Giáo án Toán 10 - Bài 3: Hàm số bậc hai với mục tiêu hình thành những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số bậc hai; định nghĩa hàm số bậc hai, miền xác định, các đặc điểm cơ bản của hàm số bậc hai; ý nghĩa của hàm số bậc hai.
Trang 1Bài: Hàm s b c hai ố ậ
(Th i gian: 2 ti t) ờ ế
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c ế ứ
Hình thành nh ng mô hình th c t d n đ n khái ni m hàm s b c hai.ữ ự ế ẫ ế ệ ố ậ
Đ nh nghĩa hàm s b c hai, mi n xác đ nh, các đ c đi m c b n c a hàm s b c hai.ị ố ậ ề ị ặ ể ơ ả ủ ố ậ
Ý nghĩa c a hàm s b c hai.ủ ố ạ
2. K năng ỹ
Nh n bi t đậ ế ược nh ng mô hình th c t d n đ n khái ni m hàm s b c hai.ữ ự ế ẫ ế ệ ố ậ
Nh n bi t đậ ế ược đ nh nghĩa hàm s b c hai, xác đ nh đị ố ậ ị ược các h s tệ ố ương ng.ứ
V đẽ ược b ng bi n thiên và đ th c a hàm s b c hai.ả ế ồ ị ủ ố ậ
Áp d ng đụ ược ki n th c v hàm s b c hai trong các bài t p th c ti n.ế ứ ề ố ậ ậ ự ễ
3. Thái độ
H c sinh th hi n s h ng thú, tò mò v ý nghĩa hàm s b c hai.ọ ể ệ ự ứ ề ố ậ
H p tác v i giáo viên và các h c sinh khác trong các ho t đ ng h c t p.ợ ớ ọ ạ ộ ọ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự
Có c h i phát tri n năng l c gi i quy t v n đ th c ti n.ơ ộ ể ự ả ế ấ ề ự ễ
Có c h i phát tri n năng l c mô hình hóa toán h c thông qua vi c chuy n v n đ th cơ ộ ể ự ọ ệ ể ấ ề ự
ti n thành v n đ toán h c liên quan đ n hàm s b c hai.ễ ấ ề ọ ế ố ậ
Có c h i phát tri n năng l c giao ti p toán h c thông qua ho t đ ng nhóm, tơ ộ ể ự ế ọ ạ ộ ương tác v iớ GV
5. Đ nh h ị ướ ng phát tri n ph m ch t ể ẩ ấ
S nh y bén, linh ho t trong t duy.ự ạ ạ ư
Tính chính xác, kiên trì
Trang 2II. Phương pháp, kĩ thu t, hình th c, thi t b d y h c:ậ ứ ế ị ạ ọ
Phương pháp và kĩ thu t d y h c: Ho t đ ng nhóm, v n đáp, thuy t trình.ậ ạ ọ ạ ộ ấ ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ
Phương ti n thi t b d y h c: Máy chi u, loa, b ng.ệ ế ị ạ ọ ế ả
III. Chu n b :ẩ ị
1. Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
Phi u h c t p, slide, b ng ph , bút vi t b ng.ế ọ ậ ả ụ ế ả
2. Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
V ghi, bút.ở
IV. Ti n trình d y h cế ạ ọ
Th iờ
gian Ho t đ ng HS –GVạ ộ N i dung bài d yộ ạ
M c tiêu: ụ
Đ a ra nh ng hình nh th c t d n đ n khái ni m hàm s ư ữ ả ự ế ẫ ế ệ ố
b c hai.ậ
Phương pháp: Thuy t trình, v n đáp.ế ấ Hình th c:ứ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
Nhi m v : H c sinh quan sát hình nh và tr l iệ ụ ọ ả ả ờ
câu h iỏ
Đáp án: 1. Hình nh parabol trong th c ti nả ự ễ
2. Đ th hàm s ồ ị ố
Câu h i 1:ỏ Hãy rút ra các đ cặ
đi m, hình dáng c a chúng?ể ủ
Trang 3Câu h i 2:ỏ Nh ng hình nh đóữ ả
g i cho em nh đ n ki n th cợ ớ ế ế ứ nào đã h c trong chọ ương trình
toán c p 2?ấ
Ho t đ ng 1 góp ph n giúp h c sinh phát tri n năng l c mô hình hóa toán h c (thông qua vi cạ ộ ầ ọ ể ự ọ ế
t nh ng mô hình th c t hình thành khái ni m hàm s b c hai), năng l c giáo ti p (trình bàyừ ữ ự ế ệ ố ậ ự ế các làm trướ ớc l p)
20ph HĐ2. Hình thành đ nh nghĩa hàm s b c haiị ố ậ
M c tiêu:ụ
Đ nh nghĩa c a hàm s b c haiị ủ ố ậ
Các đ c đi m c b n c a hàm s b c haiặ ể ơ ả ủ ố ậ
Chi u bi n thiên c a hàm s b c hai ề ế ủ ố ậ
Phương pháp: Ho t đ ng nhómạ ộ Hình th c:ứ Nhóm 45 HS
Trang 4Sau khi nêu đ nh nghĩa hàm s b c hai, giáo viênị ố ậ
giao nhi m v nh sau:ệ ụ ư
Nhóm 1,2 Nhóm 3,4 Nhóm 5,6
Giao vi cệ V đ thẽ ồ ị
hàm số
Nh n xétậ các đi mể
cơ b nả
c a đ thủ ồ ị hàm số
V đ thẽ ồ ị hàm số
Nh n xétậ các đi mể
cơ b nả
c a đ thủ ồ ị hàm số
Nghiên
c u ph nứ ầ
nh n xétậ SGK trang
43 Nh cắ
l i cáchạ
bi n đ iế ổ
l p 9.ớ
1. Đ nh nghĩa hàm s b c haiị ố ậ
được cho b i công th c T pở ứ ậ xác đ nh: ị
2. Đ th hàm s b c hai:ồ ị ố ậ Đồ
th hàm s là m t Parabol:ị ố ộ +Đ nh ỉ
+Tr c đ i x ng là đụ ố ứ ườ ng
th ng:ẳ +B lõm:ề
Hướng lên n u ế
Hướng xu ng n u ố ế
3. Cách v đ th hàm s b cẽ ồ ị ố ậ hai:
B1: Xác t nh t a đ đ nh.ị ọ ộ ỉ B2: V tr c đ i x ng ẽ ụ ố ứ B3: Xác đ nh t a đ giaoị ọ ộ
đi m c a parabol v i tr c tungể ủ ớ ụ
và tr c hoành (n u có).ụ ế B4: V parabol qua cácẽ
đi m đã l yể ấ VD1: Đ nh c a Parabol là?ỉ ủ VD2: Tr c đ i x ng c aụ ố ứ ủ Parabol là?
VD3: V 2 Parabol trênẽ
Trang 5+D a vào đ th hai hàm s đã v , HS xác đ nhự ồ ị ố ẽ ị
kho ng đ ng bi n và ngh ch bi n c a hàm s trênả ồ ế ị ế ủ ố
+T các ví d trên, hãy t ng quát lên s bi n thiênừ ụ ổ ự ế
c a hàm s b c hai khi vàủ ố ậ
∞ +∞
+∞ +∞
∞ +∞
∞ ∞
Ví d 4:ụ B 4. Chi u bi n thiên c a hàmề ế ủ s b c haiố ậ Ta có đ nh lí: ị +N u thì hàm s ngh ch bi nế ố ị ế trên kho ng đ ng bi n trênả ồ ế kho ng ả +N u thì hàm s đ ng bi nế ố ồ ế trên kho ng ngh ch bi n trênả ị ế kho ng ả Ví d 4:ụ Hàm s ố A. Đ ng bi n trênồ ế B. Ngh ch bi n trên ị ế C. Đ ng bi n trên ồ ế D. Ngh ch bi n trên ị ế Ho t đ ng 2 góp ph n giúp h c sinh ti p thu đạ ộ ầ ọ ế ược ki n th c m i (thông qua vi c hình thànhế ứ ớ ệ hàm s b c hai), năng l c giao ti p ( trình bày trố ậ ự ế ướ ớc l p) 15ph HĐ 3. Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ M c tiêu:ụ Gi i đả ược m t s d ng toán c b n v hàm sộ ố ạ ơ ả ề ố b c hai: l p b ng bi n thiên, v đ th , đ c đ th , xác đ nhậ ậ ả ế ẽ ồ ị ọ ồ ị ị hàm s b c hai.ố ậ Hình th c:ứ Ho t đ ng cá nhân, nhóm đôi.ạ ộ Nhi m v : Th o lu n, trình bày vào b ng con.ệ ụ ả ậ ả Th i gian: 15phờ Hình th c: Chia c l p thành 6 nhóm, nhóm 12 làmứ ả ớ bài 1, nhóm 34 làm bài 2, nhóm 56 làm bài 3 M i bài GV ch đ nh 1 nhóm lên gi i thích cách làm,ỗ ỉ ị ả nhóm bên dưới nh n xét.ậ Bài 1: a ∞ +∞
Bài 1: L p b ng bi n thiên c aậ ả ế ủ các hàm s :ố
a.
b.
Bài 2: V đ th các hàm s :ẽ ồ ị ố
a.
b.
Bài 3: Xác đ nh Parabol , bi tị ế
r ng parabol đó:ằ
a. Đi qua 2 đi m và ể
b. Đi qua đi m và có tr c đ i ể ụ ố
Trang 6
b
∞ +∞
∞ ∞
Bài 2:
a. b.
Bài 3:
a.
b.
c.
d. ;
x ng là ứ
c. Có đ nh là ỉ
d. Đi qua đi m và tung đ c a ể ộ ủ
đ nh là ị
25ph HĐ 4. Áp d ng gi i bài t p th c ti nụ ả ậ ự ễ
M c tiêu:ụ Áp d ng đụ ược ki n th c v hàm s b c hai trongế ứ ề ố ậ các bài t p th c ti nậ ự ễ
Phương pháp: Ho t đ ng nhómạ ộ Hình th c:ứ Nhóm đôi/Nhóm 45 HS
1. Áp d ng gi i ví d 5 ụ ả ụ
Nhi m v : Th o lu n, hoàn thi n phi u h c t p.ệ ụ ả ậ ệ ế ọ ậ
Th i gian: 10phờ
Hình th c: Nhóm đôiứ
GV ch đ nh 1 nhóm lên gi i thích cách làm, cácỉ ị ả
nhóm bên dướ ổ ếi đ i k t qu , ch m chéo.ả ấ
Đáp án:
a.Parabol đi qua phương trình có d ng: ạ
Theo đ bài, các đi m ; A(162;0); B(10;43) n mề ể ằ
trên parabol nên ta có h phệ ương trình:
Ví d 5:ụ Khi du l ch đ n thànhị ế
ph Xanh LuI (Mĩ), ta s th yố ẽ ấ
m t cái c ng l n có hìnhộ ổ ớ parabol hướng b lõm xu ngề ố
dưới, đó là c ng Arch. Gi sổ ả ử
ta l p m t h t a đ Oxy saoậ ộ ệ ọ ộ cho m t chân c ng đi qua g cộ ổ ố
O nh hình v (x và y tínhư ẽ
b ng mét), chân kia c a c ng ằ ủ ổ ở
v trí A(162;0). Bi t m t đi mị ế ộ ể
B trên c ng có t a đ (10;43).ổ ọ ộ
Trang 7Do đó, phương trình parabol c n l p là:ầ ậ
b.Chi u cao c n tìm chính là tung đ đ nh c aề ầ ộ ỉ ủ
parabol=> Chi u cao: 186 (m)ề
2. Áp d ng gi i ví d 6 ụ ả ụ
Nhi m v : Th o lu n, hoàn thi n phi u h c t p.ệ ụ ả ậ ệ ế ọ ậ
Th i gian: 10phờ
Hình th c: Nhóm 56 HSứ
GV ch đ nh nhóm hoàn thi n đ u tiên lên gi i thíchỉ ị ệ ầ ả
cách làm, các nhóm bên dưới đ i k t qu , ch mổ ế ả ấ
chéo
Đáp án:
a. Hàm s b c hai bi u th đ cao h theo th i gian tố ậ ể ị ộ ờ
và có ph n đ th trùng v i qu đ o c a qu bóngầ ồ ị ớ ỹ ạ ủ ả
trong tình hình trên có d ng: ạ
Theo đ bài, các đi m (0;1,2); (1;8,5); (2;6) thu cề ể ộ
parabol trên nên ta có h phệ ương trình:
Do đó, phương trình parabol c n l p là: ầ ậ
b.Đ l n cao nh t c a qu bóng chính là tung độ ớ ấ ủ ả ộ
đ nh I c a Parabol => K t qu : 8,794 mỉ ủ ế ả
c. Bóng ch m đ t t c là: ạ ấ ứ
t=0,09 lo i vì t>0ạ
a. Tìm hàm s b c hai có đ thố ậ ồ ị
ch a cung parabol nói trênứ
b Tính chi u cao c a c ngề ủ ổ (tính t đi m cao nh t trênừ ể ấ
c ng xu ng m t đ t, làm trònổ ố ặ ấ
k t qu đ n hàng đ n v ).ế ả ế ơ ị
Ví d 6:ụ Khi m t qu bóngộ ả
được đá lên, nó s đ t đ n đẽ ạ ế ộ cao nào đó r i r i xu ng. Bi tồ ơ ố ế
r ng qu đ o c a qu bóng làằ ỹ ạ ủ ả
m t cung parabol trong m tộ ặ
ph ng v i t a đ (Oth), trongẳ ớ ọ ộ
đó t là th i gian (tính b ng s),ờ ằ
k t khi qu bóng để ừ ả ược đá từ
đ cao 1,2m. Sau đó 1s nó đ tộ ạ
đ cao 8,5. Và 2s sau khi đá lênộ
nó đ cao 6m.ở ộ
a. Hãy tìm hàm s b c hai bi uố ậ ể
th đ cao h theo th i gian t vàị ộ ờ
có ph n đ th trùng v i quầ ồ ị ớ ỹ
đ o c a qu bóng trong tìnhạ ủ ả hình trên
b Xác đ nh đ cao l n nh tị ộ ớ ấ
c a qu bóng (Chính xác đ nủ ả ế
ph n nghìn)ầ
c Sau bao lâu qu bóng sả ẽ
ch m đ t k t khi đá lênạ ấ ể ừ (chính xác đ n ph n trăm)ế ầ
Ho t đ ng 4 góp ph n giúp h c sinh có th phát tri n năng l c gi i quy t v n đ ( h c sinhạ ộ ầ ọ ể ể ự ả ế ấ ề ọ
áp d ng ki n th c v hàm s b c hai trong bài t p th c ti n), năng l c giáo ti p toán h cụ ế ứ ề ố ậ ậ ự ễ ự ế ọ (trình bày trướ ớc l p cách gi i c a bài toán th c ti n)ả ủ ự ễ
20ph HĐ 5. Hướng d n t h c nhàẫ ự ọ ở
M c tiêu:ụ
Nh n bi t đậ ế ược nh ng mô hình th c t d n đ n khía ni mữ ự ế ẫ ế ệ hàm s b c hai.ố ậ
Nh n bi t đậ ế ược ddinhj nghĩa hàm s b c hai, xác đ nh đố ậ ị ượ c các h s ệ ố tương ứng.
Trang 8V đẽ ược b ng bi n thiên và đ th c a hàm s b c hai.ả ế ồ ị ủ ố ậ
Áp d ng đụ ược ki n th c v hàm s b c hai trong các bài t pế ứ ề ố ậ ậ
th c ti n.ự ễ
Phương pháp: Thuy t trình, v n đápế ấ Hình th c: cá nhânứ
1. H c sinh ôn t p n i dung bài h c và tr l i các câu h i ọ ậ ọ ọ ả ờ ỏ sau:
Trình bày d ng t ng quát c a hàm s b c hai.ạ ổ ủ ố ậ
Nêu các đ c đi m c b n c a hàm s b c haiặ ể ơ ả ủ ố ậ
2. Th c hành gi i bài t p ự ả ậ
a,c,e là các hàm s b c hai. Trong đó:ố ậ
a.
c.
e.
Bài 1: Trong các hàm s sau,ố hàm s nào là hàm s b c hai?ố ố ậ Hãy xác đ nh các h sị ệ ố
a.
b.
c.
d.
e.
Parabol đi qua đi m nên ta có phể ương trình: (1)
parabol có đ nh là nên:ỉ
Thay (2) vào (1) ta có:
Thay và vào (3) ta được:
T ừ
V y ậ
Bài 2: Xác đ nh bi t parabol điị ế qua đi mvà đ nh là ể ỉ