Tài liệu " Tiếng Đức dành cho người Việt " được biên soạn nhắm đến đối tượng là những người mới bắt đầu học tiếng Đức. Tài liệu trình bày cơ bản về những vấn đề chủ yếu nhất trong ngữ pháp tiếng Đức cũng như phần từ vựng dùng trong sinh hoạt hằng ngày. Đồng thời đây cũng là cẩm nang cơ bản nhất dành cho những ai muốn du lịch đến các nước nói tiếng Đức
Trang 1162 Chucng 5 Ban vi thoi gian
Thomas’ Mutter kommt heute
Mẹ của Thomas hôm nay đến
bung F
Hãy dịch sang tiếng Đức
Ví dụ: Tôi không biết tên của thành phố này
1ch weiB den Namen đer Stadt nicht
1 Cha của Karin đang ở đâu?
2 Đây có phải là căn phòng của Karl không?
3 Bạn có biết tên của thấy giáo không?”
4 Tôi không có địa chí của nhà hàng này
5 Bố mẹ của những đứa trẻ đã ra đi
6 Bạn có thích xem ảnh của Heidi không?
7 Chúng tôi không thể mua xe-của John được
—————-S-Ỷ-ỶyWF.ờớyớờỶẳền
SPRECHEN LEICHT GEMACHT
Aktivitat A: Was haben sie gemacht?
Hãy trả lời với câu trả lời do bạn chọn
BEISPIEL: Was haben Sic gestern abend gemacht?
Tối hôm qua anh đang làm gì ? Ich habe einen Freund besucht
Tôi đi thăm một người bạn
gestern abend gemacht? Tennis gespielt
Freunde besucht
ein gutes Buch gelesen
Trang 2Chucng 5 Ban vé thoi gian
Wa; hat Inge-heute
zu den Eltern gefahren
um 6 Uhr aufgestanden zwei Meilen gelaufen
um 8 Uhr 30 ins Biro gegangen morgen gemacht?
bis 7 Uhr im Bett geblieben
lange geschlafen
zu viel gegessen
Freunde besucht
Trang 3184 Chuéng 5 Sap v6 thal gian
in die Berge gefahren nach Berlin geflogen Wir sind zu Hause geblieben
in die Stadt gegangen bei Freunden gewesen
Aktivitat B: Urlaub in der Schweiz
Một người bạn người Đức đang hỏi bạn về chuyến du lịch vừa rối đến Thụy Sĩ Bạn trả lời cho người bạn đó bằng cách sử
dung thi hiện tại hoàn thành Hãy sử dụng các từ vựng được đẻ
nghị và động từ phù hợp để làm hoàn chỉnh các câu sau đây FREUND: Bist du im Urlaub zu Hause geblieben?
SIE: Nein Ich bin in dfe Schweiz, nach
Deutschland, Osterreich,
Frankreich, usw fahren FREUND: Allein?
SIE: Nein, ich bin mit cinem Freund, meinen
Eltern, usw reisen FREUND: Seid ihr mit dem Auto gefahren?
Camper FREUND: Wie lange hast du.Urlaub gemacht?
Wochen,
FREUND: Und welche Lander habt ihr besucht?
Italien, usw
FREUND: Reisen ist schén, aber ist das Gepick nicht oft ein Problem? SIE: Ich habe diesmal nicht viel , packen, mitnehmen
Trang 4Chudag 5 Baw v8 thi gian ` 185
FREUND: Und wie habt ihr eure Rechnungen bezahlt?
SIE; Wir haben mit Mark Kreditkarte, Scheck,
Franken, usw FREUND: Wie viele Wahrungen hast du mitgenommen? SIE: Ich habe Schilling Mark, Schweizer
SIE: Nein, ich habe fast .verstehen
nichts
Sie haben zu viel sprechen
Schweizerdeutscl Aber fiir den nachsten
Sommer habe ich schon
in Grindelwald ein reservieren
Zimmer
FREUND: Prima, vielleicht fahre ich mit!
Wiederholung
Vào thời gian đó anh đang làm gì? Hãy sử dụng các câu dưới đây BEISPIEL: 6:00 [ch stehe um sechs Uhr auf ođer
Trang 5Mittagessen gehen
einen Kaffee trinken
nach Hause gehen
fern-schen
ein Brch lesen
ins Bett gehen
16:30 17:15 17:45
18:00
zur Arbeit fahren mit Kunden sprechen Briefe lesen und
sprechen die Zcitung lesen die Nachrichten Klavier spielen
im Garten arbeiten
19:00 20:00 21:00 22:30
im Biro ankommen auf die Post gehen beantworten
in den Park gehen_ ins Biro
zuriickgehen
ankommen Abendessen kochen
einen Nachbarn besuchen mit Kollegen diskutieren-
B Thực hiện thêm một lần nữa, nhưng lần này sử dụng thì hiện tại hoàn thành
€, Ein Bricf (Một bức thư)
Bạn đang đi du lịch tại châu Âu và bạn đang viết một bức thư cho một người bạn ở tại Đức Bạn có thể hoàn thành bức thư
này bằng cách cung cấp các trợ động từ (haben và sein) và các
dang đúng của động từ (thì hiện tại hoàn thành) Dạng nguyên mẫu của các động từ được cho ở ngay phía dưới
Trang 6Ausflug in den Grunewak
ins Konzert mic sehr gut Die Berliner Philharmoniker Beethoven und Mozart
wir einen
Herzliche Griife
Dein Michael
Trang 70Iffag 5 Hán về thi gian Wortschatz
cuộc du lich
cuộc triển lãm bức thu người chủ phòng đơn
thu moi cuộc hành trình, cuộc du lịch
chuyến bay buấi điểm tâm
cô chủ
cuộc đàm thoại
chuyến bay đến khách hàng thời gian hạ cánh, thời gian đến
buổi trưa
vào buổi trưa buổi chiều vào buổi chiều người láng giêng tin tức
bạn đêm chuyến tàu tốc hành đến Thụy sĩ
Trang 8tầng
trên tầng thứ hai khóa học về quân vợt cuộc hẹn, ngày hẹn thời gian sau buổi trưa vào buổi sáng
thức đậy, khởi
động trả lời
xem T.V ding diém tam
hạ cánh cùng hơi, đóng vài, nhận, tham gia vào
kiểm tra lại, tìm kiếm
Trang 9mỗi buổi tối chen một ít rồi thì không đến sớm hơn sớm
đúng ngay, lận tức mot nite
vào chiều này đến (đến đó}
Sau cũng
mỗi buổi trua
mỗi buổi sáng
Trang 10Chudng 5 Ban vG thdi gian
Vào thời điểm nào?
Các từ cùng gốc thì không cần có phần dịch nhưng đối với các
danh tử cẩn phải có mạo từ xác định ở trước
đer Portier, s
das Seminar, e Semina
Trang 11172 Chiteay & Cham sic sic khde Chuong 6 -
Đối với các trường hợp cấp cứu, hãy nhớ rằng bạn không cần phải đến bệnh viên Nhiều thành phố chính tại Đức, Thụy Sĩ hoặc
Áo có dịch vụ cấp cứu y khoa vào buổi tối, cuối tuần, hoặc vào những ngày nghỉ Các thầy thuốc phải thực hiện dịch vụ nay trong các văn phòng của họ, trong nhà bệnh nhân, hoặc thậm chí trong các khách sạn Để thuận lợi những trường hợp cấp cứu (Notdienst), những thây thuốc có uy tín điều trị sẽ được thống kê trong những tờ báo địa phương Số điện thoại của họ cũng có thể tìm được thông qua các số Notruf đặc biệt vốn được trình bày trong sé danh bạ ở mục Notdienst, Notruf, hoặc Erste Hilfe
Bởi vì hầu hết người Đức, người Áo và người Thụy Sĩ phải có bảo hiểm y tế, cho nên thầy thuốc và nha sĩ thường nhận phí thù lao thông qua các công ty bảo hiểm y tế Như vậy, bác sĩ và đội ngũ nhân viên của họ cũng phải thành thạo các thủ tục giấy tờ (Papierkrieg) Riêng đối với khách du lịch được khuyên nên đem theo sổ bảo hiểm Trong trường hợp cấp cứu y tế, các sổ này có thể được chấp nhận và dựa vào đó thầy thuốc ở các nước này kê đơn
Ở một số bệnh viện có nhiều đạng phòng điều trị Erste Klasse hoặc Sonderklasse có nghĩa là một phòng điểu trị tư nhân Zweite Klasse có nghĩa rằng bạn ở chung phòng với người khác Dritte
Trang 12Klasse có thể là một phòng lớn hơn và c6 chde nhiéu bénh nhân
178
Họ phân biệt giữa Drogerie (hiệu thuốc) và một Apotheke
(pharmacy) Bạn chỉ có thể mua các loại thuốc chính xác ở tại Apotheke Còn nếu bạn cẩn cấp cứu y khoa qua đêm, bạn có thể tìm thấy một Nachtapotheke đang mở cửa
Bài hội thoại
Hãy đọc lớn bài hội thoại sau đây bằng tiếng Đức rồi kiểm lại
Gehst du ins Museum mit?
Nein, ich fihle mich leider
nicht wohl
Was fehlt dir denn?
ich habe furchtbare
Halsschmerzen
Warst du schon beim Arzt?
Nein, noch nicht Ich wollte
noch ein bibchen warten
Komm, ích fahre dich lieber
zu Dr Jung Er ist unser Hausarzt
Waren Sie schon einmal
im Krankenhaus?
Bạn cá, cùng đi đến viện bảo tàng không?
Không, đáng tiếc hôm nay tôi không thấy khỏe
Chua Tôi muốn chờ một lắt xem thử ra sao
Ô, tôi sẽ đưa bạn đến bác
st Jung Ong ấy là bác sĩ của gia đình tôi đó Bạn có khi nào phải vào nhập viện chưa?
Noch diese Woche
Vang, hdi ti con bé, Tai
sao ban lại hỏi như vậy?
Ô tôi phải cắt bỏ ruột thừa
Vào lúc nào
Vào tuân tới y?
Trang 13Hatten Sic wenigstens
Zeit, ein gutes
Krankenhaus auszusuchen?
Mein Arzt empfahl mir das
Universititskrankenhaus
Da war meine Mutter, als
sie ihren Herzanfall hatte
Wirklich? Das wuBte
Bác sĩ của tôi đã giới thiệu
tôi bệnh viện của trường
đại học,
Đó là nơi mà mẹ của tôi
đã nằm lác bà ấy bị bệnh tim
Thật vậy ư? Tôi đã không
biết điêu đó
Vâng, bà ấy rất hài lòng
với bệnh viện này
Tốt, tôi sẽ đi đến đó
Du siehst aber blal aus
Mir ist ganz schwindelig,
und ich habe auch Fieber
Vielleicht hast du die
Grippe
Ich glaube auch
Hast du schon Aspirin
genommen?
Ja, ich nahm vor einer
Stunde wieder zwei
Hast du auch genug
getrunken?
Natirlich Ich trank seit
gestern bestimmt zwei
Liter Mineralwasser
Ich muf jetzt gehen
Hoffentlich fũhlst du dich bald besser
Tréng ban cé vé nhot nhat quá
Tôi rất chóng mặt, và tôi cũng bị sốt nữa
Trang 14Chidng 6, Chim séc sitc khde
Wo tut’s denn weh?
Ich habe schreckliche
Ohrenschmerzen
178
Anh đau ở đâu thế?
Tôi bị đau tại kinh khủng thật,
Lassen Sie mich mal sehen Dé tdi xem nao Vang, anh
Ja, Sie haben eine schlimme bj viêm rồi
Entziindung
Der Hals tut mir auch weh
Machen Sie den Mund
weit auf Sagen Sie ,,ah
KOMMUNIKATION Giao tiép
Aktivitat A: Was stimmt? edi gi ding? Was stimmt nicht? Cái gì không đúng?
Hãy điển một chữ R (richtig) vào những từ trả lời đúng
1, Sie fihhlen sich nicht wok
Sic gehen
2 Wenn man Fieber hat,
Họng của tôi cũng bi dau nữa
” Hãy há miệng lớn lên và noi “ah”
Anh cing bj sung amidan
Trang 154, Ihr Arzt verschreibt Ihnen
Tab.etten, weil Sic
Chương 6 Cham sic sic thie
Aspirin nehmen
ins Wasser springen
- [st Ihnen schwindelig?”
Wo tut’s weh?”
Wie fiihien Sie sich?”
+, Warum fahren Sie nicht in Urlaub?”
»Flaben sie Fieber?”
im Krankenhaus waren
.-hohen Blutdruck haben
wieder gesund sind
den Blutdruck messen
einen Herzanfall haben
sich operieren lassen
bị lây bệnh
ngất xïu, choáng váng chúng ngĩa
Trang 16Chaidag 6 Cham sac sfc khoe 17
đen Puls fihlen cảm thấy rối loạn
Fieber messen đo nhiệt độ của một người
Krankheiten (các chứng hệnh)
das Asthma bệnh hen suyễn
dị Blindarmentzndung ruột thừu
dic Lungenentziindung viêm phối
dic Bauch- (Magen-), dau da day-, dau déu-, dau họng,
Hals, Ohren-, dau tai-, dau lung-,
Riicken, Herz-,
schmerzen
Fachirzte (Cac chuyén gia nganh y khoa)
der/die Augenarzt ~c, bde st vé mt
der/dic Hautarzt, “in bác xĩ rễ da liễu
dcr/đic KinderarzL, ~n chuyên viên về nhí khoa
dcr/dic FrauenarzL chuyên vé uễ phụ khoa
Praktischer Arzt bác sĩ gia đình
der Chirurg en nhà giải phẩu
der Internist, en chuyên viên về nội khoa
dic Krankenschwester, n ney ta
der Krankenpfleger, - Điều dưỡng niên
dic Sprechstundenhilfe, n tiếp tân của bác sĩ
der Optiker, - chuyên viên về nhãn khoa,
Trang 17178 Chiftng B Chim soc sic koe
Axtivitat B: Was machten Sie in diesen Situationen? Ban
làm gì trong những tình huống sau?
Kết câu trả lời đúng
Chọn và điền câu trả lời đúng Có thể có nhiều câu trả lời đúng
cho một tình huống Hãy kiểm lại phần Krankheitsvokabular nếu thấy cần
BEISPIEL: Sie brauchten cine Operation
Tôi cần phải giải phẫu Antwort c: Ich muBte ins Krankenhaus
Trả lời câu C: Tôi phải đến bệnh viện Sie wachten mit Kopfschmerzen aut Antwort
2 Thre Mandeln muBten raus AnIWort
3 Sic hatten furchtbare Bauchschmerzen Antwott
5 Was machten Sic, als Sic cine
6 Ihr Arzt wollte Ihren Blutdruck messen Antwort
7 Sie hattcn Lungenentztindung Antwort ANTWORTEN:
a Ich machte nichts ¢ Ich ging zum Arzi
b Ich mufite ins Krankenhaus “d Ich blieb zu Hause und
legte mich ins Bett
Trang 18Cheidng 6, Cham s6c sic khie 178 GRAMMATIK Ngữ pháp
1 Thì quá khứ đơn
Ban đã học cách diễn tả các tình huống xây ra trong thì quá khứ
(dùng hiện tại hoàn thành) Còn một cách nữa đã được ding dé
diễn tả các sự kiện đã qua đó là dùng thì quá khứ đơn
Mcin Arzt empfahl mir das Universitatskrankenhaus
Bác sĩ của tôi đa giới tiệu cho tôi bệnh viện của trường đại hoc
ch nahin cin Aspirin,
Tôi đã dùng mot vién aspirin
Fehx hatte die Grippe
Felix đã bị cắm
Tina war gestern krank
Tina bị bệnh vào ngày hôm qua
Thành lập thì quá khứ đơn của các động từ hợp qui tắc bằng cách
thêm -t cộng với phan cuối của từ gốc
Hiện tại Quá khứ đơn Nghĩa Tiếng Việt
dusagst | du sag test cậu đã bảu
erfsic sag t er/sic sag te Anh ấw cô ấy đã bảo wir sag en wit sag ten Chúng tôi đã bảo
ihr sag t ir sag tet Các anh đã bảo
Sic sag en Sic sag ten Các anh đã bảo
sic sag en sie sag ten tạ đã bảo
Lúc gốc của một động từ tận cùng là d hoặc t thì một từ liên kết
© được chèn vào giữa từ gốc và từ cuối
Trang 19180 Cheidng 6 Chim soc sức khủp
arbeiten = ich arbeitete antworten = er antwortete
Gbung A: Ich bin (war) krank 7ô/ đã bị bệnh
Hãy thành lập lại câu, đổi từ thì hiện tại xang thì quá khứ
Ví dụ: Ich brauche Tabletten
Tôi cân uống thuốc thì hiện tại Ich brauchte Tabletten
Tôi đã uống thuốc thì quá khứ đơn
1 Ich fithle mich nicht wohl 4 Eer sagt nicht viel
2 Wir holen den Arzt 3 {ch kaufe mir Tabletten
3 Ich antworte auf seine Fragen 6 Bald bin ich wieder #csund
Các động từ bất qui tắc thành lập thì quá khứ của chúng bằng cách thay đổi nguyên âm gốc Các phân cuối để chỉ về ngôi cũng hơi thay đổi Không có phần cuối ở các dạng ngôi ich và cr/Sie và œ trong các đạng du và ihr
Các động từ hợp qui tắc Các động từ bất qui tắc
ich glavbte tôi đã tin ích fuhr tôi đã lái xe
dụ g†aubtesL cậu đã tin du fuhrst cậu đã lái xe crisie glaubte anhấy cếấy crie Puhr — anh ấy cô ấy đã
Trang 20Một số ít động từ bất qui tắc không chí thay đổi về nguyên âm ở từ
căn mà còn thay đối cả từ căn nữa
gchen
tun
stehen
đi làm đứng
© phải được chèn vào giữa từ căn va phan cu
Lở các dang của ngôi
du -à ihr: finden, đu fandest Cách tốt nhất để học tRì quá khứ của các động từ bất qui tắc là phải học thuộc lòng chúng, Dưới đây là môt số động từ Hãy kiếm lại ở phần phụ lục để biết thêm chỉ tiết Dạng nguyên mẫu Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
tat
schrieb cmpfahl
ging
rief an
ist gefahreh ist gekommen gesehen gctirunken gegessen ist gewesen gehabt genommen getan geschrieben empfohlcn ist gegangen angcrufen gelesen
lái xe đến xem Hung nước
giới thiệu
đi
gọi
đọc