Tính thể tích khối trụ tròn xoay biết một đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD, và có diện tích xung quanh gấp 3 lần diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.. Xác định tâm và tính diệ
Trang 1Tài liệu ôn thi học kì I – Năm 2011 Biên soạn: Phạm Đức Thọ
TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 12
ĐỀ SỐ 01
m
y x x 1.Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x =2
2.Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m=
3.Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của pt
3 3 2 3 1 0
x x k 4.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp
tuyến vuông góc với đường thẳng 1 1
3
y x
Bài 2: 1)Tìm m để hàm số 2 2 ( 2) 3 1
1
y
x
nghịch biến trên từng khoảng xác định
2) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y ln x2
x
trên đoạn [1; e3]
Bài 3: Giải các PT- BPT sau:
1) 1 2 3 1 1 1 12
2) log22x3 7 8log (2 )2 x
49x x 50.7x x 1 0
Bài 4: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ với đáy ABC
là tam giác vuông tại C có A=600, AC= a, cạnh bên
AA’=2a M là trung điểm của AB
1) Tính DTXQ và thể tích ABC.A’B’C’
2) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
MA’B’C’ Tính diện tích mặt cầu này
3) Mặt phẳng (MA’C’) chia khối lăng trụ thành hai
phần, tính tỉ số thể tích của hai phần đó
- -ĐỀ SỐ 02 Bài 1: Cho hàm số y x 3 3 mx 4 m (1)
1) Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x = 4
2) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi
m= 1
3) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của
pt x3 3 x2 k 0
4) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng y 9 x 2009
Bài 2:
1) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
1
x x y
x
2) Tìm GTLN, GTNN của hàm số
4
2 3 8
x
y x trên đoạn [–1;6]
Bài 3: Giải các PT- BPT sau:
1) 3.52x 2.49x 5.35x
3
2log (4 x 3) log (2 x 3) 2
3) log3x log 3x
Bài 4: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 600 1) Tính thể tích và DTXQ của hìanh chóp S.ABC 2) Xác định tâm và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABC
3) Mặt phẳng (P) qua BC và vuông góc với SA cắt SA tại D chia khối chóp thành hai phần, tính tỉ số thể tích của hai phần đó
- -ĐỀ SỐ 03 Bài 1: Cho hàm số y =
1
x
x có đồ thị là (C)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên 2) Tính diện tích tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của (C) tại M(–2; 5)
3) Tìm điểm M (C) sao cho tổng khoảng cách từ
M đến 2 tiệm cận của (C) là nhỏ nhất
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm
số sau:
1) y = x–e2x trên [–1; 1]
2) y = ln (x2 –3x +3) – ln(x–1) trên 3 ;3
2
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
1) log 8 logx 4 x2 log 22 x 0 2) 9x x2 1 10.3x x2 2 1 0
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm
O cạnh 2a, SA=a, SB=a 3, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy
1) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2) Tìm tâm, bán kính và thể tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
Tính thể tích khối trụ tròn xoay biết một đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD, và có diện tích xung quanh gấp 3 lần diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD –
- -ĐỀ SỐ 04 Bài 1: Cho hàm số
2 1
x y
x có đồ thị là (C)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
cho tiếp tuyến tại M cắt Ox, Oy tại A, B và OAB có diện tích bằng 1
4 3) Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng y x m
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số
sau:
1) y = e2x +2.e3–x trên [0;2]
2) y = ln(x2 +1) – ln(x+1) trên [0;1]
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trìnhsau:
4
Trang 2Tài liệu ôn thi học kì I – Năm 2011 Biên soạn: Phạm Đức Thọ
3
x x
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy
bằng a, SAC 600
1) Tính diện tích xung quanh và thể tích của
khối chóp S.ABCD
2) Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
3) Tính diện tích xung quanh của hình nón
tròn xoay có chiều cao gấp 2 lần chiều cao của hình
chóp S.ABCD và có thể tích bằng thể tích khối cầu
ngoại tiếp S.ABCD
- -ĐỀ SỐ 05 Bài 1: Cho hàm số y x 3 3 mx2 ( m 1) x 1 (1)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) khi
m= –1
2) Tìm k để đường thẳng (d)
y kx k cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
3) Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị
hàm số (1) tại điểm có hoành độ x = –1 đi qua điểm
A(1; 2)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
1)
4 8 2 5
3 x 4.3 x 27 0
2)
log 8 log 243 log 2x x
3)
2 lg x 1 2 lg x 2 2
Bài 3:
1
1
x
Tín h giá trị biểu thức ' y 2009
T x y e
GTNN của hàm số y 2 x e2x1
trên [–1;0]
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ
nhật, AB=a; AC=a 5, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng
vuông góc với đáy; góc giữa SC và đáy bằng 600
chóp S.ABCD
điểm của SB, N là điểm trên cạnh SC sao cho
NC=2NS Tính thể tích khối tứ diện S.ANM
lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD
Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu qua các điểm
A, B, C, D, H, K, L
- -ĐỀ SỐ 06 Bài 1: Cho hàm số y x 3 3 x2 2( m 1) x 2 (1)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C)
của hàm số (1) khi m= 1
2) Viết p.t tiếp tuyến của (C) kẻ từ A(3; 2)
3) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng (d) y x 2 tại 3 điểm phân biệt 4) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng (0; +)
Bài 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
1) ln 2 1
1
x y
x
2) y ( 2 x2 3 x 1) ecos5x
Bài 3: Tìm GTLN, GTNN các hàm số sau:
1) y e x2 2x 3
2) y x 3 6 x2 9 x 4 trên [–1;3]
Bài 4: Giải các pt- bpt sau:
1) 1 2
log (2x 3) x 2
2) log2 3(3.2x 1) log2 3(22x 1) 0
3) (3 2 2)2x2 3x 3 2 2
Bài 5: cho hình chóp S.ABC, ABC đều cạnh a; SA
mp(ABC); mp(SBC) tạo với mp(ABC) một góc 450 gọi I
là trung điểm của BC; H là trực tâm ABC; K là trực tâm SBC
S.ABC
SC mp(BHK); KHmp(SBC)
diện KABC
và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABC
- -ĐỀ SỐ 07
( ) 2
mx m
x m
1) Chứng minh rằng hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
2) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) khi m = 2
3) Viết P.T tiếp tuyến của (C) kẻ từ M(–5;0) Tìm tiếp điểm
4) Định k để (D): y = kx + 2 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
có hoành độ dương
Bài 2: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
x [–1;2]
2) y =ln(x2+1) – ln(x+1); x [0;1]
Bài 3: Giải các PT-BPT sau:
1)
2 log 2x 1 log 2x 2 2 0
Trang 3Tài liệu ôn thi học kì I – Năm 2011 Biên soạn: Phạm Đức Thọ
2)
log 3 x 4 x 2 1 log 3 x 4 x 2
3)
3 x 45.6x 9.2 x
4)
4 2
5
2
lg
2
x
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, SA ( ABCD) Cạnh bên SC tạo với mặt
đáy (ABCD) một góc 45o
1) Tính diện tích xung quanh và thể tích
của khối chóp S.ABCD
2) Tìm tâm I, bán kính R và tính diện
tích của
mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
3) Tính diện tích xung quanh và thể tích
của khối tròn xoay khi cho SC xoay quanh trục SB
4) Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB
Mặt phẳng (P) qua CD và G cắt SA và SB lần lượt tại
A’ và B’ Tính thể tích của khối chóp S.A’B’CD
- -ĐỀ SỐ 08 Bài 1: Cho hàm số y x 4 mx2 m 5 (Cm)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) khi m= –2
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến
song song với y 24 x 1
3) Tìm k để phương trình x4 2 x2 k4 2 k2 có đúng
2 nghiệm phân biệt
4) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt
5) Tìm những điểm cố định mà (Cm) luôn đi qua với mọi
m
6) Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác
vuông cân
Bài 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
1) y ex
x
trên [ ; 2] 1
2 2) y x 3 ln( x2 2 x 1) trên [–5; –1)
3) y 3 (3 x 3)2 trên [–2;1]
Bài 3: Giải các PT- BPT sau:
1) log (42 1 13.2 7) 2log2 1 0
3.2 1
x
log (4 ) 2log x x 5
x
3) (7 3 5)x (7 3 5)x 7.2x
Bài 4:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông
tâm O, SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy SA = AC=2a
1) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp S.ABCD
2) Xác định tâm, tính bán kính, diện tích, thể tích của khối cầu ngoại tiếp S.ABCD
3) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ
có một đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD; đáy còn lại chứa đỉnh S
- -ĐỀ SỐ 09
x mx y
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) khi m = -3 Từ đồ thị
(C) suy ra (C’)yf x x3 3x2 1
2) Viết PTTT với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm M(-1;-3)
3) Định m để (Cm) cắt (d) : y x 1 tại 3 điểm phân biệt A(0;1), B, C, sao cho xA2 xB2 xC2 7
BÀI 2:
1) Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
) 2 ln(
)
2) CMR: y e xsinx thỏa :
0 4 ' 6 ' 4 '
y
BÀI 3: Giải các PT – BPT sau:
a) 52x 1 5x 1 250
b) 2log32x 3 5log 93 x
c) log2 x log (25 x 1) 2 c)
6
3 log
; d) xlog5(150 5x)5;
e)164x 2(x 2).44x 3 2x 0
; f) 4log9 xlogx33.
BÀI 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy ABCD, mặt bên SCD tạo với mặt đáy ABCD một góc
1) Tính SA theo a, Suy ra thể tích hình chóp S.ABCD
2) Định tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Tính diện tích mặt cầu đó theo a và
3) Tính thể tích khối nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng 2 lần diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD và đường sinh có độ dài bằng SC
4) Gọi M là điểm thay đổi trên cạnh CD Đặt CM = x Hạ
SH vuông góc BM Xác định vị trí của M để thể tích
tứ diện SABH đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó
Trang 4
- -Tài liệu ôn thi học kì I – Năm 2011 Biên soạn: Phạm Đức Thọ
ĐỀ SỐ 10
( )
mx
x m
số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
2) Xác định m để (Cm) qua
A(-1;2)
3) Xác định m để tiệm cận
đứng của (Cm) qua B ( 1; 2)
4) Khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thị (C) khi m=2
5) Viết phương trình tiếp
tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với đường (d):
1
2
y x
6) Tìm k để y = kx + 2 cắt
(C) tại 2điểm phân biệt
BÀI 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số
1)
2 2 2 1
x x
y
x
trên đoạn 3 5
[ ; ]
2 2 2) y = x.ln3x trên đoạn 2;e2
BÀI 3: Giải các pt và bpt :
x-2+5log10=0
2)
3
2
3)
5
5
1 log
1 log
x x
x
2
2x x 16 2 5)
log ( x 3) log ( x 5) 1
BÀI 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy a,
góc giữa mặt bên và mặt đáy là 600
1) Tính diện tích xung quanh của hình chóp và thể tích
khối chóp
2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp
3) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu trên
4) Tính diện tích xung quanh của mặt nón tròn xoay sinh
ra bởi SA khi quay quanh trục của hình chóp
- -ĐỀ SỐ 11
y x x 1) KS SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để (C) cắt parabol (P): y x 2 m tại 4 điểm
phân biệt
3) BL theo k số nghiệm của pt x4 8 x2 9 k
4) Viết phươngtrình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến
song song với (d) 15 x y 1 0
BÀI 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số
1) ( 2 4 1) 2
2) y ln( x2 x 2) trên [3; 6]
BÀI 3: Giải PT – BPT sau:
1) 52x 132x 2 14.15x
;
2 1
log 2
1
x
3) 7lg 5lg 1 3.5lg 1 13.7lg 1
x
;
2log x +1 - 5log 9 x +1 + 3 0
49x x 50.7x x 1 0
BÀI 4:Chóp tứ giác đều S.ABCD, SA = AC = 2a ABCD
có tâm O M và N là hai điểm lần lượt trên cạnh SA và SC sao cho
3
1
SC
SN SA
SM
1) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
3) Tính diện tích xung quanh khối trụ tròn xoay có đường cao bằng đường cao của hình chóp và có thể tích gấp đôi thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABCD
4) Mặt phẳng (P) chứa AN song song với BD chia hình chóp S.ABCD thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần ấy
- -ĐỀ SỐ 12 BÀI 1: Cho hàm số
1
2 2
x
x y
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm điểm A trên (C) có tiếp tuyến tại A tạo với 2 tiệm cận một tam giác có diện tích bằng 49
2
3) CMR: đường thẳng (d): y = 2x + m luôn cắt (C) tại hai
điểm M, N phân biệt Tìm tập hợp các trung điểm I của
MN Tìm m để đoạn MN có độ dài ngắn nhất
4) Vẽ đồ thị hàm số
1
2 2
x
x
y Biện luận theo k số
nghiệm của phương trình 2 2x k.x 1 0
BÀI 2:
1) Tìm GTLN, GTNN của y =
2
1
2) Tìm GTLN, GTNN của y =
3
sin x cos2 sin 2x x
3) CMR: y e xsinx thỏa
0 4 ' 6 ' 4 '
y
BÀI 3: Giải các phương trình sau:
1) 3.8x4.12x 18x 2.27x 0; 2) 2 1x 2 1x 2 2;
3 2 4
1 log
2 ) 2 15 4 (
x
4) log (125 ).log2 1
25 x
x
x
BÀI 4: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy
ABC là tam giác vuông cân tại A, điểm A’ cách đều ba
Trang 5Tài liệu ôn thi học kì I – Năm 2011 Biên soạn: Phạm Đức Thọ
điểm A, B, C Cạnh AA’ tạo với đáy một góc 60o và AA’
= 2a
1) Tính thể tích của khối lăng trụ
2) CMR: BCC’B’ là hình chữ nhật
3) Tính diện tích xung quanh của khối lăng trụ
4) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện A’ABC
BÀI 5: Cho khối chóp S.ABC có SA = SB = SC =a 5,
tam giác ABC vuông tại A có AB = a và AC = 2a
Tính thể tích khối chóp S.ABC Xác định tâm O
và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
- -ĐỀ SỐ 13 Câu 1: Cho hàm số y =
2 (3 2 2) 2
3
x m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp
tuyến đi qua điểm A(0; –6)
c) Tìm m để (Cm) có 2 tiệm cận và tiệm cân xiên tạo
với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 6
Câu 2: Giải PT – BPT:
2log x +1 - 5log 9 x +1 + 3 0
b) 49x2 2 1x 50.7x2 2x 1 0
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = ex 1 e2x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
cạnh 2a tâm O, SA=a, SB=a 3, mặt phẳng (SAB) vuông
góc với mặt phẳng đáy
3) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
4) Tìm tâm, bán kính và diện tích mặt cầu ngoại tiếp
S.ABCD
5) Tính thể tích khối trụ tròn xoay biết một đáy là
đường tròn ngoại tiếp ABCD, chiều cao bằng chiều
cao của hình chóp S.ABCD
- -ĐỀ SỐ 14 Câu 1: Cho hàm số y =
2 (3 2 2) 2
3
x m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi
m = 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết
tiếp tuyến đi qua điểm A(0; –6)
c) Tìm m để (Cm) có 2 tiệm cận và tiệm cân
xiên tạo với hai trục tọa độ một tam giác có
diện tích bằng 2
Câu 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
2log x +1 - 5log 9 x +1 + 3 0
b) 49x2 2 1x 50.7x2 2 2x 1 0
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
a) y = x.ln3x trên đoạn 2;e2
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
cạnh 2a tâm O, SA=a, SB=a 3, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b) Tìm tâm, bán kính và diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
c) Tính thể tích khối trụ tròn xoay biết một đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD, chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S.ABCD
ĐỀ SỐ 15
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(7,0 điểm) Câu 1(3,0 điểm) Cho hàm số y mx 3 m 1 x2 1
(1) có đồ thị là (Cm) với m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 2
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng
3.Tìm những điểm cố định mà đồ thị (Cm) luôn đi qua với mọi m
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Giải phương trình 8.8x1 6.22 1x 2x2 2 0
2 Giải phương trình
8
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f x x x trên đoạn 1;3
Câu 3(1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD Biết tam giác ACD
và BCD là hai tam giác đều có diện tích bằng 4 a2 3
(đvdt); AB 2 a 3
1 Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) và Tính thể tích khối tứ diện ABCD
2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm)
1 Cho hàm số f x x 1 3 sin x cos 2 x Gọi
F(x) là nguyên hàm của hàm số f x và F 0 2010
Tìm hàm số F(x)
2 Giải bất phương trình ln x2 5 x 6 ln 4 x 2
Câu 5a (1,0 điểm) Cho hàm số
1 2 2 2
y x x mx m có đồ thị là (C m ) Tìm
m để đồ thị (C m ) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b.(2,0 điểm).
1 Định m để phương trình 27x 32 1x 2 m 0
đúng một nghiệm
Trang 6Tài liệu ôn thi học kì I – Năm 2011 Biên soạn: Phạm Đức Thọ
2 Tìm m để hàm số
3
mx
y m x m x đồng biến trên
khoảng 2;
Câu 5b.(1,0 điểm) Cho hàm số
2 2 1 2
y x x m x m có đồ thị Cm
Tìm m để đồ thị Cm cắt trục hoành tại 3 điểm phân
biệt có hoành độ x x x1, ,2 3 sao cho x12 x22 x32 14
-Hết -ĐỀ SỐ 16
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(7,0 điểm)
Câu 1(3,0 điểm) Cho hàm số 1 1
1
y
x m
(1) có
đồ thị là (Hm) với m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số (1)
khi m 0
2 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm
1;2
M và cắt đồ thị (H) tại 2 điểm phân biệt A, B
sao choAB 3 2
3 Tìm m để đồ thị (Hm) đi qua điểm 1
;6 3
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Giải phương trình 2.25x2 51 x2 2 0
2 Giải phương trình 2 3x x2 4.3x2 3.2 x 12 0
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f x x x x x trên đoạn
3;3
Câu 3(1,0 điểm) Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC
vuông góc với nhau từng đôi một; biết
OA OB OC Tính khoảng cách từ O đến
mặt phẳng (ABC) và diện tích tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn
một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm)
1 Tính tích phân bất định sau:
2
2
1
x
2 Giải phương trình log 2 x 2 7log2x 3 0
Câu 5a (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
(C): 2 1
1
x
y
x
biết tiếp tuyến đó hợp với trục ox một
góc 450
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b.(2,0 điểm).
1 Định m để phương trình
m 1 2 2x 2x m 1 2x có nghiệm
2 Tìm m để hệ phương trình 2 3
có nghiệm
Câu 5b.(1,0 điểm) Cho hàm số y exsin x
Giải
phương trình:
2
ĐỀ SỐ 17
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(7,0 điểm) Câu 1(3,0 điểm) Cho hàm số
y m x m x m (1) có đồ thị là (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số (1) khi m 3
2 Tìm m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị
3 Tìm m để đồ thị (Cm) đi qua điểm M 1;5
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Cho hàm số 1 2
2
x
y x e Giải phương trình
e 3 y '' 2 ' y y e2x 3 e 0
2 Giải phương trình
16
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
f x
x
trên đoạn
9
;8 2
Câu 3(1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’; tam giác
ABC vuông cân tại B; Hình chiếu của điểm B’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm đường tròn (T) ngoại tiếp tam giác ABC Biết diện tích đường tròn (T) bằng 2 a 2
(đvdt); Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B’C’
bằng a 7 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
và diện tích tứ giác AA’C’C.
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm)
1.Tính tích phân sau A sin2x 2011 sin 2 xdx
2 Giải bất phương trình e2x 3 e 6 ex 18 e 0
Trang 7Tài liệu ôn thi học kì I – Năm 2011 Biên soạn: Phạm Đức Thọ
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm m để đường thẳng (d):
2
x
x
tại 1 điểm duy
nhấy
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b.(2,0 điểm).
1 Chứng minh rằng đường cong
1 3 3 1 2 3
y m x m x x m luôn đi qua 3
điểm cố định với mọi m
2 Tìm m để bất phương trình
x 1 x 3 x2 4 x 6 m có nghiệm với mọi
Câu 5b.(1,0 điểm) Giải phương trình
2
-Hết -ĐỀ SỐ 18
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(7,0 điểm)
Câu 1(3,0 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
(1) có đồ thị là
(C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó
song song với đường thẳng d : y 2 x 2011
3 Tìm những điểm trên (C) có toạ độ nguyên mà khoảng
cách từ điểm mỗi điểm đó đến đường thẳng
D : 2 x y 3 0 bằng 5
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Giải phương trình
25
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y x x x trên đoạn
2
;
6 3
Câu 3(1,0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy
bằng a, đường cao hình chóp bằng a 3 Mặt phẳng (P)
qua cạnh đáy BC và vuông góc với cạnh SA tại điểm N
Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp SNBC và ANBC
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn
một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm)
1 Tính tích phân 2 1
2 Giải bất phương trình
2
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm m để đường thẳng (d): y x 1
cắt đồ thị (Cm):
y mx m x m x tại 3 điểm phân biệt
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b.(2,0 điểm).
1 Cho hàm số 2 1
2
x y
x
có đồ thị (H) Viết phương trình tiếp tuyến () của (H) tại giao điểm của (H) với trục tung Tìm những điểm N (x N >1) thuộc (H) sao cho khoảng cách từ N đến tiếp tuyến () ngắn nhất
2 Tìm m để bất phương trình
nghiệm
Câu 5b.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
y x
ĐỀ SỐ 19
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(7,0 điểm) Câu 1(3,0 điểm) Cho hàm số: 3 2
1
x y
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
d : y mx 2 cắt đồ thị (C) của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Giải phương trình
1 phương trình
25
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
ln x
y x
trên đoạn 1;e3
Câu 3(1,0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy
bằng 2 6, đường cao hình chóp bằng 1 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của của cạnh AC và AB Tình thể tích khói chóp S.AMN và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm)
1 Tính tích phân A 4 sin 4x cos4x sin 2 xdx
2 Giải bất phương trình 4x 3.2x2 2log 32 2 0
Trang 8Tài liệu ôn thi học kì I – Năm 2011 Biên soạn: Phạm Đức Thọ
Câu 5a (1,0 điểm) Chứng minh rằng tích các khoảng
cách từ một điểm bất kỳ trên (C): 3
2
x y
x
đến hai
đường tiệm cận của (C) là một hằng số
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b.(2,0 điểm).
1 Cho hàm số 1 3 3
3
y x x (1) Gọi d là đường thẳng
đi quaA 3;0 và có hệ số góc là m Tìm m để d cắt
( 1) tại 3 điểm phân biệt A; B ; C sao cho OB vuông góc
với OC
2 Tìm m để hệ phương trình
có nghiệm duy nhất x y ;
thoả x2 y2 m2 12 m.
Câu 5b.(1,0 điểm) Giải phương trình sau
-Hết -ĐỀ SỐ 20
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(7,0 điểm)
Câu 1(3,0 điểm) Cho hàm số:
3
3
x
y x x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã
cho
2 Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng
với nhau qua trục tung
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Giải phương trình 2x 16.22x 20 0
2 Giải phương trình log 42 x 2 7log2x 2 0
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y x x x trên đoạn 1
5;
5
Câu 3(1,0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABC có
;
AKHBC nội tiếp trong một mặt cầu Xác định tâm và tính
bán kính của mặt cầu đó
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn
một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm)
1 Tính tích phân 2 1
x
2 Giải bất phương trình: log log2 2 x 1
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm m để hàm số
y x m x m x có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) có hoành độ dương
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b.(2,0 điểm).
1 Cho hàm số yx3mx21 có đồ thị (C) và đường thẳng d : y x 1 Tìm m để đường thẳng (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, C trong đó điểm C trên oy
và 2 điểm A, B đối xứng với nhau qua M 1;1
2 Tìm m để phương trình:
x x m x x có 4 nghiệm phân biệt
Câu 5b.(1,0 điểm) Giải phương trình
2
2
x x x x