Trường THCS TT Tràm Chim I – MỤC TIÊU : 1/- Kiến thức : Học sinh làm quen vơí khái niệm về tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp... đồ dùng học tập , sách giáo khoa,vở ghi 3- Bài m
Trang 1Trường THCS TT Tràm Chim
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh làm quen vơí khái niệm về tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp.
Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
2/- Kỹ năng : Biết viết một tập hợp theo các diễn đạt bằng lời của baì toán, biết cách sử dụng ký hiệu
∈ hay ∉
3/- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách viết khác nhau về một tập
hăNG(
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ phần 2, phấn màu, sách giaó khoa
2/- Đối với HS : Sách giaó khoa, vở ghi
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 1
§1.TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Trang 2đồ dùng học tập , sách giáo
khoa,vở ghi
3)- Bài mới:
- Cho HS quan sát hình 1, sau đó
giới thiệu các đồ vật có sẳn trên
bàn và giới thiệu tập hợp đó
- lấy thêm vài ví dụ thực tế ngay
tại lớp học
- Giới thiệu cách viết một TH
+ Dùng các chữ cái in hoa để
đặt tên cho tập hợp
+ Các phần tử của tập hợp được
đặt trong dấu chúng cách nhau
bởi dấu "," hoặc ";
+ Mỗi phần tử được liệt kê tuỳ ý
- Viết mẫu một tập hợp và cách
đọc : A là tập hợp các số tự
nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 5
- Đặt câu hỏi : hãy viết tập hợp
C các chữ cái a,b, d, e cho biết
các phần tử trong tập hợp C
- Đặt câu hỏi để giới thiệu các
ký hiệu Số 1 có phải là phần tử
của tập hợp C không ? a phải là
phần tử của tập hợp C không ?
+ Giới thiệu 1 ∉c 1∈ A
a ∈ c a ∉ A
- Treo bảng phụ : Dùng ký hiệu
∈, ∉ hoặc chữ thích hợp để
điền vaò các ô vuông cho đúng
4 A , 3 C , d A , d
C
- Trong các cách viết sau cách
viết nào đúng , cách viết nào sai
Tìm hiểu cách đặt tên và cách viếtmột tập hợp
a là phần tử của tập hợp C
HS lên bảng điền dấu thích hợpvào ô trống
4 ∈ A , 3 ∉ C , d ∉ A , d ∈ C
HS khác nhận xét
HS trả lời a/ sai , đúng, đúng , saib/ sai , đúng , sai
+ Các phần tử của mộttập hợp được viết trongdấu và được viếtcách nhau bởi dấu ''," haydấu ";"
* Ký hiệu _ Thuộc ∈
Trang 3Trường THCS TT Tràm Chim
6)Rút kinh nghiệm tiết dạy:
§2.TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự tập hợp số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
2/- Kỹ năng : Sử dụng thành thạo ký hiệu ≤ , ≥
3/- Thái độ : Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi sử dụng các dấu ≤ , ≥
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 3
Trang 4- Giáo viên đặt câu hỏi
Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên
được ký hiệu là N
- Tập hợp N*là tập hợp gồm
những phần tử nào ?
- Cho hs so sánh tập hợp N và
tập hợp N* khác nhau điểm
nào ?
- Giới thiệu mô hình tia số cho
hs mô tả lại tia số
-Vẽ tia số lên bảng và biểu diễn
1 vài số tự nhiên và đặt câu hỏi
mỗi số tự nhiên được biểu diễn
bao nhiêu điểm trên tia số
HS trả lời _ Số 0 ,1, 2, 3, 4,
_ N = 0, 1, 2, 3, 4Trả lời theo SGK
N* = 1, 2, 3, 4,
Tập hợp N* không chưá số 0
Mô tả theo SGK _ Vẽ số tự nhiên và biểu diễn số tự nhiên
_ Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm
khác 0 được ký hiệu là N*
N* = 1,2,3,4
_ Biểu diễn các tự nhiên trên tia số
- Yêu cầu hs so sánh 2 và 4,
nhận xét vị trí của 2 và 4
- Giới thiệu tổng quát
a, b ∈ N, a < b hoặc b > a
Trên tia số nằm ngang điểm a sẽ
nằm bên trái điểm b
-Giới thiệu ký hiệu ≤ , ≥
a ≥ b đọc như thế nào ?
a ≤ b đọc như thế nào ?
Cho hs viết tập hợp
A = x ∈N, 6 ≤ x ≤ 8
- Giới thiệu tính chất bắc cầu.
Nếu a < b, b < c thì a như thế
nào vơí c ?
_ Yêu cầu hs cho ví dụ
- Cho hs tìm số liền sau của 4 ,
Số 4 có mấy số liền sau ?
Số liền trước của 5 là số nào ?
số 5 có mấy số liền trước ?
- Quan sát tia số trả lời 2 < 4 , điểm
2 nằm bên trái điểm 4
+ a lớn hơn hoặc bằng b + a bé hơn hoặc bằng b Viết tập hợp
A = 6,7,8Suy nghĩ và trả lời
a < b Cho Ví dụ _ Liền sau của 4 là 5, số 4 có duynhất 1 số liền sau
_ liền trước của số 5 là số 4, số 5có 1 số liền truớc
2/- Các tính chất trong N
a) Trong 2 số tự nhiên
khác nhau có 1 số nhỏhơn số kia
b) Nếu a < b , b < c thì a
< c
c) Mỗi số tự nhiên có 1
số liền sau và 1 số liềntrước duy nhất ( trừ số 0)
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ
nhất, không có số tựnhiên lớn nhất
e) Tập hợp N có vô số
phần tử
Trang 5Trường THCS TT Tràm Chim
§3.GHI SỐ TỰ NHIÊN
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
2/- Kỹ năng : Biết đọc và biết viết số La mã khộng quá 30
3/- Thái độ : Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , bảng chữ số La Mã từ 0 đến 30
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ, xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 5
Trang 625p 2)Bài mới :
- Cho hs lấy 1 số ví dụ về số tự
nhiên
- Chỉ rõ từng số có mấy chữ số
đó là những chữ số nào ?
- Giới thiệu 10 chữ số tự nhiên
- Cho học sinh phân biệt số và
chữ số, số chục vơí chữ số hàng
chục, số trăm vơí chữ số hàng
trăm
- Lưu ý cho hs khi viết số từ 4
chữ số trở lên thì nên tách riêng
từng nhóm để dễ đọc
_ HS cho ví dụ về số tự nhiên tùy
- Giaó viên cho hs tìm hiểu trong
hệ thập phân giá trị chữ số bằng
nhau đứng khác vị trí trong 1 số
như thế nào ?
_ Thông báo cách ghi đó là hệ
thập phân
Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập 11 trang 10 - Cho hs điền số
vào ô trống
_ Nhận xét bài giải của hs
_ Các số giống nhau đứng ở vị tríkhác nhau thì có giá trị khác nhau
_ 1 Hs trả lời câu a_ 1 HS tìm số điền vào câu b
2/-Hệ thập phân
Trong hệ thập phân giátrị các chữ số tuỳ thuộcvào vị trí của nó
VD:
222 = 200 + 20 + 2aaa = a100+a10 +a
Treo bảng phụ hình 7/9 cho hs
đọc các số la Mã trên mặt đồng
hồ
- Cho HS tìm giá trị tương ứng
trong hệ thập phân của 3 chữ số
La Mã I ,X, V
- Cho HS nhận xét giá trị các
chữ số giống nhau nhưng đứng ở
3/ Chú ý :
Các chữ số La Mãthường gặp ghi từ các chữsố I, V, X,
I 5 10
* Các chữ số La Mã dùđứùng ở vị trí khác nhaunhưng giá trị vẫn bằng
Trang 7Trường THCS TT Tràm Chim
§4.SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô
số phần tử cũng có thể không có phần tử nào ? Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
2/- Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử cuả một tập hợp cho trước, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp
con hoặc không là là tập hợp con của tập hợp cho trước, biết sử dụng ký hiệu ∈ và C
3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng ∈ và ∉ Rèn luyện kỹ năng tìm tập hợp con cuả tập hợp cho trước
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , ghi sẵn đầu bài các bài tập
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 7
Trang 830p 2)Bài mới :
- Nêu ví dụ vế tập hợp như SGK
cho hs tìm xem trong mỗi tập
hợp có bao nhiêu phần tử
- Cho hs làm bài tập ?1
- Cho học sinh làm bài tập ?2
- Giới thiệu khái niệm tập hợp
rỗng và ký hiệu
Và đặt câu hỏi một tập hợp có
bao nhiêu phần tử
_Cho học sinh đọc phần chú ý
SGK
- Cho hs làm BT 17/121 sgk
- Vẽ hình 1 lên bảng
Yêu cầu học sinh viết các tập
hợp E và F
- Đặt câu hỏi em có nhận xét gì
về 2 tập hợp E và F
-giới thiệu khái niệm tập hợp E
là con cuả tập hợp F và đặt câu
hỏi khi nào tập hợp A là tập hợp
con cuả tập hợp B
Cho hs đọc định nghĩa trong sgk
- Cho hs làm bài tập ?2
- Treo bảng phụ
Cho M = a, b, c
a) Viết các tên tập on của M mà
Hs trả lời : tập hợp A có 5 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử
Tập hợp C có 100 phần tử tập hợp N có vô số phần tử Làm bài tập ?1
+Tập hợp D có 1 -phần tử + Tập hợp E có 2 phần tử
A = 0, 1, 2, 3 9, 10 + tập hợp h có 11 phần tử Làm BT ?2
+ Không có số tự nhiên x để
x +5 =2_ Một tập hợp có 1 hoặc nhiềuphần tử ,có tập hợp có vô số phầntử nhưng cũng có tập hợp khôngchưá phần tử nào
HS ghi bài vào tập Làm BT 17/151 SGKa) tập hợp A có 21 phần tử b) B không có phần tử nào _ Viết các tập hợp E và F
E = x, y
F = c, d, x, yMỗi phần tử thuộc E đều thuộc F_ Nếu mọi phần tử thuộc tập hợp Ađều thuộc tập hợp B thì tập hợp Alà tập hợp con cuả tập hợp B
A ⊂ B đọc là tập hợp A là tập hợpcon cuả tập ợp B hoặc A chưá trong
B hoặc B chưá A Làm BT
a) A = a, b , B = b, c , C = a, cb) A ⊂ M , B ⊂ M , C ⊂ M
C = a, 1, b,5 có 4pt
N = 0,1 có vô số pt
* Một tập hợp có thể có 1phần tử , có nhiểu phầntử cũng có tập hợp khôngcó chưá phần tử nào _Tập hợp không chưáphần tử nào gọi là tậphợp rỗng
Ký hiệu :
2.Tập hợp con
Cho hai tập hợp
A = a, b
B = a,b,c d
* Nếu mọi phần tử cuảtập hợp A đều thuộc tậphợp B thì tập hợp A gọilà tập hợp con của tậphợp B
∈
⊂
Trang 9Trường THCS TT Tràm Chim
5) Rút kinh nghiệm tiết dạy:
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết hai tập hợp bằng nhau , sử dụng đúng chính xác
các ký hiệu ⊂ , ∈
3/- Thái độ : vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tập
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, đèn chiếu, giấy trong
2/- Đối với HS : giấy trong, bút dạ
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 9
Trang 1038p GV kết luận và cho điểm 2) Bài mới:
-Gv gợi ý A là tập hợp các số tự
nhiên từ 8 đến 20
Hướng dẫn cách tìm phần tử
cuả tập hợp A như SGK, công
thức để tập hợp các phần tử một
cách tổng hợp
- Gọi 1 hs lên bảng tìm số phần
tử trong tập hợp B
- Cho học sinh làm bài tập ?1
Giải bài tập 21 trang 14
A = 8,9,10 20 có 20 - 8 +1 =13 phần tử _ Dựa theo công thức tổng quáttrong SGK tìm số phần tử trong tậphợp B
B = 10, 11, 12, 99Có 99 -10+1 = 90 phần tử
- yêu cầu hs hoạt động nhóm và
làm theo các yêu cầu
_ Nêu công thức tổng quát tính
số phần tử cuả tập hợp các số
chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b
( a< b), các số lẻ từ m đến n vơí
(m < n )
_Tính số phần tử trong tập hợp
D và tập hợp E
_ Gọi đại diện các nhóm lên
trình bày
- Kiểm tra bài các nhóm đánh
giá nhận xét
_ Hoạt động nhóm giải Bt + Tập hợp các số chẵn từ số chẵn
a đến số chẵn b có ( b - a ) :2 +1 ( phần tử )+ tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đếnsố lẻ n có
( n -m ):2+1( phần tử )tập hợp E , D có số phần tử là
D = 21, 23, 25 99có ( 99-21 0:2 +1 = 40 phần tử
E = 33,34, 96 có ( 96 -32 ) :2+1 =33 phần tử
Bài tập 23 trang 14
_ Số phần tử cuả tập hợp
D là ( 99 -21 ) : 2 +1 =40_ Số phần tử cuả tập hợp
E là ( 96 -32 ) : 2 +1 =33
- Cho HS đọc và tìm hiểu đề
-Gọi 2 hs lên bảng giải BT các
hs khác làm vào giấy trong
- Cho HS nhận xét bài tập trên
bảng
_ Chọn 4 bài kiểm tra nhanh qua
đèn chiếu
- Treo bảng phụ BT 24 sgk
_ Cho hs quan sát và gọi 1 hs
_ Đọc và tìm hiểu đề bài _ 2 hs lên bảng làm BT Số hs còn lại làm vào giấy trong a) C = 0,2,4,6,8
b) L = 11,13,15,17,19c) A = 18,20,22d) B = 25,27,29,31 Nhận xét bài làm cuả bạn
HS lên bảng giải bài tập 24
A ⊂ N
BT 22/ trang 14
a) C = 0,2,4,6,8b) L = 11,13,15,17,19c) A = 18,20,22d) B = 25,27,29,31
Bài tập 24/14 sgk
A ⊂ N
⊂
Trang 11Trường THCS TT Tràm Chim
4) Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 13Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 13
5p
25p
1)- Kiểm tra bài cũ :
Trong các cách viết sau đây,
cách nào đúng, cách nào sai ?
O ∈ N , 5 ∈ N , 29 ∈ N , 0 ∈
N*
GV kết luận và cho điểm
2)Bài mới :
- Đưa ra nội dung một bài toán.
Hãy tính chu vi và diện tích của
1 sân hình chữ nhật có chiều dài
32m , và chiều rộng bằng 25m
hãy nêu công thức tính chu vi và
diện tích của hình chữ nhật đó
- Gọi 1 hs lên bảng giải BT
- Giáo viên mở rộng thêm sân
trường hình chữ nhật dài a (m)
rộng b(m) ta có công thức tính
chu vi và diện tích như thế nào ?
- Giới thiệu thành phần phép
tính cộng và tính nhân như sgk
- Cho Hs làm bài tập ?1
- Cho hs làm bài tập ?2
- Tìm x biết ( x -34 ).15 = 0
Nhận xét kết quả của tích và
thừa số của tích
Vậy thừa số còn lại phải như thế
_ Đọc nội dung bài toán _Tìm công thức tính chu vi hìnhchữ nhật và diện tích hình chữ nhật
CV = ( D +R) x 2
DT = D x R Chu vi của hình chữ nhật ( 32 +25) x 2 =114 (m)_Diện tích hình chữ nhật là
a, b là số hạng của tổng
c là tổng của 2 số a và b
* a x b = d a,b là thừa số của tích
d là tích của 2 thừa số
- Gv treo bảng tính chất phép
cộng và phép nhân
_ Phép cộng số tự nhiên có tính
chất gì ? Phát biểu tính chất đó
* bảng tính chất ( sgk)
Trang 14Tuần:3 NS:04/08/08
LUYỆN TẬP 1
I – MỤC TIÊU :
Trang 15Trường THCS TT Tràm Chim
3/- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chiùnh xác , nhanh gọn
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , máy tính
2/- Đối với HS :Máy tính, SGk, vở ghi, kiến thức phép cộng, và phép nhân
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 15
Trang 16GV kết luận và cho điểm
2) Luyện tập : Bài tập 31/ 17
- Chia lớp thành 6 nhóm
Quan sát, kiểm tra và hướng dẫn
thêm các nhóm yếu
Gv thu bài làm của các nhóm
lần lượt cho HS quan sát và
nhận xét
Gv khẳng định đúng hoặc sai
hay cần bổ sung
Động viên hs cố gắng tìm ra
cách giải khác
BT 28 : P1 :39, P2 :39Tổng các số ở 2 phần bằng nhau Học sinh khác chú ý theo dõi đểnhận xét
_ Mỗi nhóm phải hoàn thành 3phần a, b,c trên bảng phụ
a) 135 +360 +65 +40 = 200 +400 = 600b) 463 +318 +137 +22 = 600 +340 = 940c) 20 +21+ +29+30= (50 x5 )+25 = 275
_ Kiểm tra và nhận xét bài giải cácnhóm
_ Hs nêu cách giải khác (nếu có )
b) 463 +318 +137 +22 =
600 +340 = 940c) 20 + 21 + +29 + 30
= (50 x 5 )+25 = 275
Hướng dẫn cách tính tổng
97+ 19 theo sgk
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- Cho hs theo dõi và nhận xét
_ GV khẳng định kết quả đúng
_ Làm BT các phần a ,b theo cáchtrên
_ 2 hs lên bảng a) 996 + 45 = 996 + 4 + 41 = 1041
b) 37 +198 = 35 +2 +198 = 235Nêu cách tìm ước của 1 số _ HS nhận xét,bổ sung ( nếu có )
Bài tập 32 /17
a) 996 + 45 = = 996 + 4 + 41 = 1041
b)37+198=35+2 +198 =235
- Cho HS nhận xét tính chất của
dãy số
- Yêu cầu giải bài tập cá nhân
- Cho hs nhận xét khẳng kết quả
Bài tập 33 trang 17
Dãy số cần tìm là : 1,1, 2,
3, 5, 8, 13, 21, 34, 55
- Cho hs nhận xét các số hạng Mỗi số hạng đều chứa 2 thừa số có BT 56 /10 SBT
Trang 17Trường THCS TT Tràm Chim
LUYỆN TẬP 2
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững kiến thức về phép cộng và phép nhân
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 17
Trang 18III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 19Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 19
1)- Kiểm tra bài cũ :
Nêu tính chất phân phối của
phép nhân đối vơí phép cộng
hoặc phép trừ
Sửa BT 37/20 SGK
GV kết luận và cho điểm
2) Bài mới :
- Cho HS tìm hiểu và nhận dạng
yêu cầu của bài toán
Nêu câu hỏi làm thế nào để
kết luận các tích bằng nhau mà
không tính kết quả
cho HS tiến hành tìm các tích
bằøng nhau
Khẳng định và hoàn chỉnh phần
trình bài của học sinh
Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
BT 37
16.19 = 16 ( 20 -1) = 34046.99 = 46 (100 - 1 ) = 455435.98 = 35 (100 - 2 ) = 3430Học sinh khác nhận xét
Tìm hiểu đề Chỉ ra các yếu tố bằng nhau trongcác tích bằng nhau
_ HS khác góp ý bổ sung _ Giải bài tập
Các tích bằng nhau là 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.444.9 = 8.18 = 8.2.9 _ Các học sinh khác nhận xét khiđã có HS phát biểu
BT 35/19
Các tích bằng nhau là 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.444.9 = 8.18 = 8.2.9
- Hướng dẫn cách tính 45.6 bằøng
cách áp dụng tính chất kết hợp
hoặc phân phối của phép nhân
đối với phép cộng
- Cho học sinh làm bài tập theo
nhóm
- Quan sát hướng dẫn thêm cho
các nhóm yếu
-Thu bài các nhóm và cho các
nhóm nhận xét bài làm lẫn nhau
qua bảng phụ
- Hoàn chỉnh bài giải của học
sinh
- Suy nghĩ tìm hướng giải bài tập _ Làm bài tậïp theo nhóm trên bảngphụ
_ Nhóm trưởng phân chia côngviệc cho từng thành viên trongnhóm
_ Tập hợp và hoàn thành bài giảiđể nhóm trưởng báo cáo
a) 15.4 = 15.2.2 = 60 25.12 = 25.4.3 =300 125.16 = 125.8.2 =2000b) 25(12) = 25(10+2) = 250+50 =300 34.11 = 34(10+1) =374 47.101 = 47(100+1) = 4747_ Nhận xét các nhóm khác
Bài tập 36/20
a) 15.4 = 15.2.2 = 6025.12=25.4.3=300125.16=125.8.2=2000b) 25(12)=25(10+2) = 250+50 =30034.11 =34(10+1)=37447.101 =47(100+1) = 4747
- Giải thích ký hiệu ! cho học -Tìm hiểu về ký hiệu ! Bài tập 58/10 SBT
Trang 20Tuần:3 NS:04/09/08
§5.PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I – MỤC TIÊU :
Trang 21Trường THCS TT Tràm Chim
2/- Kỹ năng : Rèn luyện cách vận dụng kiến thức về phép trừ , phép chia để giải toán thực tế 3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, nhanh gọn
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 21
Trang 227p
2) Bài mới :
- Đặt vấn đề 2 +x = 5
vậy x bằng bao nhiêu ?
Tại sao x = 3
- Tương tự cho 7 +x = 5
Giới thiệu phép trừ
- Treo bảng phụ tia số để giới
thiệu phép trừ bằng tia số
- Cho hs làm BT áp dụng
- Nhắc lại quan hệ
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
khái niệm phép chia
- Cho học sinh làm BT ?2 và bài
tập ?3
_ Cho học sinh khác nhận xét
_ Hoàn chỉnh bài giảng cho học
sinh
- Từ các bài tập GV hướng dẫn
học sinh tìm hiểu phép chia có
dư
- Trong các phép chia điều kiện
để thực hiện được phép tính là
x = 3
Vì 5 -2 =3 hay 2 +3 =5 Không tính được
Làm quen vơí các trừ 2 số tự nhiênbằng tia số
Làm Bt ?1a) 0 b) a c) a >= bLàm BT 41/22
- Học sinh nhắc lại cách tìm 1 yếutố trong phép trừ khi đã biết 2 yếutố
_ Học sinh giải quyết vấn đề bằngcách tìm x
a) x =4 b) x không tính được _ Hs giải bài tập ?2 và bài tập ?3
a -b =x a: là số bị trừ
Trang 23Trường THCS TT Tràm Chim
5) Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới , maý tính, kiến thức của phép chia
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 23
Trang 2435p 2) Luyện tập :
-Cho học sinh nhắc lại cách tìm
số bị trừ, số trừ trong phép trừ
- Cho học sinh xác định vị trí
của x trong 1 vài trường hợp nêu
trên
- Cho học sinh làm vào bảng
phụ thu 3 bài của 3 nhóm cho cả
lớp quan sát và nhận xét
Tương tự đối vơí câu b và câu c
- Kiểm tra bài giải của học sinh
phiá dưới lớp
- Lấy tỉ lệ học sinh làm bài đúng
x - 35 = 120
x = 155b) 124 +(118 -x ) = 217
118 -x = 217 - 124
118 -x = 93
x = 118 - 93
x = 25 c) 156 - ( x + 61 ) = 82
x + 61 = 74
x = 13 _ Học sinh lên bảng giải bài tập các học sinh khác theo dõi và nhận xét
Các học sinh khác nhận xét
x + 61 = 74
x = 13
- GV ghi đề bài tập lên bảng
-HS nêu cách giải bài tập
Cho học sinh khác nhận xét và
bổ sung cách giải của học sinh
( nếu có )
Yêu cầu học sinh làm bài vào
vở bài tập
- Cho học sinh nhận xét những
điểm giống nhau và khác nhau
trong 2 câu a và b của bài tập
a) x -2 = 12
x = 14b) x - 36 = 12 x 18 = 216
x = 252 _ Các số hạng trong 2 bài tập hoàntoàn giống nhau
_ Trong câu a khác nhau ở sự kết hợp giữa các số hạng
2.Bài tập 77 /12 SBT
* Tìm số TN x biếta) x -36 : 18 = 12b) (x - 36) : 18 = 12
Giải
a) x -36 : 18 = 12
x -2 = 12 x= 14b) (x -36 ):18 = 12
x -36 = 12.18
Trang 25Trường THCS TT Tràm Chim
LUYỆN TẬP 2
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Củng cố 4 phép tính cộng, trừ, nhân , chia số tự nhiên, phép chia hết, phép chia có dư
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 25
Trang 26III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 27Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 27
_ Quan sát tình hình hoc sinh
làm BT ở nhà
GV kết luận và cho điểm
2) Luyện tập :
- GV treo bảng phụ và hướng
dẫn học sinh phân tích đề
- Yêu cầu học sinh nêu cách
giải bài toán
Cho học sinh khác nhận xét
cách giải, GV hoàn chỉnh cách
giải của học sinh và cho học
sinh giải vào tập
- Theo dõi các học sinh yếu để
hướng dẫn thêm
Học sinh lên bảng sửa bài tập
Bài tập 49 / 24
a) 321 -96 = (321+4)-(96 +4 ) = 325 -100 = 225b)1354 - 997 = (1354+3)-(997+3) = 1357 -1000 = 357Các học sinh còn lại chú ý theo dõivà mở bài tập cho giáo viên kiểm tra , nhận xét bài làm trên bảng Đọc đề, phân tích đề
Nêu cách giải bài toán + Tìm số vở loại 1 có thể mua được bằng cách tìm thương của
21000 và 2000+ Số vở loại 2 : lấy 21000 : 1500 _ Học sinh lên bảng sửa bài tập _ Học sinh khác nhận xét
Bài tập 53 (sgk )
a) 21000:2000= 10 dư1000
Vậy : Tâm mua nhiềunhất là 10 quyển vở loại
1 b) 2100 : 1500 = 14Vậy : Tâm mua nhiềunhất là 14 quyển vở loại
2
- Cho học sinh tìn hiểu đề bài
_ Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
_ Cho học sinh khác nhận xét
- Nêu cách tìm chiều dài khi biết
diện tích và chiều rộng
_ Nêu cách tính vận tốc của ô tô
- Cho học sinh sử dụng maý tính
đề tìm kết quả
HS tìm hiểu đề bài tìm vận tốc ô tô
* Vận tốc ô tô
288 : 6 = 48 km/h
* Chiều dài miếng đất
1530 : 34 = 45m_ Dùng máy tính để tìm ra kết quả của 2 bài toán
_ Học sinh khác chú ý nghe và nhận xét
- GV ghi đề bài tập
- Để tìm số tuần trong 1 năm ta
làm cách nào ? Cho học sinh
giải thích cách làm
- Gọi học sinh khác nhận xét bổ
sung Cho học sinh làm bài tập
- Cho 1 học sinh đứng tại chỗ
đọc kết quả
_ Học sinh đọc đề và tìm hiểu đề bài
_ Vì mỗi tuần có 7 ngày nên muốn tìm số tuần trong năm sẽ lấy tổng số ngày trong năm chia cho tổng sốngày trong tuần
_ Số tuần trong năm 52 tuần dư 2 ngaỳ( năm nhuần )
BT 81/12(SBT)
Ta có : 366: 7 =52 +2Vậy số tuần trong năm là
52 tuần dư 2 ngày ( năm nhuần )
Trang 281/- Kiến thức : Nắm được định nghiã lũy thừa , phân biệt được cơ số và số mũ Nắm được công thức
nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2/- Kỹ năng : Biết cách viết gọn một tích của nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa Biết
tính giá trị các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
3/- Thái độ : Nắm được lơị ích của cách viết gọn bằng lũy thừa
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 29Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 29
5p
30p
1)- Kiểm tra bài cũ :
Viết tổng sau đây bằng phép
-Giới thiệu an là một lũy thừa
Giới thiệu cách đọc a mũ n
- Cho học sinh nhận xét a a.a.a
có bao nhiêu thừa số, mỗi thừa
số là mấy
Giới thiệu cách viết gọn a.a.a.a
bằng lũy thừa
_Cho học sinh đọc sách giáo
khoa để định nghĩa
Cho học sinh làm bài tập ?1
-Giới thiệu cách đọc a2, a3
-Cho học sinh làm bài tập 56/
ý đâu là số mũ đâu là cơ số Có n thừa số, mỗi thừa số bằng aCho ví dụ để minh hoạ
Đọc thông báo vê định nghĩa an
Suy nghĩ và đứng lên tại chỗ trả lờibài tập ?1
+ 72: cơ số 7 - số mũ 2 - giá trị 49+ 23: cơ số 2 - số mũ 3 - giá trị 8Làm BT 56/27( có thể làm hai cáchkhác nhau đối vơí câu c , d)
1/ Lũy thừa vơí số mũ tự nhiên
Trong một tích có nhiều số hạng bằng nhau ta viếtgọn như sau
VD : 3.3.3.3 = 34
a.a.a = a3
a3 đọc là a lũy thừa 3 ( hoặc a mũ 3 )
Định nghĩa : Lũy thừa
bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
- Cho học sinh làm BT 57 /27
theo nhóm
_ Phân công mỗi nhóm 2 câu
_Yêu cầu đại diện các nhóm trả
lời
Hoàn chỉnh bài giải học sinh
_Hoạt động theo nhóm giải BT 57 /27
Học sinh làm bài tập theo phân công của GV và cử đại diện trả lời _ Nhóm khác nhận xét bài giải của nhóm bạn
- Yêu cầu học sinh lên bảng viết
dưới dạng tích nhiều thừa số
- Cho học sinh ghi gọn tích trên
- Cho học sinh nhận xét mối
quan hệ giữa 2,3,5
- Cho học sinh nêu công thức
tổng quát
- Cho hs làm BT ?2
-Nhấn mạnh khi nhân 2 lũy thừa
cùng cơ số thì cơ số giữ nguyên
Học sinh lên bảng ghi tích của hai lũy thừa bằng tích nhiều thừa số
23 22 = 2 2 2 2.2 =25
Tiếp tục ghi theo yêu cầu của GV_Học sinh rút ra nhận xét mối quanhệ 5 = 3 +2
Học sinh nêu công thức
Trang 302/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
3/- Thái độ : kích thích sự ham thích giải BT cho HS
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 31Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 31
7p
36p
1)- Kiểm tra bài cũ : Định
nghĩa lũy thừa : Muốn nhân hai
lũy thừa cùng cơ số ta làm như
thế nào ? Áp dụng viết gọn
34.3.32
GV kết luận và cho điểm
2) Luyện tập :
- Gọi cùng lúc 2 học sinh lên
bảng sửa bài tập 58
- Treo bảng phụ đã kẻ sẵn ô
lên bảng
- Yêu cầu học sinh phiá dưới
mở bài tập để kiểm tra
- Cho học sinh nhận xét sửa sai
Học sinh khác bổ sung sửa sai
Học sinh lên bảng giải bài tập đã làm ở nhà bằng cách điền thẳng các số vào bảng phụ
b/ 64 = 82
169 = 132
196 = 142
Mở bài tập cho GV kiểm tra
HS nhận xét bài giải của bạn
Sửa bài tập về nhà
- Yêu cầu học sinh làm việc
theo nhóm để giải bài tập
- Khẳng định các kết quả đúng
Đánh giá tình hình hợp nhóm,
tuyên dương khen thưởng các
nhóm làm việc tốt, động viên
khuyến khích các nhóm yếu
Học sinh làm việc theo nhóm Nhóm trưởng phân công việc cho từng thành viên
Đại diện nhóm báo cáo kết quả Các nhóm khác nhận xét
Các nhóm yếu chú ý, rút kinh nghiệm trong việc học tập theo nhóm
-Treo bảng phụ bài tậïp 63 cho
cả lớp quan sát
- Yêu cầøu học sinh lên bảng
điền Đ, S vào bảng Các học
sinh khác nhận xét
-Cho học sinh giải thích lý do
của các phép tính sai
-Khẳng định kết quả đúng
Làm việc cá nhân _Lên bảng điền các kết quả Đ,S vào bảng
a) 23.22=26 Xb)23.22 =25 X
_Học sinh khác nhận xét_Nêu rõ chỗ sai của các bài toán sai
Bài tập 63/28
a) 23.22=26 Xb)23.22 =25 X
- Yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân giải bài tập 64
- Cho học sinh đứng tại chỗ trả
lời
Gọi học sinh khác nhận xét
1 học sinh phát biểu cách nhân
2 lũy thừa cùng cơ số
Làm việc cá nhân Dưạ vào cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số để trả lời nhanh kết quả của bài tập
Trang 32Tuần:5 NS:11/09/08
§8.CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Qyu ước : a0 = 1
2/- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng chia hai lũy thừa cùng cơ số
3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Giáo án, sách giáo khoa, bảng phụ, phấn màu
2/- Đối với HS : Vở ghi, SGK
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 33Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 33
6p
30p
1)- Kiểm tra bài cũ : Nêu công
thức tính tích hai lũy thừa cùng
cơ số
Áp dụng : Viết các lũy thừa sau
đây dưới dạng 1 lũy thừa a3 a4
GV kết luận cho điểm
-Cho học sinh dưạ vào cách tính
trong bài toán ?1 đưa ra công
thức tổng quát trong phép chia
hai lũy thừa cùng cơ số
-Áp dụng làm BT?2
-Nhấn mạnh điều kiện cần thiết
để thực hiện phép chia 2 lũy
- Cho học sinh tính giá trị của
phép chia 22 :22 bằng 2 cách
- Cho HS nhận xét 2 kết quả
của bài toán
- Yêu cầu học sinh có kết luận
- Nêu qui ước a0 =1
-Cho học sinh làm bài tập
_ Tính giá trị của phép chia 2 lũythừa
+ Áp dụng công thức
22 : 22 = 22- 2 = 0+ Thông thường
22 : 22 = 4 : 4 = 1Vậy 20 = 1Dưạ theo qui ước tìm C
Vì Cn = 1 nên C = 1
C n = 0 nên C = 0
Qui ước
a0 = 1 ( a ≠ 0)
- Hướng dẫn học sinh viết số
2475 dưới dạng tổng các số lũy
thừa của 10
- Cho học sinh biết được bất kỳ
số nào ta cũng phân tích được
như thế ?
- Cho học sinh làm BT? 3
* 2475 = 2.1000 +4.100 +7.10 +5 = 2.103 + 4.102 +7.101 +5.100
BT?3 abcd = a.103 + b.102 +c.101 + d.100
VD :
2475 = 2.1000 + 4.100 +7.10 +5
= 2.103 + 4.102 +
Trang 34Tuần:5 NS:11/09/08
§9.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh nắm biết các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
2/- Kỹ năng : Vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị các biểu thức
3/- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận trong tính toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, phấn màu
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ, xem trước bài mơí
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 35Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 35
7p
28p
1)- Kiểm tra bài cũ : Khi chia
hai lũy thừa cùng cơ số ta làm
như thế nào ? Áp dụng viết
thương sau đây dưới dạng một
Giới thiệu biểu thức sau đó đặt
câu hỏi các phép tính trên còn
gọi là gì ? Theo qui ước biểu
thức được ghi như thế nào ?
Cho HS giải BT?1
1 HS trả lời theo câu hỏi GV HScòn lại chú ý theo dõi
75 : 73 = 72
HS khác nhận xét
* Biểu thức có thể là một số hoặc 1phép tính hay có thể là một bàitoán gồm nhiều phép toán
* Có 2 dạng biểu thức : có ngoặcvà không có ngoặc
* Trong một biểu thức có thểdùng nhiều dấu ngoặc
Cho học sinh nhắc lại thứ tự
thực hiện các phép tính trong
biểu thức đã học ở cấp 1
Nếu có phép tính lũy thừa thì
đầu tiên ta thực hiện phép tính
lũy thừa
Yêu cầu học sinh làm bài tập ?1
chọn 1 số bài sai của học sinh để
cho cả lớp quan sát và phát hiện
chổ sai Chú ý những sai tầm
thường mắc phải của học sinh
Học sinh làm bài tập ?1Học sinh sửa sai các bài làm saicủa bạn
Học sinh cần tìm các sửa sai + 2 52 = 2 25 = 50
+ 62 :4 3 = 36 : 4 3 = 9 3 = 27
2/ Thứ tự thực hiện các phép tính
a) Phép tính không chứadấu ngoặc
Lũy thừa _ nhân và chia _ cộng và trừ
Phép tính có nhiều laọi dấu
ngoặc ta thực hiện như thế nào ?
Yêu cầu học sinh làm bài tập ?2
Chọn bài làm sai của học sinh
để cả lớp cùng sửa
GV treo bảng phụ về thứ tự thực
hiện các phép tính
Trước hết thực hiện phép tính trong( ) sau đó [ ] cuối cùng
Làm bài tập ?2a) x = 107 b) x = 34Học sinh sửa bài của bạn còn saisót
Nhắc lại thứ tự thực hiện các phéptính
b) Phép tính có chưá dấu ngoặc
Thứ tự thực hiện cácphép tính có chưá dấungoặc
( ), [ ] ,
- Cho học sinh giải bài tập 73 /
32 theo nhóm mỗi nhóm giải 1 HS giải bài tập theo nhóm
Bài tập 73/32
a) 5 42 -18 :32 = 78
Trang 36Tuần:6 NS:25/09/08
LUYỆN TẬP
I – MỤC TIÊU :
Trang 37Trường THCS TT Tràm Chim
3/- Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn trong tính toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Giáo án bài tập, sách giáo khoa, bảng phụ, phấn màu
2/- Đối với HS : Vở ghi, SGK , học bài và làm bài tập
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 37
Trang 38_Yêu cầu các học sinh còn lại
mở bài tập để giáo viên kiểm
tra
_ Cho học sinh nhận xét, bổ
sung
_ Nhận định bài giải trên bảng
_Chú ý các bài tập có lũy thưà
phải tính lũy thưà trước
_1 HS giải bài tập, cả lớp theo dõi _ Mở bài tập để giáo viên kiểm tra bài tập ở nhà
a) 541+(218 -x) =735
x = 24b) 5(x +35 ) = 515
x = 68c) x = 17d) x = 23_ Nhận xét bài làm của bạn_ Sửa sai hoặc nổ sung nếu có
Sửa bài tập về nhà
Bài tập 74 /32
a) 541+(218 -x) =735
x = 24b) 5(x +35 ) = 515
x = 68c) x = 17d) x = 23
_ Cho 2 học sinh khác lên bảng
sửa bài tập75
_ Cho học sinh nhận xét bài làm
của học bạn
_ Nhận xét phần làm bài tập ở
nhà sửa chữa những sai sót đã
phát hiện bên dưới
_ Học sinh bảng giải bài tập_ Học sinh bên dưới chú ý theo dõi để nhận xét bổ sung
Sửa chữa những sai sót mà giáo viên đã nêu ( nếu mình gặp )
a) 12 15 60b) 5 15 11
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu ra hướng giải của mỗi câu
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải,
học sinh còn lại làm vào tập bài
tập
- Nêu một vài trường hợp học
sinh còn sai sót cho cả lớp nhận
xét
- Nhận xét bài làm trên bảng
.Yêu cầu học sinh tìm thêm cách
khác
- Nhận định kết quả bài toán
_ Nêu cách giải của từng câu
_ Học sinh cả lớp cùng giải vào tậpbài tập , 1 HS lên bảng
a)27.75 +25.75 =150 = 2550b) 12 : 390 : [500-(125 + 35 7)]
= 4_ Học sinh nhận xét và tìm ra những chỗ sai của bạn
Bài tập luyện tập
Bài tập 77 / 32
a)27.75 +25.75 =150 = 2550
b) 12 : 390 : [500-(125 +
35 7)]
= 4
- GV ghi đề bài tập lên bảng
- Chọn 2 học sinh làm vào bảng
* _ Ghi đề bài tập _ 2 học sinh được chọn làm vào
Bài tập 107/15 SBT
a) 36 : 32 + 23 22
Trang 39Trường THCS TT Tràm Chim
KIỂM TRA 1 TIẾT
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của học sinh về các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên Các
dấu hiệu chia hết, phát hiện những lổ hỏng kiến thức để có kế hoạch
2/- Kỹ năng : Rèn kuyện kỹ năng vận dụng kiến thức thực tế vào giải bài tập cho các em
3/- Thái độ : Phát huy tính tích cực của học sinh
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Đề kiểm tra
2/- Đối với HS : Ôn bài
III – NỘI DUNG:
Đề:
Phần I Trắc nghiệm khách quan (4đ):
Khoanh tròn vào chữ cái mà em chọn đúng.
Câu 1 Cho tập hợp A = {x N x∈ / <3} , tập A có:
a)3 phần tử b) 2 phần tử c) 1 phần tử d) 0 phần tử
Câu 2 Số liền sau của số tự nhiên m là
a)m -1 b) m c) m+1 d) m+2
Câu 3 Trong tập hợp các số tự nhiên có:
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Thuý Hằng Trang 39
Trang 40Phần II Tự luận (6đ):
Bài 1 Cho tập hợp A = {1;3;5;7} Hãy viết:
a) Tập con M của A có hai phần tử
b) Tập con N của A có ba phần tử
Bài 2 Thực hiện phép tính:
Bài 5 ( Dành cho lớp 6a 1 )
Bạn An đọc một quyển sách từ trang 1 đến trang 262.Hỏi bạn An đã đọc qua bao nhiêu trang có số thứ tự của trang chia hết cho 3 ?
IV.Thang điểm và đáp án:
Phần I Trắc nghiệm khách quan (4đ):
Mỗi câu đúng 0.5đ
Phần II Tự luận (6đ):
Bài 1(1đ) Mỗi câu đúng 0.5đ.
a) Chẳng hạn: M={ }1;3