1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngữ pháp tiếng hàn dành cho người việt part 8

58 538 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp tiếng hàn dành cho người việt part 8
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 697,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu " Ngữ pháp tiếng Hàn thực hành " được biên soạn nhằm giúp các bạn học viên nâng cao khả năng viết, nói tiếng Hàn chính xác qua ôn luyện kiến thức về văn phạm và từ vựng với các bài tập đa dạng và dễ hiểu

Trang 1

Ngữ pháp Hếng Hàn dành cho người Việt Chuang 2 : Từ loại

18 Đại tay (BA)

Đại từ trong tiếng Hàn #hông biểu hiện một khái

niệm hay một sự vật cụ thể mà nó là từ biểu thị sự thay thế cho khái niệm hay sự vật cụ thể đó Nhìn chung, đại

từ tiếng Hàn được chia làm ba loại lớn: đại từ nhân xưng

(lal dì^Ð, đại từ chỉ định (2]A] #*#4^Ð và đại từ

nghỉ vấn (9]#ˆ dì^b

13.1 Đại từ nhân xưng (913 đì3^})

Đại từ nhân xưng trong tiếng Hàn biểu hiện mức độ

tôn kính đặc trưng Mức độ tôn kính đó được đùng tùy theo thứ bậc trong giao tiếp xã hội Sau đây là bảng tóm tắt đại từ nhân xưng

Bảng 25 Một số đại từ nhân xưng thông dụng

1912! ngôi thứ 333] bình „4⁄1 +zI(E)

nhất (người nói) thường

3Ì 3 khiếm tốn 21/3 ARS

2 913) ngôi thứ 33] bình un yas)

hai (người thường

nghe) #d] tôn trọng | 44, Gal AACS)

# tôn trọng | 9)/7⁄2] 3# | 9]/2/3 BE

Nguồn: dựa theo nhóm tác giả 9Ì #MI, #738, 2491.1997,

ASUS AA MH EY Tras

Trang 2

Ngữ pháp tiếng Hân dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại

Ví dụ:

+Èš°] 38l]ZJ] as s9eud

Những vị ấy đã hỏi đường chúng tôi

Tôi đã mua giày cho tôi

ANS Ala pete weg um?

Anh day tôi nói tiếng Hàn không?

Fa ag es qu”

Chúng tôi trực tiếp làm việc

A} ABS whys rp,

Tôi đã gặp anh ấy

Khi từ nhân xưng t}, 3, t] kết hợp với tiểu từ để

làm chủ ngữ trong câu thì chúng tuần tự được quy ước kết hợp như sau:

Ue = dì?† AS = Al} Y= = 7}

Đây là những hình thức bết hợp bất biến Nghĩa là

không có những hình thức kết hợp như sau:

7h ube, 47h, ale, 7p, ye

13.2 Đại từ chi dinh (AJA) deyahy

Đại từ chỉ định 9}, 2, 3 thường thì phải gắn với

Trang 3

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Ghương 2 : Từ loại

đó ©] chi cdi rất gân với người nói (có thể dịch là: này);

~1 chỉ cái hơi gần với cả người nói và người nghe, hoặc chỉ cái được nói đến ở câu trước (có thể định là: đó, ấy)

và 2} chỉ cái hoàn toàn xa với cả người nói lẫn người nghe (có thể dịch là: kia)

Căn cứ vào đối tượng chỉ định, đại từ chỉ định còn được phân nhồ thành hai nhóm sau

Gs 86 it A cdinay | 1Ä AA cdi kia

cái ấy/đó

32 số nhiều | 9]23 nhing | 2AS nhiing | ARE những

cái này cái ấy/đó cái kia

Nguồn: dựa theo nhóm tác giả 9] 6N), #4, 249] 1997

NHUS AB Bae] SY Tr46

- Trong một số trường hợp (nhất là trong văn nói), các đại từ này thường được rút gọn khi kết hợp với

một số tiểu từ theo dạng như sau:

9] Ao] > 2123 jag > oa

Trang 4

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại

JASe BEY Aa AFIS,

Tat cả những thứ này là giấy tờ của ông Park AAS (AA) Mojo] a>

Kia 1a buip bé

ARS (AA) Pra + gloj a

Tôi có thể uống hết những thứ kia

- 9, =1, 2] không chỉ kết hợp với Z4 mà nó còn có thể kết hợp uới một uài danh từ chỉ loại khác

Ví dụ:

9Ì #3]: hàng (hoá) này 1 132k: người con trai đó

Al ME: cửa sổ kia ©} 3: vị này

-1 1]: cô ấy A) #3: bưu điện kia

°] &: do nay + #]: khi đó, lúc đó Z\ 2371: xe đạp kia ©] 3: nhà này

— +3: người đó 2) 3 #9]: giá sách kia

9Ị

a

Š 8]: khách sạn kia

Trang 5

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại

SH] hình thức | 47) day 27) đó AP) kia

°|% ché nay | 2% ché d6/dy | AK ché kia

thường được rút gọn khi kết hợp với một số tiểu

từ theo dạng như sau:

Trang 6

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại

13.3 Đại từ nghỉ van (S] Way

Đại từ nghỉ vấn được dùng khác nhau tùy theo đối

- Khi kết hợp với một số tiểu từ FF, Ad, Fal

chúng thường được rút gọn theo các đạng sau:

>#

Trang 7

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cha người Việt Chương 2: Từ loại

Gô gái kia là ai vậy?

- Cũng với nghĩa nghi vấn, một số đại từ chỉ có thể kết hợp được với danh từ nhằm thực hiện chức năng ngữ

Trang 8

Agi? phdp tiéng Han danh cho người Việt

Vi du:

dun

‘athe BAZ BH AS us] a?

Hằng ngày bạn học tiếng Hàn mấy tiếng?

- Và cũng với nghĩa nghi vấn, một vài đại từ được

g như một trạng từ GLAD

Bảng 30 Một số đại từ nghỉ van dang trang tit

# nghĩa 1 thời gian 9]# lý do

38H] hình thức S12] khi nào, bao giờ, 9] tai sao

Trang 9

Ngũ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ lai

- Giống như tiếng Việt, các đại từ nghỉ vấn trong tiếng Hàn cũng có thể có ý nghĩư phiến chỉ Tức là nó

không trỏ vào sự vật, tính chất, trạng thái cụ thể nào,

mà chỉ có nghĩa nói trống (nói chung chung) mà thôi

Đây được gọi là những đại từ phiếm chỉ

Ví dụ:

sA7; Seat oc] F Alc

Thời tiết tốt, chứng ta di đâu đó đi

Trang 10

Ngữ pháp tiếng Han dành cho người Việt Chương 2 : Từ bại

gian, mức độ, biên độ ) nhằm bổ nghĩa cho đại từ, động

từ, cho một trạng từ khác, hoặc cho cả câu chứ không tự

minh lam thành phần chủ yếu của câu (chủ ngữ, vị ngữ)

Ví đụ:

- Bổ nghĩa cho đại từ:

B}Z vir]9 Chính tôi đây

Trang 11

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Tù loại

1 | Trạng từ chỉ théi gian | al, 25, Ud, Bal, ola], AG,

2A, ol, BH, U4

2, AP, Qe, zee, B, Pol,

aa, ae, asi, 1M,

5 “Trạng từ mức độ oF, WF, 8a, 48, 4, 9, m,

Ngudén: dit theo Ihm Ho Bin 1995

Korean Grammar for Internation] Learners Tr.97

Trang 12

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Ghương 2 : Từ loại (1) Trang tir chi théi gian (412+ #^Ù

Đây là nhóm trạng từ bổ nghĩa mối quan hệ trước sau về thời gian cho một mệnh để hay một câu

Ví dụ:

Ax) 4 2I4J 317! #314 21419 Cái lạnh sẽ đến ngay thôi, vì mùa đông đến DES Bd 2) BR 1 so] Z|»te}-8,

Tôi xa quê đã ngót một năm rồi

= Pel} obs] RAG SHB ER Mola Đạo này tôi không học được do đau đầu

Wy exe] Bae Seg

Hôm nay là sinh nhật của em tôi

3£ 9s9osIs]a

Ngày mai là chủ nhật.

Trang 13

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại

Bây giờ là 7 giờ kém 5 phút

(2) Trang từ năng điễn (l1 2+^})

Đây là nhóm trạng từ chỉ số lần xuất hiển của một hành động hay một sự việc

Vi du:

AAS cp) dis AA gobs,

Tôi không muốn gặp lại người đó nữa

Trang 14

Ñgữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại

(3) Trạng từ thường (9# #^})

- Đây là nhóm trạng từ mà mỗi từ có một nghĩa riêng biệt được sử dụng rộng rãi, phổ biến

Vi du:

3 433} co] AMS ^Ì# #sHla,

Anh Kim và anh Lee thích nhau

MHZ} OG), HS SF Fal Mo} a?

Tôi bị đau bụng, làm ơn cho vài viên thuốc

Tất cả chúng tôi đều là sinh viên của

trường HUFLIT

92] RLU AA YOR So} Bay

Khi xong việc, chúng ta hãy nhanh chóng

quay về nhà

2| °lolE FRE 3 aa

Thằng bé kia học giỏi

Trang 15

Ngữ pháp tiếng Han dành cho nguôi Việt Chương 2 : Từ loại

- 23, Ads), 2, as, 4zt, AMZ luôn được

Tôi đặc biệt không thích người đó

U7} SHe BS ae} Wz] Bora

Việc tôi làm thì không khó đến thế

WE Os] oF WS AY YA SX soja

Tôi đau bụng nên hoàn toàn không ăn sáng hết được

42 287) ea Age che

Không Tuyệt đối không được làm thế!

#'r9† sJ9iz|d7t, Fz SA] @esLa Tôi buồn vô cùng vì đã chia tay với một người bạn

(4) Trạng từ nghỉ vấn (9]#ˆ 2+^]b

Đây là nhóm trạng từ bổ sung ý nghỉ vấn cho mệnh

đề hay cho cả câu

Ví dụ:

Si] #za| Se}718?

Rhi nào bạn trở về Hàn Quốc?

op 1 ©}9]7} 9 #9319)?

Lúc nãy tại sao đứa bé ấy khóc?

Trang 16

Ngữ pháp liếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ tại (5) Trang từ mức độ (8= #4)

Đây là nhóm trạng từ bổ sung phạm vi mức độ cho động từ (thường là tính từ) hay một động từ khác

Ví dụ:

Age Wea Mal g Segue

Mùa đông lạnh hơn hẳn mùa thu

3 3€ w)=e|g sị # By,

Ông Kim nói tiếng Việt khá giỏi

PERS MTS ols a ae

Em trai téi choi bong chuyén rat giỏi

Mui Ne #| 32|E 1Ï? sE#t}s]S

Phong cảnh Mũi Né vô cùng đẹp

AS 9959! sự] z2] # ola

Đã lâu lắm rồi tôi không về quê được

14.2.2 Trạng từ phái sinh (54 424}

Trạng từ phái sinh là những từ được tạo thành từ

một số danh từ, động từ kết hợp với một số hậu tố trạng

từ hóa (F-A}3} "1 44) Tuy nhién, không phải tat cả các

danh từ, động từ đều có thể chuyển loại thành trạng từ

mà chỉ một số ít trong chúng có thể và được từ điển liệt

Trang 17

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại

Ví dụ:

wo] Bad Fee = a He

Xin đừng tự ý chạm tay vào đồ đạc của

người khác

PS K7Ig #e# clnle 449)318

Giúp đỡ người khác quả là một việc khó

AS] BGS AB Fo] BB Rch

Hình dáng của Seoul quả thực có nhiều

Lae Was au) fos seu

Tôi nghe nói là hôm nay lâu lâu lại đổ một cơn mưa rào

7] ae AS eA AASB YF MA sa?

Làm sao có thể ép buộc làm những việc mà

(họ) không thích

(2) Với hậu tố #}

- Khi âm cuối của gốc tính từ có = thi thay = bing = đồng thời gắn #] vào Cụ thể là:

Her > te], ded > ed, oad > aed

- Khi âm cuối của gốc tính từ có W# là = thi chi việc thêm #] vào Cụ thể là:

ay 2a

Trang 18

Ng@ phdp tiéng Han dành cho người Việt hương 2: Từ loại

Vi du:

Ao] Ur B77} Be] Bag,

Thỏ chạy nhanh hơn rùa

+3 +9] ge} yan tiaele,

Tin đồn thất thiệt ấy đã lan rộng ra

3# Sct UH AG Boj Pola

Với hành vi cẩu thả, tôi đã trượt kỳ thi

(3) Với hậu tố ©]

Có nhiều trường hợp gắn với hậu tố e]

- Khi âm cuối của gốc tính từ có WHảI là Ð thì bổ 4

và thêm vào °Ì Cụ thể như:

#4 > 201, a4 > 90),

PAD > Feo), WRC} > sol,

ASH > YAR], SAO D> Pre]

- Đối với một số tính từ không có ä} thì chỉ việc

Trang 19

Ngữ pháp tiếng Hân dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại

- Có một vài trạng từ gốc vẫn có thể thêm ©] vào

mà vẫn giữ nguyên vai trò trạng từ Như:

Tôi biết ơn sâu sắc về sự giúp đỡ của anh ấy

Udo Bada whe old, wee AAS #

Đây là vật mà ông nội để lại cho, nên tôi sẽ bảo quản kĩ lưỡng

9 2z: 939] 3151de‡2)

Ngủ sớm thì phải thức sớm cht!

Trang 20

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Ghương 2: Từ loại

(4) Với hậu tế š]

# eInzilxl 2e] se} #2519

Bác gái đã niềm nở đón tiếp tôi

2ml 191 Ye a Bo Se?

Tên của hoa đang nở đầy quyến rủ đó là ?

##e| Bol SE, ohsol th 3413] nao19

Tién ma téi chét chiu ting déng mét da bi con trai tôi tiêu hoang phí hết rồi

BES VE WS wolok AA

Ban phải học cách chào hỏi khiêm tốn da!

È #el7] ##5] zshare

Ảnh ta đang mãi mê suy nghĩ việc gì đó.

Trang 21

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại

Rết quả đã không tốt thì tôi cũng chỉ biết kể

rõ ra và can thiệp vào chứ không biết có được không đây!

(ð) Với đuôi chức năng trạng từ (#2 141) Al

Với hình thức gắn 7Ì vào gốc động từ, hầu như mọi động từ tiếng Hàn đều có thể được chuyển đổi chức năng thành trạng từ Tuy nhiên, những trạng từ như vậy không hoàn toàn là trạng từ phái sinh mà bản thân nó van là động từ nhưng lại biểu hiện chức năng của một trạng từ Như:

Trang 22

Noi phdp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại ”

AAs SS AA] ZA ot Aa

Không được đối xử lạnh phạt với cô ấy

Bao] AS Hse $s] Fea ade,

Trời mùa thu ở Hàn Quốc trông có vẻ xanh

lạ thường

(6) Tạo trạng từ bằng phép lặp từ (13'§)

Hình thức này giống như phép láy trong tiếng Việt,

tuy nhiên, phép lặp trong tiếng Hàn còn chịu sự chỉ phối của hiện tượng hòa phối nguyên âm (#.9-#-#}) Như:

Lặp hoàn toàn:

#†t† HE} (mỗi một),

N3 42 (nhẹ nhàng),

Šš #š (lắc lư), ##, ## (lưu loát)

Lặp không hoàn toàn

(hớn hở), (sặc sỡ), (di đi lại lại, chốc chốc lại )

Trang 23

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại

nối hai từ, hai thành phần, hai vế câu đã được các yếu tố

ngữ pháp khác (như các đuôi từ, các tiểu từ) thực hiện

Chúng tôi tạm gọi từ nối giữa hai câu là từ nối câu

Từ nối câu trong tiếng Hàn có nguồn gốc tử các động

từ như 1#]ð}t}, -1z]Z}t†} Sau đó, chúng được kết hợp

với các đuôi liên kết khác nhau để tạo thành các từ nối

câu có chức năng ngữ pháp và ý nghĩa khác nhau

Như: 2315, 2a, 24, syd, 24a, 24a,

-+4]ls được dùng trong hai tình huống sau:

-_ Hai câu văn trước sau đều do một người nói

Trang 24

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho nguõi Việt hương 2: Tù loại

oA AES HOS +95 ee Zea

Lúc nãy tôi đã ngủ trưa rồi Vậy mà (bây giờ) lại buồn ngủ nữa

Ví dụ:

A: 69] n4 3E‹7P 95) ái A

Tiên đầy ắp, cứ xài vô tư

Trang 25

Ngữ pháp tiếng tần dành cho người Việt Chương 2: Tù loại

A} Hat uu Te] F uses

Do nghỉ ngơi nhiều tôi đã bớt nhức đâu rồi

-Lz]^] được dùng trong hai tình huống sau:

- Hai câu văn trước sau đều do một người nói

Trang 26

Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt Chương 2 : Tù loại

Trong đối thoại, câu nói của người trước là căn cứ cho sự chỉa sé suy nghĩ trong câu nói của người sau

Trang 27

Nod phdp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại

HA] =112| được dùng trong hai tinh huống sau:

~ Hai câu văn trước sau đều do một người nói

Trang 28

Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại

Tôi đã nói nếu thi tốt thì tôi sẽ cho phép đi xem phim Thế nên bọn trẻ chăm chỉ học như thế

3247} 5]3]) 9z 428514 aga aaa) 8# 7]?e| #s} mo1s,

Lan này anh Young 8oo được lên chức Trưởng phòng Thế nên dạo này trông tâm

T6i da nhận được quà sinh nhật

B: 244} a7] Bo) SOA 34 Doha

Hèn chỉ mới thấy bạn vui như thế

Trang 29

Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt Ghương 2 : Từ loại

2)

3)

A: Fedele] AGS Peach

Vì là cuối tuần nên làm món chiên

15.4 15p] (32) Wri)

Nội dung câu trước diễn tả hành động trong quá khứ của bản thân người nói hoặc là một sự việc được nhắc lại, hôi tưởng lại để làm căn cứ cho sự giải thích một sự việc hay một kết quả đã diễn ra trong câu văn sau Có thể dịch là: (đã) thế nên

_1r|t] được dùng trong hai tình huống sau:

- — Hai câu văn trước sau đều do một người nói

Ngày đăng: 25/10/2013, 04:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w