1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 tuan 7

24 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 3 tuần 7
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhận xét bảng con của bạn -Hs đọc yêu cầu đề bài... - Các nhóm thi đọc - Gv nhận xét bạn nào đọc tốt.. - Về luyện đọc lại câu chuyện, tập kể câu chuyện - Chuẩn bị bài: Tiếng ru... Tập đ

Trang 1

Thứ hai, ngày tháng năm 2010

Toán Luyện tậpI/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia 7 trong giải toán

- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản (Làm các bài tập 1; 2 cột 1,2,3; 3;4)

II/ Chuẩn bị:

GV: Tờ giấy vẽ hình như BT4

HS: SGK, vở, bảng con

III/.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: Bảng chia 7

- Gọi học sinh lên đọc bảng chia 7

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

B.Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Bài tập 1, 2

°Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

+ Phần a).

- Yêu cầu Hs suy nghĩ và tự làm phần (a)

- Yêu cầu 4 Hs nêu miệng

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Lớp lần lượt làm từng bài trên bảng con

(cột 1,2,3)

-Gv nhận xét

* Hoạt động 2: Bài tập 3, 4

°Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

+Lớp học có bao nhiêu hs?

+35 hs chia đều cho mỗi nhóm có bao

nhiêu hs?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu Hs làm vào

-Gv nhận xét

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Có thể ghi ngay được vì lấytích chia cho thừa số này thì sẽđược thừa số kia

-Theo dõi, nhận xét-Theo dõi

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Nhận xét bảng con của bạn

-Hs đọc yêu cầu đề bài

+35 hs +7

+Chia được bao nhiêu nhóm

-Hs cả lớp làm vào vở

Giải Số nhóm chia được là:

35 : 7 = 5 (nhóm)

GV giúp đỡ

hs làm bài

HS giơ bảng cho lớp nhận xét

Giúp hs làm đúng được phép tính

1 hs tóm tắt

Trang 2

°Bài 4:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- GV dán Tờ giấy vẽ hình như BT4 lên

C Củng cố, dặn dò.

- Chuẩn bị : Giảm đi một số lần

- Nhận xét tiết học

Tập đọc – Kể chuyện

Bài: Các em nhỏ và cụ già

I/ Mục tiêu:

A Tập đọc.

- Đọc đúng, rành mạch; bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệtlời người dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu ý nghĩa : Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau

- Giáo dục Hs biết quan tâm đến mọi người

III/.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: Bận

- Gv mời 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ “ Bận” và hỏi.

+ Mọi vật mọi người xung quanh bé bận việc gì?

+Bé bận những việc gì ?

- Gv nhận xét

B.Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

 Gv đọc mẫu bài văn

 Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với

giải nghĩa từ, luyện đọc từ khó

- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm thi đọc

-Học sinh đọc thầm theoGv

-Hs đọc từng câu, đọc từngđoạn trước lớp

-5 Hs đọc 5 đoạn trongnhóm

-Nhận xét nhóm bạn đọc

Gv sửa sai ngay khi hs đọc câu

Trang 3

- Gv mời 1 Hs đọc lại toàn truyện.

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Gv đưa ra câu hỏi:

+ Các bạn nhỏ đi đâu ?

+ Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ

- Gv cho Hs thảo luận từng nhóm đôi để trả

lời câu hỏi :

+Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

+ Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ ông cụ

cảm thấy nhẹ nhàng hơn?

+ Câu chuyện nói với em điều gì?

- Gv chốt lại: Con người phải quan tâm giúp

đỡ nhau Sự quan tâm giúp đỡ nhau là rất

cần thiết, rất đáng quý

* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- GV chia Hs thành các nhóm Hs sẽ phân

vai (người dẫn truyện, ông cụ, 4 bạn nhỏ)

- Các nhóm thi đọc

- Gv nhận xét bạn nào đọc tốt

* Hoạt động 4: Kể chuyện

- Gv mời 1 Hs chọn kể mẫu một đoạn của

câu chuyện

- Từng cặp hs kể chuyện

- Gv mời 3 Hs thi kể một đoạn bất kì của

câu chuyện

- Gv nhận xét, công bố bạn nào kể hay

-1 Hs đọc lại toàn truyện

-Đi về sau một cuộc dạo chơi.

-Các bạn gặp 1 cụ già đang ngồi ven đường, vẻ mệt mỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu.

-Các bạn băn khoăn và trao đổi với nhau.

-Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu.

-Luyện đọc trong nhóm

-Hs thi đọc toàn truyện theovai

-Hs lắngnghe, nhận xét

-Từng cặp Hs tập kể

-Ba Hs thi kể chuyện

-Hs nhận xét

Một em kể 1 đoạn

Gv gợi ý thêm để hs nhớ và kể

C.Củng cố, dặn dò

- Về luyện đọc lại câu chuyện, tập kể câu chuyện

- Chuẩn bị bài: Tiếng ru.

Trang 4

- Nhận xét tiết học.

-Thứ ba, ngày tháng năm 2010

Chính tả (Nghe – viết) Các em nhỏ và cụ già (đoạn 4)

I/ Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi;không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập 2(a)-Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng d/gi/r

II/ Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: Bận

- GV mời 3 Hs lên viết bảng: nhoẻn cười, nghẹn ngào, trống rỗng, chống chọi (lớp viết bảng con)

- Gv mời 2 Hs đọc thuộc bảng chữ

- Gv nhận xét bài cũ

B.Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nghe

-viết

 Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị

- Gv đọc đoạn viết chính tả.

- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết

- Gv hỏi:

+ Không kể đầu bài đoạn văn có

mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?

+ Lời của ông cụ được đánh dấu

bằng những dấu gì?

- Gv hướng dẫn Hs viết bảng con những

chữ dễ viết sai: ngừng lại, nghẹn ngào,

xe buýt.

 Gv đọc cho Hs viết bài vào vở

- Gv đọc thong thả từng cụm từ

- Gv theo dõi, uốn nắn

 Gv chấm chữa bài

- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút

chì

- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- Gv nhận xét bài viết của Hs

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm

bài tập

- Gv cho Hs nêu yêu cầu của bài tập

2(a)

- GV mời 3 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

Câu a): giặt, rát, dọc

-Hs lắng nghe

-1 – 2 Hs đọc lại

-Có 7 câu.

-Các chữ đầu câu.

-Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.

-Hs viết bảng con

-Học sinh nêu tư thếngồi

-Học sinh viết vào vở

-Học sinh soát lại bài

-Hs tự chữ lỗi

-Một Hs đọc yêu cầu đề bài

-Ba Hs lên bảng điền từ tìmđược, cả lớp làm bài vào vở.

Đánh vần một số tiếng

Gv giúp hs tìm từ

Trang 5

C Củng cố, dặn dò

- Về xem và tập viết lại từ khó

- Chuẩn bị bài: Tiếng ru.

- Nhận xét tiết học

Tập đọc Tiếng ruI/ Mục tiêu:

- Đọc đúng, rành mạch; bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nghỉhơi hợp lý

- Hiểu ý nghĩa: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh

em, bạn bè, đồng chí

- Thuộc 2 khổ thơ trong bài (hs khá giỏi thuộc cả bài thơ)

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ viết hai khổ thơ 1 và 2

HS: SGK, vở

III/ Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: Các em nhỏ và cụ già

- GV gọi 2 học sinh đọc bài “ Các em nhỏ và cụ già ” và trả lời các câu hỏi:

+ Điều gì trên đường khiến các em nhỏ phải dừng lại?

+ Các bạn nhỏ quan tâm đến ông cụ như thế nào?

+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

- Gv nhận xét

B.Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Luyện đọc

 Gv đọc bài thơ:

Giọng đọc thiết tha, tình cảm

- Gv cho hs xem tranh minh họa

 Gv hướng dẫn Hs luyện đọc, kết

hợp với giải nghĩa từ, luyện đọc

từ khó

- Gv gọi Hs đọc từng khổ thơ trước lớp

- Gv cho Hs đọc từng khổ thơ trong

nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm

hiểu bài

- Gv mời 1 Hs đọc thành tiếng khổ thơ

đầu và trả lời các câu hỏi:

+ Con ong, con cá, con chim yêu

những gì? Vì sao?

- Gv mời 1 Hs đọc thành tiếng khổ 2

+ Hãy nêu cách hiểu của em về

mỗi câu thơ trong khổ thơ 2?

-Học sinh lắng nghe, dòtheo

-Hs xem tranh SGK

-Hs đọc từng dòng thơ

-Các nhóm thi đọc theokhổ thơ

-Một Hs đọc khổ 1:

-Con ong yêu hoa Con cá yêu nước, con chim yêu trời……

Trang 6

- Gv nhận xét

- Gv mời 1 hs đọc thành tiếng khổ

thơ cuối

+ Vì sao núi không chê đất thấp?

Biển không chê sông nhỏ?

+ Câu thơ lục bát nào trong bài nói

lên ý chính của bài thơ?

- Gv chốt lại: Bài thơ khuyên con người

sống giữa cộng đồng phải yêu thương

anh em, bạn bè, đồng chí

* Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài

- Gv mời 3 em thi đua đọc thuộc lòng

cả bài thơ

- Gv nhận xét bạn nào đọc đúng,

đọc hay

- Hs đọc khổ 3

-Vì núi nhờ có đất mới bồi cao Biển nhờ có nước muôn dòng sông mà đầy.

-“Con người muốn sống con ơi.

Phải yêu đồng chí , yêu người anh em”.

-Hs đọc thuộc tại lớp từngkhổ thơ

-3 Hs đọc 3 khổ thơ

-Hs nhận xét

Vài em phát biểu

Thuộc 2 khổ thơ

Thuộc cả bài thơ

C.Củng cố, dặn dò

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị bài tới

- Nhận xét tiết học

Toán Giảm đi một số lầnI/ Mục tiêu:

- Biết thực hiện giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán (Làm các bài

III/.Hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện cách

tính giảm đi một số lần

- Giáo viên nêu bài toán “ Hàng trên có 6

gương mặt cười Số gương mặt cười hàng

trên giảm đi 3 lần thì được số gương mặt

cười hàng dưới Tính số gương mặt cười

-Hs lắng nghe và quan sátbăng giấy trên bảng

Trang 7

hàng dưới”.

+ Hàng trên có mấy gương mặt cười ?

+ Số gương mặt cười hàng dưới như thế

nào so với số gà hàng trên?

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và tìm số gương

mặt cười hàng dưới

- Yêu cầu Hs viết lời giải của bài toán

-Hướng dẫn tương tự để hs tìm độ dài đoạn

thẳng CD bằng ¼ AB

-> Bài toán trên được gọi là bài toán giảm

đi một số lần

- Vậy muốn giảm một số đi nhiều lần ta

làm như thế nào?

Gv chốt lại cách tính và nêu một số bài

tập áp dụng : giảm các số sau 4 lần : 16 ,

20 , 32

* Hoạt động 2: Làm bài 1

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu Hs đọc cột đầu tiên của bảng

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

-Hướng dẫn mẫu như SGK/37

-Y/C hs tự vẽ sơ đồ và giải phần (b) bài

tập 2

° Bài 3 :

-Gv yêu cầu hs đọc đề bài

-Có 6 gương mặt cười-Số gương mặt cười hàng trêngiảm đi 3 lần thì bằng số gàhàng dưới

Số gương mặt cười hàngdưới là:

6 : 3 = 2 (gương mặt cười)

-Ta lấy số đó chia cho số lần

-Vài em nhắc lại-Hs thi đua thực hịên :

16 : 4 = 4 ; 20 : 4 = 5 ; 32 : 4 =

8

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs đọc

-Ta lấy số đó chia cho 4.

Ta lấy số đó chia cho 6.

-Hs tự làm vào vở 3 em lênbảng làm

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Theo dõi-HS giải vào vở, 1 em làmtrên bảng

Giải

Thời gian làm công việc đó bằng máy là:

30 : 5 = 6(giờ) Đáp số: 6 giờ

-Hs đọc đề bài

Giúp hs biết tính kết quả

Gv giúp hs biết chia số đã cho cho

4 và cho 6

1 em tóm tắt trên bảng

GV giúp hs biết đặt lời giải và tính đúng phép tính

Trang 8

-Bài toán cho ta biết gì ?

-Bài toán y/c gì ?

-Trao đổi nhóm đôi

-Y/C hs vẽ vào vở

Giúp hs biết

MN= 8 - 4 = 4(cm)

III/.Củng cố, dặn dò

- Về làm lại bài tập: 2, 3

- Chuẩn bị : Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Tự nhiên - xã hội Vệ sinh thần kinh

I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan thần kinh

- Biết tránh những việc làm có hại đối với thần kinh

- Giáo dục Hs biết giữ vệ sinh cơ quan thần kinh

II/ Chuẩn bị:

GV: Phiếu thảo luận cho các nhóm

HS: SGK

III/.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: Hoạt động thần kinh (tiếp theo)

- Gv gọi 2 Hs lên trả lời 2 câu hỏi:

+ Theo em, bộ phận thần kinh nào của cơ quan thần kinh giúp chúng ta học vàghi nhớ những điều đã học?

+ Vai trò của não trong hoạt động thần kinh?

- Gv nhận xét

B.Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Quan sát hình.

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình trang

32 SGK

- Các nhóm lần lược đặt câu hỏi và

trả lời cho từng hình nhằm nêu rõ

nhân vật trong mỗi hình đang làm gì?

Việc làm đó có lợi hay có hại đối với

cơ quan thần kinh?

- Gv phát phiếu học tập cho các nhóm

để ghi kết quả thảo luận của nhóm

vào phiếu

-Hs quan sát hình trong SGK

-Hs trao đổi trong nhóm đặtcâu hỏi và trả lời

-Hs ghi kết quả vào phiếu

Giúp hs biết việc làm đó có lợi hay có hại

Trang 9

- Gv gọi một số Hs lên trình bày trước

lớp

- Gv nhận xét các phiếu ghi kết quả

của các nhóm

* Hoạt động 2: Đóng vai

- Gv chia lớp thành 4 nhóm và chuẩn

bị 4 phiếu, mỗi phiếu ghi một trạng

thái tâm lí: tức giận, vui vẻ, lo lắng,

sợ hãi

- Gv phát cho mỗi nhóm một phiếu

yêu cầu các em tập diễn dạt vẻ mặt

của người có trạng thái tâm lí như

trong phiếu

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn

thực hiện theo yêu cầu trên của Gv

- Mỗi nhóm cử một bạn lên trình diễn

vẽ mặt của người đang ở trong trạng

thái tâm lí mà nhóm được giao

- Các nhóm khác quan sát và đoán

xem bạn đó ở trạng thái tâm lí nào

và cùng nhau thảo luận nếu một

người luôn trong trạng thái như vậy

thì có lợi hay có hại đối với cơ quan

thần kinh?

- Gv yêu cầu Hs rút ra bài học gì qua

hoạt động này

* Hoạt động 3: Làm việc với SGK

- Hai bạn quay mặt vào nhau cùng

quan sát hình 9 trang 33 SGK và trả

lời

+ Chỉ và nói tên những thức ăn, đồ

uống … nếu đưa vào cơ thể sẽ gây hại

cho cơ quan thần kinh?

- Gv gọi một số Hs lên trình bày trước

lớp

- Gv đặt một số câu hỏi:

+ Trong các thứ gây hại cơ quan thần

kinh, những thứ nào tuyệt đối phải

tránh xa kể cả trẻ em và người lớn?

+ Kể thêm những tác hại khác do ma

tuý gây ra đối với sức khỏe người

-Đại diện các nhóm lên trảlời

-Lớp chia thành 4 nhóm

-Mỗi nhóm nhận một phiếu

-Các nhóm bắt đầu thực hiện

-Hs lên thực hành trước lớp

-Hs đoán thử xem bạn đó ởtrạng thái tâm lí nào và thảoluận

-Trao đổi nhóm đôi

-Một số em lên trình bàytrước lớp

-Nhận xét

+ Ma tuý

Vài em phát biểu

Trang 10

nghiện ma tuý.

- Gv nhận xét

C Củng cố, dặn dò

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau: Vệ sinh thần kinh (TT)

- Nhận xét tiết học

Tập viết Ôn chữ hoa: GI/ Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng); C, Kh (1 dòng); Viết đúng tên riêng Gò Công

(1 dòng) và câu ứng dụng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

-Rèn Hs viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, từ và câu đúng -Có ý thức rèn luyện chữ, giữ vở

II/ Chuẩn bị:

* GV: Mẫu chữ hoa G

Các chữ Gò Công và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Giới thiệu chữ G

hoa

- Gv treo chữõ mẫu cho Hs quan sát

- Nêu cấu tạo chữ G?

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết

trên bảng con.

 Luyện viết chữ hoa

- Gv cho Hs tìm chữ hoa có trong bài

- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại

cách viết từng chữ

- Gv yêu cầu Hs viết chữ “G, K” vào

bảng con

 Hs luyện viết từ ứng dụng

- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng:

Gò Công

- Gv giới thiệu: Gò Công là một Thị xã

thuộc tỉnh Tiền Giang, trước đây là nơi

đóng quân của ông Trương Định

- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con

 Luyện viết câu ứng dụng

-Gv mời Hs đọc câu ứng dụng

-Hs quan sát

-Hs nêu

-Hs tìm: G, C, K

-Hs quan sát, lắng nghe

-Hs viết các chữ vàobảng con

-Hs đọc: tên riêng Gò Công.

-Một Hs nhắc lại

-Hs viết trên bảng con

-Hs đọc câu ứng dụng:

Khôn ngoan đối đáp người ngoài.

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá

Giúp hs biết viết đúng nét, độ cao

Trang 11

- Gv giải thích câu tục ngữ: Anh em

trong nhà phải yêu thương đoàn kết

* Hoạt động 3: Hướng dẫn Hs viết

vào vở tập viết.

- Gv nêu yêu cầu:

+ Viết chữ G: 1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết chữ C, Kh: 1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết chữ Gò Công : 1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết câu tục ngữ: 1 lần

- Gv theo dõi, uốn nắn

- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ

cao và khoảng cách giữa các chữ

* Hoạt động 4: Chấm chữa bài.

- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm

- Gv nhận xét tuyên dương một số vở

viết đúng, viết đẹp

nhau.

-Hs viết trên bảng con

các chữ: Khôn , gà.

-Hs nêu tư thế ngồi viết,cách cầm bút, để vở

-Hs viết vào vở

-Hs nhận xét

Vài em phát biểu

Giúp đỡ hs viết bài

IV/.Củng cố, dặn dò

- Về luyện viết thêm phần bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Thứ tư, ngày tháng năm 2010

Luyện từ và câu Từ ngữ về cộng đồng

Ôn tập câu Ai làm gì ?

I/ Mục tiêu:

- Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng (BT1)

- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)? Làm gì?(BT3)

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định (BT4)

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ kẻ bảng phân loại của BT1

HS: SGK

III/.Hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1 : Làm bài tập 1, 2

Bài tập 1:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv yêu cầu 1 Hs làm mẫu

- Cả lớp trao đổi nhóm đôi

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm Đọc

Trang 12

- Gv chốt lại:

a) Những người trong cộng đồng: công

cộng, đồng bào, đồng đội, đồng

hương.

b) Thái độ hoạt động trong cộng đồng:

cộng tác, đồng tâm.

Bài tập 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề baì

- Gv giải nghĩa từ cật trong câu.

- Gv cho Hs trao đổi theo nhóm

-Các nhóm trình bày

- Gv nhận xét, chốt lại: tán thành thái độ

ứng xử câu (a), (c)

- Hs học thuộc lòng 3 câu tục ngữ

* Hoạt động 2: Thảo luận.

Bài tập 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 3 Hs lên bảng làm

- Gv chốt lại lời giải đúng

a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao

- Gv mời hs đọc yêu cầu đề bài

+ Ba câu văn được nêu trong bài tập

được viết theo mẫu câu nào?

- Gv yêu cầu Hs làm bài

- Sau đó Gv mời 3 Hs phát biểu

- Gv nhận xét chốt lới giải đúng

a) Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?

b) Ông ngoại làm gì?

c) Mẹ bạn làm gì?

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs trao đổi theo nhóm

Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs lên bảng làm, hsnhận xét

-Hs đọc yêu cầu của bài

-Ai làm gì?

-Trao đổi nhóm 4 em-Đại diện các nhómphát biểu ý kiến

nghĩa các từ đã cho

Giúp hs giải thích câu

IV/.Củng cố, dặn dò

- Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học

- Chuẩn bị ôn tập giữa học kì

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 26/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Giao an lop 3 tuan 7
Bảng con. (Trang 10)
Hỡnh vuoõng roài gaỏp gioỏng nhử gaỏp ngoõi - Giao an lop 3 tuan 7
nh vuoõng roài gaỏp gioỏng nhử gaỏp ngoõi (Trang 19)
Hình vuông thành 8 phần bằng nhau. Sau - Giao an lop 3 tuan 7
Hình vu ông thành 8 phần bằng nhau. Sau (Trang 20)
Bảng con - Giao an lop 3 tuan 7
Bảng con (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w