trả lời đợc các câu hỏi trong SGK II.ẹOÀ DUỉNG: - Tranh sgk - Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC : 1.KTBaứi cuừ: Chuự
Trang 1Tuần 15
Thửự hai ngaứy 6 thaựng 12 naờm 2010
Taọp ủoùc
I.MUẽC tiêu:giúp hs
Biết đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văn trong bài
Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
II.ẹOÀ DUỉNG:
- Tranh sgk
- Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.KTBaứi cuừ: Chuự ẹaỏt Nung (tt)
- GV yeõu caàu 2 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc
baứi, traỷ lụứi caõu hoỷi
- GV nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm
2.Baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi
GV yeõu caàu HS xem tranh minh
hoaù,neõu nhửừng hỡnh aỷnh coự trong tranh,
giụựi thieọu
a)Hửụựng daón luyeọn ủoùc
GV giuựp HS chia ủoaùn baứi taọp ủoùc
GV yeõu caàu HS luyeọn ủoùc theo trỡnh tửù
caực ủoaùn trong baứi (ủoùc 2lửụùt)
- Lửụùt ủoùc thửự 1: GV chuự yự khen HS
ủoùc ủuựng keỏt hụùp sửỷa loói phaựt aõm sai,
ngaột nghổ hụi chửa ủuựng hoaởc gioùng
ủoùc khoõng phuứ hụùp
- Lửụùt ủoùc thửự 2: GV yeõu caàu HS ủoùc
thaàm phaàn chuự thớch caực tửứ mụựi ụỷ cuoỏi
baứi ủoùc GV yeõu caàu HS ủaởt caõu vụựi tửứ
huyeàn aỷo
- GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi
b)Hửụựng daón tỡm hieồu baứi
- Taực giaỷ ủaừ choùn nhửừng chi tieỏt naứo
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi
- HS traỷ lụứi caõu hoỷi
Trang 2để tả cánh diều?
- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những niềm vui lớn như thế nào?
- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những ước mơ đẹp như thế nào?
- Qua các câu mở bài, kết bài, tác giả
muốn nói lên điều gì về cánh diều tuổi
thơ?
c)Hướng dẫn đọc diễn cảm
Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn trong bài
- GV hướng dẫn, nhắc nhở HS tìm
đúng giọng đọc của bài văn, thể hiện
diễn cảm
Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn
cần đọc diễn cảm (Tuổi thơ của chúng
tôi … những vì sao sớm)
- GV đọc mẫu
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS
cách đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn
- GV nhận xét HS trong giờ học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện
đọc bài văn, chuẩn bị bài: Tuổi Ngựa
trên cánh diều có nhiều loại sáo, sáo đơn, sáo kép, sáo bè
- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui sướng đến phát dại nhìn lên bầu trời
- Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo, đẹp như một tấm thảm nhung khổng lồ bạn nhỏ thấy lòng cháy lên…
- HS có thể nêu 3 ý nhưng ý đúng nhất là
ý 2: Cánh diều khơi gợi những ước mơ đẹp cho tuổi thơ
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài
- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp
- Theo dõi để tìm ra cách đọc phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp
- HS nêu
Trang 3
- GV yêu cầu HS nhắc lại một số nội
dung sau đây:
+ Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…
+ Quy tắc chia một số cho một tích
2.Bài mới:
a)Giới thiệu trường hợp số bị chia vµ số
chia đều có một chữ số 0 ở tận cùng.
- GV ghi bảng: 320 : 40
- Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc chia
một số cho một tích
- Yêu cầu HS nêu nhận xét kÕt qu¶:
320 : 40 vµ 32 : 4
- GV kết luận: Có thể cùng xoá 1 chữ số 0
ở tận cùng của số chia vµ số bị chia để
được phép chia 32 : 4, rồi chia như thường
(32 : 4 = 8)
- Yêu cầu HS đặt tính
+ Cùng xoá một chữ số 0 ở số chia & số bị
chia
+ Thực hiện phép chia: 32 : 4
b)Giới thiệu trường hợp số chữ số 0 ở tận
cùng của số bị chia nhiều hơn số chia.
- GV ghi bảng: 32000 : 400
- Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc một
số chia một tích
- HS ôn lại kiến thức
- HS tính
320: 40 = 320 : (10 x 4) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
- HS nêu nhận xét:
Trang 4
- Yêu cầu HS nêu nhận xét:
32000 : 400 = 320 : 4
- GV kết luận: Có thể cùng xoá 2 chữ số 0
ở tận cùng của số chia & số bị chia để
được phép chia 320 : 4, rồi chia như
+ Thực hiện phép chia: 320 : 4 = 80
Kết luận chung:
- Xoá bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng của
số chia thì phải xoá bấy nhiêu chữ số 0 ở
tận cùng của số bị chia
- Sau đó thực hiện phép chia như thường
c)Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
Bài tập 2a:
- GV phát phiếu lớn cho vài em làm rồi
trình bày
Bài tập 3a:
- GV yêu cầu HS đọc kĩ bài rồi tự làm bài
vào vở
- Gọi 1 em lên bảng làm
- GV theo dõi nhận xét
3.Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bµi vn: 2b, 3b
- Chuẩn bị bài: Chia cho số có hai chữ số
= 320 : 4 = 80
- HS nêu nhận xét
- HS nhắc lại
- HS đặt tính, tÝnh
- 2-3 HS nh¾c l¹i
- HS làm bài vào bảng con
- HS làm bài vào PHT
- HS sửa bài
- HS làm bài vào vở
Bài giảia) Nếu mỗi toa xe cần 20 tấn hàng thì cần số toa xe là:
180 : 20 = 9(toa)
Trang 5
Lũch sửỷ
Bài 13: NHAỉ TRAÀN VAỉ VIEÄC ẹAẫP ẹEÂI.MUẽC tiêu:
-Nêu đợc một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp:
Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp dê phòng lụt: Lập Hà đê sứ ; năm 1248 nhân dân cả
nớc đợc lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển; khi
có lũ lụt, tất cả mọi ngời phải tham gia đắp đê; các vua Trần cũng có khi tự mình trông coi việc đắp đê
- Lồng ghép GDBVMT theo phơng thức tích hợp: liên hệ
II.ẹOÀ DUỉNG:
- Tranh caỷnh ủaộp ủeõ dửụựi thụứi Traàn: sgk
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1.KTBaứi cuừ: Nhaứ Traàn thaứnh laọp
- Nhaứ Traàn thaứnh laọp trong hoaứn caỷnh
naứo?
- Dửụựi thụứi nhaứ Traàn, noõng nghieọp, quaõn
ủoọi ủaừ ủửụùc chuự troùng nhử theỏ naứo?
- GV nhaọn xeựt
2.Baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng1: Hoaùt ủoọng caự nhaõn
- Soõng ngoứi thuaọn lụùi cho saỷn xuaỏt noõng
nghieọp nhửng cuừng gaõy ra nhửừng khoự khaờn
gỡ?
- Em haừy keồ toựm taột veà moọt caỷnh luùt loọi
maứ em ủaừ chửựng kieỏn hoaởc xem qua caực
phửụng tieọn thoõng tin ủaùi chuựng?
- GV keỏt luaọn
*Hoaùt ủoọng 2: Hoaùt ủoọng nhoựm
- Nhaứ Traàn coự chuỷ trửụng tớch cửùc gỡ ủeồ
phoứng choỏng luừ luùt?
- Thụứi nhaứ Traàn ủaừ xaõy dửùng ủửụùc heọ
thoỏng ủeõ nhử theỏ naứo?
- Taực duùng cuỷa heọ thoỏng ủeõ ủoự ủoỏi vụựi
khoỏi ủaùi ủoaứn keỏt toaứn daõn?
- Nhaứ Traàn ủaừ thu ủửụùc nhửừng keỏt quaỷ
nhử theỏ naứo trong coõng cuoọc ủaộp ủeõ?
- GV nhaọn xeựt
*Hoaùt ủoọng 3: Hoaùt ủoọng caỷ lụựp
- Em haừy tỡm trong baứi caực sửù kieọn noựi leõn
sửù quan taõm ủeỏn ủeõ ủieàu cuỷa nhaứ Traàn?
- HS traỷ lụứi
- HS nhaọn xeựt
- Gaõy ra luừ luùt, aỷnh hửụỷng ủeỏn saỷn xuaỏt noõng nghieọp
- Moọt soỏ hoùc sinh tieỏp noỏi nhau keồ
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- HS hoaùt ủoọng theo nhoựm, sau ủoự cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy
- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung
- Nhaứ Traàn ủaởt ra leọ moùi ngửụứi ủeàu phaỷi tham gia ủaộp ủeõ; haống naờm, con trai
Trang 6
- Nhà Trần đã thu được kết quả như thế
nào trong công cuộc đắp đê?
- BVMT: GV giáo dục tư tưởng “Ngày
nay ngoài việc đắp đê chúng ta cần phải
làm gì nữa để chống lũ lụt?”
Củng cố
- Nhà Trần đã làm gì để phát triển kinh tế
nông nghiệp?
- GV tổng kết: Nhà Trần quan tâm & có
những chính sách cụ thể trong việc đắp đê
phòng chống lũ lụt, xây dựng các công
trình thủy lợi chứng tỏ sự sáng suốt của
các vua nhà Trần Đó là chính sách tăng
cường sức mạnh toàn dân, đoàn kết dân
tộc làm cội nguồn cho triều đại nhà Trần
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài ôn tập: Buổi đầu độc lập &
nước Đại Việt thời nhà Lý
18 tuổi trở lên phải dành một số ngày tham gia đắp đê Có lúc, vua Trần cũng trông nom việc đắp đê
- Hệ thống đê dọc theo những con sông chính được xây đắp, nông nghiệp phát triển
- Trồng rừng, chống phá rừng, xây dựng các trạm bơm nước…
- HS phát biểu
Trang 7
Đạo đức
Bµi 7: BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO(T2)
I.MỤC tiªu:nh tiÕt 1
*Hoạt động1: Trình bày sáng tác hoặc tư
liệu sưu tầm được
- GV nhận xét
*Hoạt động 2: sắm vai xử lí tình huống
- GV đưa ra 3 tình huống yêu cầu các
nhóm sắm vai xử lí
- Tình huống 1: Cô giáo lớp em đang
giảng bài thì bị mệt không thể tiếp tục
- Em sẽ làm gì?
- Em và các bạn trên đường đi học về thì
gặp con một cô giáo đang đi học về một
mình Nam liền nói: A, nó là con cô giáo
Lan đấy Hôm qua cô ấy mắng oan tớ
Hôm nay tớ phải trêu con bé này cho bâ
tức Trước tình huống đó em sẽ xử lí thế
nào?
3.Củng cố -Dặn dò:
GV kết luận chung
- Cần phải kính trọng, biết ơn thầy giáo,
cô giáo
- Chăm ngoan, học tập tốt là biểu hiện
của lòng biết ơn
- Thực hiện các việc làm để thể hiện
lòng kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo
- HS nêu
- HS nhận xét
- HS trình bày, giới thiệu
- Lớp nhận xét, bình luận
- HS làm việc theo nhóm, sau đólên bảng đóng vai
- Sẽ bảo các bạn giữ trật tự, cử 1 bạn xuống báo với cô y tế, 1 bạn báo với cô hiệu trưởng, 1 số bạn xoa dầu gió nếu cô cần
- Khuyên bạn Nam không làm thế, vì như thế là không kính trọng cô giáo, là bắt nạt em bé Và khuyên các bạn cùng đưa em bé về nhà
- HS nghe
Trang 8
Thửự ba ngaứy 7 thaựng 12 naờm 2010Chớnh taỷ(Nghe – Vieỏt) CAÙNH DIEÀU TUOÅI THễ PHAÂN BIEÄT: tr / ch, daỏu hoỷi / daỏu ngaừ
I.MUẽC tiêu:
- Nghe và viết đúng baứi chính tả, trình bày đúng một đoạn vaờn
- Làm đúng bài tập (2) a/b, hoặc bài BTCT phơng ngữ do
*GDMT:Giaựo duùc yự thửực yeõu thớch caựi ủeùp cuỷa thieõn nhieõn vaứ quyự troùng nhửừng kyỷ nieõm
ủeùp cuỷa tuoồi thụ (khai thác trực tiếp nội dung bài).
II.ẹOÀ DUỉNG:
- HS: Vaứi ủoà chụi nhử: chong choựng, choự laựi xe, taứu thuỷy …
- GV: Phieỏu keỷ baỷng ủeồ HS caực nhoựm thi laứm BT2 + 1 tụứ giaỏy khoồ to vieỏt lụứi giaỷi BT2a
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.KTBaứi cuừ:
- GV ủoùc cho HS vieỏt 3 - 4 tớnh tửứ chửựa
tieỏng baột ủaàu baống s / x
- GV nhaọn xeựt & chaỏm ủieồm
2.Baứi mụựi:
a)Hửụựng daón HS nghe - vieỏt chớnh taỷ
- GV ủoùc ủoaùn vaờn caàn vieỏt chớnh taỷ 1
lửụùt
- GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm laùi ủoaùn vaờn
caàn vieỏt & cho bieỏt nhửừng tửứ ngửừ caàn phaỷi
chuự yự khi vieỏt baứi
- GV vieỏt baỷng nhửừng tửứ HS deó vieỏt sai &
hửụựng daón HS nhaọn xeựt, yeõu caàu HS vieỏt
vaứo baỷng con
- GV ủoùc tửứng caõu, tửứng cuùm tửứ 2 lửụùt
cho HS vieỏt
- GV ủoùc toaứn baứi chớnh taỷ 1 lửụùt
- GV chaỏm baứi 1 soỏ HS & yeõu caàu tửứng
caởp HS ủoồi vụỷ soaựt loói cho nhau
- GV nhaọn xeựt chung
b) Hửụựng daón HS laứm baứi taọp chớnh taỷ
Baứi taọp 2a:
-GV mụứi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp 2a
- 2 HS vieỏt baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con
- HS nhaọn xeựt
-HS theo doừi trong SGK
- HS ủoùc thaàm laùi ủoaùn vaờn caàn vieỏt
- HS neõu nhửừng hieọn tửụùng mỡnh deó
vieỏt sai: meàm maùi, phaựt daùi, traàm boồng
- HS nhaọn xeựt
- HS luyeọn vieỏt baỷng con
- HS nghe – vieỏt
- HS soaựt laùi baứi
- HS ủoồi vụỷ cho nhau ủeồ soaựt loói chớnh taỷ
- HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- 2 nhoựm HS leõn baỷng laứm vaứo phieỏu
Trang 9
-GV lưu ý hs: tìm tên cả đồ chơi & trò chơi
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng, mời 4
nhóm HS lên bảng làm thi tiếp sức
GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt
lại lời giải đúng
GDMT: Thiên nhiên Việt Nam rất đẹp
chúng ta cần phải bảo vệ cảnh đẹp đó và
quý trọng những kỷ niêm đẹp của tuổi thơ.
3.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ
để không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bị bài: (Nghe – viết) Kéo co
(tiếp sức)
- HS cuối cùng thay mặt nhóm đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- HS viết vào vở tên một số đồ chơi, trò chơi
- HS nghe
Trang 10
HS: Bảng con, phiếu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
GV giúp HS tập ước lượng tìm thương
trong mỗi lần chia
67 : 21 được 3; có thể lấy 6 : 2 được 3
42 : 21 được 2; có thể lấy 4 : 2 được 2
b)Hướng dẫn HS trường hợp chia có dư
GV ghi bảng : 779 : 18 = ?
Hướng dẫn HS đặt tính và tính từ trái sang
phải
GV giúp HS tập ước lượng tìm thương
trong mỗi lần chia
Bài tập 1:Đặt tính rồi tính.
- 2 HS lên bảng làm, mỗi em làm 1 câu
1 – 2 HS nhắc lại cách chia
- HS làm nháp theo sự hướng dẫn của GV
779 18
72 43 59 54 5
1 – 2 HS nhắc lại cách chia
- HS làm bài vào bảng con
Trang 11
- GV theo dõi giúp đỡ 1 số em yếu
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS tự đọc bài rồi làm bài vào
Gọi 1 em lên bảng làm
- GV nhận xét , chốt lại kết quả đúng
3.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Bµi vn: Bài tập 3
- Chuẩn bị bài: Chia cho số có hai chữ số
(tt)
- 2 em làm bảng lớp
- HS làm bài vào vởSố bộ bàn ghế được xếp vào mỗi phòng là: 240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số :16 (bộ)
- HS nghe
Trang 12
Luyeọn tửứ vaứ caõu
Tiết 29: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: TROỉ CHễI – ẹOÀ CHễI I.MUẽC tiêu:
- HS biết một số tên đồ chơi, trò chơi (BT1,BT2);phaõn bieọt ủửụùc những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại (BT3)
- Nêu đợc một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia các trò chụi (BT4)
II.ẹOÀ DUỉNG:
- Tranh sgk
- Giaỏy khoồ to vieỏt teõn caực troứ chụi, ủoà chụi (lụứi giaỷi BT2)
- 4 tụứ phieỏu vieỏt yeõu caàu cuỷa BT3, 4 (ủeồ khoaỷng troỏng cho HS ủieàn noọi dung)
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.KTBaứi cuừ: Duứng caõu hoỷi vaứo muùc ủớch
khaực
- Yeõu caàu HS nêu noọi dung caàn ghi nhụự
- Yeõu caàu 1 HS laứm laùi BT3 (luyeọn taọp)
- GV nhaọn xeựt & chaỏm ủieồm
2.Baứi mụựi: Hửụựng daón luyeọn taọp
Baứi taọp 1:
- GV gọi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- GV chỉ tranh minh hoaù
- GV gọi 2 HS leõn baỷng, chổ tranh minh
hoaù, noựi teõn caực ủoà chụi ửựng vụựi caực troứ
chụi
- GV nhaọn xeựt, boồ sung
Baứi taọp 2:
- GV mụứi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- GV nhaộc caực em chuự yự keồ teõn caực troứ
chụi daõn gian, hieọn ủaùi Coự theồ noựi laùi teõn
caực ủoà chụi, troứ chụi ủaừ bieỏt qua tieỏt chớnh
taỷ trửụực
- GV nhaọn xeựt & daựn leõn baỷng tụứ giaỏy ủaừ
vieỏt teõn caực ủoà chụi, troứ chụi
- GV coự theồ daựn keứm tụứ giaỏy ghi lụứi giaỷi
- 2 HS
- 1 HS laứm laùi BT3 (Phaàn luyeọn taọp)
- HS nhaọn xeựt
- HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp
- Caỷ lụựp quan saựt kú tửứng tranh, noựi ủuựng, noựi ủuỷ teõn nhửừng ủoà chụi ửựng vụựi caực troứ chụi trong moói tranh
- 1 HS laứm maóu
- 2 HS leõn baỷng thửùc hieọnCaỷ lụựp nhaọn xeựt, sửỷa baứi theo lụứi giaỷi ủuựng
- HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp
- Caỷ lụựp suy nghú, tỡm theõm nhửừng tửứ ngửừ chổ caực ủoà chụi hoaởc troứ chụi boồ sung cho BT1, phaựt bieồu yự kieỏn
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
- 1 HS nhỡn giaỏy ủoùc laùi
- HS vieỏt vaứo vụỷ moọt soỏ tửứ ngửừ chổ ủoà chụi, troứ chụi mụựi laù vụựi mỡnh
Trang 13
BT2 viết tên các đồ chơi có tiếng bắt đầu
bằng tr / ch (tiết chính tả trước)
Bài tập 3: GV gäi HS đọc yêu cầu của bài
- GV nhắc HS trả lời đầy đủ từng ý của
bài tập, nói rõ đồ chơi có ích, có hại thế
nào? Chơi đồ chơi thế nào thì có lợi, thế
nào thì có hại?
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 4:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng: say
mê, say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích,
- Nhắc HS ghi nhớ những từ ngữ về trò
chơi vừa học; về nhà viết vào vở 1, 2 câu
văn vừa đặt với các từ ngữ tìm được ở
- HS trao đổi nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày, kèm lời thuyết minh
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập, suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- HS đặt câu, từng HS nối tiếp nhau nêu
- HS nghe
Trang 14
ẹũa lớ
Bài 14: HOAẽT ẹOÄNG SAÛN XUAÁT
CUÛA NGệễỉI DAÂN ễÛ ẹOÀNG BAẩNG BAẫC BOÄ
I.MUẽC tiêu:Giúp hs biết
- Đồng bằng Bắc Bộ có hàng trăm nghề thủ công ngheà truyeàn thoỏng: Deọt luùa ,saỷn xuaỏt ủoà goỏm,chieỏu coựi,chaùm baùc,ủoà goó
- Dửùa vaứo aỷnh moõ taỷ veà caỷnh chụù phieõn
- HS khá, giỏi:
+ Bieỏt khi naứo moọt laứng trụỷ thaứnh laứng ngheà
+ Bieỏt quy trỡnh saỷn xuaỏt ủoà goỏm
* BVMT: hs liên hệ “Mối quan hệ giữa việc dõn số đông, phỏt triển sản suất với việc khai
thác và bảo vệ môi trờng.”
II.ẹOÀ DUỉNG:
- Tranh aỷnh veà ngheà thuỷ coõng, chụù phieõn ụỷ ủoàng baống Baộc Boọ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.KTBaứi cuừ: Keồ teõn nhửừng caõy troàng, vaọt
nuoõi cuỷa ủoàng baống Baộc Boọ?
- Vỡ sao ụỷ ủoàng baống Baộc Boọ saỷn xuaỏt
ủửụùc nhieàu luựa gaùo?
- GV nhaọn xeựt
2.Baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng1: Nụi coự haứng traờm ngheà thuỷ
coõng truyeàn thoỏng
- Em bieỏt gỡ veà ngheà thuỷ coõng cuỷa ngửụứi
daõn ủoàng baống Baộc Boọ ?
- Khi naứo moọt laứng trụỷ thaứnh laứng ngheà?
Keồ teõn caực laứng ngheà thuỷ coõng noồi tieỏng
maứ em bieỏt?
- Theỏ naứo laứ ngheọ nhaõn cuỷa ngheà thuỷ
coõng?
- GV noựi theõm veà moọt soỏ laứng ngheà &
saỷn phaồm thuỷ coõng noồi tieỏng cuỷa ủoàng
baống Baộc Boọ
- ? Quan saựt caực hỡnh veà saỷn xuaỏt goỏm ụỷ
Baựt Traứng, neõu caực coõng vieọc trong quaự
Trang 15trình tạo ra sản phẩm gốm của người dân
ở Bát Tràng?
- GV nói thêm một công đoạn quan trọng
trong quá trình sản xuất gốm là tráng men
cho gốm Tất cả các sản phẩm gốm có độ
bóng đẹp là nhờ việc tráng men
- GV yêu cầu HS nói về các công việc
của một nghề thủ công điển hình của địa
phương nơi HS sinh sống
*Hoạt động 2: Chợ phiên
- Chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc
điểm gì? (hoạt động mua bán, ngày họp
chợ, hàng hoá bán ở chợ)
- Mô tả về chợ theo tranh ảnh: Chợ nhiều
người hay ít người? Trong chợ có những
loại hàng hoá nào? Loại hàng hoá nào có
nhiều? Vì sao?
GV: BVMT :Mối quan hệ giữa dân số, phát
triển sản suất
- Ngoài các sản phẩm sản xuất ở địa
phương, trong chợ còn có những mặt hàng
được mang từ các nơi khác đến để phục vụ
cho đời sống, sản xuất của người dân như
quần áo, giày dép, cày cuốc…do đó chúng
ta cần phải gìn giữ những làng nghề
truyền thống,bản sắc văn hoá.
- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần
trình bày
3.Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS nh¾c l¹i bµi häc sgk
- Chuẩn bị bài: Thủ đô Hà Nội
- 2-3 hs nªu
- HS dựa vào tranh ảnh, SGK, vốn hiểu biết để thảo luận và trả lời các câu hỏi
- HS trình bày kết quả trước lớp
- HS nghe
- 1 hs
Trang 16
Khoa học
Bµi 29: TIẾT KIỆM NƯỚC I.MỤC tiªu:
- Thực hiện tiết kiệm nước.
*Lång ghÐp GDBVMT theo ph¬ng thøc tÝch hỵp toµn phÇn( Nguồn nước sạch của chúng
ta không phải là vô tận vì vậy b¶o vƯ nguồn nước, c¸ch thøc lµm níc s¹ch, tiÕt kiƯm nước là bổn phận của tất cả chúng ta).
II.ĐỒ DÙNG:
- Hình trang 60, 61 SGK
- HS: Giấy A0 đủ cho các nhóm, bút màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBài cũ: Bảo vệ nguồn nước
- Nêu những việc nên làm và không nên
làm để bảo vệ nguồn nước
- GV nhận xét, chấm điểm
2.Bài mới:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu phải làm sao để
tiết kiệm nước và làm thế nào để tiết
kiệm nước
Bước 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả
lời các câu hỏi trang 60,61 SGK
- Yêu cầu các em thảo luận về lí do cần
phải tiết kiệm nước
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi 1 số HS trình bày kết quả làm
việc theo cặp
- GV yêu cầu HS liên hệ thực tế về việc
sử dụng nước của cá nhân, gia đình và
người dân địa phương nơi HS sinh sống với
các câu hỏi gợi ý:
+ Gia đình, trường học và địa phương em
có đủ nước dùng không?
- HS trả lời
- HS nhận xét
- Hai HS quay lại với nhau, chỉ vào từng hình vẽ nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước
- HS trình bày kết quả làm việc
- HS trả lời câu hỏi
Trang 17
+ Gia đình và nhân dân địa phương đã có
ý thức tiết kiệm chưa?
Kết luận của GV: GDMT:Nước sạch
không phải tự nhiên mà có Nhà nước
phải chi phí nhiều công sức, tiền của để
xây dựng các nhà máy sản xuất nước sạch
Trên thực tế không phải địa phương nào
cũng được dùng nước sạch Mặt khác, các
nguốn nước trong thiên nhiên có thể dùng
được là có giới hạn Vì vậy, chúng ta cần
phải tiết kiệm nuớc Tiết kiệm nước vừa
tiết kiệm tiền cho bản thân vừa để có nước
cho nhiều người khác, vừa góp phần bảo
vệ nguồn tài nguyên nước
*Hoạt động 2: Vẽ tranh cổ động tuyên
truyền tiết kiệm nước
GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Xây dựng bản cam kết tiết kiệm nước
- Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh
tuyên truyền cổ động mọi người cùng tiết
kiệm nước
- GV đi tới các nhóm kiểm tra và giúp đỡ
- HS Trình bày và đánh giá
- GV đánh giá nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
- HS nghe