Gv chú ý HS các viết số tự nhiên có nhiều chữ số và phân 2 HS lênbảng trình bày.. Hs hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể
Trang 1Tuần : 01 Ngày soạn :
-I MỤC TIÊU:
HS hiểu thế nào là hệ thâp phân, phân biệt số chữ số trong hệ thập phân
Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
HS biết đọc và viết các số La mã không quá 30
HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
GV: Giáo án – bảng phụ
HS: Chuẩn bị bài
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
– Phương pháp vấn đáp
– Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN.
1 ỔN ĐỊNH: Nắm sỉ số lớp
2 BÀI MỚI:
HĐ1 Kiểm tra
1/ -Viết tập hợp A các số tự nhiên
không thuộc N*
-Liệt kê các phần tử của tập
hợp B= { xN / 19 x 20}
-Điền kí hiệu thích hợp:
19 B; 21 B
2) Viết tập hợp C các số tự nhiên
không vượt quá 6 bằng hai cách
Biểu diễn các phần tử trên tia số
-Điền vào chổ trống để được
các số tự nhiên liên tiếp giảm
dần: 4580, … , … ; …, a , …
GV nhận xét đánh giá
HĐ 2 Số và chữ số:
Gv gọi HS đọc 1 vài số tự nhiên
bất kỳ Sau đó giới thiệu ta dùng
mười chữ số để ghi số tự nhiên
Gv chú ý HS các viết số tự
nhiên có nhiều chữ số và phân
2 HS lênbảng trình bày
Cả lớp làm bài trong vở Btập và nhận xét
Đọc vài số tự nhiên
Chú ý lắng nghe ghi nhớ
1 Kiểm tra:
Giải
1: A= {0 }
B = { 19; 20 }
19 B 21 B
2: C ={ 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C = { x N / x 6}
4580, 4579, 4578 a+1, a, a-1
2 Số và chữ số:
Người ta dùng 10 chữ số 0; 1; 2;
…; 9 để ghi số tự nhiên
Chú ý: SGK
Trang 2biệt giữa số và chữ số.
Dùng số 3895 để giới thiệu Số
trăm, chữ số hàng trăm, số chục,
chữ số hàng chục…
Củng cố : Thực hiện btập 11
SGK
HĐ 3 Hệ thập phân:
Gv giới thiệu hệ thập phân như
SGK
Nhấn mạnh: Trong hệ thập
phân, giá trị của mỗi chữ số vừa
phụ thuộc vào bản thân chữ số
vừa phụ thuộc vào vị trí của nó
trong số đó
Gv viết số 235 rồi viết dưới
dạng tổng của các hàng
Củng cố: Thực hiện ? SGK; Bài
tập 13 SGK
Cho HS đứng tại chổ trả lời
GV nhận xét
HĐ 4 Cách ghi số La Mã:
Gv treo tranh chiếc đồng hồ có
các chữ số La Mã Cho HS đọc 12
chữ số trên mặt đồng hồ
Giới thiệu các số IV ; IX
Giới thiệu mỗi số La Mã có giá
trị bằng tổng các chữ số của nó
Gv treo bảng các chữ số La Mã
từ 1 – 30 cho HS đọc
Củng cố: Viết các số sau sang
số La Mã : 23 ; 28 ; 19
Goi HS lên bảng viết, GV nhận
xét
Quan sát GV biểu diễn ghi nhớ
Thực hiện btập 11 SGK
Chú ý lắng nghe ghi nhớ
Quan sát GV
Thực hiện ? SGK
Quan sát tranh Đọc 12 chữ số La Mã trên mặt đồng hồ
Chú ý lắng nghe ghi
nhớ
Quan sát bảng đọc
23 = XXIII
28 = XXVIII
19 = XIX
3895 :
Số trăm : 38
Chữ số hàng trăm : 8
Số chục : 389
Chữ số hàng chục : 9
3 Hệ thập phân:
235 = 2.100 + 3.10 + 5
ab = a.10 + b
abc = a.100 + b.10 + c
ab: số tự nhiên có 2 chữ số abc: số tự nhiên có ba chữ số
? Hãy viết:
a/ 999 b/ 987 Btập 13SGK:
a/ 1000 b/ 1023
4 Cách ghi số La Mã:
Ngoài cách ghi số trên ta còn có các cách ghi số khác, chẳn hạn cách ghi số La mã
Trang 3Hướng dẫn về nhà:
Học bài như vở và SGK
Xem, làm lại các btập
Làm btập:
13, 14; 15 SGK
33, 34; 35 SBT
Chuẩn bị tiết : 04
Chú ý lắng nghe ghi nhớ Về nhà: Học bài như vở và SGK
Xem, làm lại các btập
Làm btập:
13, 14; 15 SGK
33, 34; 35 SBT
Chuẩn bị tiết : 04
Rút kinh nghiệm :
Tuần : 02 Ngày soạn:
Tập Hợp Con
-I MỤC TIÊU.
Hs hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử đúng các ký hịêu và
Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Gv: Giáo án, phấn màu, bảng phụ
Hs: Soạn bài, ôn lại các kiến thức cũ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
– Phương pháp vấn đáp
– Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề
IV.TIẾN HÀNH TIẾT DẠY.
1 ỔN ĐỊNH:
2 BÀI MỚI:
Trang 4HĐ 1 Kiểm tra:
Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 6 bằng hai cách
Viết các chữ số sau bằng chữ số
La Mã: 24, 37
GV nhận xét, ghi điểm
HĐ 2 : Số phần tử của một tập
hợp:
Gv cho VD về tập hợp như SGK:
Cho các tập hợp
A= 5
B=x; y
C=1 ; 2 ; 3 ; ; 100
N ={0; 1; 2; 3; …}
Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có
bao nhiêu phần tử?
Gv yêu cầu Hs làm?1 Các tập hợp
sau có bao nhiêu phần tử:
D 0 E ={ bút, thước }
H= {x N/ x 10 }
Gv yêu cầu Hs làm ?2 Tìm số tự
nhiên x mà x + 5 = 2
Gv giới thiệu: Nếu gọi tập hợp A
các số tự nhiên x mà x + 5 = 2 thì
tập hợp A không có phần tử nào Ta
gọi tập hợp A là tập hợp rỗng Kí
hiệu:
Gv yêu cầu Hs đọc phần chú ý trong
SGK
Vậy một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử?
Gọi vài HS nhắc lại
Củng cố: Bài tập 17 SGK.
1 HS lên bảng trình
bày
Cả lớp theo dõi nhận
xét
Quan sát đề bài
4 HS đứng tại chổ trả lời
Cả lớp theo dõi nhận xét
Thực hiện ?2
Không có số tự nhiên
x nào mà x + 5= 2
Hs nghe Gv giới thiệu
Hs đọc phần chú ý trong SGK
Có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào
1 Kiểm tra:
- Cách 1: A=0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
Cách 2: A=xN/ x 6
-Chữ số La Mã của 24 là: XXIV
Chữ số La Mã của 37 là: XXXVII
2 : Số phần tử của một tập hợp:
Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử
?1
Tập hợp D có 1 phần tử Tập hợp E có 2 phần tử H={0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10}
Tập hợp H có 11 phần tử
?2 Không có số tự nhiên x nào mà x + 5= 2
Tổng quát:
Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào.
Bài tập 17:
Trang 5( treo bảng phụ nội dung btập 17 )
HĐ 3: Tập hợp con:
Gv treo hình vẽ Hình 11 SGK:
Hãy viết các tập hợp E, F
Nhận xét gì về các phần tử của tập
hợp E, F
GV giới thiệu E gọi là tập hợp con
của tập hợp F
Vậy khi nào thì tập hợp A là tập
hợp con của tập hợp B ?
GV chốt lại và gọi HS đọc kết luận
trong SGK
Giới thiệu kí hiệu: A B và cách
đọc
Củng cố: Treo bảng phụ:
Cho A = x;y;m điền Đ/S:
m A 0 A
x A x A
x; y A y A
GV lưu ý cho HS sự khác nhau của
hai ký hiệu ;
Cho HS thực hiện ?3 SGK
Ta thấy B A; A B ta nói A và
B là hai tập hợp bằng nhau
Giới thiệu: A = B
Khi nào ta nói tập hợp A bằng tập
hợp B ?
Hướng dẫn về nhà:
Quan sát đề bài, suy nghĩ
Đứng tại chỗ trả lời
Quan sát hình vẽ Viết tập hợp E, F
E = x; y
F = x;y;c;d
Mọi phần tử của E đều thuộc F
Phát biểu
HS đọc kết luận trong SGK
Chú ý lắng nghe, ghi
nhớ
Quan sát bảng phụ trả lời
Chú ý lắng nghe, ghi
nhớ
Thực hiện ?3
M A; M B;
B A; A B
Khi A B và B A
a/ A = {0; 1; 2; ……; 19; 20} tập hợp A có 21 phần tử
b/ B= B không có phần tử nào
3: Tập hợp con:
Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.
Kí hiệu: A B
Chú ý: Nếu A B và B A thì
ta nói A và B là hai tập hợp bằng nhau Kí hiệu : A = B
c c, d .
.x y
.
y
Trang 6Học bài như vở và SGK.
Xem, làm lại các btập
Làm btập:
21, 23; 24 SGK
29 – 33 SBT
Chuẩn bị tiết : 05
Chú ý lắng nghe ghi nhớ
Học bài như vở và SGK
Xem, làm lại các btập
Làm btập:
13, 14; 15 SGK
29 – 33 SBT
Chuẩn bị tiết : 05
Rút kinh nghiệm :
Tuần : 02 Ngày soạn : / / Tiết : 05 Luyện Tập Ngày dạy : / /
-I MỤC TIÊU.
Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp
Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng chính xác các ký hiệu ; ;
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tập thực tế
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Gv: Giáo án, phấn màu, bảng phụ
Hs: Soạn bài, ôn lại các kiến thức cũ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
– Phương pháp luyện tập và thực hành
– Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề
IV.TIẾN HÀNH TIẾT DẠY.
1 ỔN ĐỊNH:
2 BÀI MỚI:
Trang 7Bài tập 29 SBT.
Viết tập hợp sau và cho biết mỗi
tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Tập hợp A các số tự nhiên x mà
x – 5 = 13
Tập hợp B các số tự nhiê x mà
x+8 = 8
Bài tập 19 SGK.
Viết tập hợp A các số tự nhiên
nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự
nhiên nhỏ hơn 5, rồi dùng ký hiệu
để thể hiện quan hệ giữa hai
tập hợp trên
Gv nhận xét, ghi điểm
HĐ 2: Luyện tập:
Dạng 1: Tìm số phần tử của một
tập hợp
Bài tập 21.
A={8, 9, 10, ……,20}
A là tập hợp các số tự nhiên từ 8
đến 20
Gv hướng dẫn cách tìm số phần
tử của tập hợp A như SGK
Aùp dụng: B={10; 11; 12; ……; 99 }
Gv gọi 1 Hs lên tìm số phần tử
của tập hợp B
Gv nhận xét
Bài tập 23.
Tính số phần tử của tập hợp sau:
D={21, 23, 25, ……,99}
E={32, 34, 36, ……,96}
+Gv yêu cấu Hs làm bài tập theo
nhóm
Nêu công thức tổng quát tính
số của tập hợp các số chẵn từ số a
đến số b (a<b)
Các số lẻ từ m đến n (m<n).
Tính số ptử của tập hợp D, E.
2 HS lên bảng trình bày Cả lớp làm bài trong vở Btập và nhận xét
Quan sát đề bài suy nghĩ
Chú ý theo dõi ghi nhớ
1 HS lên bảng
Cả lớp nhận xét
Quan sát đề bài suy nghĩ
Chia nhóm thảo luận
Bài tập 29 SBT
a) A={18}
b) B={0}
Bài tập 19 Giải
A={0; 1; 2;… 7; 8; 9}
B={0; 1; 2; 3; 4}
BA
2: Luyện tập:
Bài tập 21
A={8, 9, 10, ……,20}
Có 20 – 8 +1 = 13 phần tử
Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp
từ a đến b là: (b – a) + 1 phần tử
B = {10; 11; 12; …… ; 99 } Có 99 – 10 +1 = 90 phần tử
Bài tập 23
- Tập hợp các số tự nhiên chẳn từ
a đến b có:
(b – a) : 2 +1 (phần tử)
- Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ m đến n có:
(n – m) : 2 +1 (phần tử)
D = {21; 23; 25; ……;99}
Có (99 – 21) : 2 +1 = 40 phần tử
E = {32; 34; 36; ……; 96}
Trang 8trình bày.
Gọi các nhóm Hs khác nhận xét
Kiểm tra bài của các nhóm còn
lại
Dạng 2: Bài toán thực tế:
Bài tập 25.
Gọi Hs đọc đề bài
Gv treo bảng phụ nội dung bài
Gọi Hs viết tập hợp A bốn nước
có diện tích lớn nhất
Gọi Hs viết tập hợp B ba nước có
diện tích nhỏ nhất
Gọi 2 HS lên bảng
GV nhận xét
Bàitập 39 SBT:
Gv treo bảng phụ ghi đề bài:
GọiHS đọc đề
Gọi 1 HS lên bảng
Gv nhận xét
Hướng dẫn về nhà:
Học bài như vở và SGK
Xem, làm lại các btập
Làm btập:
35 – 37; 40 – 42 SBT
Chuẩn bị tiết : 06
bảng trình bày
Đọc đề bài
Quan sát đề bài suy nghĩ
2 HS lên bảng
Cả lớp nhận xét
Quan sát đề bài suy nghĩ
1 HS lên bảng
Cả lớp nhận xét
Chú ý lắng nghe ghi nhớ
Có (96 - 32) : 2 +1 = 33 phần tử
Bài tập 25.
A={Inđô; Mianma; Thái Lan; Việt Nam}
B={Singapo; Brunây; Campuchia}
Bàitập 39 SBT:
B A; M A; M B
Về nhà:
Học bài như vở và SGK
Xem, làm lại các btập
Làm btập:
35 – 37; 40 – 42 SBT Chuẩn bị tiết : 06
Rút kinh nghiệm:
-A B
M