Tài liệu " Tiếng Đức dành cho người Việt " được biên soạn nhắm đến đối tượng là những người mới bắt đầu học tiếng Đức. Tài liệu trình bày cơ bản về những vấn đề chủ yếu nhất trong ngữ pháp tiếng Đức cũng như phần từ vựng dùng trong sinh hoạt hằng ngày. Đồng thời đây cũng là cẩm nang cơ bản nhất dành cho những ai muốn du lịch đến các nước nói tiếng Đức
Trang 122 Ching 4 Nhà nghỉ, khácb sạn và cát tiện nghí án dg qua têm:
$, Nach gehe ich nach Hau se das Konzert
5 Tặng cách của các đại từ nhân xưng
Danhedeh ich du er sie
tương đương 1 tiếng Ảnh you he she
Tặngcách mir dir ihm ihr
tương duong me you him her
tiếng Anh
Đối cách mịch đíchihn sie
tương đương me you him her
tiếng Anh
Số nhiều
es wir ihr Sie sie
it we you youthey ihm uns euch Thnen ihnen
Bitte schreiben Sic mir
Was soll ich ihr geben?
Ich kaufe ihm nichts
Vali này không thuộc về chúng
tôi
Làm ơn viết cho tôi
Tôi
ế cho cô ấy gì đây?
Tôi không mua, gì Ở anh ấy nữa cả,
Và dưới đây là các đại từ tặng cách cũng như túc từ trực tiếp: Sie gibt ihm das Geld
Wir kaufen ihr einen
Stadtplan
Ein Freund zeigt uns die Stadt
Er verkauft ihnen den
Computer
Cô ấy cho anh ta tiền
Chúng tôi đang mua cho cô ta
Trang 2Chitdag 4 Nha aghi, khdch saa va cáp tiện nghỉ ăn ở qua dém 123 Ubung E
Ứng dụng đại từ nhân xưng của tặng cách trong ngữ cánh Hãy hoàn tất câu lệnh với đại từ phù hợp
BEISPIEL: Ich brauche ein Taxi Bitte rufen Sie mir ein Taxi
1, Thomas sucht cine Wohnung Finden Sie cine Wohnung
2 Wir haben kein Zimmer Geben Sic ein Zimmer
3 Maria méchte die Zeitung, Bringen Sic die Zeitung
4 Ich habe keine D-Mark Bitte geben Sic D-Mark
5 Die Touristen méchten die Stadt sehen Bitte zeigen Sie dic
antworten trd loi belfen (hilft) giáp đỡ
đanken — cảm ơn leid tun xin lỗi
gefallen (gefallt) thich thi passen phà hợp với gchören — thuộc vê scheinen đường như
Bitte antworten Sie mir Lam on trả lời cho tôi,
Es tut ihr leid, Cô ấy xin lỗi
Trang 3124 §i0ag 3 Nhà nghỉ, khách sai ñ và các tiỆI Igh† ă8 qua êm
Gehért das Ihnen?
Wir glauben Ihnen nicht!
Christopher hilft dem alten Mann -
Wie schmeckt dir das?
Freitag abend? Ja, das paSt uns
bung F
Có phải vật kia thuộc về
bạn không?
Tôi không tin anh
Christopher giúp đỡ ông lão
Bạn nếm món này cảm thấy thế nào?
Tối thứ sáu này? Vâng,
thời gian đó phà hợp cho chúng tôi
Hãy dùng giới từ và mạo từ xác định để đặt lại các câu sau đây BEISPIEL Wann ziehen Sie in das
Wann ziehen Sie ins Hai Lúc nào anh dọn nhà ?
1 Wir sprechen tiber das Wetter
2 Bitte gehen Sic an das Fenster
4 Fahren Sie heute in das Biro?
5 Mein PaB ist in dem Koffer
6 Dic Katze liegt unter dem Tisch
Das "*ahrrad steht vor đem Geschäft
Haus?
us?
t
Trang 4Chuang 4 Wha aghi, khach san va cac tién nghi aad qua dem 125
hung 6
Đặt lại những câu sau đây với động từ được cho
BEISPIEL: Christian wohnt in der Stadt fahren
Christian sống trong thành phố
Christian fahrt in die Stadt
Christian di vao thank phi
4 Wir fahren ins Hotel wohnen
2 Schreiben Sie den Brief im Biro? bringen
3 Ich gehe jetai ins Geschatt arbeiten
4 Frau Miiller lebt in der Schweiz reisen
5 Karin steht vor dem Gasthaus fahren
bung H
Đặt lại những câu sau đây bằng cách thay thế những danh từ được viết nghiêng với các đại từ phù hợp
BEISPIEL; Das Wicnerschnitzel schmeckt dem Jungen
Miéng bit tét wiener lam ngon mién thanh nién Das Wienerschnitzel schmeckt ihm
Miếng bít tết wiener làm ngon miệng cậu ta
1, Das tut der Amerikanerin leid
2 Antworten Sie dem Mann
3 Ich glaube đen Leuten
4 Das pabt den Kindern
Trang 5128 Chudey 4 Nha nghi, thách sạn và các tiện Ngãi ãn ử gua êm
5 Wie getallt dem Vater das Hotel?
6 Die Wohnung geliért Frau Muller
7 Wir danken dem Schweizer
8 Konnen Sie Ingrid helfen?
Chung |
Hãy đặt lại câu bằng cách thay thế đại từ tặng cách bằng ˆ
danh từ tặng cách
BEISPIEL: Das Eis schmeckt ihm der Junge
Kem làm ông ta ngon miệng Das Eis schmeckt dem Jungen
Kem lam cậu thanh niên ngon miệng
L Bitte helfen Sie ihr
2 Glaubt er ihm nicht?
3 Das paBt uns nicht
4 Wir danken thnen ,
5 Diese Wohnung getullt mir
6 Das Haus gehért uns
7 Schmeckt es Ihnen?
8 Leider kann ich ihm nicht helfen
die Frau der Amerikaner die Osterreicher die Deutschen die Studentin die Firma die Gãste
das Kind
Trang 6(hứng ä Nhà nhỉ, khách tạn và các liện sghi ăn qua dém 127
thức dậy
Từ gốc ankommen abfahren
đến `
khởi hành zuriick-fliegen buy vé an-schauen
ein-steigen aus-steigen zu-machen auf-machen mit-gehen
xem xét xuống thuyén
xuống xe, lên bờ đóng lại
a Trong một mệnh để chính (rhì hiện tại và thì quá khứ):
Der Bus kommt um 9 Uhr an
b Trong một câu mệnh lệnh:
Rufen Sie mich morgen an!
c Trong một câu hỏi
Zieben Sie im Sommer um?
Xe buýt đến vào lác 9 giờ
Làm ơn gọi tôi vào sáng mai!
Có phải các anh sẽ ra ấi vào mùa hè này không?”
Trang 7128 Chuang 4 Nha nghi, kbéeh san va céc thin nghl ded qua dém
Chung J
Hoàn thành các câu trần thuật hoặc câu hỏi với động từ tiếng
Đức tương đương với động từ tiếng Việt bên cạnh
Wann kommt der Zug an?
Lúc nào tàu đến nơi ?
1 Wenn Lisa in die neue Wohnung dời đến
Lam hoàn chỉnh câu này với câu tường thuật
BEISPIEL: Laura fährt morgen ab
Lawra ngày mái đi khỏi đây ` Ich weiB nicht, ob
Tôi không biết hay không
Trang 8Chung 4 Mh aghi, khich sau va các tiện nghi ä8 ở tua đám 129
Ich weif nicht, ob Laura morgen abfahrt
Tei khing biết rằng ngày mai Laura di khidi đâu hay không ”
1 Tina fliegt am Mittwoch zuriick,
Ich glaube, dab
2 Ernst zieht im Sommer um
Ich méchte wissen, warum
3 Das Spiel fangt um 19 Uhr an 7
4 Ingrid kommt nach Osterreich mit
[ch {reue mich, wenn
5 Er fahrt am Sonntag, ab
Wir besuchen Frit heute, weil
6 Karin steigt dort immer aus,
Fragen Sie Karin, warum sic
8 Thi ty tiv cla cdc túc từ trực tiếp và gián tiếp
Dưới đây là các qui tắc về thứ tự từ lúc bạn gặp một túc từ trực tiếp và túc từ gián tiếp trong cùng câu hoặc trong cùng mệnh đề
a Túc từ gián tiếp luôn luôn đứng trước túc từ trực tiếp:
Túc từ giántiếp — Túc từ trực tiếp
Tôi đưa cho người phụ nữ kia chìu khóa,
Trang 9130 Chiténg 4 Wha nghi, kháck sạn vả các tiện nghỉ ăn ở qua êm
cho nhitng dita tré cdc quyển sách này
b Tất cả các đại từ đều đứng trước danh từ
'Túc từ gián tiếp ihr
cô ấy thm
Ông ta
ihnen
cho ching
Túc từ trực tiếp ihn
nó
sic chúng
Túc từ trực tiếp đen Schlissel, chìu kháa
die Wohnung
căn phòng nay
div Biicher
những quyển vách Túc từ gián tiếp der Frau
cho người dan ba dem Mana,
cho người đàn ông den Kindern
mí
sic
ne
sic cdi dé
Trang 10(hưng 4 Nhà nghỉ, khác sạn và các tiện nghỉ ăn ử qua đêm tật
bung L
Thành lập lại các câu sau đây, thay thế các từ được in đậm với
đại từ làm túc từ trực tiếp hoặc gián tiếp
BEISPIEL: a Der Ober gibt dem Gast die Rechnung
Người hầu bàn đưa cho khách tờ hóa đơn Der Ober gibt ihm dic Rechaung
Người hầu bàn đưa cho ông tạ tờ hóa đơn
b Der Ober gibt dem Gast die Rechnung
Người hầu bàn đưa cho khách tờ hóa đơn
Der Ober gibt sie dem Gast
Người hầu bản đưa nó cho khách
c Der Ober gibt dem Gast die Rechnung
Người hẳu bàn đưa cho khách tờ hóa đơn Der Ober gibt sie ihm
Người hầu bàn đưa nó cho Ông ta
1 a Helmut bringt Elke den Koffer
b Helmut bringt Elke den Koffer ;
c Helmat bringt Elke den Koffer
2 a Wir verkaufen den Amerikanern einen Fernseher
b Wir verkaufen den Amerikanern cinen Fernseher
e Wir verkaufen den Amerikancrn einen Fernseher
Trang 11182 Chifdng 4 Wha ayhi, khdch sae va cic tiem aghi du d qua êm
3 a Ich zeige den Freunden das Geschaft
b Ich zeige den Freunden das Geschaft
c Ich zeige den Freunden das Geschaft
hung M
Thành lập các câu sau đây bằng cách sử dụng bất cứ túc từ trực tiếp hoặc gián tiếp nào trong các từ liệt kê dưới đây BEISPIEL: Wir verkaufen den Studenten cinen Volkswagen Chẳng tôi mua cho các sinh viên một chiếc 6t6 hiéu Volkswagen Wir zeigen sie
Ich bringe den Deutschen
Er kauft ihnen
ein Auto dem Studenten ihr
einen Koffer
cs ihm den Õsterreichern
KURZER : Một lá thư ngắn
Mein Kollege John Tyler und ich kommen am 23, Juni
um 15 Uhr 30 mit Lufthansaflug 79 aus Hamburg in Disseldorf an Holen Sie uns am Flughafen ab, oder sollen wir direkt zum Hotel fahren? Wir freuen uns, wenn Sic uns abholen, aber es ist nicht notig
Trang 12
Chwdag 4 Nha aghi, khdcb san va céc tiga aghi dnd qua dem 149
Bitte schreiben Sie uns, bevor wir hicr abreisen
Mit freundlichen GriiBen
Thr
9 Các giới từ được dùng theo hai cách
Những giới từ sau đây có yêu cầu đối cách hoặc tặng cách
an - ở bên cạnh , Ở ngay, trên tber ở rrên, ở bên trên,
khoảng chừng
Wohin fahren Sie? Bạn từ đâu đến vậy?
Ich fahre in die StadL Tôi lái xe vào thành phố
Nhưng chín giới từ như vậy sẽ có vai trồ là tặng cách lúc chúng diễn tâ vị trí ở tại một nơi và lúc chúng trả lời cho các câu hỏi wo? (ở đâu?)
Wo wohnen Sie? Ban đang sống ở đâu vậy?
Ich wohne in der StadL — Tôi sống trong thành phố
Wo arbeiten Sie? Anh dang làm việc ở đâu vậy? Ich arbeite in einem Biiro T6i dung làm việc trong một văn
phòng
Trang 13134 Chung 4 Nha nghi, Keach san va cac tién nghi an ử tia đêm Thể tỉnh lược của các đại từ xác định dem, das và một số giới từ được dùng theo hai cách thường được dùng phổ hiến trong văn nói mỗi ngày/
an + dem = am _ becr + dem = ñberm
hinter + dem = hinterm unter + dem = unterm
in + dem = im vor + dem = vorm
Ubung N
Tặng cách hay đối cách? Hãy làm hoàn chỉnh các câu sau đây bằng cách sử dụng từ bên cạnh ở dạng đối cách hoặc tặng cách cho phù hợp (Gợi ý: Bạn trả lời câu hỏi wøfinw? hoặc wo?) BEISPIEL: Wir ziehen morgen in, die Wohnuny
Ngay mai ching t0i vao
Wir ziehen morgen in die Wohnung
Ngày mai chúng tôi dọn vào căn hộ
1 ch ziche jetzLin dic Stadt
2 Wir warten vor auf Sie, das Hotel
3 Die Kinder laufen hinter das Haus
4 Sic sitzt neben ein Osterreicher
5 Die Rechnung licgt auf der Tisch
6 Wir gchen heute auf ein Berg
7 Ich bleibe oft in ein Gasthof
8 Wir essen oft in das Gasthaus
9 Der Hund liegt vor das Sofa
10 Der Tourist geht an dic Ecke
Trang 14Cheong 4 hd ughi, khdch san va céc lién aghi ind qua dem 185
SPRECHEN LEICHT GEMACHT
Aktivitat A: Was zeigen/kaufen/geben Sie?
Wem ? Chúng ta dang bà
những người khác Hãy hoà
hỏi dưới đây Hay thay thé
từ
BEISPIEL: Was zeigen Sie der Studentin? die Jugendherberge
Anh chỉ cho nữ sinh viên cái gì ?
về chí/mua/cho/bán đổ vật cho
chỉnh câu trả lời cho mỗi một câu danh từ được in đậm với một đại
Ich zeige ihr das Museum
Tôi chỉ cho cô ta viện bảo tàng usw
! Was kaufen Sie den Kindern? Kuchen
Trang 15138 Ghiếng 4 Nhà nghỉ, khách sạn vá các tiện nphi da @ qua dem Aktivitat B: Wo wohnen Sie gern?
Hãy báo cho chúng tôi nơi mà bạn đang ở Chọn từ những địa điểm được liệt kê dưới đây và cung cấp mạo từ bất định hoặc mạo từ xác định đúng Hãy đưa một trong các trạng từ sau đây vào trong câu trả lời của bạn: øf, me, imưwer, hoặc jetzt BEISPIEL: Ich wohne jetat in der Stadt
Tôi sống bây giờ Ở trong thành pho
Ich wohne
Jugendherberge/ im Gasthof / in Studentenheim / ín Ferienwohnung/ ím Haus / in Wohnung
Wo noch ?
Aktivitat C Wohin fahren Sie?
Bạn thích đi du lịch Hãy lựa các mục chọn về nơi đến từ danh
sách dưới đây và cung cấp mạo từ bất định hoặc mạo từ xắc định đúng Bạn cũng nên đưa vào một trong cdc trang ti : off, gern, Hie, hOẶc immer
BEISPIEL: Ich fahre off in die Stadt
Tôi thường đi thành phố
Bạn đang ở trong một khách san (Gasthof) Hay lam hoàn chỉnh
mỗi m?t câu sau đây theo một ý nghĩa gắn liền với chỗ ở
Guten Abend Haben Sie noch ? Wo ist ?
Trang 16Chuday 4 Mba nghi, khach sập và các tiện nghỉ ấ8 ở tua đâm 187
Wie
el kostet ? Soll ich jetzt zahlen oder Ich nehme
Aktivitat E: Wohin gehen Sie, wenn Sie Zeit haben?
Hãy trả lời bằng cách chọn từ những mục chọn dưới đây Làm hoàn chỉnh với mạo từ bất định hoặc mạo từ xác định đúng BEISPIEL: Ich gehe gern ins (in das) Theater
in Oper / in Geschatt / in Biro / in Hotel /in
Restaurant / auf Universitat / auf Zimmer / in
2 đó là một phòng đơn hay là một phòng đôi
3 bạn có thể xem căn hộ này
4 lúc nào thì bạn dọn đến
5 bao nhiêu phòng trong căn hộ
B Hãy báo cho ai đó về
1 Bạn đang chuyển đến Zurich vào mùa hè này
2 Họ thích sống ở tại New York
3 Các bạn (pl.) đang đi du lịch đến nước Đức
C Hãy đưa nó cho ai?
Beispiel: Geben Sie es (cho tôi)
Geben Sie es mir ! Đưa cái đó cho tôi !
Trang 17138 Cheng 4 Nha nghi, kude sạn và các tiện nghi ä8 ử qua dém
1 Ceben Sie es (cho ho)
2, Geben Sie es (cho ¢6 ta)
3 Geben Sie es (cho anh ấy)
4 Geben Sic cs (cho chúng tôi)
Ð Hãy bỏ các trợ động từ trong các câu sau đây
BEISPIEL: Ich muBồ um6 Uhr aufstchen 7i phải thức đậy
Ich stehe um 6 Uhr auf
vào lúc 6 giờ,
Tôi thức dậy lúc sảu
giờ
1 Wir wollen Franz am Wochencnde abholen
Ich soll am Sonntag anrufen
[ch méchte ihn auf der ? Party kennenlernen
Er kann den Koffer nicht mitnehmen
Wann darf ich dort cinzichen?
Elfe will am Freitag ankommen
8 Das Konzert sollum 19 Uhr anfangen
E Auf deutsch bitte! Dich sang tiéng Đức
1 Chiếc xe đạp thuộc về cô ấy
Lúc nào thì anh đến Frankfurt?
3 Chúng tôi không hài lòng về căn nhà này (sử dụng gefallen) Người khách này thích một căn phòng với một vời tẤm
Trang 18Chiídng 4 Nhà nghỉ, kkáth sạn và các tiện nghí ša ử qua đêm 139 Danh từ
những lỗi chào hỏi
khu vực chính con chó nhà nghỉ dành cho thanh niên mèo
nhà bếp chuyén bay Lufthansa tén
nha tro căn phòng, nhà ở
Trang 19thú vui, niềm vui giờ đóng của trò chơi
cái bao, cái cặp
kỳ nghỉ - dịch vụ giữ nhòng Trước
en căn hộ cá hai phòng
khởi hành đón khởi hành bắt đầu đến gọi điện thoại xem
mở thức đậy khởi hành
đi chuyển ra ngoài cảm ơn
nhận, lên tàu
di chuyển vào cho phép
kế
Trang 20(ưứag 4 Nhà nghỉ, khich sam va cac tiện nghỉ ăn d gua đèn 14
khoảng thời gian ngước mắt nhìn lên, yêu cầu thong tin hop với
gói
nói đường như
đi chuyển bán nưưìn chỉ đúng trở lại, cho ra