GV căn cứ vào số HS giơ tay theo từng cách giải quyết để chia HS vào mỗi nhóm.Từng nhóm thảo luận xem vì sao chọn cách giải quyết đó - Các nhóm thảo luận - Các nhóm cử đại diện lên trì
Trang 1- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập
3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếutrung thực trong học tập
II.Tài liệu và ph ơng tiện :
- Các mẫu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập
- SGK đạo đức lớp 4
III/Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra sách vở của học sinh
2 Dạy - học bài mới :
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
Hoạt động1
- HS xem tranh trong SGK và đọc nội dung tình huống
- HS liệt kê các cách giải quyết có thể có của bạn Long trong tình huống
H: Nếu em là bạn Long em sẽ chọn cách giải quyết nào ?
GV căn cứ vào số HS giơ tay theo từng cách giải quyết để chia HS vào mỗi nhóm.Từng nhóm thảo luận xem vì sao chọn cách giải quyết đó
- Các nhóm thảo luận
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày
- GV Kết luận
+ Cách giải quyết( c) là phù hợp , thể hiện tính trung thực trong học tập
+ Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
+Các việc (c ) là trung thực trong học tập
+Các việc (a,b,d) là thiếu trung thực trong học tập
Hoạt động 3 Thảo luận nhóm
Bài tập 2
- Gv nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu mỗi HS tự lựa chọn và đứng vào 1 trong 3
vị trí , qui ớc theo 3 thái độ
Trang 2- Gv yêu cầu HS su tầm các mẫu chuyện tấm gơng về trung thực trong học tập -Tự liên hệ (bài tập 6 SGK )
- GV nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
Tiết 3 Toán ôn tập về các số đến 100 000. I/ Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về : - Cách đọc viết số đến 100 000 - Phân tích cấu tạo số - Rèn kĩ năng đọc ,viết đúng các số đến 100 000 - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập có liên quan - Đối với HS yếu chỉ yêu cầu các em đọc, viết đợc số có 4, 5 chữ số đơn giản II.Đồ dùng dạy học : - GV: Bảngphụ - HS : Vở bài tập III.Các hoạt động dạy và học : A Kiểm tra vở bài tập của học sinh B.Dạy học bài mới : 1 Giới thiệu bài : 2 H ớng dẫn ôn tập Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc số ,viết số và các hàng - Gv viết số 83 251 + Yêu cầu 3hs đọc số này và nêu rõ chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn
+ HS nêu - GV bổ sung - Tơng tự nh trên với số :83 001 ;80 201; 80 001 - GV cho HS nêu quan hệ giữa hai số liền kề VD: 1chục = 10 đơn vị 1 trăm =10 chục
- Cho HS nêu Các số tròn chục :10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 Các số tròn trăm :100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900 Các số tròn nghìn :1000,2000,3000,4000,5000,6000,7000,8000,9000 Các số tròn chục nghìn :1000,20000,30000,40000,50000,60000,70000,80000, 90000 Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1 - Học sinh đọc và nêu yêu cầu của đề bài - Gọi học sinh trình bày miệng kết quả - Nhận xét, ghi điểm 0, 1000, 2000, ,4000, ,6000
Bài 2: Viết theo mẫu
- Học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu học sinh làm trong vở bài tập
- Gv thu vở chấm
- Nhận xét
Trang 3Viết số Chục
nghìn Nghìn Trăm Chục đơn vị Đọc số
42 571 4 2 5 7 1 Bốn hai nghìn năm trăm bảy
moi mốt
73850 7 3 8 5 0 Bảy ba nghìn tám trăm năm
mơi Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
- HS làm vào vở bài tập
- Gọi 3HS lên bảng làm - Cả lớp theo dõi, sữa sai
3 Củng cố-Dặn dò :
- Cho HS nêu lại các số tròn chục
- Dặn HS về nhà làm các bài tập trong vở bài tập
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
Tiết 4
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I/ Mục tiêu :
1.Đọc thành tiếng :
- Đọc dúng các tiếng: Cỏ xớc; chùn chùn; nhện; đá cuội
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn diến của câu chuyện, với lời lẽ tính cách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn )
- HS yếu đọc thuộc bảng chữ cái, đánh vần và đọc đợc tên bài học, 1, 2 câu ngắn
2.Đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Chùn chùn, đá cuội
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp -bênh vực ng òi yếu xoá bỏ áp bức bất công
3 Giáo dục: GDHS lòng yêu thơng và biết giúp đỡ ngời khác
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc “ Năm trớc kẻ yếu”
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập của học sinh
2/ Bài mới
a Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
GV giới thiệu 5 chủ điểm của sách Tiếng Việt tập 1:Thơng ngời nh thể thơng thân; Măng mọc thẳng ;Trên đôi cánh ớc mơ ; Có chí thì nên ;Tiếng sáo diều
b.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
- Gọi 1HS đọc cả bài
- GVhớng dẫn HS chia đoạn
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn (3 lợt)
Trang 4- HS luyện đọc theo cặp
- Một HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu
*Tìm hiểu bài
H:Truyện có những nhân vật chính nào ?
- Gọi 1HS đọc đoạn 1
H:Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong hoàn cảnh nào ?
H: Đoạn 1 ý nói gì ?
ý 1: Tả hoàn cảnh dế mèn gặp chị Nhà Trò
- Gọi 1HS đọc đoạn 2
H:Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt ?
GV: Giảng từ : Ngắn chùn chùn : ý nói rất ngắn
H: Vậy khi đọc những câu văn tả hình dáng, tình cảnh của chị Nhà Trò đọc nh thế nào ? H: Đoạn 2 mói lên điều gì ? ý 2 : Đoạn 2 cho hấy hình dáng yếu ớt của chị Nhà Trò - Gọi 1HS đọc đoạn 3: H: Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp ,đe doạ nh thế nào ? H:Đoạn này là lời của ai? GV: gọi 1HS đọc đoạn còn lại H: Những lời nói cử chỉ nào nói lên lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ? H:Đoạn cuối bài ca ngợi ai ? Ca ngợi về điều gì ? - Gọi 1HS đọc cả bài H: Qua câu chuyện ,tác giả muốn nói với chúng ta điều gì ? Nội dung: Tác giả ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ,sẵn sàng bên vực kẻ yếu xoá bỏ những bất công - Gọi vài HS đọc lại nội dung bài H:Trong truyện có nhiều hình ảnh nhân hoá em thích hình ảnh nào nhất ? - HS nêu -GV bổ sung * Luyện đọc diễn cảm - GV mời 4HS đọc nối tiếp nhau 4 đoạn của bài - GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn “Năm trớc ăn hiếp kẻ yếu” - HS luyện đọc theo cặp - GV mời 1 số nhóm đọc - Cả lớp nhận xét ,bổ sung 3.Củng cố -Dặn dò : - GV giúp HS liên hệ bản thân : Em học đợc gì ở nhân vật Dế mèn ?(1-2HS trả lời ) - GV nhận xét hoạt động của HS trong lớp Yêu cầu HS về luyện đọc bài văn và chuẩn bị bài sau * Rút kinh nghiệm:
Tiết 5 Kĩ thuật
Vật liệu, dụng cụ, cắt khâu, thêu
I.Mục tiêu;
- HS biết đợc đặc điểm,tác dụng và cách sử dụng ,bảo quản những vật liệu ,dụng cụ
đơn giản thờng dùng để cắt khâu ,thêu
- Biết cách và thực hiện thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II.Đồ dùng dạy học
Trang 5- Bộ đồ dùng cắt khâu thêu
III.Các hoạt động dạy học chủ y ếu
1/ Kiểm tra dụng cụ học tập của HS 2/Bài mới : a.Giới thiệu bài b Tìm hiểu bài Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát nhận xét về vật liệu khâu ,thêu * Vải:
Cho HS đọc nội dung a(SGK) và quan sát màu sắc hoa văn, độ dày, mỏng của 1 số mẫu vải HD HS chọn vải để học khâu thêu :Vải trắng ,hoặc vải màu không dùng vải sa tanh
* Chỉ - Gọi HS đọc nội dung b và trả lời câu hỏi theo hình 1 Hoạt động 2 GV hớng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo Hớng dẫn hs quan sát h2 (SGK) và gọi hs trả lời các câu hỏi về đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải ,so sánh sự giống , khác nhau giữa kéo cắt vải và keo cắt chỉ Hoạt động 3: GVhớng dẫn hs quan sát , nhận xét một số vật liệu và dụng cụ khác - Thớc may :Dùng để đo vải , vạch dấu trên vải - Thớc dây : Đợc làm bằng vải tráng nhựa, dài 150cm dùng để đo các số đo trên cơ thể
- Khung thêu cầm tay :Gồm 2 khung tròn lồng vào nhau khung tròn tốc vít để điều chỉnh - khung thêu có tác dụng giữ cho mặt cải căng khi thêu 3 Củng cố -dặn dò: - Cho HS nhắc lại một số dụng cụ cắt khâu , thêu - Dặn Hs về nhà chuẩn bị dụng cụ học tập ở tiết sau - Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm:
Thứ ba ngày 28 tháng 08 năm 2008
Tiết 1 Thể dục
Giới thiệu chơng trình , tổ chức lớp Trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trinhvà có thái độ học tập đúng
- Một số qui định về nội dung, yêu cầu luyện tập
- Biên chế tổ , chọn cán sự bộ môn
- Trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức Yêu cầu học sinh nắm đợc cách chơi , rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II.-Địa điểm ,ph ơng tiện
- Địa điểm; Trên sân trờng
- Phơng tiện : chuẩn bị 1 còi ,4quả bóng nhỡ bằng nhựa
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
Nội dung Định pp và hoạt
Trang 6lợng động tổ chức
luyện tập
I Phần mở đầu
- Tập hợp lớp, phổ biễn nội dung, yêu cầu giờ học
- Đứng taị chỗ vỗ tay, hát
- Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy
II.Phần cơ bản
- Thời lợng học2tiết/1tuần học trong 35 tuần, cả năm 70
tiết
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài TD phát triển chung,
bài tập rèn luyện, kỹ năng vận động cơ bản, trò chơi vận
động
* Phổ biến nội dung yêu cầu tập luyện - Trang phục gọn gàng ,đi dép có quai sau ,khi muốn vào lớp phải xin phép * Biên chế tổ tập luyện - Chia đều nam nữ và trình độ sức khoẻ các em trong các tổ - Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức” Cách 1: Xoay ngời qua trái hoặc qua phải ,ra sau rồi chuyền bóng cho nhau Cách 2: Chuyền bóng qua đầu nhau Cho cả lớp chơi theo 2 cách 3 Phần kết thúc - Đứng tại chỗ vỗ tay hát - GV hệ thống bài - GV nhận xét , đánh giá kết quả giờ học và giao bài tập về nhà 6-10 phút 18-22 phút 4-6 phút Các đội hình x x x x x x x x x x x x x x pp giảng giải x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x
x x
x x
x x
x x
* Rút kinh nghiệm:
Ôn tập về các số đến 100 000.
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
- Ôn tập về so sánh các số đến 100 000
- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100 000
- Đọc bảng thống kê số liệu và rút ra một số nhận xét
- HS vận dụng các kiến thức đã học vào làm tính và giải toán
- HS yếu làm được bài tập 1, 2
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
- VBT ,SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 4
Nhận xét, sửa sai, ghi điểm
Trang 7999 +100 = 3892+1000=
8630 +1237=
2.Bài mới :
a.giới thiệu bài
b.H ớng dẫn hs ôn tập
Bài1
- Gv cho hs nêu yêu cầu của bài toán
- Gv yêu cầu học sinh tính nhẩm và trả lời miệng
7000 + 2000 1600 : 2 49000:7
9000 - 3000 8000: 3 11000:3
- Cả lớp nhận xét -GVbổ sung thêm
Bài 2 Đặt tính - Cả lớp làm vào vbt
- Gọi 6HS lên bảng làm bài tập
- Cả lớp theo dõi bổ sung
4637 + 8245= 3705 - 2316= 25968 : 3=
5916 - 2358= 6471 - 518= 4162 : 4 =
Bài 3 :
< 4327 3742 28676 28676
> 5870 5890 97321 97400
= 65300 9530 100000 99999
H: bài tập yêu cầu chúng ta điều gì Gọi hai học sinh lên bảng làm bài - Cả lớp làm VBT Gv chấm một số vở bài tập – Nhận xét Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn a/ 56731 ,65371, 67351, 75631 b/ 92678, 82697, 79862, 62987 Học sinh lên bảng làm bài tập – Gv nhận xét, sửa sai Sau đó Gv hỏi học sinh để củng cố lại bài H:Vì sao em sắp xếp đợc nh vậy ? TL: Các số đều có 5 chữ số , ta so sánh đến hàng chục nghìn 3/ Củng cố - Dặn Dò: - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà làm bài tập số 5 * Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Tiết 3 Lịch Sử
Môn lịch sử và địa lý
I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết :
- Vị trí dịa lý, hình dáng của Đất nớc ta
- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, Bản đồ hành chính tự nhiên Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra:Đồ dùng học tập, sách vở học sinh
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/Tìm hiểu bài:
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV giới thiệu vị trí của đất nớc ta và các c dân ở mỗi vùng
- Học sinh trình bày lại và xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam, vị trí Tỉnh,thành phố mà em đang sinh sống
Hoạt động 2: Làm việc nhóm.
- Gv phát cho mỗi nhóm một tranh, ảnh về cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó ởmột vùng, yêu cầu học sinh tìm hiểu và mô tả bức tranh hoặc ảnh đó
- Các nhóm làm việc sau đó trình bày trớc lớp
- Gv kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất nớc Việt Nam có nét văn hoá riêng đều có cùng một tổ quốc, một lịch sử Việt Nam.
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- Gv nêu vấn đề: Để tổ quốc ta đợc tơi đẹp nh ngày hôm nay, ông cha ta đã trải qua
hàng ngàn năm lịch sử dựng nớc và giữ nớc Em nào có thể kể đợc một sự kiện chứngminh điều đó
- Học sinh phát biểu ý kiến
- Gv kết luận
Hoạt động 4: Làm việc cả lớp
Gv hớng dẫn học sinh cách học
3/ Củng cố dặn dò
- Học môn lịch sử và địa lý giúp chúng ta điều gì?
- Dặn học sinh về nhà học lại bài và xem tiếp bài sau
Trang 9* Rút kinh nghiệm:
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu :
1 Nghe viết đúng chính tả ,trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc <<Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- HS yếu nhìn sách giáo khoa chép đúng chính tả và giáo viên ghi bảng sau khi đọc cho học sinh chép bài
2.làm đúng bài tập chính tả ang/ an và tìm đúng tên vật chứa tiếng có các vần ang/ an
3 Giáo dục HS trình bày sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Ba tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2b
- Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra sách vở học sinh
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn nghe viết chính tả
- GV hớng dẫn học sinh tìm hiểu đoạn viết
+ Gọi 1HS đọc đoạn từ “Một hôm vẫn khóc”
+ H: Đoạn trích cho em biết điều gì ?
+ TL: Đoạn trích cho em bết hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò
- Hớng dẫn viết từ khó
GV yêu cầu HS nêu các từ khó : Cỏ xớc, tỉ tê, chùn chùn, khoẻ HS viết vào bảng con
- Viết chính tả
+ Gv đọc cho HS viết vào vở
+ Gv đọc lại học sinh soát lại lỗi chính tả
- Chấm chữa bài
+ GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi chính tả
+ GV thu chấm 10 bài
+ Nhận xét bài viết của học sinh
- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2b: Điền vào chỗ trống ang/ an
- Học sinh nêu yêu cầu
- GV yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Mấy chú ng con d hàng ng lạch bạch đi kiếm mồi
Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu gi m lạnh đang bay ngang trời
Bài 3; câu đố
a/ lời giải : Cái la bàn
GV giới thiệu cái la bàn cho HS quan sát
3 Củng cố- Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập 2a và sửa lại các lỗi sai
* Rút kinh nghiệm:
Trang 10
Tiết 5 Khoa học
Con ngời cần gì để sống
I Mục tiêu: Sau bài học - HS có khả năng
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh sinh vật khác cần để duy trì sự sự sống của mình
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mỗi cần trong cuộc sống
- Giáo dục hs yêu thích môn khoa học
II Đồ dùng dạy học
- Hình trang 4,5 SGK
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra sự chẩn bị của hs
2/ Bài mới
Trang 11a.Giới thiệu bài
Hs nêu nêu - Gv ghi bảng
Bớc 2: GV tóm tắt lại tất cả những ý kiến HS nêu đợc ghi trên bảng và rút ranhững xét chung dựa trên các ý kiến HS nêu ra
* Kết luận :
- Những điều kiện cần để cho ngời sống và phát triển
- Điều kiện vật chất nh:thức ăn ,nớc uống ,quần áo ,nhà ở ,các đồ dùng trong gia
đình các phuơng tiện đi lại
- Điều kiện tinh thần ,văn hoá xã hội nh ;Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm
Hoạt động 2: Làm việc với phiếu bài tập và SGK
* Mục tiêu: HS phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vậtkhác cần để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ có con ngời cần đến
B ớc 2 Chữa bài tập tại lớp
Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp - HS khác bổ sung
Bớc 3 ; Thảo luận cả lớp
Dựa vào kết quả làm việc với phiếu học tập.Yêu cầu HS mở SGKTrả lời câuhỏi
H: Nh mọi sinh vật khác , con ngời cần gì để duy trì sự sống của mình ?
H: Hơn hẳn những sinh vật khác cuộc sống của con ngời cần có những gì ?
Kết luận : Con ngời , động vật, thực vật,đều cần thức ăn , nớc , không , khí, ánh sáng
,nhiệt độ thích hợp để duy trì sự sống Hơn hẳn những sinh vật khác ,cuộc sống conngời cần nhà ở ,quần áo ,,phơng tiện giao thông và những tiện nghi khác Ngoài nhữngyêu cầu về vật chất ,con ngời cần những điều kiện về tinh thần ,văn hoá ,xã hội
Hoạt động 3: Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác
* Mục tiêu : Củng cố những kiến thức đã học về những điều kiện cần để duy trì sựsống của con ngời
Trang 12- GV yêu cầu mỗi nhóm hãy bàn bạc với nhau và chọn ra 10 thứ mà các em thấy cần phải mang theokhi mang đến các hành tinh khác Sau đó , mỗi nhóm hãy chọn 6 thứ cần thiết hơn cả để mang theo
B
ớc 3: Thảo luận
- Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn của mỗi nhóm mình với các nhóm khác và giải thích tại saolại lựa chọn nh vậy
3 Củng cố -dặn dò
- Cho Hs nêu lại phần bài học
- Dặn học sinh về học bài
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
Thứ t ngày 29 tháng 8 năm 2008 Tiết 1 Luyện từ và câu
Cấu tạo của tiếng
I/ Mục tiêu:
- Biết đợc cấu tạo của tiếng gồm 3 bộ phận :Âm đầu ,vần, thanh
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng
- Biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh
- Biết đợc bộ phận vần của các tiếng bắt vần với nhau trong thơ
- HS yếu phân tích cấu tạo và đọc đợc các tiếng đơn giản
- Giáo dục HS yêu quý Tiếng Việt- Hiểu cấu tạo của tiếng
II.Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
VBT SGK
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1/ Giới thiêu bài
2/ Dạy học bài mới
a/Tìm hiểu ví dụ
- GV yêu cầu HS đọc thầm và đếm xem câu tục ngữ có bao nhiêu tiếng ?
- GV ghi bảngcâu thơ :
- HS đọc thầm và trả lời
+ Câu tục ngữ có 14 tiếng
- GV yêu cầu HS đếm thành tiếng từng dòng
+Câu 1 có 6 tiếng , câu 2có 8 tiếng
- Cả lớp đánh vần thầm và ghi lại cách đánh vần tiếng “Bầu”
+ Bầu: Bờ - âu - bâu - huyền - bầu
- GV dùng phấn màu ghi vào sơ đồ
- HS quan sát
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Bầu B âu huyền
- HS thảo luận cặp đôi
H: Tiếng bầu gồm có mấy bộ phận ? Đó là những bộ phận nào ?
Đ: Gồm có 3 bộ phận:Âm đầu ,vần, Thanh ;
- GV yêu cầu HS phân tích các tiếng còn lại
H: Tiếng do những bộ phận nào tạo thành ?
Đ: Tiếng do bộ phận :Âm đầu ,vần, thanh tạo thành VD: tiếng “ thơng”
Trang 13Tiếng do bộ phận vần, thanh tạo thành “ơi”
H: Trong tiếng bộ phận nào không thể thiếu ?
Đ: Bộ phận “ vần, thanh” không thể thiếu Bộ phận âm đầu có thể thiếu
GV kết luận :Trong mỗi tiếng bắt buột phải có vần và dấu thanh Thanh ngang không đợc đánh dấu khi viết
b/ Ghi nhớ :
HS đọc ghi nhớ trong SGK
c/ Luyện tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và phân tích bài thơ - HS làm vào vở bài tập
-1HS lên bảng làm
- Nhận xét, sửa sai
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Nhiễu Nh Iêu ngã
điều Đ Iêu huyền
Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và tự giải câu đố - Gọi HS trả lời và giải thích : Đó là chữ “ Sao” Để nguyên là ông sao trên trời Bớt âm đầu “S” thành tiếng “ao”, Ao là chỗ cá bơi hàng ngày - GV nhận xét- tuyên dơng 3.Củng cố -dặn dò : - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau * Rút kinh nghiệm:
Tiết 2 Toán
Ôn tập các số đến 100 000 ( tt )
Trang 14I Mục tiêu :
Luyện tính tính giá trị của biểu thức Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính Luyện giải toán có lời văn HS yếu thực hiện đợc các phép tính trong biểu thức đơn giản Giáo dục HS tính cẩn thận khi giải toán II Đồ dùng dạy học Bảng phụ ,VBT,SGK III.Các hoạt động dạy học chủ yế u 1/ kiểm tra bài cũ : - Gọi hs lên bảng giải bài 5 - GV nhận xét ghi điểm 2/ Bài mới a Giới thiệu bài b.Luyện tập Bài tập 1 Tính nhẩm - Học sinh nêu yêu cầu - Gv yêu cầu học sinh lên làm bài - Nhận xét, ghi điểm .Bài tập 2.Hoạt động nhóm đôi * Đặt tính rồi tính : a/ 6 083 + 2378 28763 - 23359 2570 x 5 40 075 :7 - Các nhóm tự làm sau đó đại diện nhóm lên giải - Nhận xét, sửa sai Bài tập 3: HS làm VBT * Tính giá trị của biểu thức - Học sinh đọc đề và tự làm vào vở bài tập - GV thu vở chấm Bài tập 4: Tìm x: - 2 Hs lên bảng làm bài - Nhận xét, ghi điểm Bài tập 5 - Học sinh lên bảng tóm tắt - 1 Hs lên bảng giải - Nhận xét, ghi điểm Tóm tắt :
4 ngày : 680 chiếc ti vi 7 ngày : ?
Giải Số chiếc ti vi một ngày sản xuất đợc 680 :4 =170 (chiếc ) số chiếc ti vi 7ngày sản xuất đợc : 170.7=1190 (chiếc ) Đáp số :1190 Chiếc 3/ Củng cố - Dặn dò - Cho Hs nêu lại cách thực hiện cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc và không có dấu ngoặc - Dặn HS về nhàlàm bài tập 4b,c - Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm:
Trang 15
- Thể hiện lời kể tự nhiên , phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt , biết thay đổi giọng
kể phù hợp với nội dung truyện
- Biết theo dõi nhận xét , đánh giá lời bạn kể
- Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện : Giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể Qua đó cangợi những con ngời giàu lọng nhân ái và khẳng định những ngời giàu lòng nhân ái
sẽ đợc đền đáp xứng đáng
- Giáo dục HS Yêu thích thiên nhiên và con ngời
II/ Đồ dùng dạy học
- Các tranh minh hoạ câu chuyện trong Sgk
- Các tranh ảnh về hồ ba bể hiện nay
- HS Đọc kỹ câu chuyện trớc ở nhà
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1/ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài
b/ Tìm hiểu bài
* GV kể chuyện
Trang 16- GV kể lần 1
- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ kết hợp giải nghĩa các từ :
+Cầu phúc ; Giao long ; làm việc thiện ; bâng quơ
* Tìm hiểu nội dung câu chuyện
H: Bà cụ ăn xin xuất hiện nh thế nào ?
Đ: Bà không biết từ đâu đến trông bà gớm ghiết , ngời gầy còm , lở loét xông lên mùi hôi thối Bà luôn miệng kêu đói
H: Mọi ngời đối xử với bà ra sao ?
Đ: Mọi ngời đều xua đuổi bà
H: Ai đã cho bà ăn và nghỉ ?
Đ: Mẹ con bà goá đa bà về nhà lấy cơm cho bà ăn và mời bà nghỉ lại
H: Chuyện gì đã xảy ra trong đêm ?
Đ: Chỗ bà cụ ăn xin nằm sáng rực lên , đó không phải bà cụ nằm mà là 1con giao long lớn
H: Khi chia tay bà cụ dặn mẹ con bà goá điều gì ?
Đ: Bà cụ nói sắp có lụt và đa mẹ con bà goá một gói tro và hai mảnh vỏ trấu
H: Trong đêm lễ hội chuyện gì đã xảy ra ?
Đ: Lụt lội xảy ra nớc phun lên tất cả mọi vật đều chìm nghĩm
H: Mẹ con bà goá đã làm gì?
Đ:Mẹ con bà dùng thuyền từ 2 mảnh vỏ trấu đi khắp nơi cứu ngời bị nạn
H: Hồ Ba Bể đợc hình thành nh thế nào ?
Đ:Chỗ đất sụt là Hồ Ba Bể, nhà hai mẹ con thành 1 hòn đẩo nhỏ giữa hồ
* Hớng dẫn kể chuyện
- HS hoạt động nhóm : Mỗi nhóm 4 em mỗi em kể từng đoạn và kể theo tranh minh hoạ
- HS kể trớc lớp - Mỗi nhóm kể 1 tranh
- Cả lớp nhận xét - Bổ sung thêm
- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm
- Tổ chức cho HS kể trớc lớp ( 2- 3 em )
- Cả lớp theo dõi nhận xét và tìm ra bạn kể hay nhất
- GV ghi điểm những em kể hay
3 Củng cố dặn dò :
H: Câu chuyện cho em biết điều gì ?
Đ:Câu chuyện cho em biết sự hình thành của Hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái, biết giúp đỡ ngời khác sẽ gặp nhiều điều tốt lành
- Dặn HS về nhà xem lại chuyện và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
Trang 17
Tiết 4 Địa lý
làm quen với bản đồ
I.Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết :
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ
- Một số yếu tố của bản đồ :Tên ,phơng hớng ,tỉ lệ ,kí hiệu bản đồ
- Các yếu tố của một số đối tợng địa lý thể hiện trên bản đồ
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học :
- Một số bản đồ :Thế giới, châu lục, Việt Nam
- SGK,
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Bớc 2: GV Giúp HS hoàn thiện câu trả lời
Kết luận :Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo
một tỉ lệ nhất định
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
Bớc 1: HS quan sát hình 1,2 rồi chỉ vị trí của hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn trêntừng hình , hs đọc SGK và trả lời câu hỏisau:
- Ngày nay muốn vẽ bản đồ chúng ta thờng phải làm nh thế nào ?
- Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà bản đồ hình 3 trong SGK lại nhỏ hơn bản đồ
địa lý tự nhiên Việt Nam treo tờng
Bớc 2: Đại diện HS trả lời trớc lớp
GV sửa chữavà giúp HS hoàn thiện câu trả lời
* Một số yếu tố của bản đồ
Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm
Bớc 1:Các nhóm đọc trong SGK ,quan sát bản đồ trên bảng và thảo luận theo các gợi
ý sau
Tên bản đồ Phạm vi thể hiện Thông tin chủ yếu
VD:Bản đồ địa lý Việt Nam Nớc Việt Nam Vị trí giới hạn, hình dáng
của nớc ta, thủ đô một sốthành phố, núi sông…
Trang 18H: Trên bản đồ ngời ta thờng quy định các hớng Bắc (B), Nam (N), Đông (Đ),Tây (T) nh thế nào?
- GV hớng dẫn HS chỉ các hớng trên bản đồ H:Tỉ lệ trên bản đồ cho em biết điều gì ? TL: đọc tỉ lệ bản đồ ở h2 và cho biết 1cmtrên bản đồ ứng với bao nhiêu m trên thực
tế ?
- Bảng chú giải ở hình 3 có những kí hiệu nào ? kí hiệu bản đồ dùng để làm gì?
B
ớc 2 : Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả - các nhóm khác theo dõi và bổ sung
- GV kết luận :Một số yếu tố của bản đồ mà các em vừa tìm hiểu đó là tên của bản đồ phơng hớng, tỉ lệ và kí hiệu bảnđồ
Bớc 1 Làm việc cá nhân
Hs quan sát bản chú giải ở hình 3 vàmột số bản đồ khác và vẽ kí hiệu của một số
đối tợng địa lí nh:đờng biên giới quốc gia , núi , sông ,thủ đô ,thành phố ,mỏ, khoáng
sản
Bớc 2: Làm việc theo từng cặp Hai em thi đố cùng nhau :1 em vẽ kí hiệu ,một em nói kí hiệu đó thể hiện cái gì ? 3/ Củng cố - Dặn dò - Gv yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về bản đồ ,kể một số yếu tố của bản đồ H: Em hãy cho biết bản đồ dùng để làm gì ? TL:Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái đất theo một tỉ lệ nhát định - Một số yếu tố của bản đồ là:Tên của bản đồ, phơng hớng, tỉ lệ bản đồ, kí hiệu bản đồ - Đó chính là bài học hôm nay - Cho vài học sinh nêu lại - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau - Nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm:
Tiết 5 Mĩ thuật
Vẽ trang trí màu sắc và cách pha màu
I.Mục tiêu ;
- HS biết cách pha các màu da cam ,xanh lục (xanh lá cây) và tím
- HS nhận biết đợc các cặp màu bổ túc các màu nóng ,màu lạnh HS pha đợc màu theo hớng dẫn
- HS yêu thích màu sắc và ham thích vẽ
II.Chuẩn bị
- GV: SGK- Hộp màu ,bút vẽ ,bảng pha màu