HS cài tiếng chim: phân tích, đánh vần, đọc trơn GV giới thiệu tranh rút ra từ khóa: chim câu.. H/dẫn viết vào bảng con HS viết vào bảng con im um Chim câu Trùm khăn H/dẫn đọc TN ứng dụ
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Tuần 16 lớp 1/1 (Từ ngày 29/11 đến 03/12/2010)
HAI
29/11/2010
Sáng
Tiếng việt
Bài 64: im - um Tiếng việt
Đạo đức Trật tự trong trường học
Chiề
u Ôn luyện (TV) Bài 64: im - um
BA
30/11/2010
Sáng
Tiếng việt
Bài 65: iêm – yêm Tiếng việt
Thủ công Gấp cái quạt
Chiề u
Ôn luyện (T) Luyện tập PĐHSY (TV) Bài 65: iêm – yêm Linh hoạt Bồi dưỡng HS giỏi tiếng Việt
TƯ
01/12/2010
Sáng
Toán Bảng cộng trừ phạm vi 10 Tiếng việt
Bài 66: uôm – ươm Tiếng việt
Chiề u
PĐHSY (T) Bảng cộng trừ phạm vi 10
Ôn luyện (TV) Bài 66: uôm – ươm Linh hoạt Bồi dưỡng HS giỏi tiếng Việt
NĂM
02/12/2010
Sáng
Tiếng việt Bài 67: ôn tập Tiếng việt
Chiề u
PĐHSY (TV) Bài 67: ôn tập
Ôn luyện (T) Luyện tập Linh hoạt Bồi dưỡng HS giỏi tiếng Việt
SÁU
03/12/2010
Sáng
TV-Tập viết
Bài 68: ot – at (GDMT – bộ phận)
TV-Tập viết
Chiề u
PĐHSY (T) Luyện tập chung
Ôn luyện (TV) Bài 68: ot - at SHTT Đánh giá các hoạt động trong tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 64: im – um
I MỤC TIÊU :
- Đọc viết được im um, chim câu, trùm khăn
- Đọc được câu ứng dụng “Khi đi…chào”
- Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề “Xanh, đỏ, tím , vàng “
II ĐDDH : tranh minh họa SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định:
2 Bài cũ: em – êm
Đọc viết: em êm, con tem, sao đêm Đọc các từ ngữ và câu ứng dụng
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: im – um
- im: nhận diện im tạo nên từ i và m.
Đánh vần im : HS cài vần im, phân tích im = i + m, đánh vần, đọc trơn.
HS cài tiếng chim: phân tích, đánh vần, đọc trơn
GV giới thiệu tranh rút
ra từ khóa: chim câu. HS đọc từ chim câu.Luyện đọc: im – chim – chim câu
- um : dạy tương tự im
Nhận diện um : tạo nên từ u và m.
So sánh im – um Giống nhau: kết thúc bằng m
Khác nhau: bắt đầu bằng i và u
trùm: trờ – um – trum huyền trùm
Trùm khăn
Đọc tổng hợp im – chim – chim câu
um – trùm – trùm khăn.
H/dẫn viết vào bảng con HS viết vào bảng con
im um
Chim câu
Trùm khăn
H/dẫn đọc TN ứng dụng
Con nhím Tủm tỉm
Trốn tìm Mũm mĩm HS tìm tiếng mới
Phân tích, đánh vần, đọc trơn
GV chỉnh sửa
GV đọc mẫu + giảng từ HS luyện đọc từ ngữ.2, 3 HS đọc lại
4 Củng cố: HS đọc lại bài 1 lần
Tìm tiếng mới
5 Dặn dò: chuẩn bị học tiết 2
Trang 3TIẾT 2:
LUYỆN TẬP
1 Ổn định:
2 Bài cũ: im – um
3 Bài mới: Luyện tập
GV giới thiệu tranh câu ứng dụng:
Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào
HS thảo luận câu ứng dụng qua tranh Tìm tiếng mới, phân tích, đánh vần, đọc trơn
GV đọc mẫu
HS luyện đọc câu ứng dụng
2, 3 HS đọc lại
b) Luyện viết: GV hướng dẫn viết vào vở HS viết vào vở
c) Luyện nói: chủ đề xanh, đỏ, tím, vàng
+ Tranh vẽ gì?
+ Em hãy kể những vật có màu đỉ, màu xanh, màu tím, màu vàng, màu đen
4 Củng cố: đọc bài SGK Tìm tiếng mới.
5 Dặn dò: về nhà học bài
Đạo đức:
TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC
I MỤC TIÊU:
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu được ích lợi của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp và khi nghe giảng,
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Đi học đều và đúng giờ.
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
- Em đã thực hiện đi học đều và đúng giờ chưa?
GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới: Trật tự trong trường học
Hoạt động 1: Quan sát tranh thảo luận bài tập 1
- Thảo luận theo nhóm ba: y/c q/sát tranh bài 1
- Việc ra vào lớp của các bạn như thế nào?
- Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn trong tranh 2?
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
KL: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã.
Hoạt động 2: HS làm bài tập 2
- Cho HS thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ
- Thành lập BGK gồm GV và các bạn cán bộ lớp
- GV nêu y/c cuộc thi
- Tổ trưởng biết điều khiển các bạn: 1 điểm
- Ra vào lớp không chen lấn, xô đẩy: 1 điểm
- Đi cách đều nhau, đeo cặp, gọn gàng: 1 điểm
Trang 4- Tiến hành cuộc thi
- BGK nhận xét, cho điểm Công bố kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất
KL: Khi xếp hàng ra vào lớp các bạn giữ trật tự không được xô đẩy chen lấn nhau- giữ trật tự trong trường học
4 Củng cố:
- Khi ra vào lớp cần xếp hàng trất tự đi theo hàng, không chen lấn xô đẩy đùa nghịch
- Trong giờ học cần lắng nghe cô giáo giảng bài, không đùa nghịch
- Thực hiện những điều đã học
- Nhận xét giờ học, tuyên dương
5 Dặn dò: Về nhà học bài.
Ôn luyện (TV):
Bài 64: im – um
I MỤC TIÊU:
- Đọc được im, um, tổ chim, trùm khăn Từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được im, um, tổ chim, trùm khăn
- Làm được bài tập
II NỘI DUNG:
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: HS nối tiếng với tiếng tạo thành từ:
Bài 2: Điền im hay um? HS quan sát tranh, điền vần im hay um
Bài 3: HS viết từ con nhím, tủm tỉm mỗi từ 1 dòng.
- GV chấm bài, nhận xét – ghi điểm
Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 65 : iêm - yêm
I MỤC TIÊU:
- Đọc viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được câu ứng dụng trong bài: Ban ngày Sẻ… đàn con
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Điểm mười
II ĐỒ DÙNG: tranh minh họa SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: im – um
- HS đọc từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm
GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: iêm – yêm
- iêm: nhận diện iêm tạo nên từ iê và m
Đánh vần HS cài vần iêm, phân tích iêm = iê + m, đánh vần, đọc trơn
HS cài tiếng xiêm: phân tích, đánh vần, đọc trơn
Trang 5GV giới thiệu tranh rút
ra từ khóa: dừa xiêm HS đọc từ dừa xiêm.Luyện đọc: iêm – xiêm – dừa xiêm
- yêm: dạy tương tự iêm
Nhận diện yêm: tạo nên từ yê và m
So sánh iêm – yêm Giống nhau: kết thúc bằng m
Khác nhau: bắt đầu bằng iê và yê
yếm: yê – mờ - yêm sắc yếm
Đọc tổng hợp Iêm – xiêm – dừa xiêm
Yêm – yếm – cái yếm H/dẫn viết vào bảng con HS viết vào bảng con
iêm yêm Dừa xiêm Cái yếm
H/dẫn đọc TN ứng dụng
Thanh kiếm Âu yếm
Quý hiếm Yếm dải
HS tìm tiếng mới Phân tích, đánh vần, đọc trơn
GV chỉnh sửa
GV đọc mẫu + giảng từ
HS luyện đọc từ ngữ
2, 3 HS đọc lại
4 Củng cố: HS đọc lại bài 1 lần Tìm tiếng mới.
5 Dặn dò: chuẩn bị học tiết 2
TIẾT 2:
LUYỆN TẬP
1 Ổn định:
2 Bài cũ: iêm – yêm
3 Bài mới: Luyện tập
GV giới thiệu tranh câu ứng dụng:
Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn, tối đến Sẻ
mới có thời gian âu yếm đàn con
HS thảo luận câu ứng dụng qua tranh Tìm tiếng mới, phân tích, đánh vần, đọc trơn
GV chỉnh sửa
GV đọc mẫu HS luyện đọc câu ứng dụng 2, 3 HS đọc lại
b) Luyện viết: GV hướng dẫn viết vào vở HS viết vào vở: iêm yêm, dừa xiêm, cái yếm
c) Luyện nói: chủ đề Điểm mười
+ Tranh vẽ gì?
+ Bạn có vui không, khi được cô giáo ghi điểm mười?
+ Khi được điểm mười, em khoe với ai đầu tiên?
+ Học như thế nào mới được điểm 10?
+ Em được điểm 10 nhiều không?
4 Củng cố: đọc bài SGK Tìm tiếng mới.
5 Dặn dò: về nhà học bài
Trang 6LUYỆN TẬP
I
Mục tiêu
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II
Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: phép trừ trong phạm vi 10.
Hs đọc bảng trừ phạm vi 10
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
Bài 1: Tính làm miệng:
10 - 2 = 8 10 - 4 = 6 10 – 3 = 7 10 – 5 = 5
10 - 9 = 1 10 - 6 = 4 10 – 7 = 3 10 – 10 = 0
Bài 2: Tính bảng con:
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
5 + 5 = 10 8 – 2 = 7 10 – 6 = 4
8 – 7 = 1 10 + 0 = 10 10 – 2 = 8
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp : hs quan sát tranh, nêu bài toán, điền số thích hợp :
4 Củng cố: chấm bài, nhận xét.
5 Dặn dò: về nhà học bài.
Thủ công:
GẤP CÁI QUẠT
I.MỤC TIÊU
- Học sinh biết cách gấp quạt Gấp được cái quạt bằng giấy
- Rèn khéo tay, tính cẩn thận, giáo dục thẩm mỹ, yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG
Quạt mẫu
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định
2 Bài cũ: gấp quạt
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: gấp quạt
- GV hướng dẫn lại quy trình gấp quạt theo 3 bước
- HS thực hành gấp quạt theo các bước quy định
- GV nhắc nhở HS:
+ Mỗi nếp gấp phải được miết kĩ
+ Phết hồ ở nếp giữa mỏng và đều
+ Buộc dây đảm bảo chắc đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng
4 Củng cố: HS trình bày sản phẩm
5 Dặn dò: về nhà tập gấp quạt cho đẹp.
Trang 7Ôn luyện Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II NỘI DUNG:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập trang 65 vở bài tập:
Bài 1: Tính:
a) 10 – 0 = 1 10 – 8 = 2 10 – 7 = 3 10 – 6 = 4
10 – 1 = 9 10 – 2 = 8 10 – 3 = 7 10 – 4 = 6
b)
- 107 - 106 - 105 - 104 - 103 - 102 - 101
Bài 2: Số:
8 + 2 = 10 10 – 4 = 6 10 – 7 = 3
10 – 2 = 8 6 + 4 = 10 10 – 3 = 7
10 – 8 = 2 10 – 6 = 4 3 + 7 = 10
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
HS quan sát tranh đọc đề toán, viết phép tính thích hợp
5 + 5 = 10
Bài 4: > < =
GV chấm bài, nhận xét
PĐHSY (TV)
Bài 65: iêm – yêm
GV hướng dẫn HS đọc: iêm yêm, dừa xiêm, cái yếm
Hướng dẫn HS đọc nhiều lần từ ngữ và câu ứng dụng:
Cái yếm Thanh kiếm
Quý hiếm Âu yếm
Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà,
Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
HS viết vào bảng con các vần đã học và các từ vừa đọc
Hướng dẫn HS viết vào vở: iêm yêm, thanh kiếm, quý hiếm mỗi từ 1 dòng.
GV nhận xét, chấm điểm
Linh hoạt:
BỒI DƯỠNG HS GIỎI TIẾNG VIỆT
1) GV hướng dẫn HS đọc bài: gọi HS đọc cái bài đã học
2) Hướng dẫn HS làm bài tập vào phiếu:
Bài 1: Nối từ với tranh thích hợp:
Tranh 1: móm mém Tranh 3: giã cốm
Tranh 2: xem tivi Tranh 4: cái mâm
Bài 2: Tìm tiếng có vần im, um:
Trang 8Chim bồ câu bay xa
Tôm hùm ăn rất ngon
Em xâu kim cho bà
Bài 3: Điền tiếng:
Bài 4: Đọc câu:
Khi đi em hỏi, khi về em chào, miệng em chúm chím, mẹ có yêu không nào?
Trong câu trên có mấy tiếng có vần im; đánh dấu X vào ô trước ý trả lời đúng:
1tiếng, 2 tiếng, 3 tiếng
- GV chấm điểm, nhận xét
Thứ tư, ngày 01 tháng 12 năm 2010
Toán
BẢNG CỘNG TRỪ PHẠM VI 10
I.Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10
- Biết vận dụng để làm tính
- Củng cố và nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ và giải được bài toán tương ứng
II Các hoạt động dạy học
1 Ổn định:
2 Bài cũ: luyện tập
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: bảng cộng trừ phạm vi 10
- Cho HS quan sát SGK
- Làm các phép tính
- Tự điền kết quả vào chỗ chấm
- HD HS nhận biết được cách sắp xếp các
cách tính trên bảng và quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
1 + 9 = 10 10 - 1 = 9
2 + 8 = 10 10 - 2 = 8
3 + 7 = 10 10 - 3 = 7
4 + 6 = 10 10 - 4 = 6
5 + 5 = 10 10 - 5 = 5
6 + 4 = 10 10 - 6 = 4
7 + 3 = 10 10 - 7 = 3
8 + 2 = 10 10 - 8 = 2
9 + 1 = 10 10 - 9 = 1
b) Thực hành:
Bài 1: Tính
a) 3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7 - 2 = 5
6 + 3 = 9 10 - 5 = 5 6 + 4 =10
Bài 2: Số ?
10
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp: HS quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính thích hợp
Trang 9Thêm : 3 quả
Có tất cả : … quả? Cho Còn : 3 quả bóng: quả bóng ?
4 Củng cố: chấm bài, nhận xét.
5 Dặn dò: về nhà học bài.
Học vần
Bài 66 : uôm - ươm
I Mục tiêu
- Đọc viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được câu ứng dụng trong bài: Những bông cải…đàn
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Ong, bướm, chim, cá cảnh
II Đồ dùng: tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định:
2 Bài cũ: iêm – yêm
- HS đọc từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết: dừa xiêm, cái yếm
GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: uôm – ươm
- uôm: nhận diện uôm tạo nên từ uô và m.
Đánh vần HS cài vần uôm, phân tích uôm: uô + m, đánh vần, đọc trơn
HS cài tiếng buồm: phân tích, đánh vần, đọc trơn
GV giới thiệu tranh rút
ra từ khóa: cánh buồm
HS đọc từ cánh buồm
Luyện đọc: uôm – buồm– cánh buồm
- ươm: dạy tương tự uôm
Nhận diện ươm: tạo nên từ yê và m.
So sánh uôm – ươm Giống nhau: kết thúc bằng m
Khác nhau: bắt đầu bằng uô và ươ
bướm: bờ - ươm – bươm - sắc bướm
Đọc tổng hợp Uôm – buồm – cánh buồm
Ươm – bướm – đàn bướm
H/dẫn viết vào bảng con HS viết vào bảng con
uôm ươm
cánh buồm
đàn bướm
H/dẫn đọc TN ứng dụng
Ao chuôm Vườn ươm
Nhuộm vải Cháy đượm
HS tìm tiếng mới Phân tích, đánh vần, đọc trơn
GV chỉnh sửa
GV đọc mẫu + giảng từ
HS luyện đọc từ ngữ
2, 3 HS đọc lại
4 Củng cố: HS đọc lại bài 1 lần Tìm tiếng mới
5 Dặn dò: chuẩn bị học tiết 2
Trang 10TIẾT 2:
LUYỆN TẬP
1 Ổn định:
2 Bài cũ: uôm – ươm
3 Bài mới: Luyện tập
GV giới thiệu tranh câu ứng dụng:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh
đồng, trên trời bướm bay lượn từng đàn.
HS thảo luận câu ứng dụng qua tranh Tìm tiếng mới, phân tích, đánh vần, đọc trơn
GV chỉnh sửa
GV đọc mẫu HS luyện đọc câu ứng dụng 2, 3 HS đọc lại
b) Luyện viết: GV hướng dẫn viết vào vở HS viết vào vở:
c) Luyện nói: chủ đề ong, bướm, chim, cá cảnh
Tranh vẽ gì?
+Con ong đang làm gì?
+ Con bướm đang làm gì?
+ Ong, bướm, chim có ích gì cho bác nông dân?
+ Em thích con vật nào nhất?
4 Củng cố - Dặn dò: đọc bài SGK Tìm tiếng mới Về nhà học bài
PĐHSY (Toán)
BẢNG CỘNG TRỪ PHẠM VI 10
I Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 10
Làm được bài tập
II Nội dung:
GV hướng dẫn HS làm bài tập trang 67 vở BT
Bài 1: Tính:
5 + 5 = 10 6 + 4 = 10 3 + 5 = 8 9 – 2 = 7
7 + 2 = 9 8 + 1 = 9 10 – 4 = 6
6 – 4 = 2 9 – 1 = 8 6 + 4 = 10
Bài 2: Tính:
+ 44 – 83 + 53 – 109 + 42
Bài 3: Tính:
3 + 4 + 2 = 9 3 + 7 – 6 = 4 10 – 8 + 7 = 9
4 + 3 + 3 = 10 5 + 4 – 8 = 1 9 – 6 + 5 = 8
4 + 5 + 7 = 2 3 + 5 – 6 = 2 9 – 4 + 3 = 2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
HS quan sát tranh đọc phép tính thích hợp:
Ôn luyện Tiếng việt
Trang 11Bài 66: uôm – ươm
I MỤC TIÊU:
Đọc viết được uôm ươm, cánh buồm, đàn bướm Từ ngữ và câu ứng dụng
Làm được bài tập
II NỘI DUNG:
GV Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Nối: HS quan sát tranh nối vào từ ngữ thích hợp
Quả muỗm
Nhuộm vải
Bài 2: Điền uôm hay ươm
HS quan sát tranh điền uôm hay ươm
Ướm thử áo Lượm lúa Ao chuôm
Bài 3: Viết từ nhuộm vải, vườn ươm, mỗi từ 1 dòng.
GV chấm bài, nhận xét
Linh hoạt:
BỒI DƯỠNG HS GIỎI TIẾNG VIỆT
1) GV hướng dẫn HS đọc bài: gọi HS đọc bài đã học trong tuần
2) GV hướng dẫn HS làm bài tập vào phiếu:
Bài 1: điền iêm hay yêm:
HS quan sát tranh điền vần: thanh kiếm, âu yếm, lúa chiêm
Bài 2: gạch chân tiếng có vần iêm hay yêm
Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
Bài 3: Nối từ thành câu thích hợp
Bài 4: Viết bài vào vở: Khi đi em hỏi
Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào
3) GV chấm điểm, nhận xét
Thứ năm, ngày 02 tháng 12 năm 2010
Học vần
Bài 67: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết chắc chắn các vần có kết thúc bằng m
- Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng trong bài: vòm lá mới…chảy vào
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên truyện kể “Đi tìm bạn”
II Đồ dùng dạy học : tranh minh hoạ SGK.
III.Các hoạt động dạy học
1 Ổn định:
2 Bài cũ: uôm – ươm
- HS đọc từ ngữ và câu ứng dụng
Trang 12- Viết: uôm ươm, cánh buồm, đàn bướm
GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: ôn tập.
Ôn tập các vần đã học:
- Ghép âm thành vần HS ghép vần (âm hàng ngang với âm cột dọc)
- HD đọc TN ứng dụng:
Xâu kim, lưỡi liềm, nhóm lửa HS tìm tiếng có mang vần ôn tập.Phân tích, đánh vần, đọc trơn
HS luyện đọc các TN ứng dụng
- GV đọc mẫu, giảng từ
- HD viết bảng con HS viết vào bảng con: xâu kim, lưỡi liềm
4 Củng cố : HS đọc bài 1 lần.
5 Dặn dò : chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2 :
LUYỆN TẬP
1 Ổn định:
2 Bài cũ: ôn tập
3 Bài mới: luyện tập
- Giới thiệu tranh câu ứng dụng:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con phần cháu bà chưa trẩy vào
HS thảo luận câu ứng dụng qua tranh
HS luyện đọc từng câu
- HS luyện đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- HD viết vào vở HS viết vào vở các từ xâu kim, lưỡi liềm
c) Kể chuyện: Đi tìm bạn.
- GV kể diễn cảm lần 1
- GV kể lần 2 kết hợp minh hoạ theo tranh
Tranh 1: sóc và nhím là đôi bạn thân, chúng thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau