Tài liệu " Ngữ pháp tiếng Hàn thực hành " được biên soạn nhằm giúp các bạn học viên nâng cao khả năng viết, nói tiếng Hàn chính xác qua ôn luyện kiến thức về văn phạm và từ vựng với các bài tập đa dạng và dễ hiểu
Trang 1Noi pháp tiếng Han dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Vi du:
BFS Use Pol yyw Zep s]Qu?
Trong khi mọi người đang làm việc, chỉ một minh anh chơi liệu có được không?
ASU FEU SHE Uso] oO} Ae Az arp BaD Yo 2?
Trong khi không biết sống chết ra sao mà anh lại
đi cãi nhau vì một việc nhỏ như thế này sao?
Tôi nhìn ra ngoài thì thấy trời có vẻ sắp mưa
of] Fo] AKI BY yOs ugha
Bọn trẻ trông có vẻ chán nắn nên chúng ta hãy
đi ra ngoài thôi
Trang 2Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt Chương 2: Từ loại
1.3.10 *}3 (Sự ảnh hưởng)
| gat +
n} #re] dt + nh}
Hành động, sự việc có gắn wHỞ là cơ hội, nguyên
là một kết quả mang ý nghĩa phủ định
Ví đụ:
7H BS GE nHữ9| £# Z3 831918
Cửa hàng đóng cửa nên tôi không kiếm tiền được
oo} So] BE SBE psa] 2 Beas AT
5 g3}°)8
Vì tụi nhỏ đòi quá nên tôi đã mua đồ chơi đó cho chúng rồi
tay] SKE aso] GSS EB 2)918
Vì đi công tác đột xuất nên tôi đã thất hứa
2jz nhe &0jJ# @Ut
Tôi (buộc phải) tiếp khách bằng cái áo sơmi
m2i nho dais} ate wl
'Tôi chạy ra đón mừng bạn tôi với đôi vớ trong chân 1.3.11 "ba (Mat trai)
Trang 3Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt hương 2 : Từ loại
¬ ^A}#£ 3-2ixl§t thảas] 4324°]-83)e
Người đó chăm chỉ nhưng ngược lại có tính nóng
1.8.12 ^}°] (Khoảng trống của thời gian)
Một hành động, sự việc đã hay đang xảy ra vào
khoảng thời gian diễn ra hành động, sự việc có gắn ^}9
A}©] có thể được viết tắc thành ^]
Ví dụ:
WlZt 8+ ^te]sl 4# & 21 3918?
Trong lúc vắng tôi, nhà không có ai điện thoại
đến ư?
Abel te BSS Apolo] Pop such
Tai nạn là chuyện xảy ra chỉ trong chớp mắt
Ho] Ul Apolo Ho] Sa
Trong lúc nhà không có ai, trộm đã vào nhà
4
119
Trang 4Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
YE 14 holo Bo] way
Trong vòng một năm bạn cũng đã thay đổi
Bal Able] e]z]øz A= 2] dq Qo?
Ở đâu ra cái kiểu hơn thua giữa anh em với nhau thế?
+ ^HR#EES 9đ #6 Zi apo} go} g
Tôi đã là bạn của người ấy nhiều năm trước
US tỳ Ak9]£Z 83] 51244e]e}
Quan hệ giữa tôi và anh còn hơn cả anh em
1.818 4l (Sự đếm)
Diễn tả một nhận xét, đánh giá của người nói về một
sự việc có thật Hay cho dù không có thật, thì sự nhận
xét đó cũng diễn đạt được ý kiến, suy nghĩ của người đó
Ví dụ:
2432 ay AAs) SRS Aoja] a
Sinh viên ấy học tương đối chăm chỉ
Trang 5Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Chắc bây giờ học kỳ này sắp hết
1.8.14 @ (sy việc, sự kiện) 7
|gảt + #/ 99] 31 /
Diễn tả một sự kiện một sự việc đã có (hoặc chưa
có) lân xảy ra trong quá khứ Có thể địch “ đã từng
ƒ chưa từng”
Vị dụ:
tỳ c 3 39s} #£t£Ø 9s] 4d
Tôi đã từng leo lên núi đó rồi
AS UA Yo] Bola Wo} glo} a?
Anh đã từng thi rớt đại học chưa?
917} 1 #8 #t W như 919] sìE A Pola Hình như tôi đã từng gặp người ấy rồi
¬ 2Ì#9]2]ÌE SUS % Yo} Ws
Tôi chưa bao giờ mua hàng ở chợ đó
= ATS HS 939] 8l#@Ht1
Tôi chưa bao giờ cãi nhau với người bạn ấy
121
Trang 6Thỉnh thoảng tôi cũng đi nha thờ vào chủ nhật
#54 4s v9]J2lE Yo] Verh,
Nếu không cẩn thận bạn có thể bị ngã
Thinh thoảng tôi cũng gặp bạn bè ở quán càphê 1.815 4%: (Giới hạn, mức độ)
gdt/tt+ 2/L (G,=) EB dt+ 845 Biểu thị một sự phỏng đoán, so sánh, ước lượng
mang tính đại khái về một tính chất, hành động nào đó
trong phần có gắn 3"
Trang 7Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : TÙ loại
Khi mẹ ma nổi giận thì có bao nhiêu việc
(không hay) xảy ra
ote] SS KR kh WE St 4 4<} ã}22)®
Dà (anh) không uống được bất kỳ loại rượu nào thì cũng phải uống một ly bia chứ
Vey] 2 ass eS ea Fasc
Anh được phép uống rượu đến say mèm (bất
tỉnh nhân sự)
%1 (phía, hướng, bên)
gật 8+ Đ @Œ) #(619)) ]
Biểu thị một sự lựa chọn, đánh giá, xếp loại, (trên cơ
sở đố chiếu, so sánh) về một sự vật hiện tượng nào đó
Có thể dịch là “ thuộc loại ”, “gắn như ”
123
Trang 8Ñgữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Ví dụ:
Qe 4#47} Yat 2 AL Bolo a
Hôm nay thời tiết có hơi bớt lạnh hơn hôm qua
TAGS SEE WE e}L]m r8 fx oho
Người ấy không thuộc mẫu người mập cũng không thuộc mẫu người ốm
LAS GE Abate] uaa ae Bo} gle
So với tiếng Nhật thì tiếng Hàn thuộc loại khó
phát âm hơn đấy chứ?
A ABS AAS #e] 9E #leJe}^] 292†o] s] s^#3s,
Anh Kim thuộc đạng người đọc tiểu thuyết nhiều nên suy nghĩ có chín chắn
Trang 9Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Ví dụ:
AV; ES + 3E # #3919
Tôi sẽ giúp anh trong khả năng có thể
ete] Aspatz] Bie # SAA + Qos
Không thể tha thứ nếu không tạ lỗi với tôi
>9S}2] E= #` gw& Breas
Không nỗ lực thì không thể thành công đấy nhé
BNE @ t= & AAS oa BS Bold
Sẽ không khó trong công việc vỗi khả năng giỏi
tiếng Anh
#42) 9o] si= et Sas PASE Rt
2 9n
Với sức mạnh của chúng tôi thì không thể xem
thường chúng tôi được
Ads AS Fo] At aoa,
Sau khi ăn trưa, tôi nghỉ giây lát
348 2l# #9) 8214) &z]*)â
Sau khi vạch kế hoạch bạn hãy thực thi nó
125
Trang 10Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho ngưõi Việt Chương 2: Từ loại
Ue Ass] Aol BAS Amol a
Tôi sẽ ăn cơm trước khi đi ra ngoài
+S 47] all aA Ags Boag
Trước khi uống thuốc hãy đi khám bệnh nhé!
Trang 11Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Bang 8 Tóm tắt Danh từ đặc biệt
STT| DANH TỪ ĐẶC BIỆT Ý NGHĨA
12 |_1z⁄9/8 ^}°]3],đt Abo] Khoảng cách không
gian và thời gian
18 BETEE Nhận xét, đánh giá
đoán
loại: thuộc loat
Trang 12Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
2 SỐ TỪ (#42)
Số từ là loại từ biểu thị số lượng (số đếm) và thứ tự
Số từ trong tiếng Hàn bao gồm hai hệ thống khác nhau cùng tổn tại song song: Hệ thống số đếm thuộc bản ngữ Hàn (#&#$§} ‡t#r9] TAH và Hệ thống số đếm gốc
Han (@2}0] #4} )
Loại số từ này do người Hàn tạo ra, chỉ bao gồm 99
số Từ 100 trở lên thì dùng hệ thống số đếm gốc Hán 2.1.1 Số đếm thuộc bản ngữ Hàn
Trang 13Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Khi số đếm này gắn với danh từ phụ thuộc chỉ đơn vị
đi kèm theo sự vật nào đó thì:
att > &@ BW > 2l (có khi là 4})
Trang 14Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Tù loại
Trang 15Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Trang 16Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ lại
'Thứ mười sua
Thứ mười một = SH
'Thứ mười hai ay yal
3.2 HE THỐNG SỐ ĐẾM GỐC HÁN (#12†9142^b
Loại số từ này thuộc lớp từ Hán ~ Hàn ($L2}), chúng
có cấu tạo và phương thức sử dụng tương tự như số đếm
của người Trung Hoa
Trang 17Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương Z : Tù loại
Trong khi hệ thống số thuộc bản ngữ Hàn dùng để nói tuổi (2Ð), gid (41), số lượng giờ (^Ì xÙ), người (#, A]'#, 3), con vat (+2), dé vat thi hé thong số đếm gốc Hán ding để đọc số điện thoại, địa chỉ, đếm tiên, năm (t3),
tháng (3l), ngày (91), phút (3), giây (#) hay gắn với từ
vay mượn (8 +, 315 ye, Wola)
Ty ae chin tram gram
2.2.2, Sé thi ty kiéu Han (@#2}°]4-4)
Trang 18Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Kỳ họp thứ mười của Hội đồng Liên Hiệp Quốc
đang diễn ra
Trang 19Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
3 TIỂU TỪ (#^b
Tiểu từ là loại yếu tố công cụ không thể đứng độc lập
mà phải gắn liển sau một thể từ (từ không biến đổi — 3Ì 9l ~ chẳng hạn như danh từ, đại từ) để xác định rõ chức năng của các từ loại đó trong câu (chủ ngữ, bổ ngữ, vị ngữ ) Khái niệm tiểu từ trong tiếng Hàn còn bao gồm
Bảng 9 Một số loại tiểu từ cơ bản
Tiểu Chủ cách 7b, AAT, WAL
hudng | Vitricach | ol], Al, OV AIAL, _#tg]2], _
sách 9j2|#, _#dJ#, Ae, (8
ca
sp | (2B, (2984
ire, 8h, 2S, #t], 712), FE ~ Tiểu từ bổ trợ LAI, _ 2:2}, _nLA1, _nE†, (Olu, (ol)
2l, 714, M3), sẽ, (sẽ
4
135
Trang 20Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 - Tù loại
Tiểu từ đánh dấu cách ghép sau thể từ (A3]9Ì- danh
từ , đại từ, số từ) để chỉ cách (chức năng) của đanh từ
(Từ đây sẽ viết gọn tiểu từ + tên gọi về cách.)
Tiểu từ chỉ cách gồm có: Tiểu từ chủ cách (#3 #-^Ù, tiểu
từ chỉ bổ ngữ- đối céch ($4 A ZA, va tigu ta chi trang ngif- trang hudng cdch (7-414 A>)
Trang 21Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Vi du:
Faye Baroy] Aue,
Chúng tôi đi đến trường
~ Khi tiểu từ chủ cách gắn sau đại từ chỉ ngôi: +} (tôi),
7\(t0i), (ban), hay đại từ nghỉ vấn *ứi) thì cách dùng
được quy định bất biến như sau: (xem thêm phần đại từ)
=, 7h; ue, Wh
A3, 37 TT, Th
137
Trang 22Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Con da lam sai
- 2]^] gắn liễn sau danh từ làm chủ ngữ thuộc thành phần tôn kính Khi đó ^]/2^2] theo sau động từ cũng
làm chức năng như một hậu tố tôn kính
Ba đang nói chuyện
- Rhi có 3 hay nhiều danh từ làm chủ ngữ thì danh
từ đứng đầu câu làm chủ ngữ chính (chủ ngữ toàn câu),
còn danh từ tiếp theo làm chủ ngữ của mệnh để chủ ngữ
Trang 23Ngũ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Ghương 2 : Từ loại
3.1.2 TIEU TU DOI CACH (2 4424)
Tiéu tir doi cach gan lién sau danh từ làm chức nang
bổ ngữ bổ nghĩa cho động từ đứng sau Nói cách khác, nó
là dấu hiệu nhận biết danh từ làm bổ ngữ trong câu
- # gắn liền sau âm tiết cuối (của danh từ làm bổ
A eo] SIS Ft aa
Vị ấy rất giỏi tiếng Anh
Ye Fa FSA BAS Hole,
Hôm qua tôi đã viết thư cho bố mẹ
ALTE Ul 7! #91e
Tôi đã mua bốn trái táo
139
Trang 24Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Tôi đã cắm hoa vào bình:
Ue ale] AES giol8 -
Tôi đọc báo vào buổi sáng
Ban chi biét tién ma khéng nghi dén stic
khỏe phải không?
3} 3o1# #xlE Hola?
Tại sao lại viết thư bằng tiếng Anh?
- #/8 cũng có thể theo sau một tiểu từ khác hay
theo sau một cấu trúc phú định mang hàm ý nhấn mạnh
Hoặc đôi khi # được lược bớt thành =
Trang 25Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ bại
Đứa bé đó không nghe lời
Trong văn nói đôi khi tiểu từ chủ cách và tiếu từ chỉ
Tiểu từ trạng huống cách đứng liễển sau danh từ để
đánh đấu chức năng trạng ngữ của danh từ trong câu
Có rất nhiều loại tiểu từ trạng huống và chúng được dùng
để xác định danh từ làm trạng ngữ mà tiểu từ đi kèm bổ
sung ý nghĩa chu cảnh gì Tuy nhiên, chúng được dùng theo một quy luật rất chặt chẽ và chúng hiếm khi bị lược bỏ
4
141
Trang 26Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Lan = Yo} BS Fol g
Lan tưới (nước vào) cây
Xin mời vào nhà
9Ị 7I3Hš W9 ofa} 93A|s] Raley =331
s18
Xe lửa này 10 giờ sáng mai sẽ tới Busan
- 9I2Ï là tiểu từ loại này gắn liển sau danh từ động vật- danh từ mà tự nó đi chuyển được- (#8 %3^2})
Trang 27Noi pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
FEYAA BAS Bt
Gửi thư cho ba mẹ
- $†E] là tiểu từ cùng loại có cách dùng giống như °Ì 2| nhưng chủ yếu được dùng trong văn nói (#©] 3Ì)
Ví dụ:
*+7‡ s]#tHl t8 đ^)?
Ai đeo cái chuông vào cho con mèo đấy chứ?
= arta ASS Bola
Tôi đã nhận qua sinh nhật từ bạn
- Ø] là tiểu từ loại này dùng với danh từ biểu thị sự
Qo dal eee ae FAQ
Hãy chuyển đến bà nội lời thăm hỏi của tôi
s} 2372]E #338 sHI2l Zã'ữ£ud
Tôi không thể gửi đến ông Pak thư mời được
8.1.8.2 Tiểu từ chỉ nơi xuất phát (#24)
Đây là tiểu từ chỉ điểm xuất phát, điểm khởi hành
của một hành động
143
Trang 28Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
- Al 1a tiểu từ loại này gắn liên sau đanh từ bất
Anh trai tôi đã từ ngân hàng này đi ra
-_ 92Ï2] là tiểu từ loại này gắn liên sau danh từ động
vật
Ví dụ:
He ANA 2 Be Seo} a
Tôi đã nghe lời ấy từ mẹ
ATAAA AVS sstole
Tôi nhận lời mời từ một người bạn
- #EH]2Ì có cách dùng giống như 9]2Ì2] nhưng được
dùng chủ yếu trong văn nói
Ví dụ:
siz}§tel2] a 3# #z]@u1d
Tôi mượn sách đó từ một cô gái
Trang 29Agữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt hương 2: Từ Đại
Adee, Bo] Ss nye
Tôi học tiếng Anh từ mấy anh chị lớp trên AeA WANE UR,
Mùi (hôi) bốc ra từ con chó
3.1.3.3 Tiểu từ chỉ hướng đến của hanh déng (214) Đây là tiểu từ chỉ phương hướng đến của hành động
Tiểu từ loại này thường kết hợp với động từ chỉ sự di chuyển như 7}t} (đi), 9t} (đến), t}]t} (ui tới), 9]Ä}
5t} (chuyển chỗ ở)
- ® gắn với danh từ không có #4], hay có NHẬ là Ð,
- 22 gan véi danh ti cé U4 (try Balla =)
Vi du:
2 HAS Ba Chiéu 2 7/2) ope
Xe buýt đó không đi đến Bà Chiểu
Trang 30Wgữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt hương 2 : Tù loại
- ol] gắn với danh từ bất động vật
Ví dụ:
We Fe] Aq 2a
Ngày mai hãy đến nhà tôi
°] 712h= I4 6 ^] Đà Nẵng 9] Zš†f†] r
Chuyến xe lửa này sẽ tới Đà Nẵng vào lúc 5
giờ chiều nay
người bạn
>r9]zJ #zl§ 441112?
Bạn viết thư (gởi) cho ai
3.1.3.4 Tiểu từ chỉ nơi diễn ra hành động, nơi tồn tại C84 / +22)
- S12] gắn với danh từ chỉ địa điểm (4) điễn ra
hành động hay chỉ nơi xảy ra, diễn ra một sự kiện nào đó
Ví dụ:
BAYS] MAA BRUT
Học sinh đang học tại lớp.
Trang 31Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt hương 2: Tù luại ˆ
Tôi đã mua quần ở chợ _
azo tas agua? -
Anh lam gì ở Hàn Quốc?
aay ase wits
Tôi đã gặp bạn trên đường
không đi chuyển
sage mag asug
Học sinh đang ở trong lớp