Tập xác định, tính chất chẵn lẻ của hàm số, tính đơn điệu hàm số, đồ thị hàm số.. Xác định công thức hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai 3.. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số b
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: TOÁN, KHỐI 10 Năm học: 2016 – 2017
A-Nội dụng ôn tập
I Đại số
Chương I :Mệnh đề -Tập hợp
1 Mệnh đề
2 Tập hợp và các phép toán trên tập hợp
Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai
1 Tập xác định, tính chất chẵn lẻ của hàm số, tính đơn điệu hàm số, đồ thị hàm số
2 Xác định công thức hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai
3 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai và hàm số cho nhiều công thức và ứng dụng
4 Vị trí tương đối của hai đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
Chương III: Phương trình và hệ phương trình
1 Giải phương trình: ax + b = 0 ; ax2bx c và tìm điều kiện đối với tham số của pt 0
2 Ứng dụng của định lý Vi -ét
3 Một số phương trình qui về dạng phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai
4 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, nhiều ẩn Một số bài toán thực tế
5 Hệ phương trình bậc hai hai ẩn
II Hình học
Chương I: Véc tơ
1 Các khái niệm véc tơ – Các phép toán về véc tơ
2 Tọa độ của một điểm, tọa độ của véc tơ, các phép toán véc tơ trong mặt phẳng tọa độ Oxy
Chương II: Tích vô hướng của hai véc tơ và ứng dụng
1 Giá trị lượng giác của mọt góc bất kì từ 00 đến 1800
2 Tích vô hướng của hai véc tơ
B-Câu hỏi Trắc nghiệm
CHƯƠNG I MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU
Câu 1 Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây B Trời lạnh quá!
C Pari là thủ đô nước Pháp D Mọi người trên Trái đất đều là nữ Câu 2 Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A Mặt trời luôn mọc ở hướng Đông B 3 là số lẻ
C Pari là thủ đô nước Ý D Mấy giờ rồi?
Câu 3 Câu nào sau đây là mệnh đề?
Câu 4 Cho mệnh đề x :x24x0 Phủ định của mệnh đề này là:
Câu 5 Cho mệnh đề x : 2x24x0 Phủ định của mệnh đề này là:
x x x B x : 2x24x0
x x x
Câu 6 Cho tập hợp Ax /x5 Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A A 0;1; 2; 4;5 B A 0;1; 2;3; 4;5 C A 1; 2;3; 4;5 D A 0;1; 2;3; 4
Câu 7 Cho tập hợp *
A x x Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A A 0;1; 2; 4;5 B A 0;1; 2;3; 4;5 C A 1; 2;3; 4;5 D A1; 2;3; 4
Trang 2Câu 8 Cho tập hợp Ax1/x , x5 Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A 1; 2;3; 4;5;6 B 0;1; 2;3; 4;5;6 C 0;1; 2;3; 4 D.0;1; 2;3; 4;5
Câu 9 Cho tập hợp Ax2016 /x , x7 Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A 1; 2;3; 4;5;6;7
B 2016; 2017; 2018; 2019; 2020; 2021; 2022; 2023
C 2016; 2017; 2018; 2019; 2020; 2021
D. 2016; 2017; 2018; 2019; 2020; 2021; 2022; 2023; 2024
Câu 10 Cho tập hợp Aa b c d; ; ; Số tập con gồm ba phần tử của A là:
Câu 11 Cho tập hợp lớp 10A4 10A4 Nam; Mai; Dung; Lan; Du; Dao;Trang Số phần tử của 10A4 là:
Câu 12 Cho tập A 0;1; 2;3; 4;5 và B 2;1; 4;6 Khi đó, tậpA B\ là:
A 2;0;1; 2;3; 4;5;6 B 0;1; 2;3; 4 C 1; 4 D 0; 2;3;5
Câu 13 Cho tập A 0;1; 2;3; 4;5 và B 2;1; 4;6 Khi đó, tậpB A\ là:
A 2;0;1; 2;3; 4;5;6 B 2; 6 C 1; 4 D.0; 2;3;5
Câu 14 Cho tập A 0;1; 2;3; 4;5 và B 2;1; 4;6 Khi đó, tập A B là
A 0; 2;3;5 B 0;1; 2;3; 4 C 1; 4 D 2;0;1; 2;3; 4;5;6
Câu 15 Cho tập A 1; 2;3; 4;5 và B 2;1; 2; 4;6 Khi đó, tập A B là
A 1; 2; 4; 6 B 1; 2; 4 C 1; 2;3; 4 D.1;3; 4
Câu 16 Cho tập hợp A gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8 và tập hợp *
/ 4
B x x Khi
đó, tập A B là
A 1;3 B 1; 2;3; 4 C 0;1;3;5 D.0;1; 2;3; 4;5;7
Câu 17 Cho tập A 0; 2; 4;6;8và B 0; 2; 4 Khi đó, tập B
A
C là
A 0; 2; 4;6 B 0; 2; 4;8 C 2; 4 D 6;8
Câu 18 Cho tập hợp A ;3 , B2; Khi đó, tập B là A
A 2; B 3; 2 C ; D 2; 3
Câu 19 Cho tập hợp A 2;3 , B1;5 Khi đó, tập A B là:
A 2;5 B 1;3 C 2;1 D 3;5
Câu 20 Cho tập hợp A 2;3 , B1;5 Khi đó, tập B A\ là
A 3;5 B 3;5 C 2;5 D.2;3
Câu 21 Cho tập hợp A 2; Khi đó, tập A
C là
A 2; B 2; C ; 2 D ; 2
VẬN DỤNG THẤP Câu 22 Cho các mệnh đề
2
:" , 1 0"
:" , 3 0"
Y x x
2
:" , x 2 0"
P x x Q:" x , 3 x 0"
Mệnh đề đúng là:
Câu 23 Cho hai tập hợp 2 2
A x x x và B x / x Khi đó, tập A B là
A 2; 1;0;1; 2 B 4; 2; 1;0;1; 2; 4 C 1; 2 D 2; 0; 2
Trang 3Câu 24 Cho tập hợp A 2; 2 , B1;5, C 0;1 Khi đó, tập A B\ C là
A 0;1 B 0;1 C 0 D 2;5
Câu 25 Tất cả các tập hợp X thỏa mãn a b c, , X a b c, , ;d là
A a b c, , ; a b d, , B a b c, , ; a b d, , ; a c d, ,
C a b, ; a b c, , ; a b d, , ; a b c d, , , D.a b c, , ; a b d, , ; a b c d, , ,
Câu 26 Cho hai tập A 1; 2;3 và B 0;1;3;5 Tất cả các tập X thỏa mãn X là A B
A ; 1 ; 3 ; 1,3 ; 1,3,5 B 1 ; 3 ; 1,3
C ; 1 ; 3 D ; 1 ; 3 ; 1,3
Câu 27 Cho biểu thức
5 2 1
P
x
Giá trị của P (làm tròn đến 4 chữ số thập phân)khi x 2là
VẬN DỤNG CAO Câu 28 Cho tập hợp Am m; 2 , B 1; 2 Điều kiện của m để A là B
A m 1 hoặc m 0 B 1 m 0 C 1 m D.m 1 hoặc m 2
Câu 29 Cho tập hợp A ;m1 , B1; Điều kiện của m để A B là
Câu 30 Cho tập A 0;B x /mx24x m , m là tham số Tìm m để B có đúng hai 3 0
tập con và B ? A
A m 0 B m 1 C m 0 D.m 4
CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI
NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU Câu 31 Tập xác định của hàm số 2
1
x y x
là
A. \ 1 B \ 2 C \ 1 D. \ 2
Câu 32 Tập xác định của hàm số 2 2
1
x y x
là
Câu 33 Tập xác định của hàm số y 2x3 là
A 3;
2
2
; 3
3
; 2
3
; 2
Câu 34 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2
y x x
A. A 0; 2 B B 1;1 C C 2; 0 D.D 1; 4
Câu 35 Trong bốn hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
2
yx x C 3
y x x D 3
2
y x x
Câu 36 Cho hàm số y x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
B Hàm số nghịch biến trên tập
C Hàm số có tập xác định là
D.Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
Câu 37 Cho hàm số y2x1 có đồ thị là đường thẳng d Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A P 3;5 B K 1;3 C 1;1
2
H
Câu 38 Cho hàm số ym1x2 Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên
Trang 4Câu 39 Cho hàm số bậc hai 2
yax bxca 0 có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là
4
b I
b I
a a
c I
b I
Câu 40 Tọa độ đỉnh của parabol 2
y x x là
A I 2; 25 B I 1; 10 C I 1; 2 D I2; 1
Câu 41 Trong bốn bảng biến thiên được liệt kê dưới đây, bảng biến thiên nào là của hàm số
2
yx x ?
VẬN DỤNG THẤP Câu 42 Tập xác định của hàm số y 4 x 2x là
A 4; 2 B 2; 4 C 4; 2 D.
Câu 43 Cho hàm số 2 3 khi 0
1 khi 0
y f x
Khi đó, f 1 f 1 bằng
Câu 44 Xác định hàm số yax b , biết đồ thị của nó qua hai điểm M2; 1 và N 1;3
A y 4x 7 B y 3x 5 C y3x7 D.y4x9
Câu 45 Tọa độ giao điểm của parabol 2
P y x x với đường thẳng d y: 2x1 là
1; 1 ; ; 2
2
B 0;1 ; 3; 5 C 3
1;3 ; ; 2
2
2; 3 ; ; 4
2
Câu 46 Gọi A a b , và B c d , là tọa độ giao điểm của 2
P y xx và :y3x6.Giá trị
bd bằng
Câu 47 Xác định 2
P y x bxc , biết P có đỉnh là I 1;3
P y x x
P y x x
Câu 48 Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số
nào?
A y 3 3x
B y 3 2x
C y x 3
D y 5x 3
Câu 49 Cho parabol 2
:
P yax bxc có đồ thị như hình bên
Phương trình của parabol này là
∞
∞
+∞
∞
6 2
y x
∞
∞
+∞
∞
2 4
y
x
+∞ +∞
+∞
∞
6
2
y x
+∞
+∞
+∞
∞
2
4
y x
x
y
1 3
O
Trang 5A 2
y x x
y x x
C y2x28x1
D y2x2 x 1
CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU Câu 50 Điều kiện xác định của phương trình 3 4 1
2
x
x x
A x 2 B x 2 C x 2 D.x 2
Câu 51 Điều kiện xác định của phương trình 1 3
x
A x 3 B x 3 C x 3 D.x 3
Câu 52 Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?
1
x x
x x
C x x 4 3 x 4 x 3 D.x x 5 3 x 3 x5
Câu 53 Nghiệm của phương trình 2 2 3
là
8
8
3
3
x
Câu 54 Tập nghiệm của phương trình 3 2 5
A 1; 6
2
1
; 6 2
1
;3 4
1
; 3 4
Câu 55 Tập nghiệm của phuương trình x 1 x 1 là
Câu 56 Tập nghiệm của phuương trình 4x là 1 x 5
Câu 57 Nghiệm của phương trình 2016
2
x là
A 10081
1
4032
2
Câu 58 Nghiệm của hệ phương trình 2 5
A 17 11;
11 17
;
11 17
;
;
Câu 59 Nghiệm của hệ phương trình: 3 2 1
là
A 3; 2 2 B 3; 2 2 C 3; 2 2 D. 3; 2 2
Câu 60 Nghiệm của hệ phương trình
10
x y z
x y z
x y z
là
x
y
1
3 1
O
Trang 6A 17; 5; 62
;5;
; 5;
D.11;5; 4
Câu 61 Trong những hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm?
1
x y
x y
0
x y
x y
5
x y
x y
x y
x y
Câu 62 Gọi x y0; 0 là nghiệm của hệ 2 3 1
x y
Giá trị của biểu thức
0
4
o
A
bằng
A 9
11 4
VẬN DỤNG THẤP Câu 63 Cho phương trình 2
x x Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình này bằng
Câu 64 Số nghiệm của phương trình x21 10 x231x240 là
Câu 65 Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 2 2
x mxm m có hai nghiệm phân biệt?
A m 1 B m 2 C m 2 D.m 0
Câu 66 Nghiệm của hệ phương trình
3
1
x y
x y
là
A 7; 7
7 7
;
5 8
;
;
Câu 67 Gọi x y0; 0 là nghiệm của hệ 4 2 8
x y
Giá trị của biểu thức
0 0 3
2
y
A x
VẬN DỤNG CAO Câu 68 Biết phương trình 2 2
x mxm luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m Tìm m
để x1x22x x1 2 3 0
A m 1 hoặc m 2 B m 0 C m 2 D.m 3
Câu 69 Cho một tam giác vuông Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác tăng
thêm 17cm2 Nếu giảm các cạnh góc vuông đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2 Tính diện tích của tam giác ban đầu?
Câu 70 Hai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau 24
5 giờ sẽ đầy bể Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy được bằng 3
2 lần lượng nước của vòi thứ hai Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao lâu sẽ đầy bể?
Trang 7CHƯƠNG I VÉC TƠ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU Câu 71 Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC Hỏi cặp vec tơ nào
sau đây cùng hướng?
A AB và MB B MN và CB C MA và MB D.AN và CA
Câu 72 Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau
đây là đẳng thức sai?
Câu 73 Cho ba điểm A,B,C phân biệt Đẳng thức nào sau đây là đẳng thứcsai?
A ABBCAC B CAABBC C BAACBC D.ABACCB
Câu 74 Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Khi đó, AB DC BCAD bằng véc tơ nào sau đây?
Câu 75 Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khẳng định nào sau đây là
khẳng định sai?
A IA IC 0 B ABDC C ACBD D.ABADAC
Câu 76 Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP Hình vẽ nào sau đây xác định đúng vị
trí điểm P?
Câu 77 Gọi M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A MA MB 0 B 1
2
MA AB C MAMB D.AB2MB
Câu 78 Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB2a, AC6a Đẳng thức nào dưới đây là
đẳng thức đúng?
A BC 2AB B BC4AB C BC 2AB D BC 2BA
Câu 79 Cho hệ trục tọa độ O i j Tọa độ i là ; ;
A i 1; 0 B i 0;1 C i 1;0 D.i 0;0
Câu 80 Cho a 1; 2 và b 3; 4 Tọa độ c4a b là
A 1; 4 B 4;1 C 1; 4 D 1; 4
Câu 81 Cho a 2;1, b 3; 4 và c 0;8 Tọa độ x thỏa x a là b c
A x 5;3 B x 5; 5 C x 5; 3 D x 5;5
Câu 82 Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 2;3), (0; 1) B Khi đó, tọa độ BA là
A BA 2; 4 B BA 2; 4 C BA 4; 2 D BA 2; 4
Câu 83 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A1; 3 và B 3;1 Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là
A I 1; 2 B I2; 1 C I1; 2 D.I 2;1
Câu 84 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A 0;3 , B 3;1 và C 3; 2 Tọa độ trọng tâm
G của tam giác ABC là
A G 0; 2 B G 1; 2 C G2; 2 D.G 0;3
Câu 85 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 0;3 , B 3;1 Tọa độ điểm M thỏa MA 2AB là
A M6; 7 B M 6; 7 C M 6; 1 D.M6; 1
N P
M
P M
N
P
N P M
Trang 8Câu 86 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A1; 2 , B 0;3 , C 3; 4, D 1;8 Ba điểm nào
trong 4 điểm đã cho thẳng hàng?
A A B C, , B B C D, , C A B D, , D.A C D, ,
VẬN DỤNG THẤP Câu 87 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC Hỏi MPNP
bằng vec tơ nào?
Câu 88 Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM Khẳng định nào sau đây là sai?
A GA2GM 0 B GA GB GC 0
Câu 89 Cho lục giác đều ABCD và O là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?
A OA OC OE 0 B BCFE AD
C OA OB OC EB D.AB CD FE 0
Câu 90 Trong mặt phẳng Oxy, cho a(m2; 2n1),b3; 2 Tìm m và n để a b ?
A m5,n2 B 5, 3
2
m n C m5,n 2 D m5,n 3
Câu 91 Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 1; 4), (2;3) I Tìm tọa độ B, biết I là trung điểm của đoạn AB
A 1 7;
2 2
B
Câu 92 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm M(2;3), (0; 4), ( 1;6)N P lần lượt là trung điểm của các
cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A là
A A ( 3; 1) B A(1;5) C A ( 2; 7) D.A(1; 10)
Câu 93 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(2; 3), (4;5) B và 13
0;
3
G
là trọng tâm
tam giác ADC Tọa độ đỉnh D là
A D 2;1 B D 1; 2 C D 2; 9 D.D 2;9
VẬN DỤNG CAO Câu 94 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính ABACAD ?
Câu 95 Cho ABC vuông tại A và AB 3, AC 4 Véctơ CB AB có độ dài bằng
Câu 96 Cho hai lực F1 và F2 cùng có điểm đặt là O Cường độ của F1 là 120N và của F2 là 50N; góc
giữa F1 và F2 bằng 900 Khi đó, cường độ lực tổng hợp của F1 và F2 bằng
Câu 97 Cho ABC với G là trọng tâm Đặt CA , CB b a Khi đó, AG được biểu diễn theo hai
vectơ a và b là
3
a b
AG
3
a b
3
a b
3
a b
AG
Câu 98 Cho tam giác ABC và I thỏa IA3IB Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
3 2
CI CB CA
3 2
CI CA CB D CI 3CB CA
Trang 9Câu 99 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh AB: MB = 4MC Khi đó, biễu diễn AM theo
AB và AC là:
AM AB AC d) AM 4ABAC
Câu 100 Cho M(m;-2), N(1;4) P(2;3) Giá trị m để M,N,P thẳng hàng là :
A.-7 B.-5 C.7 D 5
Câu 101 Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
a) 3a bvà 1 6
2a b
và 2ab c) 1
2ab và 1
d) 1
2ab và a 2 b
Câu 102 Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó AG =
a) 1
2GM b)
-1
3AM c) 2
3AM d) 2
3AM
Câu 103 Cho ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 8 Véctơ CB+AB có độ dài là?
A 2 B 5 C 4 D 8
Câu 104 Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD Trong
các đẳng thức sau đẳng thức nào SAI?
A 2 IJ + DB + CA=O B AB + CD =2 IJ C AD + BC =2 IJ D AC+BD =2 IJ
C- Đề minh họa
Đề ôn tập số 1 ( thời gian 90’) A-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp Aa b c d; ; ; Số tập con gồm hai phần tử của A là:
Câu 2: Cho tập hợp A ;3 , B3; Khi đó, tập B là A
Câu 3: Cho tập hợp A 2;3 , B1;5 Khi đó, tập A B\ là
A 2;1 B 2; 1 C 2;1 D 2;1
Câu 4:Với giá trị nào của m thì hàm số y2mx5m đồng biến trên R:
Câu 5:Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = –x2 + 4x là:
A I(–2; –12) B.I(2; 4) C.I(–1; –5) D I(1; 3)
Câu 6:Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) và song song với đường thẳng y có phương trình 2x 3 là:
A y 2x 4 B y C 2x 4 y D.3x 5 y2x
Câu 7:Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y x là: x
A 3 B 2 C 21
8
D. 25
8
Câu 8: Cho hàm số: 2
yx x , mệnh đề nào sai:
A Hàm số tăng trên khoảng1;
B Đồ thị hàm số có trục đối xứng:x 2
C Hàm số giảm trên khoảng ;1
D Đồ thị hàm số nhận (1; 2)I làm đỉnh
Câu 9:Giao điểm của parabol (P): y = x2 – 3x + 2 với đường thẳng y = x – 1 là:
A.(1; 0) và (3; 2) B (0; –1)và (–2; –3) C.(–1;2)và(2;1) D (2;1)và (0; –1)
Câu 10: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a Gọi G là trọng tâm Khi đó giá trị AB GC là:
Trang 10A 3
3
a
B 2 3
3
a
C 2
3
a
D 4 3
3
a
Câu 11: Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây là đúng
A AM 2(ABAC) B MG 3(MAMBMC) C.AM 3GM D 1
3
AG ABAC
Câu 12 : Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh AB: MB = 4MC Khi đó, biễu diễn AM theo AB
và AC là:
Câu 13:Trong mặt phẳng Oxy, cho a(2;1), b(3; 4), c(7; 2) Tìm m và n để cma nb ?
m n
m n
C 22; 3
m n
D 22; 3
m n
Câu 14:Trong mặt phẳngOxy cho hình bình hành ABCD, biết A 1;3 , B 2; 0, C2; 1 Tọa độ
điểm D là
A 4; 1 B. 5; 2 C 2;5 D. 2; 2
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho A m 1; 2, B2;5 2 m và C m 3; 4 Tìm giá trị m để A B C, , thẳng hàng?
A m 3 B m 2 C m 2 D m 1
B-TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số
3
x y
1
x
x
Câu 2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số 5
1
Câu 3 a / Vẽ parabol 2
3
y x x ( P ) b/ Tìm m để phương trình 2
0
x x m có nghiệm thuộc 1; 4
Câu 4
a) Giải phương trình 2x 5 x 4
b) Giải hệ phương trình x y
2
2
Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = a, AD = a 3 Tính AB DC và AB CA
Câu 6:Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A 2;1 ,B 1; 2 , C 4; 3
a.Tính AB AC và góc ABC
b Gọi H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC Tìm tọa độ H
Đề ôn tập số 2 ( thời gian 90’) A-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Cho mệnh đề x : 2x24x0 Phủ định của mệnh đề này là:
x x x B x : 2x24x0
x x x
Câu 2: Cho tập hợp A 2;3 , B1;5 Khi đó, tập A B là:
A 2;5 B 1;3 C 2;1 D 3;5
Câu 3: Cho tập hợp A 2;3 , B1;5 Khi đó, tập B A\ là
A 3;5 B 3;5 C 2;5 D.2;3
Câu 4: Cho hàm số 2
yx x chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau