- Học sinh: Sách giáo khoa III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC: - Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh.. - Cho học sinh tự soát lại bài của mình theo bài trong sách giáo khoa.. -Yêu c
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai, ngày 30 tháng 11 năm 2020
Tập đọc ( 2 Tiết ) BÔNG HOA NIỀM VUI
I.MỤC TIÊU:
a.Kiến thức:
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện
- Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa
b Kỹ năng: Đọc đúng, và rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân
vật trong bài
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm
- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh minh họa, bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văncần luyện đọc
- Học sinh: Sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh
- Giới thiệu bài và tựa bài: Bông hoa Niềm Vui
- Học sinh tham gia thi đọc
- Lắng nghe
- Học sinh nhắc lại tên bài và mởsách giáo khoa
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN ĐỌC: ( 30 phút)
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
- Lưu ý giọng đọc cho học sinh:
b Học sinh đọc nối tiếp từng câu trong nhóm
lần 1
*Học sinh đọc nối tiếp câu trong nhóm lần 2:
c Đọc nối tiếp đoạn:
-Chia đoạn
* Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm
lần 1
- Học sinh lắng nghe, theo dõi
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từngcâu trong nhóm (2 lượt bài)
- Luyện đọc từ khó: lộng lẫy, chần chừ.
-HS đọc nối tiếp lần 2
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từngđoạn trong bài kết hợp giải nghĩa
Trang 2- Luyện câu:
+ Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa Niềm
Vui/ để bố dịu cơn đau.//
+ Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới
ánh mặt trời buổi sáng.//
+ Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!// Một
bông cho em,/ vì trái tim nhận hậu của em.//
Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ/ đã dạy dỗ
em thành một cô bé hiếu thảo.//
* Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm lần 2.
-Trao đổi cặp đôi phần chú giải trong SGK
d 1 nhóm đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
- GV nhận xét chung và tuyên dương nhóm đọc
- Lớp nhận xét
TIẾT 2:
C HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU BÀI (20 phút)
- Giao nhiệm vụ: HS trả lời câu hỏi
SGK
- Học sinh đọc mẫu lần hai
-Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn
hoa để làm gì?
- Vì sao Chi không dám tự ý hái bông
hoa Niềm Vui?
- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô
giáo nói thế nào?
-HS chia sẻ trước lớp
- Tìm bông hoa cúc màu xanh, cả lớp
gọi là bông hoa Niềm Vui, tặng bố làm dịu cơn đau của bố.
- Vì nhà trường có nội quy không ngắt hoa
- Hái thêm hai bông hoa, một tặng cho
em, một tặng cho mẹ Bố và mẹ dạy dỗ
em thành một cô bé hiếu thảo
- Hiếu thảo với cha mẹ, là học sinh ngoan.
- Học sinh trả lời
D HOẠT ĐỘNG LUYỆN ĐỌC LẠI: (10 phút)
- Hướng dẫn học sinh cách đọc
- Các nhóm phân vai thi đọc bài
- Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp
- Lớp theo dõi
- Học sinh lắng nghe
Trang 3- Câu chuyện này nói lên điều gì?
- Giáo viên chốt lại những phần chính
- Dặn học sinh về luyện đọc bài và
chuẩn bị bài: Quà của bố
- Biết thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán dạng 14 – 8.
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng Yêu thích học toán.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1 (cột 1,2), bài tập 2 (3 phép tính đầu), bài tập 3 (a,b), bàitập 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng gài, 1 bó que tính 1 chục và 4 que tính rời
- Học sinh: Sách giáo khoa, que tính
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Truyền điện
-TBHT cho học sinh chơi truyền điện nêu phép
tính và kết quả tương ứng của phép tính dạng
Trang 4B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (15 phút)
* Nêu vấn đề
- Đưa ra bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8 que
tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
* Tìm kết quả
-TBHT điều hành các nhóm đọc phần đóng
khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
*Đặt tính và thực hiện phép tính:
- TBHT gọi các nhóm lên chia sẻ cách đặt tính
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
*Bảng công thức: 14 trừ đi một số
-TBHT điều hành các nhóm đọc phần đóng
khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
-Thực hiện phép tính trừ 14 – 8
-Các nhóm trưởng cho các bạnthao tác trên que tính để tìm kếtquả
- Lấy 14 que tính để trước mặt.
- Bớt đi 8 que tính.
Sau đó đọc kết quả 14 trừ 8 bằng6
Vậy : 14– 8= 6
-Nhiều HS nêu cách tìm kết quả
- Đầu tiên bớt 4 que tính Sau đótháo bỏ que tính và bớt đi 4 quenữa (vì 4 + 4 = 8) Vậy còn lại 6que tính
- 14 trừ 8 bằng 6
- Học sinh nêu cách đặt tính vàtính:
6 thẳng cột đơn vị
- TBHT cho các nhóm lập bảngtrừ “ 14 trừ đi một số”
-Các nhóm trưởng cho các bạnthao tác trên que tính để tìm kếtquả
14-5=9 14-6=8 14-7=7 14-8=6 14-9=5
- Học thuộc lòng bảng công thức
14 trừ đi một số trong nhóm
- Vài học sinh đọc lại bảng trừ
Trang 5-TBHT YC CN nêu miệng kết quả.
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
* Yêu cầu học sinh so sánh 14 - 4 - 2 và
14 – 6
Vì 4 + 2 = 6 nên 14 - 4 - 2 bằng 14 - 6
Bài 2 (3 phép tính đầu): Tính.
-TBHT cho một số bạn nêu miệng kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 3 (a,b): Đặt tính rồi tính hiệu
-TBHT cho một số bạn nêu miệng kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 4:
-TBHT gọi bạn trình bầy bảng phụ lên chia
sẻ kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 2 (2 phép tính cuối) : Dành cho HS
M3, M4
-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo kết quả
với giáo viên
Bài 3c : Dành cho HS M3, M4
-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo caaso
với giáo viên
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm bài
Trang 6-Học sinh làm bài và bỏo cỏo vớigiỏo viờn:
12
- 9
3
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phỳt)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh trong tiết
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trờn lớp Xem
trước bài: 34 – 8
- Lắng nghe và thực hiện
Luyện: Tập đọc BễNG HOA NIỀM VUI
I.MỤC TIấU:
a.Kiến thức:
- Rèn cho HS kĩ năng đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy; giữa các cụm từ
- Rèn cách đọc rõ lời nhân vật, đọc diễn cảm toàn bài
- Hiểu nội dung và làm được các bài tập trong vở thực hành Tiếng Việt trang 50
b.Kỹ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đỳng, đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Ngụn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, thảo luận nhúm
- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, bảng phụ
- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở Thực hành Tiếng Việt
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DAY- HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phỳt)
- GV cho học sinh nối tiếp nhau đọc bài:
Bụng hoa Niềm Vui.
- Nhận xột HS đọc
- Giới thiệu bài mới
- HS thực hiện, lưu ý lắng nghe đểbiết bạn cựng bàn đọc đỳng haysai
Trang 7-GV ghi đầu bài lờn bảng Bụng hoa Niềm Vui.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (25 phỳt) 1: Hớng dẫn luyện đọc :
- Giáo viên gọi HS đọc nối tiếp câu
* Đọc từng câu:
+ GV cho học sinh đọc đến đâu sửa sai
đến đó (Yêu cầu học sinh đọc từng câu)
- Nếu từ nào có nhiều HS cùng đọc sai
GV ghi lên bảng để cùng luyện đọc cho
HS: Ví dụ: lộng lẫy, chần chừ, ốm nặng, hai bông nữa
Bài 2 : Chi làm thế nào để có bông hoa?
- TBHT gọi nhiều HS trả lời
- Tuyên dơng những em đã làm đúng
Bài 3 : Chi hái hoa để cho những ai?
- TBHT gọi nhiều HS trả lời
- Tuyên dơng những em đã làm đúng
-1 HSG đọc, cả lớp theo dõi
- Mỗi học sinh đọc 1 câu nối tiếp từ đầu
đến hết ( Tập trung vào HSTB, Yếu)
- HS luyện đọc đoạn và chú ý ngắt giọng câu dài:
VD:+ Em hãy hái thêm hai bông nữa, /
Chị ạ!// Một bông cho em, / vì trái tim
nhân hậu của em.// Một bông cho mẹ, / vì cả bố và mẹ / đã dạy dỗ em thành
tặng bố bông hoa Niềm Vui.
-Học sinh tự tỡm hiểu yờu cầu của bài
Trang 8I.MỤC TIấU:
a Kiến thức:
- Củng cố cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, tự lập đợc bảng 14 trừ đi một số
- Củng cố cách giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8
- HS cả lớp làm các bài tập trong vở thực hành Toán trang 46
b Kỹ năng: Rốn kỹ năng làm tớnh và giải toỏn.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yờu thớch học
toỏn
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực tự chủ tự học; Giải quyết
vấn đề và sỏng tạo; Tư duy và lập luận toỏn hoc
*Bài tập cần làm: bài tập 1, 2, 3, 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, quan sỏt, thực hành
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập
PHIẾU CHỜ Bài 4: Con chú cân nặng 14 kg, con chú cân nặng hơn con ngỗng 9 kg Hỏi con
ngỗng cân năng bao nhiờu ki-lụ-gam?
- Học sinh: Vở thực hành Toán 2
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phỳt)
- Cho học sinh hỏt khởi động
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lờn bảng: 14 trừ đi một số
Trang 9- Yêu cầu HS nhận xét bài làm.
*Vỡ sao kết quả hai phộp tớnh
14 – 4 – 1 bằng 14 – 5?
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
-TBHT gọi đại diện cỏc nhúm lờn chia sẻ
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
-TBHT gọi bạn trỡnh bầy bảng phụ lờn
chia sẻ kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
*Dựa vào bảng trừ 14 trừ đi một số để
nặng hơn con ngỗng 9 kg Hỏi con
ngỗng cân năng bao nhiờu ki-lụ-gam?
-Yờu cầu học sinh tự làm bài rồi bỏo cỏo
với giỏo viờn
-Yờu cầu học sinh tự làm bài rồi bỏocỏo với giỏo viờn
Bài giảiCon ngỗng nặng số ki - lô - gam là :
14 - 9 = 5 (kg) Đỏp số : 5 kg
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(5 phỳt)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh
- HS trả lời
8 6
7
7
Trang 10trong tiết dạy.
- Về nhà xem lại bài
- Làm được bài tập 2, bài tập 3a
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết đúng, đẹp, rèn kĩ năng chính tả iê/yê, r/d
c Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, viết sẵn bài tập 3a
- Học sinh: Vở bài tập
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Hát
-2 học sinh viết bảng, lớp viết bảng con
lời ru, quạt, chẳng bằng, giấc tròn, suốt đời,
…
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng: Bông
hoa Niềm Vui
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và
cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:
+ Cô giáo cho Chi hái hai bông hoa nữa cho
+ Cho mẹ vì mẹ đã dạy dỗ Chi thành một cô bé hiếu thảo, một bông hoa.
+ Có 4 câu
Trang 11+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết
hoa?
- Hướng dẫn học sinh viết chữ khó vào bảng
con: Trái tim, nửa, hiếu thảo
- Nhận xét bài viết bảng của học sinh
- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý
- Học sinh nêu những điểm hay viết sai
- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo
hiệu lệnh của giáo viên)
* HĐ chấm và nhận xét bài.
- Cho học sinh tự soát lại bài của mình
theo bài trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài
- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh
* HĐ làm bài tập:
Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có iê
hoặc yê:
-TBHT cho các nhóm nêu miệng kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 3a: Đặt câu để phân biệt các từ trong
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh xem lại bài của mình, dùngbút chì gạch chân lỗi viết sai Sửa lạixuống cuối vở bằng bút mực
Trang 12-HS về nhà tự tìm các từ chứa tiếng có iê
hoặc yê viết và đọc cho người thân nghe.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em
viết chữ đẹp, trình bày cẩn thận
- Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà
viết lại các từ đã viết sai Xem trước bài
chính tả sau: Quà của bố
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính có nhớ trong phạm vi 100, dạng
34 – 8 và giải bài toán về ít hơn
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1 (cột 1,2,3), bài tập 3, bài tập 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa, 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
- Học sinh: Sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
-TBHT tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc bảng
14 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét, tổng kết trò chơi và tuyên
dương những học sinh trả lời đúng và nhanh
- GT bài mới và ghi đầu bài lên bảng: 34-8
- Học sinh tham gia chơi
-Các nhóm trưởng cho các bạn
Trang 13khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
*Đặt tính và thực hiện tính
-TBHT điều hành các nhóm đọc phần đóng
khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
- Yêu cầu nhiều học sinh nhắc lại cách đặt tính
và thực hiện phép tính
thao tác trên que tính để tìm kết quả
- Có 3 bó que tính và 4 que tính rời Đầu tiên bớt 4 que tính rời Sau đó, tháo 1 bó thành 10 que tính rời và bớt tiếp 4 que tính nữa Còn lại 2 bó que tính và 6 que tính rời là 26 que tính (Học sinh có thể bớt theo nhiều cách khác nhau)
- 34 que tính, bớt 8 que tính còn
26 que tính
- Vậy 34- 8 = 26
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính:
34
- 8
26
- Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với 4 Viết dấu – và kẻ vạch ngang - Tính từ phải sang trái 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2 viết 2. - Học sinh nhắc lại C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG: (14 phút) GV giao nhiệm vụ làm bài 1:CN-P;bài 3:CĐ – P,bài 4;N-V Bài 1 (cột 1,2,3): Tính: - TBHT gọi các bạn nối tiếp nhau nêu kết quả - HS kh¸c nhËn xÐt Bài 3: - TBHT yªu cÇu HS tr×nh bµy b¶ng phụ , lên chia sẻ -HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm bài -HS hoạt động cá nhân, nhóm -HS chia sẻ trước lớp a) 94 64 44
- 7 - 5 - 9
87 59 35
b)72 53 74
- 9 - 8 - 6
63 45 68
- Học sinh nhận xét
-HS chia sẻ trước lớp
Bài giải:
Trang 14- HS kh¸c nhËn xÐt.
Bài 4: Tìm x
- TBHT yªu cÇu HS tr×nh bµy b¶ng phụ , lên
chia sẻ
- HS kh¸c nhËn xÐt
* Nêu cách tìm số hạng trong một tổng?
* Cách tìm số bị trừ?
Bài 1 (cột 4,5): Dành cho HS M3, M4.
-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo với
giáo viên
Bài 2: Dành cho HS M3, M4
-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo với
giáo viên
Số con gà nhà Ly nuôi là:
34 – 9 = 25 (con) Đáp số: 25 con gà
-HS chia sẻ trước lớp
x + 7 = 34
x = 34 – 7
x = 27
x – 14 = 36
x = 36 + 14
x = 50
- Học sinh nhận xét
- Học sinh làm bài và báo cáo với giáo viên:
a) 84 24
- 6 - 8
78 16
b)31 34
- 5 - 4
26 30
- Học sinh làm bài rồi báo cáo với giáo viên: 64 84 94
- 6 - 8 - 9
58 76 85
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
- Giáo viên nhắc lại nội dung tiết học
- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương học
sinh tích cực
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lắng nghe
E HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(2phút)
-HS về nhà đặt bài toán có phép tính là hiệu của
54 và 9, rồi giải
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Xem
trước bài: 54 – 18
- Lắng nghe và thực hiện
Thứ tư, ngày 2 tháng 12 năm 2020
Kể chuyện BÔNG HOA NIỀM VUI
Trang 15b Kỹ năng: Rèn kỹ năng nói Biết kể tự nhiên, giọng kể phù hợp với nội dung Có
khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện và biết nhận xét lời kể của bạn
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích kể chuyện.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực kể chuyện; Năng lực tự
chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm
- Giáo viên: Tranh minh họa, 3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh
- Học sinh: Sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3 phút)
- Tổ chức cho học sinh tham gia thi kể lại
chuyện Sự tích cây vú sữa
- Giáo viên nhận xét chung
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng
- Học sinh tham gia thi kể
- Lắng nghe
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (22 phút)
* Kể đoạn mở đầu theo 2 cách:
- Kể bằng lời của mình nghĩa là như thế nào?
- Hướng dẫn học sinh tập kể theo cách (đúng
trình tự câu chuyện)
- Gọi học sinh nhận xét bạn kể
- Bạn nào còn cách kể khác không?
- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?
- Đó là lý do vì sao Chi lại vào vườn từ sáng
sớm Các em hãy nêu hoàn cảnh của Chi trước
khi vào vườn?
- Nhận xét sửa từng câu
*Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của
mình:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu lại ý
chính được diễn tả từng tranh
Vì thế mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của nhà trường.
-Làm việc theo nhóm -Chia sẻ trước lớp
- Học sinh quan sát
- Chi vào vườn hoa của nhà
Trang 16- Kể đúng văn bản: Đối tượng M1, M2
- Kể theo lời kể của bản thân: M3, M4
trường để bông hoa Niềm Vui
- Cô cho phép Chi hái 3 bônghoa
- Học sinh kể chuyện theo nhóm
- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể
- Nhiều học sinh tiếp nối nhaukể
*VD: Chẳng bao lâu, bố Chi
khỏi bệnh, ra viện được một ngày, bố đã cùng Chi đến trường cảm ơn cô giáo Hai bố con mang theo một khóm hoa cúc Đại Đoá Bố cảm động và nói với cô giáo: “Cảm ơn cô đã cho phép cháu… trong vườn trường.”
-Làm việc theo nhóm -Chia sẻ trước lớp
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG: (5 phút)
-Yêu cầu HS kể lại câu chuyện trong nhóm
- Yêu cầu các nhóm thi dựng lại câu chuyện
theo vai trước lớp
- Giáo viên nhận xét bình chọn những học sinh
kể hay
- Câu chuyện kể về việc gì?
- Chúng ta học được điều gì từ bạn Chi?
Kết luận: Bố mẹ là người sinh ra và nuôi dưỡng
chúng ta nên người Chúng ta phải chăm ngoan,
vâng lời và hiếu thảo với cha mẹ
Khuyến khích đối tượng M1 trả lời CH1, M2 trả
- Hỏi lại tên câu chuyện
- Hỏi lại những điều cần nhớ
- Giáo dục học sinh: Phải chăm ngoan, vâng lời
và hiếu thảo với cha mẹ
Trang 17cho người thân nghe
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
Tập đọc QUÀ CỦA BỐ
I.MỤC TIÊU:
a.Kiến thức:
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơdành cho con
- Trả lời được câu hỏi trong sách giáo khoa
b Kỹ năng: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu Biết Đọc với giọng nhẹ nhàng,vui, hồn nhiên.Nắm được nghĩa các từ mới: thúng câu, niềng niễng, cà cuống, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch.
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực đọc; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm
- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh minh họa bài đọc
- Học sinh: Sách giáo khoa
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
+ Theo nội quy của trường, không ai được ngắt hoa trong vườn.
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nhắc lại tên bài và mởsách giáo khoa
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN ĐỌC: ( 12 phút)
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
Giọng nhẹ nhàng,vui hồn nhiên…
b Học sinh đọc nối tiếp từng câu trong nhóm
lần 1
- Giáo viên uốn nắn cách đọc của học sinh
- Luyện đọc từ khó
* Học sinh đọc nối tiếp câu trong nhóm lần 2
- Học sinh lắng nghe, theo dõi
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từngcâu trong nhóm (2 lượt bài)
- Học sinh luyện từ khó: niềng niễng, lần nào, ngó ngoáy, xập xành,
Trang 18c Đọc nối tiếp đoạn:
-Chia đoạn
* Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn trong nhóm
lần 1
- Luyện đọc câu dài:
*Hấp dẫn nhất là những con dế / lạo xạo trong
các vỏ bao diêm:/ toàn dế đực,/ cánh xoăn,/ gáy
vang nhà và chọi nhau phải biết.//
* Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm lần 2
-Trao đổi cặp đôi phần chú giải trong SGK
d 1 nhóm đọc nối tiếp đoạn trước lớp.
- GV nhận xét chung và tuyên dương nhóm đọc
tốt
- Bài chia làm 2 đoạn+ Đoạn 1: Từ đầu… thao láo+ Đoạn 2: Còn lại
- Học sinh nêu và gạch chân từnhấn mạnh vào sách giáo khoa
- 2 học sinh đọc câu cần nhấngiọng
- HS đọc chú giải trong SGK
- Giải nghĩa từ: thúng câu, niềng niễng, cà cuống, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch.
- HS hoạt động trong nhóm, luânphiên nhau đọc từng đoạn trướclớp
- Lớp nhận xét
C HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU BÀI: (10 phút)
- Giao nhiệm vụ: HS trả lời câu hỏi SGK
- HS đọc mẫu lần hai
+ Quà của bố đi câu về có những gì?
+ Vì sao có thể gọi đó là một thế giới dưới
nước?
+ Hoa sen đỏ, nhị sen vàng toả hương thơm
như thế nào.
+ Thơm lừng là thơm như thế nào?
+ Khi mở thúng câu ra những con cá xộp, cá
chuối mắt mở như thế nào?
+ Mắt mở thao láo là mở như thế nào?
+ Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới nước”?
+ Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?
+ Vì sao có thể gọi đó là "một thế giới mặt đất"?
+ Những từ nào câu nào cho thấy các em rất
-HS thảo luận nhóm -HS chia sẻ trước lớp
+ Quà của bố đi câu về có cà cuống, niềng niễng, hoa Sen đỏ, nhị sen xanh, cấp sộp, cá chuối + Vì quà gồm rất nhiều con vật sống ở dưới nước.
+ Hoa sen đỏ, nhị sen vàng toả hương thơm lừng.
+ Hương thơm toả mạnh ai cũng nhận ra.
+ Khi mở thúng câu ra những con cá xộp, cá chuối mắt mở thao láo.
+ Là mắt mở to, tròn xoe + Vì quà gồm rất nhiều con vật
và cây cối ở dưới nước.
+ Con xập xành, con muỗm, những con dế đực cánh xoăn + Vì quà gồm rất nhiều con vật sống trên mặt đất.
+ Hấp dẫn nhất là những con dế… Quà của bố làm anh em tôi
Trang 19thích món quà của bố?
+ Vì sao quà của bố giản dị đơn sơ mà các lại
cảm thấy giàu quá.
* Quà của bố có đầy đủ các sự vật của thiên
nhiên và tình yêu thương của bố dành cho các
con
giàu quá.
+ Vì bố mang về những con vật
mà trẻ con rất thích/ Vì đó là những món quà chứa đựng tình cảm yêu thương của bố.
- Học sinh lắng nghe
D HOẠT ĐỘNG LUYỆN ĐỌC LẠI: (8 phút)
- Cho học sinh thi đọc lại một đoạn hoặc cả bài
- Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp bình
- Nội dung bài nói gì?
- Liên hệ thực tiễn - Giáo dục học sinh
- Tình cảm yêu thương của người
bố qua những món quà đơn sơ dành cho con
- Dặn học sinh về nhà luyện đọc bài, tìm đọc
truyện Tuổi thơ im lặng và chuẩn bị bài Câu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng làm tính có nhớ trong phạm vi 100, dạng
54 – 18, kĩ năng giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm và kĩ năng
vẽ hình
Trang 20c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1a, bài tập 2(a,b), bài tập 3, bài tập 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Sách giáo khoa, que tính
- Học sinh: Sách giáo khoa, que tính, bảng con
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
- Trò chơi: Đoán nhanh đáp số:
-TBHT đọc phép tính cho học sinh nêu đáp án,
khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
*Đặt tính và thực hiện tính
-TBHT điều hành các nhóm đọc phần đóng
- Chúng ta phải thực hiện phéptrừ: 54 – 18
-Các nhóm trưởng cho các bạnthao tác trên que tính để tìm kếtquả
- Có 5 bó que tính và 4 que tính rời Đầu tiên bớt 4 que tính rời Sau đó, tháo 1 bó thành 10 que tính rời và bớt tiếp 14 que tính nữa Còn lại 3 bó que tính và 6 que tính rời là 36 que tính (Học sinh có thể bớt theo nhiều cách khác nhau)
- 54 que tính, bớt 18 que tính còn
36 que tính
- Vậy 54- 18 = 36
- Học sinh nêu cách đặt tính vàtính:
Trang 21khung màu xanh trong SGK
-Đại diện các nhóm lên chia sẻ
*Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2
- Yêu cầu nhiều học sinh nhắc lại cách đặt tính
và thực hiện phép tính
54
- 18
36
- Viết 54 rồi viết 18 xuống dưới
sao cho 5 thẳng cột với 1, 4 thẳng cột với 8 Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Tính từ phải sang trái 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1, 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.
- TBHT gọi đại diện các nhóm lên chia sẻ
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 2 (a,b): Đặt tính rồi tính hiệu:
- TBHT gọi các bạn nối tiếp nhau nêu kết quả
Trang 22-Yêu cầu học sinh tự làm bài và báo cáo với
- HS về nhà đặt bài toán có phép tính là hiệu
của 84 và 36 rồi giải
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Làm
lại các bài tập sai Xem trước bài: Luyện tập
- Lắng nghe và thực hiện
Tự nhiên và xã hội GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA EM ( Tiết 2 )
( Dạy theo mô hình trường học mới )
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH.
CÂU KIỂU “AI LÀM GÌ?”
I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gì? (BT2); biết chọncác từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì? (BT3)
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu và kĩ năng dùng dấu phẩy.
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực đặt câu; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Giao tiếp và hợp tác; Ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, trò chơi học tập, thảo luận nhóm
- Giáo viên:
+ Bảng phụ viết câu văn bài tập 2
+ Giấy khổ to kẻ sơ đồ “Ai làm gì?”
- Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (3phút)
Trang 23- Trò chơi: Truyền điện
-TBHT cho học sinh truyền điện đặt câu theo
mẫu: “Ai làm gì”
- Giáo viên tổng kết trò chơi, nhận xét, tuyên
dương học sinh
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng: Từ
ngữ về công việc gia đình Câu kiểu “Ai làm
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (15 phút)
- Giao nhiệm vụ: HS làm bài
1N-VBT;2CĐ- V;3 CĐ-VBT
Bài 1:
- TBHT gọi đại diện các nhóm lên chia
sẻ
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
Bài 2: Tìm các bộ phận câu trả lời cho
từng câu hỏi Ai? Làm gì?
- TBHT gọi bạn trình bầy bảng phụ lên
chia sẻ kết quả
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm bài
-HS hoạt động cá nhân, nhóm
-HS chia sẻ trước lớp
Đáp án: quét nhà, trông em, nấu cơm,
dọn dẹp nhà cửa, tưới cây, cho gà ăn, rửa cốc, lau bàn ghế,
- Cả lớp nhận xét bổ sung
-HS chia sẻ trước lớp
a Chi đến tìm bông cúc màu xanh.
b Cây xoè cành ôm cậu bé.
c Em học thuộc đoạn thơ.
- Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi lµm
-HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm bài
-HS hoạt động cá nhân, nhóm
-HS chia sẻ trước lớp
Emm gì?
Chị em Linh Cậu bé
quét dọn nhà cửa.
giặt quần áo.
rửa bát đũa xếp sách vở.
xếp sách vở.
- Cả lớp nhận xét bổ sung
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
Trang 24- Hỏi lại tựa bài.
-Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh trong
tiết học
- Học sinh nờu
- Lắng nghe
E HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(2phỳt)
-HS về nhà tự đặt 1 cõu theo mẫu Ai làm gỡ?
Đọc cõu đú cho người thõn nghe
VD: Em nhặt rau giỳp mẹ.
- Nhận xột tiết học Tuyờn dương những học
sinh cú tinh thần học tập tốt
- Nhắc nhở học sinh về nhà xem lại bài đó
làm, chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe và thực hiện
Luyện: Toỏn Bài 61: 54 - 18
I.MỤC TIấU:
a Kiến thức:
-Củng cố cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18
- Củng cố cách tìm số hạng (số bị trừ) cha biết trong phép cộng (phép trừ)
- Rèn kĩ năng giải các bài toán liên quan đến dạng trừ 54 - 18
b.Kỹ năng: Rốn kĩ năng làm tớnh và giải bài toỏn dạng 54 - 18
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận, gọn gàng, khoa học
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lưc tớnh toỏn; Tư duy và lập
luận toỏn học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo, quan sỏt
*Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, quan sỏt, thực hành, trũ chơi học tập
-Giỏo viờn: Phiếu bài tập
PHIẾU CHỜ Bài 5: Đặt đề toỏn cú phộp tớnh 64 – 19 rồi giải
- Học sinh: Vở thực hành Toán 2
III.Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phỳt)
- HS nối tiếp nhau đọc bảng trừ: 14 trừ đi một
số
- HS nhận xột
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lờn bảng: 54 - 18
- HS nối tiếp nhau đọc
-HS mở sỏch giỏo khoa
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (25 phỳt)
- Giao nhiệm vụ: Làm bài 1CN- -Học sinh tự tỡm hiểu yờu cầu của bài và
Trang 25Anh có 64 cái kẹo Em ít hơn anh 19 cái
kẹo Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo?
-HS tự làm bài rồi báo cáo kết quả với
84 – 35 = 49 (cm) Đáp số: 49cm
-HS tự làm bài rồi báo cáo kết quả với giáo viên
Giải
Em có số cái kẹo là:
64 – 19 = 45 ( cái kẹo ) Đáp số: 45 cái kẹo.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:(3phút)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giáo viên chốt lại những phần chính
trong tiết dạy
- HS trả lời
- HS nghe
Trang 26- Về nhà xem lại bài
- Nhận xột tiết học - Lắng nghe và thực hiện
D HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(2phỳt)
-HS về nhà đặt bài toỏn cú phộp tớnh là
hiệu của 84 và 27, rồi giải
- Lắng nghe và thực hiện
Luyện: Luyện từ và cõu
TỪ NGỮ VỀ CễNG VIỆC GIA ĐèNH.CÂU KIỂU: AI LÀM Gè?
I.MỤC TIấU:
a Kiến thức:
- Củng cố một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT 1)
- Củng cố cách tìm các bộ phận trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gì?(BT2)
b Kỹ năng: Rốn kĩ năng đặt cõu và kĩ năng dựng dấu phẩy.
c Thỏi độ: Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học.
d Năng lực: Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực đặt cõu; Năng lực tự chủ,
tự học; Giải quyết vấn đề và sỏng tạo; Giao tiếp và hợp tỏc; Ngụn ngữ; Văn học
II CHUẨN BỊ:
- Phương phỏp vấn đỏp, động nóo, thực hành, trũ chơi học tập, thảo luận nhúm
-Giỏo viờn: Bảng phụ
-Học sinh: Vở thực hành
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phỳt)
- Cho học sinh hỏt khởi động
-Kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp cha
mẹ?
- Giới thiệu bài mới
-GV ghi đầu bài lờn bảng: Từ ngữ về cụng việc
gia đỡnh – Dấu phẩy
Bài 1 : Ghi vào dưới mỗi tranh việc bạn
nhỏ đang làm để giúp đỡ cha mẹ
-TBHT gọi cỏc nhúm nờu miệng kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
Bài 2: Đọc các câu:
Xếp các bộ phận của từng câu trên vào
-Học sinh tự tỡm hiểu yờu cầu của bài vàlàm bài
-HS hoạt động cỏ nhõn, nhúm
-HS chia sẻ trước lớp
Tranh 1: quét nhà Tranh 2: kể chuyện cho em Tranh 3: tưới cây
Tranh 4: rửa bát
-HS chia s trẻ trước lớp ước lớp ớc lớp.c l p
Trang 27+ C« chæi r¬m
+ Thuú Linh + ¤ng em
- ch¹y tãt ra gi÷a s©n.
- ngñ mét giÊc ngon lµnh.
- mang chæi ra quÐt nhµ.
- trång c©y xoµi c¸t nµy trưíc s©n.
-HS kh¸c nhËn xÐt
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
- Hỏi lại tựa bài, nội dung bài học
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
-Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần)
b Kỹ năng: Hiểu nội dung câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách là đùm bọc, cưu
mang giúp đỡ lẫn nhau
c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác Yêu thích luyện chữ đẹp.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Mẫu chữ (cỡ vừa), bảng phụ viết sẵn mẫu chữ, câu ứng dụng trên dòng
kẻ (cỡ vừa và nhỏ)
- Học sinh: Vở Tập viết, bảng con
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Viết bảng con chữ: K, Kề - Viết bảng con
Trang 28- Cho học sinh xem một số vở của những bạn
viết đẹp giờ trước Nhắc nhở lớp học tập các
bạn
- Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng
- Học sinh quan sát và lắng nghe
- Theo dõi
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (10 phút)
* Hướng dẫn quan sát, nhận xét:
- Giáo viên treo chữ L hoa (đặt trong khung)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát, nhận
xét:
+ Chữ L hoa cao mấy li?
+Chữ hoa L gồm mấy đường kẻ ngang?
+Chữ hoa L gồm mấy nét? Đó là những nét
nào?
* Hướng dẫn viết:
- Nhắc lại cấu tạo nét chữ: Chữ hoa L là kết
hợp của 3 nét cơ bản: cong dưới, lượn dọc và
lượn ngang
- Nêu cách viết chữ: Đặt bút trên đường kẻ 6
Viết 1 nét cong lượn dưới như viết phần đầu
chữ C và chữ G Sau đó đổi chiều bút, viết nét
lượn dọc (lượn 2 đầu) đến đường kẻ 1 thì đổi
chiều bút, viết nét lượn ngang
- Giáo viên viết mẫu chữ L cỡ vừa trên bảng
lớp, hướng dẫn học sinh viết trên bảng con
- Giáo viên nhận xét uốn nắn cho học sinh cách
viết các nét
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng: Lá
lành đùm lá rách là đùm bọc, cưu mang giúp
đỡ lẫn nhau
- Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét:
+ Các chữ L, l, h cao mấy li?
+ Con chữ đ cao mấy li?
+ Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và
cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
bằng nhau và cao 1 li
+ Dấu sắc đặt trên con chữ a trong chữ Lá, trên con chữ a trong chữ lá và trên con chữ a trong chữ rách Dấu huyền đặt trên con chữ a trong chữ lành và
Trang 29+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ Lá (cỡ vừa và nhỏ)
- Luyện viết bảng con chữ Lá
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn Lưu ý học sinh
cách viết liền mạch
trên con chữ u trong chữ đùm.
+ Khoảng cách giữa các chữrộng bằng khoảng 1 con chữ
* Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu
chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt bút
* Viết bài:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài, từng dòng
theo hiệu lệnh của giáo viên
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dương những học sinh viết tốt
- Trưng bày một số bài đẹp cho cả lớp lên tham
- Yêu cầu học sinh về hoàn thành nốt bài viết và
tự luyện viết thêm cho đẹp
-Tìm hiểu thêm các chữ cái tiếp
- Lắng nghe và thực hiện
Chính tả QUÀ CỦA BỐ
I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu
- Làm được bài tập 2, bài tập 3a
b Kỹ năng: Giúp học sinh viết đúng, chính xác, rèn quy tắc chính tả iê/yê, d/gi.
Trang 30c Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, vở bài tập, đồ dùng học tập đầy đủ
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Yêu cầu học sinh viết bảng: Trái tim, nửa,
hiếu thảo
- Nhận xét bài làm của học sinh, khen những em
tuần trước viết tốt
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng
- 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớpviết bảng con
- Yêu cầu học sinh đọc lại
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và
cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:
+ Quà của bố đi câu về có những gì?
+ Bài chính tả có mấy câu?
+ Những chữ đầu câu viết như thế nào?
+ Câu nào có dấu hai chấm?
- Giáo viên gạch chân những từ cần lưu ý
- Yêu cầu học sinh nêu những điểm (âm, vần)
hay viết sai
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng con
những từ khó: cà cuống, niềng niễng.
- Nhận xét bài viết bảng của học sinh
Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc lại
- Học sinh trả lời từng câu hỏicủa giáo viên Qua đó nắm đượcnội dung bài viết, cách trình bày,những điều cần lưu ý
+ Cà cuống, niềng niễng, hoa sen, nhị sen, cá sộp, cá chuối + 4 câu
+ Viết hoa + Câu 2: “Mở thúng câu ra là
cả một thế giới dưới nước… bò nhộn nhạo.”
- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề cần
thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa trang vở
Chữ đầu câu viết hoa lùi vào 1 ô, quan sát kĩ
từng chữ trên bảng, đọc nhẩm từng cụm từ để
- Lắng nghe
Trang 31viết cho đúng, đẹp, nhanh; ngồi viết đúng tư
thế, cầm viết đúng qui định
- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo hiệu
lệnh của giáo viên)
* HĐ chấm và nhận xét bài.
- Cho học sinh tự soát lại bài của mình theo bài
trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét nhanh 7 - 8 bài
- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh
* HĐ làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống yê/iê
-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
-Hướng dẫn học sinh làm bài
-Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 3a: Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng
- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu
- Tổ chức cho 2 đội thi tìm
- Nhận xét, tổng kết trò chơi và chốt lại
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh xem lại bài của mình,dùng bút chì gạch chân lỗi viếtsai Sửa lại xuống cuối vở bằngbút mực
- Học sinh tham gia chơi:
Dung dăng dung dẻ
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG, TIẾP NỐI: (5 phút)
- Cho học sinh nêu lại tên bài học
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
học
- Chọn một số vở học sinh viết chữ sạch, đẹp,
không mắc lỗi cho cả lớp xem
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà viết
lại các từ đã viết sai Xem trước bài chính tả
sau: Câu chuyện bó đũa.
- HS về nhà tìm các từ có phụ âm đầu d hay gi
viết và đọc cho người thân nghe
- Lắng nghe và thực hiện
Toán LUYỆN TẬP
Trang 32I.MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Thuộc bảng 14 trừ đi một số
- Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18
- Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54– 18
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tính dạng 54 - 18, rèn kĩ năng tìm số bị trừ hoặc số
hạng chưa biết và giải bài toán có một phép trừ dạng 54– 18
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lưc tính toán; Tư duy và lập
luận toán học; Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo, quan sát
*Bài tập cần làm: bài tập 1, bài tập 2 (cột 1,3), bài tập 3, bài tập 4
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập
- Giáo viên: Sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- Trò chơi: Đoán nhanh đáp số
-TBHT nêu phép tính dạng 34-8, 54-18 để học
sinh nêu kết quả
- Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên dương học
sinh trả lời nhanh và đúng
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng:
14-5=9 14-6=8
14-7=7 14- 8=6
14-9=5 13- 9=4
Trang 33Máy bay :… chiếc?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Giáo viên nhận xét nhanh bài làm của
-Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo cáo
với giáo viên
-HS chia sẻ trước lớp
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG, TIẾP NỐI: ( (3 phút)
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
dạy
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Sửa
- Học sinh lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 34lại bài làm sai Xem trước bài: 15,16,17,18 trừ
đi một số
D HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO(2phút)
- HS về nhà đặt bài toán có phép tính là hiệu
của 74 và 38 rồi giải
- Lắng nghe và thực hiện
Luyện viết BÀI 14: CHỮ HOA K
-Viết chữ thường cỡ vừa, đúng mẫu, đều nét.
-Viết đúng đẹp chữ L và cụm từ, đoạn văn ứng dụng
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác Yêu thích luyện chữ đẹp.
4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực viết; Năng lực tự chủ, tự
học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Thẩm mỹ
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Máy chiếu
- Học sinh: Vở Luyện viết, bảng con
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Viết bảng con chữ: K, Kính
- Giới thiệu bài mới
- Ghi đầu bài lên bảng: Bài 12:Chữ hoa
- GV hoặc 1 HS nhắc lại cách viết
* HS tìm hiểu cách viết viết từ, cụm từ
ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
Lên thác xuống ghềnh.
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- YCHS thảo luận và chia sẻ về nghĩa
Trang 35hiện sự kiên trì, bền bỉ và lòng quyết tâm
thực hiện một điều gì đó
+ Các chữ L, h,g cao mấy li?
+ Những con chữ nào có độ cao bằng
nhau và cao mấy li?
+ Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế
nào?
- Giáo viên viết mẫu chữ: Lên
- Luyện viết bảng con chữ Lên
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn Lưu ý học
sinh cách viết liền mạch Lên thác xuống
ghềnh
- YCHS thảo luận nhóm và chia sẻ bài tập
chính tả
- YCHS đọc đoạn văn, thảo luận nhóm và
chia sẻ về nội dung đoạn viết
+ Đoạn văn nói về gì?
+ Đoạn văn có mấy câu? Những chữ nào
được viết hoa? Vì sao?
- GVNX, chốt ý
+ Cao 2 li rưỡi
+ Các chữ ê,n,a,u,c có độ cao bằng nhau và
cao 1 li; Chữ t cao 1,5 li
+ Dấu sắc đặt trên chữ con chữ a,ô dấu
huyền đặt trên con chữ ê trong chữ ghềnh.
+ Khoảng cách giữa các chữ rộng bằngkhoảng 1 con chữ
Sợi dây ,giây phút ,rây dưa
+ Đoạn văn tả về bố và tình cảm của emdành cho bố
+ 6 câu
- Hs lắng nghe
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (15 phút)
* Hướng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 2 dòng chữ L cỡ nhỏ.
+ 1 dòng chữ Lên cỡ nhỏ.
+ 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
+ Viết đoạn văn
- Nhắc nhở học sinh tư thế khi ngồi viết
và các lưu ý cần thiết
- Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các
dấu chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt
bút
* Viết bài:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài,
từng dòng theo hiệu lệnh của giáo viên
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm
- Lắng nghe và thực hiện
- Học sinh viết bài vào vở theo hiệu lệnhcủa giáo viên
Trang 36- Giáo viên chấm một số bài
- Yêu cầu học sinh về hoàn thành nốt bài
viết và tự luyện viết thêm cho đẹp
- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý cho trước (BT1)
- Viết được một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) theo nội dung BT1
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết câu.
c Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng ghi các câu hỏi gợi ý
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
-Đàm thoại:
-Hai học sinh đứng lên kể về gia đình của mình
cho nhau nghe
- Nhận xét, tuyên dương học sinh
- Giới thiệu bài mới - ghi bài lên bảng: Kể về
Trang 37Bài 1: Kể về gia đình em
Gợi ý:
-Gia đình em gồm có mấy người? Đó là những
ai?
-Nói về từng người trong gia đình em?
-Em yêu quý những người trong gia đình em
như thế nào?
-HS hoạt động cá nhân, nhóm
-HS chia sẻ trước lớp
- Yêu cầu học sinh kể mẫu trước lớp
- Giáo viên theo dõi các nhóm kể
- Cho học sinh thi kể trước lớp
- Bình chọn người kể hay nhất
-HS hoạt động cá nhân, nhóm -HS chia sẻ trước lớp
-1 học sinh đọc yêu cầu: Kể vềgia đình em
- Quan sát
- Đại diện các nhóm thi kể
- VD: Gia đình em có 4 người
Bố mẹ em đều làm ruộng Chịcủa em học ở trường THCSPhùng Chí Kiên Còn em đanghọc lớp 2 ở trường tiểu họcPhùng Chí Kiên Mọi ngườitrong gia đình em rất yêu thươngnhau Em rất tự hào về gia đìnhem
C HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH KỸ NĂNG (15 phút)
Bài 2 (viết):
Dựa vào những điều đã kể ở bài tập 1 Hãy viết
một đoạn văn ngắn( từ 3 đến 5 câu ) về gia đình
em.
-HS tự viết bài vào vở
- Giáo viên nhận xét, góp ý một số vở
-Học sinh làm bài-Nhiều học sinh đọc bài trướclớp
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG, TIẾP NỐI: ( 5 phút )
- Đánh giá chung kết quả làm bài của học sinh
- Nhận xét, tuyên dương những học sinh viết tốt
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà Chuẩn bị bài sau
- Biết thực hiện các phép trừ để lập được các bảng trừ: 15,16,17,18, trừ đi một số
b Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng tính đúng, nhanh chính xác.
c Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
*Bài tập cần làm: bài tập 1
II CHUẨN BỊ:
Trang 38- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành.
- Giáo viên: Sách giáo khoa, que tính, bảng phụ
- Học sinh: Sách giáo khoa, que tính, bảng con
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh
- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng: 15,
16, 17, 18 trừ đi một số
- Học sinh tham gia chơi, dướilớp cổ vũ
- Lắng nghe
- Học sinh mở sách giáo khoa
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: ( (15 phút)
* Hướng dẫn học sinh lập bảng 15 trừ đi một
số:
- Có 15 que tính bớt đi 6 que tính Hỏi còn bao
nhiêu que tính?
- Làm thế nào để tìm được số que tính còn lại?
- Yêu cầu học sinh sử dụng que tính tìm kết quả
- 15 que tính bớt 6 que tính còn lại bao nhiêu
- Thao tác trên que tính
- Học sinh thao tác trên que tính:
15 que tính bớt 7 que tính còn 8que tính
Trang 39- Giao nhiệm vụ: Làm bài 1CN-V
- Học sinh đọc yêu cầu
D HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG, TIẾP NỐI: (3 phút)
- Trò chơi: Truyền điện: Học sinh nối tiếp nhau
đọc thuộc các bảng trừ: 15,16,17,18 trừ đi một
số
- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết
dạy
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Sửa
bài sai Xem trước bài sau
I.MỤC TIÊU:
a.Kiến thức:
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một vài biều hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè trong học tập,lao động và sinh hoạt hằng ngày
b.Kỹ năng: Rèn cho học sinh thói quen quan tâm, giúp đỡ bạn bè và những người
xung quanh
c.Thái độ: Biết quan tâm giúp đỡ ban bè bằng những việc làm phù hợp với khả
năng
d Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực hành vi đạo đức;
Năng lực tự chủ, tự học; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Phát triển bản thân
II CHUẨN BỊ
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành
- Giáo viên: Tranh và phiếu ghi câu hỏi
- Học sinh: Vở bài tập Đạo đức
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 40Hoạt động dạy Hoạt động học
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (5 phút)
- TBHT đưa tình huống: Hôm nay Hà bị ốm,
không đi học được Nếu là bạn của Hà bạn sẽ
- Giáo viên kết luận: quan tâm giúp đỡ phải
đúng lúc, đúng chỗ, không vi phạm nội quy của
nhà trường
* Tự liên hệ:
-Làm việc theo nhóm
- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh trả lời
- Giáo viên kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ bạn,
đặc biệt các bạn khó khăn
*Trò chơi “Hái hoa dân chủ” hoặc tiểu phẩm
trong giờ ra chơi:
-Làm việc cả lớp
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi
- Tổ chức cho học sinh chơi
- Giáo viên kết luận: Cần cư xử tốt với bạn,
không phân biệt đối xử với các bạn nghèo
khuyết tật,… đó là thực hiện tốt quyền không
phân biệt đối xử của trẻ em
* Thể hiện sự cảm thông với bạn bè: Em sẽ làm
gì nếu bạn em gặp chuyện không may?
- Quan sát tranh
- Học sinh lắng nghe
- Thảo luận đoán cách ứng xử
- Đại diện các nhóm trình bày ýkiến
- Cả lớp cùng nhận xét
- Các tổ lập kế hoạch giúp cácbạn gặp khó khăn trong trườnglớp để giúp đỡ
- Vài học sinh nhắc lại
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: (3 phút)
- Giáo viên tổng kết bài, giáo dục học sinh:
(Quyền và bổn phận): Cần quan tâm giúp đỡ
- Lắng nghe