Cách vào viện 08 ngày , trẻ xuất hiện thở nhanh liên tục, quấy khóc nhiều, vào bệnh viện trẻ em thành phố Hải phòng, chẩn đoán Suy hô hấp độ 2/ Viêm tiểu phế quản bội nhiễm biến chứng vi
Trang 1II Chuyên môn
1 Lý do vào viện: Ho, khò khè
2 Bệnh sử:
Từ lúc sinh ra trẻ bú bình, sau bú bình kèm ho
1 – 2 cơn và trớ sữa, thở mạnh hơn và nhanh hơn khoảng 30 giây đến 1 phút Cách vào viện 08 ngày , trẻ xuất hiện thở nhanh liên tục, quấy khóc nhiều, vào bệnh viện trẻ em thành phố Hải phòng, chẩn đoán Suy hô hấp độ 2/ Viêm tiểu phế quản bội nhiễm biến chứng viêm phổi nặng Điều trị bằng Rocephin và Selemycin 2 ngày, chuyển sang Meronem và Selemycin và Solumedrol, được thở Oxi và khí dung,sau khí dung trẻ đỡ khó thở
Trang 2
.cách vào viện Nhi TW 2 ngày trẻ xuất hiện ho và khò khè, ngày đầu ho thủng thắng, ho khan, khò khè sau ho, ngày sau trẻ ho tăng lên, từng cơn lọc xọc đờm, khò khè liên tục khó thở nhiều không tím môi, không sốt, không chảy mui, không nghẹt mũi Chuyển viện nhi TW
Trang 33 Tiền sử
- Sản khoa: PARA: 1001 , đẻ thường đủ tháng , sau sinh khóc ngay, cân nặng lúc sinh là 2.9 kg Trong quá trình mang thai không phát hiện bệnh lý bất
thường
- Phát triển tâm thần, vận động: bình thường, trẻ biết hóng chuyện
- Bệnh lý : chưa phát hiện bệnh lý liên quan
- Tiêm chủng : trẻ được tiêm Vaccin phòng Lao, VGB
- Dinh dưỡng: Cân nặng : 5.4kg bình thường
- Dịch tễ: trẻ không tiếp xúc với người bị bệnh đường
hô hấp
- Tiền sử gia đình : chưa phát hiện bệnh lý bất
thường
Trang 44 Khám
Khám Toàn thân
- Trẻ tỉnh, tiếp xúc được
- Thở Oxi gọng mũi SpO2 90%, thở Oxi Mask SpO2 95%, môi hồng, nhịp thở: 60 lần/phút (lúc thở oxi
gọng)
- Da xanh niêm mạc hồng
- Không phù, không XHDD
- Tim đều , mạch rõ, không có tiếng thổi bệnh lý
- Phổi thông khí rõ, rale ẩm rải rác 2 phế trường
Mạch : 150 lần / phút
Nhiệt độ : 37°C
Cân nặng : 5.4 Kg
Trang 54.2.2 Hô hấp :
- Trẻ thở oxi mask 5 lit/phút, môi hồng, NT : 60 l/phút, SpO2: 95%
- Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở
- Rút lõm lồng ngực(+),không co kéo cơ liên sườn, không phập phồng cánh mũi
- Phổi thông khí tốt,rale rít , rale ẩm 2 đáy phổi
- Họng : họng hồng, không nề đỏ, hai Amidan nhỏ
- Tai: không chảy dịch, không có điểm đau quanh tai 4.2.3 Tim mạch :
- Mỏm tim KLS 5 giữa đòn T
- Tim đều, tần số 150 ck/ph, T1,T2 rõ
- Không có tiếng thổi bất thường
- Mạch bẹn, mạch cánh tay bắt rõ 2 bên
Trang 64.2.4: Thần kinh:
- Trẻ tỉnh, quấy khóc nhiều, A/AVPU
- Thóp phẳng
- Vạch màng bụng (-)
- Phản xạ cầm nắm, phản xạ bú mút
- TLC: bình thường, không co giật, không có các cơn xoắn vặn
Trang 74.2.3: Bụng
- Bụng cân đối, di động theo nhịp thở, bụng căng , không chướng
- Gan lách không to
- Đại tiện : bình thường
- Rốn đã rụng sau sinh 3 ngày, khô, không sưng,
không chảy dịch
4.2.5 Các cơ quan bộ phận khác chưa phát hiện bất thường
Trang 85 Tóm tắt
Trẻ nữ, 1 tháng tuổi Tiền sử: thường ho và trớ sau bú Vào viện vì ho,khò khè, bệnh diễn biến 9 ngày Qua thăm
khám và hỏi bệnh phát hiện các hội chứng và triệu chứng sau:
Hội chứng suy hô hấp: độ 2
Thở nhanh 60 lần /phút (Oxi gọng mũi), không tím,
Rút lõm lồng ngực nhiều
Thở nhanh tăng khi khóc và sau bú (co kéo cơ hô hấp phụ, đầu gật gù theo nhịp thở) SpO2 90 khi thở Oxi gọng mũi, 95% khi thở oxi mask
Không có hội chứng nhiễm trùng
Không có hội chứng viêm long đường hô hấp trên.
Triệu chứng hô hấp : rale rít 2 bên phổi, rale ẩm 2 đáy phổi Trẻ quấy khóc nhiều, bú được.
Từ lúc sinh ra có cơn thở nhanh sau bú, kèm ho 1 -2 cơn trong 10 -15 s và trớ sữa
Trang 96 Chẩn đoán sơ bộ :
Suy hô hấp cấp độ 2/ Viêm tiểu phế quản theo dõi do virut
Trang 107 Cận lâm sàng
-CTM
- Đánh giá marker viêm : CRP
- XQ ngực thẳng
- Test nhanh RSV, cúm A,B, Adeno virut
- Khí máu :
- Sinh hóa máu: CN thận (ure, crea), Chức năng gan(AST, ALT) ,protein toàn phần, albumin, Điện giải đồ)
Trang 11HC Hb BC %Neut PLT MCV MCHC MCH 06/10/2020 3.15 101 8.39 43.3 576 89.5 358 32.1
•Kết quả CLS:
1. Tổng phân tích máu ngoại vi :
2 CRP: 0.62 mg/L
Trang 123 X- quang ngực thẳng :
Mờ không đều rốn phổi và cạnh tim hai bên
Góc sườn hoành hai bên sáng
Hình tim và trung thất bình thường
Không thấy bất thường xương lồng ngực
Kết luận : Hình ảnh XQ theo dõi hình ảnh viêm phế quản phổi
4 Test RSV(+), cúm(-)
5 Sinh hóa máu
+Ure: 5.3 mmol/L
+Creatinin: 47.5 umol/l
+GOT/GPT: 31.3/254
6 ĐGĐ: Na: 134 Cl: 97 K: 5.3
Trang 13
7 Khí máu
Trang 148 Chẩn đoán xác định :
Suy hô hấp độ 2 / Viêm tiểu phế quản do RSV
9 Điều trị:
Nguyên tắc điều trị:
- Chống suy hô hấp
- Điều trị triệu chứng: Hút đờm dãi, làm thông thoáng đường thở, khí dung
Điều trị cụ thể:
Cefotaxim (claforan) x 250mg TMC trong 30p, ngày
1 lần (cepha3 ) tiêm máy 30phuts , 8 giờ một lần
- Thở oxy qua mask 5l/phút
Trang 1510 Tiên lượng: dè dặt
Không tốt
Trẻ nhỏ 1 tháng tuổi
Có khò khè nhiều
Quấy khóc nhiều
Tốt
Bú được, 120 ml 1 lần, tối 2h 1 lần, ngày 4 giờ 1 lần,
bú bình
Đáp ứng với thở oxi và khí dung ( giảm ho giảm khò khè, SpO2 thở oxi mask 5 lít/phút)