Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk/ 43Khi nào ta nói a là bội của b và b đợc Nêu cách bội nhỏ hơn 30 của 7?. Đọc bài 119Nêu cách giải - Đợc củng cố khắc sâu khái niệm: Số nguyên tố, hợp
Trang 1Soạn: 20/10/2007
Dạy: / /2007
Tiết 23: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố, khắc sâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệuchia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Chữa bài
Nhận xét
1 Bài 104 (sgk/42)c)Ta có 43* chia hết cho cả 3 và 5
Do đó:
4 + 3 + * 3
* {0; 5}
* = 5 Vậy số cần tìm là 435d) Ta có * 81* Chia hết cho 2 , 5, 3
450; 405; 540; 504
b) Ba chữ số có tổng chia hết cho 3
mà không chia hết cho 9 là : 4, 5, 3.Các số lập đợc: 453, 435, 534, 345,
Trang 2Vận dụng kiến thức nào để
giải bài tập trên?
Chốt lại: Một số chia hết cho
9 thì chia hết cho 3 Điều
một số khi chia cho 3, cho 9
Trình bày lời giải bài 108?
Cùng học sinh nhận xét
2.3 Bài 110 (sgk/43)
Tơng tự nh bài 109 xác định
số d của 1 số khi chia cho 9
Yêu cầu học sinh lên bảng
1 hs lên bảng, dới lớplàm ra nháp
Nhận xét
Đọc bài 110
2 HS lên bảng thựchiện
1011 ta có 10 chia cho 9 d 1, chia cho
3 d 1 Vậy 1011 chia cho 9 d 1, chiacho 3 d 1
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’)
6A2: /29; 6A3: /29
59
Trang 3Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk/ 43
Khi nào ta nói a là bội của b và b đợc
Nêu cách bội nhỏ hơn 30 của 7?
Nêu cách tìm bội của số a?
Chốt lại cách tìm bội của một số
Cho biết kết luận của em về ớc của 1,
bội của1; ớc của 0, bội của 0?
- Nhân 7 lần lợt với 0;
1; 2; 3; 4 ta đợc các bộicủa nhỏ hơn 30 của 7 là0; 7; 14; 21; 28
Nêu cách tìm
?2 x { 0; 8; 16; 24;
32}
Nêu cách tìm ớc của 8Nêu cách tìm ớc của a
c) Ví dụ 2: sgk/44
d) Cách tìm ớc của mộtsố: sgk/44
Phát biểu khái niệm bội và ớc?
Phát biểu quy tắc tìm bội của một số a
khác 0?
Trả lời theo cáccau hỏicủa giáo viên
3 bài tập:
Trang 4Phát biểu quy tắc tìm ớc của số a >1.
2 học sinh trình bày, lớplàm ra nháp
Bài 113 (sgk/ 44)a)
x B(12) và 20x 50
Do đó: x { 24; 36; 48}b) x 15 và 0 < x 40
Do đó: x {15; 30}c) x Ư(20) và x > 8
Do đó x {10; 20}d) 16 x Do đó:
x Ư(16) = {1; 2; 3;
4 ; 8; 16}
4 Hớng dẫn về nhà: (1’)
- Nắm đợc khái niệm ớc và bội, nắm đợc cách tìm ớc và bội của một số
- BTVN: 111; 112; 114 Nghiên cứu trớc bài Số nguyên tố, hợp số Bảng số nguyên tố
Soạn: 22/10/2007
Dạy: / /2007
Tiết 25: Số nguyên tố, Hợp số Bảng số nguyên tố.
I Mục tiêu:
- Nắm đợc các khái niệm: Số nguyên tố, hợp số
- Nhận ra các số nguyên tố, hợp số trong 10 số tự nhiên đầu tiên Nắm đợc cách lập bảng
số nguyên tố
- Rèn kỹ năng nhận biết số nguyên tố, hợp số nhờ áp dụng kiến thức chia hết
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc, Bảng các số từ 2 đến 100
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
b) Khái niệm: Sgk/ 46
61
Trang 5Chỉ ra
Là số nguyên tố nhỏnhất và là số chẵn duynhất
2 Lập bảng các sốnguyên tố nhỏ hơn 100 a) Cách lập bảng:
Yêu cầu 2 học sinh trình bày bài giải
Chốt lại cách giải và cách trình bày
Trả lời nh sgk
Đọc bài 116
Nêu cách giảiHoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm báo cáo Lớp nhận xét
Có những phần tử thuộctập N nhng không thuộc
P, P là tập con của N
Đọc bài 119Nêu cách giải
- Đợc củng cố khắc sâu khái niệm: Số nguyên tố, hợp số
- Nhận biết đợc một số là số nguyên tố hay hợp số
- Rèn kỹ năng nhận biết số nguyên tố, hợp số nhờ áp dụng kiến thức chia hết
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
Trang 6HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
a) Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
b) Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
c) Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố
Câu 3: a) Thay chữ số vào dấu * để đợc số nguyên tố: 2*
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó chia hết cho 9
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài
3 4 5 + 6 7 > 3Vậy tổng 3 4 5 + 6 7 là hợp số.b) 7 9 11 13 - 2 3 4 7 7
7 9 11 13 - 2 3 4 7 > 763
Trang 7c) 3 5 7 + 11 13 17
3 5 7 là một số lẻ
11 13 17 là một số lẻ
Do đó tổng là một số chẵn nên chia hếtcho 2 và lớn hơn 2 nên là hợp số
d) 16 354 + 67 541 Tổng có tận cùngbằng 5 do đó chia hết cho 5 và lớn hơn
5 nên là hợp số
Hoạt động 2: Luyện
tập(18’)
2.1 Bài 121 (sgk/47)
Nêu cách giải bài 121?
Trình bày lời giải
Cho học sinh nghiên cứu
mục có thể em cha biết
Đọc bàiTrả lời miệng Máybay có động cơ ra đờinăm 1903
2 Bài 121 (sgk/47)a) Với k = 0 thì 3k = 0, không là sốnguyên tố, không là hợp số
Với k = 1 thì 3k = 3, là số nguyên tốVới k2 thì 3k là hợp số (Vì có ớckhác 1 và khác chính nó là 3)
Vậy với k = 1 thì 3k, là số nguyên tốb) Với k = 0 thì 7k = 0, không là sốnguyên tố, không là hợp số
Với k = 1 thì 7k = 7, là số nguyên tốVới k2 thì 7k là hợp số (Vì có ớckhác 1 và khác chính nó là 7)
Vậy với k = 1 thì 7k, là số nguyên tố
2, 3, 5
7, 11, 13
4 Hớng dẫn về nhà: (1 )’
Xem lại các dạng bài tập đã chữa, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 Nghiên cứu
trớc bài phân tích một số ra thừa số nguyên tố
BTVN: 120, 122 (sgk/ 47)
Soạn: 28/10/2007
Trang 8Dạy: / /2007
Tiết 27: phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Nắm đợc cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết dùng luỹ thừa để viết gọndạng phân tích
- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Rèn kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Đa ra nội dung chú ý
Nghiên cứu thông tinTrình bày ví dụ
300 ra thừa số nguyên tố theo cột dọc
So sánh kết quả thu đợc với kết quả
Cho cùng một kết quả
2 Cách phân tích một
số ra thừa số nguyên tố:a) Ví dụ: sgk/ 49
b) Chú ý: sgk/50
65
Trang 9Thực hiện ? sgk/ 50
Trình bày cách thực hiện ?
Hoạt động cá nhân
1 HS lên bảng, dới lớplàm ra nháp
Vậy 420 = 22 3 5 7Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập (8’)
phân tích một số ra thừa số nguyên tố là
gì?
3.1 Bài 125 a, d (sgk/50)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Gọi 2 học sinh trình bày
Cùng học sinh nhận xét
3.2 Bài 127 a, b (sgk/ 50)
Nêu cách thực hiện bài 127?
Cho học sinh hoạt động theo nhóm
Nhận xét
Đọc yêu cầu bài 127Nêu cách thực hiệnHoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 125 (sgk/50)a) 60 = 22 3 5d) 1035 = 32 5 23
Bài 127 a, b (sgk/ 50)a) 225 = 32 52
Do đó số 225 chia hếtcho các số nguyên tố 3
và 5b) 1800 = 23 32 52
Do đó số 1800 chia hếtcho các số nguyên tố 2,
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’)
6A2: /29; 6A3: /29
2 Kiểm tra : (5’)
- thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố?
áp dụng: phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 306; 567
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài
Trang 10tập(10 )’
1.1 Bài 126 (sgk/50)
Yêu cầu một học sinh lên
bảng trình bày lời giải
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại cách giải
1.2 Bài 128 (sgk/ 50)
Đồng thời gọi học sinh khác
trình bày lời giải bài 128
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại cách giải
1 HS chữa, HS dớilớp làm ra nháp
Nhận xét
1 HS chữa, HS dớilớp làm ra nháp
Nhận xét
1 Bài 126 (sgk/50)Bạn An làm cha đúng, Sửa lại:
Hoạt động 2: Luyện tập:
(28 )’2.1 Bài 131(sgk/ 50)
Cho biết mối quan hệ của hai
Vậy thế nào là số hoàn chỉnh?
Trong các số sau số nào là số
hoàn chỉnh: 12; 28?
Đọc bài 131Hai số đó là ớc của42
do đó mỗi số là ớc của 42 Ta có:
1 và 42; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7b) Tích của hai số tự nhiên a và bbằng 30, a < b Do đó ta có
*Lu ý: Số hoàn chỉnh là số tự nhiên
có tổng các ớc (trừ nó) bằng chínhnó
Ví dụ: 6 = 1 + 2 + 3
4 Hớng dẫn về nhà: (1’)
- Nắm vững cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, cách tìm ớc của một số
- Đọc mục có thể em cha biết
- BTVN: 130; 133 sgk/ 50 +51
- Đọc và nghiên cứu trớc bài Ước chung và bội chung
Soạn: 01/11/2007
Dạy: / /2007
Tiết 29: Ước chung và bội chung.
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc các khái niệm Ước chung, bội chung, giao của hai tập hợp
- Học sinh biết tìm ớc chung bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các bội
( các ớc) rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp
- Biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
67
Trang 11II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Hãy chỉ ra các số vừa là Ư(4) vừa Ư(6)?
Số 1 và 2 gọi là ớc chung của 4 và 6
Số thoả mãn điều kiện nào thì là ƯC(4,
6)?
Vậy ớc chung của hai hay nhiều số là gì?
Nêu kí hiệu ớc chung của hai hay nhiều
số?
Khi nào số x là ớc chung của a, b?
Mở rộng khi nào x là ớc chung của nhiều
số?
Chốt lại kiến thức về ớc chung, cách tìm
-ớc chung của hai hay nhiều số
Yêu cầu học sinh thực hiện ?1 sgk/52
1 và 2
Vừa là Ư(4) vừa là
Ư(6) Trả lời
b) Khái niệm: sgk/51
Hoạt động 2: Bội chung (13 )’
Trở lại phần kiểm tra bài cũ, yêu cầu học
sinh chỉ ra những số vừa là bội của 4, vừa
là bội của 6?
Các số 0; 12; 24 là bội chung của 4 và 6
Bội chung của hai hay nhiều số là gì?
Nêu kí hiệu bội chung của hai số a và b?
Khi nào x BC (a, b, c) ?
Nêu cách tìm bội chung của hai hay nhiều
số
Chốt lại kiến thức về bội chung, cách tìm
bội chung của hai hay nhiều số
?2 sgk/ 52
Điền một trong cácsố: 1; 2; 3; 6
Hoạt động nhóm bài134
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
2 Bội chunga) Ví dụ: sgk/51
b) Khái niệm: sgk/51
Trang 12Chốt lại cách sử dụng kí hiệu , .
Vậy thế nào là giao của hai tập hợp? Nêu
kí hiệu giao của hai tập hợp?
Nêu các khái niệm: Bội chung, ớc chung,
giao của hai tập hợp?
4 Luyện tập
Bài 136 (sgk/53)
A = {0; 6; 12; 18; 24;30; 36}
Dạy: / /2007
Tiết 30: Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu cách tìm bội chung, ớc chung của hai hay nhiều số
- Rèn kỹ năng tìm ớc chung, bội chung; tìm giao của hai tập hợp
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’)
6A2: /29; 6A3: /29
2 Kiểm tra : (5’)
- Nêu cách tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số?
- Giao của hai tập hợp là gì?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài
tập(7 )’
Yêu cầu học sinh chữa bài
135 (sgk/53)
2 HS lên bảng chữabài tập dới lớp làm ranháp
1 Bài 135 (sgk/53)a) Ư(6) = {1, 2, 3, 6}
Ư(9) = {1, 3, 9}
ƯC(6, 9) = {1, 3}
b) Ư(7) = {1, 7}
69
Trang 13Cùng học sinh nhận xét
ƯC(6, 9) = Ư(6) Ư(9)
đúng hay sai?
Chốt lại các tìm ớc chung của
hai hay nhiều số
1 HS thực hiện, dớilớp làm nháp
Nhận xét
Đọc bài 138Trả lời
Số phần thởng là ớcchung của số bút bi,
Trình bày
2 Bài 137 (sgk/53 +54)a) A = {cam, táo, chanh}
B = {cam, chanh, quýt}
A B = {cam, chanh}
b) A B là tập hợp các học sinhvừa giỏi văn, vừa giỏi toán của lớp.c) A B = B
d) A B =
3 Bài 138 (sgk/54)
Cách chia
Số phần thởng
Số bút bi
ở mỗi phần th- ởng
Số vở ở mỗi phần thởng
p là số chẵn mà p là số nguyên tốnên p = 2, khi đó 5 p + 3 = 5 2 + 3
= 13 là số nguyên tố
b) Vì p là các số nguyên tố(p < 7)nên ta xét các trờng hợp sau:
4 Hớng dẫn về nhà(1’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa BTVN: Bài 171, 172 SBT/ 23
- Nghiên cứu trớc bài Ước chung lớn nhất
Soạn: 04/11/2007
Dạy: / /2007
Tiết 31: Ước chung lớn nhất.
Trang 14HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ước chung lớn nhất(10’)
số, tìm số lớn nhất
ƯCLN(7, 1) = 1 ƯCLN(12, 30, 1) = 1trả lời
1 Ước chung lớn nhất:a) Ví dụ 1: Sgk/54
b) Khái niệm: Sgk/54
c) nhận xét: Sgk/54d) Chú ý: Sgk/ 55
Hoạt động 2: Cách tìm ƯCLN bằng
cách phân tích ra thừa số nguyên tố
(20 )’Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ 2
Trình bày cách tìm ƯCLN(36, 84, 168)?
Vậy muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều
số lớn hơn 1 ta làm nh thế nào?
Nhấn mạnh: Chọn thừa số chung, mỗi
thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất
Nghiên cứu ví dụ 2Trình bày cách thựchiện ví dụ
Nêu cách tìm
Đọc quy tắc
2 Cách tìm ƯCLN bằngcách phân tích ra thừa sốnguyên tố:
a) Ví dụ 2: Sgk/55
b) Quy tắc: Sgk/55
71
Trang 15Thực hiện ?1, ?2 (sgk/55)
Hai số 8,9 gọi là hai số nguyên tố cùng
nhau Vậy thế nào là các số nguyên tố
Đọc chú ý
c) Chú ý: Sgk/55
Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập( 8 )’
Thế nào là ớc chung lớn nhất?
Nêu cách tìm ớc chung lớn nhất?
176 16Vậy ƯCLN(16, 80, 176)
Dạy: / /2007
Tiết 32: Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu cách tìm bội chung lớn nhất, ớc chung của hai hay nhiều số
- Rèn kỹ năng tìm ớc chung lớn nhất, ớc chung của hai hay nhiều số
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Trang 16Gọi 2 học sinh trình bày lời
Nêu cách giải bài tập trên?
Chốt lại và yêu cầu học sinh
trình bày lời giải
Trình bày lời giải bài142
Nhận xét
Đọc bài 143Trả lời
a là ƯCLN(420, 700)
Nêu cách tìm aHoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
a là ƯC(420, 700), tatìm ớc của:
ƯCLN(420, 700)
a > 20
Đọc bài toán
Nêu cách giảiTrình bày
Trang 17- Củng cố, khắc sâu cách tìm ớc chung lớn nhất, ớc chung của hai hay nhiều số.
- Rèn kỹ năng tìm ớc chung lớn nhất, ớc chung của hai hay nhiều số
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’)
6A2: /29; 6A3: /29
2 Kiểm tra : (5’)
- ƯCLN của hai hay nhiều số là gì?
- Nêu cách tìm ƯCLN, ƯC của hai hay nhiều số lớn hơn 1?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài
1 Bài 144 sgk/ 56
Ta có ƯCLN (144, 192) = 48Các ớc chung lớn hơn 20 của 144 và
192 là 24 và 48
Hoạt động 2: Luyện tập
(28 )’2.1 Bài 146(sgk/57)
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
gì?
Nêu mối quan hệ của x với
112 và 140?
Nêu cách tìm x?
Gọi 1 hs trình bày lời giải
Chốt lại cách trình bày lời
giải
2.2 Bài 147 (sgk/57)
Nêu cách giải?
Trình bày lời giải?
Chốt lại kiến thức toàn bài về
ƯC và ƯCLN
Trả lời
x là ƯC(112, 140)Nêu cách tìm x
Đọc bàiNêu cách giải
Trình bày lời giải
2 Bài 146(sgk/57)
112 x; 140 x nên x ƯC (112,140) và 10 < x < 20
Ta có : ƯCLN (112, 140) = 28Vậy x = 14
3 Bài 147 (sgk/57)a) a là ớc của 28, a là ớc của 36 và a
> 2b) x ƯC (28, 36) và a > 2 Tìm đ-
Trang 18Dạy: / /2007
Tiết 34: Bội chung nhỏ nhất.
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc các khái niệm Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số
- Học sinh phân biệt đợc quy tắc tìm BCNN với quy tắc tìm ƯCLN, biết cách tìm BCNNmột cách hợp lý trong từng trờng hợp cụ thể Biết vận dụng tìm bội chung và BCNNtrong các bài toán thực tế đơn giản
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Bội chung nhỏ nhất(10’)
Ta liệt kê các bộichung từ đó chọn sốnhỏ nhất
BCNN(7, 1) = 7BCNN (4, 6, 1) = 12
Hoạt động 2: Cách tìm BCNN bằng
cách phân tích ra thừa số nguyên tố
(20 )’Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ 2
Trình bày cách tìm BCNN(8, 18, 30)?
Vậy muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số
lớn hơn 1 ta làm nh thế nào?
Nhấn mạnh: Chọn thừa số chung, mỗi
thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất
Thực hiện ? (sgk/58)
Tự nghiên cứu ví dụ 2Trình bày cách tìmTrả lời
Đọc quy tắc
? Ta có:
2 Cách tìm BCNN bằngcách phân tích ra thừa sốnguyên tố:
a) Ví dụ 2: Sgk/58
b) Quy tắc: Sgk/58
75
Trang 19Các số đôi một nguyên tố cùng nhau thì
23 3 = 24
BCNN(5, 7, 8)
= 5 7 8 = 280BCNN(8, 16, 48) = 48
Thế nào là Bội chung nhỏ nhất?
Nêu cách tìm Bội chung nhỏ nhất?
Nhận xét bài làm
BCNN(30, 150) = 150Vì: 150 là bội của 30
4 Luyện tập:
Bài 150 (sgk/59)a) Ta có 10 = 2 5
12 = 22 3
15 = 3 5Vậy BCNN(10, 12, 15)
= 22 3 5 = 60b) Ta có:
ƯCLN(8,9,11) = 1nên BCNN (8, 9, 11)
Dạy: / /2007
Tiết 35: Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN
- Củng cố, khắc sâu cách tìm bội chung nhỏ nhất, bội chung của hai hay nhiều số
- Rèn kỹ năng tìm Bội chung nhỏ nhất, Bội chung của hai hay nhiều số
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’)
6A2: /29; 6A3: /29
Trang 20Vậy Bội chung nhỏ hơn 100 của 16
và 24 là: 0, 48, 96
Hoạt động 2: Luyện tập
(28 )’2.1 Bài 149 (sgk/59)
Gọi 3 học sinh trình bày lời
Nêu cách giải bài tập trên?
Chốt lại và yêu cầu học sinh
trình bày lời giải
Trình bày lời giải bài149
Nhận xét
Đọc bài 152Trả lời
a là BCNN(15,18)
Nêu cách tìm aHoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
a là bội của BCNN(15,18) khi đó
a = {0; 90; 180; }
Đọc bài toán
Nêu cách giảiTrình bày
b) 84 = 22 3 7
108 = 22 33
Vậy BCNN(84, 108) = 22 33 7 = 576
a BC(2, 3, 4, 8) và 35 a 60.BCNN(2, 3, 4, 8) = 24
Do đó a = 4877
Trang 21- Củng cố, khắc sâu cách tìm Bội chung nhỏ nhất, bội chung của hai hay nhiều số.
- Rèn kỹ năng tìm Bội chung nhỏ nhất, bội chung của hai hay nhiều số
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: ôn bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’)
6A2: /29; 6A3: /29
2 Kiểm tra : (5’)
- Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là gì?
- Nêu cách tìm BCNN, Bội chung của hai hay nhiều số lớn hơn 1?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
(7 )’Bài 153 (sgk/ 59)
Nêu cách giải bài tập trên?
Gọi 1 hs lên bảng chữa
Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại cách thực hiện
Tìm BCNN sau đótìm các bội củaBCNN nhỏ hơn 500
1 HS thực hiện, họcsinh dới lớp làm ranháp
nhận xét
1 Bài 153 (sgk/ 59)
Ta có BCNN(30,45) = 90Vậy các bội chung nhỏ hơn 500 của
Nêu cách giải bài toán trên?
Chốt lại cách giải và yêu cầu
học sinh hoạt động theo
nhóm
Cùng học sinh nhận xét
2.2 Bài 157 (sgk/60)
Đọc bài 156trả lời
x là bội chung
Trả lờiHoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
Đọc bài 157
2 Bài 156 (sgk/ 60)
x 12; x 21; x 28nên x BC( 12, 21, 28 )
và 150 < x < 300
Ta có BCNN( 12, 21, 28 ) = 84Vậy x { 168; 252}
3 Bài 157 (sgk/60)
Trang 22Bài toán cho biết gì? Yêu cầu
với 8, 9? Điều kiện của a?
Yêu cầu học sinh trình bày
a là BC(8, 9); a N*;
100 a 200Trình bàyNhận xét
Số ngày ít nhất để hai bạn lại cùngtrực nhật là BCNN(10, 12) Ta có:BCNN(10,12) = 60
Vậy sau ít nhất 60 ngày cả hai bạnlại cùng trực nhật
4 Bài 158 (sgk/60) Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a (a
N*; 100 a 200) thì a là BC(8,9)
Ta có BCNN(8,9) = 72
do đó a = 144Vậy số cây mỗi đội phải trồng là
- Vận dụng đợc các kiến thức đã học vào giải một số bài tập
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
Trang 23luỹ thừa? điều kiện để có kết quả là số
tự nhiên của từng phép tính?
Nêu các tính chất cơ bản của phép
cộng, phép nhân các số tự nhiên? viết
công thức tổng quát? So sánh tính chất
của hai phép toán trên?
- Luỹ thừa bậc n của a là gì? Nêu cách
Trả lời nh sgk/26
25 = 32; 52 = 25
Trả lời nh sgk và viếtdạng tổng quát
( 2 3 )2 = 22 32 = 36(a b)m = am bm
Hoạt động 2 : Bài tập (25 )’
2.1 Bài 159 (sgk/ 63)
Nêu yêu cầu của bài toán?
Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
Cùng học sinh nhận xét
Từ kết quả bài toán trên hãy cho biết
khi nào:
- hiệu của hai số tự nhiên bằng 0?
- Thơng của hai số tự nhiên bằng 1?
- Tích của hai số tự nhiên bằng 0?
- Hiệu bằng số bị trừ ?
- Thơng bằng số bị chia?
Cho biết kết quả của tổng của một số
với 0? Tích của một số với 1?
2.2 Bài 160(sgk/63)
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
ở yêu cầu nào của bài toán ta có thể
tính nhanh? Ta đã sử dụng tính chất
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
Đọc bài 160Nêu
Phần d, áp dụng tínhchất phân phối của phépnhân đối với phép cộng
2 HS trình bàyNhận xét
Đọc bài 161Nêu cách tìm x
2 HS trình bày
II Bài tập:
1 Bài 159 (sgk/ 63)a) n - n = 0
b) n : n = 1 (n 0)c) n + 0 = n
d) n - 0 = ne) n 0 = 0g) n 1 = nh) n : 1 = n
2 Bài 160 (sgk/63)a) 204 - 84 : 12
= 204 - 7 = 197b) 15 23 + 4 32 - 5 7
= 15 8 + 4 9 - 5 7 = 120 + 36 - 35 = 121c) 56 : 53 + 23 22
= 53 + 25
= 125 + 32 = 157d) 164 53 + 47 164 = 164 ( 53 + 47)
= 164 100 = 16400
3 Bài 161 (sgk/63)a) 219 - 7( x + 1 ) = 100 7( x + 1 ) = 219 - 100 7( x + 1 ) = 119
x + 1 = 119 : 7
x + 1 = 17
x = 17 - 1
x = 16b) ( 3x - 6) 3 = 34
Trang 24Cùng học sinh nhận xét và chốt lại
3x - 6 = 34 : 33x - 6 = 33
3x - 6 = 273x = 26 + 63x = 33
- Vận dụng đợc các kiến thức đã học vào giải một số bài tập
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
Từ đó phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2,
cho 3, cho 5, cho 9?
Trả lời
I Lý thuyết:
1 Tính chất chia hếtcủa một tổng:Sgk/
2 Các dấu hiệu chiahết: Sgk/
3 Số nguyên tố, hợpsố: Sgk/
81
Trang 25BCNN(a,b) = 1BCNN(a, b) = a
ƯCLN(a, b) = b
4 ƯC, BC, ƯCLN,BCNN: Sgk/
Hoạt động 2: Bài tập(25 )’
2.1 Bài 164 skg/63
Nêu cách giải bài 164
Tổ chức cho học sinh hoạt
a, c, d?
Hoạt động theonhóm
Đại diện trình bàyLớp nhận xét
a 150.
Trình bày lời giải
II Bài tập:
Bài 164 (sgk/63)a) (1000 + 1) : 11 = 1001 : 11 = 91 = 7 13c) 29 31 + 144 : 122 = 899 + 1 = 900 = 22 32 52
d) 333 : 3 + 225 : 152 = 111 + 1 = 112 = 24 7
Bài 166 (sgk/ 63)a) A = {x N/ 84 x, 180 x và x> 6}Khi đó x ƯC( 84, 180) và x > 6
Ta có ƯCLN(84, 180) = 12Nên ƯC(84, 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Do 0 < x < 300 nên B = {180}
Bài 167 (sgk/ 63)Gọi số sách phải tìm là a thì a 10,
a 12, a 15 và 100 a 150 Do đó:
a BC( 12, 15, 10) và 100 a 150.
Ta có: BCNN( 12, 15, 10) = 60Nên a {60; 120; 180; }
Do 100 a 150 nên a = 120.
Vậy số sách phải tìm là 120 quyển
Trang 26Chốt lại cách giải dạng toán
trên
4 Hớng dẫn về nhà: (1 )’
- Xem lại toàn bộ lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- tiết sau kiểm tra 1 tiết
Dạy: / / 2007
Tiết 39 Kiểm tra 45 ’ (Chơng I) (Kiểm tra theo đề của chuyên môn trờng)
Soạn: 25/11/2007
Dạy: / /2007 Chơng II Số nguyên
Tiết 40: Làm quen với số nguyên âm
I Mục tiêu:
- HS biết đợc nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N
- Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn
- Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số
- giáo dục học sinh t duy linh hoạt trong giải toán và yêu thích môn toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc, nhiệt kế có chia độ âm
HS: Nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’)
6A2: /29; 6A3: /29
2 Kiểm tra : (Không)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II (3 )’
dụng trong những trờng hợp nào?
Yêu cầu học sinh thực hiện ?1; ?2; ?3
Sgk/66 + 67
Nghiên cứu mục 1
Số có dấu trừ đằng ớc Lấy ví dụ, nêucách đọc, cách viết
Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk/67
Trục số có đặc điểm gì? So sánh trục số
Nghiên cứu sgk/67Trả lời
2 Trục số:
- 2 - 1 0 1 2 3
83
Trang 27Thực hiện ?4 A: - 6; B: - 2; C: 1; D: 5
Dạy: / /2007
Tiết 41: Tập hợp các số nguyên
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc Tập hợp số nguyên, điểm biểu diễn các số nguyên a trên trục số; số
đối của các số nguyên
Trang 28- Bớc dầu hiểu đợc rằng có thể dùng số nguyên để nói về các đại lợng có hai hớngngợc nhau.
- Bớc đầu có ý thức liên hệ thực tế
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thớc
HS: Nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Vậy tập hợp số nguyên đợc kí hiệu nh
thế nào? Viết tập hợp các số nguyên?
Cho biết mối liên hệ của tập hợp N và
-1; -2; -3;
Số 0 không phải là sốnguyên âm, cũng khôngphải là số nguyên dơng
ơng
- Các số: - 1; - 2; - 3;
đợc gọi là các sốnguyên âm
Tập hợp các số nguyên:
Z = { ; -2; - 1; 0; 1;2; }
đổi dấu của nó
85
Trang 29- Số tự nhiên là sốnguyên
- Số nguyên cha chắc
là số tự nhiên
Đọc bài 9Trả lời
HS: Nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’)
6A2: /29; 6A3: /29
2 Kiểm tra : (5’)
Trang 30- Vẽ một trục số và vẽ: 3 cặp điểm cách đều điểm 0
3 Bài mới:
Hoạt động 1: So sánh hai số
nguyên(20 )’Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu phần 1
Khi nào số nguyên b đợc gọi là số liền
sau của số nguyên a? khi nào số nguyên
a đợc gọi là số liền trớc của số nguyên
Chốt lại thứ tự trong tập hợp số nguyên
Nghiên cứu mục 1
a < b; điểm a nằm bêntrái điểm b
Thực hiện ?1
a < b và không có sốnào lớn hơn a nhỏ hơn bkhi đó a là số liền trớccủa b và b là số liền saucủa a
Số liền trớc của -10; 10lần lợt là: - 11; 9
Số liền sau của -10; 10lần lợt là: -9; 11
Trả lời miệng ?2
2 < 7; -2 > -7; -4 < 2
Lớn hơn 0Nhỏ hơn 0Nhỏ hơnHoạt động theo nhóm
Đại diện báo cáo Lớp nhận xét
1 So sánh hai sốnguyên:
a) nhận xét: sgk/71
b) Chú ý: sgk/71
Bài 12a: sgk/73-17, -2, 0, 1, 2, 5
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của
Qua ?4 Hãy cho biết:
Giá trị tuyệt đối của số 0?
Giá trị tuyệt đối của hai số đối nhau?
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm?
của một số nguyên dơng?
So sánh -3 và - 5; 3 và 5 từ đó em
Đều cách 0 một khoảngbằng nhau
Đều cách 3 đơn vịTrả lời ?3
Nghiên cứu ví dụTrả lời miệng ?4
Bằng 0Bằng nhau
Là số đối của nóBằng chính nó
Trong hai số nguyên âm
ký hiệu a .
b) Ví dụ: sgk/72
c) nhận xét: sgk/7287
Trang 31rút ra kết luận gì khi so sánh hai số
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là
gì? Hai số trái dấu a và b có giá trị tuyệt
đối bằng nhau thì suy ra điều gì?
3.1 Bài 14 (sgk/73)
Bài toán yêu cầu làm gì?
Hãy thực hiện yêu cầu đó?
Vận dụng kiến thức nào để giải bài tập
trên ?
Chốt lại kiến thức và phơng pháp trình
bày
3.2 Bài 15: Sgk/73
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Trình bày lời giải theo nhóm
Cùng học sinh nhận xét và chốt lại kiến
thức toàn bài
Trả lời
Đọc bài 14Trả lờiTrình bày lời giảiGTTĐ của một sốnguyên
Đọ bài Trả lờiTrình bày theo nhóm
Đại diện báo cáoLớp nhận xét
HS: Nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (7 )’
Bài 13 (sgk/73)
Gọi 1HS trỡnh bài lời giải bài 13 1 HS chữa bài 13 1 Bài 13 (sgk/73) Tìm x Z,
Trang 32Cùng học sinh nhận xét
Chốt lại cách giải
Lớp theo dõi và nhậnxét
biÕt:
a) - 5 < x < 0VËy x {- 4; - 3; - 2; - 1}
b) - 3 < x < 3VËy x { - 2; - 1; 0; 1; 2}
nguyên dương và các số nguyên
âm được không? Vì sao?
Yêu cầu học sinh thực hiện
Thực chất của bài toán này là
Gọi 1 HS trình bày lời giải
Đọc yêu cầu của bàiTrả lời
Hoạt động theo nhómĐại diện báo cáoLớp nhận xét
Số 0 và 711,2
- 9
Trả lời miệng: Khôngđúng vì còn thiếu số0
Đọc và 20 và trả lờicâu hỏi
Tính GTTĐ rồi tínhtổng hoặc hiệu
Trình bày lời giảiCác phép toán trongN
Đọc bài 21Nêu yêu cầu của bàitoán
3 Bài 17 (sgk/73) Không đúng, vì còn thiếu số 0
4 Bài 20 (sgk/73)a) 8 - 4 = 8 - 4 = 4b) 7 3 = 7 3 = 21c) 18 : 6 = 18 : 6 = 3d) 153 + 53 = 153 + 53 = 206
5 Bài 21 (sgk/73)
- 4, 6, 5 , 3 , 4 có số đối lần lượtlà: 4, -6, -5, -3, -4
Trang 33Trỡnh bày lời giải của bài toỏn
Cựng học sinh chuẩn hoỏ kiến
6 Bài 22 (sgk/74) a) Số liền sau của mỗi số: 2; -8; 0;-1 lần lượt là: 3; -7; 1; 0
b) Số liền trước của mỗi số: -4; 0;1; - 25 lần lượt là: -5; -1; 0; -26.c) a = 0
HS: Nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Cộng hai số nguyờn
dương (8’)
Yờu cầu HS tự nghiờn cứu sgk/74
Nờu cỏch cộng hai số nguyờn dương?
Nhấn mạnh: cộng hai số nguyờn dương
chớnh là cộng hai số tự nhiờn khỏc 0
Nghiờn cứu sgk/74cộng hai số tự nhiờnkhỏc 0
1 Cộng hai số nguyờn
d ươ ng:
Sgk/74
Trang 34Trình bày phép cộng hai số nguyên
Số nguyên thường được dùng để biểu
thị các đại lượng như thế nào?
Yêu cầu HS tự nghiên cứu sgk/74
Các kết quả trên minh hoạ cho quy tắc
cộng hai số nguyên âm
Vậy muốn cộng hai số nguyên âm ta
Cộng hai số nguyên cùng dấu ta thực
hiện như thế nào?
Chốt lại cách cộng hai số nguyên cùng
dấu
Có hai hướng ngượcnhau
HS tự nghiên cứuTrình bày ví dụNêu như sgk/74
?1: (-4) + (- 5) = -9
4
+ 5 = 4 + 5 = 9Nhận xét: tổng hai sốnguyên âm bằng số đốicủa tổng hai giá trịtuyệt đối của chúng
Nghiên cứu và trình bày
ví dụ
?2: (+ 37) + (+ 81) = 37+ 81 = 118
(-32) + (- 17) = - (23 +17) = - 40
Trả lời
2 Cộng hai số nguyênâm:
a) Ví dụ: Sgk/74b) Chú ý: Sgk/ 74
3.Luyện tập:
Bài 25 (sgk/75)a) (-2) + (-5) < (-5)b) (- 10) > (-3) + (-8)91
Trang 35Cho HS hoạt động theo nhóm
Cùng học sinh nhận xét
Khi cộng một số với số nguyên âm ta
được kết quả như thế nào so với số ban
Trình bày lời giải của bài toán?
Chốt lại kiến thức toàn bài
Hoạt động theo nhómĐại diện báo cáoLớp nhận xétNhỏ hơn số ban đầu
nhiệt độ sắp tới tạiphòng ướp lạnh là:-120C
- Nắm được quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
- Bước đầu nắm được sử dụng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướngngược nhau của một đại lượng Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn bằngngôn ngữ toán học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: (1’)
6A2: /29 6A3: /29
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu? Áp dụng tính: (- 45) + (- 55) = ?
Nêu cách tính nhiệt độ tại phòng
ướp lạnh buổi chiều hôm đó?
Tự nghiên cứu ví dụNêu cách tính
1 Ví dụ: Sgk/76
Trang 36Em có kết luận gì về tổng của hai số
nguyên đối nhau?
Thực hiện ?2
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu
không đối nhau ta thực hiện như thế
nào?
Chốt lại cách cộng hai số nguyên
khác dấu và chuyển sang phần 2
Trình bày và minh hoạ trêntrục số
?1: (- 3) + (+ 3) = 0 (+ 3) + (- 3) = 0(- 3) + (+ 3) = (+ 3) + (- 3)Tổng = 0
?2: a) 3 + (-6) = -3 6 - 3 = 3Kết quả nhận được là hai sốđối nhau
b) (-2) + (+4) = 2 4 - 2 = 2Kết quả nhận được là hai sốbằng nhau
Lưu ý: Khi cộng hai số nguyên khác
dấu, dấu của tổng là dấu của số có
GTTĐ lớn hơn
Phát biểu như sgk/76
Nghiên cứu ví dụTrình bày ví dụHoạt động theo nhóm ?3Đại diện báo cáo
Lớp nhận xét
2 Quy tắc cộng hai sốnguyên khác dấu:a) Quy tắc: Sgk/76
2 HS trình bày lời giải
3 Luyện tập
Bài 29 (sgk/76)a) 23 +(-13) = 23 - 13 = 10(-23) + 13 = -( 23 - 13) = - 10
NX: Đổi dấu các sốhạng thì tổng đổi dấub) (- 15) + (+15) = 0 (+ 27) + (- 27) = 093
Trang 37Cùng HS nhận xét.
Lưu ý: Khi đổi dấu các số hạng thì
tổng đổi dấu
3.2 Bài 33(sgk/76)
Nêu cách giải bài tập trên?
Yêu cầu 3 HS thực hiện
Cùng học sinh nhận xét
Khi cộng một số với số nguyên âm
ta được kết quả như thế nào so với
số ban đầu ?
Khi cộng một số với số nguyên
dương ta được kết quả như thế nào
so với số ban đầu ?
Lớp nhận xét
Đọc bài và nêu cách giải
3 HS trình bàyLớp nhận xétNhỏ hơn số ban đầu
Lớn hơn số ban đầu
NX: Vì tổng của hai sốđối nhau nên bằng 0
Bài 33(sgk/76)a) 1763 + (- 2) < 1763b) (- 105) + 5 > - 105c) (- 29) + (- 11) <- 29
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Nắm chắc quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
- BTVN 27, 28 (sgk/76) tiết sau Luyện tập
Soạn: 10/12/2007
Dạy: / / 2007
Tiết 46 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
- Bước đầu nắm được sử dụng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướngngược nhau của một đại lượng Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn bằngngôn ngữ toán học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thước
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: (1’)
6A2: /29 6A3: /29
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu? Áp dụng tính: (+ 45) + (- 55) = ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
(8’)
Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
Bài 28 (sgk/76)
Cùng hs nhận xét
Tổng một số nguyên với cho
kết quả như thế nào?
Dấu của tổng hai số nguyên
1 HS chữaLớp nhận xétBằng chính nóDấu của số có GTTĐ
1 Bài 28 (sgk/76)a) (-73) + 0 = - 73b) 18 + (- 12) = 18 - 12 = 6c) 102 + ( - 120) = - (120 - 102) = - 18
Trang 38khác dấu như thế nào? lớn hơn.
Hoạt động 2: Luyện
tập(30’)
2.1 Bài 33 (sgk/77)
Nêu cách giải bài toán trên?
Yêu cầu HS hoạt động theo
- Tổng của hai số nguyên âm
cho kết quả là số nguyên âm
Bằng 0Thì hai số đó đối nhau
Thì số còn lại là một sốnguyên âm
Cho kết quả là một sốnguyên âm
Đọc bài 34Nêu cách tính
2 HS trình bày
Nhận xét
Đọc bài 31Trả lờiCộng hai số nguyêncùng dấu
3 HS trình bàyLớp nhận xét
Đọc bài 35Trả lời
a) x = 5b) x = - 2
Với x = - 4 ta có :
x + (- 16) = ( - 4 ) + (- 16) = - 20b) (- 102) + y, biết y = 2
Giải:
Với y = 2 ta có:
(- 102) + y = (- 102) + 2 = - 100
4 Bài 31 sgk/77a) (- 30) + ( - 5) = - 35b) (- 7) + ( - 13) = - 20c) (- 15) + ( - 235) = - 250
95
Trang 394 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa BTVN: 49; 52 SBT/60
- Ôn lại quy tắc cộng hai số nguyên, GTTĐ của một số, tính chất phép cộng các
số tự nhiên Nghiên cứu trước bài: Tính chất của phép cộng các số nguyên
HS: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: (1’)
6A2: /29 6A3: /29
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên ? Áp dụng tính và so sánh kết quả:
(+ 45) + (- 55) = ? (- 55) + (+ 45)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất giao hoán (7’)
Phát biểu và viếtcông thức tổng quát
Phát biểu và viếtcông thức tổng quátĐọc bài 36
Nêu cách giải
2 Tính chất kết hợp
a, b Z:
(a + b) + c = a + (b + c)Bài 36 (sgk/78)
a) 126 + (- 20) + 2004 +
Trang 40Yêu cầu 2 HS trình bày lời giải
(- 106) = 126 + (- 20) +(- 106) + 2400
= 126 + (- 126) + 2400
= 0 + 2400
= 2400b) (- 199)+(-200) +(-201)
= 199) + 201) + 200) = (- 400) + (- 200)
Hoạt động 4: Cộng với số đối (10’)
Yêu cầu HS tự nghiên cứu mục 4 Cộng
Chốt lại: tổng của hai số nguyên đối
nhau luôn bằng 0, ngược lại hai số có
tổng bằng 0 thì chúng đối nhau
Thực hiện ?3 sgk/ 78
Nêu cách thực hiện?
Yêu cầu 1 HS thực hiện
Chốt lại cách giải bài toán trên
Tự nghiên cứu sgk
lần lượt là - a và a
= 0bằng 0hai số a và b đối nhau
Thực hiện ?3Tìm a
Tìm tổng các số vừatìm được
5 Luyện tập
Bài 39 Sgk/79a) 1 + (- 3) + 5 + (- 7) +
9 + (- 11) = (1 + 5 + 9) +[(- 3) + (- 7) + (- 11)]
= 15 + (- 21) = - 6b) (- 2) + 4 + (- 6) + 8 +(- 10) + 12 = (4 + 8 + 12)+ [(- 2) + (- 6) + (- 10)]
= 24 + (- 18) = 697