1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 15 Lớp 4 CKT

20 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cánh Diều Tuổi Thơ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy- học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Ôn định II- Kiểm tra bài cũ III- Dạy bài mới 1.. I / Mục tiêu- Giúp học sinh biết thực hiện phép tính chia 2 chữ số có t

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Tiết 1: Chào Cờ

_

Tiết 2: Tập đọc

A Mục Tiêu:

- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bớc đầu biết đọc diền cảm một đoạn trong bài.

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng mà trò chơi mang lại cho những đứa trẻ ( trả lời đợc câu hỏi trong SGK )

B Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ chép đoạn luyện đọc.

C Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Ôn định

II- Kiểm tra bài cũ

III- Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: SGV (297)

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ mới.

- Yêu cầu HS đặt câu với từ huyền ảo

- Treo bảng phụ rèn đọc câu khó.

- GV đọc diễn cảm cả bài

b) Tìm hiểu bài

- GV chia lớp thành 3 nhóm theo 3 tổ, thảo

luận 3 câu hỏi trong SGK

- Hoạt động chung trớc lớp

- Những chi tiết nào tả cánh diều?

- Trò chơi đem lại cho trẻ em niềm vui gì?

- Trò chơi đem lại cho trẻ em mơ ớc gì?

- Qua câu mở bài và kết bài tác giả muốn

nói điều gì về cánh diều tuổi thơ ?

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Hớng dẫn học sinh chọn đoạn, chọn giọng

đọc phù hợp.

- GV đọc mẫu đoạn 1.

- Thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét

- Kiểm tra sĩ số, hát

- 2 em nối tiếp đọc bài Chú Đất Nung, trả lời câu hỏi 2,3 trong bài

- Nghe, mở sách, quan sát tranh

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng

đoạn theo 3 lợt( 2 đoạn)

1, 2 em đặt câu

- Luyện đọc theo yêu cầu, đọc theo cặp.

- Nghe GV đọc

- Chia lớp, thảo luận nhóm

- Ghi kết quả thảo luận vào phiếu

- Đại diện các nhóm trả lời trớc lớp

- Mềm mại nh cánh bớm, tiếng sáo vi

vu trầm bổng…

- Vui sớng đến phát dại…

- Cháy lên khát vọng … chờ đợi 1 nàng tiên

- Cánh diều khơi gợi những mơ ớc đẹp cho tuổi thơ.

( ý 2 là đúng nhất)

- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn.

- Chọn đọc diễn cảm đoạn 1

- Nghe GV đọc

- Học sinh luyện đọc, cử 2,3 em thi

đọc

- Lớp nhận xét

IV- Hoạt động nối tiếp :

- Bài văn nói với em điều gì ?

- Về luyện đọc nhiều lần cho hay hơn

Tiết 3: Toán

27

Trang 2

I / Mục tiêu

- Giúp học sinh biết thực hiện phép tính chia 2 chữ số có tận cùng là các chữ số 0

II/ Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp, bảng phụ

III/ các hoạt động dạy học.

1) Bớc chuẩn bị

- Thực hiện phép tính - Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…

320 : 10 320 : 10 = 32

3200 : 100 3200 : 100 = 32

32000 : 1000 32000: 1000 =32

- Tính bằng cách 2 - Chia 1 số cho 1 tích

60 : (10 x 2) = 60 : (10 x 2) = 60 : 10 : 2

= 6 : 2 = 3

2) Giới thiệu bài

a) SC và SBC đều có 1 chữ số 0 ở tận

cùng -> 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4) = 320 : 10 : 4

= 32 : 4 = 8 -> Cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng ở

SC và SBC -> 320 : 40 = 32 : 4

Đặt tính.

320 40

0 8

b Chữ số ở tận cùng của SBC nhiều

hơn SC

32000 : 400 = ? -> 32000 : 400 = 32000 : ( 100 x 4)

= 32000 : 100 : 4 = 320 : 4 = 80 -> Xoá 2 chữ số o ở tận cùng của SC

và SBC 32000 : 400 = 320 : 4

- Đặt tính 32000 400

00 80 0

 Giáo viên kết luận chung:

3 Luyện tập.

B1: Tính

+ Đặt tính - Làm bài vào vở

+ Thực hiện và nêu cách làm 420 60 85000 500 92000 400

+ Thực hiện và nêu cách làm 420 60 85000 500 92000 400

B2: Tìm x - Làm bài vào vở.

- Tìm TP cha biết của phép tính X x 40 = 2560

X = 25600 : 40

X = 640

X x 90 = 37800

X = 37800 : 90

X = 420 Bài3: Giải toán - Đọc đề phân tích và làm bài.

Có: 180 tấn hàng a Nếu mỗi toa xe chở đợc 20 tấn hàng

Trang 3

thì cần số toa xe là:

20 tấn hàng ……… toa xe? 180 : 20 = 9 ( toa)

30 tấn hàng ……… toa xe? b Nếu mỗi toa xe chở đựơc 30 tấn hàng

thi cần số toa xe là:

180 : 30 = 6 ( toa) Đáp số: a = 9 toa xe

b = 6 toa xe

4 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét chung tiết học.

- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau.

Tiết 4 : Chính Tả ( Nghe – viết)

A Mục Tiêu:

- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ.

- Làm đúng bài tập 2 a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do giáo viên soạn.

B Đồ dùng dạy- học:

- Đồ chơi có tên trong bài Bảng phụ

C Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Ôn định

II- Kiểm tra bài cũ

III- Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn nghe- viết

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong

bài Cánh diều tuổi thơ

- Gọi học sinh đọc bài

- Nêu nội dung đoạn văn

- Luyện viết chữ khó

- Nêu cách trình bày bài

- GV đọc chính tả

- GV đọc soát lỗi

- Chấm 10 bài, nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2( lựa chọn)

- GV nêu yêu cầu bài tập, chọn cho học

sinh làm bài 2a

- Treo bảng phụ

- Chốt lời giải đúng:

+ ch: chong chóng, chó bông, que chuyền

chọi dế,chọi gà,chơi chuyền…

+ tr: trống éch, cầu trợt, … đánh trống, …

Bài tập 3

- GV nêu yêu cầu bài

- Gọi học sinh làm mẫu

- Hát

- 1 em đọc cho 2 em viết bảng lớp.

- Lớp viết vào nháp 6 tính từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x; vần ât/âc.

- Nghe , mở sách

- HS đọc thầm theo

- 1 em đọc

- Niềm vui sớng của trẻ em khi chơi diều

- Viết chữ khó vào nháp

- 2 học sinh nêu

- HS viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- Nghe nhận xét, chữa lỗi

- HS đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào nháp

- 1 em chữa bài

- HS làm bài đúng vào vở

- HS đọc yêu cầu

- Nghe , theo dõi sách

- 1 em miêu tả đồ chơi của mình

IV- Hoạt động nối tiếp:

- Cho HS chơi trò chơi Bạn chơi gì “ Bạn chơi gì ” ”

- GV nhận xét và tuyên dơng.

_

29

Trang 4

Tiết 5: Đạo Đức

A Mục tiêu :

- Hiểu công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với học sinh.

- Nêu đợc những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo.

- Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo.

B Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa đạo đức 4

- Kéo, giấy màu, bút màu để sử dụng cho hoạt động 2

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức

2 Kiểm tra: Sau khi học xong bài biết

ơn thầy cô giáo em cần ghi nhớ gì?

3 Dạy bài mới

+ HĐ1: Trình bày sáng tác hoặch t

liệu su tầm đợc ( bài tập 4, 5 SGK )

- Tổ chức cho học sinh trình bày và

giới thiệu

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét và kết luận

+ HĐ2: Làm bu thiếp chúc mừng

thầy cô giáo cũ

- GV nêu yêu cầu

- Cho học sinh thực hành theo nhóm

- GV theo dõi quan sát và giúp đỡ

học sinh

- Nhắc nhở học sinh làm tốt và nhớ

gửi tặng các thầy cô giáo tấm bu

thiếp mà mình đã làm.

- GV kết luận chung:

- Cần phải kính trọng, biết ơn các

thầy giáo, cô giáo

- Học sinh cần phải chăm ngoan, học

tập tốt là biểu hiện của lòng biết ơn.

- Hát

- Hai em trả lời

- Nhận xét bổ sung

- Học sinh lên đọc thơ, tục ngữ, ca dao, hát các bài nói về lòng biết ơn thầy cô giáo

- Học sinh trng bày các tranh ảnh nói về thầy cô giáo

- Các nhóm nhận xét và bổ sung

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lấy dụng cụ để thực hành

- Học sinh thực hành làm thiếp chúc mừng thầy giáo, cô giáo cũ.

D Hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố:

- Gọi học sinh nhắc lại ghi nhớ

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

2 Dặn dò:

- Thực hiện các việc làm để bày tỏ lòng kính trọng, biết ơn thầy giáo cô giáo

_

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Tiết 1: Luyện Từ Và Câu

Trang 5

Tiết 29: Mở rộng vốn từ : Đồ chơi- Trò chơi

I Mục tiêu

-HS biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi những đồ chơi có hại

- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm , thái độ của con ngời khi tham gia các trò chơi.

II Đồ dùng dạy học.

- Một số đò chơi, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Làm lại bài tập 1 tiết trớc -> 1 học sinh làm bài 1.

-> Nhận xét, đánh giá.

2 Bài mới.

a.Giới thiệu bài.

b Phần NX.

* Bài tập 1: - Một HS đọc yêu cầu của bài.

- Cả lớp đọc thầm

Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm phát

phiếu cho các nhóm - Các nhóm thảo luận

- Đại dện các nhóm trình bày -> Nhận xét, đánh giá.

* Bài tập 2:

- GV ghi lên bảng vài tên trò chơi tiêu

biểu.

- Nhận xét bài và ghi điểm.

* Bài 3:

- GV hớng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài độc lập vào vở:Kể tên các trò chơi dân gian , hiện đại Có thể nêu lai tên các đồ chơi , trò chơi đã biết qua tiết chính tả trớc

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS suy nghĩ ,trả lời từng ý của bài tập , nói rõ các đò chơi có ích, có hại nh thế nào? Chơi đồ chơi thế nào thì có lợi , chơi thế nào thì có hại

- HS khác nhận xét, bổ sung.

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét chung tiết học.

- Ôn và làm bài lại các bài tập, chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Toán

I Mục tiêu.

- Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số có 2 chữ số.

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

* Truờng hợp chia hết. Làm vào nháp

672 : 21 = ?

+ Đặt tính

31

Trang 6

+Tính từ trái sáng phải 672 21

63 32 42 42 0 Nêu từng bớc thực hiện.

* Trờng hợp chia có d. - Làm vào nháp.

779 : 18 = ? - Nêu cách thực hiện.

779 18

72 43 59 54 5

2 Thực hành.

Bài1: Đặt tính rồi tính.

- GV ghi điểm.

- Làm vào vở.

- Hai HS lên bảng làm bài.

- Chữa bài, nhận xét.

Bài 2: Giải toán Đọc đề, phân tích đề.

Có :240 bộ bàn ghế

Số bộ bàn ghế đợc xếp vào mỗi phòng học là:

Chia đều : 15 phòng học 240 : 15 = 16 ( bộ )

Mỗi phòng: … bộ bàn ghế? Đáp số : 16 bộ bàn ghế.

3 Củng cố, dặn dò.

? Nhận xét về SBC - Là các số có 3 chữ số

? L1 chia ta cần chú ý điều gì - Có thể lấy 1 chữ số để chia nhng cũng

có thể lấy 2 chữ số.

- Nhận xét chung tiết học.

- Ôn và làm lại bài - Chuẩn bị bài sau.

Tiết 3: Kể Chuyện

I.

Mục tiêu.

- Kể lại đợc câu chuyện ( đoạn chuyện) đã nghe , đã đọc nói về đồ chơi của trẻ

em hoạc những con vật gần gũi với trẻ em.

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện( đoạn chuyện) đã kể

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh ảnh trong SGK.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Kể lại câu chuyện: Búp bê của ai? -> 2 học sinh kể theo đoạn

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài.

Trang 7

b Hớng dẫn kể chuyện.

- Đọc yêu cầu của bài tập ( Đồ chơi,

con vật gần gũi với TE) -> 2 học sinh đọc yêu cầu.

- Quan sát 3 tranh minh hoạ - Nêu tên 3 truyện.

? Truyên nào có nhân vật là đồ chơi - Chú thích ý chí dũng cảm, Chú Đất

Nung

? Nhân vật là con vật gần gũi với TE - Võ sĩ bọ ngựa.

- Giới thiệu tê câu chuyện của mình kể - Nêu tên, nói rõ nhân vật trong truyện là

đồ chơi hay con vật.

- Thực hành, trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện - Tạo cặp, tập thể câu chuyện.

- Thi kể trớc lớp - Học sinh thi kể.

+ Nói suy nghĩ về nhân vật…

+ Đối thoại về nội dung câu chuyện.

- Nhận xét bình chọn.

-> Nhận xét, đánh giá chung.

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét chung tiết học.

- Tập kể lại câu chuyện.

- Chuẩn bị bài sau -> Tiết bình chọn.

_

Tiết 4: Kỹ Thuật Thầy Hùng Soạn Giảng

Tiết 5: Địa Lý

Bắc Bộ (tiếp)

A Mục tiêu :

- Trình bày một số đặc điểm về nghề thủ công và chợ phiên của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ

- Các công việc cần phải làm trong quá trình tạo ra sản phẩm gốm

- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất

- Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân

B Đồ dùng dạy học:

GV : Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ

HS : SGK

C Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra:

- Nêu thuận lợi để ĐB Bắc Bộ trở thành vựa

lúa lớn thứ hai ?

GV nhận xét chung

2 Dạy bài mới:

a Nơi có hàng trăm nghề thủ công truyền

thống

+ HĐ1: Làm việc theo nhóm

B1: HS thảo luận theo câu hỏi

- Em biết gì về nghề thủ công truyền thống

của ngời dân ĐB Bắc Bộ ?

- 2 HS trả lời -Đất phù sa màu mỡ ,nguồn nớc dồi dào

- Nhận xét và bổ sung

- HS mở SGK

- HS thảo luận theo nhóm

- Ngời dân ở ĐB Bắc Bộ có tới hàng

33

Trang 8

- Khi nào một làng trở thành làng nghề? Kể

tên làng nghề nổi tiếng mà em biết ?

- Thế nào là nghệ nhân của nghề thủ công?

B2: HS các nhóm trình bày

GV nhận xét và giải thích

+ Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

B1: Cho HS quan sát tranh và trả lời

- Nêu thứ tự các công đoạn tạo ra sản phẩm

gốm ?

B2: HS trình bày kết quả

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV nhận xét và bổ sung

b Chợ phiên

+ Họat động3: Làm việc theo nhóm

B1: Cho HS dựa vào tranh ảnh và trả lời

-Chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ có đặc điểm gì ?

Mô tả lại chợ phiên ?

B2: HS trình bày kết qủa

- GV nhận xét và bổ sung

trăm nghề thủ công khác nhau

- Khi cả làng cùng làm một nghề thủ công nh: Làng gốm ở Bát Tràng, làng lụa Vạn Phúc ở Hà Tây

- Nghệ nhân là ngời làm nghề thủ công giỏi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét và bổ sung

- HS quan sát tranh –trả lời câu hỏitrả lời câu hỏi -Nhào luyện đất, tạo dáng, phơi, vẽ hoa, tráng men, đa vào lò nung, lấy sản phẩm từ lò ra

-Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét và bổ sung

- Chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ là nơi diễn

ra các hoạt động mua bán tấp nập

Chợ họp vào các ngày nhất định và không trùng nhau

- HS mô tả

- Nhận xét và bổ sung

3 Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố:Chợ phiên là dịp ngời dântrao đổi hàng hoá …

Hệ thống bài và nhận xét giờ học.

2- Dặn dò:Về nhà học bài và su tầm tranh ảnh về thủ đô Hà Nội.

Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Tập Đọc

A Mục Tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, hào hứng, đọc đúng nhịp thơ,

b-ớc đầu biết đọc với giọng cõ biểu cảm một khổ thơ trong bài

- Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng rất yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đờng về với mẹ ( trả lời đợc câu hỏi 1,2 ,3,4; thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài).

B Đồ dùng dạy- học

GV :Tranh minh hoạ trong SGK Bảng phụ chép khổ thơ 2.

HS :SGK

C Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra :Gọi HS đọc nối tiếp bàiCánh

diều tuổi thơ.

GV nhận xét –trả lời câu hỏicho điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài:Tìm hiểu về ngời tuổi

ng-a …

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

+) Luyện đọc

- Gọi học sinh đọc bài theo đoạn

- 2 em nối tiếp đọc bài Cánh diều tuổi thơ, nêu ý nghĩa của bài

- Nghe giới thiệu, mở SGK

- Quan sát và nêu nội dung tranh

- 4 em nối tiếp đọc 4 khổ thơ , lớp đọc

Trang 9

- Luyện phát âm

- Giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài.

+) Tìm hiểu bài

- Bạn nhỏ tuổi gì?

- Tuổi ấy tính nết thế nào?

- Ngựa con theo gió rong chơi ở đâu?

- Điều gì hấp dẫn ngựa con trên cánh đồng

hoa?

- Trong khổ thơ cuối ngựa con muốn nói

điều gì?

- Nếu vẽ tranh minh hoạ bài thơ em sẽ vẽ

gì?

+) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL

Treo bảng phụ

GV nhận xét –trả lời câu hỏituyên d ơng

thầm.

- Học sinh luyện phát âm từ khó

- 1 em đọc chú giải

- 2 em đặt câu với từ đại ngàn -HS theo dõi

- Học sinh đọc bài ,TLCH

- Tuổi ngựa

- Là tuổi thích đi

- Miền trung du, miền đất đỏ,rừng đại ngàn,

- Triền núi đá, khắp trăm miền.

- Màu trắng loá của hoa mơ, hơng thơm ngạt ngào của hoa huệ, gió và nắng …

- Dù con ở đâu cũng nghĩ đến mẹ, nhớ

mẹ, nhớ đờng về với mẹ.

+Vẽ nh SGK ( 1 em tả nội dung tranh) +Vẽ cậu bé đứng bên con ngựa trên

đồng

- 4 em nối tiếp đọc bài

- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2

- Đọc cá nhân theo bàn, tổ.Thi đọc thuộc lòng.

3.Củng cố ,dặn dò:

- Nêu nội dung chính của bài thơ?

- Về nhà luyện đọc bài nhiều lần.

_

Tiết 2: Thể Dục Thầy Luân Soạn Giảng

Tiết 3: Toán

I Mục tiêu.

- Thực hiện đợc phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết , chia

có d).

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

* Truờng hợp chia hết. Làm vào nháp

8192 : 64 = ?

+ Đặt tính.

+Tính từ trái sáng phải.

8192 64

64 128 179

128

35

Trang 10

512 512 0 Nêu từng bớc thực hiện.

L1: 81 : 64 L2: 179 : 64 L3: 512 : 64

* Trờng hợp chia có d. - Làm vào nháp.

1151 : 62 = ? - Nêu cách thực hiện.

1154 : 62 = 18 ( d 38)

2 Thực hành.

B1: Đặt tính rồi tính - Làm vào vở.

+ Đặt tính.

+ Tính từ trái sang phải 4674 82 2488 35 410 57 245 71 5781 47 47 123

574 38 108

574 35 94

0 3 141

141 0 B2: Giải toán Đọc đề, phân tích đề.

1 Tá: 12 bút chì.

Thực hiện phép chia ta có:

3500 bút chì: …… tá? 3500 : 12 = 291 ( d 8)

Vậy đóng gói đợc nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì.

ĐS = 291 tbút chì, còn thừa 8 bút chì.

B3: Tìm x - Làm vào vở.

+ Tìm TP chia b của phép 75 X x = 1800

Tính x x = 1800 : 75

+ Nêu cách làm x = 24

1855 : x = 35

x = 1855 : 35

x = 53

3 Củng cố, dặn dò.

? Nhận xét về SBC - Là các số có 4 chữ số

? L1 chia ta cần chú ý điều gì - Có thể lấy 2 chữ số để chia nhng cũng

có thể lấy 3 chữ số.

- Nhận xét chung tiết học.

- Ôn và làm lại bài - Chuẩn bị bài sau.

Tiết 4: Mỹ Thuật Thầy Hùng Soạn Giảng

_

Tiết 5 : Tập Làm Văn

Ngày đăng: 24/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng lớp, bảng phụ - Tuần 15 Lớp 4 CKT
Bảng l ớp, bảng phụ (Trang 2)
- Đồ chơi có tên trong bài. Bảng phụ - Tuần 15 Lớp 4 CKT
ch ơi có tên trong bài. Bảng phụ (Trang 3)
- Treo bảng phụ  - Chốt lời giải đúng: - Tuần 15 Lớp 4 CKT
reo bảng phụ - Chốt lời giải đúng: (Trang 4)
- Một số đò chơi, bảng phụ. - Tuần 15 Lớp 4 CKT
t số đò chơi, bảng phụ (Trang 6)
- Bảng phụ. - Tuần 15 Lớp 4 CKT
Bảng ph ụ (Trang 7)
- Bảng phụ. - Tuần 15 Lớp 4 CKT
Bảng ph ụ (Trang 12)
- Bảng phụ ghi ND bài 2. Phiếu học tập cho bài 2 - Tuần 15 Lớp 4 CKT
Bảng ph ụ ghi ND bài 2. Phiếu học tập cho bài 2 (Trang 13)
- Gv treo bảng phụ chép đề bài - Tuần 15 Lớp 4 CKT
v treo bảng phụ chép đề bài (Trang 14)
Đội hình tập hợp                     GV - Tuần 15 Lớp 4 CKT
i hình tập hợp GV (Trang 18)
giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc. - Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi trang 60,61 ( SGK) - Tuần 15 Lớp 4 CKT
gi ải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc. - Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi trang 60,61 ( SGK) (Trang 19)
GV :Tranh minh hoạ đồ chơi trong SGK.Bảng phụ viết sẵn dàn ý. HS  :SGK - Tuần 15 Lớp 4 CKT
ranh minh hoạ đồ chơi trong SGK.Bảng phụ viết sẵn dàn ý. HS :SGK (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w