1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập học kì 1 toán 9 20152016

4 441 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 626,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN HÌNH HỌC: A.LÝ THUYẾT: Câu 1: Phát biểu các định lí và vẽ hình, ghi các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Câu 2: Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của một góc nh

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: TOÁN 9

I PHẦN ĐẠI SỐ

A – LÝ THUYẾT

Câu 1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học? Lấy thí dụ minh hoạ của một số a không âm?

Câu 2: Biểu thức A phải thoã mãn điều kiện gì thì A xác định? 2 ?

A Câu 3: Nêu quy tắc khai phương một tích; Quy tắc khai phương một thương? Lấy thí dụ minh hoạ?

Câu 4: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai; Quy tắc chia hai căn bậc hai? Lấy thí dụ minh hoạ?

Câu 5: Nêu định nghĩa; tính chất căn bậc ba của số a bất kì?

Câu 6: Nêu định nghĩa; tính chất của hàm số bậc nhất? Lấy ví dụ minh hoạ?

Câu 7: Nêu dạng tổng quát của đồ thị hàm số y = ax + b? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b.

Câu 8: Khi nào hai đường thẳng y = ax + b và y = a’x + b, cát nhau, song song với nhau, trùng nhau?

Câu 9: Nêu mối liên quan giữa hệ số a và góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox.

Câu 10: Nêu cách tính số đo góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b với trục Ox?.

B BÀI TẬP

CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA

Dạng 1:Rút gọn biểu thức

a) 16 25 64 b) 36 25 100 c) 20 80 45 d)

98 72 0,5 8 e) 3 20 4 45 7 5  f) 5 2 5   2

g)  45 2 125 3 80 : 5   h) 2 12 2 2 6 i) 2

2 3 ( 3 2)

1 3

1 1 3

1

5

3 1

n)a b b a : 1

3

2

Dạng 2: Giải phương trình

a) 1x 3 b) 25x 16x  9 c) 2x 3 2 0 d) 2x 8x 18 e) 3x 2x 2 3 f) 3 5x 20x 5 0 g) 5 15 15 2 1 15

3 xx 3 x h)

16x16 9x 9 4x 4 x 1 16 i) 3x   1 3 3 0

CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài 1: Cho hàm số y  ax 2có đồ thị là (d)

a) Tìm a biết (d) đi qua điểm A(2;4)

b) Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm

c)Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’): y2x1

Bài 2: Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b

a)Biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = 2x và đi qua điểm A(1; 4)

b)Vẽ đồ thị hàm số ứng với a, b vừa tìm được

Bài 3: Cho hàm số y = 2x + 3 có đồ thị (d)

a)Vẽ đồ thị (d) của hàm số

b)Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox

Bài 4: Cho hàm số y = (m-2)x+3m+1 ( d)

a) Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

b) Xác định giá trị m để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4

Trang 2

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một phẳng tọa độ

b) Hai đường thẳng y = x+1 và y = - x +3 cắt nhau tại A và cắt trục Ox theo thứ tự tại B và

C Tính diện tích tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet)

Bài 1: Giá xăng

Bài 2: Trả tiền cước phí Internet

Bài 3: Mua tủ lạnh

Bài 4:

Trang 3

Bài 5: Đi tham quan

Câu hỏi 3: Vẽ đồ thị minh họa phí dịch vụ của hai công ty A và B

II PHẦN HÌNH HỌC:

A.LÝ THUYẾT:

Câu 1: Phát biểu các định lí và vẽ hình, ghi các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Câu 2: Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của một góc nhọn, vẽ hình viết các tỷ số đó.

Câu 3: Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau có tính chất gì ?

Câu 4: Phát biểu các định lí và vẽ hình, ghi các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

Câu 5: Phát biểu định nghĩa đường tròn.

Câu 6: Nêu các cách xác định đường tròn.

Câu 7: Tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn.

Câu 8: Phát biểu và chứng minh các định lí quan hệ giữa đường kính và dây trong một đường tròn.

Câu 9: Phát biểu và chứng minh các định lí liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.

Câu 10: Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Ứng với mỗi vị trí đó, viết hệ thức giữa

khoảng cách từ tâm đến đường thẳng và bán kính của đường tròn

Câu 11: Phát biểu định nghĩa tiếp tuyến của đường tròn, tính chất của tiếp tuyến và các dấu hiệu nhận biết

tiếp tuyến của đường tròn

Câu 12: Phát biểu và chứng minh định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau.

Câu 13: Nêu các vị trí tương đối của 2 đường tròn Ứng với mỗi vị trí đó, viết hệ thức giữa đoạn nối tâm d

với các bán kính R , r của đường tròn

Câu 14: Tiếp điểm của hai đường tròn tiếp xúc nhau có vị trí như thế nào đối với đường nối tâm ? Các giao

điểm của hai đường tròn cắt nhau có vị trí như thế nào đối với đường nối tâm

B BÀI TẬP

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH, biết AB = 12cm, BC=13cm

a) Tính AC, AH

b) Tính số đo góc B, góc C

Trang 4

c) Kẻ HM, HN lần lượt vuông góc với AB, AC Chứng minh MN = AH

a) Tính góc N, MN, NP b) Kẻ đường cao MH Tính MN c) Kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với MN, MP Chứng minh EF = MH

Bài 3: Cho tam giác ABC biết AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm

a) Chứng minh ABC là tam giác vuông

b) Tính góc B, góc C

c)Kẻ đường cao AH Tính AH

Bài 4:Cho tam giác ABC có AB = 15 cm và AC= 8 cm và BC = 17 cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông b) Gọi AH là đường cao trong tam giác ABC, đường thẳng qua H vuông góc với AB cắt đường tròn (A;AH) tại D Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn

(A;AH)

c) Tính HD

Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD, từ A kẻ đường thẳng vuông góc với BD cắt BD và CD lần lượt tại H và E Cho AB=4cm, AD=3cm

a)Tính độ dài đường chéo AC của hình chữ nhật ABCD

b) Tính AH

c) Tính

Bài 6: Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính Qua O kẻ đường vuông góc với AB,

cắt tiếp tuyền tại A của đường tròn ở điểm C

a)Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường tròn

b)Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm,AB=24cm Tính độ dài OC

Bài 7:Cho (O), điểm A nằm ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến AM, AN với đường tròn.

a) Chứng minh rằng, AMN cân

b) CMR: OA vuông góc MN

c) Vẽ đường kính NOC CMR: MC//AO

d) Tính độ dài các cạnh ∆AMN, biết OM=3cm, OA=5cm

Bài 8: Cho nữa đường tròn (O) dường kính AB Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB

Gọi M là điểm bất kì thuộc tia Ax Qua M kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt By tại N

a) Tính góc MON b) Cmr MN = AM + BN c) Cmr: AM.AN=R2

Ngày đăng: 07/06/2016, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w