1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON THI HOC KI 2 - TOAN 8 (10-11)

6 383 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 340,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng chiều cao 2m và giảm cạnh đáy 2m thì diện tích tam giác tăng thêm 2,5 Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác lúc ban đầu.. Bài 4: Chứng minh phương trình sau vơ nghiệm: Bài 5:

Trang 1

Hai Bà Trưng

Bài

1 : Giải phương trình

a 3x(2x-1)+2(1-2x)=0

b 2x 4 2x 7 3x 5

c x 2 x 1 2x 42

x 6 x 6 x 36

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm

trên trục số:

a 5x + 2(1-x) ≥ x - (3x+8)

b x 5 x 2 x 3 1

  

Bài 3: Một tam giác cĩ chiều cao bằng cạnh đáy tương

ứng Nếu tăng chiều cao 2m và giảm cạnh đáy 2m thì diện

tích tam giác tăng thêm 2,5 Tính chiều cao và cạnh đáy

của tam giác lúc ban đầu

Bài 4: Chứng minh phương trình sau vơ nghiệm:

Bài 5: Cho tam giác ABC vuơng tại A (AB < AC), trung

tuyến AM Từ M, vẽ đường thẳng vuơng gĩc với BC, cắt AB

tại E và AC tại F Chứng minh:

a BF vuơng gĩc với EC (1đ)

b ∆MBE và ∆MCF đồng dạng

c Từ đĩ, suy ra MB2 = ME.MF (1.75đ)

d Biết BE =18, BC = 24 Tính

ABM CBE

S S

Trường THCS Phan Sào Nam

10 - 11

Tên : Lớp :

Trang 2

Chúc các em ôn tập tốt

Phan Sào Nam

Bài

1 : Giải phương trình

a 3x(2x – 1) + 6(1 – 2x) = 0

x

  

 

 

  

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm

trên trục số:

 3x2131

x

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp ba

lần chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 5m thì diện tích

khu vườn tăng thêm 63m2 Tìm kích thước ban đầu của

hình chữ nhật

Bài 4: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn và AB < AC Vẽ

hai đường cao BD và CE

a Chứng minh: ABD đồng dạng ACE

b Chứng minh: ADE đồng dạng ABC

c Tia DE và CB cắt nhau tại I Chứng minh: IBE đồng

dạng IDC

d Gọi O là trung điểm của BC Chứng minh:

ID.IE OI  OC

Thăng Long Bài

1 : Tính:

a ( x – y ) ( 2 x + 3 y )

b ( 4 x2 – 4 x + 1 ) : ( 2 x – 1 )

c 1 1 4 2

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a 3(2x2+5) 6x( x+5)

b 1012x31598x

Bài 3: Lúc 5 giờ 45 phút, một ơ tơ đi từ A đến B với vận tốc trung bình 45 km/h Đến B ơtơ nghỉ lại 1 giờ sau đĩ quay về A với vận tốc trung bình 40 km/h Ơtơ về đến A lúc

11 giờ cùng ngày Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho tam giác DEK cĩ DE = 24cm; DK = 42cm và

EK = 33cm Đường phân giác gĩc D cắt EK tại M Tính ME?

Bài 5: Cho tam giác DBC cĩ DH là đường cao Vẽ HE vuơng gĩc DC tại E, HK vuơng gĩc DB tại K

a CMR: Tam giác DHK đồng dạng với tam giác DBH

b CM: HE2 = ED.EC

c CM: DK.DB = DE.DC

Trang 3

Bạch Đằng

Bài

1 : Giải phương trình

a 6(x 2) 5 x 8

b 2 1 3 1 7 3

xxx

c x13x22(x 2)(4x 3)

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm

trên trục số:

8 2( 1) 7

2

x  x 

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất của A:: 2

2 1 2

x A x

Bài 4: Một ơ tơ đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h rồi quay

về A với vận tốc 50 km/h Thời gian lúc đi ít hơn thời gian

lúc về là 48 phút Tính quãng đường AB

Bài 5: Cho hình thoi ABCD cĩ gĩc A bằng 600 Qua C kẻ

đường thẳng d khơng cắt hình thoi nhưng cắt đường thẳng

AB tại E và đường thẳng AD tại F

a Chứng minh : tam giác BEC đồng dạng tam giác AEF

b Chứng minh : tam giác DCF đồng dạng tam giác AEF

c Chứng minh : BE DFDB2

d Chứng minh : tam giác BDE đồng dạng tam giác DBF

Kiến Thiết Bài

1 : Giải phương trình

a.x 3 2  x3  x 3 x 6

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

1 3 5 4 5

1

Bài 3: Lúc 6 giờ 30 phút , ơ tơ thứ nhất khởi hành từ A Đến 7 giờ ơ tơ thứ hai cũng khởi hành từ A với vận tốc lớn hơn vận tốc ơ tơ thứ nhất 8 km/h Hai xe gặp nhau lúc 10 giờ cùng ngày Tính quãng đường đi được và vận tốc của mỗi xe

Bài

4 : Cho tam giác ABC vuơng tại A đường cao AH

a Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác ABC

b Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC và AB Đường vuơng gĩc BC kẻ từ B cắt MN tại I Chứng minh IB2 IM.IN

c IC cắt AH tại O Chứng minh O là trung điểm AH

d Gọi K là giao điểm của CA và BI Tính độ dài BK, biết AB = 15 cm , AC = 20 cm

Trang 4

Đoàn Thị Điểm

Bài

1 : Giải phương trình

a. x12x3 x 11

2 0 2

 

  

c. 2x 3  x 1

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm

trên trục số:

3 2 2

1

x

x

Bài 3: Tính các kích thước của một hình chữ nhật cĩ chiều

dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích là 150 m2

Bài 4: Chứng minh bất đẳng thức:

2

Bài 5: Cho ABC vuơng tại A (AC >AB), đường cao AH

a Chứng minh: ABH CBA

b Chứng minh: AH2 = BH.CH

c Gọi I là trung điểm AC Kẻ HKAB tại K BI cắt KH

tại D Chứng minh: D là trung điểm của KH

d Kẻ INBC tại N Chứng minh: BN2 – CN2 = AB2

Việt Úc Bài

1 : Giải phương trình

a 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)

b 2 165 6

1

x

c x2 + 5x + 6 = 0 d

1

4 1

1 1

1

2

x x

x x

x

e

2

5 3 5

4

x x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a (x – 1)(x + 2) > (x – 1)2 + 3

b 1 + x54 < x - x33

Bài 3: Một xe ơtơ đi từ A đến B với vận tốc 50km/giờ, rồi quay về A với vận tốc 40km/giờ Cả đi và về mất thời gian

là 5 giờ 24 phút , Tính chiều dài quãng đường AB

Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH

a CMR : Tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA

b CMR : AB2 = BH.BC

c Chứng minh tam giác HAB đồng dạng với tam giác HCA

d Cho BH = 9(cm) ; HC = 16(cm) , Tính HA ?

Trang 5

Bài 1: Giải phương trình

a (2x - 1)(x + 1) + x + 1)(x + 3) = 0

b 1 1 2 13

 

c 5x3 1  5x2 3 (5x 3)(54 x 1)

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm

trên trục số:

a 8x – 2(x – 3) > 4(x + 2) + 2

b x 3 1 2x 5

5

- + >

-Bài 3: Đường sơng từ A đến B ngắn hơn đường bộ là 10

km Để đi từ A đến B ca nơ đi mất 3 giờ 20 phút và ơ tơ đi

hết 2 giờ Tính vận tốc ca nơ ? ; biết vận tốc ca nơ kém vận

tốc ơ tơ là 17 km/giờ

Bài 4: Cho  ABCcĩ A  900 , AB = 15cm ; BC = 25cm ,

AH là đường cao (HBC), BM là phân giác của gĩc ABC

(M  AC)

a Tính độ dài AC, AH

b Chứng minh: AB2 = BH.BC

c Gọi N là giao điểm của BM và AH Chứng minh:

d Tính diện tích tam giác ABN

Bàn Cờ

Bài

1 : Giải phương trình

a 2x(x – 5) = 3x – 15

9

1 x 2 12

3 x

c

1 x x

4 1

x

5

x 1 x

1

2 3

2

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a 8x – 2(x – 3) > 4(x + 2) + 2

3

2 x 5

6 x

Bài 3: Tìm giá trị của x để biểu thức 0

x 3

2 x

Bài 4: Một hình chữ nhật cĩ chu vi 300cm Nếu tăng chiều dài thêm 5cm và giảm chiều rộng 5cm thì diện tích giảm 275m2 Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

Bài 5: Cho ABC cân tại A, đường cao AH

a Tính độ dài cạnh BC biết AB = 5cm ; AH = 4cm

b Đường cao BK của ABC cắt AH tại E Chứng minh

 AKE  BHE

c Chứng minh : HA HE = HB2

Trang 6

Lê Lợi

Bài

1 : Giải phương trình

a 8x – 1  5x +12

b 2 3 1 3 1

xxx

c x11 x x1x x3(x11)

d x2 – 7x + 10 = 0

e

2

2

Bài 2: Chu vi một hình chữ nhật bằng 140m, hiệu giữa số

đo chiều dài và chiều rộng là 10m , Tính diện tích hình chữ

nhật

Bài 3: Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH, biết

AB = 9cm, AC = 12cm

a Tính BC và AH

b Tia phân giác của gĩc ABC cắt AH tại E và AC tại F

Chứng minh : tam giác ABF đồng dạng với tam giác

HBE

c Chứng minh tam giác AEF cân

d Chứng minh AB FC = CB AF

Lê Quí Đôn

Bài

1 : Giải phương trình

a 9x(x +4) x +42  2

b x2 5x 4 x 1 x2 10x

c 2(x22 6) x 2 x 2

Bài 2: So sánh a và b biết rằng

m n  và a(n m) b(n m)  

Bài 3: Trong cùng một ngày, một người đi xe đạp, một người đi xe máy và một ơ-tơ lần lượt khởi hành từ A lúc 7 giờ, 8 giờ và 9 giờ để đến B với vận tốc theo thứ

tự là 10 km/h, 30 km/h và 40 km/h Tìm độ dài quãng đường AB, biết rằng khi xe máy vừa đến B thì cùng lúc

đĩ ơ-tơ cách đều xe đạp và xe máy ?

Bài 4: Cho ABC vuơng tại A, cĩ đường cao AE và

đường phân giác BF

a ABC và EAB cĩ đồng dạng khơng ? Tại sao?

b Tính BC và AE, cho biết: AB=6cm; AC=8cm

c Chứng minh rằng: AB2= BE BC

d Tính độ dài BF (làm trịn đến phần trăm)

Ngày đăng: 17/05/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật. - DE CUONG ON THI HOC KI 2 - TOAN 8 (10-11)
Hình ch ữ nhật (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w