Hoạt động 2 Sử dụng phiếu học tập số 2: a Học sinh dựa vào vị trí của các nguyên tố nhóm ôxi trong bảng tuần hoàn viết cấu hình nhau về cấu tạo lớp vỏ e, khả năng nhận e để cho số ôxi ho
Trang 1Bài: Khái quát về nhóm ôxi
Giáo viên: Đoàn Quốc Việt
Đơn vị: Quảng Ngãi
các nguyên tố
Hoạt động 1: vào bài
Sử dụng phiếu học tập số 1
a) Học sinh quan sát bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học và gọi tên các nguyên tố
nhóm VI A Viết ký hiệu và gọi tên
- GV thông báo nhóm VI A đợc gọi là
nhóm ôxi, trong đó poloni là nguyên tố kim
loại, có tính phóng xạ, không nghiên cứu
trong chơng trình
yêu cầu học sinh cho biết trạng thái tồn tại ở
điều kiện thờng và tính phổ biến trong tự
nhiên của các nguyên tố trong nhóm ôxi
II) Cấu tạo nguyên tử của những nguyên tử
trong nhóm ôxi
Hoạt động 2
Sử dụng phiếu học tập số 2:
a) Học sinh dựa vào vị trí của các nguyên tố
nhóm ôxi trong bảng tuần hoàn viết cấu hình
nhau về cấu tạo lớp vỏ e, khả năng nhận e để
cho số ôxi hoá -2?
- GV bổ sung thêm
2) Sự khác nhau giữa ôxi và các nguyên tố
trong nhóm
Hoạt động 3
a) HS xem tranh về cấu hình e và sự phân bố
e trong các ô lợng tử của các nguyên tố
nhóm ôxi HS rút ra điểm khác nhau giữa ôxi
và các nguyên tố khác trong nhóm
b) GV gợi ý về trạng thái kích thích e của
nguyên tử S, yêu cầu học sinh viết sự phân
- Nguyên tử của những nguyên tố còn lại(S, Se, Te) có phân lớp electron d còn trống
Trang 2III) Tính chất của các nguyên tố trong nhóm
ôxi
Hoạt động 4: Dựa vào bảng độ âm điện, bán
kính nguyên tử của các nguyên tố cho HS rút
ra nhận xét
- Tính phi kim của các nguyên tố trong
nhóm ôxi
- Sự biến đổi tính phi kim (từ O Te)
- So sánh tính phi kim của các nguyên tố
nhóm ôxi với halogen trong cùng chu kỳ
2) Tính chất của hợp chất
b) Căn cứ vào sự biến đổi bán kính nguyên
tử, độ âm điện và quy luật biến đổi tính chất
hợp chất theo nhóm A của bảng tuần hoàn
rút ra kết luận về sự biến đổi:
- Độ bền của các hợp chất với Hydro của
III) Tính chất của các nguyên tố trong nhóm
ôxi
1) Tính chất của đơn chất
- Các nguyên tố trong nhóm ôxi là nhữngnguyên tố phi kim mạnh Tính chất này giảmdần từ ôxi đến telu
- Tính phi kim của các nguyên tử nhóm ôxiyếu hơn so với các nguyên tố trong nhómhalogen ở cùng chu kỳ
2) Tính chất của hợp chất
- Hợp chất với hydro (H2S, H2Se, H2Te) lànhững chất khí, mùi khó chịu và độc hại
- Hợp chất Hydroxit (H2SO4, H2SeO4,
H2TeO4) là những axit
1.a Trong hợp chất OF2: ôxi có 2 liên kếtCHT với 2 nguyên tử F, F có độ âm điện (4)lớn hơn độ âm điện của ôxi (3,5), vì vậy số
õH của ôxi là +2
kết cộng hoá trị với 2 nguyên tử ôxi, vì S có
độ âm điện 2,5 nhỏ hơn độ âm điện của ôxi(3,5), vì vậy lu huỳnh có số OXH +6
2.a Trong hợp chất CHT của các nguyên tốnhóm ôxi: với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn cặp e chung lệch về phía có độ
âm điện lớn hơn
2.b Trong hợp chất CHT của các nguyên tố
S, Se ,Te với những nguyên tố có độ âm điệnlớn hơn, cặp e chung lệch về phía nguyên tử
có độ âm điện lớn hơn, vì vậy S, Se, Te có số
ôxi hoá dơng Vì S, Se, Te có phân lớp d, ởtrạng thái kích thích S, Se, Te có thể có 4
Trang 3hoặc 6 e độc thân tham gia liên kết nên S, Se,
Te có số ôxi hoá +4, +6
Trơng Quang Danh Quảng Ng i – Quảng Ngãi ãi
Khái quát về nhóm Oxi
I Chuẩn bị:
GV: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Bảng 6.1 (SGK )
HS: ôn lại kiến thức về cấu tạo nguyên tử, kĩ năng viết cấu hình electron,
khái quát độ âm điện, số OXH
II Tiến trình giảng dạy:
I Vị trí nhóm OXI trong bảng nguyên
tố:
Hoạt động 1: Vào bài
GV: Đa bảng HTTH, hớng dẫn HS
quan sát và đa ra phiếu HT số 1:
a, Cho biết kí hiệu tên các nguyên tố
nhóm OXi?
b, Các nguyên tố nhóm Oxi có những
tính chất vật lí cơ bản nào?
GV nhận xét, bổ sung: oxi là nguyên
tố phổ biến nhẩt trong trái đất., có
nhiều trong lòng đất, dầu thô, núi
lửa, cơ thể sống
II Cấu tạo nguyên tử của những
nguyên tố trong nhóm OXI:
b, Khi pt chúng có khả năng cho hay
nhận bao nhiêu e? Số Oxi hoá?
b, O S Se Te Po khí rắn rắn rắn khí
o màu vàng nâu đỏ xám tính xạ
a, Nguyên tử của các nguyên tố nhóm Oxi có 6e ngoài cùng(phân lớpS: 2e, phân lớp p: 4e ) trong đó có 2e
độc thân Hình vẽ:
b, Khi tham gia phản ứng các nguyên
tố nhóm Oxi có khả năng thu thêm 2e
Chúng có OXH bằng –2
Mối quan hệ trong cấu tạo và tính chất của các nguyên tố ( số oxi hoá, tính oxi hoá )
BT: 1,2 trang 155 (SGK)
Trang 4Khi đợc kích thích S, Se, Te, có thể
tạo ra 4 hoặc 6e độc thân S, Se, Te
OXI với Halogen?
2 Tính chất của hợp chất
Hoạt động 5:
GV: Yêu cầu HS viết các CTPT h/c
vớiH, h/c hiđroxit của các nguyên tố
nhóm Oxi từ đó đa ra phiếu học tập
a, Hợp chất với hidrro dạng H2R (H2S, H2Se, H2Te) là những chất khí
H2S H2Se H2TeTính bền giảm dầnDung dịch H3R trong nớc có tính axityếu
b, Hợp chất hidroxit là những axit yếu
H2SO4, H2SeO4, H2TeO4
Tính axit giảm dần
Trang 5Bài: Ôxi
Giáo viên: Nguyễn Văn Thời
Đơn vị: Bến Tre
Hoạt động 1 : vào bài sử dụng phiếu học tập
1 viết cấu hình e của nguyên tử ôxi ? Phân
bố các e vào ôbitan, từ đó rút ra sự hình
thành phân tử ôxi
II Tính chất vật lý
Hoạt động 2 :sử dụng phiếu học tập số 2 :
a) Mô tả tính chất vật lý của ôxi mà em
biết ?
b) Ngời ta ứng dụng tính chất vật lý của ôxi
trong điều chế ôxi nh thế nào ?
III Tính chất hóa học
Hoạt động 3 :
a) Từ cấu hình e và độ âm điện của ôxi hãy
rút ra tính chất hóa học cơ bản của ôxi Viết
a) Ôxi là chất không mầu, không mùi,
tan ít trong nớc
b) Hóa lỏng không khí sau đó chng cấtphân đoạn
khi phản ứng nguyên tử ôxi dễ nhận 2e, do
đó ôxi là một phi kim hoạt động mạnh, cótính ôxi hóa mạnh
2 2 2
0 0
O Mg 2 O Mg 2
1 2
0 0
ONa2ONa4
phản ứng mãnh liệt và tỏa nhiều nhiệt
2 2 4 2 0 0
OCOC
OSOS
ở nhiệt độ cao các phi kim cháy trong khí
ôxi tạo ra ôxit
O H 3 O C 2 O 3 OH H
2 4 2
0 5
2 4 2
0 2
Trang 6- Lấy ví dụ thực tiễn dùng để thở, con
ng-ời không thể nhịn thở đợc vài phút
V Điều chế
1 Trong phòng thí nghiệm
Hoạt động 5:
Học sinh ngiên cứu SGK Trả lời trong
phòng thí nghiệm ngời ta dùng những hóa
chất nào để điều chế ôxi Những hóa chất
này có gì đặc biệt ? Viết các PTPƯ
Hoạt động 8 : củng cố bài Giải thích
nguyên nhân tính ôxi hóa mạnh của ôxi và
viết PTPƯ minh họa
Trong PTN ngời ta điều chế ôxi bằng cáchphân hủy những hợp chất chứa ôxi kém bềnbởi nhiệt nh : KMnO4, H2O2…
2 O 2 H O O H
2
2
Chng cất phân đoạn không khí lỏng (sơ đồSGK)
ôxi đợc hình thành trong tự nhiên nhờ quátrình quang hợp cây xanh Nhờ quá trìnhquang hợp mà lợng khí ôxi trong không khíhầu nh không đổi
CO 6
Đào Thu Hà - Trờng PTDL Nguyễn Bỉnh Khiêm
I OXI ( 1 tiết ) ( Ban KHTN )
I Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học:
- Phần mềm thí nghiệm trên máy tính
- Dụng cụ và hoá chất phục vụ cho TN
- (Hoá chất : Na, Mg, C, S, H2 O 2, Mn O2, H2 0 )
- Dụng cụ : Bình tam giác có nút :4
- Muôi thủy tinh
- Bộ dụng cụ điều chế Oxi từ chất lỏng
- Máy tính hỗ trợ phần sơ đồ sản xuất Oxi
Trang 7- Tranh vẽ ứng dụng của Oxi
2 Phơng pháp dạy học”
Sử dụng phơng pháp đàm thoại gợi mở
II Tiến trình giảng dạy:
I Cấu tạo phân tử Oxi:
Hoạt động 1:
Hs viết cấu hình e của O? ( Z = 8)
Viết sự phân bố e trong các obitan
hãy cho biết tính chất vật lý của Oxi,
lấy dẫn chứng minh hoạ?
( Màu sắc, mùi vị, khả năng tan trong
Dựa vào độ âm điện của O hãy so sánh
độ âm điện của nó với các nguyên tố
HS nhận xét vai trò oxi trong p/ trên
?( Dựa vào sự thay đổi số Oxi hoá)
Hoạt động 5:
GV sử dụng máy tính mô tả TN ảo : đốt
cháy Magie trong khí Oxi?
HS quan sát nêu hiện tợng, dự đoán số
SP cháy, viết PT phản ứng
: 80 Cấu hình e1s22s2 2p4
0 + 2e 0
Vậy Oxi là nguyên tố phi kim hoạt
động, có tính oxi hoá mạnhTrong các hợp chất thờng Oxi có số Oxihoá :-2 (tơng ứng với Flo)
Tác dụng vớiKim loại (trừ Au, Pl,…) Phi kim (trừ Halogen ) Hợp chất vô cơ, hữu cơ ( H2S,
ở T0 cao, hầu hết kim loại phản ứng với
Sản phẩm của phản ứng là các oxitOxi có thể hiện tính oxi hoá trong các
Trang 8HS nhận xét vai trò oxi trong phản ứng
trên?
Rút ra : Kết luận?
Hoạt động 6:
GV tiến hành TN đo(máy tính ) của
phản ứng lu huỳnh cháy trong oxi
HS quan sát hiện tợng, dự đoán sản
phẩm cháy, viết PT phản ứng
Hs nhận xét vai trò Oxi trong các phản
ứng trên? ( Dựa vào sự thay đổi số oxi
Gv: Tiến hành Tn ảo ( máy tính )của
r-ợu etylỉctong oxi hóa
Hs: Quan sát nếu hiện tợng, nhận xét
của H2S trong Oxi
Vai trò của Oxi trong phản ứng trên?
Rút ra kết luận
Hoạt động 10:
Qua thực tế, qua tham khảo SGK HS
nêu 1 số ứng dụng của Oxi trong đời
sống, trong CN mà em biết?
Quan sát : Tranh vẽ ứng dụng của Oxi
(H6-7)
Lấy vài ví dụ cụ thể chứng minh nh
( Nhu cầu thở, công nghiệp hoá chất)
Hoạt động 11:
Hs viết 1 vài PT đ/c O2 mà em biết?
Giáo viên: bổ xung , sửa chữa, nguyên
GV giới thiệu TN ảo ( sơ qua ) đ/c O2 từ
IV ứng dụng của Oxi:
Vai trò quan trọng đời sống con ngời
Cụ thể: Sự sống con ngời, động vật nhu cầu sản xuất (SGK )
V Điều chế oxi:
1, Trong phòng TN:
Hoạt động 15: Bài tập về nhà
Từ bài 1 –5 (SGK – T163)
Trang 9* Nguyên tắc: Đi từ phản ứng phân huỷ
những hợp chất giàu Oxi nhng kém bền
VD: KMn04, KU 03, H202
Hoạt động 12:
Hs nghiên cứu SGK , rút ra 2 phơng
pháp đ/c Oxi
GV: (máy ) đa ra sơ đồ đ/c oxi (T162)
Nói sơ qua về phơng pháp điều chế Oxi
Hoạt động13:
- Qua thực tế,hs rút ra đợc nguồn Oxi
đ-ợc sinh ra từ cây xanh
Oxi : Thể hiện tính Oxi hoá mạnh
Nguyên nhân tính oxi hoá
Phơng trình chứng minh (với kim
loại , phi kim, hợp chất )
3, Trong tự nhiên:
6CO2 + 6H20 C6 H1206 + 602
as’
Trang 10
Giáo viên: Trần Thị Thu Thuỷ
Trờng: THPT Nguyễn Thị Minh Khai
II – Mục tiêu bài học. Chuẩn bị:
* Hoá chất: S, Al, Khí O2, Khí H2
Bình chứa khí - đèn cồn
- Cấu trúc tinh thể S, S
- Thiết bị khai thác lu huỳnh (P2 Trasch)
- Sơ đồ biến đổi cấu tạo phân tử lu huỳnh theo nhiệt độ
* Phơng pháp: Trực quan đàm thoại, gợi mở
III – Mục tiêu bài học. Tiến trình giảng dạy:
Trang 11Học sinh đọc ký hiệu ng.tử lu huỳnh
cấu hình electron của nguyên tử lu
huỳnh Độ âm điện của lu huỳnh
Hoạt động 2:
Học sinh quan sát bảng tính chất vật
lý và cấu tạo của tinh thể 2 dạng thù
hình của lu huỳnh S, S từ đó rút ra
nhận xét về tính bền, khối lợng riêng,
nhiệt độ nóng chảy
Hoạt động 3:
Học sinh quan sát thí nghiệm đun ống
nghiệm đựng lu huỳnh trên ngọn lửa
I - Tính chất vật lý của lu huỳnh:
1 Hai dạng thù hình của lu huỳnh.
- Lu huỳnh tà phơng S
- Lu huỳnh đơn tà S
+ Đều cấu tạo từ ca vòng S8
+ S bền hơn S,+ Khối lợng riêng S nhỏ hơn S
Da cam
S6, S4 S2 S
3s 2 3p 3 3d 1
3s23p 3 3d 2
Trang 12- Quan sát cấu hình electron của S
- Kết luận tính chất oxi hoá khử của
- Trong hc CHT với kim loại, hiđrô(độ âm điệm nhỏ hơn S), ng.tố S có sốoxi hoá -2
điện lớn hơn S) ng.tố S có số oxi hoá+4, +6
HS tìm hiểu SGK kết hợp với kiến
thức thực tiễn, rút ra ứng dụng của lu
Trang 13GV thông báo: tơng tự oxi, lu huỳnh
trong tự nhiên tồn tại 2 dạng: đơn chất
Từ những hợp chất ứng với số oxi hoá
khác nhau của S Nêu nguyên tắc điều
IV – Mục tiêu bài học. Củng cố bài:
Hoạt động 8: Dùng một số bài tập sau sđể củng cố bài học
Xác định tính chất ôxi hoá - khử của S trong các phản ứng sau:
b) S + 6HNO3 -> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O : Tính khử
-6e
Trang 14Bµi 3:
B»ng ph¬ng tr×nh ph¶n øng chøng minh tÝnh oxi ho¸ cña oxi m¹nh h¬n luhuúnh
2H2S + O2 -> 2S + 2H2O
V – Môc tiªu bµi häc. DÆn dß: Lµm c¸c bµi tËp 1, 2, 3, 4 trang 174 Sgk
VI – Môc tiªu bµi häc. Rót kinh nghiÖm.
Trang 15Hoàng Minh Cảnh – Tuyên Quang :
Lu huỳnh
I Chuẩn bị:
- Tranh vẽ mô tả S và S
2, Hoá chất: S, Cu, O2
Làm thí nghiệm đốt S trong Oxi
Kết luận: Lu huỳnh thể hiện tính Oxy
hoá trong phản ứng với kim loại và
hidro, thể hiện tính khử trong phản
ứng với phi kim mạnh hơn
2.Lu huỳnh tác dụng với phi kim
- Nhiệt độ nóng chảy của S lớn hơn S
2, ảnh hởng của nhiệt độ với cấu tạo phân tử và tính chất vật lý:
1190 >1870C
S8 S8 Sn
rắn vàng lỏng vàng quánh nhớt linh động nâu đỏ
4450c 14000C 17000C
S6; S4 S2 S hơida cam hơi da cam hơi da cam
II Tính chất hoá học của lu huỳnh
Trang 16Yêu cầu học sinh tham khảo SGK và
Học sinh nhận xét các SOH của lu
huỳnh: từ đó đa ra nguyên tắc điều chế
H2 S + 1/202 S +H20
V Củng cố:
1 S+2Na Na 2 S S+O2 S02
Bài tập về nhà: 2,3,4 (174
Bài 42 :
Hidrosunfua - Lu huỳnh đioxit
GV : Châu Thanh Hải
I, Chuẩn bị đồ dùng
- Hoá chất : FeS, dd HCl, dd KMnO4 , dd NaOH, dd Na2SO3
- Dụng cụ : ống nghiệm có nhánh, ống dẫn cao su, phễu nhỏ giọt, bình cầu, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh
- Bảng tính tan
- Phiếu học tập của học sinh
II, Tiến trình bài giảng :
Trang 171, ổn định tổ chức lớp :
2, Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi :
Viết cấu hình e của S và phân bố các e ở lớp ngoài cùng vào obitan nguyên tử
Từ đó cho biết các trạng thái oxi hoá của lu huỳnh ở trạng thái đơn chất S có những tính chất hoá học cơ bản nào? Viết các phơng trình phản ứng
3, Bài mới :
a Hiđro sunfua- Lu huỳnh đioxit
Mở bài : Từ câu hỏi kiểm tra giáo viên kết thúc lại số oxi hoá của S.
Trong số các hợp chất trên ứng với H2S, SO2 thì S có số oxi hoá -2, +4 có khả năng thể hiện tính chất gì ? Chúng ta vào nghiên cứu:
Hoạt động 1 :
Phiếu học tập 1 đã in
Tìm CTCT đúng và ghi lên giấy I, Hiđro sunfua : H1 CTCT : H - S - H2S
- Liên kết HS : cộng hoátrị có cực
- Số oxi hóa S : -2
- Hoá trị S : 2 Hoạt động 2 :
2 Tính chất vật lý : SGK
- Sau khi đổ vào ống 1 lắc màu thay đổi thế nào?
Miếng kính có màu có màu vàng S bám vào
+ Không có miếng kính thì có ngọn lửa sáng, mùi sốc Viết ptp
b, Tính khử : chất oxi hoá
+) O2
H2S + O2 2S + 2H2O
H2S + O2 2SO2 + 2H2O
Trang 18oxi đã oxi hoá chậm
Viết ptp Giải thích do nớc brôm có t6ính oxi hoá mạnh oxi hoá S-2
S+6
+) dd halogen:
H2S + 4Br2 + 7H2O
H2SO4 + 8HBr+) Halogen khan:
H2S + Cl2(k) 2 HCl + S
Kết luận : H2S có tính axit và tính khử
4 Điều chế :Nguyên tắc : Muối sunfua + axit
FeS + 2HCl = FeCl2 +
H2S
5 Muối sunfua : M2Sn
M : kim loạin: hoá trị
đen, giải thích, viết ptp
H2S + Pb(NO3)2 = PbS +
Nhận biết H2S, S-2 :
- Thuốc thử : dd Pb(NO3)2
- Trạng thái , màu , mùi,nặng hay nhẹ hơn kkhí
II) Lu huỳnh đioxit :
Hoạt động 8 :
nêu tính chất hoá học
- T/d oxit của bazơ tan
S+4có số oxi hoá trung gian
S+4- 2e = S+6
S+4+ 4e = S0
SO2 là chất khử và chất oxi hoá
Trang 19 KL: SO2 ( oxit axit, tính khử, tính oxi hoá )
4 ảnh hởng của SO2 vớimôi trờng :
SGK
5 ứng dụng và điều chế:
a, ứng dụng : SGK
b, Điều chế :PTN : Muối + axit
Na2SO3 + H2 SO4 =
Na2SO4 + SO2 + H2OCN: - Đốt cháy S
Cho biết p nào là p oxi hoá khử Chỉ ra chất nào là chất khử, chất oxi hoá
2) Có hiện tợng gì xảy ra khi cho :
a, H2S vào dd Pb(NO3)2 , dd BaCl2, dd Na2S
- Hoá chất : FeS, dd HCl, dd KMnO4 , dd NaOH, dd Na2SO3
- Dụng cụ : ống nghiệm có nhánh, ống dẫn cao su, phễu nhỏ giọt, bình cầu, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh
- Bảng tính tan
- Phiếu học tập của học sinh
Trang 20II, Tiến trình bài giảng :
1, ổn định tổ chức lớp :
2, Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi :
Viết cấu hình e của S và phân bố các e ở lớp ngoài cùng vào obitan nguyên tử
Từ đó cho biết các trạng thái oxi hoá của lu huỳnh ở trạng thái đơn chất S có những tính chất hoá học cơ bản nào? Viết các phơng trình phản ứng
3, Bài mới :
Hiđro sunfua- Lu huỳnh đioxit
Mở bài : Từ câu hỏi kiểm tra giáo viên kết thúc lại số oxi hoá của S.
Trong số các hợp chất trên ứng với H2S, SO2 thì S có số oxi hoá -2, +4 có khả năng thể hiện tính chất gì ? Chúng ta vào nghiên cứu:
Hoạt đông của thầy Hoạt động của trò Kiến thức trọng tâm
- Liên kết HS : cộng hoá trị có cực
- Số oxi hóa S : -2
- Hoá trị S : 2 Hoạt động 2 :
2 Tính chất vật lý : SGK
- Sau khi đổ vào ống 1 lắc màu thay đổi thế nào?
Miếng kính có màu có màu vàng S bám vào
+ Không có miếng kínhthì có ngọn lửa sáng, mùi sốc Viết ptp
b, Tính khử : chất oxi hoá
+) O2
H2S + O2 2S + 2H2O
H2S + O2 2SO2 + 2H2O