Các hoạt động dạy- học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Ôn định II- Kiểm tra bài cũ III- Dạy bài mới 1.. I / Mục tiêu- Giúp học sinh biết thực hiện phép tính chia 2 chữ số có t
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Chào Cờ
_
Tiết 2: Tập đọc
A Mục Tiêu:
- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bớc đầu biết đọc diền cảm một đoạn trong bài.
- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng mà trò chơi mang lại cho những đứa trẻ ( trả lời đợc câu hỏi trong SGK )
B Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ chép đoạn luyện đọc.
C Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Ôn định
II- Kiểm tra bài cũ
III- Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV (297)
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ mới.
- Yêu cầu HS đặt câu với từ huyền ảo
- Treo bảng phụ rèn đọc câu khó.
- GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài
- GV chia lớp thành 3 nhóm theo 3 tổ, thảo
luận 3 câu hỏi trong SGK
- Hoạt động chung trớc lớp
- Những chi tiết nào tả cánh diều?
- Trò chơi đem lại cho trẻ em niềm vui gì?
- Trò chơi đem lại cho trẻ em mơ ớc gì?
- Qua câu mở bài và kết bài tác giả muốn
nói điều gì về cánh diều tuổi thơ ?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Hớng dẫn học sinh chọn đoạn, chọn giọng
đọc phù hợp.
- GV đọc mẫu đoạn 1.
- Thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét
- Kiểm tra sĩ số, hát
- 2 em nối tiếp đọc bài Chú Đất Nung, trả lời câu hỏi 2,3 trong bài
- Nghe, mở sách, quan sát tranh
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng
đoạn theo 3 lợt( 2 đoạn)
1, 2 em đặt câu
- Luyện đọc theo yêu cầu, đọc theo cặp.
- Nghe GV đọc
- Chia lớp, thảo luận nhóm
- Ghi kết quả thảo luận vào phiếu
- Đại diện các nhóm trả lời trớc lớp
- Mềm mại nh cánh bớm, tiếng sáo vi
vu trầm bổng…
- Vui sớng đến phát dại…
- Cháy lên khát vọng … chờ đợi 1 nàng tiên
- Cánh diều khơi gợi những mơ ớc đẹp cho tuổi thơ.
( ý 2 là đúng nhất)
- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn.
- Chọn đọc diễn cảm đoạn 1
- Nghe GV đọc
- Học sinh luyện đọc, cử 2,3 em thi
đọc
- Lớp nhận xét
IV- Hoạt động nối tiếp :
- Bài văn nói với em điều gì ?
- Về luyện đọc nhiều lần cho hay hơn
Tiết 3: Toán
27
Trang 2I / Mục tiêu
- Giúp học sinh biết thực hiện phép tính chia 2 chữ số có tận cùng là các chữ số 0
II/ Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III/ các hoạt động dạy học.
1) Bớc chuẩn bị
- Thực hiện phép tính - Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…
320 : 10 320 : 10 = 32
3200 : 100 3200 : 100 = 32
32000 : 1000 32000: 1000 =32
- Tính bằng cách 2 - Chia 1 số cho 1 tích
60 : (10 x 2) = 60 : (10 x 2) = 60 : 10 : 2
= 6 : 2 = 3
2) Giới thiệu bài
a) SC và SBC đều có 1 chữ số 0 ở tận
cùng -> 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4) = 320 : 10 : 4
= 32 : 4 = 8 -> Cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng ở
SC và SBC -> 320 : 40 = 32 : 4
Đặt tính.
320 40
0 8
b Chữ số ở tận cùng của SBC nhiều
hơn SC
32000 : 400 = ? -> 32000 : 400 = 32000 : ( 100 x 4)
= 32000 : 100 : 4 = 320 : 4 = 80 -> Xoá 2 chữ số o ở tận cùng của SC
và SBC 32000 : 400 = 320 : 4
- Đặt tính 32000 400
00 80 0
Giáo viên kết luận chung:
3 Luyện tập.
B1: Tính
+ Đặt tính - Làm bài vào vở
+ Thực hiện và nêu cách làm 420 60 85000 500 92000 400
+ Thực hiện và nêu cách làm 420 60 85000 500 92000 400
B2: Tìm x - Làm bài vào vở.
- Tìm TP cha biết của phép tính X x 40 = 2560
X = 25600 : 40
X = 640
X x 90 = 37800
X = 37800 : 90
X = 420 Bài3: Giải toán - Đọc đề phân tích và làm bài.
Có: 180 tấn hàng a Nếu mỗi toa xe chở đợc 20 tấn hàng
Trang 3thì cần số toa xe là:
20 tấn hàng ……… toa xe? 180 : 20 = 9 ( toa)
30 tấn hàng ……… toa xe? b Nếu mỗi toa xe chở đựơc 30 tấn hàng
thi cần số toa xe là:
180 : 30 = 6 ( toa) Đáp số: a = 9 toa xe
b = 6 toa xe
4 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học.
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau.
Tiết 4 : Chính Tả ( Nghe – viết)
A Mục Tiêu:
- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ.
- Làm đúng bài tập 2 a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do giáo viên soạn.
B Đồ dùng dạy- học:
- Đồ chơi có tên trong bài Bảng phụ
C Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Ôn định
II- Kiểm tra bài cũ
III- Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn nghe- viết
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong
bài Cánh diều tuổi thơ
- Gọi học sinh đọc bài
- Nêu nội dung đoạn văn
- Luyện viết chữ khó
- Nêu cách trình bày bài
- GV đọc chính tả
- GV đọc soát lỗi
- Chấm 10 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2( lựa chọn)
- GV nêu yêu cầu bài tập, chọn cho học
sinh làm bài 2a
- Treo bảng phụ
- Chốt lời giải đúng:
+ ch: chong chóng, chó bông, que chuyền
chọi dế,chọi gà,chơi chuyền…
+ tr: trống éch, cầu trợt, … đánh trống, …
Bài tập 3
- GV nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh làm mẫu
- Hát
- 1 em đọc cho 2 em viết bảng lớp.
- Lớp viết vào nháp 6 tính từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x; vần ât/âc.
- Nghe , mở sách
- HS đọc thầm theo
- 1 em đọc
- Niềm vui sớng của trẻ em khi chơi diều
- Viết chữ khó vào nháp
- 2 học sinh nêu
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- Nghe nhận xét, chữa lỗi
- HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào nháp
- 1 em chữa bài
- HS làm bài đúng vào vở
- HS đọc yêu cầu
- Nghe , theo dõi sách
- 1 em miêu tả đồ chơi của mình
IV- Hoạt động nối tiếp:
- Cho HS chơi trò chơi Bạn chơi gì “ Bạn chơi gì ” ”
- GV nhận xét và tuyên dơng.
_
29
Trang 4Tiết 5: Đạo Đức
A Mục tiêu :
- Hiểu công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với học sinh.
- Nêu đợc những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo.
- Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo.
B Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa đạo đức 4
- Kéo, giấy màu, bút màu để sử dụng cho hoạt động 2
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2 Kiểm tra: Sau khi học xong bài biết
ơn thầy cô giáo em cần ghi nhớ gì?
3 Dạy bài mới
+ HĐ1: Trình bày sáng tác hoặch t
liệu su tầm đợc ( bài tập 4, 5 SGK )
- Tổ chức cho học sinh trình bày và
giới thiệu
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét và kết luận
+ HĐ2: Làm bu thiếp chúc mừng
thầy cô giáo cũ
- GV nêu yêu cầu
- Cho học sinh thực hành theo nhóm
- GV theo dõi quan sát và giúp đỡ
học sinh
- Nhắc nhở học sinh làm tốt và nhớ
gửi tặng các thầy cô giáo tấm bu
thiếp mà mình đã làm.
- GV kết luận chung:
- Cần phải kính trọng, biết ơn các
thầy giáo, cô giáo
- Học sinh cần phải chăm ngoan, học
tập tốt là biểu hiện của lòng biết ơn.
- Hát
- Hai em trả lời
- Nhận xét bổ sung
- Học sinh lên đọc thơ, tục ngữ, ca dao, hát các bài nói về lòng biết ơn thầy cô giáo
- Học sinh trng bày các tranh ảnh nói về thầy cô giáo
- Các nhóm nhận xét và bổ sung
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lấy dụng cụ để thực hành
- Học sinh thực hành làm thiếp chúc mừng thầy giáo, cô giáo cũ.
D Hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố:
- Gọi học sinh nhắc lại ghi nhớ
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
2 Dặn dò:
- Thực hiện các việc làm để bày tỏ lòng kính trọng, biết ơn thầy giáo cô giáo
_
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Luyện Từ Và Câu
Trang 5Tiết 29: Mở rộng vốn từ : Đồ chơi- Trò chơi
I Mục tiêu
-HS biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi những đồ chơi có hại
- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm , thái độ của con ngời khi tham gia các trò chơi.
II Đồ dùng dạy học.
- Một số đò chơi, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Làm lại bài tập 1 tiết trớc -> 1 học sinh làm bài 1.
-> Nhận xét, đánh giá.
2 Bài mới.
a.Giới thiệu bài.
b Phần NX.
* Bài tập 1: - Một HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp đọc thầm
Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm phát
phiếu cho các nhóm - Các nhóm thảo luận
- Đại dện các nhóm trình bày -> Nhận xét, đánh giá.
* Bài tập 2:
- GV ghi lên bảng vài tên trò chơi tiêu
biểu.
- Nhận xét bài và ghi điểm.
* Bài 3:
- GV hớng dẫn HS làm bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài độc lập vào vở:Kể tên các trò chơi dân gian , hiện đại Có thể nêu lai tên các đồ chơi , trò chơi đã biết qua tiết chính tả trớc
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ ,trả lời từng ý của bài tập , nói rõ các đò chơi có ích, có hại nh thế nào? Chơi đồ chơi thế nào thì có lợi , chơi thế nào thì có hại
- HS khác nhận xét, bổ sung.
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học.
- Ôn và làm bài lại các bài tập, chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số có 2 chữ số.
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
* Truờng hợp chia hết. Làm vào nháp
672 : 21 = ?
+ Đặt tính
31
Trang 6+Tính từ trái sáng phải 672 21
63 32 42 42 0 Nêu từng bớc thực hiện.
* Trờng hợp chia có d. - Làm vào nháp.
779 : 18 = ? - Nêu cách thực hiện.
779 18
72 43 59 54 5
2 Thực hành.
Bài1: Đặt tính rồi tính.
- GV ghi điểm.
- Làm vào vở.
- Hai HS lên bảng làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2: Giải toán Đọc đề, phân tích đề.
Có :240 bộ bàn ghế
Số bộ bàn ghế đợc xếp vào mỗi phòng học là:
Chia đều : 15 phòng học 240 : 15 = 16 ( bộ )
Mỗi phòng: … bộ bàn ghế? Đáp số : 16 bộ bàn ghế.
3 Củng cố, dặn dò.
? Nhận xét về SBC - Là các số có 3 chữ số
? L1 chia ta cần chú ý điều gì - Có thể lấy 1 chữ số để chia nhng cũng
có thể lấy 2 chữ số.
- Nhận xét chung tiết học.
- Ôn và làm lại bài - Chuẩn bị bài sau.
Tiết 3: Kể Chuyện
I.
Mục tiêu.
- Kể lại đợc câu chuyện ( đoạn chuyện) đã nghe , đã đọc nói về đồ chơi của trẻ
em hoạc những con vật gần gũi với trẻ em.
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện( đoạn chuyện) đã kể
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh ảnh trong SGK.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kể lại câu chuyện: Búp bê của ai? -> 2 học sinh kể theo đoạn
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
Trang 7b Hớng dẫn kể chuyện.
- Đọc yêu cầu của bài tập ( Đồ chơi,
con vật gần gũi với TE) -> 2 học sinh đọc yêu cầu.
- Quan sát 3 tranh minh hoạ - Nêu tên 3 truyện.
? Truyên nào có nhân vật là đồ chơi - Chú thích ý chí dũng cảm, Chú Đất
Nung
? Nhân vật là con vật gần gũi với TE - Võ sĩ bọ ngựa.
- Giới thiệu tê câu chuyện của mình kể - Nêu tên, nói rõ nhân vật trong truyện là
đồ chơi hay con vật.
- Thực hành, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện - Tạo cặp, tập thể câu chuyện.
- Thi kể trớc lớp - Học sinh thi kể.
+ Nói suy nghĩ về nhân vật…
+ Đối thoại về nội dung câu chuyện.
- Nhận xét bình chọn.
-> Nhận xét, đánh giá chung.
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học.
- Tập kể lại câu chuyện.
- Chuẩn bị bài sau -> Tiết bình chọn.
_
Tiết 4: Kỹ Thuật Thầy Hùng Soạn Giảng
Tiết 5: Địa Lý
Bắc Bộ (tiếp)
A Mục tiêu :
- Trình bày một số đặc điểm về nghề thủ công và chợ phiên của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ
- Các công việc cần phải làm trong quá trình tạo ra sản phẩm gốm
- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất
- Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân
B Đồ dùng dạy học:
GV : Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
- Nêu thuận lợi để ĐB Bắc Bộ trở thành vựa
lúa lớn thứ hai ?
GV nhận xét chung
2 Dạy bài mới:
a Nơi có hàng trăm nghề thủ công truyền
thống
+ HĐ1: Làm việc theo nhóm
B1: HS thảo luận theo câu hỏi
- Em biết gì về nghề thủ công truyền thống
của ngời dân ĐB Bắc Bộ ?
- 2 HS trả lời -Đất phù sa màu mỡ ,nguồn nớc dồi dào
- Nhận xét và bổ sung
- HS mở SGK
- HS thảo luận theo nhóm
- Ngời dân ở ĐB Bắc Bộ có tới hàng
33
Trang 8- Khi nào một làng trở thành làng nghề? Kể
tên làng nghề nổi tiếng mà em biết ?
- Thế nào là nghệ nhân của nghề thủ công?
B2: HS các nhóm trình bày
GV nhận xét và giải thích
+ Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
B1: Cho HS quan sát tranh và trả lời
- Nêu thứ tự các công đoạn tạo ra sản phẩm
gốm ?
B2: HS trình bày kết quả
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét và bổ sung
b Chợ phiên
+ Họat động3: Làm việc theo nhóm
B1: Cho HS dựa vào tranh ảnh và trả lời
-Chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ có đặc điểm gì ?
Mô tả lại chợ phiên ?
B2: HS trình bày kết qủa
- GV nhận xét và bổ sung
trăm nghề thủ công khác nhau
- Khi cả làng cùng làm một nghề thủ công nh: Làng gốm ở Bát Tràng, làng lụa Vạn Phúc ở Hà Tây
- Nghệ nhân là ngời làm nghề thủ công giỏi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- HS quan sát tranh –trả lời câu hỏitrả lời câu hỏi -Nhào luyện đất, tạo dáng, phơi, vẽ hoa, tráng men, đa vào lò nung, lấy sản phẩm từ lò ra
-Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- Chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ là nơi diễn
ra các hoạt động mua bán tấp nập
Chợ họp vào các ngày nhất định và không trùng nhau
- HS mô tả
- Nhận xét và bổ sung
3 Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố:Chợ phiên là dịp ngời dântrao đổi hàng hoá …
Hệ thống bài và nhận xét giờ học.
2- Dặn dò:Về nhà học bài và su tầm tranh ảnh về thủ đô Hà Nội.
Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Tập Đọc
A Mục Tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, hào hứng, đọc đúng nhịp thơ,
b-ớc đầu biết đọc với giọng cõ biểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng rất yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đờng về với mẹ ( trả lời đợc câu hỏi 1,2 ,3,4; thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài).
B Đồ dùng dạy- học
GV :Tranh minh hoạ trong SGK Bảng phụ chép khổ thơ 2.
HS :SGK
C Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra :Gọi HS đọc nối tiếp bàiCánh
diều tuổi thơ.
GV nhận xét –trả lời câu hỏicho điểm
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:Tìm hiểu về ngời tuổi
ng-a …
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
+) Luyện đọc
- Gọi học sinh đọc bài theo đoạn
- 2 em nối tiếp đọc bài Cánh diều tuổi thơ, nêu ý nghĩa của bài
- Nghe giới thiệu, mở SGK
- Quan sát và nêu nội dung tranh
- 4 em nối tiếp đọc 4 khổ thơ , lớp đọc
Trang 9- Luyện phát âm
- Giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài.
+) Tìm hiểu bài
- Bạn nhỏ tuổi gì?
- Tuổi ấy tính nết thế nào?
- Ngựa con theo gió rong chơi ở đâu?
- Điều gì hấp dẫn ngựa con trên cánh đồng
hoa?
- Trong khổ thơ cuối ngựa con muốn nói
điều gì?
- Nếu vẽ tranh minh hoạ bài thơ em sẽ vẽ
gì?
+) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL
Treo bảng phụ
GV nhận xét –trả lời câu hỏituyên d ơng
thầm.
- Học sinh luyện phát âm từ khó
- 1 em đọc chú giải
- 2 em đặt câu với từ đại ngàn -HS theo dõi
- Học sinh đọc bài ,TLCH
- Tuổi ngựa
- Là tuổi thích đi
- Miền trung du, miền đất đỏ,rừng đại ngàn,
- Triền núi đá, khắp trăm miền.
- Màu trắng loá của hoa mơ, hơng thơm ngạt ngào của hoa huệ, gió và nắng …
- Dù con ở đâu cũng nghĩ đến mẹ, nhớ
mẹ, nhớ đờng về với mẹ.
+Vẽ nh SGK ( 1 em tả nội dung tranh) +Vẽ cậu bé đứng bên con ngựa trên
đồng
- 4 em nối tiếp đọc bài
- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2
- Đọc cá nhân theo bàn, tổ.Thi đọc thuộc lòng.
3.Củng cố ,dặn dò:
- Nêu nội dung chính của bài thơ?
- Về nhà luyện đọc bài nhiều lần.
_
Tiết 2: Thể Dục Thầy Luân Soạn Giảng
Tiết 3: Toán
I Mục tiêu.
- Thực hiện đợc phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết , chia
có d).
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
* Truờng hợp chia hết. Làm vào nháp
8192 : 64 = ?
+ Đặt tính.
+Tính từ trái sáng phải.
8192 64
64 128 179
128
35
Trang 10512 512 0 Nêu từng bớc thực hiện.
L1: 81 : 64 L2: 179 : 64 L3: 512 : 64
* Trờng hợp chia có d. - Làm vào nháp.
1151 : 62 = ? - Nêu cách thực hiện.
1154 : 62 = 18 ( d 38)
2 Thực hành.
B1: Đặt tính rồi tính - Làm vào vở.
+ Đặt tính.
+ Tính từ trái sang phải 4674 82 2488 35 410 57 245 71 5781 47 47 123
574 38 108
574 35 94
0 3 141
141 0 B2: Giải toán Đọc đề, phân tích đề.
1 Tá: 12 bút chì.
Thực hiện phép chia ta có:
3500 bút chì: …… tá? 3500 : 12 = 291 ( d 8)
Vậy đóng gói đợc nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì.
ĐS = 291 tbút chì, còn thừa 8 bút chì.
B3: Tìm x - Làm vào vở.
+ Tìm TP chia b của phép 75 X x = 1800
Tính x x = 1800 : 75
+ Nêu cách làm x = 24
1855 : x = 35
x = 1855 : 35
x = 53
3 Củng cố, dặn dò.
? Nhận xét về SBC - Là các số có 4 chữ số
? L1 chia ta cần chú ý điều gì - Có thể lấy 2 chữ số để chia nhng cũng
có thể lấy 3 chữ số.
- Nhận xét chung tiết học.
- Ôn và làm lại bài - Chuẩn bị bài sau.
Tiết 4: Mỹ Thuật Thầy Hùng Soạn Giảng
_
Tiết 5 : Tập Làm Văn