Yêu cầu học sinh nêu đề bài

Một phần của tài liệu giao an lop 2 tuan 21 - 35 (Trang 179 - 188)

-Yêu cầu lớp làm vào vở .

- Gọi một học sinh lên bảng giải bài .

- Hãy so sánh độ dài đường gấp khúc ABCD và chu vi hình tứ giác ABCD ? Vì sao ?

- Có bạn nói tứ giác ABCD là đường gấp khúc ABCD , theo em bạn nói đúng hay sai ?

+ Giáo viên nhận xét bài làm của

-Một em nêu bài tập 1 . - Lớp thực hiện vào vở .

- Hai em đọc : Hình tam giác MNP có các cạnh : MN ; NP ; PM . Hình tứ giác ABCD có các cạnh:

AB , BC , CD , DA .

- Tính chu vi tam giác ABC biết độ dài các cạnh lần lượt : 2 cm , 5 cm , 4 cm

- Một em lên bảng tính , lớp làm vào vở .

* Chu vi hình tam giác ABC là : 2 + 5 + 4 = 11 ( cm ) ẹ/ S : 11 cm - Nhận xét bài bạn .

- Tính độ dài đường gấp khúc ABCD và chu vi tứ giác ABCD .

- Một em lên bảng tính , lớp làm vào vở .

* Độ dài đường gấp khúc ABCDlà : 3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( cm ) ẹ/ S : 12 cm

* Chu vi hình tứ giác ABCDlà : 3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( cm ) ẹ/ S : 12 cm

- Độ dài đường gấp khúc ABCD và chu vi hình tứ giác ABCD bằng nhau . Vì độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc bằng độ dài các cạnh của hình tứ giác .

- Bạn nói đúng .

- Nhận xét bài bạn .

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

học sinh

c) Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

------

Tập làm văn

ĐáP LờI ĐồNG ý. Tả NGắN Về BIểN

A. MôC TI£U:

- Biết đáp lời đồng ý trong một số tình huống giao tiếp đơn giản cho trước ( BT1).

- Viết được những câu trả lời về cảnh biển ( đã nói ở tiết tập làm văn tuần trước – BT2)

b. đồ dùng dạy học: Tranh minh họa cảnh biển tiết TLV tuần 25

C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ :

- Mời 2 em lên bảng đọc bài làm bài tập 3 một em hỏi một em trả lời

- Nhận xét ghi điểm từng em . 2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

- Hôm nay lớp mình học tiếp cách đáp lại lời đồng ý trong một số tình huống giao tiếp và viết đoạn

-2 em lên nhìn tranh hỏi và trả lời về bieồn

- Lắng nghe nhận xét bài bạn .

- Lắng nghe giới thiệu bài.

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

vaờn ngaộn veà bieồn

b) Hướng dẫn làm bài tập : Bài 1 (Thực hành)

- Giáo viên đưa một số tình huống và gọi 2 HS lên bảng thực hành đáp lại

- Một tình huống có thể cho nhiều cặp HS thực hành

- Nhận xét cho điểm từng HS..

Bài 2:

- Treo bức tranh - Tranh vẽ cảnh gì?

- Sóng biển như thế nào?

- Trên mặt biển có những gì?

- Trên bầu trời có những gì?

- Hãy viết đoạn văn theo các câu trả lời của mình

- HS đọc bài viết của mình

- GV nhận xét và ghi điểm những bài văn hay

c) Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.

- Dặn về viết đoạn văn vào vở chuaồn bũ toỏt cho tieỏt sau .

- Một em nhắc lại tựa bài

- HS1 đọc tình huống - HS2 Nói lời đáp lại - Tình huoáng a:

HS2: Cháu cám ơn Bác ạ / Cám ơn Bác.

Cháu sẽ ra ngay/…

- Tình huoáng b:

HS2: Cháu cám ơn cô ạ / cháu cám ơn cô nhiều / cháu cám ơn cô/ cô ra ngay nhe.ù

- Tình huoáng c:

HS2: Hay quá. Cậu sang ngay nhé/

nhanh lên tớ chờ…

- Quan sát tranh .

- Tranh vẽ cảnh biển buổi sáng

- Sóng biển xanh như dềnh lên/sóng nhấp nhô trên mặt biển xanh

- Có những cánh buồm đang lướt sóng và những chú hải âu đang bay lượn…

- Mặt trời đang dần dần nhô lên..

- Học sinh tự viết..

- Gọi từng HS đọc cả lớp theo dõi.

-Hai em nhắc lại nội dung bài học .

-Về nhà học bài chép đoạn văn tả loài chim vào vở và chuẩn bị cho tiết sau.

------

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

Tiếng Việt (Ôn)

LUYệN đọc, VIết : tôm càng và cá con

A - MụC đích - YÊU CầU:

- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ “Tôm Càng và Cá Con".

- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác đoạn 2 trong bài “Tôm Càng và Cá Con ".

- Trình bày sạch sẽ, đẹp.

B. Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép.

C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng 2. Luyện đọc:

- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng câu, từng

đoạn của bài.

Chủ yếu những HS đọc còn chậm.

HS lần lợt đọc nối tiếp câu, đoạn. Chủ yếu rèn cho Những HS đọc còn chậm

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

3. Hớng dẫn viết chính tả

a. Ghi nhớ nội dung đoạn viết + GV đọc mẫu.

+ Đuôi của cá con có ích lợi gì ?

+ Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêng của Cá

con?

+ Tôm càng có thái độ ntn với Cá con?

b. Hớng dẫn nhận xét trình bày

+ Yêu cầu HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn.

c. Híng dÉn viÕt tõ khã +Yêu cầu HS đọc các từ khó.

+ Yêu cầu viết các từ khó d. Viết chính tả

+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho HS viÕt.

+ Đọc lại cho HS soát lỗi. Yêu cầu HS đổi vở . + Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét

4. NHậN XéT, DặN Dò:

- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc.

- GV nhận xét tiết học.

+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi.

+ Đuôi của cá con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái.

+ Lợn nhẹ nhàng, ngoắt sang trái, vút cái, quẹo phải, quẹo trái, uốn đuôi..

+ Tôm càng nắc nỏm khen, phục lăn + Khi trình bày, chữ đầu câu phải viết hoa và viết thụt vào một ô vuông.

+ Đọc các từ: Cá Con, Tôm Càng, nắc nỏm, ngoắt sang trái, vút cái, quẹo phải, quẹo trái, uốn đuôi..

+ Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa ch÷a

+ Nhìn bảng viết bài chính tả.

+ Soát lỗi.HS đổi vở

------

Toán (Ôn)

ôn các dạng đã học

A. MôC TI£U:

- Rèn kĩ năng tìm số bị chia trong phép chia khi biết các thành phần còn lại.

- Củng cố về tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép chia.

- Giải bài toán có lời văn bằng cách tìm số bị chia.

b. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Giới thiệu:GVgiới thiệu và ghi bảng.

2. Luyện tập Bài 1: Tính

15 : 3 8 x 5 7 x 3

20 : 4 5 x 3 40 : 5 21 : 3 5 x 4

Bài 2: Số?

Nhắc lại tựa bài

HS tự làm vào vở, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài. HS lên bảng chữa bài

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

a)  : 3 = 4 c)  x 5 = 15 b)  : 5 = 2 d)  : 3 = 6 Bài 3: Tìm x

a) x : 5 = 2 c) x : 2 = 7 b) x : 3 = 6 d) x : 4 = 3

Bài 4: Có một số cam, lấy ra 8 quả còn lại chia đều vào trong 5 đĩa, mỗi đĩa 3 quả cam. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả

cam?

HS làm bài. HS nối tiếp chữa bài

HS làm bài, 4 HS lên bảng chữa bài.

HS nhắc lại: Muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nh©n víi sè chia

Số quả cam có trên 5 đĩa là:

3 x 5 = 15 (quả cam) Số quả cam có tất cả là:

15 + 8 = 23 (quả cam) Đáp số: 23 quả cam HS làm bài và chữa bài.

III. CủNG Cố DặN Dò:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng .

------

Toán (Ôn)

ôn các dạng đã học

A. MôC TI£U:

- Rèn kĩ năng tìm số bị chia trong phép chia khi biết các thành phần còn lại.

- Củng cố về tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép chia.

- Rèn kĩ năng giải toán chu vi tam giác, hình tứ giác.

b. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Giới thiệu:GVgiới thiệu và ghi bảng.

2. Luyện tập Bài 1: Tính

16: 4 6 x 5 4 x 3

20 : 4 5 x 8 40 : 5

Nhắc lại tựa bài

HS tự làm vào vở, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài. HS lên bảng chữa bài

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

27 : 3 5 x 6 Bài 2: Số?

a)  : 4 = 5 c)  x 5 = 45 b)  : 5 = 6 d)  : 3 = 9 Bài 3: Tìm x

a) x : 5 = 6 c) x : 2 = 9 b) x : 3 = 8 d) x : 4 = 6

Bài 4: Tính chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh là 7 dm, 8 dm, 10 dm.

Bài 5: Tính chu vi hình tứ giác ABCD biết AB = 5 cm, BC = 4 cm, CD dài hơn AB 1 cm và ngắn hơn DA 2 cm.

HS làm bài. HS nối tiếp chữa bài

HS làm bài, 4 HS lên bảng chữa bài.

HS nhắc lại: Muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nh©n víi sè chia

HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng chữa bài Chu vi hình tam giác ABC là:

7 + 8 + 10 = 25 (dm) Đáp số: 25 dm

Độ dài cạnh CD là:

5 + 1 = 6 (cm)

Độ dài cạnh DA là:

6 + 2 = 8 (cm)

Chu vi hình tứ giác ABCD là:

5 + 4 + 6 + 8 = 23 (cm)

Đáp số: 23 cm

III. CủNG Cố DặN Dò:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng .

------

Tiếng Việt (Ôn)

ôn luyện từ và câu tập làm văn

A - MụC đích - YÊU CầU:

TiÕp tôc gióp HS :

- Mở rộng và hệ thống vốn từ về sông biển.

- Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi và đặt câu hỏi với cụm từ: Vì sao?.

B . Đồ DùNG DạY - HọC : Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1.

C . CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng 2. Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1 : Tìm và viết tên các loài cá vào từng ô cho phù hợp:

Những loài cá

sống ở biển Những loài cá

sống ở sông, ao, hồ

Cá thu, cá chim, cá ngừ,...

Cá chép, cá

trắm...

Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trớc tên các con vật chỉ sống ở dới nớc:

a. tôm e. rùa b. sứa g. sò c. ba ba h. rắn d. vịt i. trai

Bài 3: Gạch dới bộ phận câu trả lời câu hỏi vì sao trong mỗi câu sau:

- Khi có bão, thuyền bè không đợc ra khơi vì nguy hiểm.

- Tàu thuyền không đi lại trên đoạn sông này vì nớc cạn.

+ Đọc đề bài

+HS làm bài vào vở theo nhóm đôi

+HS chữa bài theo nhóm. Các nhóm nhận xét, bổ sung

+ Đọc đề bài.

HS làm vào vở. Gọi HS đổi chéo vở để chữa bài.

+ Đọc đề bài.

HS làm vào vở. Gọi HS nêu miệng chữa bài.

IV. NHậN XéT DặN Dò :

Về nhà ôn lại các bài tập.

------

sinh hoạt Sao

a. mục tiêu:

HS nắm đợc các bớc trong quy trình sinh hoạt Sao.

Thuộc một số bài hát khi sinh hoạt Sao.

b. chuẩn bị:

GV: Nội dung sinh hoạt Sao, sân bãi.

c. cách tiến hành:

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

Hoạt động 1: GV giới thiệu các bớc sinh hoạt Sao

GV giới thiệu quy trình sinh hoạt Sao Nhi Đồng gồm 5 bớc:

Bớc 1: Bài hát "Nh có Bác Hồ trong ngày vui đại thắng"

- Nhi Đồng vừa vỗ tay, vừa hát và triển khai đội hình vòng tròn lớn.

- Đứng nghiêm hô đồng thanh 5 điều Bác Hồ dạy.

Bớc 2: Bài hát "Sao vui của em" (lời 1)

- Từ vòng tròn lớn, từng sao nhỏ vừa hát vừa vỗ tay tách thành vòng tròn nhỏ.

- Điểm danh trong sao, kiểm tra vệ sinh từng sao viên.

- Sao trởng nhận xét.

- Các sao viên báo cáo việc làm tốt của mình.

- Nghe các bạn trong sao kể chuyện hoặc chơi trò chơi nhỏ.

- Đứng nghiêm đọc lời ghi nhớ của nhi đồng.

Bớc 3: HS hát bài “Năm cánh sao vui” đi thành vòng tròn lớn.

- HS nêu chủ điểm và GV giúp HS phát triển chủ điểm.

- Sinh hoạt văn nghệ, chơi trò chơi.

Bớc 4: HS đứng nghiêm đọc lời ghi nhớ của nhi đồng.

Bớc 5: HS hát bài “Nhanh bớc nhanh Nhi đồng”

------

Kiểm tra ngày 12/3/2010 Chuyên môn

Trần Thị Thùy Nhung

------

sinh hoạt lớp

1. Đánh giá hoạt động tuần 26 a. NÒ nÕp:

- Thực hiện tốt giờ giấc ra vào lớp, đi học đều, đi học đúng giờ.

- ý thức, tác phong nhanh nhẹn hơn.

b. Vệ sinh: Quần áo gọn gàng sạch sẽ.

c. Học tập: - Một số bạn cha chú ý bài, còn nói chuyện trong giờ học.

- Quên mang đồ dùng học tập, sách vở.

2. Phơng hớng hoạt động tuần 27:

Giáo viên: L.Nhâm

Giáo án lớp 2 Tr ờng Tiểu học Nghĩa Hùng

* Khắc phục những nhợc điểm tuần qua:

a. NÒ nÕp:

- ổn định nềp nếp học tập, sinh hoạt, ra thể dục nhanh chúng, không xô đẩy nhau trong giờ thể dục, tập thể dục đều các động tác.

- Xếp hàng ra về trật tự. Không đi học trễ.

* Không chơi trò chơi nguy hiểm b. Vệ sinh:

- Tổ trực trực lớp sớm, quét lớp sạch sẽ. Cá nhân không xả rác trong lớp học.

- Giữ quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định.

c. Học tập:

- Đi học chuyên cần. Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp.

- Mang sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ.

- Chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, không nói chuyện riêng trong giờ học.

- Ôn bài thờng xuyên ở nhà để chuẩn bị kiểm tra Giữa học kì II.

* Hoạt động khác:

- Thực hiện an toàn giao thông trên đờng đi học và về nhà.

* Đôn đốc HS nộp các khoản tiền.

------

TuÇn 27

Ngày soạn: 12/3/2010

Ngày giảng:Thứ hai ngày 15/3/2010 Toán

Một phần của tài liệu giao an lop 2 tuan 21 - 35 (Trang 179 - 188)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(475 trang)
w