1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 15 LOP 4- CKT-4 cot

25 464 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc cánh diều tuổi thơ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài MT: Hiểu niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp của đám trẻ mục động TH: Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời câu hỏi.. Bài mới: * Giới thiệu bài: Tiết kiệm nước H

Trang 1

TUẦN 15Thứ hai

Ngày soạn :… /… /2010

Ngày dạy :…./… /2010 TẬP ĐỌC

CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khác vọng tốt đẹp mà trị chơi7 thả diều đem lại cho lứa tuổi nhỏ.(trả lờiđược CH trong SGK )

II CHUẨN BỊ:

-Tranh minh họa bài học SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Chú Đất Nung (tiếp

theo) và trả lời câu hỏi nội dung bài

-Gọi 1 HS đọc tồn bài

-Hỏi: +Em học tập được điều gì qua nhân vật Cu Đất

-Nhận xét và cho điểm HS

-2 HS đọc theo yêu cầu

-1 HS đọc,trả lời câu hỏi

MT: Rèn KN đọc và hiểu nghĩa từ trong bài.

TH: Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (3

lượt HS đọc) GV sửa lỗi phát âm, giải nghĩa từ mới,

ngắt giọng (nếu cĩ) cho từng HS

-Yêu cầu HS đọc cho nhau nghe nhĩm đơi

-Gọi HS đọc tồn bài

-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc

* Tồn bài đọc với giọng thiết tha, thể hiện niềm vui

của đám trẻ khi chơi thả diều

b Tìm hiểu bài

MT: Hiểu niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp

của đám trẻ mục động

TH: Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời câu hỏi

+Tác giả đã chọn những chi tiết nào để miêu tả cách

diều?

+Tác giả đã quan sát cánh diều bằng những giác quan

nào?

-Cánh diều được tác giả miêu tả tỉ mỉ bằng cách quan

sát tinh tế làm cho nĩ trở nên đẹp hơn, đáng yêu hơn

+Đoạn 1 cho em biết điều gì?

-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trao đổi và trả lời câu

Trang 2

+Trị chơi thả diều đã làm cho trẻ em niềm vui sướng

như thế nào?

+Trị chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em những mơ ước

đẹp như thế nào?

-Cánh diều là ước mơ là khao khát của trẻ thơ Mỗi bạn

trẻ thả diều đều đặt ước mơ của mình vào đĩ Những

ước mơ đĩ sẽ chắp cánh cho bạn trong cuộc sống

+Đoạn 2 nĩi lên điều gì?

-Gọi HS đọc câu mở bài và kết bài

-Gọi 1 HS đọc câu hỏi 3

-Cánh diều thật thân quen với tuổi thơ Nĩ là kỉ niệm

đẹp, nĩ mang đến niềm vui sướng và những khát vọng

tốt đẹp cho đám trẻ mục đồng khi thả diều

+Bài văn nĩi lên điều gì?

-Ghi nội dung chính của bài

c Đọc diễn cảm:

-Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài

-Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc

Tuổi thơ của tơi, … như gọi thấp xuống những vì sao

sớm.

-Tổ chức cho HS thi đọc đoạn văn

-Nhận xét từng giọng đọc và cho điểm từng

-Tổ chức cho HS thi đọc theo vai và tồn truyện

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị trước bài Tuổi

ngựa, mang 1 đồ chơi mà mình cĩ đến lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

-Khi chia một tích cho một số ta làm thế nào?

-Chọn chữ cái trước ý đúng (18 x 6) : 3

a 6 b 12 c 108 d 36

-GV nhận xét

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Bài học hơm nay sẽ giúp các em biết cách thực

hiện chia hai số cĩ tận cùng là các chữ số 0

Trang 3

*KL: Vậy để thực hiện 320: 40 ta chỉ việc xoá đi một chữ số 0 ở

tận cùng của 320 và 40 để được 32 và 4 rồi thực hiện phép chia

32 : 4

-Em hãy đặt tính và thực hiện tính 320: 40?

* Chốt: Khi đặt phép tính hàng ngang, ta ghi:

320: 40 = 8

b Trường hợp số chữ số 0 ở tận cùng của SBC nhiều hơn của SC

-Thực hiện phép tính trên theo cách một số chia cho1 tích

*KL: Vậy để thực hiện 32000: 400 ta chỉ việc xoá đi hai chữ số 0 ở

tận cùng của 32000 và 400 để được 320 và 4 rồi thực hiện phép

chia 320: 4

-Em hãy đặt tính và thực hiện tính 32000: 400?

-GV nhận xét bài làm đúng

-Vậy khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 chúng ta

có thể thực hiện như thế nào?

-Chốt như nội dung SGK

c Luyện tập

Bài 1: Tính.

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài, gọi4 em lên bảng

-Cho HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:Vận dụng giải toán tìm x

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Yêu cầu HS tự làm bài, gọi2 em lên bảng

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Vận dụng giải toán có lời văn

-Em hãy đọc đề bài

- Đề bài cho biết gì? Hỏi gì?

-GV yêu vầu HS tự làm bài, gọi 1 em lên bảng

-Trong các phép chia trên, phép chia nào tính đúng, phép chia

nào tính sai? Vì sao?

-Vậy khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 chúng

ta phải lưu ý điều gì?

-HS trả lời, nhận xét

-HS tự làm bài, 2 em lên bảng,nhận xét

-1 HS đọc, lớp theo dõi

-HS trả lời, nhận xét

-HS tự làm bài, 1 em lên bảng,nhận xét

-HS theo dõi

-HS trả lời, nhận xét

-HS trả lời, nhận xét

Trang 4

KHOA HỌCTIẾT KIỆM NƯỚC

I MỤC TIÊU:

Sau bài này HS biết:

- Thực hiện tiết kiệm nước

II CHUẨN BỊ:

-Hình trang 60, 61 SGK

-Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

-Chúng ta cần làm gì để bảo vệ nguồn nước?

-Để giữ gìn nguồn tài nguyên nước chúng ta cần phải làm gì?

-GV nhận xét cho điểm

-2 HS trả lời

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Tiết kiệm nước

Họat động1: Làm thế nào để tiết kiệm nước

*MT: Nêu những việc nên và khơng nên làm để tiết kiệm nước.

TH: Quan sát các hình minh hoạ thảo luận theo nhĩm đơi và

trả lời câu hỏi:

*Kết luận: Nước sạch khơng phải tự nhiên mà cĩ chúng ta nên

làm theo nhũng việc làm đúng và phê phán những việc làm sai

2) Bạn nam ở hình 7a nên làm gì? Vì sao?

-Nhận xét câu trả lời của HS

-Vì sao chúng ta cần phải tiết kiệm nước?

-Gia đình, trường học và địa phương em cĩ đủ nước dùng

khơng?

- Gia đình và nhân dân địa phương đã cĩ ý thức tiết kiệm nước

chưa?

*Kết kuận: Nước sạch khơng phải tự nhiên mà cĩ Nhà nước

phải chi phí nhiều cơng sức, tiền của để xây dựng các nhà máy

sản xuất nước sạch Vì vậy chúng ta cần phải tiết kiệm nước

Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để cĩ

nước cho nhiều người khác, vừa gĩp phần bảo vệ nguồn tài

nguyên nước

Hoạt động 3: Thi đội tuyên truyền giỏi

*MT: Bản thân HS cam kết tiết kiệm nước

- Tuyên truyền, cổ động người khác cùngTKN

TH: Yêu cầu các nhĩm trình bày tranh với nội dung tuyên

truyền cổ động mọi người cùng tiết kiệm nước

- GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhĩm

- Nhận xét tranh và ý tưởng của từng nhĩm

Trang 5

* Kết luận: Chúng ta khơng những thực hiện tiết kiệm nước mà

cịn phải vận động, tuyên truyền mội người cùng thực hiện

3 Củng cố, dặn dị:

-Vì sao phải tiết kiệm nước?

- Học thuộc muc Bạn cần biết

- GDTT: Luơn cĩ ý thức tiết kiệm nước và tuyên truyền vận

động mọi người cùng thực hiện

Ngày dạy :…./… /2010 Chính tả: (nghe viết)

CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng trình bài CT; trình bày đúng đoạn văn

- Làm đúng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II CHUẨN BỊ:

-HS chuẩn bị mỗi em một đồ chơi

-Giấy khổ to và bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 1 HS đọc cho cả lớp viết vào bảng con

Các từ: sáng láng, sát sao, xum xuê, xấu xí, lấc cấc, lấc láo

-Nhận xét bài chính tả và chữ viết của HS

-HS viết vào bảng con

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Tiết chính tả hơm nay các em sẽ nghe viết

đoạn đầu trong bài văn Cánh diều tuổi thơ và làm các bài

tập chính tả

Hướng dẫn nghe viết

a Tìm hiểu nội dung

-Em hãy đọc bài chính tả

-Cánh diều đẹp như hế nào?

-Cánh diều đem lại cho tuổi thơ niềm vui sướng như thế

nào?

b Luyện viết từ khĩ

- Em hãy nêu các từ khĩ trong bài?

- Em hãy viết và phân tích cấu tạo các từ đĩ?

-Đọc nội dung bài tập

-Các em thảo luận viết tên một số đồ chơi, trị chơi mà em

biết?

-Các nhĩm trình bày tiếp sức

-GV chốt bài làm đúng

Bài 3: Thi đua tả trị chơi

-GV nêu yêu cầu của bài

-Em hãy chọn một trị chơi hoặc 1 đồ chơi đã nêu và miêu

Trang 6

tả lại đồ chơi hoặc trị chơi đĩ?

- Đĩ là đồ chơi gì? Cách chơi như thế nào?

- Đĩ là trị chơi gì? Cách chơi ra sao?

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 3 HS lên bảng đặt câu hỏi để thể hiện thái độ: thái độ

khen, chê, sự khẳng định, phủ định hoặc yêu cầu, mong muốn,

-Gọi 3 HS dưới lớp lên nêu những tình huống cĩ dùng câu hỏi

khơng cĩ mục đích hỏi điêù mình chưa biết

-Nhận xét tình huống của từng HS và cho điểm

-Nhận xét câu HS đặt và cho điểm

-3 HS lên bảng

-3 HS nêu

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Với chủ điểm nĩi về thế giới của trẻ em, trong

tiết học hơm nay các em sẽ biết thêm một số đồ chơi, trị chơi

mà trẻ em thường chơi, biết được đồ chơi nào cĩ lợi, đồ chơi

nào cĩ hại và những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con

người khi tham gia trị chơi

Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Nĩi tên trị chơi hoặc đồ chơi.

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS quan sát nĩi tên đồ chơi

hoặc trị chơi trong tranh

-Gọi HS phát biểu bổ sung

-Nhận xét, kết luận từng tranh đúng

Bài 2: Tìm từ.

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Phát giấy và bút dạ cho nhĩm 4 HS Yêu cầu HS tìm từ ngữ

trong nhĩm Nhĩm nào làm xong trước dán phiếu lên bảng

-Gọi các nhĩm khác nhận xét, bổ sung

-Nhận xét, kết luận những từ đúng

Đồ chơi: bĩng- quả cầu- kiếm- đu-quân cờ- cầu trượt- đồ

hàng- các viên sỏi- que chuyền- mảnh sành- bi- viên đá- lỗ

trịn- đồ đựng liều- chai- vịng- tàu hoả- máy bay- mơ tơ

con-ngựa…

Trị chơi: đá bĩng-đá cầu-đấu kiếm- cờ tướng- đu quay- cầu

trượt- bày cỗ trong đêm trng thu- chơi ơ ăn quan- chơi

Trang 7

nhảy lị cị- chơi bi- đánh đáo- cắm trại- trồng nụ trồng

hoa-ném vịng vào cổ chai- tàu hoả trên khơng- đua mơ tơ trên sán

quay- cưỡi ngựa…

-Những đồ chơi, trị chơi các em vừa kể trên cĩ cả trị chơi, đồ

chơi bạn nam thích hoặc riêng bạn nữ thích: cũng cĩ những trị

chơi phù hợp với bạn nam bạn nữ Chúng ta hãy làm bài tập 3

Bài 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

-Yêu cầu HS hoạt động theo cặp

-Gọi HS phát biểu, bổ sung ý kiến cho bạn

-Kết luận lời giải đúng

-Dặn HS ghi nhớ các trị chơi, đồ chơi đã dặn, đặt 2 câu ở BT4

và chuẩn bị bài sau

-Hai dãy thi tiếp sức

-HS nghe

TỐN

CHIA CHO SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ hai chữ số ( chia hết, chia cĩ dư )

-BT 1, 2

II CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ: Tính

* Giới thiệu bài: Giờ học tốn hơm nay sẽ giúp các em biết

cách thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số

a Hướng dẫn thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số

* Phép chia 672: 21

-GV viết lên bảng phép chia 672 : 21, yêu cầu HS sử dụng tính

chất 1 số chia cho một tích để tìm kết quả của phép chia

-Vậy 672 : 21 bằng bao nhiêu?

-GV giới thiệu: Với cách làm trên chúng ta đã tìm được kết

quả của 672 : 21, tuy nhiên cách làm này rất mất thời gian, vì

vậy để tính 672 : 21 người ta tìm ra cách đặt tính và thực hiện

tính tương tự như với phép chia cho số cĩ một chữ số

-GV yêu cầu HS dựa vào cách đặt tính chiacho số cĩ một chữ

số để đặt tính 672: 21

-Chúng ta thực hiện chia theo thứ tự nào?

-Số chia trong phép chia này là bao nhiêu?

KL: Vậy khi thực hiện phép chia chúng ta nhớ lấy 672 chia

cho số 21, khơng phải là chia cho 2 rồi chia cho 1 vì 2 và 1 là

Trang 8

-Yêu cầu HS thực hiện phép chia

-GV nhận xét cách đặt phép chia của HS, sau đó thống nhất

lại với HS cách chia đúng như SGK đã nêu

-Phép chia 672: 21 là phép chia có dư hay phép chia hết

* Phép chia 779: 18

-GV ghi bảng phép chia trên và cho HS thực hiện đặt tính để

tính

-GV hướng dẫn lại HS thực hiện đặt tính và tính như nội dung

SGK trình bày Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 )

-Phép chia 779: 18 là phép chia hết hay phép chia có dư?

-Trong các phép chia có số dư chúng ta phải chú ý điều gì?

* Tập ước lượng thương

-GV viết lên bảng các phép chia sau:

75: 23 ; 89 : 22 ; 68: 21

+ Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh

chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục

+ GV cho HS thực hành ước lượng thương của các phép chia

trên

+ Cho HS lần lượt nêu cách nhẩm từng phép tính trên trước

lớp

-GV viết lên bảng phép tính 75: 17 và yêu cầu HS nhẩm

-GV hướng dẫn thêm: Khi đó chúng ta giảm dần thương

xuống còn 6, 5, 4 … và tiến hành nhân và trừ nhẩm

-Để tránh phải thử nhiều, chúng ta có thể làm tròn số trong

phép chia 75: 11 như sau: 75 làm tròn đến 80; 17 làm tròn đến

20, sau đó lấy 8 chia 2 được 4, ta tìm thương là 4, ta nhân và

-Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2: Giải toán

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự tóm tắt đề bài và làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Tìm x

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau

đó yêu cầu 2 HS vừa lên bảng giải thích cách tìm x của mình

-Khi chia cho số có hai chữ số ta thực hiện như thế nào?

-Nhận xét tiết học Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập

thêmvà chuẩn bị bài sau

-HS trả lời, nhận xét

-HS nghe

LỊCH SỬNHÀ TRẦN VÀ VIỆC ĐẮP ĐÊ

Trang 9

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tời sản xuất nơng nghiệp

- Nhà Trần quan tâm tới việc đắp đê phịng lụt: lập Hà Đê sứ: Năm 1248 nhân dân cả nước được lệnh mở rộngviệc đắp đê từ đầu nguồn các con sơng lớn cho đến của biển; khi cĩ lũ lụt, tất cả mọi người phải tham gia đắp đê;các vua Trần cũng cĩ khi tự mình trong coi việc đắp đê

II CHUẨN BỊ:

-Tranh: Cảnh đắp đê dưới thời Trần

-Bản đồ tự nhiên VN

-PHT của HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

-Cơ cấu tổ chức của nhà Trần như thế nào?

* Giới thiệu bài: Nhà Trần và việc đắp đê

Hoạt động1: Làm việc theo nhĩm đơi

*MT: Biết đặc điểm của sơng ngịi

TH: +Sơng ngịi ở nước ta như thế nào? Hãy chỉ trên BĐ và

nêu tên một số con sơng?

+Em hãy kể tĩm tắt về một cảnh lụt lội mà em đã chứng

kiến hoặc được biết qua các phương tiện thơng tin

KL: Sơng ngịi cung cấp nước cho nơng nghiệp phát triển,

song cũng cĩ khi gây lụt lội làm ảnh hưởng tới sản xuất nơng

nghiệp

Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp

*MT: Biết nhà Trần rất quan tâm tới việc đ.đê

TH: Em hãy tìm các sự kiện trong bài nĩi lên sự quan tâm

đến đê điều của nhà Trần?

-Thảo luận theo cặp và trình bày

KL: Nhà Trần đặt ra lệ mọi người đều phải tham gia đắp đê.

Cĩ lúc, vua Trần cũng trơng nom việc đắp đê

Hoạt động 3 : Thảo luận nhĩm đơi

*MT: Đắp đê giúp cho nơng nghiệp phát triển và là cơ sở xây

dựng khối địan kết dân tộc

-Em hãy đọc SGK và quan sát tranh cho biết:

-Nhà Trần đã thu được kết quả như thế nào trong cơng cuộc

đắp đê?

- Hệ thống đê điều đĩ đã giúp gì cho sản xuất và đời sống

nhân dân ta?

KL: Nhờ hệ thống đê điều vững chắc ngăn lũ lụt mà NN phát

triển Mọi ngưồi địan kết

Hoạt động4: Làm việc cả lớp

*MT: Cĩ ý thức bảo vệ đê và phịng chống lũ lụt

TH: Nhân dân đã làm gì để chống lũ lụt?

KL: Việc đắp đê đã trở thành truyền thống của nhân dân ta từ

ngàn đời xưa, nhiều hệ thống sơng đã cĩ đê kiên cố

-Cho HS đọc bài học trong SGK

-Nhà Trần đã làm gì để phát triển kinh tế nơng nghiệp?

-Đê điều cĩ vai trị như thế nào đối với kinh tế nước ta? -HS trả lời, nhận xét

Trang 10

-Về nhà học bài và xem trước bài: “cuộc kháng chiến chống

quân xâm lược Mơng-Nguyên”

- Kể lại được câu chuyện ( đoạn chuyện ) đã nghe,

đã đọc nĩi về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện ( đoạn chuyện ) đã kể

II CHUẨN BỊ:

-Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

-HS chuẩn bị những câu truyện cĩ nhân vật là đồ chơi hay những con vật gần gũi với trẻ em

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể chuyện Búp bê của ai? Bằng lời

của búp bê

-Gọi HS đọc phần kết chuyện với tình huống: cơ chủ cũ gặp

búp bê trên tay cơ chủ mới

-Nhận xét HS kể chuyện và cho điểm HS

-3 HS kể

-1 HS đọc, lớp theo dõi

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

-Kiểm tra HS chuẩn bị chuyện cĩ nhân vật là đồ chơi hoặc

con vật gần gũi với em

-Giới thiệu: Tuổi thơ chúng ta cĩ những người bạn đáng yêu:

đồ chơi, con vật quen thuộc, cĩ rất nhiều câu chuyện viết về

người bạn ấy Hơm nay, lớp mình sẽ bình chọn xem bạn nào

kể câu chuyện về chúng hay nhất

* Hướng dẫn kể chuyện:

* Tìm hiểu đề bài:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch chân những từ ngữ:

đồ chơi của trẻ am, đồ vật gần gũi,…

-Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ và đọc tên chuyện

+Em cĩ biết những truyện nào cĩ những nhân vật mà đồ chơi

của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em?

-Em hãy giới thiệu câu chuyện mình kể cho bạn nghe

+Kể câu chuyện ngồi SGK sẽ được cộng điểm

+Kể câu truyện phải cĩ đầu, cĩ kết thúc, kết chuyện theo lối

Trang 11

-Khuyến khích HS hỏi lại bạn về tính cách nhân vật, ýnghĩa

chuyện

-GọiHS nhận xét bạn kể Nhận xét và cho điểm HS -Nhận xét và bình chọn

3 Củng cố, dặn dị:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà kể lại chuyện đã nghe cho người thân nghe

và chuẩn bị bài sau

-HS nghe

TẬP ĐỌC TUỔI NGỰA I

MỤC TIÊU:

- Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, bước biết đọc với giọng cĩ biểu cảm một khổ thơ trong bài - Hiểu ND: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đường về với mẹ ( trả lời được CH1,2,3,4 thuộc khoảng 8 dịng thơ trong bài )

+HS khá, giỏi thực hiện được CH5 (SGK)

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ bài thơ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Cánh diều tuổi thơ và trả lời câu hỏi

về nội dung bài

-Gọi 1 HS đọc tồn bài: Cánh diều đã mang đến cho tuổi thơ điều gì?

-Nhận xét cách đọc, trả lời và cho điểm HS

-2 HS thực hiện

-1 HS đọc và trả lời

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

-Hỏi: Một người tuổi ngựa là người sinh năm nào?

-Chỉ vào tranh minh hoạ và giới thiệu: Cậu bé này thì sao? Cậu mơ

ước điều gì khi vẫn cịn trong vịng tay thân yêu của mẹ Các em

cùng đọc bài thơ tuổi ngựa để biết

* Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

MT: Rèn kĩ năng đọc và hiểu nghĩa từ

-Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (3 lượt HS đọc) GV

chú ý sửa lỗi phát âm, giải nghĩa từ mới, ngắt giọng cho từng HS

(nếu cĩ)

-Gọi HS đọc tồn bài

-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc

*Tồn bài đọc với giọng dịu dàng, hào hứng, khổ 2,3 nhanh hơn và

trải dài thể hiện ước mơ tản mạn của cậu bé, khổ 4: Tình cảm, thiết

tha, lắng lại ở 2 dịng kết bài thể hiện cậu bé rất yêu mẹ, đi đâu cũng

nhớ mẹ

* Tìm hiểu bài:

MT: Hiểu cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy,…

-Yêu cầu HS đọc khổ thơ 1

+Bạn nhỏ tuổi gì?

+Mẹ bảo tuổi ấy tính nết như thế nào?

-Khổ 1 cho em biết điều gì?

-Yêu cầu HS đọc khổ 2

+ “Ngựa con” theo ngọn giĩ rong chơi những đâu?

+Đi chơi khắp nơi nhưng con ngựa vẫn nhớ mẹ như thế nào?

+Khổ thơ 2 kể lại chuyện gì?

-Yêu cầu HS đọc khổ 3

+Điều gì hấp dẫn “Ngựa con” trên những cánh đồng hoa?

-HS trả lời, nhận xét

-HS quan sát tranh và nghe

Trang 12

+Khổ thơ thứ 3 tả cảnh gì?

-Yêu cầu HS đọc khổ 4

+ “Ngựa con” đã nhắn nhủ với mẹ điều gì?

+Cậu bé yêu cầu mẹ như thế nào?

+Gọi HS đọc câu hỏi 5, suy nghĩ và trả lời câu hỏi

Ví dụ về câu trả lời cĩ ý tưởng hay:

* Vẽ như SGK: một cậu bé đang ngồi trong lịng mẹ, trị chuyện với

mẹ, trong vịng đồng hiện của cậu là hình ảnh cậu đang cưỡi ngựa phi

vun vút trên miền trung du

* Vẽ cậu bé đang phi ngựa trên cánh đồng đầy hoa, trên tay cậu là

một bĩ hoa nhiều màu sắc và trong tưởng tượng của cậu, chàng kị sĩ

nhỏ tuổi đang trao bĩ hoa cho mẹ

* Vẽ một cậu bé đang đứng bên con ngựa trên cánh đồng đầy hoa cúc

dại, đang đưa tay ngang trán, dõi mắt về phía xa xâm ẩn hiện ngơi

nhà

+Nội dung của bài thơ là gì?

-Ghi nội dung chính của bài

* Đọc diễn cảm và học thuộc lịng:

-Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ

-Giới thiệu khổ thơ cần luyện đọc

-Mẹ ơi con sẽ phi……Ngọn giĩ của trăm miền.

-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn thơ

-Tổ chức cho HS thi đọc nhẩm và thuộc lịng từng khổ thơ, bài thơ

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép chia số cĩ năm chữ số cho số cĩ hai chữ số ( chia hết, chia cĩ dư )

+BT 1

II CHUẨN BỊ:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB

1 Kiểm tra bài cũ:

* Giới thiệu bài: Giờ học tốn hơm nay các em sẽ rèn luyện kỹ năng

chia số cĩ nhiều chữ số cho số cĩ hai chữ số

a Hướng dẫn thực hiện phép chia

* Phép chia 8192 : 64

-GV ghi bảng phép chia trên, yêu cầu HS đặt tính và tính

-GV hướng dẫn lại HS thực hiện đặt tính và tính như nội dung SGK

trình bày

-Phép chia 8192: 64 là phép chia hết hay phép chia cĩ dư?

-GV hướng dẫn HS cách ước lượng thương trong các lần chia:

+ 179: 64 cĩ thể ước lượng 17: 6 = 2 (dư 5)

+ 512: 64 cĩ thể ước lượng 51: 6 = 8 (dư 3)

Ngày đăng: 23/10/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w