HOẠT ĐỘNG LUYỆN ĐỌC LẠI: 10 phút - Hướng dẫn học sinh cách đọc - Cho các nhóm tự phân vai đọc bài.. - Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài - Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh - Lắng n
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai, ngày 7 tháng 12 năm 2020
Tập đọc ( 2 Tiết ) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
b Kỹ năng: Đọc đúng, và rõ ràng toàn bài, nghỉ hơi hợp lý sau các dấu chấm, dấu
phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm
- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa, bảng phụghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc, 1 bó đũa
- Học sinh: Sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
- Lưu ý giọng đọc cho học sinh: Đọc lời kể
chậm rãi, lời giảng giải của người cha ôn tồn
b Học sinh đọc nối tiếp từng câu trong nhóm
lần 1
*Học sinh đọc nối tiếp câu trong nhóm lần 2:
c Đọc nối tiếp đoạn:
- Học sinh lắng nghe, theo dõi
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từngcâu trong nhóm (2 lượt bài)
- Học sinh luyện từ khó lúc nhỏ,
lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọc lẫn nhau.
Trang 2-Chia đoạn
* Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm
lần 1
- Luyện câu:
+ Một hôm,/ ông đặt một bó đũa/ và một túi
tiền trên bàn/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ gái,
/dâu,/ rể lại và bảo://
+ Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng
cho túi tiền.//
+ Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong thả /
bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.//
+ Như thế là/ các con đều thấy rằng / chia lẻ ra
thì yếu, / hợp lại thì mạnh.//
* Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm lần 2.
-Trao đổi cặp đôi phần chú giải trong SGK
d 1 nhóm đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
- GV nhận xét chung và tuyên dương nhóm đọc
- Giải nghĩa từ: va chạm, dâu
(con dâu), rể (con rể), đùm bọc, đoàn kết.
- HS hoạt động trong nhóm, luânphiên nhau đọc từng đoạn trướclớp
- Lớp nhận xét
TIẾT 2:
C HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU BÀI (20 phút)
- Giao nhiệm vụ: HS trả lời câu hỏi
SGK
- Học sinh đọc mẫu lần hai
- Câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Các con của ông cụ có thương yêu
nhau không? Từ ngữ nào cho biết điều
+ Ông cụ tháo bó đũa ra rồi bẻ gãy một cách dễ dàng.
+ Một chiếc đũa so sánh với với từng người con.
+ Cả bó đũa được so sánh với bốn người con.
Trang 3như bó đũa (đoàn kết)
- Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu đi
D HOẠT ĐỘNG LUYỆN ĐỌC LẠI: (10 phút)
- Hướng dẫn học sinh cách đọc
- Cho các nhóm tự phân vai đọc bài
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp
- Liên hệ thực tiễn: Giáo dục học sinh:
Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm
bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạo nên sức
mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu đi
- Giáo viên chốt lại những phần chính
- GV yêu cầu HS về nhà tìm các câu ca
dao, tục ngữ khuyên anh em trong nhà
phải đoàn kết thương yêu nhau
VD: Môi hở răng lạnh/ Anh em như thể
tay chân,…
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về luyện đọc bài và
chuẩn bị bài: Nhắn tin
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 - 7;
37 – 8; 68 – 9 và kĩ năng tìm số hạng chưa biết của một tổng
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học toán.
Trang 4d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1 (cột 1,2,3), bài tập 2 (a,b)
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Một chục que tính và 5 que tính rời, sách giáo khoa
- Học sinh: Một chục que tính và 5 que tính rời, sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Truyền điện:
-TBHT tổ chức cho học sinh truyền điện nêu
- Học sinh mở sách giáo khoa
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (15 phút)
- Giáo viên nêu phép trừ 55 – 8
- YCHS thảo luận nhóm
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- Học sinh làm bảng con:
56
- 7 49
37
- 8 29
68
- 9 59
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG: : (14 phút)
- Giao nhiệm vụ: HS làm bài 1 CĐ-V;2
CN-P
Bài 1 (cột 1,2,3):
- TBHT gọi các nhóm nối tiếp nhau nêu kết
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm bài
-HS hoạt động cá nhân, nhóm
-HS chia sẻ trước lớp
-HS chia sẻ trước lớp
Trang 5- HS kh¸c nhËn xÐt
Bài 2 (a,b):
- TBHT yªu cÇu HS tr×nh bµy b¶ng
phụ , lên chia sẻ
- HS kh¸c nhËn xÐt
Bài 1 (cột 4,5): Dành cho HS M3, M4
-Yêu cầu học sinh tự làm bài và báo cáo với
giáo viên
Bài 3: Dành cho HS M3, M4
-Yêu cầu học sinh tự làm bài và báo cáo với
giáo viên
45 75 95
9 - 6 7
36 69 88
66 96 36
7 - 9 8
59 87 28
87 77 48
7 - 9 8
78 69 39
- Học sinh nhận xét bài -HS chia sẻ trước lớp a) x+9=27 b)7+x=35 x=27–9 x=35–7 x=18 x=28 - Học sinh nhận xét bài -Yêu cầu học sinh tự làm bài và báo cáo với giáo viên a) 65 - 8 77
15 - 9 6
b)56
- 9
88
46
- 7
39
c) 58
- 9
49
35
- 7
28
-Yêu cầu học sinh tự làm bài và báo
cáo với giáo viên
Trang 6D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phỳt)
- Giỏo viờn nhắc lại nội dung tiết học
- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh trong tiết
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trờn lớp Xem
- Rèn cách đọc rõ lời nhân vật, đọc diễn cảm toàn bài
- Hiểu nội dung và làm được các bài tập trong vở thực hành Tiếng Việt trang 55
b.Kỹ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đỳng, đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Ngụn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, thảo luận nhúm
- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, bảng phụ
- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở Thực hành Tiếng Việt
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
- GV cho học sinh nối tiếp nhau đọc bài:
Cõu chuyện bú đũa.
- Nhận xột HS đọc
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lờn bảng: Cõu chuyện bú
đũa.
- HS thực hiện, lưu ý lắng nghe đểbiết bạn cựng bàn đọc đỳng haysai
-HS mở sỏch giỏo khoa
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (25 phỳt)
Trang 7- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn
và chú ý ngắt giọng câu dài
*Giao nhiệm vụ: làm bài tập 1, 2, 3,
ngữ nói về tình cảm của hai
anh em:
-TBHT gọi cỏc nhúm nối tiếp nhau chia
sẻ kết quả
-HS khác nhận xét
ghi lại lời người cha:
- TBHT gọi HS trả lời miệng, dới lớp
nhận xét
-1 HSG đọc, cả lớp theo dõi
- Mỗi học sinh đọc 1 câu nối tiếp từ đầu đến hết ( Tập trung vào HSTB, Yếu)
- HS luyện đọc đoạn và chú ý ngắt giọng câu dài:
VD:+ Một hôm, / ông đặt một
bó đũa và một túi tiền trên
bàn, / rồi gọi các con, / cả trai, / gái, / dâu, / rể lại và bảo: //
+ Ai bẻ gãy được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền.//
-HS chia sẻ trước lớp
*Cha có bó đũa, ai bẻ gẫy được
thì cha thưởng cho túi tiền.
-HS chia sẻ trước lớp
Trang 8Bài 3 : Nối hai vế cho thành
câu phù hợp với nội dung bài.
-TBHT gọi đại diện cỏc nhúm lờn chia
sẻ kết quả
-HS khác nhận xét
mọi người điều gì?
- TBHT gọi nhiều HS trả lời
- Tuyên dơng những em đã làm
đúng
Bốn người con cố bẻ
bó đũa
b
Nười cha lấy từng chiếc đũa gẫy dễ dàng
không sao gãy được
Người cha cầm cả bó
b Kỹ năng: Rốn kỹ năng làm tớnh và giải toỏn.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yờu thớch học toỏn.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực tự chủ tự học; Giải quyếtvấn đề và sỏng tạo; Tư duy và lập luận toỏn hoc
*Bài tập cần làm: bài tập 1, 2, 3, 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, quan sỏt, thực hành
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập
x
Trang 9PHIẾU CHỜ Bài 5: Hiệu của hai số là số nhỏ nhất cú hai chữ số Số trừ là 46 Tỡm số bị trừ
- Học sinh: Vở thực hành Toán 2
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phỳt)
- Cho học sinh hỏt khởi động
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lờn bảng: 55- 8; 56 - 7;
-TBHT gọi đại diện cỏc nhúm lờn chia sẻ
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
-HS chia sẻ trước lớp
-Dưới lớp đổi chéo vở kiểm trabài
-HS nhận xét bài làm trênbảng
Trang 10-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo
với giáo viên
mÐt n÷a lµ:
95 - 8 =87 (dm) §¸p sè: 87 dm.
-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báocáo với giáo viên
Bµi gi¶i
Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
Vậy số bị trừ là: 10 + 46 = 56 Đáp số : 56
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(5 phút)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giáo viên chốt lại những phần chính
trong tiết dạy
- Về nhà xem lại bài
- Với học sinh khéo tay:
+ Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình tương đối tròn Đường cắt ít mấp mô Hình dánphẳng
+ Có thể gấp, cắt, dán được thêm hình tròn có kích thước khác
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh đôi bàn tay khéo léo
c Thái độ: Học sinh có hứng thú với giờ học thủ công.
Trang 11d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực gấp hình; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Tự tìm tòi và khám phá đồ vật; Vận dụngkiến thức vào thực tiễn; Thẩm mĩ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Mẫu hình tròn được dán trên nền giấy vuông
- Học sinh: Giấy thủ công, vở, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Hát
- Kiểm tra đồ dùng học tập phục vụ tiết học
- Giới thiệu bài mới - ghi bài lên bảng
- Học sinh hát
- Học sinh báo cáo
- Học sinh quan sát
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (10 phút)
* Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
hình mẫu và tranh quy trình.
- Thao tác trên vật mẫu:
- Nối điểm O với các điểm M.N.P nằm trên
đường tròn
- Gọi học sinh so sánh độ dài OM, ON, OP?
- Do đặc điểm này mà để vẽ đường tròn ta sử
dụng dụng cụ Khi không dùng dụng cụ ta tạo
+ Gấp tư hình vuông theo đường chéo được H2a
và điểm O là điểm giữa của đường chéo Gấp
đôi H2a để lấy đường dấu giữa và mở ra được
Hình 2a
Hình 2b
Trang 12bên sát vào đường dấu giữa được H3.
+ Có thể gấp đôi H5a theo đường dấu giữa và
cắt, sửa theo đường cong như H5b và mở ra
- Gọi 1 học sinh lên gấp, cắt dán lại hình tròn
- Theo dõi chỉnh sửa
- Học sinh quan sát
Hình 3 Hình 4
- Gọi 2 học sinh lên gấp lại
- Yêu cầu cả lớp gấp trên giấy nháp
- Tổ chức cho học sinh gấp, cắt dán hình (theo
dõi giúp đỡ học sinh)
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
- Trưng bày và đánh giá sản phẩm
- Cho học sinh đánh giá sản phẩm
- Giáo viên kết luận chung Tuyên dương học
Trang 13- Yêu cầu HS về nhà tập gấp và cắt hình tròn để
làm được sản phẩm đẹp
-Tập vẽ hình tròn
- Nhắc lại nội dung tiết học
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà ôn lại cách gấp, cắt, dán
hình tròn, chuẩn bị đồ dung cho tiết sau
- Lắng nghe và thực hiện
Thủ công GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN (Tiết 2)
- Với học sinh khéo tay:
+ Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình tương đối tròn Đường cắt ít mấp mô Hình dánphẳng
+ Có thể gấp, cắt, dán được thêm hình tròn có kích thước khác
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh đôi bàn tay khéo léo
c Thái độ: Học sinh có hứng thú với giờ học thủ công.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực gấp hình; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Tự tìm tòi và khám phá đồ vật; Vận dụngkiến thức vào thực tiễn; Thẩm mĩ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Mẫu hình tròn được dán trên nền giấy vuông
- Học sinh: Giấy thủ công, vở, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Hát
- Kiểm tra đồ dùng học tập phục vụ tiết học
- Giới thiệu bài mới - ghi bài lên bảng
- Học sinh hát
- Học sinh báo cáo
- Học sinh quan sát
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (25 phút)
- Cho học sinh quan sát tranh quy trình và yêu
cầu nhắc lại các bước gấp để cắt hình tròn?
Trang 14- Gợi ý cho học sinh trình bày sản phẩm như
làm bông hoa, chùm bóng bay,…
Lưu ý:
Quan sát, theo dõi và giúp đỡ các đối tượng M1
để hoàn thành sản phẩm
- Các nhóm trình bày sản phẩm,chú ý cách trình bày theo chùmbóng bay, như bông hoa,
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
- Đánh giá sản phẩm của học sinh– Nhận xét
- Tuyên dương sản phẩm làm đúng, đẹp
- Nhắc lại nội dung tiết học
- Nghe, ghi nhớ Rút kinhnghiệm
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà thực hành tiếp Chuẩn bị
giấy thủ công cho bài sau: Gấp, cắt, dán biển
- Làm được bài tập 2a, bài tập 3a
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh quy tắc chính tả l/n
c Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
- Học sinh: Vở bài tập
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Trò chơi: Truyền điện: Cho học sinh nối tiếp
nhau tìm tiếng có thanh ?/~.
-HS chơi trò chơi.
Trang 15- Tổng kết trò chơi, tuyên dương học sinh.
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng: Câu
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và
cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:
+ Tìm lời của người cha trong bài chính tả.
+ Lời của người cha được ghi sau những dấu
câu nào?
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng khó
- Hướng dẫn học sinh viết chữ khó vào bảng
con: Liền bảo, chia lẻ, hợp lại, thương yêu,
sức mạnh,…
- Nhận xét bài viết bảng của học sinh
- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý
- Học sinh nêu những điểm hay viết sai
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời từng câu hỏi của giáo viên Qua đó nắm được nội dung đoạn viết, cách trình bày, những điều cần lưu ý:
-Làm việc cá nhân, nhóm -HS chia sẻ trước lớp
+ Đúng Như thế là các con đều thấy rằng chia lẻ ra thì yếu, hợp lại thì mạnh Vậy các con phải biết thương yêu, đùm bọc lẫn nhau Có đoàn kết thì mới có sức mạnh.
+ Lời của người cha được ghi sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng.
- Luyện viết vào bảng con, 1 học sinh viết trên bảng lớp
- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo
hiệu lệnh của giáo viên)
* HĐ chấm và nhận xét bài.
- Cho học sinh tự soát lại bài của mình
theo bài trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài
- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh
- Lắng nghe
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh xem lại bài của mình, dùngbút chì gạch chân lỗi viết sai Sửa lạixuống cuối vở bằng bút mực
- Lắng nghe
Trang 16* HĐ làm bài tập:
Bài 2 a: Điền vào chỗ trống l hay n?
-BHT gọi bạn trình bầy bảng phụ lên chia
sẻ kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 3a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l
hay âm n:
-TBHT cho các nhóm nêu miệng kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
-Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu của bài
viết lại các từ đã viết sai Xem trước bài
chính tả sau: Tiếng võng kêu
- Lắng nghe và thực hiện
Toán65-38, 46-17, 57-28, 78-29
I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 - 17; 57 – 28;
78 – 29
- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính có nhớ trong phạm vi 100, dạng
65 – 38; 46 - 17; 57 – 28; 78 – 29 và giải bài toán về ít hơn
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học toán.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
Trang 17*Bài tập cần làm: bài tập 1 (cột 1,2,3), bài tập 2 (cột 1), bài tập 3.
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Đoán nhanh đáp số:
TBHT đưa ra phép tính cho học sinh nêu kết
quả, dạng 55-8, 56-7, 37-8, 68-9
- Giáo viên nhận xét, tổng kết trò chơi và tuyên
dương những học sinh trả lời đúng và nhanh
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
- Có 65 que tính bớt đi 38 que tính Hỏi còn
bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải
làm thế nào?
*Đi tìm kết quả
-TBHT điều hành các nhóm đọc phần đóng
khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
*Đặt tính và thực hiện tính
-TBHT điều hành các nhóm đọc phần đóng
khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
2 bó que tính và 7 que tính rời là 27 que tính (Học sinh có thể bớt theo nhiều cách khác nhau)
- 65 que tính, bớt 38 que tính còn 27que tính
- Tính từ phải sang trái 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7,
Trang 18- Yêu cầu nhiều học sinh nhắc lại cách đặt
-Yêu cầu học sinh làm bài rồi báo cáo với giáo
-Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu vàlàm bài
-Yêu cầu học sinh làm bài rồi
báo cáo với giáo viên
a) 75 45
Trang 19- Giáo viên nhắc lại nội dung tiết học
- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương học
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Xem
trước bài: Luyện tập
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì?(BT2)
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống.(BT3)
b Kỹ năng: Giúp học sinh mở rộng vốn từ và rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu
chấm hỏi
Trang 20c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực đặt câu; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Giao tiếp và hợp tác; Ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, trò chơi học tập, thảo luận nhóm
- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 và 3, sách giáo khoa
- Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Truyền điện:
- TBHT tổ chức cho học sinh nối tiếp nhau đặt
câu kiểu Ai làm gì?
- Giáo viên tổng kết trò chơi, nhận xét, tuyên
dương học sinh
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng: Từ
ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu: Ai làm
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (15 phút)
- Giao nhiệm vụ: HS làm bài
1CN-VBT;2CĐ-VBT;3N-V
Bài 1: Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu
giữa anh chị em.
- TBHT gọi các nhóm lên chia sẻ
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 2: Sắp xếp các từ ở 3 nhóm sau thành câu:
- TBHT gọi đại diện các nhóm lên chia sẻ
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
- Lưu ý: Chữ đầu câu viết hoa cuối câu có dấu
chấm
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài
và làm bài-HS hoạt động cá nhân, nhóm.-HS chia sẻ trước lớp
giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến,
- Học sinh đọc các từ vừa tìmđược
-HS chia sẻ trước lớp
Anh Chị Em Chị em
chăm sóc cho em chăm sóc em
Giúp đỡ anh Chăm sóc nhau,…
- Cả lớp nhận xét
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (12 phút)
Trang 21Bài 3: Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để
điền vào ô trống.
- TBHT gọi bạn trình bầy bảng phụ lên chia sẻ
kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
- Truyện này buồn cười ở chỗ nào?
Kết luận: Khi viêt hết câu phải có dấu câu Nếu
là câu kể thì dùng dấu ( ), còn là câu hỏi thì
phải dùng dấu ( ? )
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài
và làm bài-HS hoạt động cá nhân, nhóm.-HS chia sẻ trước lớp
- Cả lớp nhận xét
- Một số học sinh đọc bài làmcủa mình
- Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
- Hỏi lại tựa bài
- Hỏi lại những điều cần nhớ
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
- Nhắc nhở HS về nhà xem lại bài đã làm, chuẩn
bị bài: Từ chỉ đặc điểm.Câu kiểu: Ai thế nào?
Trang 22- Rèn cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.
- Củng cố cách nhận diện hình vuông đã học
b.Kỹ năng: Rốn kĩ năng làm tớnh và giải bài toỏn dạng 65 – 38; 46 – 17;
57 – 28; 78 – 29
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận, gọn gàng, khoa học
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lưc tớnh toỏn; Tư duy và lập
luận toỏn học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo, quan sỏt
*Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, quan sỏt, thực hành, trũ chơi học tập
-Giỏo viờn: Phiếu bài tập
PHIẾU CHỜ Bài 5:
Số 75 có 2 chữ số Nếu xoá đi chữ số 5 thì số đó giảm
đi bao nhiêu?
- Học sinh: Vở thực hành Toán 2
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Trang 23- TBHT gọi cỏc nhúm nối tiếp nhau
Số sau khi xoá đi chữ số 5 là cũn
số 7 Vậy số đó giảm đi là:
75 - 7 = 68 (đơn vị) Đáp số : 68 đơn vị.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(5 phỳt)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh trong tiết
Luyện: Luyện từ và cõu
TỪ NGỮ VỀ TèNH CẢM GIA ĐèNH CÂU KIỂU : AI LÀM Gè?
I.MỤC TIấU:
a Kiến thức:
- Củng cố một số từ ngữ về tình cảm gia đình( BT1)
Trang 24- Rèn cách sắp xếp các từ cho sẵn thành câu theo mẫu Ai làm
gì? ( BT2)
- Củng cố về cách sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi
b Kỹ năng: Rốn kĩ năng đặt cõu và kĩ năng dựng dấu chấm.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực đặt cõu; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Giao tiếp và hợp tỏc; Ngụn ngữ; Văn học
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, trũ chơi học tập, thảo luận nhúm.-Giỏo viờn: Bảng phụ
-Học sinh: Vở thực hành
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phỳt)
- Cho học sinh hỏt khởi động
-Kể tên những việc em đã làm ở nhà
giúp cha mẹ?
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lờn bảng: Từ ngữ về cụng việc
gia đỡnh – Dấu phẩy
- Học sinh hỏt
- HS kể: quét nhà, quét sân, rửa ấm chén, cho
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
Bài 2: Nối các từ ở ba nhóm sau
thành câu:
- TBHT gọi đại diện cỏc nhúm lờn chia
sẻ
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
-HS tự tỡm hiểu yờu cầu của bài và làm bài
-HS hoạt động cỏ nhõn, nhúm
-HS chia sẻ trước lớp
Đáp án:
a, nhờng nhịn, giúp đỡ, đùm bọc
b, chăm lo, cu mang, chia sẻ
c, chăm sóc, quan tâm, yêu quý,
- HS khác nhận xét, sửa sai.-HS chia sẻ trước lớp
ông
Trang 25Bài 3: Chọn dấu chấm hay dấu
chấm hỏi để điền vào chỗ
trống:
- TBHT gọi bạn trỡnh bầy bảng phụ lờn
chia sẻ kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
*Dấu chấm thờng đặt cuối
câu, dấu chấm hỏi thờng đặt
sau câu hỏi.
- Anh đang tìm đờng kính.
- Em thấy mẹ cất đờng kính
ở trong tủ ấy.
- HS khác nhận xét, sửa sai
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(3 phỳt)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh trong tiết
Đặt 1 cõu với từ vừa tỡm được
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xột tiết học
- Lắng nghe và thực hiện
Thứ năm, ngày 10 thỏng 12 năm 2020
Tập viết CHỮ HOA M
I.MỤC TIấU:
a Kiến thức:
- Viết đỳng chữ hoa M (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), chữ và cõu ứng dụng:
Miệng (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), Miệng núi tay làm (3 lần)
b Kỹ năng: Hiểu nội dung cõu ứng dụng: Miệng núi tay làm là núi đi đụi với làm.
c Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc Yờu thớch luyện chữ đẹp.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Ngụn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, quan sỏt, thực hành
- Giỏo viờn: Mẫu chữ (cỡ vừa), bảng phụ viết sẵn mẫu chữ, cõu ứng dụng trờn dũng
kẻ (cỡ vừa và nhỏ)
- Học sinh: Vở Tập viết, bảng con
Trang 26III.TỎ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Viết bảng con chữ: L, Lá
- Cho học sinh xem một số vở của những bạn
viết đẹp giờ trước Nhắc nhở lớp học tập các
- Giáo viên treo chữ M hoa (đặt trong khung)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát, nhận
- Nhắc lại cấu tạo nét chữ: Chữ hoa M gồm 4
nét: móc ngược trái, thẳng xiên và móc ngược
phải
- Giáo viên nêu cách viết chữ
- Giáo viên viết mẫu chữ M cỡ vừa trên bảng
lớp, hướng dẫn học sinh viết trên bảng con
- Giáo viên nhận xét uốn nắn cho học sinh cách
viết các nét
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng:
Miệng nói tay làm là nói đi đôi với làm.
- Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét:
+ Các chữ M, l, g, y cao mấy li?
+ Con chữ t cao mấy li?
+ Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và
cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ M (cỡ vừa và nhỏ).
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp học sinh hiểu nghĩa câu
ứng dụng: Miệng nói tay làm là
nói đi đôi với làm
- Hướng dẫn học sinh quan sátnhận xét:
+ Các chữ M, l, g, y cao mấy li? + Con chữ t cao mấy li?
+ Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ M (cỡ
vừa và nhỏ)
Trang 27- Luyện viết bảng con chữ Miệng
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn Lưu ý học sinh
- Lắng nghe và thực hiện
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (15 phút)
* Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu
chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt bút
* Viết bài:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài, từng dòng
theo hiệu lệnh của giáo viên
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dương những học sinh viết tốt
- Trưng bày một số bài đẹp cho cả lớp lên tham
- Yêu cầu học sinh về hoàn thành nốt bài viết và
tự luyện viết thêm cho đẹp
-Tìm hiểu thêm các chữ cái tiếp
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe và thực hiện
Chính tả TIẾNG VÕNG KÊU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài thơ Tiếng võng kêu.
- Làm được bài tập 2a
2 Kỹ năng: Giúp học sinh viết đúng, chính xác, rèn quy tắc chính tả l / n?
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.
Trang 28(Giáo viên nhắc học sinh đọc bài thơ Tiếng võng kêu (Sách giáo khoa) trước khi viết
bài chính tả.)
4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 a
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, vở bài tập, đồ dùng học tập đầy đủ
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG(5 phút)
- Yêu cầu học sinh viết bảng: : Liền bảo,
chia lẻ, hợp lại, thương yêu
- Nhận xét bài làm của học sinh, khen
những em tuần trước viết tốt
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng
- 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viếtbảng con
- Yêu cầu học sinh đọc lại
- YCHS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi và
tìm ra chữ khó viết để luyện trong nhóm
- YCHS chia sẻ
+ Bài thơ cho ta biết điều gì?
+ Mỗi câu thơ có mấy tiếng?
+ Để trình bày khổ thơ đẹp ta phải viết thế
nào?
+ Các chữ đầu câu viết thế nào?
- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý
- Yêu cầu học sinh nêu những điểm (âm,
vần) hay viết sai
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng
con những từ khó: vương vương, nụ cười,
- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo
hiệu lệnh của giáo viên)
* HĐ chấm và nhận xét bài.
- Lắng nghe
- Học sinh viết bài vào vở
Trang 29- Cho học sinh tự soát lại bài của mình theo
bài trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài
- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh
* HĐ làm bài tập:
+ BT2: CN – P
Bài 2: Chọn chữ nào trong ngoặc để điền
vào chỗ trống.
- YCHS chia sẻ trước lớp
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
- Học sinh xem lại bài của mình, dùng bútchì gạch chân lỗi viết sai Sửa lại xuốngcuối vở bằng bút mực
- Học sinh lắng nghe
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG (3 phút)
- Cho học sinh nêu lại tên bài học
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong
- YCHS về nhà tìm các từ có phụ âm đầu l
hay n viết và đọc cho người thân nghe.
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà
viết lại các từ đã viết sai Xem trước bài
chính tả sau: Hai anh em.
- Lắng nghe và thực hiện
Toán BẢNG TRỪ
4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1, bài tập 2 (cột 1)
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng nhóm
- Học sinh: Sách giáo khoa
Trang 30III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY -HỌC
- Yêu cầu học sinh chia sẻ
- Giáo viên nhận xét chung
- Học sinh TH theo yêu cầu
- HS chia sẻ
- HS NX 11- 2 = 9 11- 3 = 8 11- 4 = 7 11- 5 = 6 11- 6 = 5 11- 7 = 4 11- 8 = 3 11- 9 = 2
12- 3 = 9
12- 4 = 8
12- 5 = 7
12- 6 = 6
12- 7 = 5
12- 8 = 4
12- 9 = 3
13- 4 = 9
13- 5 = 8
13- 6 = 7
13- 7 = 6
13- 8 = 5
13- 9 = 4
14-5 = 9 14-6 = 8 14-7 = 7 14-8 = 6 14-9 = 5
15- 6 = 9 15- 7 = 8 15- 8 = 7 15- 9 = 6
16- 7 = 9 16- 8 = 8 16- 9 = 7
17- 8 = 9 17- 9 = 8 18- 9 = 9
- Đọc cá nhân
Trang 31Bài 2 (cột 2,3): Dành cho HS M3, M4.
- YC học sinh tự làm bài và báo cáo kết quả
với giáo viên
-HSvề nhà đọc thuộc bảng trừ cho người
thân nghe Đặt đề toán có phép tính bất kì
trong bảng trừ
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp
Sửa lại bài làm sai Xem trước bài: Luyện
tập
- Lắng nghe và thực hiện
Luyện viết BÀI 14: CHỮ HOA M
Trang 32-Viết đúng đẹp chữ M và cụm từ, đoạn văn ứng dụng
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác Yêu thích luyện chữ đẹp.
4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Máy chiếu
- Học sinh: Vở Luyện viết, bảng con
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Viết bảng con chữ: M, Mát
- Giới thiệu bài mới
- Ghi đầu bài lên bảng: Bài 14: Chữ hoa
- GV hoặc 1 HS nhắc lại cách viết
* HS tìm hiểu cách viết viết từ, cụm từ
ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
Mưa dầm thấm lâu
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- YCHS thảo luận và chia sẻ về nghĩa
cụm từ ứng dụng Mưa dầm thấm lâu
và độ cao của các con chữ trong cụm từ
- GV chốt: Mưa dầm thấm lâu thể hiện
sự kiên trì, bền bỉ và lòng quyết tâm thực
hiện một điều gì đó
+ Các chữ M, h cao mấy li?
+ Những con chữ nào có độ cao bằng
nhau và cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế
nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ: Mưa
- Luyện viết bảng con chữ Mưa
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn Lưu ý học
sinh cách viết liền mạch Mưa dầm thấm
+ Các chữ â, a, ư, u, ô, m có độ cao bằng
nhau và cao 1 li; Chữ t cao 1,5 li
+ Dấu huyền đặt trên con chữ â trong chữ
dầm Dấu sắc đặt trên con chữ â trong chữ thấm
+ Khoảng cách giữa các chữ rộng bằngkhoảng 1 con chữ
- Quan sát
- Học sinh viết chữ Mưa trên bảng con.
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 33lâu
- YCHS thảo luận nhóm và chia sẻ bài
tập chính tả
- YCHS đọc đoạn văn, thảo luận nhóm và
chia sẻ về nội dung đoạn viết
+ Đoạn văn nói về gì?
+ Đoạn văn có mấy câu? Những chữ nào
được viết hoa? Vì sao?
- GVNX, chốt ý
- HS thảo luận và chia sẻ
+ bơi lội, lụt lội, cheo leo, leo núi, bà nội,quê nội, nhổ neo, mỏ neo
+ trái tim, tiêm thuốc, chim sẻ, lúa chín
+ Đoạn văn nói về tình cảm thương yêu,đùm bọc, nhường nhịn lẫn nhau của hai anhem
+ 6 câu
- Hs lắng nghe
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (15 phút)
* Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 2 dòng chữ M cỡ nhỏ.
+ 1 dòng chữ Mưacỡ nhỏ.
+ 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
+ Viết đoạn văn
- Nhắc nhở học sinh tư thế khi ngồi viết
và các lưu ý cần thiết
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các
dấu chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt
bút
* Viết bài:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài,
từng dòng theo hiệu lệnh của giáo viên
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm một số bài
- Yêu cầu học sinh về hoàn thành nốt bài
viết và tự luyện viết thêm cho đẹp
- Lắng nghe và thực hiện
- Lắng nghe
Thứ sáu, ngày 11 tháng 12 năm 2020
Tập làm văn QUAN SÁT TRANH, TRẢ LỜI CÂU HỎI- VIẾT NHẮN TIN
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1)
- Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2)
Trang 342 Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết câu.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực nói, viết; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng ghi các câu hỏi gợi ý
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
-Đàm thoại:
-Hai học sinh đứng lên kể về gia đình của
mình cho nhau nghe
- Nhận xét, tuyên dương học sinh
- Giới thiệu bài mới - ghi bài lên bảng:
Quan sát tranh, trả lời câu hỏi – Viết nhắn
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Khuyến khích học sinh nói theo cách nghĩ
của mình
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào?
+ Tóc bạn như thế nào?
+ Bạn mặc áo màu gì?
-HS hoạt động cá nhân, nhóm -HS chia sẻ trước lớp
+ Bạn nhỏ trong tranh đang cho búp bê
ăn bột.
+ Mắt bạn nhìn búp bê thật âu yếm + Tóc bạn buộc thành hai bím có thắt nơ + Bạn nhỏ mặc áo màu xanh rất dễ thương.
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (15 phút) Bài 2 -Bà đến nhà đón em đi chơi Hãy viết
một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết.
-HS hoạt động cá nhân
-HS chia sẻ trước lớp
- Vì sao bạn nhỏ phải viết nhắn tin?
- Nội dung tin nhắn cần viết những gì?
- Giáo viên nhận xét
-HS hoạt động cá nhân
-HS chia sẻ trước lớp
- Vì bà đến nhà đón em đi chơi nhưng bố
mẹ không có nhà , em cần viết tin nhắn cho bố mẹ để bố mẹ không lo lắng.
- Em cần viết rõ em đi chơi với bà.
Trang 35- Tự nghĩ ra các tình huống và viết nhắn tin
cho bố mẹ, cô giáo
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà Chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe và thực hiện
Toán LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Vận dụng thành thạo phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
2 Kỹ năng:
-Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính và giải toán về ít hơn.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1, bài tập 2 (cột 1,3), bài tập 3b, bài tập 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Sách giáo khoa, que tính, bảng phụ
- Học sinh: Sách giáo khoa, que tính, bảng con
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Trò chơi: Truyền điện: Tổ chức cho học
sinh nối tiếp nhau nêu phép tính và kết quả
Trang 36- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên
- HS nêu 35
Trang 37- Học sinh tự làm bài vào vở rồi báo cáokết quả với giáo viên:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại tên bài
- Giáo viên chốt lại những phần chính
trong tiết dạy
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe và thực hiện
Luyện: Toán LUYỆN TẬP
-Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính và giải toán về ít hơn.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Máy chiếu
- Học sinh: Vở THT
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
Trang 38- Trò chơi: Truyền điện: Tổ chức cho học
sinh nối tiếp nhau nêu phép tính và kết quả
- HS nêu-HS chia sẻ trước lớp
Bài giải:
Bao ngô cân nặng là:
65- 17 = 48 (kg) Đáp số: 48 kg ngô.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG (3 phút)
- Yêu cầu học sinh M1 nhắc lại cách làm
bài 2
- Giáo viên chốt lại những phần chính
trong tiết dạy
- Học sinh lắng nghe
- Lắng nghe
D HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(3 phút)
- Đặt các đề toán có giải bằng phép tính 85
– 39 rồi giải bài toán đó
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 39- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
- Rèn cách viết một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2)
b Kỹ năng: - Rèn kĩ năng núi cho học sinh.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực viết văn; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Ngụn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, thảo luận nhúm
-Giỏo viờn: Bảng phụ
-Học sinh: Vở thực hành Tiếng Việt
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phỳt)
-TBVN cho lớp hỏt
- Giới thiệu bài mới: Quan sỏt tranh trả lời
cõu hỏi – viết nhắn tin.
Bài 2: Bạn đến báo em đi
tập cùng đội bóng, hãy viết
-Học sinh tự tỡm hiểu yờu cầu của bài và làmbài
-HS hoạt động cỏ nhõn, cặp đụi
- Bạn nhỏ mang bài kiểm tra có
điểm 10 đến bên mẹ để khoe với mẹ.
c, Em bé ngủ hay thức?
- Em bé đang ngủ rất ngon.
Trang 40một vài câu nhắn lại để bố
- Hỏi lại tựa bài
- Hỏi lại những điều cần nhớ
- Giỏo viờn chốt lại những phần
chớnh trong tiết học
- HS trả lời
- HS nghe
D HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(2phỳt)
- Về nhà xem lại bài, kể lại mẩu
chuyện trờn cho người thõn nghe
- Nhận xột tiết học
-Chuẩn bị tiết học sau
- Lắng nghe và thực hiện