PHẦN 2: HÌNH HỌC - Là hình gồm 4 đoạn thẳng trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng - Tứ giác lồi luôn nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
PHẦN 1: ĐẠI SỐ
A KIẾN THỨC TỔNG QUÁT
(B+C) = A.B + A.C
2 2
B M N
B D C
B BÀI TẬP
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
VD1: Đơn thức, đa thức: 2 3 1 5 3 1 2
x (5x ) 5x
1/ (3x ); 2 / ( 2x 3)( 5)
VD2: Phân thức đại số:
x x x
x
54 6
7
2
x x x
x
x =7(( 66)) ( .6). (546)
x x x x
x x x
x x
=
) 6 (
54 )
6 (
x x
x x
=
) 6 (
54 42
x x
x x
=
) 6 (
12
x x
x x
Bài tập vận dụng
2
g) 32x xy 2 7 2x xy 4 ; i)
2
2 2 2 2
x y y x ; h) 22 22
x y x y
: 6x y 3xy ; m)
3
27 :2 6
5 5 3 3
3 6 ,(4 16) :
7 2
x
x
DẠNG 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC
VD1: Đơn thức, đa thức
( x + 2 ) ( x – 2 ) – ( x – 3 ) ( x + 1 ) = x2 – 22 – (x2+x–3x–3)
= x2 – 4 – x2 –x +3x +3
= 2x –1
chọn các hạng tử đồng dạng rút gọn
Bài tập vận dụng:
1/ (x-1)(x3+x2+x+1); 2/ (2x+1)2+2(4x2-1)+(2x-1)2
3/ (x2+xy+y2)(x-y) + (x2-xy+y2)(x+y); 4/ (x – 3)(x + 3) – (x – 3)2
5/ ( x – 1 ) ( x + 1 ) – ( x – 1)2; 6/ (x2–1)(x+2) – (x–2)(x2+2x+4)
VD2: Phân thức đại số: 3 22 2
1
x
= (( 1)(2 11))
2
x x
x x x
=( (1)(1) 1)
2
x x
x x
=
1
) 1 (
x x x
Trang 2Bài tập vận dụng a)
2
3(x y)(x z) 6(x y)(x z)
;b)
3
36( 2)
32 16
x x
;c) x2 2x 1
x 1
;d) x2 22x 1
x 1
e) 3 2 412 12
8
2 2
3
x
x y
DẠNG 3: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Phân tích đa thức thành nhân tử tức là phân tích, biến đổi đa thức đó về dạng tích
VD1: Phương pháp đặt nhân tử chung:
x3 - 2x2 + x = x(x2 –2x+1) = x(x–1)2
VD2: Phương pháp dùng hằng đẳng thức:
x3 – 3x2 +3x – 1 = (x – 1)3
VD3: Phương pháp nhóm hạng tử :
5x–5y+ax–ay = (5x – 5y)+(ax – ay) = 5(x – y)+a(x – y) = (x – y)(5+a)
VD4: Phối hợp nhiều phương pháp:
x2-y2-5x+5y = (x2 – y2) – (5x – 5y) = (x – y)(x+y) – 5(x – y)
= (x – y)(x+y – 5)
Bài tập vận dụng
1/ x3–2x2+x–xy2 ; 2 / y2(x – 1) – 7y3 + 7xy3; 3 / 2x – y2 + x2 + 1; 4 / 5x2 + 5xy – x – y;
5 / 3x2–6xy+3y2–12z2 ; 6 / 5x2 ( x – 2y ) – 15x ( 2y – x ); 7 / 2x + 2y – x( x + y );
8 / x2 – 16 + y2 + 2xy
DẠNG 4: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
VD1: Đơn thức; đa thức: A = 4x25x 3y 5x24x y với x = -2; y = -3
A 20x 3 12x 2y 20x 3 5x 2y 17x 2y
Với x = -2; y = -3 => A = -17(-2)2.(-3) = 204
Bài tập vận dụng: B = x 4 x 2 x 1 x 3 với 7
4
x
C = (3x + 4x2 2)( x2 +1 + 2x) víi x =1
D = 2x y 4x2 2xy y 2 víi 1 5
;
x y x y
VD2: Phân thức đại số
Phương pháp : phân tích tử và mẫu thành nhân tử sau đó đơn giản nhân tử chung
Cho phân thức M= 3 22 2
1
x
Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức M tại x = 3
M=
3 2
2
2
1
x
) 1 )(
1 (
) 1 2 ( 2
x x
x x x
=
) 1 )(
1 (
) 1
x x
x x
=
1
) 1 (
x
x x
Khi x=3 thì M =
1 3
) 1 3 ( 3
= 2
12 =6
Bài tập vận dụng:
1/Cho phân thức B =
5 2
14 (2 3 )
21 (3 2 )
Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức B tại x =
3
1
, y=2 2/ Cho phân thức Q =
2 2
2 2
Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức Q tại x = 2; y=3; z=4 3/Cho phân thức A =
3 15
1
25 2
x x
Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức A tại x = 2
Trang 3DẠNG 5: TÌM X
Cách giải : Phân tích vế trái thành nhân tử (Ta được tích các nhân tử bằng 0 ,Từ mỗi nhân tử bằng 0 ta tìm được một giá trị của x )
VD1: Đơn thức; đa thức: x2 – 49 =0 x2 – 72 = 0
(x–7)(x+7) =0
(x–7) = 0 suy ra x=7
Và (x+7) =0 suy ra x= – 7
Vậy: x=7 và x= – 7
Bài tập vận dụng: 1/(x + 3)2 + x2 – 9 = 0; 2/ (x – 2) 2 - (x+3) 2 – 4(x+1) = 5.
3/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1) 2 – 3x(x – 5) = - 44; 4/ (5x + 1) 2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30.
VD2: Phân thức đại số: Tìm x biết :
3 2 1 2
1 2
2
x
x x
x
x
b) Giá trị biểu thức 9 3
6 3
3
2
x x
x
x bằng 0
DẠNG 5: BÀI TẬP QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN THỨC
2 4
DẠNG 5: BÀI TẬP CHIA ĐA THỨC Tìm kết quả của phép chia:
a,( 2x 3x 4x ) : 2x ; ,(b x 7x 3 x ) : (x 3); ,(2xc 3x 3x 2 6x) : ( x 2)
DẠNG 6: BÀI TẬP CHỨNG MINH Bài 1: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7;
Bài 2: Chứng minh rằng:
a, (10a + 5)2 = 100a (a + 1) + 25 ( vận dụng tính nhẩm: 252; 352; 452 );
b, (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab; c, (a - b)3 = - (b - a)3;
d,55n+1 – 55n chia hết cho 54 với n la số tự nhiên
DẠNG 7: BÀI TẬP TỔNG HỢP Bài 1: Cho biểu thức: P =
x x
x
1
4 1 1
1
2
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
b/ Rút gọn P
Bài 2 : Cho biểu thức: 2 12
2 2 2 2
A
a) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A = 1
2
?
Bài 3 : Cho biểu thức A =
5 5
2 : ) 1
1 1
1 (
x
x x
x x
x
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của A tại x=3; x = -1
c) Tìm x để A = 2
Trang 4PHẦN 2: HÌNH HỌC
- Là hình gồm 4 đoạn thẳng trong đó bất kì 2 đoạn
thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng
- Tứ giác lồi luôn nằm trong 1 nửa mặt phẳng có
bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
- Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
- Là tứ giác có 2 cạnh đối song song
- Đường trung bình của hình thang có độ dài bằng nửa tổng 2 đáy
- Đường trung bình của tam giác bằng 1 nửa độ dài cạnh đáy
- Là hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau và 2 góc
kề 1 đáy bằng nhau
- có 2 đường chéo bằng nhau
- Là tứ giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau
- có các góc đối bằng nhau
- 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Là tứ giác có 4 góc vuông , có độ dài 2 cạnh đối bằng nhau
- 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
S = a.b
- Là tứ giác có độ dài 4 cạnh bằng nhau
- 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung diểm mỗi đường
- có các góc đối bằng nhau
- Là tứ giác có 4 góc vuông , có độ dài 4 cạnh bằng nhau
- có 2 đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường
S = a2
Diện tích tam giác vuông:
1
.
2
S a b
Diện tích tam giác vuông: 1 .
2
S a h
a là độ dài cạnh đáy, h là đường cao ứng với cạnh
Trang 5a, b là độ dài 2 cạnh góc vuông đáy
Bài 1: Cho ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với điểm M qua điểm I
a/ Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật
b/ Chứng minh tứ giác AKMB là hình bình hành
c/ Biết AC = 5cm, BC = 6cm Tính SAMCK
d/ Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCK là hình vuông
Giải
a/ Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật
IA = IC và IM = IK nên AMCK là hình bình hành
Mà AM vuông góc với BC ( do tam giác ABC cân tại A)
Do đó hình bình hành AMCK có một góc vuông là hình chữ nhật
b/Chứng minh tứ giác AKMB là hình bình hành
MI là đường trung bình của tam giác ABC ,nên MI ∥AC MK ∥AC
Và MI= AC2 2MI =AC MK = AC
Tứ giác AKMB có hai cạnh đối vừa song song , vừa bằng nhau nên là hình bình hành
c/ Biết AC = 5cm, BC = 6cm Tính SAMCK
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông MAC : AM2= AC2-MC2
AM2= 52-32
AM2= (5-3)(5+3)=16 => AM = 4 (cm)
SAMCK =AM.MC= 4cm 3 cm = 12 cm2
d/Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCK là hình vuông
Để AMCK là hình vuông thì AM = MC hay AM =
2
BC
Vì vậy Tam giác cân ABC phải vưông tại A ( Trung tuyến AM bằng nửa cạnh huyền )
Bài 2: Cho ABC vuông tại A, điểm D là trung điểm của BC Gọi M là điểm đối xứng với D
qua AB, E là giao điểm của DM với AB N là điểm đối xứng với B qua AC; F là giao điểm của DN và AC
a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
b) Các tứ giác ADBM; ADCN là hình gì ? Vì sao ?
c) Chứng minh rằng: M đối xứng N qua A
d) ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông ?
Bài 3 : Cho tam giác ABC cân tại A , trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC , N là điểm
đối xứng với M qua I
a/ Chứng minh tứ giác AMCN là hình chữ nhật
b/ Tứ giác ABMN là hình gì ? Vì sao ?
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để AMCN là hình vuông ? Khi đó hãy tính chu vi và diện tích của hình vuông AMCN Biết rằng BC = 20 Cm
Bài 4: (3đ) Cho tứ giác ABCD có BC = AD và BC không song song với AD, gọi M, N, P, Q, E,
F lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, AC, BD
a/ (1,25đ) Chứng minh tứ giác MEPF là hình thoi
b/ (1,25đ) Chứng minh các đoạn thẳng MP, NQ, EF cùng cắt nhau tại một điểm
c/ (0,5đ) Tìm thêm điều kiện của tứ giác ABCD để N, E, F, Q thẳng hàng
Bài 5:
Trang 6Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), M là trung điểm BC, từ M kẻ đường thẳng song song với
AC, AB lần lượt cắt AB tạt E, cắt AC tại F
a/ Chứng minh EFCB là hình thang (1đ)
b/ Chứng minh AEMF là hình chữ nhật (1đ)
c/ Gọi O là trung điểm AM Chứng minh: E và F đối xứng qua O(0,5 đ)
d/ Gọi D là trung điểm MC Chứng minh: OMDF là hình thoi (1đ
Câu 6:
Cho hình bình hành ABCD, trên AC lấy 2 điểm M và N sao cho AM = CN
a Tứ giác BNDM là hình gì?
b Hình bình hành ABCD phải thêm điều kiện gì? Thì BNDM là hình thoi
c BM cắt AD tại K xác định vị trí của M để K là trung điểm của AD
d/ Hình bình hành ABCD thoả mãn cả 2 điều kiện ở b; c thì phait thêm điều kiện gì? để
BNDM là hình vuông
Câu 7:
Cho hình bình hành ABCD có 2AB = BC = 2a , 0
60
ˆ
B Gọi M,N lần lượt là trung điểm của
AD và BC
a) Tứ giác AMNB là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh rằng : AN ND ; AC = ND
c) Tính diện tích của tam giác AND theo a
Bài 8:
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Kẻ HD AB và HEAC ( D AB, E AC)
Gọi O là giao điểm của AH và DE Chứng minh
1 AH = DE
2 Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH.c/m tứ giác DEQP là hình thang vuông
3.Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ Chứng minh SABC = 2 SDEQP