1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap hoc ki 1 - toan 7

4 2,1K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I - Toán 7
Trường học Trường THCS Ngụ Quyền
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số bi của mỗi người biết tổng số bi của họ là 30 viên.. Tính số học sinh giỏi toàn trường.. Tính thời gian đi, thời gian về và khoảng cách AB.. Biết vận tốc xe thứ nhất bằng 60% vậ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 7

I PHẦN ĐẠI SỐ

Bài 1: Thực hiện phép tính:

2

2002

a) 5 : 24 25

3 7 21 21

4 7 2 2

b) 2 :

6 15 3 5

13 1 1 4 25 9

18 72 18 9 16 2

7 3 2 1

d)5 1 4 3 :

21 4 7 28

    

     

      

     

     

2

13 2 10 230 46

g)

3 10 1 2

1 : 12 14

17 3 3 7

81 3 27 : 3 h)

9 : 9 243

2 125.8 i) :

5 30 ( 15)

 

    

Bài 2: Tính bằng cách hợp lý:

7 1 14 1

a)8 5 3 5

13 4 17 4

b) ( 24,8) 75,2

5 1 5 1

c) 17 47

6 3 6 3

 

2

d)23 : 13 :

e) 1,5 2 (2 2) : 4 1.96 0,9

   

  

   

   

Bài 3: Tìm x biết:

a) x 1 x 7 x 2

1 1 1 1 1

2 2 3 4 8

2 3 1

c) 1 x 5 0

3 4 2

        

   

2

1 e) 3 x 4 7

2 3

f ) 2 x 4 x 2

2

2 d) -3

5

    

  

   

Bài 4*: Tìm x biết:

a)2.3 405 3

x 1 x 3 x 5 x 7

b)

65 63 61 59

 

1 e) 3x 5 x 3

2

f ) x

  

 

 

 

 

3x 1

x

c)

2 32 1

d) 27 ( 9) 81

 

 

 

 

 

 

 

Trang 2

Bài 5: Tìm x, y, z biết:

x, y

a)

x : y 7 : 20

b)

y : z 7 : 3

3 7

c)

y x

tØ lÖ víi 2 vµ 3 x+y=(-15)

vµ x+16=y

2

d)

y 4 5x 8y e)

x y z 3 3x 2y

f )

2

x; y tØ lÖ víi 5 vµ 3 x

7y=5z 2x+y-z=(-28)

 

  

Bài 6: Tìm x Z để:

a) (3x 2) (x 1)

b) (2x 1)

lµ íc cña (5x-8)

 

3x 5

Z

x 3

2

lµ béi cña (x-4) x

d)

 

Bài 7: An, Bình, Dũng có số bi tỉ lệ với 2; 3; 5 Tính số bi của mỗi người biết tổng số bi của

họ là 30 viên

Bài 8: Tổng kết năm học, Trường THCS Ngô Quyền có số học sinh giỏi thuộc các khối 6; 7;

8; 9 tỉ lệ với 1,5; 1,1; 1,3; 1,2 và khối 8 nhiều hơn khối 9 là 3 học sinh Tính số học sinh giỏi toàn trường

Bài 9: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/ h, từ B về A với vận tốc 42km/h Thời gian

cả đi lẫn về là 14h30’ Tính thời gian đi, thời gian về và khoảng cách AB

Bài 10: Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B Biết vận tốc xe thứ nhất bằng 60% vận tốc xe thứ hai

và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B nhiều hơn xe thứ hai là 4 giờ Tính thời gian mỗi xe đi quãng đường AB

Bài 11: Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng như nhau Đợt I hoàn thành trong 4 ngày

Đợt II hoàn thành trong 6 ngày Đợt III trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đợt I nhiều hơn đợt II là 2 mấy và cùng công suất máy như nhau

Bài 12: Một cửa hàng có 3 tấm vải dài tổng cộng 126 m Sau khi bán đi 1

2 tấm thứ nhất,

2 3 tấm thứ hai và 3

4 tấm thứ ba thì số vải còn lại của ba tấm bằng nhau Tính chiều dài của mỗi tấm vải lúc đầu

Bài 13 * : Ba kho gạo chứa số gạo tỉ lệ với 1,3; 21

2;

6

5 Số gạo trong kho thứ hai nhiều hơn trong kho thứ nhất là 43,2 tấn Sau một tháng, người ta bán hết ở kho thứ nhất 40% kho thứ hai là 30%, kho thứ ba là 25% số gạo trong kho Hỏi tháng đó đã bán được bao nhiêu tấn gạo

Bài 14 * : Chia số 175 thành 3 phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ với 3 và 2,

phần thứ hai và phần thứ ba tỉ lệ với 3 và 5 Tìm mỗi phần

Trang 3

Bài 15 * : Tìm 3 phân số biết tổng của chúng là 191.

18 Tử của chúng tỉ lệ với 13: 15: 17 và mẫu của chúng tỉ lệ với 2: 4: 3

Bài 16 * : Một tổ sản xuất đã làm các sản phẩm như sau: 3 quý đầu làm theo tỉ lệ 11 3 3: :1

10 2 5 Quý 4 thực hiện được 16% kế hoạch, nhưng ít hơn quý 1 là 243 sản phẩm Tính số sản phẩm

tổ đó làm được trong 1 năm

Bài 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

2

a)A 3 2x 1 5

c)C x 3 y 2 1

  

   

6 b)B

x 3 víi x Z

Bài 18 * : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

2

a)A 10 5 x 2

b)B=5- 2x-1

c)C

x 2 3

 

Bài 19: Cho hàm số y = f(x) cho bởi công thức y = 2x – 5 và M, P, Q là các điểm thuộc đồ

thị hàm số

a) Nếu M có hoành độ là (-1,5) thì tung độ bằng bao nhiêu?

b) Nếu P có tung độ là 5 thì hoành độ bằng bao nhiêu?

c) Điểm Q có hoành độ bằng tung độ Viết toạ độ của Q

Bài 20: Cho hàm số y f (x) 6

x

 

a) Tính f(1); f(1,5); f(2); f 2

3

 

 

  b) Tìm x khi y = 3; y = (-2)

c) Tìm y biết 1 x 3;  1,5 x 6

d) Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số?

A 1; 6 ; ;10 ; ; 12 ; D ; 3

3

B C= -

          

Trang 4

II PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho góc xOy; phân giác Om, A Om , H là trung điểm của OA Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với OH, đường thẳng này cắt tia Ox ở B, cắt Oy ở C Chứng minh:

a) OHBAHB

b) AB // Oy

c) AC // Ox

d) AO là phân giác góc BAC

Bài 2: Gọi I là trung điểm chung của hai đoạn thẳng AB và CD Chứng minh rằng:

a) AC // BD và AC = BD

b) BC // AD và BC = AD

c) BAC ADB

Bài 3: Cho tam giác ABC, trung tuyến BM và CN Trên tia đối của tia MB và NC lấy D và

E theo thứ tự sao cho MD = MB; NC = NE Chứng minh:

a) AE = BC và AE // BC

b) A là trung điểm của DE

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DB = EC

Bài 4: Cho tam giác ABC, AK là trung tuyến Kẻ AMAC và AM = AC, ANAB và

AN = AB (M, B ở về hai phía của AC; N và C ở về hai phía của AB) Trên tia AK lấy P sao cho K là trung điểm của AP Chứng minh rằng:

a) AC // BP

b) ABPNAM

c) AK MN

Bài 5: Cho tam giác ABC và phân giác Ax Qua C vẽ đường thẳng d // Ax.

a) Chứng tỏ rằng: d cắt đường thẳng AB

b) Gọi giao điểm của d và AB là D CMR: ACD có 2 góc bằng nhau

c) Đường thẳng qua A vuông góc với Ax cắt CD ở K CMR: AK là phân giác của ACD

Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = AC Lấy điểm H thuộc cạnh AC Điểm K thuộc cạnh AB

sao cho AH = AK Gọi O là giao điểm của BH và CK Chứng minh:

a) BH = CK

b) OKBOHC

c) AO là phân giác của BAC

d) AO cắt BC ở I Cho AI = 12cm; BI = 5 cm Tính chu vi tam giác ABC

Ngày đăng: 26/10/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w