1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA.TUẦN 1-LỚP 4-CKTKN

44 430 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng: Lớp 4B
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Báo giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 535 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Việt LV bài: Hai vầng trăngToán Ôn tập các số đến 100 000TTg Toán Biểu thức có chứa chữ UKhoa học Trao đổi chất ở ngời Sinh hoạt Nhân xét tuần 1 BGH duyệt: Giáo viên giảng dạy:...

Trang 1

Tiếng Việt LV bài: Hai vầng trăngToán Ôn tập các số đến 100 000(TT)

g Toán Biểu thức có chứa chữ

UKhoa học Trao đổi chất ở ngời

Sinh hoạt Nhân xét tuần 1

BGH duyệt: Giáo viên giảng dạy:

Trang 2

* Chung:

- Đọc rành mạch, trụi chảy, bước đầu cú giọng đọc phự hợp tớnh cỏch của nhận vật (Nhà Trũ, Dế

Mốn)

- Hiểu nội dung cõu chuyện: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp, bờnh vực ngưũi yếu

- Phỏt hiện được chi tiết cho thấy tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn; Bước đầu biết nhận xột về mộtnhõn vật trong bài.(Trả lời được cõu hỏi trong SGK)

*Riờng:

- HS yếu đọc được tờn bài học, luyện đọc cõu và 1 - 2 đoạn ngắn trong bài

II.Đồ dựng dạy học :

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Cỏc hoạt động dạy- học chủ yếu :

I / MễÛ ẹAÀU (5’)

-Yeõu caàu HS mụỷ muùc luùc SGK vaứ ủoùc teõn caực

chuỷ ủieồm trong saựch

II / DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI (40’)

1 Giụựi thieọu baứi Ghi đề bài

_ HS caỷ lụựp ủoùc thaàm, 1 HS ủoùc thaứnh

tieỏng teõn cuỷa caực chuỷ ủieồm: Thửụng ngửụứi nhử theồ thửụng thaõn, Maờng moùc thaỳng, Treõn ủoõi caựnh ửụực mụ, Coự chớ thỡ neõn, Caựnh saựo dieàu.ba

-HS nhắc lại

2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi

a) Luyeọn ủoùc

-Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 4 – 5 sau ủoự goùi

3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi trửụực lụựp

(3 lửụùt )

_ Goùi 2 HS khaực ủoùc laùi toaứn baứi

- Cho HS đọc phaàn chuự giaỷi

- ẹoùc maóu laàn 1 Chuự y ựgioùng ủoùc

- HSY 2-3 em noỏi tieỏp ủoùc 1 ủoaùn

_ HS ủoùc theo thửự tửù : + Moọt hoõm …bay ủửụùc xa + Toõi ủeỏn gaàn …aờn thũt em + Toõi xoeứ caỷ hai tay …cuỷa boùn nheọn

- 2 HS ủoùc, HS caỷ lụựp theo doừi

_ 1 HS ủoùc phaàn Chuự giaỷi trửụực lụựp HS caỷlụựp theo doừi trong SGK

b) Tỡm hieồu baứi.

- Truyeọn coự nhửừng nhaõn vaọt chớnh naứo?

- Keỷ yeỏu ủửụùc Deỏ Meứn beõnh vửùc laứ ai

- Vỡ sao Deỏ Meứn laùi beõnh vửùc chũ Nhaứ

Troứ? Chuựng ta cuứng tỡm hieồu caõu chuyeọn ủeồ

bieỏt ủieàu ủoự?

* ẹoaùn 1 :- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn1

- Deỏ Meứn nhỡn thaỏy Nhaứ Troứ trong hoaứn caỷnh

nhử theỏ naứo?

- ẹoaùn 1 yự noựi gỡ?- Ghi yự chớnh ủoaùn 1

- Vỡ sao chũ Nhaứ Troứ laùi guùc ủaàu ngoài khoực tổ

- Deỏ Meứn, chũ Nhaứ Troứ, boùn nheọn

- Laứ chũ Nhaứ Troứ

- HS ủoùc SGK

- Nhaứ Troứ ủang

- Hoaứn caỷnh Deỏ Meứn gaởp Nhaứ Troứ

Trang 3

tê bên tảng đá cuội? Chúng ta cùng tìm hiểu

tiếp đoạn 2

* Đoạn 2 :- Gọi 1 HS lên đọc đoạn 2

- Hãy đọc thầm lại đoạn trên và tìm những

chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?

- Sự yếu ớt của chị Nhà Trò được nhìn thấy

qua con mắt của nhân vật nào?

- Dế Mèn đã thể hiện tình cảm gì khi nhìn

Nhà Trò ?

_ Gọi 2 HS lên đọc đoạn 2, sau đó nhận xét

về giọng đọc của từng HS

- Đoạn này nói lên điều gì?

- GV ghi bảng ý chính đoạn 2 và nhờ HS

nhắc lại

- Yêu cầu HS đọc thầm và tìm những chi tiết

cho thấy chị Nhà Trò bị nhện ức hiếp đe dọa

_ Đọan này là lời của ai?

- Qua lời kể của Nhà Trò, chúng ta thấy được

điều gì?

- Khi đọc đoạn này thì chúng ta nên đọc như

thế nào để phù hợp với tình cảnh của Nhà

Trò?

- Gọi 1 HS đọc lại đoạn văn trên, chú ý để

sữa lỗi, ngắt giọng cho HS

* Đoạn 3

+ Lời nói và việc làm đó cho em biết Dế

Mèn là người như thế nào?

+ Đoạn cuối bài ca ngợi ai? Ca ngợi về điều

gì?

- GV ghi ý chính đoạn

- Gọi HS đọc trước lớp đoạn 3

- Qua câu chuyện tác giả muốn nói với chúng

ta điều gì?

_ Gọi 2 HS nhắc lại và ghi bảng

_ Trong truyện có nhiều hình ảnh nhân hóa

em thích hình ảnh nào nhất? Vì sao?

c) Thi đọc lại

Tổ chức cho HS thi đọc

3 CỦNG CỐ DẶN DÒ:(5’)

- 1 HS đọc thành tiếng, HS cả lớp theo dõi

- HS cả lớp đọc thầm và tìm theo yêu cầu,

Chị Nhà Trò có thân hình bé nhỏ, gầy yếu, _ Của Dế Mèn

-Thể hiện sự ái ngại, thông cảm

- 2 HS đọc

- Đoạn này cho thấy hình dáng yếu ớt đến tội nghiệp của chị Nhà Trò

+ Trước đây mẹ Nhà Trò

- Lời của chị Nhà Trò

- Tình cảnh của Nhà Trò khi bị nhện ức hiếp

- Đọc với giọng kể lể, đáng thương

- 1 HS đọc cả lớp nhận xét và tìm ra cách đọc đúng, đọc hay

_ HS đọc thầm đoạn 3 , sau đó trả lời

.+ Là người có tấm lòng nghĩa hiệp

+ Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn

_ 2 HS đọc to trước lớp, cả lớp nhận xét vàtìm ra cách đọc hay nhất

_ Ca ngợi Dế Mèn

_ 2 HS nhắc lại

_ Nhiều HS trả lời

- 2 HS thi đọc lại

Trang 4

_ GV kết luận: Câu chuyện ca ngợi Dế Mèn

có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu

Các em hãy tìm đọc tập truyện Dế Mèn phiêu

lưu kí của nhà văn Tô Hoài, tập truyện sẽ

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Dạy bài mới: (28’)

a, Giới thiệu bài:

b, Hoạt động 1: Con người cần gì để sống?

* Cách tiến hành:

 Bước 1: Híng dẫn HS thảo luận nhóm :

-Chia lớp thánh các nhóm (Nhãm 4)

-Yêu cầu: Hãy thảo luận để trả lời câu hỏi:

“Con người cần những gì để duy trì sự

sống?” Sau đó ghi câu trả lời vào giấy

-Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận,

ghi những ý kiến không trùng lặp lên bảng

-Nhận xét kết quả thảo luận của các nhóm

 Bước 2: GV tiến hành hoạt động cả lớp

-Yêu cầu khi GV ra hiệu, tất cả tự bịt mũi,

ai cảm thấy không chịu được nữa thì thôi và

giơ tay lên

-Em có cảm giác thế nào? Em có thể nhịn

thở lâu hơn được nữa không?

* Kết luận: Như vậy chúng ta không thể

nhịn thở được quá 3 phút

-Hỏi: Nếu nhịn ăn hoặc nhịn uống em cảm

thấy thế nào?

-Nếu hằng ngày chúng ta không được sự

quan tâm của gia đình, bạn bè thì sẽ ra sao?

* GVù kết luận(SGK)

* Hoạt động 2: Những yếu tố cần cho sự

-1 HS đọc tên các chủ đề

-HS chia nhóm, cử nhóm trưởng và thư ký.-Tiến hành thảo luận và ghi ý kiến vàogiấy

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả

-Nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhau

-Cảm thấy khó chịu và không thể nhịn thởhơn được nữa

-Em cảm thấy đói khát và mệt

-Chúng ta sẽ cảm thấy buồn và cô đơn

-Lắng nghe và ghi nhớ

Trang 5

t Cách tiến hành:

* Bước 1: HS quan sát các trang 4, 5 / SGK.

-Hỏi: Con người cần những gì cho cuộc sống

hằng ngày của mình?

* Bước 2: GV chia lớp thành các nhóm nhỏ.

- HS q/ sát tranhõ t/ 3, 4 đọc phiếu học tập

-Hỏi: Giống như động vật và thực vật, con

người cần gì để duy trì sự sống?

-Hơn hẳn động vật và thực vật con người

cần gì để sống?

*GV kết luận(như SGK)

* Hoạt động 3 : Trò chơi: “Cuộc hành trình

đến hành tinh khác”

t Cách tiến hành:

-Giới thiệu tên trò chơi phổ biến cách chơi

Khi đi du lịch đến hành tinh khác các em hãy

suy nghĩ xem mình nên mang theo những thứ

gì? -Chia lớp thành 4 nhóm

-Yêu cầu các nhóm tiến hành trong 5 phút

rồi mang nộp cho GV và hỏi từng nhóm xem

vì sao lại phải mang theo những thứ đó

-GV nhận xét, tuyên dương

2.Củng cố- dặn dò: (2’)

-GV nªu mét sè c©u hái cho häc sinh tr¶ lêi’

-GV nhận xét, tuyên dương

-HS quan sát

- HS tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS nêu mộtnội dung của hình

-Quan sát tranh

-Con người cần: Không khí, nước, ánh sáng,thức ăn để duy trì sự sống

-Con người cần: Nhà ở, trường học, bệnhviện, tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè,phương tiện giao thông, quần áo, cácphương tiện để vui chơi, giải trí, …

-Lắng nghe, ghi nhớ

-HS tiến hành trò chơi theo hướng dẫn củaGV

-Nộp các phiếu vẽ hoặc cắt cho GV và cửđại diện trả lời Ví dụ:

+Mang theo nước, thức ăn,

III.Các hoạt động dạy và học:

Trang 6

1.OÅn ủũnh: (2’)

2.KTBC: (2’) GV kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS.

3.Baứi mụựi: (32’)

a.Giụựi thieọu baứi:

b.Daùy –hoùc baứi mụựi:

Baứi 1: (HSY)

- HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp - HS tửù laứm baứi

-GV chửừa baứi HS neõu quy luaọt cuỷa caực soỏ treõn

tia soỏ a vaứ caực soỏ trong daừy soỏ b

H: + Caực soỏ treõn tia soỏ ủửụùc goùi laứ nhửừng soỏ gỡ?

+ Hai soỏ ủửựng lieàn nhau treõn tia soỏ thỡ hụn

keựm nhau bao nhieõu ủụn vũ?

+Caực soỏ trong daừy soỏ naứy ủửụùc goùi laứ nhửừng soỏ

troứn gì?

+Hai soỏ ủửựng lieàn nhau trong daừy soỏ thỡ hụn

keựm nhau bao nhieõu ủụn vũ?

Baột ủaàu tửứ soỏ thửự hai trong daừy soỏ naứy thỡ moói soỏ

baống soỏ ủửựng ngay trửụực noự theõm 1000 ủụn vũ

Baứi 2(HSY)

-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi HS ủoồi cheựo vụỷ ủeồ

KT

-Goùi 3 HSY leõn baỷng.HS1 ủoùc caực soỏ trong baứi,

HS 2 vieỏt soỏ, HS 3 phaõn tớch soỏ

Baứi 3.

- HS ủoùc baứi

-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ: (4’)

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn doứ HS veà nhaứ laứm

caực baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm vaứ chuaồn

bũ baứi

- Haựt

-HS nhaộc laùi

-HS neõu yeõu caàu

-2 HSY leõn baỷng laứm baứi HS caỷ lụựplaứm vaứo vụỷ baứi taọp

-Caực soỏ troứn chuùc nghỡn

-Hụn keựm nhau 10 000 ủụn vũ

-Laứ caực soỏ troứn nghỡn

-Hụn keựm nhau 1000 ủụn vũ

-3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu

-Caỷ lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

-HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp

- HSY leõn thửùc hieọn YC cuỷa BT

- HS ủoùc YC

-Tớnh chu vi cuỷa caực hỡnh

-Ta tớnh toồng ủoọ daứi caực caùnh cuỷa hỡnhủoự

Tiết 5: đạo đức

TRUNG THệẽC TRONG HOẽC TAÄP

I/ Mục tiờu : Học xong bài này HS cú khả năng:

- Nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết trung thực trong học tập, giỳp cỏc em học tập tiến bộ, được mọi người yờu mến

- Hiểu được trung thực trong học tập là trỏch nhiệm của HS

- Cú thỏi độ và hành vi trung thực trong học tập

II ẹoà duứng daùy hoùc: - Caực maóu chuyeọn, taỏm gửụng veà trung thửùc trong hoùc taọp.

Trang 7

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định: (1’)

2.KTBC: (2’) GV kiểm tra các phần chuẩn bị của

HS

3.Bài mới: (20’)

a.Giới thiệu bài: Trung thực trong học tập

b.Nội dung: *Hoạt động 1: Xử lý tình huống

-GV tóm tắt mấy cách giải quyết chính

a/.Mượn tranh của bạn để đưa cô xem

b/.Nói dối cô là đã sưu tầm và bỏ quên ở nhà

c/.Nhận lỗi và hứa với cô là sẽ sưu tầm và nộp

*Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân (Bài 1)

-GV nêu yêu cầu bài tập

+Việc làm nào thể hiện tính trung thực trong học

tập:

a/.Nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra

b/.Trao đổi với bạn khi học nhóm

c/.Không làm bài, mượn vở bạn chép

d/.Không chép bài của bạn trong giờ kiểm tra

e/.Giấu điểm kém, chỉ báo điểm tốt với bố mẹ

g/.Góp ý cho bạn khi bạn thiếu trung thực trong HT

*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài tập 2)

a/ Trung thực trong học tập chỉ thiệt mình

b/ Thiếu trung thực trong học tập là giả dối

c/ Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự

trọng

KL: +Ý b, c là đúng.+Ý a là sai.

4.Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Tự liên hệ bài tập 6- SGK trang 4

-Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm.Bài tập 5- SGK

trang4

-HS chuẩn bị

-HS nghe

-HS xem tranh trong SGK

-HS đọc nội dung tình huống: Longmải chơi quên sưu tầm tranh cho bàihọc Long có những cách giải quyếtnhư thế nào?

-HS liệt kê các cách giải quyết củabạn Long

-HS giơ tay chọn các cách

-HS thảo luận nhóm

+Tại sao chọn cách giải quyết đó?-3 HS đọc ghi nhớ ở SGK trang 3

-HS phát biểu trình bày ý kiến, chấtvấn lẫn nhau

-HS lựa chọn theo 3 thái độ: tánthành, phân vân, không tán thành

-HS thảo luận nhóm về sự lựa chọncủa mình và giải thích lí do sự lựachọn

-Cả lớp trao đổi, bổ sung

-HS sưu tầm các mẫu chuyện, tấmgương về trung thực trong học tập

Trang 8

- Biết mơn Lịch sử và Địa lí gĩp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người đất nước ViệtNam.

II Đồ dùng dạy học :

Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, Bản đồ hành chính tự nhiên Việt Nam

III.Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

3.Bài mới: (28’)

Giới thiệu: Ghi tựa

*Hoạt động cả lớp:

-GV giới thiệu vị trí của nước ta và các cư dân

ở mỗi vùng (SGK).–Có 54 dân tộc chung sống ở

miền núi, trung du và đồng bằng, có dân tộc

sống trên các đảo, quần đảo

*Hoạt động nhóm: GV phát tranh cho mỗi

nhóm

-Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh đó

-GV kết luận: “Mỗi dân tộc sống trên đất nước

VN có nét Văn hóa riêng nhưng điều có chung

một tổ quốc, một lịch sử VN.”

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

*Hoạt động cả lớp:

-Em hãy kể 1 gương đấu tranh giữ nước của

ông cha ta?

-GV nhận xét nêu ý kiến –Kết luận

-Đọc ghi nhớ chung

-HS lặp lại

-HS trình bày và xác định trên bản đồ

VN vị trí tỉnh, TP em đang sống

-HS các nhóm làm việc

-Đại diện nhóm trình bày trước lớp

*Chung: -Ôn tập về đọc viết các số trong phạm vi 100 000

-Ôn tập viết tổng thành số

-Ôn tập về chu vi của một hình

Trang 9

*Riêng: Củng cố về các số tròn nghìn cho HSY.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng

III.Hoạt động trên lớp :

1.Ổn định:(1’)

2.KTBC: (2’) GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3.Bài mới: (40’)

a.Giới thiệu bài:

b.Dạy –học bài mới:

Bài 1: - HS nêu yêu cầu của bài tập - HS tự làm

bài

-GV chữa bài HS nêu quy luật của các số trên

tia số a và các số trong dãy số b

H: + Các số trên tia số được gọi là những số gì?

+ Hai số đứng liền nhau trên tia số thì hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

+Các số trong dãy số này được gọi là những số

tròn g×?

+Hai số đứng liền nhau trong dãy số thì hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Bài 2: -GV yêu cầu HS tự làm bài HS đổi chéo

vở để KT

-Gọi 3 HS lên bảng 1 đọc các số trong bài, HS 2

viết số, HS 3 phân tích số

Bài 3 - HS đọc bài -GV yêu cầu HS tự làm

bài

-GV nhận xét và cho điểm

Bài 4: - GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gì?

-Muốn tính chu vi của một hình ta làm thế nào?

-Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ, GHIK và

giải thích vì sao em lại tính như vậy?

-Yêu cầu HS làm bài

4.Củng cố- Dặn dò: (2’)

-GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà làm

các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn

-HS lặp lại

-HS nêu yêu cầu

-2 HSY lên bảng làm bài HS cả lớplàm vào vở bài tập

-Các số tròn chục nghìn

-Hơn kém nhau 10 000 đơn vị

-Là các số tròn nghìn

-Hơn kém nhau 1000 đơn vị

-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

-Cả lớp nhận xét, bổ sung

-HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm BT

-Tính chu vi của các hình

-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hìnhđó

-Ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồinhân tổng đó với 2

-Ta lấy độ dài cạnh của hình vuôngnhân với 4

Trang 10

bị bài

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I/ Mục tiêu:

* Chung:

- Đọc rành mạch, trơi chảy, bước đầu cĩ giọng đọc phù hợp tính cách của nhận vật (Nhà Trị, Dế

Mèn)

- Đọc đúng các tiếng HS đọc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ: Cỏ xước, chùn chùn, …

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp, bênh vực ngưịi yếu, xố bỏ

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

- GV hướng dẫn HS chia đoạn

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn (3 lượt)

- HS luyện đọc theo cặp GV theo dõi-kèm HS yếu đọc 1-2 câu trong đoạn

H: Vậy khi đọc những câu văn tả hình dáng, tình cảnh của chị Nhà Trị đọc như thế nào?

H: Đoạn 2 nĩi lên điều gì?

ý 2: Đoạn 2 cho hấy hình dáng yếu ớt của chị Nhà Trị

- Gọi 1HS đọc đoạn 3:

H: Nhà Trị bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ như thế nào?

H:Đoạn này là lời của ai?

GV: gọi 1HS đọc đoạn cịn lại

H: Những lời nĩi cử chỉ nào nĩi lên lịng nghĩa hiệp của Dế Mèn? (Dành cho HS khá-giỏi)

Trang 11

H: Đoạn cuối bài ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì?

- Gọi 1HS K-G đọc cả bài

H: Qua câu chuyện, tác giả muốn nĩi với chúng ta điều gì?

Nội dung: Tác giả ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp , sẵn sàng bên vực kẻ yếu xố bỏ

những bất cơng.

- Gọi 2 HS đọc lại nội dung bài

H:Trong truyện cĩ nhiều hình ảnh nhân hố ,em thích hình ảnh nào nhất?(Dành cho HS giỏi)

khá HS nêu khá GV bổ sung

- GV mời 4HS đọc nối tiếp nhau 4 đoạn của bài

3.Củng cố -Dặn dị:(4’)

- GV giúp HS liên hệ bản thân: Em học được gì ở nhân vật Dế mèn?(2-3HS trả lời )

- GV nhận xét hoạt động của HS trong lớp.Yêu cầu HS về luyện đọc bài văn và chuẩn bị bài sau

- HS yếu làm được bài tập 1(cột 1), bài 2a

II.Đồ dùng dạy học:

GV kẻ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng phụ

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định:

2.KTBC: (5’)

- 3 HS lên bảng làm các bài tập của tiết 1, GV

kiểm tra VBT về nhà của một số HS - Chữa

bài, nhận xét và ghi điểm

3.Bài mới: (40’)

a.Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1:(HSY)

- HS nêu yêu cầu của bài toán

- HS nối tiếp nhau thực hiện tính nhẩm trước

lớp, mỗi HS nhẩm một phép tính

-GV nhận xét, sau đó HS làm vào vở

-3 HS lên bảng làm bài

-10 HS đem VBT lên GV kiểm tra

-Cả lớp theo dõi và nhận xét bài làm củabạn

-Tính nhẩm

-Vài HSY nối tiếp nhau thực hiện nhẩm

Trang 12

Bài 2a:

- 2HSY lªn bảng làm

-HS nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện

tính của các phép tính vừa thực hiện

Bài 3(dịng 1,2):

-GV yêu cầu HS làm bài

- HS nhận xét bài làm của bạn HS nêu cách

so sánh của một cặp số trong bài

-GV nhận xét và ghi điểm

Bài 4:

-GV yêu cầu HS tự làm bài

- Hỏi: Vì sao em sắp xếp được như vậy?

4.Củng cố- Dặn dò: (5’)

-GV nhận xét tiết học

-HS đặt tính rồi thực hiện các phép tính.-Cả lớp theo dõi và nhận xét

-4 HS lần lượt nêu phép tính cộng, trừ,nhân, chia

-So sánh các số và điền dấu >, <, =

-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở

-HS nêu cách so sánh

-HS so sánh và xếp theo thứ tự:

- HS yếu nghe - viết được 1/3 đoạn bài viết chính tả so với lớp

II / ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2 a hoặc 2 b

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 ỔN ĐỊNH.(1’)

2 DẠY HỌC BÀI MỚI (35’)

a) Giới thiệu bài :

- Bài tập đọc các em vừa học có tên gọi là

gì?

b) Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Trao đổi về nội dung đoạn trích

- 1 HS đọc từ: một hôm …vẫn khóc - Đoạn

trích cho em biết về điều gì?

* Hướng dẫn viết từ khó

- HS nêu các từ khóû

_ HS đọc , viết các từ vừa tìm được

-Dế Mèn bên vực kẻ yếu

- 1 HS đọc trước lớp, HS dưới lớp lắng nghe

- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò; Hình dáng đáng thương, yếu ớt của Nhà Trò

Cỏ xước xanh dài, tỉ tê, chùn chùn,

Trang 13

* Viết chính tả:

_ Đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải

* Soát lỗi và chấm bài

_ Đọc toàn bài cho HS soát lỗi

_ Thu chấm 5 bài

_ Nhận xét bài viết của HS

c) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

a) _ Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

_ Yêu cầu HS tự làm bài trong SGK.

_ Gọi HS nhận xét, chữa bài

_ Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 3 : TiÕn hµnh TT nh bµi 2

3 CỦNG CỐ – DẶN DÒ (4’)

_ Nhận xét tiết học

- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp

- Nghe GV đọc và viết bài.HSY viết được 3-4 câu

- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài

- 1 HS đọc

- 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài trên bảng của bạn

_ Chữa bài vào SGK

_ Lời giải: lẫn – nở nang – béo lẳn, chắc nịch, lông mày, lòa xòa, làm cho.

_ Lời giải :

TiÕt 3: LuyƯn tõ vµ c©u

LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I MỤC TIÊU

*Chung:

- Biết được cấu tạo ba phần của tiếng: Âm đầu, vần, thanh Nội dung ghi nhớ của bài

- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1 vào bảng mẫu(mụcIII)

*MTR:

-HS yếu phân tích cấu tạo và đọc được các tiếng đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng Bộ xếp chữ HVTH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

I / KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

_ Yêu cầu 2 HS lên bảng phân tích cấu tạo của

tiếng trong các câu :

Ở hiền gặp lành

Uống nước nhớ nguồn.

- GV kiểm tra và chấm bài tập về nhà của một

số HS

- Nhận xét, cho điểm HS làm bài trên bảng

- HS1: Em hãy vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng Tìm

ví dụ về tiếng có đủ 3 bộ phận

- HS2: Tiếng Việt có mấy dấu thanh ? Đó là

- 2 HS lên bảng làm

Trang 14

nhửừng daỏu thanh naứo?

II / DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI (40’)

1 Giụựi thieọu baứi

_ Tieỏng goàm maỏy boọ phaọn ? Goàm nhửừng boọ

phaọn naứo ?

2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp

Baứi 1

_ Chia nhoựm đôi ẹoùc ủeà baứi vaứ maóu

_ Phaựt giaỏy khoồ to ủaừ keỷ saỹn cho caực nhoựm

- GV ủi giuựp ủụừ, kieồm tra, trình bày, nhaọn xeựt,

boồ sung ủeồ coự lụứi giaỷi ủuựng

_ Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS

Baứi 2

_ Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu

_ Hoỷi :

+ Caõu tuùc ngửừ ủửụùc vieỏt theo theồ thụ naứo?

+ Trong caõu tuùc ngửừ, hai tieỏng naứo baột vaàn vụựi

nhau ?

Baứi 3

_ Goùi HS ủoùc yeõu caàu

_ Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

- Goùi HS nhaọn xeựt vaứ choỏt lụứi giaỷi ủuựng

Baứi 4

_ Qua 2 baứi taọp treõn , em hieồu theỏ naứo laứ 2

tieỏng baột vaàn vụựi nhau ?

_ Goùi HS tỡm caực caõu tuùc ngửừ, ca dao, thụ ủaừ

hoùc coự caực tieỏng baột vaàn vụựi nhau

Baứi 5

_ Goùi HS ủoùc yeõu caàu.

_ Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

_ GV nhaọn xeựt

III / CUÛNG COÁ, DAậN DOỉ(5’)

_ Tieỏng coự caỏu taùo nhử theỏ naứo? Laỏy vớ duù veà

tieỏng coự ủuỷ 3 boọ phaọn vaứ tieỏng khoõng coự ủuỷ 3

boọ phaọn

- Tieỏng goàm 3 boọ phaọn: aõm ủaàu, vaàn, thanh, tieỏng naứo cuừng phaỷi coự vaàn vaứ thanh Coự tieỏng khoõng coự aõm ủaàu

- 2 HS ủoùc trửụực lụựp

- Nhaọn ủoà duứng hoùc taọp

- Laứm baứi trong nhoựm

- HS trỡnh baứy keỏt quaỷ(chuự yự cho HSY phaõn tớch nhửừng tieỏng ủụn giaỷn)

- Nhaọn xeựt

_ 1 HS ủoùc trửụực lụựp

+ Caõu tuùc ngửừ ủửụùc vieỏt theo theồ thụ luùc baựt

+ Hai tieỏng ngoaứi – hoaứi baột vaàn vụựi nhau, gioỏng nhau cuứng coự vaàn oai.

_ 2 HS ủoùc to trửụực lụựp

_ Tửù laứm baứi vaứo vụỷ, goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi

+ Caực caởp tieỏng baột vaàn vụựi nhau laứ :

loaột choaột – thoaờn thoaột , xinh xinh , ngheõnh ngheõnh

_ laứ 2 tieỏng coự phaàn vaàn gioỏng nhau, gioỏngnhau hoaứn toaứn hoaởc khoõng hoaứn toaứn _ Vớ duù :

+ Laự traàu khoõ giửừa cụi traàu Truyeọn Kieàu gaỏp laùi treõn ủaàu baỏy nay

_ 1 HS ủoùc to trửụực lụựp

Doứng 1: chửừ buựt bụựt ủaàu thaứnh chửừ uựt Doứng 2: ẹaàu ủuoõi boỷ heỏt thỡ chửừ buựt thaứnh chửừ uự.

Doứng 3, 4: ẹeồ nguyeõn thỡ laứ chửừ buựt

- HS neõu laùi

Trang 15

_ Nhận xét tiết học.

III/ Hoạt động dạy- học:

1.Ổn định: (2’) Kiểm tra dụng cụ học tập

2.Dạy bài mới: (30’)

a) Giới thiệu bài: Vật liệu dụng cụ cắt,

khâu, thêu

b) Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và

nhận xét về vật liệu khâu, thêu.

* Vải: Gồm nhiều loại vải bông, vải sợi

pha, xa tanh, vải lanh, lụa tơ tằm,

+Bằng hiểu biết của mình em hãy kể tên 1

số sản phẩm được làm từ vải

* Chỉ: Được làm từ các nguyên liệu như sợi

bông, sợi lanh, sợi hoá học… và được nhuộm

thành nhiều màu hoậc để trắng

-Chỉ khâu thường được quấn thành cuộn,

còn chỉ thêu thường được đánh thành con chỉ

+Kể tên 1 số loại chỉ có ở hình 1a, 1b

- GV kết luận như SGK

* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu

đặc điểm và cách sử dụng kéo:

* Kéo:

 Đặc điểm cấu tạo:

- GV cho HS quan sát kéo cắt vải (H.2a) và

kéo cắt chỉ (H.2b) và hỏi :

+Nêu sự giống nhau và khác nhau của kéo

cắt chỉ, cắt vải ?

-Chuẩn bị đồ dùng học tập

-HS quan sát sản phẩm

-HS quan sát màu sắc

-HS kể tên một số sản phẩm được làm từ vải.-HS quan sát một số chỉ

-HS nêu tên các loại chỉ trong hình SGK

-HS quan sát trả lời

-Kéo cắt vải có 2 bộ phận chính là lưỡi kéovà tay cầm, giữa tay cầm và lưỡi kéo có chốtđể bắt chéo 2 lưỡi kéo Tay cầm của kéothường uốn cong khép kín Lưỡi kéo sắc vànhọn dần về phía mũi Kéo cắt chỉ nhỏ hơnkéo cắt may Kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt

Trang 16

-GV giụựi thieọu theõm keựo baỏm trong boọ duùng

cuù ủeồ mụỷ roọng theõm kieỏn thửực

Sửỷ duùng:

-Cho HS quan saựt H.3 SGK vaứ traỷ lụứi:

+Caựch caàm keựo nhử theỏ naứo?

-GV hửụựng daón caựch caàm keựo

* Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón HS quan saựt

vaứ nhaọn xeựt moọt soỏ vaọt lieọu vaứ duùng cuù

khaực.

-GV cho HS quan saựt H6 vaứ neõu teõn caực vaọt

duùng coự trong hỡnh

-GV toựm taột phaàn traỷ lụứi cuỷa HS vaứ keỏt

luaọn

3.Nhaọn xeựt- daởn doứ: (3’)

-Nhaọn xeựt veà sửù chuaồn bũ, tinh thaàn hoùc taọp

-HS thửùc haứnh caàm keựo

-HS quan saựt vaứ neõu teõn : Thửụực may, thửụựcdaõy, khung theõu troứn vaàm tay, khuy caứi, khuybaỏm,phaỏn may

I.Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết :

- Biết bàn đồ là diện tớch thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trỏi đất theo một tỉ lệ nhất định

- Một số yếu tố của bản đồ : Tên ,phơng hớng ,tỉ lệ ,kí hiệu bản đồ

*MTR:

HS K,G: biết yự nghúa cuỷa tỉ lệ bản đồ

II.Đồ dùng dạy học :

II.Chuaồn bũ:

-Moọt soỏ baỷn ủoà Vieọt Nam, theỏ giụựi

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

1.OÅn ủũnh:(1’)

2.Baứi mụựi: (26’)

-Giụựi thieọu baứi: Baỷn ủoà

*Hoaùt ủoọng caỷ lụựp :

-GV treo baỷn ủoà TG, VN, khu vửùc … - HS quan saựt

Trang 17

-Gọi HS đọc tên các bản đồ đã treo.

-Nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện trên mỗi

bản đồ

+KL “Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực

hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất

định”

*Hoạt động cá nhân :

-HS quan sát hình 1, 2 (SGK) và trả lời

+Ngày nay, muốn vẽ bản đồ ta thường làm như

thế nào?

+Tại sao cũng là bản đồ VN mà hình 3 (SGK)

lại nhỏ hơn bản đồ VN treo trên tường?

*Một số yếu tố bản đồ :

*Hoạt động nhóm: HS thảo luận

+Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

+Trên bản đồ người ta qui định các phương

hướng Bắc, nam, đông, tây như thế nào?

+Tỉ lệ bản đồ cho em biết điều gì?

-Đọc tỉ lệ hình 2 (SGK) cho biết 1cm trên giấy =

bao nhiêu mét trên thực tế?

-Bảng chú giải ở hình 3 (SGK) có những ký hiệu

nào? Ký hiệu bản đồ dùng làm gì?

-GV nhận xét, bổ sung và kết luận

4 Củng cố: (5’)

Thực hành vẽ 1 số ký hiệu bản đồ

-Vẽ 1 số đối tượng địa lý như biên giới, núi,

sông, Thủ đô, Thành phố, mỏ …

-GV nhận xét đúng/ sai

5 Tổng kết –dặn dò: (3’)

-Bản đồ để làm gì?

-Kể 1 số yếu tố của bản đồ

-Xem tiếp bài “Sử dụng bản đồ”

- HS đọc-HS trả lời:

Bản đồ TG phạm vi các nước chiếm 1bộ phận lớn trên bề mặt trái đất

Bản đồ VN hay khu vực VN chiếm bộphận nhỏ

-HS trả lời

-Sử dụng ảnh chụp từ máy bay hay vệtinh, thu nhỏ theo tỉ lệ

-Tỉ lệ thu nhỏ khác nhau

-Đại diện các nhóm trình bày

-Nhóm khác bổ sung và hoàn thiện câutrả lời

TiÕt 2: TiÕng ViƯt:

LuyƯn viÕt bài : HAI NỬA VẦNG TRĂNG

Trang 18

a/ GTB : GV nêu MT giờ học

b/ HD HS luyện viết :

-GV đọc bài luyện viết một lần ; gọi 2 HS đọc lại Cả lớp theo dõi

- HD HS nhận xét về độ cao các con chữ , cách nối nét …

-YC HS tìm các chữ hoa có trong bài ; luyện viết chữ hoa ra ngoài giấy nháp , một số HS lên bảngviết GV chỉnh sửa nét chữ cho HS

c/ HS luyện viết trong vở – GV theo dõi , uốn nắn HS viết

d / Chấm – chữa bài :

-OÂn taọp veà boỏn pheựp tớnh ủaừ hoùc trong phaùm vi100 000

-OÂn taọp veà so saựnh caực soỏ ủeỏn 100 000

-OÂn taọp veà thửự tửù caực soỏ trong phaùm vi 100 000

-Luyeọn taọp veà caực baứi thoỏng keõ soỏ lieọu

*Rieõng:

HSY: reứn kú naờng veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh ủaừ hoùc trong phaùm vi 100000

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

GV keỷ saỹn baỷng soỏ trong baứi taọp 5 leõn baỷng phuù

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

1.OÅn ủũnh:(2’)

2.KTBC: Khoõng KT

3.Baứi mụựi: (40’)

a.Giụựi thieọu baứi:

b.Hửụựng daón oõn taọp:

Baứi 1:

- HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi toaựn

- HS noỏi tieỏp nhau thửùc hieọn tớnh nhaồm trửụực

lụựp, moói HS nhaồm moọt pheựp tớnh

-GV nhaọn xeựt, sau ủoự HS laứm vaứo vụỷ

Baứi 2:

- 2HSY lên baỷng laứm, caỷ lụựp laứm VBT

-HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

- HS neõu laùi caựch ủaởt tớnh vaứ caựch thửùc hieọn

tớnh cuỷa caực pheựp tớnh vửứa thửùc hieọn

- haựt

-Tớnh nhaồm

-Vaứi HSY noỏi tieỏp nhau thửùc hieọn nhaồm

-HS ủaởt tớnh roài thửùc hieọn caực pheựp tớnh.-Caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

-4 HS laàn lửụùt neõu pheựp tớnh coọng, trửứ,nhaõn, chia

Trang 19

Bài 3:

-GV yêu cầu HS làm bài

- HS nhận xét bài làm của bạn HS nêu cách

so sánh của một cặp số trong bài

-GV nhận xét và ghi điểm

Bài 4:

-GV yêu cầu HS tự làm bài

- Hỏi: Vì sao em sắp xếp được như vậy?

Bài 5:

-GV treo bảng số liệu như bài tập 5/ SGK và

hướng dẫn HS vẽ thêm vào bảng số liệu

-GV hỏi:Bác Lan mua mấy loại hàng , đó là

những hàng gì ? Giá tiền và số lượng của mỗi

loại hàng là bao nhiêu?

-Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát? Em

làm thế nào để tính được số tiền ấy?

-Vậy bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền?

.-Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua hàng

bác Lan còn lại bao nhiêu tiền?

4.Củng cố- Dặn dò: (3’)

-GV nhận xét tiết học

-So sánh các số và điền dấu >, <, =

-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở

-HS nêu cách so sánh

-HS so sánh và xếp theo thứ tự:

6 400 x 2 = 12 800 (đồng ) Số tiền mua thịt là :

35 000 x 2 = 70 000 ( đồng)-Số tiền bác Lan mua hết là :

12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300(đồng)

-Số tiền bác Lan còn lại là:

100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)

Thø t, ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2010

TiÕt 1: ThĨ dơc

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH, TỔ CHỨC LỚP

TRÒ CHƠI “CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC”

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết được một số nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 4 và một số nội quytrong giờ học thể dục

II.Đặc điểm – phương tiện:

- Sân trường - Chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng nhỏ bằng nhựa, cao su hay bằng da.

III.Nội dung và phương pháp lên lớp:

lượn g

Phương pháp tổ chức

1 Phần mở đầu

-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu

- yêu cầu giờ học

(10’)

-Nhận lớp





Trang 20

-Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay

-Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”

2.Phần cơ bản:

a) Giới thiệu chương trình thể dục lớp 4:

-GV giới thiệu chương trình môn TD lớp 4:

2 tiết / 1 tuần, học 35 tuần, cả năm 70 tiết

- Phỉ biÕn néi dung ch¬ng tr×nh

b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện:

c) Biên chế tổ tập luyện:

Cách chia tổ tập luyện như theo biên chế lớp

d) Trò chơi : “Chuyền bóng tiếp sức”

-GV phổ biến luật chơi: Có hai cách chuyền

bóng

Cách 1: Xoay người qua trái hoặc qua phải, ra

sau rồi chuyển bóng cho nhau

Cách 2: Chuyển bóng qua đầu cho nhau

3.Phần kết thúc:

-Đứng tại chỗ vừa vỗ tay vừa hát

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao

bái tập về nhà

(18’)

(8’)



GV-HS xoay cổ tay, cổ chân

- HS chơi trò chơi

-HS đứng theo đội hình 4 hàngngang nghe giới thiệu

-Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm

ở vị trí khác nhau để luyện tập

 

GV  

-HS chuyển thành đội hình vòngtròn

-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc

- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lịng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ

bị ốm.(TL được CH 1, 2, 3; thuộc ít nhất một khổ thơ trong bài)

* Riêng:

- HS yếu đọc được 1 khổ thơ trong bài

- HS khá-giỏi đọc nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ trongbài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 9, SGK (phóng to nếu có điều kiện)

Trang 21

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

I / KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

_ Gọi 3 HS lên bảng đọc một đoạn trong bài Dế

Mèn bênh vực kẻ yếu Vµ tr¶ lêi c©u hái.

_ Nhận xét và cho điểm HS

II / DẠY – HỌC BÀI MỚI (40’)

1 Giới thiệu bài _ GV ghi tên bài lên bảng.

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

_ HS mở SGK trang 9, HS đọc tiếp nối GV kết

hợp sửa lỗi và phát âm, ngắt giọng cho HS

- Gọi 2 HS đọc lại các câu sau , lưu ý cách ngắt

nhịp :

Lá trầu / khô giữa cơi trầu

Nắng trong trái chín / ngọt ngào bay hương.

_ HS tìm hiểu nghĩa của các từ mới được giới

thiệu ở phần Chú giải

_ GV đọc mẫu lần 1 : đọc giọng nhẹ nhàng ,

tình cảm

_ Nhấn giọng ở các từ ngữ : khô , gấp lại ,

b) Tìm hiểu bài:

_ Bài thơ cho chúng ta biết chuyện gì ?

_ HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu và trả lời câu hỏi :

“ Em hiểu những câu thơ sau muốn nói điều gì ?

Lá trầu khô giữa cơi trầu

Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa

+ Em hãy hình dung khi mẹ không bị ốm thì lá

trầu , Truyện Kiều , ruộng vườn sẽ như thế

nào ?

+ Hỏi về ý nghĩa của cụm từ: lặn trong đời me.

Lặn trong đời mẹ có nghĩa là những vất vả

ruộng đồng qua ngày tháng đã để lại trong mẹ

và bây giờ đã làm mẹ ốm

-HS đọc thầm khổ 3 và trả lời câu hỏi : “ Sự

quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ

_ 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, cả lớp theo dõi để nhận xét bài đọc, câu trả lời của các bạn

_ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

_ Theo dõi GV đọc mẫu

_ Cho chúng ta biết chuyện mẹ bạn nhỏ

bị ốm ,

_ Đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Khi mẹ không bị ốm thì lá trầu xanh mẹ ăn hằng ngày, Truyện Kiều sẽ được mẹ lật mở từng trang để đọc ruộng vườn sớm trưa sẽ có bóng mẹ làm lụng + HS trả lời theo hiểu biết của mìnvee

_ Đọc, suy nghĩ và trả lời

Trang 22

của bạn nhỏ được thể hiện qua những câu thơ

nào ? ”

+Những việc làm đó cho em biết điều gì?

+ Những câu thơ nào trong bài thơ bộc lộ tình

yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ? Vì

sao em cảm nhận được điều đó?

_ Vậy bài thơ muốn nói với các em điều

gì ?

c) Học thuộc lòng bài thơ

_ Gọi 6 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ ( mỗi em

đọc 3 khổ thơ , em thứ 3 đọc 3 khổ thơ cuối )

_ GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo cặp

+ Yêu cầu HS đọc, nhận xét, uốn nắn, giúp HS

đọc hay hơn

_ Tổ chức cho HS thi học thuộc lòng bài thơ

_ Nhận xét, cho điểm HS

3 CỦNG CỐ- DẶN DÒ(5’)

_ GV nhận xét tiết học YC về HTL bài thơ

_ Cho thấy tình làng nghĩa xóm thật đậm đà, sâu nặng, đầy nhân ái

_ HS tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS chỉ nói 1 ý

_ Bài thơ thể hiện tình cảm của người con đối với người mẹ ,

- 6 HS tiếp nối đọc bài HS cả lớp lắng nghe tìm giọng đọc

- HS theo dõi nắm giọng đọc

- HS biết cách pha các màu: da cam, xanh lục (xanh lá cây) và tím

- HS nhận biết được các cặp màu bổ túc

- Pha được màu theo hướng dẫn

*MTR:

HS K,G: pha đúng các màu Da cam, xanh lá cây, tím

II/ CHUẨN BỊ:

+ GV: SGK , SGV hộp màu, bút vẽ Bảng, pha màu

Bảng màu giới thiệu các màu nóng, màu lạnh và màu bổ túc

+HS: SGK vở thực hành

Hộp màu, bút vẽ hoặc sáp màu, bút chì màu, bút dạ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1/ ỉn định : (3’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

- Hát

- HS đặt trên bàn

Ngày đăng: 10/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng màu giới thiệu các màu nóng, màu lạnh và màu bổ túc. - GA.TUẦN 1-LỚP 4-CKTKN
Bảng m àu giới thiệu các màu nóng, màu lạnh và màu bổ túc (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w