tài sản

-Biên bản xử lí vi phạm pháp luật về GT.-Biên bản xử lí việc xây dựng nhà trái phép

4.Củng cố- dặn dò:- HS nhắc lại bài học.

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài sau

Trang 13

-HS tự giác làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của gạch ngói.

II Đồ dùng dạy học: -Hình trang 56, 57 SGK

-Một vài viên gạch, ngói khô, chậu nớc

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: - HS hát chuyển tiết

2.Kiểm tra: - HS nêu phần Bạn cần biết (SGK-Tr.55)

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Giới thiệu bài:- GVnêu mục tiêu của tiết học

* Hoạt động 1: Thảo luận.

*Mục tiêu: HS kể đợc tên một số đồ gốm Phân

biệt đợc gạch ngói với các loại đồ sành, sứ

*Cách tiến hành:

- GV chia lớp làm 4 nhóm để thảo luận:

*Nhóm trởng yêu cầu các bạn trong nhóm mình

giới thiệu các thông tin và tranh ảnh về các loại

đồ gốm và sắp xếp vào bảng phụ

- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

- GV hỏi:

*Tất cả các loại đồ gốm đều đợc làm bằng gì?

*Gạch, ngói khác đồ sành, sứ ở điểm nào?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 :

*Làm các bài tập ở mục Quan sát SGK-Tr.56,

57 Th kí ghi lại kết quả quan sát

*Để lợp mái nhà H.5, 6 ngời ta sử dụng loại

-HS thảo luận nhóm theo hớng dẫn của giáo viên

-HS trình bày Các HS khác nhận xét, bổ sung

*kết luận:

+Mái nhà H.5 đợc lợp bằng ngói ở H.4c+Mái nhà H.6 đợc lợp bằng ngói ở H.4a

Ngày đăng: 18/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Đồ dùng dạy học:  - Bảng nhóm BT  3; bảng con BT1. - Giáo án tuần 14 CKTKN lớp MỚI
d ùng dạy học: - Bảng nhóm BT 3; bảng con BT1 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w