1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hóa học 10- Nâng cao

27 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái quát về nhóm ôxi
Người hướng dẫn Thầy Đoàn Quốc Việt
Trường học Trường THPT Quảng Ngãi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 341,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 Sử dụng phiếu học tập số 2: a Học sinh dựa vào vị trí của các nguyên tố nhóm ôxi trong bảng tuần hoàn viết cấu hình nhau về cấu tạo lớp vỏ e, khả năng nhận e để cho số ôxi ho

Trang 1

Bài: Khái quát về nhóm ôxi

Giáo viên: Đoàn Quốc Việt

Đơn vị: Quảng Ngãi

các nguyên tố

Hoạt động 1: vào bài

Sử dụng phiếu học tập số 1

a) Học sinh quan sát bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học và gọi tên các nguyên tố

nhóm VI A Viết ký hiệu và gọi tên

- GV thông báo nhóm VI A đợc gọi là

nhóm ôxi, trong đó poloni là nguyên tố kim

loại, có tính phóng xạ, không nghiên cứu

trong chơng trình

yêu cầu học sinh cho biết trạng thái tồn tại ở

điều kiện thờng và tính phổ biến trong tự

nhiên của các nguyên tố trong nhóm ôxi

II) Cấu tạo nguyên tử của những nguyên tử

trong nhóm ôxi

Hoạt động 2

Sử dụng phiếu học tập số 2:

a) Học sinh dựa vào vị trí của các nguyên tố

nhóm ôxi trong bảng tuần hoàn viết cấu hình

nhau về cấu tạo lớp vỏ e, khả năng nhận e để

cho số ôxi hoá -2?

- GV bổ sung thêm

2) Sự khác nhau giữa ôxi và các nguyên tố

trong nhóm

Hoạt động 3

a) HS xem tranh về cấu hình e và sự phân bố

e trong các ô lợng tử của các nguyên tố

nhóm ôxi HS rút ra điểm khác nhau giữa ôxi

và các nguyên tố khác trong nhóm

b) GV gợi ý về trạng thái kích thích e của

nguyên tử S, yêu cầu học sinh viết sự phân

- Nguyên tử của những nguyên tố còn lại(S, Se, Te) có phân lớp electron d còn trống

Trang 2

III) Tính chất của các nguyên tố trong nhóm

ôxi

Hoạt động 4: Dựa vào bảng độ âm điện, bán

kính nguyên tử của các nguyên tố cho HS rút

ra nhận xét

- Tính phi kim của các nguyên tố trong

nhóm ôxi

- Sự biến đổi tính phi kim (từ O  Te)

- So sánh tính phi kim của các nguyên tố

nhóm ôxi với halogen trong cùng chu kỳ

2) Tính chất của hợp chất

b) Căn cứ vào sự biến đổi bán kính nguyên

tử, độ âm điện và quy luật biến đổi tính chất

hợp chất theo nhóm A của bảng tuần hoàn

rút ra kết luận về sự biến đổi:

- Độ bền của các hợp chất với Hydro của

III) Tính chất của các nguyên tố trong nhóm

ôxi

1) Tính chất của đơn chất

- Các nguyên tố trong nhóm ôxi là nhữngnguyên tố phi kim mạnh Tính chất này giảmdần từ ôxi đến telu

- Tính phi kim của các nguyên tử nhóm ôxiyếu hơn so với các nguyên tố trong nhómhalogen ở cùng chu kỳ

2) Tính chất của hợp chất

- Hợp chất với hydro (H2S, H2Se, H2Te) lànhững chất khí, mùi khó chịu và độc hại

- Hợp chất Hydroxit (H2SO4, H2SeO4,

H2TeO4) là những axit

1.a Trong hợp chất OF2: ôxi có 2 liên kếtCHT với 2 nguyên tử F, F có độ âm điện (4)lớn hơn độ âm điện của ôxi (3,5), vì vậy số

õH của ôxi là +2

kết cộng hoá trị với 2 nguyên tử ôxi, vì S có

độ âm điện 2,5 nhỏ hơn độ âm điện của ôxi(3,5), vì vậy lu huỳnh có số OXH +6

2.a Trong hợp chất CHT của các nguyên tốnhóm ôxi: với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn cặp e chung lệch về phía có độ

âm điện lớn hơn

2.b Trong hợp chất CHT của các nguyên tố

S, Se ,Te với những nguyên tố có độ âm điệnlớn hơn, cặp e chung lệch về phía nguyên tử

có độ âm điện lớn hơn, vì vậy S, Se, Te có số

ôxi hoá dơng Vì S, Se, Te có phân lớp d, ởtrạng thái kích thích S, Se, Te có thể có 4

Trang 3

hoặc 6 e độc thân tham gia liên kết nên S, Se,

Te có số ôxi hoá +4, +6

Trơng Quang Danh Quảng Ng i – Quảng Ngãi ãi

Khái quát về nhóm Oxi

I Chuẩn bị:

GV: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Bảng 6.1 (SGK )

HS: ôn lại kiến thức về cấu tạo nguyên tử, kĩ năng viết cấu hình electron,

khái quát độ âm điện, số OXH

II Tiến trình giảng dạy:

I Vị trí nhóm OXI trong bảng nguyên

tố:

Hoạt động 1: Vào bài

GV: Đa bảng HTTH, hớng dẫn HS

quan sát và đa ra phiếu HT số 1:

a, Cho biết kí hiệu tên các nguyên tố

nhóm OXi?

b, Các nguyên tố nhóm Oxi có những

tính chất vật lí cơ bản nào?

GV nhận xét, bổ sung: oxi là nguyên

tố phổ biến nhẩt trong trái đất., có

nhiều trong lòng đất, dầu thô, núi

lửa, cơ thể sống

II Cấu tạo nguyên tử của những

nguyên tố trong nhóm OXI:

b, Khi pt chúng có khả năng cho hay

nhận bao nhiêu e? Số Oxi hoá?

b, O S Se Te Po khí rắn rắn rắn khí

o màu vàng nâu đỏ xám tính xạ

a, Nguyên tử của các nguyên tố nhóm Oxi có 6e ngoài cùng(phân lớpS: 2e, phân lớp p: 4e ) trong đó có 2e

độc thân Hình vẽ:

b, Khi tham gia phản ứng các nguyên

tố nhóm Oxi có khả năng thu thêm 2e

Chúng có OXH bằng –2

Mối quan hệ trong cấu tạo và tính chất của các nguyên tố ( số oxi hoá, tính oxi hoá )

BT: 1,2 trang 155 (SGK)

Trang 4

Khi đợc kích thích S, Se, Te, có thể

tạo ra 4 hoặc 6e độc thân S, Se, Te

OXI với Halogen?

2 Tính chất của hợp chất

Hoạt động 5:

GV: Yêu cầu HS viết các CTPT h/c

vớiH, h/c hiđroxit của các nguyên tố

nhóm Oxi từ đó đa ra phiếu học tập

a, Hợp chất với hidrro dạng H2R (H2S, H2Se, H2Te) là những chất khí

H2S H2Se H2TeTính bền giảm dầnDung dịch H3R trong nớc có tính axityếu

b, Hợp chất hidroxit là những axit yếu

H2SO4, H2SeO4, H2TeO4

Tính axit giảm dần

Trang 5

Bài: Ôxi

Giáo viên: Nguyễn Văn Thời

Đơn vị: Bến Tre

Hoạt động 1 : vào bài sử dụng phiếu học tập

1 viết cấu hình e của nguyên tử ôxi ? Phân

bố các e vào ôbitan, từ đó rút ra sự hình

thành phân tử ôxi

II Tính chất vật lý

Hoạt động 2 :sử dụng phiếu học tập số 2 :

a) Mô tả tính chất vật lý của ôxi mà em

biết ?

b) Ngời ta ứng dụng tính chất vật lý của ôxi

trong điều chế ôxi nh thế nào ?

III Tính chất hóa học

Hoạt động 3 :

a) Từ cấu hình e và độ âm điện của ôxi hãy

rút ra tính chất hóa học cơ bản của ôxi Viết

a) Ôxi là chất không mầu, không mùi,

tan ít trong nớc

b) Hóa lỏng không khí sau đó chng cấtphân đoạn

khi phản ứng nguyên tử ôxi dễ nhận 2e, do

đó ôxi là một phi kim hoạt động mạnh, cótính ôxi hóa mạnh

2 2 2

0 0

O Mg 2 O Mg 2

1 2

0 0

ONa2ONa4

phản ứng mãnh liệt và tỏa nhiều nhiệt

2 2 4 2 0 0

OCOC

OSOS

ở nhiệt độ cao các phi kim cháy trong khí

ôxi tạo ra ôxit

O H 3 O C 2 O 3 OH H

2 4 2

0 5

2 4 2

0 2

Trang 6

- Lấy ví dụ thực tiễn dùng để thở, con

ng-ời không thể nhịn thở đợc vài phút

V Điều chế

1 Trong phòng thí nghiệm

Hoạt động 5:

Học sinh ngiên cứu SGK Trả lời trong

phòng thí nghiệm ngời ta dùng những hóa

chất nào để điều chế ôxi Những hóa chất

này có gì đặc biệt ? Viết các PTPƯ

Hoạt động 8 : củng cố bài Giải thích

nguyên nhân tính ôxi hóa mạnh của ôxi và

viết PTPƯ minh họa

Trong PTN ngời ta điều chế ôxi bằng cáchphân hủy những hợp chất chứa ôxi kém bềnbởi nhiệt nh : KMnO4, H2O2…

2 O 2 H O O H

2

2

Chng cất phân đoạn không khí lỏng (sơ đồSGK)

ôxi đợc hình thành trong tự nhiên nhờ quátrình quang hợp cây xanh Nhờ quá trìnhquang hợp mà lợng khí ôxi trong không khíhầu nh không đổi

CO 6

Đào Thu Hà - Trờng PTDL Nguyễn Bỉnh Khiêm

I OXI ( 1 tiết ) ( Ban KHTN )

I Chuẩn bị:

1 Đồ dùng dạy học:

- Phần mềm thí nghiệm trên máy tính

- Dụng cụ và hoá chất phục vụ cho TN

- (Hoá chất : Na, Mg, C, S, H2 O 2, Mn O2, H2 0 )

- Dụng cụ : Bình tam giác có nút :4

- Muôi thủy tinh

- Bộ dụng cụ điều chế Oxi từ chất lỏng

- Máy tính hỗ trợ phần sơ đồ sản xuất Oxi

Trang 7

- Tranh vẽ ứng dụng của Oxi

2 Phơng pháp dạy học”

Sử dụng phơng pháp đàm thoại gợi mở

II Tiến trình giảng dạy:

I Cấu tạo phân tử Oxi:

Hoạt động 1:

Hs viết cấu hình e của O? ( Z = 8)

Viết sự phân bố e trong các obitan

hãy cho biết tính chất vật lý của Oxi,

lấy dẫn chứng minh hoạ?

( Màu sắc, mùi vị, khả năng tan trong

Dựa vào độ âm điện của O hãy so sánh

độ âm điện của nó với các nguyên tố

HS nhận xét vai trò oxi trong p/ trên

?( Dựa vào sự thay đổi số Oxi hoá)

Hoạt động 5:

GV sử dụng máy tính mô tả TN ảo : đốt

cháy Magie trong khí Oxi?

HS quan sát nêu hiện tợng, dự đoán số

SP cháy, viết PT phản ứng

: 80 Cấu hình e1s22s2 2p4

0 + 2e 0

Vậy Oxi là nguyên tố phi kim hoạt

động, có tính oxi hoá mạnhTrong các hợp chất thờng Oxi có số Oxihoá :-2 (tơng ứng với Flo)

Tác dụng vớiKim loại (trừ Au, Pl,…) Phi kim (trừ Halogen ) Hợp chất vô cơ, hữu cơ ( H2S,

ở T0 cao, hầu hết kim loại phản ứng với

Sản phẩm của phản ứng là các oxitOxi có thể hiện tính oxi hoá trong các

Trang 8

HS nhận xét vai trò oxi trong phản ứng

trên?

Rút ra : Kết luận?

Hoạt động 6:

GV tiến hành TN đo(máy tính ) của

phản ứng lu huỳnh cháy trong oxi

HS quan sát hiện tợng, dự đoán sản

phẩm cháy, viết PT phản ứng

Hs nhận xét vai trò Oxi trong các phản

ứng trên? ( Dựa vào sự thay đổi số oxi

Gv: Tiến hành Tn ảo ( máy tính )của

r-ợu etylỉctong oxi hóa

Hs: Quan sát nếu hiện tợng, nhận xét

của H2S trong Oxi

Vai trò của Oxi trong phản ứng trên?

Rút ra kết luận

Hoạt động 10:

Qua thực tế, qua tham khảo SGK HS

nêu 1 số ứng dụng của Oxi trong đời

sống, trong CN mà em biết?

Quan sát : Tranh vẽ ứng dụng của Oxi

(H6-7)

Lấy vài ví dụ cụ thể chứng minh nh

( Nhu cầu thở, công nghiệp hoá chất)

Hoạt động 11:

Hs viết 1 vài PT đ/c O2 mà em biết?

Giáo viên: bổ xung , sửa chữa, nguyên

GV giới thiệu TN ảo ( sơ qua ) đ/c O2 từ

IV ứng dụng của Oxi:

Vai trò quan trọng đời sống con ngời

Cụ thể: Sự sống con ngời, động vật nhu cầu sản xuất (SGK )

V Điều chế oxi:

1, Trong phòng TN:

Hoạt động 15: Bài tập về nhà

Từ bài 1 –5 (SGK – T163)

Trang 9

* Nguyên tắc: Đi từ phản ứng phân huỷ

những hợp chất giàu Oxi nhng kém bền

VD: KMn04, KU 03, H202

Hoạt động 12:

Hs nghiên cứu SGK , rút ra 2 phơng

pháp đ/c Oxi

GV: (máy ) đa ra sơ đồ đ/c oxi (T162)

Nói sơ qua về phơng pháp điều chế Oxi

Hoạt động13:

- Qua thực tế,hs rút ra đợc nguồn Oxi

đ-ợc sinh ra từ cây xanh

Oxi : Thể hiện tính Oxi hoá mạnh

Nguyên nhân tính oxi hoá

Phơng trình chứng minh (với kim

loại , phi kim, hợp chất )

3, Trong tự nhiên:

6CO2 + 6H20 C6 H1206 + 602

as’

Trang 10

Giáo viên: Trần Thị Thu Thuỷ

Trờng: THPT Nguyễn Thị Minh Khai

II – Mục tiêu bài học. Chuẩn bị:

* Hoá chất: S, Al, Khí O2, Khí H2

Bình chứa khí - đèn cồn

- Cấu trúc tinh thể S, S

- Thiết bị khai thác lu huỳnh (P2 Trasch)

- Sơ đồ biến đổi cấu tạo phân tử lu huỳnh theo nhiệt độ

* Phơng pháp: Trực quan đàm thoại, gợi mở

III – Mục tiêu bài học. Tiến trình giảng dạy:

Trang 11

Học sinh đọc ký hiệu ng.tử lu huỳnh

cấu hình electron của nguyên tử lu

huỳnh Độ âm điện của lu huỳnh

Hoạt động 2:

Học sinh quan sát bảng tính chất vật

lý và cấu tạo của tinh thể 2 dạng thù

hình của lu huỳnh S, S từ đó rút ra

nhận xét về tính bền, khối lợng riêng,

nhiệt độ nóng chảy

Hoạt động 3:

Học sinh quan sát thí nghiệm đun ống

nghiệm đựng lu huỳnh trên ngọn lửa

I - Tính chất vật lý của lu huỳnh:

1 Hai dạng thù hình của lu huỳnh.

- Lu huỳnh tà phơng S

- Lu huỳnh đơn tà S

+ Đều cấu tạo từ ca vòng S8

+ S bền hơn S,+ Khối lợng riêng S nhỏ hơn S

Da cam

S6, S4 S2 S

3s 2 3p 3 3d 1

3s23p 3 3d 2

Trang 12

- Quan sát cấu hình electron của S

- Kết luận tính chất oxi hoá khử của

- Trong hc CHT với kim loại, hiđrô(độ âm điệm nhỏ hơn S), ng.tố S có sốoxi hoá -2

điện lớn hơn S) ng.tố S có số oxi hoá+4, +6

HS tìm hiểu SGK kết hợp với kiến

thức thực tiễn, rút ra ứng dụng của lu

Trang 13

GV thông báo: tơng tự oxi, lu huỳnh

trong tự nhiên tồn tại 2 dạng: đơn chất

Từ những hợp chất ứng với số oxi hoá

khác nhau của S Nêu nguyên tắc điều

IV – Mục tiêu bài học. Củng cố bài:

Hoạt động 8: Dùng một số bài tập sau sđể củng cố bài học

Xác định tính chất ôxi hoá - khử của S trong các phản ứng sau:

b) S + 6HNO3 -> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O : Tính khử

-6e

Trang 14

Bµi 3:

B»ng ph¬ng tr×nh ph¶n øng chøng minh tÝnh oxi ho¸ cña oxi m¹nh h¬n luhuúnh

2H2S + O2 -> 2S + 2H2O

V – Môc tiªu bµi häc. DÆn dß: Lµm c¸c bµi tËp 1, 2, 3, 4 trang 174 Sgk

VI – Môc tiªu bµi häc. Rót kinh nghiÖm.

Trang 15

Hoàng Minh Cảnh Tuyên Quang :

Lu huỳnh

I Chuẩn bị:

- Tranh vẽ mô tả S và S

2, Hoá chất: S, Cu, O2

Làm thí nghiệm đốt S trong Oxi

Kết luận: Lu huỳnh thể hiện tính Oxy

hoá trong phản ứng với kim loại và

hidro, thể hiện tính khử trong phản

ứng với phi kim mạnh hơn

2.Lu huỳnh tác dụng với phi kim

- Nhiệt độ nóng chảy của S lớn hơn S

2, ảnh hởng của nhiệt độ với cấu tạo phân tử và tính chất vật lý:

1190 >1870C

S8 S8 Sn

rắn vàng lỏng vàng quánh nhớt linh động nâu đỏ

4450c 14000C 17000C

S6; S4 S2 S hơida cam hơi da cam hơi da cam

II Tính chất hoá học của lu huỳnh

Trang 16

Yêu cầu học sinh tham khảo SGK và

Học sinh nhận xét các SOH của lu

huỳnh: từ đó đa ra nguyên tắc điều chế

H2 S + 1/202 S +H20

V Củng cố:

1 S+2Na Na 2 S S+O2 S02

Bài tập về nhà: 2,3,4 (174

Bài 42 :

Hidrosunfua - Lu huỳnh đioxit

GV : Châu Thanh Hải

I, Chuẩn bị đồ dùng

- Hoá chất : FeS, dd HCl, dd KMnO4 , dd NaOH, dd Na2SO3

- Dụng cụ : ống nghiệm có nhánh, ống dẫn cao su, phễu nhỏ giọt, bình cầu, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh

- Bảng tính tan

- Phiếu học tập của học sinh

II, Tiến trình bài giảng :

Trang 17

1, ổn định tổ chức lớp :

2, Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi :

Viết cấu hình e của S và phân bố các e ở lớp ngoài cùng vào obitan nguyên tử

Từ đó cho biết các trạng thái oxi hoá của lu huỳnh ở trạng thái đơn chất S có những tính chất hoá học cơ bản nào? Viết các phơng trình phản ứng

3, Bài mới :

a Hiđro sunfua- Lu huỳnh đioxit

Mở bài : Từ câu hỏi kiểm tra giáo viên kết thúc lại số oxi hoá của S.

Trong số các hợp chất trên ứng với H2S, SO2 thì S có số oxi hoá -2, +4 có khả năng thể hiện tính chất gì ? Chúng ta vào nghiên cứu:

Hoạt động 1 :

Phiếu học tập 1 đã in

Tìm CTCT đúng và ghi lên giấy I, Hiđro sunfua : H1 CTCT : H - S - H2S

- Liên kết HS : cộng hoátrị có cực

- Số oxi hóa S : -2

- Hoá trị S : 2 Hoạt động 2 :

2 Tính chất vật lý : SGK

- Sau khi đổ vào ống 1 lắc màu thay đổi thế nào?

Miếng kính có màu có màu vàng S bám vào

+ Không có miếng kính thì có ngọn lửa sáng, mùi sốc Viết ptp

b, Tính khử : chất oxi hoá

+) O2

H2S + O2  2S + 2H2O

H2S + O2  2SO2 + 2H2O

Trang 18

oxi đã oxi hoá chậm

Viết ptp Giải thích do nớc brôm có t6ính oxi hoá mạnh oxi hoá S-2 

S+6

+) dd halogen:

H2S + 4Br2 + 7H2O

H2SO4 + 8HBr+) Halogen khan:

H2S + Cl2(k)  2 HCl + S

Kết luận : H2S có tính axit và tính khử

4 Điều chế :Nguyên tắc : Muối sunfua + axit

FeS + 2HCl = FeCl2 +

H2S

5 Muối sunfua : M2Sn

M : kim loạin: hoá trị

đen, giải thích, viết ptp

H2S + Pb(NO3)2 = PbS +

Nhận biết H2S, S-2 :

- Thuốc thử : dd Pb(NO3)2

- Trạng thái , màu , mùi,nặng hay nhẹ hơn kkhí

II) Lu huỳnh đioxit :

Hoạt động 8 :

nêu tính chất hoá học

- T/d oxit của bazơ tan

S+4có số oxi hoá trung gian

S+4- 2e = S+6

S+4+ 4e = S0

 SO2 là chất khử và chất oxi hoá

Trang 19

 KL: SO2 ( oxit axit, tính khử, tính oxi hoá )

4 ảnh hởng của SO2 vớimôi trờng :

SGK

5 ứng dụng và điều chế:

a, ứng dụng : SGK

b, Điều chế :PTN : Muối + axit

Na2SO3 + H2 SO4 =

Na2SO4 + SO2 + H2OCN: - Đốt cháy S

Cho biết p nào là p oxi hoá khử Chỉ ra chất nào là chất khử, chất oxi hoá

2) Có hiện tợng gì xảy ra khi cho :

a, H2S vào dd Pb(NO3)2 , dd BaCl2, dd Na2S

- Hoá chất : FeS, dd HCl, dd KMnO4 , dd NaOH, dd Na2SO3

- Dụng cụ : ống nghiệm có nhánh, ống dẫn cao su, phễu nhỏ giọt, bình cầu, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh

- Bảng tính tan

- Phiếu học tập của học sinh

Trang 20

II, Tiến trình bài giảng :

1, ổn định tổ chức lớp :

2, Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi :

Viết cấu hình e của S và phân bố các e ở lớp ngoài cùng vào obitan nguyên tử

Từ đó cho biết các trạng thái oxi hoá của lu huỳnh ở trạng thái đơn chất S có những tính chất hoá học cơ bản nào? Viết các phơng trình phản ứng

3, Bài mới :

Hiđro sunfua- Lu huỳnh đioxit

Mở bài : Từ câu hỏi kiểm tra giáo viên kết thúc lại số oxi hoá của S.

Trong số các hợp chất trên ứng với H2S, SO2 thì S có số oxi hoá -2, +4 có khả năng thể hiện tính chất gì ? Chúng ta vào nghiên cứu:

Hoạt đông của thầy Hoạt động của trò Kiến thức trọng tâm

- Liên kết HS : cộng hoá trị có cực

- Số oxi hóa S : -2

- Hoá trị S : 2 Hoạt động 2 :

2 Tính chất vật lý : SGK

- Sau khi đổ vào ống 1 lắc màu thay đổi thế nào?

Miếng kính có màu có màu vàng S bám vào

+ Không có miếng kínhthì có ngọn lửa sáng, mùi sốc Viết ptp

b, Tính khử : chất oxi hoá

+) O2

H2S + O2  2S + 2H2O

H2S + O2  2SO2 + 2H2O

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình của lu huỳnh S, S   từ đó rút ra - Giáo án hóa học 10- Nâng cao
Hình c ủa lu huỳnh S, S  từ đó rút ra (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w