1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao án SH 6

130 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp - Phần tử của tập hợp
Tác giả Nguyễn Thuý Hằng
Trường học Trường THCS TT Tràm Chim
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Tràm Chim
Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS TT Tràm Chim I – MỤC TIÊU : 1/- Kiến thức : Học sinh làm quen vơí khái niệm về tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp... đồ dùng học tập , sách giáo khoa,vở ghi 3- Bài m

Trang 1

Trường THCS TT Tràm Chim

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Học sinh làm quen vơí khái niệm về tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp.

Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

2/- Kỹ năng : Biết viết một tập hợp theo các diễn đạt bằng lời của baì toán, biết cách sử dụng ký hiệu

∈ hay ∉

3/- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách viết khác nhau về một tập

hăNG(

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ phần 2, phấn màu, sách giaó khoa

2/- Đối với HS : Sách giaó khoa, vở ghi

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 1

§1.TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Trang 2

đồ dùng học tập , sách giáo

khoa,vở ghi

3)- Bài mới:

- Cho HS quan sát hình 1, sau đó

giới thiệu các đồ vật có sẳn trên

bàn và giới thiệu tập hợp đó

- lấy thêm vài ví dụ thực tế ngay

tại lớp học

- Giới thiệu cách viết một TH

+ Dùng các chữ cái in hoa để

đặt tên cho tập hợp

+ Các phần tử của tập hợp được

đặt trong dấu chúng cách nhau

bởi dấu "," hoặc ";

+ Mỗi phần tử được liệt kê tuỳ ý

- Viết mẫu một tập hợp và cách

đọc : A là tập hợp các số tự

nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 5

- Đặt câu hỏi : hãy viết tập hợp

C các chữ cái a,b, d, e cho biết

các phần tử trong tập hợp C

- Đặt câu hỏi để giới thiệu các

ký hiệu Số 1 có phải là phần tử

của tập hợp C không ? a phải là

phần tử của tập hợp C không ?

+ Giới thiệu 1 ∉c 1∈ A

a ∈ c a ∉ A

- Treo bảng phụ : Dùng ký hiệu

∈, ∉ hoặc chữ thích hợp để

điền vaò các ô vuông cho đúng

4 A , 3 C , d A , d

C

- Trong các cách viết sau cách

viết nào đúng , cách viết nào sai

Tìm hiểu cách đặt tên và cách viếtmột tập hợp

a là phần tử của tập hợp C

HS lên bảng điền dấu thích hợpvào ô trống

4 ∈ A , 3 ∉ C , d ∉ A , d ∈ C

HS khác nhận xét

HS trả lời a/ sai , đúng, đúng , saib/ sai , đúng , sai

+ Các phần tử của mộttập hợp được viết trongdấu và được viếtcách nhau bởi dấu ''," haydấu ";"

* Ký hiệu _ Thuộc ∈

Trang 3

Trường THCS TT Tràm Chim

6)Rút kinh nghiệm tiết dạy:

§2.TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự tập hợp số

tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số

2/- Kỹ năng : Sử dụng thành thạo ký hiệu ≤ , ≥

3/- Thái độ : Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi sử dụng các dấu ≤ , ≥

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 3

Trang 4

- Giáo viên đặt câu hỏi

Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên

được ký hiệu là N

- Tập hợp N*là tập hợp gồm

những phần tử nào ?

- Cho hs so sánh tập hợp N và

tập hợp N* khác nhau điểm

nào ?

- Giới thiệu mô hình tia số cho

hs mô tả lại tia số

-Vẽ tia số lên bảng và biểu diễn

1 vài số tự nhiên và đặt câu hỏi

mỗi số tự nhiên được biểu diễn

bao nhiêu điểm trên tia số

HS trả lời _ Số 0 ,1, 2, 3, 4,

_ N = 0, 1, 2, 3, 4Trả lời theo SGK

N* = 1, 2, 3, 4,

Tập hợp N* không chưá số 0

Mô tả theo SGK _ Vẽ số tự nhiên và biểu diễn số tự nhiên

_ Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm

khác 0 được ký hiệu là N*

N* = 1,2,3,4

_ Biểu diễn các tự nhiên trên tia số

- Yêu cầu hs so sánh 2 và 4,

nhận xét vị trí của 2 và 4

- Giới thiệu tổng quát

a, b ∈ N, a < b hoặc b > a

Trên tia số nằm ngang điểm a sẽ

nằm bên trái điểm b

-Giới thiệu ký hiệu ≤ , ≥

a ≥ b đọc như thế nào ?

a ≤ b đọc như thế nào ?

Cho hs viết tập hợp

A = x ∈N, 6 ≤ x ≤ 8

- Giới thiệu tính chất bắc cầu.

Nếu a < b, b < c thì a như thế

nào vơí c ?

_ Yêu cầu hs cho ví dụ

- Cho hs tìm số liền sau của 4 ,

Số 4 có mấy số liền sau ?

Số liền trước của 5 là số nào ?

số 5 có mấy số liền trước ?

- Quan sát tia số trả lời 2 < 4 , điểm

2 nằm bên trái điểm 4

+ a lớn hơn hoặc bằng b + a bé hơn hoặc bằng b Viết tập hợp

A = 6,7,8Suy nghĩ và trả lời

a < b Cho Ví dụ _ Liền sau của 4 là 5, số 4 có duynhất 1 số liền sau

_ liền trước của số 5 là số 4, số 5có 1 số liền truớc

2/- Các tính chất trong N

a) Trong 2 số tự nhiên

khác nhau có 1 số nhỏhơn số kia

b) Nếu a < b , b < c thì a

< c

c) Mỗi số tự nhiên có 1

số liền sau và 1 số liềntrước duy nhất ( trừ số 0)

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ

nhất, không có số tựnhiên lớn nhất

e) Tập hợp N có vô số

phần tử

Trang 5

Trường THCS TT Tràm Chim

§3.GHI SỐ TỰ NHIÊN

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

2/- Kỹ năng : Biết đọc và biết viết số La mã khộng quá 30

3/- Thái độ : Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , bảng chữ số La Mã từ 0 đến 30

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ, xem trước bài mới

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 5

Trang 6

25p 2)Bài mới :

- Cho hs lấy 1 số ví dụ về số tự

nhiên

- Chỉ rõ từng số có mấy chữ số

đó là những chữ số nào ?

- Giới thiệu 10 chữ số tự nhiên

- Cho học sinh phân biệt số và

chữ số, số chục vơí chữ số hàng

chục, số trăm vơí chữ số hàng

trăm

- Lưu ý cho hs khi viết số từ 4

chữ số trở lên thì nên tách riêng

từng nhóm để dễ đọc

_ HS cho ví dụ về số tự nhiên tùy

- Giaó viên cho hs tìm hiểu trong

hệ thập phân giá trị chữ số bằng

nhau đứng khác vị trí trong 1 số

như thế nào ?

_ Thông báo cách ghi đó là hệ

thập phân

Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập 11 trang 10 - Cho hs điền số

vào ô trống

_ Nhận xét bài giải của hs

_ Các số giống nhau đứng ở vị tríkhác nhau thì có giá trị khác nhau

_ 1 Hs trả lời câu a_ 1 HS tìm số điền vào câu b

2/-Hệ thập phân

Trong hệ thập phân giátrị các chữ số tuỳ thuộcvào vị trí của nó

VD:

222 = 200 + 20 + 2aaa = a100+a10 +a

Treo bảng phụ hình 7/9 cho hs

đọc các số la Mã trên mặt đồng

hồ

- Cho HS tìm giá trị tương ứng

trong hệ thập phân của 3 chữ số

La Mã I ,X, V

- Cho HS nhận xét giá trị các

chữ số giống nhau nhưng đứng ở

3/ Chú ý :

Các chữ số La Mãthường gặp ghi từ các chữsố I, V, X,

I 5 10

* Các chữ số La Mã dùđứùng ở vị trí khác nhaunhưng giá trị vẫn bằng

Trang 7

Trường THCS TT Tràm Chim

§4.SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô

số phần tử cũng có thể không có phần tử nào ? Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2/- Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử cuả một tập hợp cho trước, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp

con hoặc không là là tập hợp con của tập hợp cho trước, biết sử dụng ký hiệu ∈ và C

3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng ∈ và ∉ Rèn luyện kỹ năng tìm tập hợp con cuả tập hợp cho trước

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , ghi sẵn đầu bài các bài tập

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 7

Trang 8

30p 2)Bài mới :

- Nêu ví dụ vế tập hợp như SGK

cho hs tìm xem trong mỗi tập

hợp có bao nhiêu phần tử

- Cho hs làm bài tập ?1

- Cho học sinh làm bài tập ?2

- Giới thiệu khái niệm tập hợp

rỗng và ký hiệu

Và đặt câu hỏi một tập hợp có

bao nhiêu phần tử

_Cho học sinh đọc phần chú ý

SGK

- Cho hs làm BT 17/121 sgk

- Vẽ hình 1 lên bảng

Yêu cầu học sinh viết các tập

hợp E và F

- Đặt câu hỏi em có nhận xét gì

về 2 tập hợp E và F

-giới thiệu khái niệm tập hợp E

là con cuả tập hợp F và đặt câu

hỏi khi nào tập hợp A là tập hợp

con cuả tập hợp B

Cho hs đọc định nghĩa trong sgk

- Cho hs làm bài tập ?2

- Treo bảng phụ

Cho M = a, b, c

a) Viết các tên tập on của M mà

Hs trả lời : tập hợp A có 5 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử

Tập hợp C có 100 phần tử tập hợp N có vô số phần tử Làm bài tập ?1

+Tập hợp D có 1 -phần tử + Tập hợp E có 2 phần tử

A = 0, 1, 2, 3 9, 10 + tập hợp h có 11 phần tử Làm BT ?2

+ Không có số tự nhiên x để

x +5 =2_ Một tập hợp có 1 hoặc nhiềuphần tử ,có tập hợp có vô số phầntử nhưng cũng có tập hợp khôngchưá phần tử nào

HS ghi bài vào tập Làm BT 17/151 SGKa) tập hợp A có 21 phần tử b) B không có phần tử nào _ Viết các tập hợp E và F

E = x, y

F = c, d, x, yMỗi phần tử thuộc E đều thuộc F_ Nếu mọi phần tử thuộc tập hợp Ađều thuộc tập hợp B thì tập hợp Alà tập hợp con cuả tập hợp B

A ⊂ B đọc là tập hợp A là tập hợpcon cuả tập ợp B hoặc A chưá trong

B hoặc B chưá A Làm BT

a) A = a, b , B = b, c , C = a, cb) A ⊂ M , B ⊂ M , C ⊂ M

C = a, 1, b,5 có 4pt

N = 0,1 có vô số pt

* Một tập hợp có thể có 1phần tử , có nhiểu phầntử cũng có tập hợp khôngcó chưá phần tử nào _Tập hợp không chưáphần tử nào gọi là tậphợp rỗng

Ký hiệu :

2.Tập hợp con

Cho hai tập hợp

A = a, b

B = a,b,c d

* Nếu mọi phần tử cuảtập hợp A đều thuộc tậphợp B thì tập hợp A gọilà tập hợp con của tậphợp B

Trang 9

Trường THCS TT Tràm Chim

5) Rút kinh nghiệm tiết dạy:

2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết hai tập hợp bằng nhau , sử dụng đúng chính xác

các ký hiệu ⊂ , ∈

3/- Thái độ : vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tập

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, đèn chiếu, giấy trong

2/- Đối với HS : giấy trong, bút dạ

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 9

Trang 10

38p GV kết luận và cho điểm 2) Bài mới:

-Gv gợi ý A là tập hợp các số tự

nhiên từ 8 đến 20

Hướng dẫn cách tìm phần tử

cuả tập hợp A như SGK, công

thức để tập hợp các phần tử một

cách tổng hợp

- Gọi 1 hs lên bảng tìm số phần

tử trong tập hợp B

- Cho học sinh làm bài tập ?1

Giải bài tập 21 trang 14

A = 8,9,10 20 có 20 - 8 +1 =13 phần tử _ Dựa theo công thức tổng quáttrong SGK tìm số phần tử trong tậphợp B

B = 10, 11, 12, 99Có 99 -10+1 = 90 phần tử

- yêu cầu hs hoạt động nhóm và

làm theo các yêu cầu

_ Nêu công thức tổng quát tính

số phần tử cuả tập hợp các số

chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b

( a< b), các số lẻ từ m đến n vơí

(m < n )

_Tính số phần tử trong tập hợp

D và tập hợp E

_ Gọi đại diện các nhóm lên

trình bày

- Kiểm tra bài các nhóm đánh

giá nhận xét

_ Hoạt động nhóm giải Bt + Tập hợp các số chẵn từ số chẵn

a đến số chẵn b có ( b - a ) :2 +1 ( phần tử )+ tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đếnsố lẻ n có

( n -m ):2+1( phần tử )tập hợp E , D có số phần tử là

D = 21, 23, 25 99có ( 99-21 0:2 +1 = 40 phần tử

E = 33,34, 96 có ( 96 -32 ) :2+1 =33 phần tử

Bài tập 23 trang 14

_ Số phần tử cuả tập hợp

D là ( 99 -21 ) : 2 +1 =40_ Số phần tử cuả tập hợp

E là ( 96 -32 ) : 2 +1 =33

- Cho HS đọc và tìm hiểu đề

-Gọi 2 hs lên bảng giải BT các

hs khác làm vào giấy trong

- Cho HS nhận xét bài tập trên

bảng

_ Chọn 4 bài kiểm tra nhanh qua

đèn chiếu

- Treo bảng phụ BT 24 sgk

_ Cho hs quan sát và gọi 1 hs

_ Đọc và tìm hiểu đề bài _ 2 hs lên bảng làm BT Số hs còn lại làm vào giấy trong a) C = 0,2,4,6,8

b) L = 11,13,15,17,19c) A = 18,20,22d) B = 25,27,29,31 Nhận xét bài làm cuả bạn

HS lên bảng giải bài tập 24

A ⊂ N

BT 22/ trang 14

a) C = 0,2,4,6,8b) L = 11,13,15,17,19c) A = 18,20,22d) B = 25,27,29,31

Bài tập 24/14 sgk

A ⊂ N

Trang 11

Trường THCS TT Tràm Chim

4) Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 13

Trường THCS TT Tràm Chim

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 13

5p

25p

1)- Kiểm tra bài cũ :

Trong các cách viết sau đây,

cách nào đúng, cách nào sai ?

O ∈ N , 5 ∈ N , 29 ∈ N , 0 ∈

N*

GV kết luận và cho điểm

2)Bài mới :

- Đưa ra nội dung một bài toán.

Hãy tính chu vi và diện tích của

1 sân hình chữ nhật có chiều dài

32m , và chiều rộng bằng 25m

hãy nêu công thức tính chu vi và

diện tích của hình chữ nhật đó

- Gọi 1 hs lên bảng giải BT

- Giáo viên mở rộng thêm sân

trường hình chữ nhật dài a (m)

rộng b(m) ta có công thức tính

chu vi và diện tích như thế nào ?

- Giới thiệu thành phần phép

tính cộng và tính nhân như sgk

- Cho Hs làm bài tập ?1

- Cho hs làm bài tập ?2

- Tìm x biết ( x -34 ).15 = 0

Nhận xét kết quả của tích và

thừa số của tích

Vậy thừa số còn lại phải như thế

_ Đọc nội dung bài toán _Tìm công thức tính chu vi hìnhchữ nhật và diện tích hình chữ nhật

CV = ( D +R) x 2

DT = D x R Chu vi của hình chữ nhật ( 32 +25) x 2 =114 (m)_Diện tích hình chữ nhật là

a, b là số hạng của tổng

c là tổng của 2 số a và b

* a x b = d a,b là thừa số của tích

d là tích của 2 thừa số

- Gv treo bảng tính chất phép

cộng và phép nhân

_ Phép cộng số tự nhiên có tính

chất gì ? Phát biểu tính chất đó

* bảng tính chất ( sgk)

Trang 14

Tuần:3 NS:04/08/08

LUYỆN TẬP 1

I – MỤC TIÊU :

Trang 15

Trường THCS TT Tràm Chim

3/- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chiùnh xác , nhanh gọn

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , máy tính

2/- Đối với HS :Máy tính, SGk, vở ghi, kiến thức phép cộng, và phép nhân

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 15

Trang 16

GV kết luận và cho điểm

2) Luyện tập : Bài tập 31/ 17

- Chia lớp thành 6 nhóm

Quan sát, kiểm tra và hướng dẫn

thêm các nhóm yếu

Gv thu bài làm của các nhóm

lần lượt cho HS quan sát và

nhận xét

Gv khẳng định đúng hoặc sai

hay cần bổ sung

Động viên hs cố gắng tìm ra

cách giải khác

BT 28 : P1 :39, P2 :39Tổng các số ở 2 phần bằng nhau Học sinh khác chú ý theo dõi đểnhận xét

_ Mỗi nhóm phải hoàn thành 3phần a, b,c trên bảng phụ

a) 135 +360 +65 +40 = 200 +400 = 600b) 463 +318 +137 +22 = 600 +340 = 940c) 20 +21+ +29+30= (50 x5 )+25 = 275

_ Kiểm tra và nhận xét bài giải cácnhóm

_ Hs nêu cách giải khác (nếu có )

b) 463 +318 +137 +22 =

600 +340 = 940c) 20 + 21 + +29 + 30

= (50 x 5 )+25 = 275

Hướng dẫn cách tính tổng

97+ 19 theo sgk

- Gọi 2 học sinh lên bảng

- Cho hs theo dõi và nhận xét

_ GV khẳng định kết quả đúng

_ Làm BT các phần a ,b theo cáchtrên

_ 2 hs lên bảng a) 996 + 45 = 996 + 4 + 41 = 1041

b) 37 +198 = 35 +2 +198 = 235Nêu cách tìm ước của 1 số _ HS nhận xét,bổ sung ( nếu có )

Bài tập 32 /17

a) 996 + 45 = = 996 + 4 + 41 = 1041

b)37+198=35+2 +198 =235

- Cho HS nhận xét tính chất của

dãy số

- Yêu cầu giải bài tập cá nhân

- Cho hs nhận xét khẳng kết quả

Bài tập 33 trang 17

Dãy số cần tìm là : 1,1, 2,

3, 5, 8, 13, 21, 34, 55

- Cho hs nhận xét các số hạng Mỗi số hạng đều chứa 2 thừa số có BT 56 /10 SBT

Trang 17

Trường THCS TT Tràm Chim

LUYỆN TẬP 2

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững kiến thức về phép cộng và phép nhân

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 17

Trang 18

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 19

Trường THCS TT Tràm Chim

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 19

1)- Kiểm tra bài cũ :

Nêu tính chất phân phối của

phép nhân đối vơí phép cộng

hoặc phép trừ

Sửa BT 37/20 SGK

GV kết luận và cho điểm

2) Bài mới :

- Cho HS tìm hiểu và nhận dạng

yêu cầu của bài toán

Nêu câu hỏi làm thế nào để

kết luận các tích bằng nhau mà

không tính kết quả

cho HS tiến hành tìm các tích

bằøng nhau

Khẳng định và hoàn chỉnh phần

trình bài của học sinh

Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi

BT 37

16.19 = 16 ( 20 -1) = 34046.99 = 46 (100 - 1 ) = 455435.98 = 35 (100 - 2 ) = 3430Học sinh khác nhận xét

Tìm hiểu đề Chỉ ra các yếu tố bằng nhau trongcác tích bằng nhau

_ HS khác góp ý bổ sung _ Giải bài tập

Các tích bằng nhau là 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.444.9 = 8.18 = 8.2.9 _ Các học sinh khác nhận xét khiđã có HS phát biểu

BT 35/19

Các tích bằng nhau là 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.444.9 = 8.18 = 8.2.9

- Hướng dẫn cách tính 45.6 bằøng

cách áp dụng tính chất kết hợp

hoặc phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

- Cho học sinh làm bài tập theo

nhóm

- Quan sát hướng dẫn thêm cho

các nhóm yếu

-Thu bài các nhóm và cho các

nhóm nhận xét bài làm lẫn nhau

qua bảng phụ

- Hoàn chỉnh bài giải của học

sinh

- Suy nghĩ tìm hướng giải bài tập _ Làm bài tậïp theo nhóm trên bảngphụ

_ Nhóm trưởng phân chia côngviệc cho từng thành viên trongnhóm

_ Tập hợp và hoàn thành bài giảiđể nhóm trưởng báo cáo

a) 15.4 = 15.2.2 = 60 25.12 = 25.4.3 =300 125.16 = 125.8.2 =2000b) 25(12) = 25(10+2) = 250+50 =300 34.11 = 34(10+1) =374 47.101 = 47(100+1) = 4747_ Nhận xét các nhóm khác

Bài tập 36/20

a) 15.4 = 15.2.2 = 6025.12=25.4.3=300125.16=125.8.2=2000b) 25(12)=25(10+2) = 250+50 =30034.11 =34(10+1)=37447.101 =47(100+1) = 4747

- Giải thích ký hiệu ! cho học -Tìm hiểu về ký hiệu ! Bài tập 58/10 SBT

Trang 20

Tuần:3 NS:04/09/08

§5.PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I – MỤC TIÊU :

Trang 21

Trường THCS TT Tràm Chim

2/- Kỹ năng : Rèn luyện cách vận dụng kiến thức về phép trừ , phép chia để giải toán thực tế 3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh gọn

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 21

Trang 22

7p

2) Bài mới :

- Đặt vấn đề 2 +x = 5

vậy x bằng bao nhiêu ?

Tại sao x = 3

- Tương tự cho 7 +x = 5

Giới thiệu phép trừ

- Treo bảng phụ tia số để giới

thiệu phép trừ bằng tia số

- Cho hs làm BT áp dụng

- Nhắc lại quan hệ

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu

khái niệm phép chia

- Cho học sinh làm BT ?2 và bài

tập ?3

_ Cho học sinh khác nhận xét

_ Hoàn chỉnh bài giảng cho học

sinh

- Từ các bài tập GV hướng dẫn

học sinh tìm hiểu phép chia có

- Trong các phép chia điều kiện

để thực hiện được phép tính là

x = 3

Vì 5 -2 =3 hay 2 +3 =5 Không tính được

Làm quen vơí các trừ 2 số tự nhiênbằng tia số

Làm Bt ?1a) 0 b) a c) a >= bLàm BT 41/22

- Học sinh nhắc lại cách tìm 1 yếutố trong phép trừ khi đã biết 2 yếutố

_ Học sinh giải quyết vấn đề bằngcách tìm x

a) x =4 b) x không tính được _ Hs giải bài tập ?2 và bài tập ?3

a -b =x a: là số bị trừ

Trang 23

Trường THCS TT Tràm Chim

5) Rút kinh nghiệm tiết dạy:

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới , maý tính, kiến thức của phép chia

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 23

Trang 24

35p 2) Luyện tập :

-Cho học sinh nhắc lại cách tìm

số bị trừ, số trừ trong phép trừ

- Cho học sinh xác định vị trí

của x trong 1 vài trường hợp nêu

trên

- Cho học sinh làm vào bảng

phụ thu 3 bài của 3 nhóm cho cả

lớp quan sát và nhận xét

Tương tự đối vơí câu b và câu c

- Kiểm tra bài giải của học sinh

phiá dưới lớp

- Lấy tỉ lệ học sinh làm bài đúng

x - 35 = 120

x = 155b) 124 +(118 -x ) = 217

118 -x = 217 - 124

118 -x = 93

x = 118 - 93

x = 25 c) 156 - ( x + 61 ) = 82

x + 61 = 74

x = 13 _ Học sinh lên bảng giải bài tập các học sinh khác theo dõi và nhận xét

Các học sinh khác nhận xét

x + 61 = 74

x = 13

- GV ghi đề bài tập lên bảng

-HS nêu cách giải bài tập

Cho học sinh khác nhận xét và

bổ sung cách giải của học sinh

( nếu có )

Yêu cầu học sinh làm bài vào

vở bài tập

- Cho học sinh nhận xét những

điểm giống nhau và khác nhau

trong 2 câu a và b của bài tập

a) x -2 = 12

x = 14b) x - 36 = 12 x 18 = 216

x = 252 _ Các số hạng trong 2 bài tập hoàntoàn giống nhau

_ Trong câu a khác nhau ở sự kết hợp giữa các số hạng

2.Bài tập 77 /12 SBT

* Tìm số TN x biếta) x -36 : 18 = 12b) (x - 36) : 18 = 12

Giải

a) x -36 : 18 = 12

x -2 = 12 x= 14b) (x -36 ):18 = 12

x -36 = 12.18

Trang 25

Trường THCS TT Tràm Chim

LUYỆN TẬP 2

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Củng cố 4 phép tính cộng, trừ, nhân , chia số tự nhiên, phép chia hết, phép chia có dư

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 25

Trang 26

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 27

Trường THCS TT Tràm Chim

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 27

_ Quan sát tình hình hoc sinh

làm BT ở nhà

GV kết luận và cho điểm

2) Luyện tập :

- GV treo bảng phụ và hướng

dẫn học sinh phân tích đề

- Yêu cầu học sinh nêu cách

giải bài toán

Cho học sinh khác nhận xét

cách giải, GV hoàn chỉnh cách

giải của học sinh và cho học

sinh giải vào tập

- Theo dõi các học sinh yếu để

hướng dẫn thêm

Học sinh lên bảng sửa bài tập

Bài tập 49 / 24

a) 321 -96 = (321+4)-(96 +4 ) = 325 -100 = 225b)1354 - 997 = (1354+3)-(997+3) = 1357 -1000 = 357Các học sinh còn lại chú ý theo dõivà mở bài tập cho giáo viên kiểm tra , nhận xét bài làm trên bảng Đọc đề, phân tích đề

Nêu cách giải bài toán + Tìm số vở loại 1 có thể mua được bằng cách tìm thương của

21000 và 2000+ Số vở loại 2 : lấy 21000 : 1500 _ Học sinh lên bảng sửa bài tập _ Học sinh khác nhận xét

Bài tập 53 (sgk )

a) 21000:2000= 10 dư1000

Vậy : Tâm mua nhiềunhất là 10 quyển vở loại

1 b) 2100 : 1500 = 14Vậy : Tâm mua nhiềunhất là 14 quyển vở loại

2

- Cho học sinh tìn hiểu đề bài

_ Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

_ Cho học sinh khác nhận xét

- Nêu cách tìm chiều dài khi biết

diện tích và chiều rộng

_ Nêu cách tính vận tốc của ô tô

- Cho học sinh sử dụng maý tính

đề tìm kết quả

HS tìm hiểu đề bài tìm vận tốc ô tô

* Vận tốc ô tô

288 : 6 = 48 km/h

* Chiều dài miếng đất

1530 : 34 = 45m_ Dùng máy tính để tìm ra kết quả của 2 bài toán

_ Học sinh khác chú ý nghe và nhận xét

- GV ghi đề bài tập

- Để tìm số tuần trong 1 năm ta

làm cách nào ? Cho học sinh

giải thích cách làm

- Gọi học sinh khác nhận xét bổ

sung Cho học sinh làm bài tập

- Cho 1 học sinh đứng tại chỗ

đọc kết quả

_ Học sinh đọc đề và tìm hiểu đề bài

_ Vì mỗi tuần có 7 ngày nên muốn tìm số tuần trong năm sẽ lấy tổng số ngày trong năm chia cho tổng sốngày trong tuần

_ Số tuần trong năm 52 tuần dư 2 ngaỳ( năm nhuần )

BT 81/12(SBT)

Ta có : 366: 7 =52 +2Vậy số tuần trong năm là

52 tuần dư 2 ngày ( năm nhuần )

Trang 28

1/- Kiến thức : Nắm được định nghiã lũy thừa , phân biệt được cơ số và số mũ Nắm được công thức

nhân hai lũy thừa cùng cơ số

2/- Kỹ năng : Biết cách viết gọn một tích của nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa Biết

tính giá trị các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

3/- Thái độ : Nắm được lơị ích của cách viết gọn bằng lũy thừa

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 29

Trường THCS TT Tràm Chim

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 29

5p

30p

1)- Kiểm tra bài cũ :

Viết tổng sau đây bằng phép

-Giới thiệu an là một lũy thừa

Giới thiệu cách đọc a mũ n

- Cho học sinh nhận xét a a.a.a

có bao nhiêu thừa số, mỗi thừa

số là mấy

Giới thiệu cách viết gọn a.a.a.a

bằng lũy thừa

_Cho học sinh đọc sách giáo

khoa để định nghĩa

Cho học sinh làm bài tập ?1

-Giới thiệu cách đọc a2, a3

-Cho học sinh làm bài tập 56/

ý đâu là số mũ đâu là cơ số Có n thừa số, mỗi thừa số bằng aCho ví dụ để minh hoạ

Đọc thông báo vê định nghĩa an

Suy nghĩ và đứng lên tại chỗ trả lờibài tập ?1

+ 72: cơ số 7 - số mũ 2 - giá trị 49+ 23: cơ số 2 - số mũ 3 - giá trị 8Làm BT 56/27( có thể làm hai cáchkhác nhau đối vơí câu c , d)

1/ Lũy thừa vơí số mũ tự nhiên

Trong một tích có nhiều số hạng bằng nhau ta viếtgọn như sau

VD : 3.3.3.3 = 34

a.a.a = a3

a3 đọc là a lũy thừa 3 ( hoặc a mũ 3 )

Định nghĩa : Lũy thừa

bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

- Cho học sinh làm BT 57 /27

theo nhóm

_ Phân công mỗi nhóm 2 câu

_Yêu cầu đại diện các nhóm trả

lời

Hoàn chỉnh bài giải học sinh

_Hoạt động theo nhóm giải BT 57 /27

Học sinh làm bài tập theo phân công của GV và cử đại diện trả lời _ Nhóm khác nhận xét bài giải của nhóm bạn

- Yêu cầu học sinh lên bảng viết

dưới dạng tích nhiều thừa số

- Cho học sinh ghi gọn tích trên

- Cho học sinh nhận xét mối

quan hệ giữa 2,3,5

- Cho học sinh nêu công thức

tổng quát

- Cho hs làm BT ?2

-Nhấn mạnh khi nhân 2 lũy thừa

cùng cơ số thì cơ số giữ nguyên

Học sinh lên bảng ghi tích của hai lũy thừa bằng tích nhiều thừa số

23 22 = 2 2 2 2.2 =25

Tiếp tục ghi theo yêu cầu của GV_Học sinh rút ra nhận xét mối quanhệ 5 = 3 +2

Học sinh nêu công thức

Trang 30

2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số

3/- Thái độ : kích thích sự ham thích giải BT cho HS

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 31

Trường THCS TT Tràm Chim

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 31

7p

36p

1)- Kiểm tra bài cũ : Định

nghĩa lũy thừa : Muốn nhân hai

lũy thừa cùng cơ số ta làm như

thế nào ? Áp dụng viết gọn

34.3.32

GV kết luận và cho điểm

2) Luyện tập :

- Gọi cùng lúc 2 học sinh lên

bảng sửa bài tập 58

- Treo bảng phụ đã kẻ sẵn ô

lên bảng

- Yêu cầu học sinh phiá dưới

mở bài tập để kiểm tra

- Cho học sinh nhận xét sửa sai

Học sinh khác bổ sung sửa sai

Học sinh lên bảng giải bài tập đã làm ở nhà bằng cách điền thẳng các số vào bảng phụ

b/ 64 = 82

169 = 132

196 = 142

Mở bài tập cho GV kiểm tra

HS nhận xét bài giải của bạn

Sửa bài tập về nhà

- Yêu cầu học sinh làm việc

theo nhóm để giải bài tập

- Khẳng định các kết quả đúng

Đánh giá tình hình hợp nhóm,

tuyên dương khen thưởng các

nhóm làm việc tốt, động viên

khuyến khích các nhóm yếu

Học sinh làm việc theo nhóm Nhóm trưởng phân công việc cho từng thành viên

Đại diện nhóm báo cáo kết quả Các nhóm khác nhận xét

Các nhóm yếu chú ý, rút kinh nghiệm trong việc học tập theo nhóm

-Treo bảng phụ bài tậïp 63 cho

cả lớp quan sát

- Yêu cầøu học sinh lên bảng

điền Đ, S vào bảng Các học

sinh khác nhận xét

-Cho học sinh giải thích lý do

của các phép tính sai

-Khẳng định kết quả đúng

Làm việc cá nhân _Lên bảng điền các kết quả Đ,S vào bảng

a) 23.22=26 Xb)23.22 =25 X

_Học sinh khác nhận xét_Nêu rõ chỗ sai của các bài toán sai

Bài tập 63/28

a) 23.22=26 Xb)23.22 =25 X

- Yêu cầu học sinh làm việc cá

nhân giải bài tập 64

- Cho học sinh đứng tại chỗ trả

lời

Gọi học sinh khác nhận xét

1 học sinh phát biểu cách nhân

2 lũy thừa cùng cơ số

Làm việc cá nhân Dưạ vào cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số để trả lời nhanh kết quả của bài tập

Trang 32

Tuần:5 NS:11/09/08

§8.CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Qyu ước : a0 = 1

2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng chia hai lũy thừa cùng cơ số

3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Giáo án, sách giáo khoa, bảng phụ, phấn màu

2/- Đối với HS : Vở ghi, SGK

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 33

Trường THCS TT Tràm Chim

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 33

6p

30p

1)- Kiểm tra bài cũ : Nêu công

thức tính tích hai lũy thừa cùng

cơ số

Áp dụng : Viết các lũy thừa sau

đây dưới dạng 1 lũy thừa a3 a4

GV kết luận cho điểm

-Cho học sinh dưạ vào cách tính

trong bài toán ?1 đưa ra công

thức tổng quát trong phép chia

hai lũy thừa cùng cơ số

-Áp dụng làm BT?2

-Nhấn mạnh điều kiện cần thiết

để thực hiện phép chia 2 lũy

- Cho học sinh tính giá trị của

phép chia 22 :22 bằng 2 cách

- Cho HS nhận xét 2 kết quả

của bài toán

- Yêu cầu học sinh có kết luận

- Nêu qui ước a0 =1

-Cho học sinh làm bài tập

_ Tính giá trị của phép chia 2 lũythừa

+ Áp dụng công thức

22 : 22 = 22- 2 = 0+ Thông thường

22 : 22 = 4 : 4 = 1Vậy 20 = 1Dưạ theo qui ước tìm C

Vì Cn = 1 nên C = 1

C n = 0 nên C = 0

Qui ước

a0 = 1 ( a ≠ 0)

- Hướng dẫn học sinh viết số

2475 dưới dạng tổng các số lũy

thừa của 10

- Cho học sinh biết được bất kỳ

số nào ta cũng phân tích được

như thế ?

- Cho học sinh làm BT? 3

* 2475 = 2.1000 +4.100 +7.10 +5 = 2.103 + 4.102 +7.101 +5.100

BT?3 abcd = a.103 + b.102 +c.101 + d.100

VD :

2475 = 2.1000 + 4.100 +7.10 +5

= 2.103 + 4.102 +

Trang 34

Tuần:5 NS:11/09/08

§9.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Học sinh nắm biết các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

2/- Kỹ năng : Vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị các biểu thức

3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận trong tính toán

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, phấn màu

2/- Đối với HS : Ôn bài cũ, xem trước bài mơí

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 35

Trường THCS TT Tràm Chim

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 35

7p

28p

1)- Kiểm tra bài cũ : Khi chia

hai lũy thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào ? Áp dụng viết

thương sau đây dưới dạng một

Giới thiệu biểu thức sau đó đặt

câu hỏi các phép tính trên còn

gọi là gì ? Theo qui ước biểu

thức được ghi như thế nào ?

Cho HS giải BT?1

1 HS trả lời theo câu hỏi GV HScòn lại chú ý theo dõi

75 : 73 = 72

HS khác nhận xét

* Biểu thức có thể là một số hoặc 1phép tính hay có thể là một bàitoán gồm nhiều phép toán

* Có 2 dạng biểu thức : có ngoặcvà không có ngoặc

* Trong một biểu thức có thểdùng nhiều dấu ngoặc

Cho học sinh nhắc lại thứ tự

thực hiện các phép tính trong

biểu thức đã học ở cấp 1

Nếu có phép tính lũy thừa thì

đầu tiên ta thực hiện phép tính

lũy thừa

Yêu cầu học sinh làm bài tập ?1

chọn 1 số bài sai của học sinh để

cho cả lớp quan sát và phát hiện

chổ sai Chú ý những sai tầm

thường mắc phải của học sinh

Học sinh làm bài tập ?1Học sinh sửa sai các bài làm saicủa bạn

Học sinh cần tìm các sửa sai + 2 52 = 2 25 = 50

+ 62 :4 3 = 36 : 4 3 = 9 3 = 27

2/ Thứ tự thực hiện các phép tính

a) Phép tính không chứadấu ngoặc

Lũy thừa _ nhân và chia _ cộng và trừ

Phép tính có nhiều laọi dấu

ngoặc ta thực hiện như thế nào ?

Yêu cầu học sinh làm bài tập ?2

Chọn bài làm sai của học sinh

để cả lớp cùng sửa

GV treo bảng phụ về thứ tự thực

hiện các phép tính

Trước hết thực hiện phép tính trong( ) sau đó [ ] cuối cùng

Làm bài tập ?2a) x = 107 b) x = 34Học sinh sửa bài của bạn còn saisót

Nhắc lại thứ tự thực hiện các phéptính

b) Phép tính có chưá dấu ngoặc

Thứ tự thực hiện cácphép tính có chưá dấungoặc

( ), [ ] ,

- Cho học sinh giải bài tập 73 /

32 theo nhóm mỗi nhóm giải 1 HS giải bài tập theo nhóm

Bài tập 73/32

a) 5 42 -18 :32 = 78

Trang 36

Tuần:6 NS:25/09/08

LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU :

Trang 37

Trường THCS TT Tràm Chim

3/- Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn trong tính toán

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Giáo án bài tập, sách giáo khoa, bảng phụ, phấn màu

2/- Đối với HS : Vở ghi, SGK , học bài và làm bài tập

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 37

Trang 38

_Yêu cầu các học sinh còn lại

mở bài tập để giáo viên kiểm

tra

_ Cho học sinh nhận xét, bổ

sung

_ Nhận định bài giải trên bảng

_Chú ý các bài tập có lũy thưà

phải tính lũy thưà trước

_1 HS giải bài tập, cả lớp theo dõi _ Mở bài tập để giáo viên kiểm tra bài tập ở nhà

a) 541+(218 -x) =735

x = 24b) 5(x +35 ) = 515

x = 68c) x = 17d) x = 23_ Nhận xét bài làm của bạn_ Sửa sai hoặc nổ sung nếu có

Sửa bài tập về nhà

Bài tập 74 /32

a) 541+(218 -x) =735

x = 24b) 5(x +35 ) = 515

x = 68c) x = 17d) x = 23

_ Cho 2 học sinh khác lên bảng

sửa bài tập75

_ Cho học sinh nhận xét bài làm

của học bạn

_ Nhận xét phần làm bài tập ở

nhà sửa chữa những sai sót đã

phát hiện bên dưới

_ Học sinh bảng giải bài tập_ Học sinh bên dưới chú ý theo dõi để nhận xét bổ sung

Sửa chữa những sai sót mà giáo viên đã nêu ( nếu mình gặp )

a) 12 15 60b) 5 15 11

- Giáo viên yêu cầu học sinh

nêu ra hướng giải của mỗi câu

- Gọi 2 học sinh lên bảng giải,

học sinh còn lại làm vào tập bài

tập

- Nêu một vài trường hợp học

sinh còn sai sót cho cả lớp nhận

xét

- Nhận xét bài làm trên bảng

.Yêu cầu học sinh tìm thêm cách

khác

- Nhận định kết quả bài toán

_ Nêu cách giải của từng câu

_ Học sinh cả lớp cùng giải vào tậpbài tập , 1 HS lên bảng

a)27.75 +25.75 =150 = 2550b) 12 : 390 : [500-(125 + 35 7)]

= 4_ Học sinh nhận xét và tìm ra những chỗ sai của bạn

Bài tập luyện tập

Bài tập 77 / 32

a)27.75 +25.75 =150 = 2550

b) 12 : 390 : [500-(125 +

35 7)]

= 4

- GV ghi đề bài tập lên bảng

- Chọn 2 học sinh làm vào bảng

* _ Ghi đề bài tập _ 2 học sinh được chọn làm vào

Bài tập 107/15 SBT

a) 36 : 32 + 23 22

Trang 39

Trường THCS TT Tràm Chim

KIỂM TRA 1 TIẾT

I – MỤC TIÊU :

1/- Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của học sinh về các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên Các

dấu hiệu chia hết, phát hiện những lổ hỏng kiến thức để có kế hoạch

2/- Kỹ năng : Rèn kuyện kỹ năng vận dụng kiến thức thực tế vào giải bài tập cho các em

3/- Thái độ : Phát huy tính tích cực của học sinh

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Đề kiểm tra

2/- Đối với HS : Ôn bài

III – NỘI DUNG:

Đề:

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4đ):

Khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn đúng.

Câu 1 Cho tập hợp A = {x N x∈ / <3} , tập A có:

a)3 phần tử b) 2 phần tử c) 1 phần tử d) 0 phần tử

Câu 2 Số liền sau của số tự nhiên m là

a)m -1 b) m c) m+1 d) m+2

Câu 3 Trong tập hợp các số tự nhiên có:

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 39

Trang 40

Phần II Tự luận (6đ):

Bài 1 Cho tập hợp A = {1;3;5;7} Hãy viết:

a) Tập con M của A có hai phần tử

b) Tập con N của A có ba phần tử

Bài 2 Thực hiện phép tính:

Bài 5 ( Dành cho lớp 6a 1 )

Bạn An đọc một quyển sách từ trang 1 đến trang 262.Hỏi bạn An đã đọc qua bao nhiêu trang có số thứ tự của trang chia hết cho 3 ?

IV.Thang điểm và đáp án:

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4đ):

Mỗi câu đúng 0.5đ

Phần II Tự luận (6đ):

Bài 1(1đ) Mỗi câu đúng 0.5đ.

a) Chẳng hạn: M={ }1;3

Ngày đăng: 24/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sửa bài tập 58 - giao án SH 6
Bảng s ửa bài tập 58 (Trang 31)
Bảng   sửa   bài   tập   16,   17   sách giáo khoa - giao án SH 6
ng sửa bài tập 16, 17 sách giáo khoa (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w