1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 T13CKTKNS

34 184 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 3 –Tuần 13
Người hướng dẫn Đỗ Thị Huệ
Trường học Trường Tiểu học Thanh Tuyền
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn làm bài tập: Bài 1:Viết vào ô trống theo mẫu - Gọi hs đọc yêu cầu bài tập và nêu cách làm - Nhận xét , chốt ý đúng.. - Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết - Cho HS tập viết tr

Trang 1

1 Kiến thức: Hiểu đợc nội dung và ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi anh hùng Núp và dân

làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp.(trả lời đợc các CH trong SGK );Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện(HS khá , giỏi kể đợc một đoạn câu chuyện bằng lời của một nhân vật

2 Kĩ năng: Đọc đúng lời đối thoại, phát âm chuẩn,bớc đầu biết thể hiện tình cảm,tháI

độ của nhân vật qua lời đối thoại

3 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu nớc căm thù giặc.

II Đồ dùng dạy- học

- GV: Bảng lớp chép sẵn câu chuyện đọc

Bảng lớp chép sẵn gợi ý kể chuyện

- HS : SGK

III.Các hoạt động dạy- học:

1.

Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS đọc bài: “Vẽ quê hơng”.Trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp

Trang 2

- Đọc cả bài

c Tìm hiểu bài:

+ Câu 1: Anh Núp đợc cử đi đâu ?

+ Câu 2: ở Đại hội về anh Núp đã kể

cho dân làng biết những gì ?

+ Câu 3: Chi tiết nào cho thấy Đại hội

rất khâm phục thành tích của dân làng

Kông Hoa ?

+ Chi tiết nào cho biết làng Kông Hoa

rất vui vì thành tích của mình?

+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa

1 Nêu nhiệm vụ:

- Kể lại một đoạn theo lời kể của một

- Đọc đoạn 2+ Anh kể bây giờ đát nớc mình rất mạnh, mọi ngời kinh Thợng, gái, trai, già, trẻ đều đoàn kết đánh giặc làm rẫy giỏi

+ Núp đợc mời lên kể chuyện làng Kông Hoa sau khi nghe Núp kể về thành tích làng Kông Hoa nhiều ngời chạy lên công kênh Núp đi khắp nhà

+ Nghe anh Núp nói lại lời cán bộ “ Pháp

đánh một trăm cũng không thắng nổi đồng chí Núp và dân làng Kông Hoa."

+ Tặng ảnh Bok Hồ vác cuốc đi làm rẫy, một

bộ quần áo bằng lụa của Bok Hồ, một cây cờ

có thêu chữ, một huân chơng cho cả làng, một huân chơng cho Núp

+ Những tặng vật đó là những kỉ niệm thiêng liêng nên họ rửa tay thật sạch trớc khi xem

- Nêu ý chính của bài

Trang 3

1.Kiến thức: Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.

2.Kĩ năng: Biết vận dụng để làm tính và giải bài toán.

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng lớp kẻ sẵn bài tập 1

- HS : SGK

III.Các hoạt động dạy- học :

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên bảng giải bài tập 3

- Cho HS quan sát sơ đồ tóm tắt bài

toán, yêu cầu HS nhận xét

Trang 4

Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu:

- Cho hs đọc yêu cầu bài 1, nêu cách

Bài 3: Số ô vuông màu xanh bằng một

phần mấy số ô vuông màu trắng?

Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK

nêu miệng kết quả

24 : 6 = 4(lần)Vậy số sách ở ngăn dới bằng 1/4 số sách ở ngăn trên

Đáp số:1/4

- Làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bài cả - Lớp nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát hình vẽ trong SGK nêu miệng kết quả

Trang 5

III.Các hoạt động dạy- học:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Thực hành kẻ, cắt chữ H, U

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Trang 6

Ký duyệt của nhà trờng

- HS : 4 hình tam giác bằng nhựa

III.Các hoạt động dạy- học

1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

+ Gọi HS làm bài tập 2(trang 61)

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1:Viết vào ô trống theo mẫu

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập và

nêu cách làm

- Nhận xét , chốt ý đúng

Bài 2:

- Yêu cầu hs đọc bài toán nêu

cách giải và làm bài vào vở

1/4 1/3 1/5

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài giải:

Trang 7

Bài 3: Xếp 4 hình tam giác thành

1 Kiến thức: Củng cố cách viét chữ hoa J thông qua bài tập ứng dụng Biết viết đúng tên

riêng và câu ứng dụng

III.Các hoạt động dạy- học:

Trang 8

a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b Hớng dẫn tập viết:

* Luyện viết chữ hoa:

- Gắn từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS

tìm chữ hoa có trong cụm từ ứng dụng

- Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Cho HS tập viết trên bảng con

* Luyện viết từ ứng dụng: ( tên riêng)

- Giới thiệu tên riêng:

- Cho HS tập viết tên riêng trên bảng con

* Luyện viết câu ứng dụng:

Jt chắt chiu hơn nhiều phung phí

* Hớng dẫn viết vào vở tập viết:

- Nêu yêu cầu viết, cho HS viết vào vở

- Quan sát, giúp đỡ những HS viết yếu

* Chấm, chữa bài:

Chấm 7 bài, nhận xét từng bài

- Viết ra bảng con chữ hoa J,Ô,K

-Viết tên riêng ra bảng con+ Ông Jch Khiêm quê ở Quảng Nam là một

vị quan nhà Nguyễn văn võ toàn tài, con cháu ông có nhiều ngời là liệt sĩ trong thời kì k/c chống Pháp

- Đọc câu ứng dụng, nêu ý nghĩa câu ứng dụng

ý nghĩa: Khuyên mọi ngời cần phải biết tiết

kiệm (có ít biết dành dụm còn hơn có nhiều nhng hoang phí.)

- Viết vào vở tập viết

1.Kiến thức: Biết đợc tên một số hoạt động ở trờng ngoài hoạt động học tập trong giờ

học và ích lợi của các hoạt động đó

2.Kĩ năng:Tham gia tốt các hoạt động ở trờng phù hợp với sức khoẻ.

Trang 9

3.Thái độ: Biết vận động các bạn cùng tham gia các hoạt động ở nhà trờng.

II.CáC Kỹ NĂNG sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài

-Kỹ năng hợp tác:hợp tác trong nhóm,lớp để chia sẻ,đa ra các cách giúp đỡ các bạn học kém.

Kỹ năng giao tiếp:Bày tỏ suy nghĩ, cảm thông ,chia sẻ với ngời khác.

III CáC PH ơNG PHáP/Kỹ THUậT DạY HọC TíCH CựC Có THể Sử DụNG :

* Hoạt động 1: Quan sát theo cặp

+ Mục tiêu: Biết một số hoạt động ngoài

giờ lên lớp của HS tiểu học Biết một số

điểm cần chú ý khi tham gia vào các hoạt

động đó Giaó dục HS kỹ năng hợp tác

- Yêu cầu HS quan sát hình trang 48,49 chỉ

và nói các hoạt động có trong từng hình

- Mời một số nhóm trình bày, GV nhận xét

* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm

+ Mục tiêu: Giới thiệu đợc các hoạt động

của mình ngoài giờ lên lớp ở trờng.Giaó dục

HS giao tiếp

- GV nêu nhiệm vụ:

Hãy giới thiệu một số hoạt động ở trờng mà

Kết luận:Hoạt động ngoài giờ lên lớp của

HS tiểu học bao gồm:vui chơi giải trí, văn nghệ thể thao,làm vệ sinh, trồng cây, tới cây, giúp gia đình thơng binh liệt sĩ

- Lắng nghe

Trang 10

bạn đã tham gia

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

- Thảo luận theo nhóm 3

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

Kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm

cho tinh thần vui vẻ, cơ thể khoẻ mạnh giúp các em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp, tăng c-ờng tinh thần đồng đội, biết quan tâm, giúp đỡ mọi ngời

III.Các hoạt động dạy- học:

Trang 11

- Yêu cầu HS viết tiếng khó ra bảng con

* Đọc cho HS viết bài vào vở

- Quan sát, giúp đỡ HS yếu

- Đọc cho HS soát lại bài

* Chấm, chữa bài: Chấm 7 bài, nhận xét

từng bài

c Hớng dẫn làm bài chính tả:

Bài 2: Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và tự làm bài

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về sửa lại những lỗi đã mắc

- Viết tiếng khó ra bảng con: đêm trăng,

n-ớc trong vắt, rập rình, chiều gió.

- Viết bài vàovở

- Soát lại bài

- Lắng nghe

- 1 em chữa bài trên bảng, cả lớp nhận xét

Đờng khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu

tay

- Đọc yêu cầu bài 2

- Quan sát tranh minh hoạ, nêu miệng kết quả

- Nhận xét con ruồi, quả dừa, cái giếng

1.Kiến thức: hs biết trang trí cái bát

2.Kỹ năng: Trang trí đợc cái bát theo ý thích

3.TháI độ: Cảm nhận đợc vẻ đẹp của cái bát trang trí

Trang 12

* Giới thiệu:Gv lựa chọn cách giới thiệu cho

phù hợp với nội dung

- Chọn hoạ tiết để trang trí

- Sắp xếp hoạ tiết để trang trí

- Cái bát ăn cơm, cái đĩa, cái khay đựng

n-ớc, tách trà đã đợc trang trí các hoạ tiết rất

- Màu sắc làm nổi bật hoạ tiết tăng thêm

sự hấp dẫn của cái bát

- Quan sát các con vật quen thuộc

- Chuẩn bị bài sau: Vẽ con vật quen thuộc

+ Mang theo đầy đủ dụng cụ học vẽ

Trang 13

Ký duyệt của nhà trờng

III.Các hoạt động dạy- học:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên bảng làm bài 3 tiết trớc

Trang 14

- Nối tiếp nêu miệng kết quả

9 x 3 x 2 = 27 x 2 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 54 = 9

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nối tiếp đếm thêm 9 rồi làm bài vào SGK

Trang 15

Luyện từ và câu

từ địa phơng Dấu chấm hỏi chấm than

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết một số từ ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam qua các bài tập phân

loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phơng Biết sử dụng đúng dấu chấm hỏi, chấm than

2 Kĩ năng: Nhận biết và sử dụng đúng một số từ ở ba miền Bắc, Trung, Nam và các dấu

câu chấm hỏi, chấm than

3 Thái độ: Có ý thức tôn trọng và giữ gìn tiếng địa phơng.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1,viết sẵn nội dung bài tập 3

- HS :VBT

III.Các hoạt động dạy- học:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS làm bài tập 1(trang 98)

- Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Chọn và xếp các từ ngữ sau vào

bảng phân loại (bố/ ba, mẹ/ má, anh

cả/ anh hai, quả/ trái, hoa/ bông, dứa/

thơm/ khóm/sắn/ mì, ngan/ vịt xiêm

Bài 2: Các từ in đậm trong đoạn thơ

SGK thờng đợc dùng ở một số tỉnh

miền Trung, em hãy tìm các từ trong

ngoặc đơn cùng nghĩa với từ ấy (thế,

- Đọc yêu cầu và các từ trong ngoặc đơn

- Làm bài theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

Từ dùng ở miền Bắc Từ dùng ở miền Nam

bố, mẹ, quả, hoa, anh cả, dứa, sắn, ngan

ba, má, anh hai, thơm, khóm, mì,

Trang 16

tìm các từ cùng nghĩa với các từ in

đậm

Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi ô

trống trong bài văn SGK

- Gọi HS đọc bài văn trong SGK

- yêu cầu HS đọc thầm bài văn và

đánh dấu câu cho hích hợp

-Biết cách chơI và tham gia chơi đợc các trò chơi

* Khi thực hiện bài thể dục không yêu cầu đúng các động tác

2.Kỹ năng:Hs phối hợp nhịp nhàng các động tác

3.TháI độ:Yêu thích môn học

II CHUẩN Bị:

- Địa điểm : Trên sân trờng , vệ sinh sạch sẽ ,bảo đảm an toàn tập luyện

- Phơng tiện : Chuẩn bị còi , kẻ sẵn các vạch cho trò chơi “ Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau”

và khăn bịt mắt

III LÊN LớP

Trang 17

Ký duyệt của nhà trờng

Nội dung và phơng pháp TG Đội hình tập luyện

l-ờn , bụng toàn thân và nhảy của bài thể

dục phát triển chung (1-2 lần)

- Các tổ thi đua với nhau dới sự điều

khiển của tổ trởng

-Thi đua tập giữa các tổ tập 7 động tác

thể dục dới sự điều khiển của GV Tổ

nào tập đúng , đẹp nhất đợc biểu dơng

+ GV vừa hô vừa làm mẫu

+ GV hô các em tập GV theo dõi sửa

chữa sai sót cho các em

* Chơi trò chơi “ Chim về tổ “

- GV trực tiếp điều khiển trò chơi , yêu

cầu các em chơi nhiệt tình , vui vẻ ,

Trang 18

2 Kĩ năng: Vận dụng bảng nhân 9 vào làm tính và giải toán.

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Kẻ sẵn nội dung bài tập 4

- HS : Bảng con

III.Các hoạt động dạy- học:

Trang 19

Bài 3:

- Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và

tóm tắt bài toán Làm bài vào vở

Bài 4: Viết kết quả phép nhân vào ô

trống( theo mẫu)

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 4, quan

sát bảng bài tập trên bảng phụ, nêu cách

điền số Làm bài vào SGK

- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài giải:

Ba đội có số xe là:

9 x 3 = 27 ( xe )Công ty đó có số xe ôtô là:

10 + 27 = 37 ( xe ) Đáp số: 37 xe ôtô

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài:Thấy đợc vẻ

đẹp kì diệu của Cửa Tùng một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta

2 Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng giọng văn miêu tả.

3 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu quê hơng đất nớc.

II Đồ dùng dạy- học :

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

- HS : SGK

III.Các hoạt động dạy- học:

Trang 20

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS đọc bài “Ngời con của Tây

Nguyên” Trả lời câu hỏi về nội dung

- Đọc từng đoạn trớc lớp( bài chia làm 3

đoạn, mỗi lần xuống dòng đợc coi là

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

+ Câu1: Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu

- 3 em đọc nối tiếp 3đoạn đoạn

- Nêu cách đọc ngắt nghỉ

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn đoạn

- Đọc bài theo nhóm 3

- 2 nhóm thi đọc, các nhóm khác nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt

- Đọc đồng thanh toàn bài

-1 em đọc đoạn 1 + 2+ Cửa Tùng ở nơi dòng sông Bến Hải (thuộc huyện Vĩnh Linh tỉnh Quảng Trị) gặp biển

- Quan sát tranh trong SGK+ Thôn xóm mớt màu xanh của luỹ tre làng và những hàng phi lao rì rào gió thổi

+ Là bài tắm đẹp nhất trong các bãi tắm

- Đọc thầm đoạn 3+ Nớc biển thay đổi ba lần trong một ngày? Bình minh: nhuộm màu hồng nhạt

Tra: màu xanh lơ

Chiều tà: màu xanh lục

+ So sánh bãi bển Cửa Tùng nh chiếc lợc đồi mồi đẹp và quý giá cài trên mái tóc bạch kim

- Nêu ý chính

ý chính: Bài văn tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa

Tùng một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta

- Theo dõi trong SGK

- 3 em đọc diễn cảm

Trang 21

- Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài

ÔN BàI THể DụC PHáT TRIểN CHUNG

TRò CHƠI “ĐUA NGựA”

-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

* Khi thực hiện bài thể dục không yêu cầu đúng các động tác

2.Kỹ năng:Hs phối hợp nhịp nhàng các động tác

3.TháI độ:Yêu thích môn học

II ĐịA ĐIểM Và PH ơNG TIệN

Địa điểm :sân trờng, vệ sinh sạch, thoáng mát ,bảo đảm an toàn

Phơng tiện :còi ,kẻ vạch cho trò chơi ,bàn ,ghế để kiểm tra

III NộI DUNG Và PH ơNG PHáP LÊN LớP

Nội dung và phơng pháp TG Đội hình tập luyện

Trang 22

1.Phần mở đầu :

-GV nhận lớp ,phổ biến nội dung , yêu

cầu bài giờ học

-Chạy chậm thành vòng tròn xung quanh

sân

Đứng thành vòng tròn quay mặt vào

trong , khởi động các khớp và chơi trò

chơi “Chui qua hầm”

-Khởi động xoay khớp cổ tay ,cổ chân

,đầu gối ,khớp hông ,khớp vai theo nhịp

hô 2x8n

2.Phần cơ bản Ôn 8 động tác vơn

thở,tay,chân , lờn, bụng , toàn thân ,

nhảy , điều hoà của bài thể dục phát triển

chung

*Chơi trò chơi “Đua ngựa ”

- GV tổ chức các đội chơi và nêu tên trò

chơi , rồi giải thích cách cỡi ngựa , phi

ngựa và luật lệ chơi

- GV cho một số HS thử làm cách cỡi

ngực , phi ngựa , cách trao ngựa cho

nhau , sau đó cho các em chơi thử

- HS tham gia chơi chủ động đúng luật

3-25Ph

20-5ph

Trang 23

1 Kiến thức: Biết các trò chơi dễ gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác.

2 Kĩ năng: Biết chơi những trò chơi vui vẻ, khoẻ mạnh và an toàn.

3 Thái độ: Có ý thức lựa chọn chơi những trò chơi bổ ích.

II.CáC Kỹ NĂNG sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài

-Kỹ năng tìm kiểm và xử lý thông tin: biết phân tích, phán đoán hậu quả của những trò chơi nguy hiểm đối với bản thân và ngời khác.

- Kỹ năng làm chủ bản thân: Có trách nhiệm với bản thân và ngời khác trong việc phòng tránh các trò chơi nguy hiểm.

III CáC PH ơNG PHáP/Kỹ THUậT DạY HọC TíCH CựC Có THể Sử DụNG :

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy giới thiệu một số hoạt động ở

tr-ờng mà em tham gia

Trang 24

+ Bạn cho biết tranh vẽ gì ?

+ Nói trò chơi nguy hiểm ?

+ Em sẽ khuyên bạn thế nào ?

- Gọi một số nhóm trình bày, nhận xét

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Chia lớp làm 4 nhóm Yêu cầu từng em

trong nhóm kể những trò chơi mà mình

đã tham gia trong giờ ra chơi

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày

Kết luận: Sau các giờ học các em vẫn đi lại

vận động và giải trí bằng một số trò chơi song không nên chơi quá sức làm ảnh hởng đến tiết học sau, không chơi nguy hiểm cho bản thân,

Trang 25

1 Kiến thức: Viết đúng, đủ 2 khổ thơ đầu bài: Vàm Cỏ Đông Làm đúng các bài tập

chính tả

2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp

3 Thái độ: Thấy đợc tình cảm của tác giả đối với dòng sông của quê hơng từ đó thêm

yêu quê hơng đất nớc

II Đồ dùng dạy- học:

- GV : Bảng lớp viết nd bài tập 2

- HS : Bảng con

III.Các hoạt động dạy- học:

* Tìm hiểu nội dung bài viết:

+ Bài thơ ca ngợi cái gì?

đối với dòng sông quê hơng

+ Các chữ đầu dòng thơ và tên riêng: Vàm Cỏ

Đông, Hồng

- Viết vào bảng con:

+ dòng sông, xuôi dòng, nớc chảy, soi lồng

- Ngồi đúng t thế lắng nghe để viết chính xác

- Soát lại bài, sửa lỗi

Ngày đăng: 24/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nh trong SGK trang 62 - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ  trong SGK và xếp hình vào bảng  con - Giao an lop 3 T13CKTKNS
Hình nh trong SGK trang 62 - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và xếp hình vào bảng con (Trang 7)
Bảng nhân 9 - Giao an lop 3 T13CKTKNS
Bảng nh ân 9 (Trang 13)
Bảng phân loại (bố/ ba, mẹ/ má, anh  cả/ anh hai, quả/ trái, hoa/ bông, dứa/ - Giao an lop 3 T13CKTKNS
Bảng ph ân loại (bố/ ba, mẹ/ má, anh cả/ anh hai, quả/ trái, hoa/ bông, dứa/ (Trang 15)
w