Bài hát "Sao vui của em" (lời 1)

Một phần của tài liệu giao an lop 2 tuan 21 - 35 (Trang 62 - 90)

- Từ vòng tròn lớn, từng sao nhỏ vừa hát vừa vỗ tay tách thành vòng tròn nhỏ.

- Điểm danh trong sao, kiểm tra vệ sinh từng sao viên.

- Sao trởng nhận xét.

- Các sao viên báo cáo việc làm tốt của mình.

- Nghe các bạn trong sao kể chuyện hoặc chơi trò chơi nhỏ.

- Đứng nghiêm đọc lời ghi nhớ của nhi đồng.

Hoạt động 2: Tập 2 bài hát "Nh có Bác Hồ trong ngày vui đại thắng" và

"Sao vui của em"

- GV hát mẫu. Sau đó lần lợt tập từng bài cho HS.

- HS hát theo GV.

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò HS nhắc lại nội dung sinh hoạt.

Dặn: Về nhà ôn lại 2 bài hát cô vừa tập.GV nhận xét giờ học.

------

Kiểm tra ngày 5/2/2009 Tổ chuyên môn Nguyễn Thị Ngọc Hà

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

------

TuÇn 23

Ngày soạn: 5/2/2010

Ngày giảng:Thứ hai ngày 8/2/2010 Toán

TOáN : Số Bị CHIA Số CHIA - THƯƠNG

A. MôC TI£U:

- Nhận biết đợc số bị chia – số chia – thơng - Biết cách tìm kết quả của phép chia.

B. Đ ồ DùNG DạY HọC

- Các thẻ từ ghi sẵn nh nội dung bài học trong SGK .

C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

Hoạt động dạy Hoạt đông học

I. KTBC:

+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài kiểm tra 2 x 3 . . . 2 x 5

10 : 2 . . . 2 x 4 12 . . . 20 : 2

+ Nhận xét đánh giá bài kiểm tra .

II. DạY HọC BàI MớI:

1. Giới thiệu bài :

2. Giới thiệu Số bị chia, số chia, thơng : + Viết lên bảng phép tính 6 : 2 và yêu cầu HS nêu kết quả

+ Giới thiệu: Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì : 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là th-

ơng

- Vừa giảng vừa gắn thẻ từ lên bảng.

6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?

2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?

3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3?

- Số bị chia là số NTN trong phép chia?

- Số chia là số ntn trong phép chia?

- Thơng là gì?

+ Yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong phép chia của một số phép chia

+ 2 HS lên bảng thực hiện 2 x 3 < 2 x 5

10 : 2 < 2 x 4 12 > 20 : 2

Nhắc lại tựa bài

+ Theo dõi và nêu: 6 chia 2 bằng 3 + Theo dõi và nhắc lại

6 gọi là số bị chia 2 gọi là số chia.

3 là thơng.

Là số đợc chia thành các phần bằng nhau.

Là số các thành phần bằng nhau đợc chia ra từ số bị chia.

Là kết quả trong phép chia + Một số HS nêu và nhận xét.

Giáo viên: L.Nhâm

Số bị chia Số chia Thương

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

khác

3. Luyện tập – thực hành:

Bài 1:

+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

+ Yêu cầu HS đọc kĩ bài toán

+ Viết lên bảng 8 : 2 và hỏi: 8 : 2 đợc mÊy?

+ Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia trên.

+ Yêu cầu HS làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng . + Nhận xét và ghi điểm cho HS.

Bài 2:

+ Yêu cầu HS nêu đề bài

+ Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở + Nhận xét bài làm trên bảng và GV đúc kết + Chấm điểm và sửa chữa

Bài 3: (HS khá giỏi) + Yêu cầu HS nêu đề bài.

+ Treo bảng phụ có sẵn nội dung bài tập, yêu cầu HS đọc phép nhân đầu tiên.

+ Dựa vào phép nhân, hãy suy nghĩ và lập thành các phép chia.

+ Yêu cầu cả lớp đọc 2 phép chia vừa lập

đợc sau đó viết vào cột phép chia trong bảng

+ Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại + Chữa bài, nhận xét ghi điểm.

+ Nhiều HS đọc lại

+ Đọc kĩ đề và tìm hiểu yêu cầu.

+ 8 chia 2 đợc 4.

+ Trong phép chia 8 : 2 = 4 thì 8 gọi là số bị chia, 2 là số chia, 4 là thơng.

+ Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng.

+ Nhận xét bài bạn.

+ Đọc đề.

+ Làm bài.

+ NhËn xÐt.

+ Viết phép chia và số thích hợp vào ô trèng.

+ Đọc phép nhân: 2 x 4 = 8

+ Lập các phép chia 8 : 2 = 4 ; 8 : 4 = 2 + Đọc bài làm, viết vào cột phép chia.

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.

+ Nhận xét bài trên bảng

III. CủNG Cố DặN Dò :

- Đọc lại các phép tính chia trong bài, nêu tên gọi các thành phần của từng phép chia. Dặn HS về học bài .

- Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau. GV nhận xét tiết học.

------

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

Tập đọc

BáC Sĩ SóI

A. MôC TI£U:

- Đọc troi chảy từng đoạn, toàn bài. Nghỉ hơi đúng chỗ.

- Hiểu nội dung: Sói gian ngoan bày mu lừa ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại. (trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3, 5)

HS khá giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá.

B. Đồ DùNG DạY HọC :

- Tranh minh họa bài tập đọc.

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc.

C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :TIÕT 1 :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I. KTBC :

+ 5 HS lên bảng đọc thuộc lòng bài: Cò và Cuốc và trả lời các câu hỏi

+ NhËn xÐt ghi ®iÓm

II. DạY HọC BàI MớI :

1. Giới thiệu : GV giới thiệu gián tiếp qua tranh minh họa và ghi bảng.

2. Luyện đọc:

a. Đọc mẫu

+ GV đọc mẫu lần 1, tóm tắt nội dung bài.

b. Luyện phát âm

+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát

âm trên bảng phụ.

+ Yêu cầu đọc từng câu.

c. Luyện đọc đoạn

+ GV treo bảng phụ hớng dẫn .

+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy

đoạn? Các đoạn đợc phân chia nh thế nào?

+ Trong bài có lời của những ai?

+ HS 1: c©u hái 1

+ HS 2: câu hỏi cuối bài.

+ HS 3: nêu ý nghĩa bài tập đọc Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo.

+ Đọc các từ trên bảng phụ nh phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh + Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu.

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

+ Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:

Đoạn 1: Thấy ngựa . . . tiến về phía ngời.

Đoạn 2: Sói đến gần . . . phiền ông xem gióp.

Đoạn 3: Đoạn còn lại

+ ngời kể chuyện, lời của Sói, lời của Ngùa.

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

+ Khoan thai có nghĩa là gì?

+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu khó, câu dài

+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: nh phần mục tiêu.

d. Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc líp

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhãm

e. Thi đọc giữa các nhóm

+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh g. Đọc đồng thanh

+ Nghĩa là thong thả, không vội.

- Nó bèn kiếm . . .lên mắt,/một ống . . vào cổ,/một áo . . .lên ngời,,ột chiếc mũ . . .chụp lên đầu.//

-Thấy Sói . . . đúng tầm,/nó tung . . .trời giáng,/ làm Sói bật ngửa,/bốn . . .trêi,/kÝnh . . .ra.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài.

+ Luyện đọc trong nhóm.

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm.

+ Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét Cả lớp đọc đồng thanh.

TIÕT 2 :

3. Tìm hiểu bài :

* GV đọc lại bài lần 2

+ Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thÊy Ngùa ?

+ Sói lừa Ngựa bằng cách nào?

+ Ngựa đã bình tĩnh giả đau NTN ?

+ Sói định làm gì khi giả vờ khám chân cho Ngùa ?

+ Sói định lừa Ngựa nhng cuối cùng bị Ngựa

đá, em hãy tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá.

+ Chia nhóm. mỗi nhóm 4 HS, yêu cầu thảo luận để chọn tên gọi khác cho câu truyện và giải thích.

+ Qua cuộc đấu trí của Sói và Ngựa, câu truyện muốn gửi đến chúng ta bài học gì?

6. Luyện đọc lại bài

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai . + Nhận xét ,tuyên dơng các nhóm đọc bài tốt.

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo.

+ Sói thèm rỏ dãi.

+ Sói đã đóng giả làm bác sĩ đang đi khám bệnh để lừa Ngựa.

+ Khi phát hiện ra Sói đến gần . . . đang bị đau + Sói định lựa miếng . . . hết đờng chạy.

+ HS phát biểu và nhận xét.

+ Các nhóm thảo luận và báo cáo, nhận xÐt .

Chẳng hạn: Sói và Ngựa; Lừa ngời lại bị ngêi lõa . . .

+ HS nêu và nhận xét nh phần mục tiêu + Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm

III. CủNG Cố DặN Dò :

- Gọi 1 HS đọc bài. Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học.

------

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

Ngày soạn: 6/2/2010

Ngày giảng:Thứ ba ngày 9/2/2010 Tập đọc

NộI QUY ĐảO KHỉ

A. MôC TI£U:

- Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rò ràng, rành mạch từng điều trong bản nội quy.

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy. (trả lời đợc câu hỏi 1, 2) HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 3.

B. Đồ DùNG DạY HọC :

- Tranh minh họa bài tập đọc.

- Bảng phụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc.

C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

Hoạt động dạy Hoạt động học

I. KTBC: Gọi 4 HS lên bảng đọc bài: Bác sĩ Sói và trả lời câu hỏi .

GV nhËn xÐt cho ®iÓm tõng em .

II . DạY HọC BàI MớI:

1. Giới thiệu : 2. Luyện đọc a. Đọc mẫu :

+ GV đọc lần 1 sau đó gọi 1 HS đọc lại.Treo tranh và tóm tắt nội dung.

b. Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn . + Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên ghi bảng.

+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ khã

c. Luyện đọc đoạn + Gọi HS đọc câu.

+ Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng

+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ: nh phần mục tiêu

+ Yêu cầu tìm đọc các câu khó.

d. Đọc cả bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp từ đầu cho

đến hết bài.

+ Yêu cầu HS chia nhóm 4 và đọc bài trong nhãm.

e. Thi đọc

+ Tổ chức thi đọc trớc lớp

- HS1 : C©u hái 1?

- HS2 :C©u hái 3?

- HS3 : Qua câu chuyện em hiểu đợc điều g×

3 HS nhắc lại tựa .

+ HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại

+ Đọc các từ khó nh phần mục tiêu.

+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 c©u.

+ 1 HS đọc bài

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

Khách đến tham quan Đảo Khỉ/ cần thực hiện những điều quy định dới đây.//

Đọc xong,/Khỉ Nâu cời khành khạch/tỏ vẻ khoái chí.//

+ Cho HS luyện đọc nối tiếp

+ Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau.

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dơng . + Đọc đồng thanh.

3. Tìm hiểu bài .

* GV đọc mẫu lần 2.

+ Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?

+ Em hiểu những điều quy định nói trên nh thế nào?

+ Cho hoạt động nhóm để tìm từng điều của nội quy, mỗi nhóm giải thích 1 điều và nhận xét

+ Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại khoái chí ?

+ ý nghĩa của bài nói lên điều gì?

khác.

+ Cả lớp đọc đồng thanh.

* HS đọc thầm .

+ Nội quy Đảo Khỉ gồm có 4 điều.

+ Thảo luận theo 4 nhóm, mỗi nhóm 1

điều, sau đó đại diện các nhóm báo cáo kết quả .

a/ Nhóm 1 – điều 1: Mọi khách tham quan đều phải mua vé vì Đảo Khỉ cần có tiền chăm sóc đàn khỉ, trả công cho cán bô, công nhân.

b/ Nhóm 2 – điều 2: Nếu thú nuôi trong chuồng bị trêu chọc, chúng sẽ tức giận, có thể gây nguy hiểm cho ngời trêu chọc chóng.

c/ Nhóm 3 – điều 3: Khi cho thú ăn các loại thức ăn lạ có thể chúng bị mắc bệnh nên khách tham quan không đợc cho thú

¨n.

d/ Nhóm 4 – điều 4: Khách tham quan không đợc vứt rác, khạc nhổ, đi vệ sinh bừa bãi vì làm nh thế sẽ gây ô nhiễm môi trêng.

+ Vì nó thấy Đảo Khỉ và họ hàng của nó

đợc bảo vệ, chăm sóc tử tế và không bị làm phiền, khi mọi ngời đến tham quan

đều phải tuân thủ nội quy của Đảo . + HS trả lời nh phần mục tiêu

III. CủNG Cố DặN Dò:

+ Các em vừa học bài gì ?

+ Qua bài học em hiểu điều gì ?

+ GV nhận xét tiết học ,tuyên dơng ,phê bình + Dặn về nhà luyện đọc. Chuẩn bị bài sau .

------

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

Kể chuyện

BáC Sĩ SóI

A. MôC TI£U:

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện . - HS khá giỏi phân vai để dựng lại câu chuyện.

B. Đồ DùNG DạY HọC:

- 4 tranh minh hoạ.Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn.

C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I. KTBC :

+ Gọi 2 HS lên bảng kể chuyện tiết học trớc.

+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm.

II. DạY HọC BàI MớI:

1. Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên bài tập đọc, GV ghi tựa.

2. Hớng dẫn kể truyện theo gợi ý:

a. Đặt tên cho từng đoạn chuyện

+ Treo tranh và hỏi: Bức tranh minh hoạ

®iÒu g×?

+ Quan sát tranh 2 và cho biết Sói lúc này ăn mặc ntn?

+ Bức tranh 3 vẽ cảnh gì?

+ Bức tranh 4 minh hoạ điều gì?

+ Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhãm 4 HS?

+ Yêu cầu kể lại từng đoạn trong nhóm mình.

+ Yêu cầu kể lại từng đoạn truyện trớc lớp.

b. Phân vai dựng lại câu chuyện :

+ Để dựng lại đợc câu chuyện này chúng ta cần mấy vai diễn? Đó là những vai nào?

+ Khi nhập vào các vai cần thể hiện

+ 2 HS kÓ

Nhắc lại tựa bài.

+ Bức tranh vẽ một chú ngựa đang ăn cỏ và một con Sói đang thèm thịt Ngựa đến rỏ dãi.

+ Sói mặc áo khoác trắng, đầu sói đội 1 chiếc mũ có thêu chữ thập đỏ, mắt đeo kính, có đeo ống nghe. Sói đang đóng giả làm bác sĩ.

+ Sói mon men lại gần Ngựa để nó khám bệnh cho. Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói.

+ Ngựa tung vó đá cho Sói một cú trời giáng. Sói bị hất tung về phía sau mũ v¨ng ra, kÝnh vì ra . . .

+ Thực hiện kể chuyện trong nhóm.

+ Một số nhóm nối tiếp nhau kể lại câu chuyện trớc lớp, cả lớp theo dõi nhận xét.

+ Cần 3 diễn viên: Ngời dẫn chuyện, Sói, Ngùa

+ Giọng ngời dẫn chuyện vui và dí dỏm;

Giọng Ngựa giả vờ lễ phép ; Giọng Sói giả nhân giả nghĩa.

+ Các nhóm dựng lại câu chuyện. Sau đó

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

giọng NTN?

+ Chia nhóm và yêu cầu HS cùng nhau dựng lại câu chuyện trong nhóm theo hình thức phân vai.

một số nhóm trình bày trớc lớp.

III. CủNG Cố DặN Dò:

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?

Toán

BảNG CHIA 3

A. MôC TI£U:

- Lập đợc bảng chia 3 - Nhớ đợc bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng chia 3.

B. Đ ồ DùNG DạY –HọC

- Các tấm bìa, mỗi tấm có gắn 3 chấm tròn . - Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3.

C. CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU

Hoạt động dạy Hoạt đông học

I. KTBC:

+ Gọi 3 HS lên bảng viết phép chia và tính kết quả, số bị chia, số chia lần lợt:

a/ 8 và 2 ; b/ 12 và 2 ; c/ 16 và 2 + Gọi tên từng thành phần + NhËn xÐt cho ®iÓm .

II. DạY – HọC BàI MớI:

1. Giới thiệu bài : Ghi tựa

2.Hớng dẫn thành lập bảng chia :

+ Gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn lên bảng và nêu bài toán: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

+ Nêu phép tính thích hợp để tìm số chấm tròn

+ Nêu bài toán: Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn. Biết mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm b×a?

+ Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số tấm bìa mà bài toán yêu cầu

-Viết lên bảng phép tính 12 : 3 = 4

+ Hớng dẫn tơng tự với vài phép tính khác.

+ Có thể xây dựng bảng chia bằng cách

+ 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm ở bảng con

a/ 8 : 2 = 4 ; b/ 12 : 2 = 6 ; c/ 16 : 2 = 8

Nhắc lại tựa bài

+ Quan sát thao tác và trả lời: 4 tấm bìa có 12 chấm tròn.

3 x 4 = 12

+ Phân tích bài toán và gọi đại diện trả

lời: Có tất cả 4 tấm bìa.

+ Phép tính đó là: 12 : 3 = 4

- Đọc đồng thanh: 12 chia 3 bằng 4.

+ Lập các phép tính 3 ; 6 ; 9 ; . . . chia 3 theo hớng dẫn của GV.

+ Tiếp tục xây dựng bảng chia 3 dựa vào

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

cho phép nhân và yêu cầu HS viết phép chia dựa vào phép nhân đã cho nhng có số chia là 3.

+ Yêu cầu HS đọc bảng chia 3, xóa dần cho HS đọc thuộc lòng.

+ Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng.

3. Lluyện tập – thực hành:

Bài 1:

+ Yêu cầu HS tự làm bài , sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

Bài 2:

+ Gọi 1 HS đọc đề.

+ Hỏi: có tất cả bao nhiêu học sinh?

+ 24 HS đợc chia đều thành mấy tổ?

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở Tóm tắt:

3 tổ : 24 HS 1 tổ : . . . HS?

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét Bài 3: HS khá giỏi

+ Gọi 1 HS đọc đề.

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Các số cần điền là những số ntn?

+ V× sao em biÕt?

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở

+ Chữa bài, yêu cầu HS đổi vở để sửa bài cho nhau.

các phép nhân cho trớc

+ Cả lớp đọc đồng thanh bảng chia 3 , sau đó tự học thuộc bảng nhân.

+ Thi đọc thuộc lòng.

+ Làm bài và kiểm tra bài lẫn nhau.

+ Đọc đề bài.

+ Có tất cả 24 HS.

+ 24 HS đợc chia đều thành 3 tổ.

+ Cả lớp giải vào vở, 1 HS lên bảng Bài giải:

Số học sinh mỗi tổ là:

24 : 3 = 8( HS)

Đáp số : 8 HS.

+ Đọc đề bài.

+ Điền số thích hợp vào ô trống . + Là thơng trong các phép chia + HS nêu và nhận xét

+ 1 HS lên bảng + Chữa bài

III. CủNG Cố DặN Dò :

- Dặn HS về học bài . Cho vài HS đọc thuộc bảng chia 3.

- Nêu tên gọi các thành phần của một số phép chia.

- Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau.

- GV nhận xét tiết học.

------

Giáo viên: L.Nhâm

Một phần của tài liệu giao an lop 2 tuan 21 - 35 (Trang 62 - 90)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(475 trang)
w