1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 16 (CKTKN+MT+NL+KNS)

31 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng lớp 2B2 tuần 16
Tác giả Lê Minh Tú
Trường học Trường Tiểu Học Kim Đồng
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 452,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B2CC Sinh hoạt đầu tuần TĐ Con chó nhà hàng xóm Tiết1 T Ngày, giờ Đ Đ Giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng tiết 1 MT+SDNL+KNS liên hệÂN Bài 16 TD Trò chơi: Nhanh lên bạ

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B2

CC Sinh hoạt đầu tuần

TĐ Con chó nhà hàng xóm (Tiết1)

T Ngày, giờ

Đ Đ Giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng (tiết 1) MT+SDNL+KNS

(liên hệ)ÂN Bài 16

TD Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi, Vòng tròn và

Nhóm ba nhóm bảy

T Thực hành xem đồng hồ

CT TC :Con chó nhà hàng xóm

TNXH Các thành viên trong nhà trường KNS

NĂM

T Thực hành xem lịch

TD Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi, Vòng tròn và

Nhóm ba nhóm bảy

LTVC Từ ngữ chỉ tính chất câu kiểu ai thế nào…

TC Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi

Trang 2

Thứ ha,i ngày 6 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC

CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (2 tiết)

Trang 3

I MỤC TIÊU:

1 Sau bài học, HS cần đạt:

- Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đđầu biết đđọc rõõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đđối với đđời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các bài tập trong SGK )

-Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

2.Kĩ năng sống:

-Kiểm sốt cảm xúc;Thể hiện sự cảm thơng; Trình bày suy nghĩ; Tư duy sáng tạo; phản hồi,lắng nghe tích cực, chia sẻ

II.Các phương pháp/kĩ thuật:

-Động não,Thảo luận nhĩm, Trình bày cá nhân.

II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu

cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bàiYêu cầu HS

đọc lại

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau

- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn

giọng ở một số câu dài

Trang 4

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nxét, ghi điểm

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4

Hoạt động 3: GQMT2

Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Cho HS quan sát tranh

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

- Gọi HS đọc đoạn 2

+ Vì sao Bé bị thương?

+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế nào?

+ Vết thương của bé ra sao?

- Gọi HS đọc đoạn 3

+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé buồn?

- Gọi HS đọc đoạn 4

+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó

bột thế nào?

- Gọi HS đọc đoạn 5

+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc

- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

- Cả lớp đọc

- HS đọc Trình bày cá nhân.

- HS quan sát

- Động não

- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông

- HS đọc, lớp đọc thầm

- Bé vấp phải khúc gỗ

- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp

- Vết thương khá nặng nên Bé phải bó bột

- Nhận xét tiết học

TOÁN NGÀY, GIỜ

I MỤC TIÊU:

1-Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến

12 giờ đêm hôm sau

-Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày

-Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

2.1 Hs biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến

12 giờ đêm hôm sau

Trang 5

2.2- Thực hiện các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày.

2.3- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

2.4- Thực hiện xem giờ đúng trên đồng hồ

2.5- Thực hiện biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm.+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

- HS KG làm cac bai tập con lại

II CHUẨN BỊ: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định : 1’

2 Bài cũ: 4.

3 Luyện tập chung

- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3

Nhận xét, tuyên dương

4 Bài mới : 30’ Ngày giờ

Hoạt động 1: GQMT1

- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có 24

giờ

- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12

giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

- GV gắn tiếp lên bảng:

+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng đến

10 giờ sáng

+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn

12 giờ trưa

+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13 giờ)

đến 6 giờ (18 giờ)

+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ) đến

9 giờ (21 giờ)

+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12 giờ

đêm (24 giờ)

- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?

- Lúc 7 giờ tối em làm gì?

- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời gian

trong ngày Và gọi đúng tên các giờ trong ngày

- GV tổ chức thi đua đố :

+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?

Chốt: 1 ngày có 24 giờ

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện

- Lớp làm bảng con

Trang 6

Hoạt động 2: Thực hành GQMT 2.1…25

- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách xem

giờ trên đồng hồ điện tử

- GV nxét

- HSKG làm các bài tập còn lại GQMT*

4 HĐ nối tiếp 4’

- Xem lại bảng ngày giờ

- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ

Nxét tiết học

- HS nêu tên gọi và công dụng

20 giờ hay 8 giờ tối

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công công

- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự vệ sinh công cộng

- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm

- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác

2.Kĩ năng sống:

-Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi cơng cộng; Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng

II.Các phương pháp/kĩ thuật:

-Thảo luận nhĩm, Động não

II CHUẨN BỊ: - Dụng cụ để thực hiện trò chơi sắm vai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ :4.’

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 2 ) å giữ gìn

truờng lớp sạch đẹp có lợi gì

Em hãy nêu các việc cần làm để giữ trường lớp

sạch đẹp:

- Hát

- HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS nxét

Trang 7

- Nhận xét, tuyên dương.

3 Bài mới : 28’

* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc

nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là

làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch,

đẹp, văn minh, góp phần BVMT.

NX 5(CC 1, 2, 3) TTCC: Cả lớp

Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (Tiết 1 )

Hoạt động 1: Phân tích tranh gqmt2.1

- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1 / 26

+ Nội dung tranh vẽ gì?

+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có tác hại gì?

Một số HS chen lấn như vậy làm ồn ào, gây

cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ, như thế là

làm mất trật tự nơi công cộng.

Hoạt động 2: Xử lý tình huống gqmt2.2

- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27

- Chia 4 nhóm thảo luận

- Gv yêu cầu hs lên sắm vai

- GV đưa ra các câu hỏi để hs trả lời

- Yc hs theo dõi xử lý tình huống

GV kết luận

 Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đường sá, có

khi gây nguy hiểm cho người xung quanh Vì vậy,

cần gom rác lại bỏ vào túi ni-long để khi xe

dừng lại bỏ đúng nơi quy định Làm như thế là

giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng.

Hoạt động 3 Bày tỏ ý kiến gqmt2.3

Yc 1 hs lên bảng làm

Ở dưới làm vào vở

Gv nhận xét –tuyên dương

- Các em cần biết những nơi công cộng nào?

- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?

- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng, các em

cần làm gì và tránh làm những việc gì?

 Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích cho con

người Trường học là nơi học tập Bệnh viện,

trạm y tế là nơi chữa bệnh … Giữ vệ sinh nơi

công cộng giúp cho công việc của con người

được thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi cho

- HS quan sát.Thảo luận nhĩm

- HS thảo luận, nêu cách giải quyết rồi thể hiện qua sắm vai

- Hs trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- HS nghe

Trang 8

sức khoẻ.

4 HĐ nối tiếp

Thế nào là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công

cộng?

* GDTKNL (Lien hệ) : Tham gia và nhắc nhở

bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là tiết

kiệm nguồn năng lượng cĩ hạn hiện nay.

- Dặn dò HS thực hiện những điều đã học

- Chuẩn bị: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công

cộng (Tiết 2)

- Nhận xét tiết học

Hs nêu

HS nghe

- Nhận xét tiết học

Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010

I MỤC TIÊU:

1- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

2.1THực hành xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

2.2- THực hành nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

2.3- THực hành nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

*HSKG làm các bài tập còn lại

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

3-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc

II CHUẨN BỊ: Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”

- 1 ngày có mấy giờ?

- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?

- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?

- GV nhận xét bài cũ

Trang 9

3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”

* Bài 1: GQMT2.1

- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo

luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích

hợp với giờ ghi trong tranh

- GV nhận xét

* Bài 2: GQM T2,2 2.3

Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào đúng

câu nào sai

- GV nhận xét

* Bài 3: ND ĐC GQMT*

4 HĐ nối tiếp

- Tập xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng

- Nhận xét tiết học

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B

Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C

- HS đọc yêu cầu

- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b

Hình 2 – d Hình 3 - e

- Nhận xét tiết học

2 -Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ.Vở tập

viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

Chữ hoa: N

- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa, Nghĩ

Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Chữ hoa : O 28’

* Hoạt động 1: HD viết chữ O GQMT1

Trang 10

+ Chữ O cao mấy li?

+ Có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi:

Yêu cầu HS viết vào bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

* Hoạt động 2: GQMT2

Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- GV gt cụm từ ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng

* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ đến cảnh vật

thiên nhiên như thế nào ?

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các

con chữ:

+ Những con chữ nào cao 1 li?

+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?

+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm

từ là 1 con chữ o

- GV viết mẫu chữ Ong

- Hướng dẫn HS viết chữ Ong

Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.

* Hoạt động 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu khi viết

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết

chưa đúng

- Chấm vở, nhận xét

4 HĐ nối tiếp 4’

- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong  Tổ

nào tìm được nhiều sẽ thắng

- Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ

- Nhận xét tiết học

- HS viết bảng con

- HS nhắc tư thế ngồi viết

- HS viết

- HS theo dõi

- HS thi tìm

- HS nxét

- Nhận xét tiết học

Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2010

Trang 11

TẬP ĐỌC

THỜI GIAN BIỂU

I MỤC TIÊU:

1 - Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng

2.1- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 3

2.2-Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu

II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ viết một vài câu cần hướng dẫn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

“Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và trả

lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới : 29’

4 “Thời gian biểu”

Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT2.1

- GV đọc mẫu toàn bài

* Hướng dẫn HS đọc từng câu:

+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em

* Đọc từng đoạn: 4 đoạn

- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu, vệ

sinh cá nhân

- Luyện đọc câu khó

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả

bài)

- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với

nhau (1 HS đọc 1 đoạn)

* Đọc toàn bài

- GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động2: Tìm hiểu bài GQMT 2.2

- Cho HS đọc và TLCH:

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo

làm hàng ngày?

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào

- Hát

- Vài HS đọc và TLCH

- HS nhận xét

- Lớp theo dõi

- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)

- HS đọc nối tiếp

- HS chia đoạn

- HS nêu chú giải SGK

- HS đọc câu khó

- HS đọc từng đoạn

- Đại diện nhóm thi đọc

- 2,3 HS đọc toàn bài

- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS đọc toàn bài

- Của bạn Phương Thảo

- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng,

đi học

- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp

+ Thứ bảy: học vẽ, chủ nhật: đến bà

- HS đọc

Trang 12

thời gian biểu để làm gì?

+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có

gì khác ngày thường?

- Y/ c HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét, ghi điểm

4 HĐ nối tiếp4’

- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm ngọc”

- GV nhận xét tiết học

1- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ

2.1 Thực hành xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

2.2- Thực hành nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

* HSKG làm các bài tập còn lại

3-Có ý thức học tập, tính chính xác

II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ:3’

- Gọi HS lên quay kim đồng hồ

9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ

- GV nxét

3 Bài mới:30’

“Ngày, tháng”

Hoạt động 1: GQMT 1

Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng

- GV cùng HS thao tác trên đồ dùng (quyển

lịch tháng)

- Hát

- HS làm bài

- HS nxét, sửa

- HS theo dõi, lắng nghe

- Vài HS nhắc lại

- HS quan sát tờ lịch tháng 11

Trang 13

- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo trên

bảng và trả lời các câu hỏi sau:

+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

+ Đọc tên các ngày trong tháng 11

+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?

Hoạt động 2: Thực hành GQMT2.1 2.2

Bài 1: Đọc, viết theo mẫu GQMT2.1

- GV cùng HS sửa bài, nhận xét

b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?

+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?

+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần sau

thứ sáu là ngày nào?

- GV nxét, sửa bài

* HSKG làm các bài tập còn lại

4 HĐ nối tiếp 4.’

- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo

- GV nhận xét tiết học

- Có 30 ngày

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm

- HS làm nhóm

- HS nêu

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba

+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu + Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27.+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18

1 - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi

2- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

3-Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1.

2 Bài cũ: 4’

- Hát

Trang 14

“Bé Hoa

- GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ, mật

ngọt, nhấc lên, lất phất

- GV nhận xét 5 bài làm của HS

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới : 29’

“Con chó nhà hàng xóm”

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép GQMT2

* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

- Củng cố nội dung:

- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị

thương, quấn quýt,mau lành

- GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở

- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở

* Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài 2: GQMT2.

- Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có

vần uy

- GV tổ chức trò chơi

- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng

- GV nhận xét

* Bài (3):

- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng trong

nhà bắt đầu bằng ch

- GV sửa, nhận xét

4/ HĐ nối tiếp 4’

- bài chính tả đúng, đẹp, làm bài tập đúng

nhanh

- Chuẩn bị: “Trâu ơi”

- Nxét tiết học

- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS nêu từ khó

- Viết bảng con

- HS chép nội dung bài vào vở

- HS dò lỗi

- Đổi vở kiểm tra

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 dãy thi đua

múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS thi đuaChổi, chăn, chiếu

- HS nhận xét

- HS nghe

- Nxét tiết học

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

PPCT 16 CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG

I MỤC TIÊU:

1-Sau bài học, Hs cần đạt:

Trang 15

- Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà trường.

- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình

- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường

NX 4 (CC 1,2,3) TTCC: Cả lớp

2.Kĩ năng sống:

-Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường; Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm tham gia cơng việc trong trường phù hợp với lứa tuổi; Phất triển kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động học tập

II.phương tiện kĩ thuật:

-Thảo luận nhĩm, Trị chơi, Tự nĩi với bản than.

III CHUẨN BỊ: Các hình vẽ trong SG

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

Trường học

- Hãy giới thiệu về trường của em?

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở thư viện?

- Giới thiệu phòng y tế và phòng truyền thống?

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Bài mới : 29’

“Các thành viên trong trường học

Hoạt động 1: Làm việc với SGK GQMT1

* Biết các thành viên và công việc của họ trong nhà

trường.

- GV treo hình 1 đến hình 6, yêu cầu HS quan sát

tranh và nói về công việc của từng thành viên trong

nhà trường

- Yêu cầu: thảo luận nhóm, mỗi nhón 6 HS, mỗi

HS nói 1 tranh

- GV nhận xét

Chốt: Trong trường học gồm có: cô Hiệu trưởng,

Phó hiệu trưởng, GV, HS, và các thành viên trong

nhà trường Mỗi người đều có nhiệm vụ riêng của

- HS thảo lụân nhóm

- Đại diện trình bày

o Hình 1: Cô Hiệu trưởng người lãnh đạo quản lí nhà trường

o Hình 2: Cô giáo dạy HS, HS học bài

o Hình 3: Bác bảo vệ trông coi, bảo vệ trường lớp

o Hình 4: Cô y tá đang khám bệnh cho HS ở phòng y tế

o Hình 5: Bác lao công đang quét dọn trường lớp, chăm sóc cây cối

o Hình 6: Cô thư viện đang cho các bạn đọc truyện

- HS thực hiện theo yêu cầu

Ngày đăng: 24/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và trả lời các câu hỏi sau: - tuan 16 (CKTKN+MT+NL+KNS)
Bảng v à trả lời các câu hỏi sau: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w