- Học sinh: Sách giáo khoa III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Quả gì tên gọi dịu êm Nhớ bầu sữa mẹ nuôi em thuở nào a.. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG 25 phỳt 1: Hớng dẫn luyện đọc : - Giá
Trang 1- Hiểu ý nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con.
- Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong sách giáo khoa Một số học sinh trả lờiđược câu hỏi 5 (M3, M4)
b Kỹ năng: Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu
phẩy Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc Chú ý các từ: ham chơi, la cà,
khản tiếng, càng mịn, xòe cành, trổ, tán lá, gieo trồng, xuất hiện, đỏ hoe.
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm
- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa, bảng phụghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
- Học sinh: Sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Quả gì tên gọi dịu êm
Nhớ bầu sữa mẹ nuôi em thuở nào
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
- Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm xúc,
nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b Học sinh đọc nối tiếp từng câu trong nhóm
lần 1
*Học sinh đọc nối tiếp câu trong nhóm lần 2:
- Học sinh lắng nghe, theo dõi
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từngcâu trong nhóm (2 lượt bài)
- Luyện đọc từ khó: ham chơi, la
cà, khản tiếng, càng mịn, xòe cành, trổ, tán lá, gieo trồng, xuất hiện, đỏ hoe.
Trang 2c Đọc nối tiếp đoạn:
-Chia đoạn
* Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm
lần 1.
- Luyện câu:
+ Một hôm, vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn
đánh, cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đương về.//
+ Lá một mặt xanh bóng,/ mặt kia đỏ hoe/ như
mắt mẹ khóc chờ con.//
+ Môi cậu vừa chạm vào,/ một dòng sữa trắng
trào ra,/ ngọt thơm như sữa mẹ
*Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm lần 2
-Trao đổi cặp đôi phần chú giải trong SGK
d 1 nhóm đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
- GV nhận xét chung và tuyên dương nhóm đọc
- Lớp nhận xét
TIẾT 2:
C HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU BÀI (20 phút)
- Giao nhiệm vụ: HS trả lời câu hỏi
SGK
- Học sinh đọc mẫu lần hai
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Vì sao cậu bé lại tìm đường về?
- Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã
- Lá một mặt xanh bóng, mặt kia đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xòe cành
ôm cậu như tay mẹ âu yếm vỗ về.
- Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con,
- Nói lên tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ và con.
Trang 3-Chúng ta cần làm gì để tỏ lòng hiếu
thảo đối với cha mẹ?
- Tuyên dương học sinh có thái độ, hành
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp
bình chọn học sinh đọc tốt nhất
- Đọc đúng: M1, M2
- Đọc hay: M3, M4
- Lớp theo dõi-HS thi đọc
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc
- Lớp lắng nghe, nhận xét
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
- Hỏi lại tựa bài
+ Qua câu chuyện này em học được
điều gì?
- Liên hệ thực tiễn: Giáo dục học sinh:
Cha mẹ là người sinh thành, nuôi dạy
chúng ta nên người, các con phải vâng
lời, hiếu thảo với mẹ cha…
- Giáo viên chốt lại những phần chính
I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b; (với a,b là các số có không quá hai chữsố) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của pháp tính (biết cáchtìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
-Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tênđiểm đó
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ, rèn kĩ năng vẽ đoạn
thẳng
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
Trang 4d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: Bài tập 1 (a,b,c,d,e), bài tập 2 (cột 1,2,3), bài tập 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
-Giáo viên: Sách giáo khoa, 10 ô vuông như bài học
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Đoán nhanh đáp số
-TBHT đưa ra các phép tính cho học sinh
nêu kết quả:
x + 18 = 52
x + 24 = 62
27 + x = 82
- Giáo viên nhận xét chung, tuyên dương
học sinh trả lời nhanh và đúng
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên
- Giáo viên gắn 10 ô vuông lên bảng Hỏi
có bao nhiêu ô vuông?
- Giáo viên tách 4 ô vuông ra, còn mấy ô
vuông? Ta làm thế nào?
-TBHT điều hành các nhóm đọc phần
đóng khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
- Học sinh nêu cách tìm: Lấy 6 + 4 = 10
- Ta gọi số bị trừ chưa biết là x
Ta có: x – 4 = 6
- Học sinh đọc trong nhóm
+ x : số bị trừ+ 4: số trừ + 6: hiệu
- TBHT cho các bạn nêu cách tìm số bị
Trang 5* Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
trừ: 10 - 4 = 6
10 = 6 + 4-HS TL và ghi vào giấy nháp:
Trang 6-Yờu cầu học sinh tự làm bài rồi bỏo cỏo
với giỏo viờn
Bài 3: Dành cho HS M3, M4
- Yờu cầu học sinh làm bài rồi bỏo cỏo kết
quả với giỏo viờn
cỏo với giỏo viờn
-Học sinh về nhà tự vẽ hai đoạn thẳng cắt
nhau tại một điểm rồi ghi tờn cỏc điểm đú
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trờn lớp
Xem trước bài: 13 trừ đi một số: 13 – 5
- Rèn cách đọc diễn cảm toàn bài
- Hiểu nội dung và làm đợc các bài tập trong vở thực hành Tiếng Việt trang 43
b.Kỹ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đỳng, đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Ngụn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, thảo luận nhúm
- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, bảng phụ
- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở Thực hành Tiếng Việt
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 7- Giới thiệu bài mới-GV ghi đầu bài lờn bảng Sự tớch cõy vỳ sữa.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (25 phỳt) 1: Hớng dẫn luyện đọc :
- Giáo viên gọi HS đọc nối tiếp câu
* Đọc từng câu:
+ GV cho học sinh đọc đến đâu sửa sai
đến đó (Yêu cầu học sinh đọc từng câu)
- Nếu từ nào có nhiều HS cùng đọc sai
GV ghi lên bảng để cùng luyện đọc cho
*Giao nhiệm vụ: làm bài tập 1, 2, 3, 4
-TBHT gọi cỏc nhúm nối tiếp nhau chia sẻkết quả
-HS khác nhận xét
Bài 2 : Cậu bé tìm đờng trở về nhà vì:
- TBHT gọi nhiều HS trả lời
- Mỗi học sinh đọc 1 câu nối tiếp từ đầu
đến hết ( Tập trung vào HSTB, Yếu)
- HS luyện đọc đoạn và chú ý ngắt giọng câu dài:
VD:+ Hoa tàn, / quả xuất hiện, lớn
nhanh,/ da căng mịn, / xanh óng ánh, /
rồi chín //
+ Môi cậu vừa chạm vào, / một dòng
sữa trắng trào ra, / ngọt thơm nh sữa
x
Trang 8- Tuyên dơng những em đã làm đúng.
Bài 4 : Theo em, vì sao khi chết mẹ lại
biến thành cây vú sữa?
- TBHT gọi cỏc nhúm nối tiếp nhau chia
- Rèn cho HS kĩ năng tìm x trong các dạng bài tập : x - a = b (với a, b là các số
không có quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Củng cố cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài toán có liên quan
b Kỹ năng: Rốn kỹ năng làm tớnh và giải toỏn.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yờu thớch học
toỏn
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực tự chủ tự học; Giải quyết
vấn đề và sỏng tạo; Tư duy và lập luận toỏn hoc
*Bài tập cần làm: bài tập 1, 2, 3, 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, quan sỏt, thực hành
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập.
PHIẾU CHỜ Bài 4: Người ta lấy 15l dầu từ thùng lớn ra can nhỏ, trong thùng còn lại 75l dầu.
Hỏi trước khi lấy, thùng lớn có bao nhiêu lít dầu?
- Học sinh: Vở thực hành Toán 2
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phỳt)
x
Trang 9- Cho học sinh hát khởi động.
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lên bảng: Tìm số bị trừ
-TBHT gọi đại diện các nhóm lên chia sẻ
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
* Muèn t×m sè bÞ trõ ta lÊy hiÖu céng víi
sè trõ
Bµi 2: ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng:
-TBHT gọi đại diện các nhóm lên chia sẻ
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
*Muèn t×m sè bị trõ chưa biÕt ta lÊy hiÖu
Ngưêi ta lÊy 15l dÇu tõ thïng lín ra can
-Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài sau đó báo cáo kết quả với giáo viên
17 40
63
12
28 29
Trang 10nhá, trong thïng cßn l¹i 75l dÇu Hái
trưíc khi lÊy, thïng lín cã bao nhiªu lÝt
dÇu?
- Học sinh tự làm bài sau đó báo cáo kết
quả với giáo viên
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(5 phút)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
- Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn, khéo tay biết tự làm đồ chơi
- Với học sinh khéo tay: Gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi Hình gấp cân đối
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh đôi bàn tay khéo léo Các nếp gấp tương đối thẳng,
phẳng
c Thái độ: Giáo dục học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực gấp hình; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Tự tìm tòi và khám phá đồ vật; Vận dụngkiến thức vào thực tiễn; Thẩm mĩ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Các mẫu gấp hình của bài 1, 2, 3
- Học sinh: Giấy thủ công, bút màu
III.TỔ CHỨC CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Hát
- Kiểm tra đồ dùng học tập phục vụ tiết học
- Giới thiệu bài mới - ghi bài lên bảng
Trang 11học gấp những gì?
- Tóm lại, giới thiệu vào bài: Ôn tập lại các hình
gấp đã học
- Cho học sinh quan sát lại các mẫu gấp
- Yêu cầu học sinh hãy gấp 1 trong các hình đã
học ở các bài 1, 2, 3 Bạn nào làm nhanh, đẹp
thì có thể gấp 2 hình
- Đưa ra yêu cầu: Hình gấp đúng quy trình, cân
đối, các nếp gấp thẳng, phẳng Sản phẩm nhìn
đẹp
- Cho học sinh thực hành Giáo viên đi quan sát,
uốn nắn, giúp đỡ học sinh yếu
Lưu ý:
Quan sát, theo dõi và giúp đỡ các đối tượng M1
để hoàn thành sản phẩm
* Đánh giá kết quả học tập
- Cho học sinh xét chéo bài của bạn bên cạnh
- Gọi học sinh đánh giá những sản phẩm đẹp
- Giáo viên nhận xét sơ bài thực hành của một
số học sinh
- Gấp tên lửa, máy bay phản lực,máy bay đuôi rời, thuyền phẳngđáy không mui, có mui
Trang 12- Với học sinh khéo tay: Gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi Hình gấp cân đối.
b Kỹ năng: Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn, khéo tay biết tự làm đồ chơi.
c Thái độ: Giáo dục học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực gấp hình; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Tự tìm tòi và khám phá đồ vật; Vận dụngkiến thức vào thực tiễn; Thẩm mĩ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Các mẫu hình gấp của bài 4, 5
- Học sinh: Giấy thủ công, bút màu
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Hát
- Kiểm tra đồ dùng học tập phục vụ tiết học
- Giới thiệu bài mới - ghi bài lên bảng
- Cho học sinh quan sát lại các mẫu gấp
- Yêu cầu học sinh hãy gấp 1 trong các hình đã
học ở các bài 4, 5 Bạn nào làm nhanh, đẹp thì
có thể gấp 2 hình
- Đưa ra yêu cầu: Hình gấp đúng quy trình, cân
đối, các nếp gấp thẳng, phẳng Sản phẩm nhìn
đẹp
- Cho học sinh thực hành Giáo viên đi quan sát,
uốn nắn, giúp đỡ học sinh yếu
*Đánh giá kết quả học tập
- Cho học sinh nhận xét chéo bài của bạn bên
cạnh
- Gọi học sinh đánh giá những sản phẩm đẹp
- Giáo viên nhận xét một số bài của học sinh
Trang 13- Yêu cầu HS về nhà tập gấp lại nhiều lần để
- Làm được bài tập 2, bài tập 3a
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết đúng, đẹp, rèn kĩ năng chính tả ng/ngh, tr/ch
c Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, bài tập 2,3
- Học sinh: Vở bài tập
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- Học sinh báo cáo
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và
cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời từng câu hỏi của giáo viên Qua đó nắm được nội dung đoạn viết, cách trình bày, những điều cần lưu ý:
Trang 14+ Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như
thế nào?
+ Quả trên cây xuất hiện ra sao?
+ Bài chính tả có mấy câu?
+ Những câu văn nào có dấu phẩy? Em hãy đọc
lại từng câu đó.
- Hướng dẫn học sinh viết chữ khó vào bảng
con: cành lá, đài hoa, nổ ra , nở trắng, xuất
hiện, căng mịn, óng ánh, dòng sữa, trào ra,
ngọt thơm
- Nhận xét bài viết bảng của học sinh
- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý
- Học sinh nêu những điểm hay viết sai
- Giáo viên nhận xét
+ Trổ ra bé tí, nở trắng như mây.
+ Lớn nhanh , da căng mịn, óng ánh rồi chín.
+ Có 4 câu.
+ Học sinh đọc:
Từ các cành … như mâyHoa tàn … rồi chínMôi cậu … sữa mẹ
- Luyện viết vào bảng con, 1 học sinh viết trên bảng lớp
- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề
cần thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa
trang vở Chữ đầu câu viết hoa lùi vào 1
ô, quan sát kĩ từng chữ trên bảng, đọc
nhẩm từng cụm từ để viết cho đúng, đẹp,
nhanh; ngồi viết đúng tư thế, cầm viết
đúng qui định
- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo
hiệu lệnh của giáo viên)
* HĐ chấm và nhận xét bài.
- Cho học sinh tự soát lại bài của mình
theo bài trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài
- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh
* HĐ làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
-TBHT cho các nhóm nêu miệng kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
- Lắng nghe
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh xem lại bài của mình, dùngbút chì gạch chân lỗi viết sai Sửa lạixuống cuối vở bằng bút mực
Trang 15Bài 3a: Điền vào chỗ trống tr hay ch?
- Học sinh tham gia chơi trò chơi :
con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát.
hay ch để viết và đọc cho người thân nghe.
- Nhận xét tiết học, tuyen dương những em
- Biết thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 - 5
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính và giải toán dạng 13 – 5.
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1 (phần a), bài tập 2, bài tập 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng gài, que tính
- Học sinh: Sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Đoán nhanh đáp số
Giáo viên đọc phép tính để học sinh nêu kết quả
- Học sinh tham gia chơi
Trang 16x - 9 = 18
x - 7 = 21
x - 12 = 36
- Giáo viên nhận xét, và tuyên dương những học
sinh trả lời đúng và nhanh
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng: 13
-Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại
bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
*Đi tìm kết quả:
-TBHT điều hành các nhóm đọc phần đóng
khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
-Nhiều HS nêu cách tìm kết quả
- Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đótháo bỏ que tính và bớt đi 2 que nữa(vì 3 + 2 = 5) Vậy còn lại 8 quetính
- 13 trừ 5 bằng 8
- Học sinh nêu cách đặt tính vàtính:
_ 13 5
8
- Viết 12 rồi viết 8 xuống dướithẳng cột với 2 Viết dấu – và kẻvạch ngang 12 trừ 8 bằng 4 viết 4thẳng cột đơn vị
Trang 17*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2 13 - 6 = 7 13 - 9 = 4
- Học thuộc lòng bảng công thức 13trừ đi một số trong nhóm
- Vài học sinh đọc lại bảng trừtrước lớp
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG: (14 phút)
Giao nhiệm vụ: Làm bài 1a : CN P;2CĐ
-P;4CN - V
-TBHT cho một số nhóm nêu miệng kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
*Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay
đổi.
*Lấy tổng trừ số hạng này thì được số hạng kia.
Bài 2: Tính
-TBHT cho một số nhóm nêu miệng kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo kết quả
với giáo viên
Bài 3: Dành cho HS M3, M4.
-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo kết quả
với giáo viên
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài
và làm bài-HS hoạt động cá nhân, nhóm.-HS chia sẻ trước lớp
- Học sinh tự làm bài và báo cáovới giáo viên:
13-3-5=5 13-8=5 13-3-1=9 13-4=9 13-3-4=6 13-7=6
- Học sinh tự làm bài và báo cáovới giáo viên:
Trang 1813 13 13 -
9 - 6 - 8
4 7 5
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về ôn bảng trừ: 13 trừ đi một số.
Xem trước bài: 33 – 5
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu và kĩ năng dùng dấu phẩy.
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực đặt câu; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Giao tiếp và hợp tác; Ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, trò chơi học tập, thảo luận nhóm
- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập, sách giáo khoa
- Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Truyền điện:
-TBHT cho học sinh truyền điện tìm những từ
ngữ chỉ việc làm của em để giúp đỡ ông bà
- Giáo viên tổng kết trò chơi, nhận xét, tuyên
Trang 19B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (15 phút)
- Giao nhiệm vụ: HS làm bài
1:CĐ-VBT;2 CĐ -VBT;3N-VBT;4CN -V
Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những
từ có hai tiếng: yêu, thương, quý, mến,
kính, chỉ tình cảm gia đình.
- TBHT gọi đại diện các nhóm lên chia
sẻ
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 2: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh.
- TBHT gọi đại diện các nhóm lên chia
sẻ
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 3: Nhìn tranh nói 2- 3 câu về hoạt
động của mẹ và con.
-TBHT cho một số nhóm nêu miệng kết
quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm bài
-HS hoạt động cá nhân, nhóm
-HS chia sẻ trước lớp
Đáp án: - Yêu thương, thương yêu, yêu
mến, mếm yêu, yêu kính, kính yêu, yêu quý, quý yêu, thương mến, mến thương, quý mến, kính mến.
Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào
trong mỗi câu sau.
- TBHT gọi bạn trình bầy bảng phụ lên
chia sẻ kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm bài
-HS hoạt động cá nhân, nhóm
-HS chia sẻ trước lớp
+Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng.
Trang 20+Giường tủ, bàn ghế được kờ ngay ngắn.
+Giày dộp, mũ nún được để đỳng chỗ.
-Học sinh đọc lại cõu văn đó điềnđỳng dấu phẩy
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phỳt)
- Hỏi lại tựa bài
- Hỏi lại những điều cần nhớ
- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh
1 cõu với từ vừa tỡm được Đọc cõu đú cho
người thõn nghe
- Nhận xột tiết học Tuyờn dương những học
sinh cú tinh thần học tập tốt
- Nhắc nhở học sinh về nhà xem lại bài đó
làm, chuẩn bị bài sau
b Kỹ năng: Rốn kĩ năng làm tớnh và giải bài toỏn dạng 33 - 5
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận, gọn gàng, khoa học
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lưc tớnh toỏn; Tư duy và lập
luận toỏn học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo, quan sỏt
*Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, quan sỏt, thực hành, trũ chơi học tập
-Giỏo viờn: Phiếu bài tập.
PHIẾU CHỜ Bài 5: Bố được nghỉ phép 23 ngày Bố đã nghỉ 6 ngày Hỏi bố còn được nghỉ mấy
ngày nữa?
- Học sinh: Vở thực hành Toán 2
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 21A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- HS nối tiếp nhau đọc b¶ng trừ: 13 trừ đi một
số
- HS nhận xét
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lên bảng: 33 - 5
- HS nối tiếp nhau đọc
-TBHT gọi bạn trình bầy bảng phụ lên
chia sẻ kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
* Trưíc khi nèi cÇn thùc hiÖn c¸c phÐp
Trang 22Đáp số: 17 ngày.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(3 phỳt)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh trong tiết
- Biết chọn các từ thích hợp để điền vào chỗ trống
- Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu
b Kỹ năng: Rốn kĩ năng đặt cõu và kĩ năng dựng dấu phẩy.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực đặt cõu; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Giao tiếp và hợp tỏc; Ngụn ngữ; Văn học
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, trũ chơi học tập, thảo luận nhúm
-Giỏo viờn: Bảng phụ
-Học sinh: Vở thực hành
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC::
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phỳt)
- Cho học sinh hỏt khởi động
- HS nối tiếp nhau tìm các từ ngữ về tỡnh cảm
gia đình
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lờn bảng:Từ ngữ về tỡnh cảm –
Trang 23của những người thân trong gia đình.
-TBHT gọi đại diện cỏc nhúm lờn chia
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
Bài 3 : Điền dấu phẩy vào chỗ trống
thích hợp trong đoạn văn sau:
-TBHT gọi bạn trỡnh bầy bảng phụ lờn
chia sẻ kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
chút, yêu mến, mến thơng, kính mến, kính trọng, biết ơn…
- HS khác nhận xét
Ngoài giờ học hai chị em thường giúp
đỡ bố mẹ.
- Bố mẹ rất yêu quý hai chị em em.
- Gia đình em sống rất hòa thuận.
- Hai chị em em bao giờ cũng nhường
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(3 phỳt)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh trong tiết
c Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc Yờu thớch luyện chữ đẹp.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Ngụn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
Trang 24- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Giáo viên: Mẫu chữ (cỡ vừa), bảng phụ viết sẵn mẫu chữ, câu ứng dụng trên dòng
kẻ (cỡ vừa và nhỏ)
- Học sinh: Vở Tập viết, bảng con
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Hát
- Viết bảng con chữ: I, Ích
- Câu nói gì?
- Cho học sinh xem một số vở của những bạn
viết đẹp giờ trước Nhắc nhở lớp học tập các
bạn
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng
- Hát bài: Chữ đẹp, nết càng ngoan
+ Chữ K hoa cỡ vừa ,K hoa cỡ nhỏ cao mấy li?
+ Chữ hoa K hoa cỡ vừa ,K hoa cỡ nhỏ gồm
mấy đường kẻ?
+ Chữ hoa K hoa cỡ vừa ,K hoa cỡ nhỏ viết bởi
mấy nét?
* Hướng dẫn viết:
- Nhắc lại cấu tạo nét chữ: Chữ hoa K hoa cỡ
vừa cao 5 li.K hoa cỡ nhỏ gồm 3 nét đầu giống
+ Nét 3 đặt bút trên đường kẻ 5 viết tiếp nét
móc xuôi phải đến khoảng giữa thân chữ lượn
vào trong tạo vòng xoắn
- Giáo viên viết mẫu chữ K cỡ vừa trên bảng
lớp, hướng dẫn học sinh viết trên bảng con
- Giáo viên nhận xét uốn nắn cho học sinh cách
+ Chữ hoa K hoa cỡ vừa cao 5
li.K hoa cỡ nhỏ gồm 3 nét đầu
giống nét 1 và nét 2 của chữ I.
Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét cơbản, móc xuôi phải và mócngược phải nối
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
- Quan sát và thực hành
Trang 25viết các nét.
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng: Kề
vai sát cánh chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh
vác một việc
- Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét:
+ Các chữ K, h cao mấy li?
+ Con chữ t cao mấy li?
+ Con chữ s cao mấy li?
+ Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và
cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
- Giáo viên viết mẫu chữK (cỡ vừa và nhỏ).
- Luyện viết bảng con chữ Kề
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn Lưu ý học sinh
bằng nhau và cao 1 li
+ Dấu huyền đặt trên con chữ ê trong chữ Kề, dấu sắc trên con chữ a trong chữ sát và trên con chữ a trong chữ cánh.
+ Khoảng cách giữa các chữrộng bằng khoảng 1 con chữ
* Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu
chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt bút
* Viết bài:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài, từng dòng
theo hiệu lệnh của giáo viên
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dương những học sinh viết tốt
- Trưng bày một số bài đẹp cho cả lớp lên tham
khảo
- Lắng nghe
- Quan sát
E HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(2phút)
Trang 26- Yêu cầu học sinh về hoàn thành nốt bài viết và
tự luyện viết thêm cho đẹp
-Tìm hiểu thêm các chữ cái tiếp
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học,
những điểm cần ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe và thực hiện
CHÍNH TẢ MẸ I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
-Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát
-Làm đúng bài tập 2, bài tập 3a
b Kỹ năng: Giúp học sinh viết đúng nhanh, chính xác, rèn chữ viết nắn nót, rèn cho
học sinh quy tắc chính tả iê/yê/ya, r/gi
c Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, vở bài tập, đồ dùng học tập đầy đủ
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY- HỌC:
A HĐ KHỞI ĐỘNG
- Yêu cầu học sinh viết bảng: vïng v»ng, kh¾p
n¬i, mái m¾t,
- Nhận xét bài làm của học sinh, khen những em
tuần trước viết tốt
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng
- 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớpviết bảng con
- Yêu cầu học sinh đọc lại
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và
cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:
+ Người mẹ được so sánh với những hình ảnh
Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc lại
- Học sinh trả lời từng câu hỏicủa giáo viên Qua đó nắm đượcnội dung bài viết, cách trình bày,những điều cần lưu ý
+ Những ngôi sao trên bầu trời,
Trang 27nào ?
+ Đếm và nhận xét số chữ của các dòng thơ
trong bài chính tả.
+ Viết hoa chữ cái đầu đoạn văn như thế nào?
- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý
- Yêu cầu học sinh nêu những điểm (âm, vần)
hay viết sai
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng con
những từ khó: lời ru, bàn tay, quạt, ngôi sao,
ngoài kia, chẳng bằng, con ngủ, giấc tròn,
ngọn gió, suốt đời,…
- Nhận xét bài viết bảng của học sinh
- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo hiệu
lệnh của giáo viên)
* HĐ chấm và nhận xét bài.
- Cho học sinh tự soát lại bài của mình theo bài
trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài
- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh
* HĐ làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống iê, yê hay ya?
-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
-Hướng dẫn học sinh làm bài
-Giáo viên nhận xét, chữa bài
- Lắng nghe
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh xem lại bài của mình,dùng bút chì gạch chân lỗi viếtsai Sửa lại xuống cuối vở bằngbút mực
Những từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng
ra tiếng võng kẽo kẹt, tiếng mẹ
ru con.
Trang 28Bài 3a: Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng
- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu
- Tổ chức cho 2 đội học sinh thi tìm
- Nhận xét, tổng kết trò chơi và chốt lại
- HS kh¸c nhËn xÐt
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh tham gia chơi
Rồi, ru, gió, giấc.
D.HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- Cho học sinh nêu lại tên bài học
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
học
- Chọn một số vở học sinh viết chữ sạch, đẹp,
không mắc lỗi cho cả lớp xem
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà viết
lại các từ đã viết sai Xem trước bài chính tả
sau: Bông hoa Niềm Vui.
- HS về nhà tìm các từ có iê, yê hay ya viết và
đọc cho người thân nghe
- Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính đúng nhanh chính xác.
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1 (dòng 1), bài tập 2, bài tập 3a, bài tập 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa, 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
- Học sinh: Sách giáo khoa, que tính, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Đoán nhanh đáp số - Học sinh tham gia chơi
Trang 29Giáo viên cho học sinh truyền điện nêu phép
tính và kết quả tương ứng của phép tính đó,
dạng 33 - 5
- Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên dương học
sinh trả lời nhanh và đúng
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
53-15
- Lắng nghe
- Học sinh mở sách giáo khoa
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: ( (15 phút)
- Giáo viên cho học sinh lấy 5 bó 1chục que
tính và 3 que tính rời và hỏi: Có tất cả bao
nhiêu que tính?
*Nêu vấn đề: Có 53 que tính
(Giơ 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời rồi
viết lên bảng số 53) lấy đi 15 que tính ta làm thế
nào?
* Đi tìm kết quả:
Muốn lấy đi 15 que tính, ta lấy 3 que tính rời
trước rồi tháo 1 bó 1 chục que tính lấy tiếp 2
que tính nữa, còn 8 que tính; sau đó lấy 1 bó 1
chục que tính nữa còn lại 3 bó 1 chục que tính;
3 bó 1 chục que tính và 8 que tính rời, tức là còn
lại 38 que tính Vậy
- Học sinh thao tác trên que tính
- Học sinh nêu nhiều cách khácnhau
-HS hoạt động cá nhân, nhóm -HS chia sẻ trước lớp
83 43 93 63 73
- 19 - 28 - 54 - 36 - 27
64 15 39 27 46
Trang 30Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu.
- Tổ chức cho học sinh nhận xét bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét chung
Bài 3a: Tìm x.
Giáo viên hướng dẫn: Để tìm x ở bài a là tìm gì?
- Gọi học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào
bảng con
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
- Giáo viên cho học sinh nhìn kĩ mẫu rồi lần
lượt chấm từng điểm vào vở, dùng thước và bút
nối các điểm để có hình vuông
- Tổ chức cho học sinh nhận xét bài trên bảng
x=47 x=48
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG, TIẾP NỐI: (3 phút)
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
dạy
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Sửa
lại bài làm sai Xem trước bài: Luyện tập
- Học sinh lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe và thực hiện
E HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(2phút)
- HS về nhà đặt bài toán có phép tính là hiệu
của 73 và 25 rồi giải - Lắng nghe và thực hiện
Luyện viết
Trang 31-Viết chữ thường cỡ vừa, đúng mẫu, đều nét.
-Viết đúng đẹp chữ K và cụm từ, đoạn văn ứng dụng
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác Yêu thích luyện chữ đẹp.
4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Máy chiếu
- Học sinh: Vở Luyện viết, bảng con
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Viết bảng con chữ: I, Ich
- Giới thiệu bài mới
- Ghi đầu bài lên bảng: Bài 14: Chữ hoa
- GV hoặc 1 HS nhắc lại cách viết
* HS tìm hiểu cách viết viết từ, cụm từ
ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
Kính già yêu trẻ.
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- YCHS thảo luận và chia sẻ về nghĩa
cụm từ ứng dụng Kính già yêu trẻ.
và độ cao của các con chữ trong cụm từ
- GV chốt: Kính già yêu trẻ thể hiện sự
kiên trì, bền bỉ và lòng quyết tâm thực
hiện một điều gì đó
+ Các chữ K, h,g,y cao mấy li?
+ Những con chữ nào có độ cao bằng
nhau và cao mấy li?
Trang 32+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế
nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ: Kính
- Luyện viết bảng con chữ Kính
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn Lưu ý học
sinh cách viết liền mạch Kính già yêu trẻ
- YCHS thảo luận nhóm và chia sẻ bài tập
chính tả
- YCHS đọc đoạn văn, thảo luận nhóm và
chia sẻ về nội dung đoạn viết
+ Đoạn văn nói về gì?
+ Đoạn văn có mấy câu? Những chữ nào
được viết hoa? Vì sao?
- GVNX, chốt ý
1,25li
+ Dấu sắc đặt trên chữ con chữ i, dấu huyền
đặt trên con chữ a trong chữ già,dấu hỏi đặt trên con chữ e trong tiếng trẻ
+ Khoảng cách giữa các chữ rộng bằngkhoảng 1 con chữ
- Quan sát
- Học sinh viết chữ Mưa trên bảng con.
- Lắng nghe và thực hiện
- HS thảo luận và chia sẻ
+ ý nghĩa,ống nghe,con nghé,con ngan,lắngnghe,ngấu nghiến,ngoan ngoãn, tre ngà.+ trao đổi,chao liệng,trao tặng,chào mào,chào hỏi,dâng trào,đánh tráo,nấu cháo ,cháo gà
+ Đoạn văn tả về mẹ và tình cảm của emdành cho mẹ
+ 7 câu
- Hs lắng nghe
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (15 phút)
* Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 2 dòng chữ K cỡ nhỏ.
+ 1 dòng chữ Kính cỡ nhỏ.
+ 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
+ Viết đoạn văn
- Nhắc nhở học sinh tư thế khi ngồi viết
và các lưu ý cần thiết
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các
dấu chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt
bút
* Viết bài:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài,
từng dòng theo hiệu lệnh của giáo viên
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm một số bài
Trang 33- Viết chữ K hoa cách điệu
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về hoàn thành nốt bài
viết và tự luyện viết thêm cho đẹp
- Lắng nghe và thực hiện
- Lắng nghe
Thứ sáu, ngày 27 tháng 11 năm 2020
Tập làm văn LUYỆN TẬP KỂ VỀ NGƯỜI THÂN
I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Biết kể về người bạn thân cùng lớp, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1)
- Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu về người bạn thân cùng lớp (BT2)
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết câu.
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ ghi câu hỏi bài tập 1
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Cho học sinh xung phong đọc bức thư hỏi
thăm ông bà
- Nhận xét, tuyên dương học sinh
- Giới thiệu bài mới - ghi bài lên bảng: Kể về
người bạn thân cùng lớp em.
b) Người bạn thân của em có đặc điểm gì?
c) Người bạn thân của em có những nét gì đáng
quý?
d) Tình cảm của bạn đối với em như thế nào?
e) Tình cảm của em đối với người bạn đó như
thế nào?
Bài 2:
Dựa theo lời kể ở BT1 hãy viết 1 đoạn văn ngắn
-HS hoạt động cá nhân, nhóm -HS chia sẻ trước lớp
- 2 học sinh đọc lại đề bài
- Học sinh lần lượt nêu miệng (3 - 5 em /1 câu hỏi)
- Học sinh làm bài
Trang 34từ 3 đến 5 câu kể về người bạn thân của em
-Làm việc cá nhân
- Chia sẻ trước lớp
- Yêu cầu học sinh viết bài vào vở Chú ý học
sinh viết câu văn liền mạch Cuối câu có dấu
chấm, chữ cái đầu câu viết hoa
- Gọi 1 vài học sinh đọc bài viết của mình
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
Người bạn thân của em năm nay
7 tuổi Hình dáng bạn dong dỏng cao.Nước da trắng hồng Mái tóc đen nhánh Bạn học rất giỏi.Bạn luôn quan tâm giúp đỡ
em Nên em rất yêu quý bạn của em.
- Học sinh đọc
- Lắng nghe
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG, TIẾP NỐI: (5 phút)
- Đánh giá chung kết quả làm bài của học sinh
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Giáo viên giáo dục học sinh:
- Dặn học sinh về nhà Chuẩn bị bài sau: Kể về
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính và giải toán.
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng Yêu thích học toán.
*Bài tập cần làm: bài tập 1, bài tập 2, bài tập 4
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tính toán; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY -HỌC:
Trang 35học sinh nêu kết quả.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
- Dựa vào bảng trừ 13 trừ đi một số, tính
nhẩm rồi ghi kết quả
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu học sinh làm bài tập rồi báo cáo
với giáo viên
Bài 3 (M4):
-Yêu cầu học sinh làm bài tập rồi báo cáo
với giáo viên
-HS hoạt động cá nhân
- HS chia sẻ trước lớp
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài
- Học sinh nêu miệng:
13–4=9 13–6=7 13–8=5 13–5=8 13–7=6 13–9=4
Trang 36C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG, TIẾP NỐI:(3 phút)
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
dạy
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Sửa
bài sai Xem trước bài: 14 trừ đi một số: 14 - 8
- Học sinh lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe và thực hiện
Đạo đức QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (Tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày
- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
b Kỹ năng: Học sinh biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp
với khả năng
c Thái độ: Học sinh yêu thích môn học, có thái độ giúp đỡ, quan tâm tới bạn bè.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực hành vi đạo đức;
Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Phát triển bản thân
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành
- Giáo viên: Câu chuyện “Trong giờ ra chơi”
- Học sinh: Vở bài tập Đạo đức
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Đàm thoại: Chăm chỉ học tập có lợi ích gì?
- Nhận xét chung Tuyên dương học sinh
- Giới thiệu bài mới, ghi tựa bài lên bảng:
Quan tâm giúp đỡ bạn bè.
-Giáo viên chốt lại ý đúng: Khi bạn ngã, em
cần hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu
- Học sinh thảo luận các câu hỏitheo nhóm
+ Cùng đưa Cường xuống phòng y
Trang 37hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn.
* Việc làm nào là đúng:
-Làm việc theo nhóm
- Chia sẻ trước lớp
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho học sinh làm bài tập 2 theo nhóm
- Gọi học sinh lên trình bày
- Vì sao tranh 1, 3, 4, 6 các em tán thành?
- Giáo viên chốt lại ý đúng (SGV trang 45)
* Vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn?
- Làm việc cả lớp
- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài
- Cho học sinh làm bài tập 3 trang 20 vở bài
tập
- Giáo viên mời học sinh bày tỏ ý kiến và nêu
lí do vì sao?
- Giáo viên chốt ý đúng (SGV trang 45)
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập
Quan sát tranh, đánh dấu + vào ô trống
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập
Hãy đánh dấu x vào ô trống trước những lí do quan tâm, giúp
- Vì sao phải quan tâm, giúp đỡ bạn?
- Kể một việc làm chứng tỏ em đã quan tâm,
quan tâm giúp đỡ bạn cho người thân xem
- Giáo viên nhận xét tiết học
-Dặn học sinh về nhà thực hành theo điều đã
học Chuẩn bị bài: Quan tâm giúp đỡ bạn
(Tiết 2)
- Lắng nghe và thực hiện
Luyện Toán
Trang 38- Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính và giải toán.
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng Yêu thích học toán.
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY -HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Trò chơi: Đoán nhanh đáp số
-TBHT nêu các phép tính tìm x dạng 53 – 15 để
học sinh nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
Trang 39- Giao nhiệm vụ: Làm bài 1;2;4
Bài 1:
- Dựa vào bảng trừ 13 trừ đi một số, tính
nhẩm rồi ghi kết quả
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài
- Học sinh nêu miệng:
13–9=4 13–6=7 13–8=5 17-4-9=4 18-5-6=7 19-6-8=5 13–5=8 13–4=9 13–7=6 15-2-5=8 19-6-4=9 16-3-7=6
- HS chia sẻ trước lớp
Bài giải:
Có số công nhân dâng làm việc là:
33 – 5 =28 (công nhân) Đáp số: 28 công nhân
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG, TIẾP NỐI:(3 phút)
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
dạy
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Sửa
bài sai Xem trước bài: 14 trừ đi một số: 14 - 8
Trang 40a Kiến thức:
-Dựa vào cõu hỏi gợi ý trả lời được cỏc cõu hỏi của bài tập 1 ( do GV biờn soạn )-Dựa vào những cõu trả lời ở bài tập 1 viết một đoạn văn ngắn kể về một người thõn của em
b Kỹ năng: - Rèn kĩ năng núi cho học sinh.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực viết văn; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Ngụn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, thảo luận nhúm
-Giỏo viờn: Bảng phụ
-Học sinh: Vở thực hành Tiếng Việt
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT DỘNG DẠY – HỌC:
- Ngời thân của em định kể là ai?
- Ngời đó làm nghề gì? Bao nhiêu tuổi?
- Tình cảm của em với ngời đó nh thế
Bài 2: Kể về việc học tập của em trong
tuần qua để ông bà vui (3-4 câu)
c, Em rất yêu mẹ của em.
d, Mẹ luôn yêu thơng và chăm sóc cho em.
(3) Chữ viết của cháu đã có tiến bộ rõ rệt.
(4)Giờ cháu không còn đọc ngọng l hay n