Tài liệu " Ngữ pháp tiếng Hàn thực hành " được biên soạn nhằm giúp các bạn học viên nâng cao khả năng viết, nói tiếng Hàn chính xác qua ôn luyện kiến thức về văn phạm và từ vựng với các bài tập đa dạng và dễ hiểu
Trang 1Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Ghương 2: Từ loại
Vì người ta vẩy tay nên tôi cũng vay tay
2 Aho] #28 BDA ASA TASC
Tôi đã chỉ đường vì người đó hỏi đường
22] uo] Eo] 4Ø Bol Fol
Vì túi anh ta không có tiền nên tôi đã bỏ vào t†z17} 2# 441 213002} Sete ct
Đo chân bị đau nên tôi nghỉ giây lát rồi
đi lên tiếp
danh từ
Trang 2Wgữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Vi du:
LAB AGS BS Aes] Burl a
Thanh công của người ấy là tấm gương cho
nhiều người
Aye Ata DPS AS Boze,
Môn viết thì dễ nhưng môn nói thì thuộc loại
- Có trường hợp câu văn được kết thúc bằng 7Ì Đó
là các câu tục ngữ (#Y}) hoặc những câu chăm ngôn (2|
$1) do người xưa truyền lại
Trang 3Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại 9.8.2 c9)
- Gắn vào gốc động từ để làm thay đổi chức năng của
động từ thành đanh từ Danh từ như thế thể hiện tính trọn vẹn của trạng thái hay tính hoàn thành của hành
động Tuy nhiên, trong văn nói hầu như người ta dùng
= C-)A dé thay thé cho (©)
Vài năm sau đó người ta đã biết đó là sự thật
ge ¿li de 2⁄29] #ee Adu
Ăn nhanh sẽ có hại cho sức khỏe
2l#s] Bou 4345] 8914sl #4#@u)dđ
Việc đi bộ chậm sẽ tốt nếu có thời gian rảnh
- Trường hợp câu văn được kết thúc bằng (©)!, nó biểu hiện một việc đương nhiên, một việc nào đó được thông báo cho mọi người biết Nó được dùng nhiều trong câu mang tính hướng dẫn (SÌ1}#ˆ) hay trong câu mang tính công bố (#18)
`
Trang 4Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Vi du:
7Ì ' => 7] vui mừng > niềm vui
$3 >> $š_ đaubuồn > nỗi buồn
Trang 5Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
+ AHi# AHdsl eHde #uợt
Công bố: sự kiện ấy không phải là sự thực
`
Người viết (thư): Kim Young Soo
AAO) ##st9) AAS pol By
Khen thưởng thành tích tốt
232 BY Bo] we
Bà (nội) đã về hôm nay -
Không rẽ lối này
- Không giống như 7Ì có thể kết hợp với nhiêu loại
yếu tố ngữ pháp khác, (2) chỉ có thể kết hợp với một
số tiểu từ như ©], Š, ®#, 9] mà thôi
+ (2) of/e
(2)o két hgp với tiểu từ chỉ cách ©] tạo thành
đạng (2)29] có chức năng làm động từ trước nó hoạt
động như một chủ ngữ Theo sau (9)t ©] thường là các
động từ mang ý đánh giá, nhận xét như: ‡*3ö}r}, God
#H†, &, #2s†r
Vi du:
S7: HOR YL] Baa,
Rõ ràng hắn đã ra nước ngoài rồi
Trang 6Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Tù loại
27; 39) #£9 #38 dd
Chắc chắn hắn không có trong nhà
~L At#sl 54 4e} 389] ^L39Jzs
Sự thật là người đó vẫn còn sống mà!
FES A717) SRS S27 BA Gola
Không đúng hẹn là không được đâu đấy!
Trang 7Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
-L #|A9j2] Al£# 3##o] 78g88 #
Thay Kim đã nhiễu lân chỉ những chỗ phát
âm khó trong tiếng Hàn
(2)= Két hop véi tigu từ chỉ phó tir of tao thanh
dang (©)r?z9] có chức năng làm động từ truớc nó hoạt động như một phó từ Theo sau (©.)#?°Ï thường là XÈš}
oj, sa,
Ví dụ:
EET Se
;17} 48 2591 289141 5H91
Anh ta quả là người của mạng lưới thông tin
ole elzl #ztE gadl8@gels #T5ø}
3 # Z⁄13l#§ đe1a
Đứa bé đó dù đã bị trách mắng nhiễu lần nhưng vẫn bất chấp và tiếp tục nói láo
wy?
Thành tích chẳng kha lén ma bién minh gi
nhiéu thé?
Trang 8Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
S38] HANS wH]e) 24z†E #2] so,
Trái với sự cố gắng không ngừng của tôi là kết quả không được tốt
s9} FE Ae] Ayo we + Q 2] ey
Dù rất đau hôm nay nhưng bạn có thể quên
nó vì thời gian qua đi
+(9)m©° -
(2)o cũng có thể kết hợp được với tiểu từ trạng
huống 2# tạo thành đạng (©)m©E, Mệnh đề trước
(2) 98 là căn cứ, nguyên nhân của mệnh để sau Đôi
khi (©)1.9 5 biến thành (©)m 8,
Ví dụ:
tỳ “
E SA] g3) se sàu = filo
Anh ấy được khen thưởng do lúc nào cũng
Trang 9Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ lại
9J ES W Ao] hee Fg Bo} Sq
oF Bet
Tiên này không phải của tôi nên phải tim
chủ của nói trả lại
ol AWS 23419] 22sl3ens 2s ấu,
Tôi thưởng cho người này vì có thành tích tốt
Tóm lại, trong khi 7] gắn vào động từ nhằm biểu thị
một sự việc được mong đợi hoặc đã trở nên bình thường
thì (3) gắn vào động từ nhằm biểu thị sự tồn tại trong một tình huống được cụ thể hoá hoặc biểu thị sự việc đã được quyết định Đó chính là sự khác nhau cơ bản về ý
nghĩa của 7| và (©)m,
Trang 10Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Ghương 2 : Từ loại
19 Thì (2Ì 4l)
Trong Tiếng Việt, các phó từ chỉ thời gian như đã,
đang, sẽ đặt trước động từ để quy định thì trong câu Trong tiếng Hàn không có những từ như vậy mà chỉ có các phụ tố cấu tao đạng thức ngữ pháp (được xem như đuôi từ) gắn liên sau gốc động từ biểu thị thì
Tiếng Hàn có 3 thì cơ bản dựa vào thời điểm nói của người đang nói: quá khứ (†2)), hiện tại (3i 3Ÿ), tương lai (71 3]) Mỗi thì được phân ra làm 4 dang: dang chung, dang
hoàn thành, dạng tiếp diễn, dạng hoàn thành tiếp điễn
Như vậy có tổng cộng 12 ý nghĩa về thì được trình bày như
Sau
Bang 17 12 ý nghĩa về thì Dạng | Dạng chung | Hoàn thành | Tiếpdiễn Hoàn thành
Tương lai | _Z't† skal} i gach | a deka
Nguồn: AHN KYONG HWAN 1997
SS} ol MIE Yolo) wlal, Tr.66
Trang 11Ngữ pháp tiếng Hân dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Anh ấy đã đi
(Hành động đi của chủ ngữ đã hoàn
thành ở hiện tại.) LE 7}m 9d
Anh ay dang di
Hanh động đi đang diễn ra lúc nói.)
+ 7z 413
(đúc đó) Anh ấy (đã) đang đi
(Hành động đi đang diễn ra trước lúc nói.)
E #414
Tôi đã đi
+E 43
Anh ấy đã đi
(Hành động đi của chủ ngữ đã hoàn thành trong quá khứ.)
+ 7t 3189
(úc đó) Anh ấy (đã) đang di
(Hành động đi đã đang diễn ra trước lúc
nói.)
Trang 12Ngữ pháp tiếng Hàn dành chơ người Việt Ghưởng 2 : Từ loại
4 2E AD ABW
đúc đó) Anh ấy đã từng đang đi
(Hành động đi đã từng đang diễn ra
(mai này) Tôi đã đi -
(Hành động đi của chủ ngữ sẽ hoàn thành sau lúc nói.)
3 tỳ E 7l san
(Vào lúc này trong tương lai) Tôi sẽ đang đi (So với hiện tại hành động đi sẽ đang tiếp diễn sau đó.)
4 tỳ: 7z 419.0
(Vào lúc đó) tôi sẽ đã đang đi
(Vào thời điểm cụ thể trong tương lai hành
động đi đã đang diễn ra)
Tuy nhiên, thì trong tiếng Hàn không chỉ biểu thị ý nghĩa thời gian mà nó còn biểu thị thể nữa Thể (4'-
z2 A6PECT) là một phạm trù ngữ pháp của động từ tiếng :>Hân Phạm trù này chỉ rõ tình trạng của động tác, hành öí trong quá trình diễn biến Do đó, một mặt nhằm kết hợp hài hòa giữa ý nghĩa thời gian và ý nghĩa thể, mặc khác, nhằm đơn giản hóa các ý nghĩa về thì, một số giáo trình ngữ pháp tiếng Hàn (chẳng hạn như
MFVS AM SO] EY do GAVIDSA* xuất bản
Trang 13Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
từ năm 1987 đến 1997 tái bản lần 5, nhóm tác giả $] Z
Wl, 5Š 3#, 4S) đã phân thì tiếng Hàn thành 4 dạng hiện tại (8l 3]), quá khứ (3‡21), tương lai (r] 3]), và tiếp
điễn (4l 3)
10.1 Dạng biện tại (#2)
- Không có dấu hiệu nhận biết nhất quán thì hiện tại
với tính từ hay động từ ©}]t† thì đấu hiệu biện tại lại là
một hình thức được giữ nguyên mẫu
- Đạng hiện tại biểu hiện một chân lí bất biến, một
tập quán, thói quen được lặp lại của sự việc, một trạng thái, tính chất ở hiện tại của sự việc, sự vật
Trang 14Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
Vi du:
Ee EET
Hoa thi dep
+ 9Ð9ÌE 7G BE RS Werk
Con bé ấy lâu lâu lại mặc áo đỏ
age Weel Bol rp
Con người là chủ vạn vật
Zl#7} d
Trái đất quay tròn
Ae ute] tt
Bây giờ gió thối
- Thì hiện tại còn tổn tại với dạng tương lai khi kết hợp với các trạng từ chỉ tương lai gần
Ví dụ:
2a US Age # w#ØWujn
Người xấu xa như thế sẽ sớm bị trừng phạt
tỳ E ae Patel Ach
Ngày mai tôi sẽ đi Busan
= Bal Pol get
Tôi sẽ ở nhà vào ngày mốt
Trang 15Noi pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 - Từ loại
10.2 Dạng quá khứ (4A)
- Dấu hiệu chung nhận biết thì quá khứ là 31⁄3/3
được kết hợp với $3}, âm tiết cuối đó không có +, thì được gắn với 3l, âm tiết cuối đó là 8} được gắn với S3, lúc này š} + %3 có thể rút gọn lại thành ø
Hôm qua trời mưa
- Diễn tả một sự kiện, sự việc hoàn thành và có lúc vẫn được tiếp tục đến hiện tại
Trang 16Ngũ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Bay giờ tôi đã làm hết bài tập về nhà,
- Rhi 3/49 kết hợp với 3Ì tạo thành dạng (91/S/
%)%, nó biểu thị một sự việc đã điễn ra trước đây và sự việc đó không còn diễn ra nữa, qua đó, phản ánh sự hiểu biết, kinh nghiệm của người nói, của chủ ngữ
Vi du:
—+ ^H# #4+š 939 EHl, 2g e lo} wR s9,
Tôi đã từng biết địa chỉ của người ấy còn bây
giờ thì quên rồi
+ #2H= 7Hÿ #Œ $# 9lgqr
Cô gái ấy thỉnh thoảng vẫn thường mặc áo đô
BANC] AAA LAB Alo} s1z]s] 3512
Anh Kim đã có đến đây lúc 8 giờ sáng ngày
hôm kia
WE Fal ASA] AV} s.,
Ngày hôm qua tôi từ Seoul về
- Có một dấu hiệu nhận biết khác của thì quá khứ:
đó là tÌ Khi đó, một sự việc nào đó được nhắc lại, nhớ lai láe này t} gắn với đuôi kết thúc F† hoặc (8),
Trang 17Ngữ pháp tiếng Han dành cho người Việt hương 2: Từ loại
Ví dụ:
IAPS UG wr 3| £o]pi#9
Gặp người ấy tôi nhận ra anh ấy là bạn tôi
#3 433$ 914] 451 ztglứ
Anh Kim đã có về nhà vào hôm qua
MAE Ro} Wawa
Tôi nhớ kim chỉ thì ngon lắm
MUSES oF Bhar] ze},
(theo tôi biết) Xe mang tên Saemaulho thì
late 4447 s #mmre,
(tôi biết) Hôm qua thì thời tiết khá lạnh
19.3 Dạng tương lai (“] a)
- Có nhiều dấu hiệu nhận biết dạng tương lai Có thể
đó là 2Ä hoặc có thể đó là (9)# 21 hay (©)=7, trong
đó Z1 biểu hiện ý khiêm nhường và truyển đạt một nhận xét khách quan của người nói, còn (9)= A thi truyền đạt
Trang 18f\gữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt hương 2 : Từ loại
Tôi sẽ không gặp lại người đó
Veo] Youd Foe ABsAMeuc
Nếu có việc tôi sẽ gọi về nhà
- Trong nhiều trường hợp Z! biểu thị một dự đoán, ước đoán (*'
Ví dụ:
TS) hay một khả năng,
2 9lSlE£ of AeA},
Đứa bé có về rất hiển
Trang 19Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho nguồi Việt Chương 2 : Từ loại
sự việc đang diễn ra ngay vào thời điểm đang nói hoặc một thói quen (%#!) hay một sự lặp đi lặp lại (at) ella su viée
Vi du:
TAPS 228 +88 2m 191A
Dạo này người ấy fang iết tiểu ng
Us Bot} PHss SHIT US Toi hoc tiéng Hàn mỗi -ngày
ope EUs sIs‡21sLz 214411
Ba đang nói chuyện với khách
Oja= Bory Hasse ARR,
(giờ này) Hôm qua tôi đang làm bài tập
z7} 1ø 7z)” We et
Bạn tôi đang chờ (tôi)
Trang 20Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
11 Động từ bất quy tắc (#+3|§^Ùb
Theo nguyên tắc, khi biến đổi động từ thì gốc động
từ được giữ nguyên Tuy nhiên có một số nhóm động từ
khi biến đổi, gốc động từ của chúng bị biến đổi một vài
bộ phận hay được lược bớt Những động từ như vậy được
gọi là động từ bất quy tắc Dưới đây là một số trường
=} (chơi) Sd dam | wut at >4) Bea Se vi ng
Trang 21Ngũ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt hướng 2 : Tù loại
Ví dụ:
= đÍO ae But
Tôi làm ra được ít tiền
ALES #†E °}#n}7} #ok9
Bà bán táo tốt
9E 2H#$ Nha
Tôi đã gặp một người quen
oho] So) FA, WUT
Bon tré dang choi bén ngoai
Alay BS EA ?
Bạn làm bánh tại nhà?
11.3 Gốc động từ tận cùng có H
- Đa số các gốc động từ tận cùng có * khi kết hợp
với một nguyên âm đi sau thì ở bị lược bỏ đi và thêm
'? vào Trường hợp gốc động từ đó là § và # thì thêm
& vào (Xem bảng 19)
Bảng 19 Sự biến đổi động từ có gốc tận cùng là tỉ
Động từ _9}/o1/91.8 "can
(duội tường thuật), (đuôi giả định)
obs Ett (dep) eas sLgted
Trang 22Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Từ loại
Rất cám ơn anh về (chuyện) lần trước
- Các động từ sau đây không theo quy tắc trên
Trang 23Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt
Trang 24Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
HES AS GAA sH# BE sy) vpala
Dừng nói gì cả cho tới khi anh nhận ra
lỗi của mình
AAA 72) Aol sa
Tôi đi bộ từ nhà đến trường
& ELA UA} et Sol Ha
Bụi sẽ không vào khi đóng cửa
AD] ABS woo] a?
Bạn có nhận được quà trong ngày sinh nhật không?
AU71S Bol] Zo] Fag
Hãy chôn rác xuống đất
'7ÿ#r]2l 2l? ##l# 931914
Tôi đã nhận được cây bút bi đẹp do một người bạn tặng.
Trang 25Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt Chương 2 - Từ loại
11.4 Gốc động từ tận cùng có E#
Tất cả các gốc động từ tận cùng có # khi kết hợp với 9} hoặc 9%} thì “—” bị bổ đi, # tiến về vị trí đưới (vi trí \#‡]) của âm tiết liền trước sau đó 9} được đối thành @}va 9] đổi thành #}, Xem bảng 21)
SEI AGL BR Gato] gae
Lối sống của (người) phương Đông và phương
Tây khác nhau
#3 #3+] 2u
“Tôi chọn mua hàng
Trang 26Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt
^ hoặc © thi & bi luge bé (Kem bang 22)
Bảng 22 Sự biến đổi đông từ có gốc tận cùng là >
L
ge} qhế nào) | 218 S87La? | su of i] a
5]S3t† qhế này) | 9l 5Is782 aa ojala
+80 qhếấu | +8 ¬8718? 18} sea
AWet (he kiay | AA AAA? Aa AAR
At (a5) #2 |waesas:s |#7HH 4 BCH (den) ARE | aay | ee me
ach (anh) | HE] serene | Hehe ae
SE (mắng | 5 |[pwaas | eke ate
Trang 27Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2: Tù loại
az Zo] MSG RUT Y] awe,
Bo dé dé dep hon bộ đồ vàng
ld As Sols 2?
Ban thich mau gi?
lea Va 2?
Thé nay thi nhu thé nao?
- Các động từ sau không theo quy tắc trên
Người đó là người không có gì để phàn nàn cả
Be Abeo] AUS Wesyct
Có nhiều người được mời
Trang 28Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Chương 2 : Từ loại
11.8 Gốc động từ tận cùng có ^
- Đa số các gốc động từ tận cùng có ^ khi gặp nguyên âm thì bị lược bỏ (Xem bảng 38)
(đuôi từng thuật) (đuô† giả định)
+ (kéo đài) = ae
SUF (noi ele lea
Ví đụ:
FE FUE TOA, wy Sopra
Nếu kẽ thành đường thẳng thì trông tốt ra eo] 1†ew, A|#49] t9 2918,
Khi khỏi bệnh thì tôi sẽ đến cơ quan
Trang 29Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt Chương 2: Từ loại
ae Ao wa, Set 9132 daz] sa)
8 Bạn sẽ biết được khó nhọc như thế nào nếu
Anh đã giật thứ gì từ em của anh?
€S AS] ROA SMEA
"Tốt nhất là anh nên rửa sạch tay
VAS Hom A Øe] 89H
Khi bỏ mắt kính ra, tôi thấy anh như là một người khác