1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toan Tuan 31 Lop 4

14 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh?/ Vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài bảng lớp trờn bản đồ cú tỉ lệ 1 : 50.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động của

Trang 1

TuÇn 31 Thø hai ngµy 12 th¸ng 4 n¨m 2010

To¸n TiÕt 151: thùc hµnh (TiÕp theo)

I M Ụ C TI£U

*Gióp häc sinh:

- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình

II ĐỒ DÙNG D Ạ Y - H Ọ C

- HS chuẩn bị giấy vẽ, thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét, bút chì

III. CÁC HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C CH Ủ Y Ế U

Hoạt động cña gi¸o viªn Hoạt động cña häc sinh

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn thực hành

2.1 Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng AB trên

bản đồ

*GV nêu ví dụ trong SGK:

Một bạn đo độ dài đoạn thẳng AB trên

mặt đất được 20cm Hãy vẽ đoạn thẳng

AB đó trên bản đồ có tỉ lệ 1: 400

?/ Để vẽ được đoạn thẳng AB trên bản

đồ, trước hết chúng ta cần xác định gì?

?/ Có thể dựa vào đâu để tính độ dài của

đoạn thẳng AB thu nhỏ?

?/ Hãy tính độ dài đoạn thẳng AB thu

nhỏ?

?/ Vậy đoạn thẳng AB thu nhỏ trên bản

đồ tỉ lệ 1: 400 dài bao nhiêu cm?

?/ Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài

5cm?

- GV yêu cầu HS thực hành vẽ đoạn

thẳng AB dài 20cm trên bản đồ tỉ lệ 1 :

400

2.2.Thực hành

Bài 1

?/ Nêu chiều dài bảng lớp đã đo ở tiết

thực hành trước

- Chúng ta cần xác định được độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ

- Dựa vào độ dài thật của đoạn thẳng

AB và tỉ lệ của bản đồ

- HS tính và báo cáo kết quả trước lớp

20m = 2000cm

Độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ là:

2000 : 400 = 5 (cm)

- Dài 5cm

- HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi

và nhận xét

+ Chọn điểm A trên giấy

+ Đặt một đầu thước tại điểm A sao cho điểm A trùng với vạch số 0 của thước + Tìm vạch chỉ số 5cm trên thước, chấm điểm B trùng với vạch chỉ 5cm của thước

+ Nối A với B ta được đoạn thẳng AB

có độ dài 5cm

- HS nêu (có thể là 3m)

- HS tính độ dài đoạn thẳng thu nhỏ biểu thị chiều dài bảng lớp và vẽ

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?/ Vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài bảng

lớp trờn bản đồ cú tỉ lệ 1 : 50

Bài 2

?/ Để vẽ được hỡnh chữ nhật biểu thị

nền phũng học trờn bản đồ tỉ lệ 1 : 200,

chỳng ta phải tớnh được gỡ ?

- GV yờu cầu HS làm bài

- Nhận xột, sửa sai

3 Củng cố - dặn dò:

- GV tổng kết giờ học, tuyờn dương cỏc

HS tớch cực hoạt động, nhắc nhở cỏc em

cũn chưa cố gắng Dặn dũ HS về nhà

chuẩn bị bài sau

Vớ dụ: Chiều dài bảng là 3m

Tỉ lệ bản đồ 1 : 50 => 3m = 300cm

Chiều dài bảng lớp thu nhỏ trờn bản đồ

tỉ lệ 1 : 50 là: 300 : 50 = 6 (cm)

* HS đọc đề bài, HS cả lớp đọc trong SGK

- Phải tớnh được chiều dài và chiều rộng của hỡnh chữ nhật thu nhỏ

- HS thực hành tớnh chiều rộng, chiều dài thu nhỏ của nền lớp học và vẽ

- Nhận xột, sửa sai

********************************************

Đạo đức Tiết 31: Bảo vệ môi trờng (Tiết 2)

I M Ụ C TIÊU.

- Biết đợc sự cần thiết phải bảo vệ môi trờng và trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trờng

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để bảo vệ môi trờng

- Tham gia bảo vệ môi trờng ở nhà, ở trờng học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

II

ĐỒ D NG D ÙNG D Ạ Y - H Ọ C

- Nội dung một số thụng tin về mụi trường thế giới và địa phương

III CÁC HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

?/ Em cú nhận xột gỡ về mụi trường hiện

nay?

- Nhận xột

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Nội dung:

Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

* Mở xưởng cưa gỗ ở gần khu dõn cư

* Trồng cõy gõy rừng

- Hiện nay mụi trường của chỳng ta đang bị ụ nhiễm nặng Nguyờn nhõn là

do khai thỏc rừng bừa bói, đổ rỏc, nước thải ra sụng, suối

* HS thảo luận nhúm đụi, sau đo đại diện trỡnh bầy

- Sai vỡ mựn cưa gõy bụi bẩn ảnh hưởng tới sức khoẻ của người dõn

- Đỳng vỡ cõy xanh sẽ quang hợp ỏnh sỏng giỳp cho khụng khớ trong lành

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Phõn loại rỏc trước khi sử lớ

* Giết mổ gia sỳc gần nguồn nước sinh

hoạt

* Vứt xỏc xỳc vật ra đường

- Nhận xột cõu trả lời của HS

* Kết luận:

Bảo vệ mụi trường cũng chớnh là bảo

vệ cuộc sống hụm nay và mai sau Cú

rất nhiều cỏch bảo vệ mụi trường như

trồng cõy xanh, sử dụng tiết kiệm nguồn

tài nguyờn

Hoat động 2: Xử lớ tỡnh huống.

- Chia lớp thành 6 nhúm để thảo luận

nhúm và xử lớ tỡnh huống

*N1,2: Hàng xúm nhà em đặt bếp

than tổ ong ra đường để đun nấu

*N3,4: Anh trai em nghe nhạc mở quỏ

to

*N5,6: Lớp em tổ chức thu nhặt rỏc

và phế thải

* Kết luận:

BV mụi trường là trỏch nhiệm khụng

của riờng ai

Hoạt động 3: Liờn hệ thực tế:

?/ Em biết gỡ về mụi trường của địa

phương mỡnh?

- Cho HS đọc ghi nhớ SGK

3 Củng cố - Dặn dũ:

?/ Qua bài em thấy mỡnh cần làm gỡ để

bảo vệ mụi trường?

- Nhận xột

- Đỳng vỡ vừa tỏi chế cỏc loại rỏc vừa sử

lớ đỳng loại rỏc , khụng làm ụ nhiễm mụi trường

- Sai vỡ làm ụ nhiễm nguồn nước , gõy bệnh tật cho người

- Sai vỡ xỏc xỳc vật phõn huỷ sẽ làm ụ nhiễm mụi trường

- Nhận xột, bổ sung

* HS thảo luận nhúm 4 và đại diện trả lời

- Em bảo bố mẹ cú ý kiến vỡ vừa mất mỹ quan vừa ảnh hưởng đến những người xung quanh

- Em bảo anh vặn nhỏ lại vỡ tiếng nhạc

to ảnh hưởng đến mọi người

- Em sẽ tham gia tớch cực và vận động mọi người cựng tham gia

- Cần vệ sinh sạch sẽ và cú ý thức trồng cõy, khụng đổ rỏc thải xuống sụng, suối

- Nhận xột, bổ sung

**********************************

Khoa học Tiết 61: Sự trao đổi chất ở thực vật.

I M Ụ C TIÊU

*Sau b i hài h ọc, học biết:

Trang 4

- Trình bày đợc sự trao đổi chất của thực vật với môi trờng: thực vật thường xuyờn phải lấy từ mụi trường các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải ra hơi nớc, khí ô-xi, chất khoáng khác,…

- Vẽ và trỡnh bày sơ đồ trao đổi chất giữa thực vật với môi trờng

II ĐỒ DÙNG D Ạ Y - H Ọ C

- Hỡnh trang 122, 123; Giấy A4

III CÁC HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C CH Ủ Y Ế U

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

?/ Khụng khớ cú những thành phần nào?

Kể tờn cỏc chất khớ quan trọng đối với

đời sống TV?

- Nhận xột, bổ sung

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

- Nờu mục đớch, yờu cầu

- Ghi đầu bài lờn bảng

2.2 Nội dung bài

Hoạt động 1: Phỏt hiện những biểu

hiện bờn ngoài của sự trao đổi chất của

thực vật

* Mục tiờu:

Hiểu và tỡm được trong hỡnh vẽ

những gỡ TV phải lấy từ mụi trường và

thải ra mụi trường những gỡ trong quỏ

trỡnh sống

* Tiến hành

- Quan sỏt H1/122 thảo luận nhúm đụi

?/ Kể tờn những gỡ được vẽ trong

hỡnh?

?/ Nờu những yếu tố đúng vai trũ quan

trọng đối với sự sống của cõy xanh cú

trong hỡnh?

?/ Ngoài ra cũn cú những yếu tố nào

giỳp cõy xanh sống được?

?/ Kể tờn những yếu tố cõy thường

xuyờn phải lấy từ mụi trường và thải ra

mụi trường trong quỏ trỡnh sống?

?/ Quỏ trỡnh trờn được gọi là gỡ?

Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ trao

đổi chất ở thực võt

* Mục tiờu: Vẽ và trỡnh bày được sơ đồ

trao đổi khớ và trao đổi thức ăn ở thực

vật

- Trả lời cõu hỏi

- Nhận xột, bổ sung

- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài

- Quan sỏt H1 /122 thảo luận nhúm đụi

- Ánh sỏng, nước, chất khoỏng trong đất

- Khớ Cac-bon-nic và ễxy

- Cỏc chất khoỏng, khớ Các-bon-nic, ễxy, và thải ra hơi nước, khớ Các-bon-nic, chất khoỏng khỏc…

- Quỏ trỡnh đú được gọi là quỏ trỡnh trao đổi chất giữa thực vật và mụi trường

* HĐN- 6 nhúm

- Đại diện nhúm treo sản phẩm và trỡnh bày trước lớp

- HS nờu bài học

Trang 5

Hoạt động cña gi¸o viªn Hoạt động cña häc sinh

* GV kết luận và rút ra bài học

3 Củng cố – D D ặn dß:

?/ Cây thường xuyên phải lấy từ môi

trường và thải ra môi trường trong quá

trình sống?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

******************************************************************

Thø ba ngµy13 th¸ng 4 n¨m 2010

To¸n TiÕt 152: ¤n tËp vÒ sè tù nhiªn

I M Ụ C TIªU.

* Gióp häc sinh:

- Đọc viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và đặc điểm của dãy số này

II ĐỒ DÙNG D Ạ Y - H Ọ C

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

III CÁC HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C CH Ủ Y Ế U

Hoạt động cña gi¸o viªn Hoạt động cña häc sinh

1 Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1

- GV treo bảng phụ kẻ sẵn nội dung

bài tập 1

- GV NX

* HS đọc yêu cầu của bài tập

- Lên bảng làm bài

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- GV nhận xét

Bài 3

?/ Chúng ta đã học các lớp nào? Trong

* Nêu yêu cầu của bài

- HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp làm bài vào vở

5794 = 5000 + 700 + 90 + 4

20 292 = 20000 + 200 + 90 + 2

190 909 = 100000 + 90000 + 900 + 9

- Nhận xét, sửa sai

- HS nêu:

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

mối lớp cú những hàng nào ?

a)?/ Em hóy đọc số và nờu rừ chữ số 5

thuộc hàng nào, lớp nào?

b)?/ Em hóy đọc số và nờu rừ giỏ trị

của chữ số 3 trong mỗi số

- Nhận xột, sửa sai

Bài 4

- Nờu yờu cầu và HD HS làm bài tập

a) Trong dóy số tự nhiờn, hai số liờn

tiếp hơn (hoặc kộm) nhau mấy đơn vị?

Cho vớ dụ?

b) Số tự nhiờn bộ nhất là số nào? Vỡ

sao?

c) Cú số tự nhiờn nào lớp nhất khụng?

Vỡ sao?

- Nhận xột, sửa sai

-Bài 5

- Nờu yờu cầu bài tập và HD HS làm

bài tập

- Nhận xột, sửa sai

?/ Hai số chẵn liờn tiếp hơn (hoặc

kộm ) nhau mấy đơn vị?

?/ Hai số lẻ liờn tiếp hơn (hoặc kộm)

nhau mấy đơn vị?

?/ Tất cả cỏc số chẵn đều chia hết cho

mấy?

- GV nhận xột

3 Củng cố - dặn dũ:

- GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS về

xem lại các bài đã làm

- HS tiếp nối nhau nờu

- Nhận xột, sửa sai

- HS làm việc theo cặp

+ Trong dóy số tự nhiờn, hai số tự nhiờn liờn tiếp nhau hơn (hoặc kộm) nhau 1 đơn

vị Vớ dụ số 231 và 232 là hai số tự nhiờn liờn tiếp, 231 kộm 232 là 1 đơn vị và ngược lại

+ Số tự nhiờn bộ nhất là số 0 vỡ khụng cú

số tự nhiờn nào bộ hơn số 0

+ Khụng cú số tự nhiờn nào lớn nhất vỡ thờm 1 vào bất kỡ số tự nhiờn nào cũng được số đứng liền sau nú Dóy số tự nhiờn

cú thể kộo dài mói mói

- Nhận xột, sửa sai

- HS lờn bảng làm bài

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS nhận xột bài làm của bạn

+ Hai số tự chẵn liờn tiếp hơn (hoặc kộm) nhau 2 đơn vị

+ Hai số lẻ liờn tiếp hơn hoặc kộm nhau 2 đơn vị

+ Tất cả cỏc số chẵn đều chia hết cho 2

- Về nhà làm lại cỏc bài tập trờn

************************************************************************

Trang 7

Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 153: Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)

I M Ụ C TIêU

*Giúp HS:

- So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn

II CÁC HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C CH Ủ Y Ế U

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS lờn bảng xếp cỏc số theo thứ tự từ

lớn đến bộ

- 2789, 3456, 9876, 4782, 5467

- GV nhận xột và cho điểm HS

2 Dạy - học bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Nờu yờu cầu

- Ghi đầu bài lờn bảng

b Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

?/ Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

- GV chữa bài và yờu cầu HS giải thớch

cỏch điền dấu

?/ Vỡ sao em viết 989 < 1321?

?/ Hóy giải thớch vỡ sao 34579 < 34601

Bài 2

?/ Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

- GV yờu cầu HS tự làm bài

- Nhận xột, sửa sai

Bài 3

- GV tiến hành tương tự như bài tập 2

- Nhận xột, sửa sai

Bài 4

- GV yờu cầu nối tiếp nhau bỏo cỏo kết

quả làm bài trước lớp

- HS lờn bảng thi làm nhanh

- HS dưới lớp theo dừi để nhận xột bài làm của bạn

- Lắng nghe, theo dừi

- Nhắc lại đầu bài

- Bài tập yờu cầu chỳng ta so sỏnh cỏc

số tự nhiờn rồi viết dấu so sỏnh vào chỗ trống

- HS lờn bảng làm bài

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập + Vỡ 989 cú ba chữ số, 1321 cú bốn chữ

số nờn 989 nhỏ hơn 1321

- Vỡ hai số 34 579 và 34 601 cựng cú 5 chữ số, ta so sỏnh đến cỏc hàng của hai

số với nhau thỡ cú:

Hàng chục nghỡn bằng nhau và bằng3 Hàng nghỡn bằng nhau và bằng 4

Hàng trăm 5 < 6

=> Vậy 34 579 < 34 601

- Bài tập yờu cầu chỳng ta viết cỏc số theo thứ tự từ bộ đến lớn

- HS lờn bảng làm bài thi

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Nhận xột, sửa sai

- HĐ nhúm đụi, đổi chộo vở kiểmtra

* HĐN4 (6 nhúm)

- HS làm bài vào vở bài tập:

- HS tiếp nối nhau trả lời

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhận xột, sửa sai

Bài 5

- GV viết lờn bảng 57 < x < 62 và yờu

cầu HS đọc

- GV yờu cầu HS đọc tiếp yờu cầu a

?/ Vậy x (phần a) phải thoả món điều

kiện nào?

- Nhận xột, sửa sai

- GV chữa bài phần a, sau đú yờu cầu HS

tự làm cỏc phần cũn lại của bài

3 Củng cố - dặn dũ

- GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS về nhà

làm cỏc phần cũn lại của BT5

- HS làm bài:

- Cỏc số lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là:

58, 59, 60,61

- Trong cỏc số trờn cú 58, 60 là số chẵn

=> Vậy x = 58 hoặc x = 60

- HS làm bài vào vở bài tập

- Nhận xột, sửa sai

********************************************************************

Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010

Khoa học Tiết 62: Động vật cần gì để sống?

I M Ụ C TIêU

*Sau bài học, học biết:

- Cỏch làm thớ nghiệm chứng minh vai trũ của nước, thức ăn, khụng khớ và ỏnh sỏng đối với đời sống động vật

- Nờu những điều kiện cần để động vật sống và phỏt triển bỡnh thường nh:

n-ớc, thức ăn, không khí, ánh sáng…

II ĐỒ DÙNG D Ạ Y - H Ọ C

- Hỡnh trang 124/125 (SGK); Phiếu học tập

III Các HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra b i c ài c ũ:

?/ Hãy nờu quỏ trỡnh trao đổi thức ăn ở

thực vật?

2 B i m ài c ới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Nội dung bài

Hoạt động 1: Trỡnh bày cỏch tiến hành

thớ nghiệm:

Động vật cần gỡ để sống.

* Mục tiờu: Biết cỏch làm thớ nghiệm

chứng minh vai trũ của nước, thức ăn,

khụng khớ và ỏnh sỏng đối với đời sống

động vật

* Tiến hành

?/ Nờu nguyờn tắc của TN?

- 2 HS trả lời

- HS nghe

- HĐN 4 (6 nhúm)

- Đọc mục quan sỏt trang 124 xỏc định

Trang 9

?/ Đánh dấu vào phiếu theo dõi điều

kiện sống của từng con vật và thảo luận:

Dự đoán kết quả thí nghiệm

Hoạt động 2: Dự đoán kết quả thí

nghiệm

* Mục tiêu: Nêu những điều kiện cần

để động vật sống và phát triển bình

thường

* Tiến hành

?/ Dự đoán xem con chuột trong hộp

nào chết trước? Tại sao? Những con

chuột còn lại sẽ như thế nào?

?/ Kể ra những yếu tố cần để 1 con vật

sống và phát triển bình thường?

* Rút ra kết luận:

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học bài và chuẩn bị bài sau

điều kiện sống của 5 con chuột trong thí nghiệm

* Thảo luận nhóm

- Con chuột ở hộp 4 chết trước

=> Vì thiếu không khí…

- Ánh sáng, nước, không khí, thức ăn

* Nêu mục bạn cần biết

*****************************************

To¸n TiÕt 154: ¤n tËp vÒ sè tù nhiªn (Tiếp theo) ¤n tËp vÒ sè tù nhiªn

I M Ụ C TIªU

* Giúp HS ôn tập về:

- Các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

- Giải các bài toán liên quan đến dấu hiệu chia hết

II CÁC HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C CH Ủ Y Ế U

Hoạt động cu¶ gi¸o viªn Hoạt động cña häc sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

?/ Những sè ntn th× chia hết cho

2,3,5,9?

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài.

- Nêu mục tiêu

- Ghi đầu bài

2 2 Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV nhận xét

Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào ô

trống để được.

- HS trả lời trước lớp

- Lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

- HS đọc đề bài và tự làm bài

- HĐ nối tiếp - Đứng tại chỗ báo cáo

- Nhận xét, sửa sai

* HĐN đôi

- Đại diện 4 nhóm lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

a) {2} 52 ; {5} 52; {8}52 b) 1{0}8; 1{9}8

Trang 10

Hoạt động cu¶ gi¸o viªn Hoạt động cña häc sinh

- GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích

cách điền số của mình

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Tìm x biết…

?/ Số x phải tìm phải thoả mãn các điều

kịên nào?

?/ x vừa là số lẻ vừa là số chia hết cho

5, vậy x có tận cùng là mấy?

?/ Hãy tìm số có tận cùng là 5 và lớn

hơn 23 và nhỏ hơn 31

Bài 4

?/ Bài toán yêu cầu chúng ta viết các số

như thế nào?

*GV HD:

?/ Để số đó là số vừa chia hết cho 2 vừa

chia hết cho 5 thì ta phải chọn chữ số

nào là chữ số tận cùng?

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 5

- HS đọc đề bài trong SGK

?/ Bài toán cho biết những gì?

?/ Bài toán hỏi gì?

c) 92{0}

d) 25{5}

- HS lần lượt nêu trước lớp Ví dụ:

a) Để { }52 chia hết cho 3 thì { } + 5 + 2 chia hết cho 3

vậy { } + 7 chia hết cho 3

Ta có 2 + 7 = 9

5 + 7 = 12

8 + 7 = 15 9,12,15 đều chia hết cho 3

- Nhận xét, sửa sai

- HS đọc đề bài toán

- HS cả lớp đọc thầm trong SGK

- x phải thoả mãn:

+ Là số lớn hơn 23 và nhỏ hơn 31

+ Là số lẻ

+ Là số chia hết cho 5

- Những chữ số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5, x là số lẻ nên x có tận cùng là 5

- Đó là số 25

- HS đọc đề bài toán

- Bài toán yêu cầu viết các số mà:

+ Có 3 chữ số

+ Đều có các chữ 0, 5, 2

+ Vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho2

- Chọn chữ số 0 là chữ số tận cùng vì những số có tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

- HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Các số đó là: 250, 520

- Nhận xét, sửa sai

- HS đọc đề bài trong SGK

- Bài toán cho biết:

+ Số cam mẹ mua nếu xếp mỗi đĩa 3 quả hoặc mỗi đĩa năm quả đều vừa hết

Số cam này ít hơn 20 quả

+ Bài toán yêu cầu tìm số quả cam mẹ đã mua

Ngày đăng: 05/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w