Bài mới Hoạt động 1 : Ôn lại các khái niệm , công thức đã học - GV treo bảng phụ gọi HS nêu định nghĩa CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng phụ.. Hớng dẫn về nhà - Xem lại các bài
Trang 1- Giải bài tập về 7 hằng đẳng thức ở SBT toán 8 ( trang 4 )
III Tiến trình dạy học :
- GV gọi HS nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học
sau đó chốt vào bảng phụ ( bảng phụ ghi 7
HĐT )
- GV yêu cầu HS ghi nhớ lại
Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập 11, 12
Bài 12 ( SBT - 4 )
2
1 2
1 x 2 x 2
1
x − ) = − + ( ) =
4
1 x
x 2 − +
Trang 2Hoạt động 3 : Giải bài tập 13 ( SBT - 4 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , nêu cách
1 2
1 x 2 x 4
1 x
- Học thuộc các HĐT , xem lại các bài đã chữa
- Giải bài tập đã chữa các phần còn lại , BT 18( b) , BT 19 ( 5 ) ; BT 20 ( 5 )
Trang 3- Giải bài tập về 7 hằng đẳng thức ở SBT toán 8 ( trang 4 )
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : Lớp 9A: Lớp 9B:
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học
3 Bài mới
* Hoạt động 4 : Giải bài tập 16 ( SBT-5 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
HD học sinh làm bài tập
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau đó
thay giá trị của biến vào biểu thức cuối để
tính giá trị của biểu thức
- HS thực hiện
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng
trình bày lời giải ,
x2 - y2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74 =
7400 b) Ta có : x3 - 3x2 + 3x - 1 = ( x- 1 )3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có :
(x - 1)3 = ( 101 - 1)3 = 1003 = 1000 000 c) Ta có : x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33 = ( x + 3)3 (***)Thay x = 97 vào (***) ta có :
(x+3 )3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000 000
Bài tập 17 (SBT- 5 )
a) Ta có :
Trang 4- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
HD học sinh làm bài tập
- Muốn chứng minh hằng đẳng thức ta phải
làm thế nào ?
- HS suy nghĩ trả lời
- GV gợi ý : Hãy dùng HĐT biến đổi VT
thành VP từ đó suy ra điều cần chứng minh
- HS 2 em thực hiện
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó chữa
bài và nêu lại cách chứng minh cho HS
- HS hoàn thiện vào vở ghi
VT = ( a + b )( a2 - ab + b2 )+( a- b)( a2+ab+b2)
= a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3Vậy VT = VP ( Đcpcm ) b) Ta có :
- Học thuộc các HĐT , xem lại các bài đã chữa
- Giải bài tập đã chữa các phần còn lại , BT 18( b) , BT 19 ( 5 ) ; BT 20 ( 5 )
Trang 5- áp dụng hằng đẳng thức vào bài toán khai phơng và rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai
đơn giản Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
- Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học
- Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3- 6 )
III Tiến trình dạy học
1.Tổ chức : Lớp 9A: Lớp B:
2 Kiểm tra
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức A2 =A lấy ví dụ minh hoạ
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Ôn lại các khái niệm ,
công thức đã học
- GV treo bảng phụ gọi HS nêu định nghĩa
CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng
phụ
- HS nhắc lại
GV yêu cầu nêu
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học
Hoạt động 2 : Các bài tập luyện tập
- GV ra bài tập 5 ( SBT – 4 ) yêu cầu HS
x a
a) 2 v à 2 + 1
Ta có : 1 < 2 ⇒ 1 < 2 ⇒ 1 < 2 ⇒ 1 + 1 < 2 + 1
1 2
≥
a
Trang 6- GV ra tiếp bài tập cho HS làm sau đó gọi
HS lên bảng chữa bài GV sửa bài và chốt
lại cách làm
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT –5 ) gọi HS
nêu cách làm và làm bài GV gọi 1 HS lên
bảng làm bài
Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có chú ý đến
dấu trị tuyệt đối
3
4 +
x có nghĩa ta phải có :
x + 3 > 0 → x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa
Bài tập 14 ( SBT – 5 ) Rút gọn biểu thức
a) ( 4 + 2 ) 2 = 4 + 2 = 4 + 2
b) ( 3 − 3 ) 2 = 3 − 3 = 3 − 3 ( vì 3 > 3)c) ( 4 − 17 ) 2 = 4 − 17 = 17 − 4(vì 17 > 4 )
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT – 5 ) ( a , d )
- Giải bài tập 21 ( a ) – SBT (6)
5 Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
Ngày dạy
9A:………
9B:………
Tiết 4 Các phép tính về căn thức bậc hai
Trang 7- Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3- 6 )
III Tiến trình dạy học
- GV nêu câu hỏi HS trả lời sau đó GV tập
hợp kiến thức vào bảng phụ
- Viết công thức và phát biểu quy tắc khai
đề bài sau đó nêu cách làm
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi nh
thế nào ? áp dụng điều gì ?
- Gợi ý : Dùng hằng đẳng thức phân tích
thành nhân tử sau đó áp dụng quy tắc khai
phơng một tích
- GV cho HS làm gợi ý từng bớc sau đó gọi
HS trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
- Chú ý : Biến đổi về dạng tích bằng cách
phân tích thành nhân tử
- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT – 7 ) Gọi HS
I Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Bài tập 25 ( SBT – 7 ) Rút gọn rồi tính
a)
6 36
10 6 , 3 ) 2 , 3 8 , 6 )(
2 , 3 8 , 6 ( 2 , 3 8 ,
6 2 2
=
=
= +
5 , 26 5 , 117 )(
5 , 26 5 , 117 (
1440 5
, 26 5 ,
−
− +
=
−
−
) 10 91 ( 144 10
144 91 144 1440
91
Trang 8đọc đầu bài sau đó thảo luận tìm lời giải
GV: Để chứng minh đẳng thức ta làm thế
nào ?
- Hãy biến đổi chứng minh VT = VP
- Gợi ý : áp dụng quy tắc nhân các căn thức
để biến đổi
- Hãy áp dụng hằng đẳng thức bình phơng
khai triển rồi rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó gọi 2
em đại diện lên bảng làm bài
- Các HS khác theo dõi và nhận xét , GV
sửa chữa và chốt cách làm
- GV ra tiếp bài tập 28 ( SBT – 7 ) gọi HS
đọc đề bài sau đó hớng dẫn HS làm bài
- Không dùng bảng số hay máy tính muốn
so sánh ta nên áp dụng bất đẳng thức nào ?
Gợi ý : dùng BĐT a2 > b2→ a > b với a , b
≥ 0 , hoặc → a < b với a , b ≤ 0
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý HS làm :
- Hãy viết 15 = 16 – 1 và 17 = 16 + 1 rồi
đa về dạng hiệu hai bình phơng và so sánh
- GV ra bài tập 32 ( SBT – 7 ) sau đó gợi ý
HS làm bài
- Để rút gọn biểu thức trên ta làm nh thế
nào ?
- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn sau đó xét
giá trị tuyệt đối và rút gọn
- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau đó gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
Em có nhận xét gì về bài làm của bạn , có
cần bổ xung gì không ? Gv chốt lại cách
làm sau đó HS làm các phần khác tơng tự
Vậy VT = VP ( đcpcm) b) 2 2 ( 3 − 2 ) + ( 1 + 2 2 ) 2 − 2 6 = 9
1 16 ( 1 16 1 16 17
( vì b < 2 nên b− 2 = − (b− 2 ) ) c) a2 (a+ 1 ) 2 = a2 (a+ 1 ) 2 =a.a+ 1 =a(a+ 1 )
Trang 14Ngµy d¹y
9A:………
9B:………
TiÕt 8 C¸c phÐp tÝnh vÒ c¨n thøc bËc hai( TiÕp )
I Môc tiªu
Trang 15- Giải các bài tập trong SGK và SBT toán 9
III Tiến trình dạy học
b
a+ −
0 2
b a 2
ab 2 b
0 b
b
a+ − ≥ → + ≥ ( đcpcm)
Đề bài :
Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :
Căn thức bậc hai x có nghĩa khi : A x ≠ 0 B x > 0 C x ≥ 1 D x < 0
Câu 2 : Tính :
a)
81
7 2 d)
75 c) 6
b)
150 225
Trang 16HĐ3: Chữa bài kiểm tra.
GV: thu bài sau đó cho học sinh đổi chéo bài tự
chấm theo đáp án v hà ướng dẫn chấm của giáo
HS: Trả lời theo yờu cầu của giỏo viờn
GV: Cho HS thông báo điểm từng bài, gọi 1 vài
học sinh tự nhận xét bài của mình
HS: Ghi đáp án vào vở ghi
Đáp án và biểu điểm :
Câu 1 ( 3 đ ) đáp án đúng ( B) Câu 2 ( 4 đ ) ý a , b , d ( 1 đ ) ;
ý c ( 2 đ ) a) =
5
4 15
12
=b) =
5
1 150
I Mục tiêu
- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Biết cách tách một số thành tích của số chính phơng và một số không chính
ph-ơng
Trang 17- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn
- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong để giải bài toán rút gọn, chứng minh
- Học thuộc các công thức biến đổi đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Giải các bài tập trong sgk và SBT ở phần này
III Tiến trình dạy học
1 Tổ chức : Lớp 9A: Lớp 9B:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Giải bài tập 57 ( SBT - 12 ) ( c , d ) ( 2 HS lên bảng làm bài )
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Một số bài tập luyện tập
- Tơng tự nh trên hãy giải bài tập 59
( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số ra ngoài dấu
căn sau đó mới nhân phá ngoặc và rút
3 3
10 4 5 3 10 3 4 3
c) 9 a − 16 a + 49 a Với a ≥ 0
a 6 a 7 4 3
a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9
= +
−
=
) (
.
.
(vì a ≥
0)
• Bài tập 59 ( SBT - 12 ) Rút gọn các biểu thứca) ( 2 3 + 5 ) 3 − 60
y x xy
y x x y y x
xy
y x y x
=
Vậy VT = VP ( Đcpcm)
Trang 18của bài toán
GV cho HS làm sau đó lên bảng làm bài
1
x 3
1 x
1 x x 1 x
−
+ +
−
=
Vậy VT = VP ( đcpcm)
4 Củng cố:
- Nhắc lại các công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn
- Nêu cách giải bài tập 61 ( SBT – 10)
Trang 19- Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh qua chuyên đề 5 Rèn tính tự giác , t duy và kỹ năng chứng minh
II Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập lựa chọn bài tập để chữa
- Ra đề , đáp án , biểu điểm kiểm tra chuyên đề 5 ( 20’)
1 Trò :
- Học thuộc các định lý về liên hệ giữa đờng kính và dây
- Ôn tập các kiến thức đã học , giải bài tập trong SBT
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định lý về liên hệ giữa đờng kình và dây , khoảng cách từ dây đến tâm
- Giải bài tập 14 ( sgk )
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV yêu cầu học sinh phát biểu lại các định lý liên hệ giữa đờng
kính và dây , khoảng cách từ tâm đến dây
- GV chốt lại vào bảng phụ , HS ghi nhớ
* Bảng phụ ( tóm tắt các định lý )
* Hoạt động 2 : Giải bài tập luyện tập
- GV ra bài tập yêu cầu HS vẽ hình
và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Nêu cách chứng minh AE = AF
Gợi ý : Xét ∆ AEO và ∆ AFO chứng
minh hai tam giác đó bằng nhau
+ Chứng minh EN = FQ từ đó suy ra
AN = AQ Kết hợp với (1)
_ GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc
đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL vào
mà OE ⊥ MN ; OF ⊥ PQ
→ OE = OF
→ ME = EN ; PF = FQ
→ EN = FQ (1) Xét∆ AEO và ∆ AFO
có : AO chung
OE = OF ( cmt) →∆ AOE = ∆ AOF → AE = AF (2)
Từ (1) và (2) → AN = AQ ( đcpcm )
• Bài tập 29 ( SBT - 132 )
GT : Cho (O) , dây AB = CD ; AB x CD ≡ I
KL a) OI là phân giác của góc giữa AB và CD b) IB = ID ; IA = IC
Chứng minh :
a) Kẻ OH ⊥ AB ; OK ⊥ CD Ta có AB = CD →
OK = OH Xét ∆ OKI và ∆ OHI có : H K 90à = =à 0; OI chung ;
OH = OK →∆ OKI = ∆ OHI → KOI HOIã = ã Do
đó OI là phân giác của góc BID b) Theo cmt ta có
∆ OHI = ∆ OKI
Trang 20xét và chữa lại bài ?
- Từ chứng minh trên hãy so sánh HA
, HB ; KC , KD ?
- GV ra bài tập gọi HS vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán
→ KC = KD ; HA = HB vì hai dây AB = CD
• Hoạt động 3 : Kiểm tra chuyên đề 5 ( 20–)
Đề bài :
Câu 1 ( 4 đ ) Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3 cm Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
Câu 2 ( 6 đ ) Cho (O ) đờng kính AB Trên AB lấy các điểm M , N sao cho AM = BN Qua
M và N kẻ các đờng thẳng song song với nhau chúng cắt nửa đờng tròn lần lợt ở C và D Chứng minh MC vuông góc với CD
K
H
O I
Trang 21+ Vẽ hình đúng ( 1 đ )
+ Gọi I là trung điểm của CD → OI ⊥ CD ( 1 đ )
+ Chứng minh tứ giác MCDN là hình thang ( 1 đ)
+ Chứng minh OI là đờng TB của hình thang MCDN ( 1 đ)
- Phát biểu lại các định lý liên hệ giữa đờng kính và dây của đờng tròn
- Vẽ hình , nêu cách chứng minh bài tập ( 26 - SBT )
b) Hớng dẫn :
- Học thuộc các định lý về quan hệ giữa đờng kính và dây của đờng tròn
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải các bài tập còn lại trong SBT - 131 , 132 ( tham khảo phần HD giải trong ABT)
Chuyên đề : “ sự xác định đờng tròn - đờng kính và dây ”
Tiết : 01 + 02 Tên bài : Sự xác định đờng tròn
I Mục tiêu :
- Củng cố cho HS khái niệm về đờng tròn , điểm thuộc , không thuộc đờng tròn
- Củng cố cho học sinh cách xác định một đờng tròn đi qua hai , ba điểm không hẳng hàng Chứng minh các điểm thuộc đờng tròn
- Rèn kỹ năng chứng minh điểm thuộc đờng tròn theo định nghĩa
II Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn Giải bài tập trong SBT
- Thớc kẻ , com pa , bảng phụ ghi đàu bài toán
2 Trò :
- Nắm chắc khái niệm về đờng tròn Cách xác định đờng tròn
- Giải bài tập trong sách bài tập ( 128 – 130 )
III Tiến trình dạy học :
3 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
4 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu khái niệm về đờng tròn ( O ; R ) Điểm thuộc , không thuộc đờng tròn
- Khi nào thì một điểm nằm trên đờng tròn
Trang 22- Cách xác định tâm của đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV treo bảng phụ tập hợp các kiến thức
đã học , HS ôn lại các kiến thức qua bảng
* Hoạt động 2 : Giải bài tập luyện tập
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán
- Em hãy suy nghĩ và nêu phơng án chứng
minh bài toán trên
- GVgọi HS nêu cách chứng minh , có thể
gợi ý HS chứng minh
- Để chứng minh các điểm nằm trên , nằm
trong , nằm ngoài đờng tròn ta phai đi
chứng minh diều gì ? So sánh các khoảng
cách nào với bán kính
- Hãy tính các đoạn thẳng AB , BC , CD ,
DA sau đó so sánh với 2 cm
- AC = 2 OA → AC = ?
Vậy từ đó suy ra C có thuộc đờng tròn
không ? nằm trong hay ngoài ?
- Tơng tự chứng minh điểm O không thuộc
( A ; 2 cm ) và nằm trong (A; 2 cm)
- GV ra tiếp bài tập treo bảng phụ gọi HS
đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi GT , KL
của bài toán
-Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- GV cho HS tự ghi GT , KL vào vở sau đó
thảo luận đa ra phơng án chứng minh bài
gọi HS vẽ hình nêu GT , KL cuả ài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Hãy chứng minh AD là đờng kính của
(O)
• Bài tập 8 ( SBT – 129 )
GT Hv ABCD , AC x BD = O , OA = 2 cm ( A ; 2 cm )
KL : A , B , C , D , O điểm nào nằm trên , trong ,ngoài đờng tròn ( A ; 2 cm )
Giải :
Vì ABCD là hình vuông
→ AB = BC = CD = DA (1) Lại có AC x BD = O
Vì OA = 2 cm → OA < 2 cm → O nằm trong đờngtròn ( A ; 2 cm )
• Bài tập 9 ( SBT – 129)
Chứng minh :
a) Xét ∆ DBC và ∆ EBC
có DO và EO là trung tuyến của BC
→ OB = OC = OE = OD = R
→∆ DBC vuông tại D ;
∆ EBC vuông tại E Do đó
CD ⊥ AB ; BE ⊥ AC ( đcpcm ) b) Vì K là giao điểm của BE và CD → K là trực tâmcủa ∆ ABC → AK ⊥ BC ( đ cpcm )
• Bài tập 12 ( SBT – 130 )
Chứnh minh :
Ta có : ∆ ABC cân tại A
→ AH là trung trực của BC Do đó AD là
O
B A
Trang 23- Gợi ý : Chứng minh O thuộc AD dựa
theo tính chất đờng trung trực
- ∆ ACD có trung tuyến là cạnh nào ? từ
đó suy ra điều gì ?
đờng trung trực của BC Vì O nằm trên đờng trung trực của BC nên O nằm trên AD Vậy AD = 2R b) ∆ ACD có CO là trung tuyến và CO = 1
- Học thuộc các khái niệm , nắm chắc các tính chất
- Giải bài tập 12 ( c) : áp dụng Pi ta go
- Giải bài tập 2 ( SBT – 128 ) ; BT 8 ; BT 10
Chuyên đề : “ Sự xác định đờng tròn - đờng kính và dây ”
Tiết : 03 + 04 Tên bài : Đờng kính và dây của đờng tròn
I Mục tiêu :
- Củng cố cho HS các khái niệm và tính chất của đờng kính và dây , mối liên hệ giữa
đờng kính và dây của đờng tròn
- Rèn kỹ năng chứng minh
II Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập lựa chọn bài tập để chữa
- Thớc kẻ , com pa , phấn màu
3 Trò :
- Nắm chắc sự liên hệ giữa đờng kính và dây trong đờng tròn
- Giải các bài tập trong SGK và SBT
III Tiến trình dạy học :
5 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
6 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các định lý về mối liên hệ giữa đờng kính và dây của đờng tròn
- Giải bài tập 12 ( SBT - 130 )
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV cho HS phát biểu lại 3 định lý về mối quan hệ giữa đờng
kính và dây của đờng tròn
K
H A
Trang 24- Gv ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó vẽ hình ghi G và KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- GV cho HS chứng minh dựa theo
đ-ờng trung tuyến của tam giác vuông
- Trong một đờng tròn dây nào là dây
lớn nhất Vậy từ đó dây BC và dây
HK dây nào lớn
- GV ra tiếp bài tập gọi HS đọc đề bài
sau đó vẽ fhình và ghi GT , KL của
bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Theo gt ta có tứ giác AIKB là hình
gì vậy ta có thể kẻ thêm đờng gì của
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc
đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL của
bài toán vào vở
- Bài toán yêu cầu chứng minh gì ?
- Em có thể dự đoán tứ giác BOCD là
hình gì ?
• Bài tập 15 ( SBT - 130 )
GT : ∆ ABC ; BH ⊥ AC ; CK ⊥ AB
KL : a) B , C , H , K ∈ (O) b) HK < BC
Chứng minh :
a) Lấy O là trung điểm của BC Xét ∆ vuông KBC
→ ta có OB = OC = OK ( tính chất trung truyến trong ∆ vuông )
→ B , C , K ∈ (O ; OB ) (1) Xét ∆ vuông HOB có :
OB = OCV = OH ( tính chất trung tuyến trong ∆ vuông )
→ B , C , H ∈ (O ; OB ) (2)
Từ (1) và (2) táuy ra 4 điểm B , C , H , K cùng thuộc (O ;
OB ) b) Vì 4 điểm B , C , H , K cùng thuôc (O) → AC và HK là 2dây của đờng tròn (O)
Lại có BC đi qua O → BC là đờng kính → BC lớn nhất
AI // BK // OH ( cùng ⊥ EF)
→ AIKB là hình thang
có OA = OB
và OH // AI // BK( cùng ⊥ EF ) nên theo tính chất đờng trung bình ta có : HI = HK (1)
OH lại là phần đờng kính vuông góc với dây EF nên
Chứng minh :
a) Theo (gt) ta có :
OB = OC = DB = DC = R
Trang 25- So sánh OB , OC , OD , DB rồi rút
ra kết luận
- Nêu cách tính các góc CBD , CBO ,
OBA theo các yếu tố đã cho
- Gợi ý : dựa theo tính chất tam giác
đều và tam giác vuông để tính các
góc trên
- Xét ∆ OBD , ∆ ABD để tính các góc
đó
- GV cho HS làm sau đó chữa bài
→ BDCO là hình thoi ( t/c hình thoi ) b) Xét ∆ OBD có OB = OD = BD = R →∆ OBD đều
OBD 60 = Lại có BC là đờng chéo của hình thoi nên
BC cũng là đờng phân giác của góc OBD Suy ra :
CBD CBO 30 = =
∆ ABD có BO là trung tuyến mà BO = OD = OA
→∆ ABD là tam giác vuuong tại B →
ABD 90 = → OBA 30 =
c) ∆ ABC có ABC 60ã = 0, tơng tự ta cũng có ACB 60ã = 0
→∆ ABC là tam giác đều
4 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu các tính chất của đờng kính và dây trong đờng tròn
- Phát biểu lại 3 định lý về quan hệ giữa đờng kính và dây của đờng tròn
- Nêu cách giải bài tập 20 ( SBT ) - 131 - HS vẽ hình và nêu phơng hớng làm bài
K F H
E I
O A
C D
B
Trang 26I Mục tiêu :
- Rèn luyện kỹ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế , có kỹ năng thạo rút
ẩn và thế vào phơng trình còn lại
- Giải thành thạo các hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế , làm một
số dạng bài tập liên quan đến xác định hệ số của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Có kỹ năng biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế
II Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập lựa chọn bài tập để chữa
- Bảng phụ ghi quy tắc thế và các bớc giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy
8 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc thế biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Giải bài tập 16 ( a , b ) - SBT - 6
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- Phát biểu lại quy tắc thế ?
- Nêu các bớc biến đổi để giải
hệ phơng trình bằng phơng
pháp thế ?
• Quy tắc thế ( SGK - 13 )
• Cách giải : + B1 : Biểu diễn x theo y ( hoặc y theo x) từ 1 trong 2 phơng trình của hệ
+ B2 : Thế phơng trình vừa có vào phơng trình còn lại của hệ phơng trình đầu → hệ phơng trình mới Giải tiếp tìm x ; y
học sinh giải tiếp tìm x và y
- Có thể ruút ẩn nào theo ẩn nào
mà cho cách biến đổi dễ dàng
127 73
127
127 1,7
y
y x x
Trang 27trình (1) rồi thế vào phơng trình
(2) của hệ và giải hệ xem có dễ
dàng hơn không ?
- GV ra tiếp phần (b) sau đó cho
HS thảo luận làm bài GV chú ý
biến đổi các hệ số có chứa căn
- Bây giờ thì ta cần giải hệ
ph-ơng trình với ẩn là gì ? Hãy nêu
- Em hãy nêu lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Nêu và giải bài tập 23 ( a) - HS làm GV hớng dẫn ( biến đổi về dạng tổng quát sau
đó dùng phơng pháp thế )
Trang 28b) Hớng dẫn :
- Học thuộc quy tắc và các bớc biến đổi
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 20 ; 23 ( SBT - 7 ) - Làm tơng tự nh bà tập đã chữa
Chuyên đề : “ hệ phơng trình bậc nhất 1 ẩn ”
Tiết : 03 + 04 Tên bài : Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
I Mục tiêu :
- Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Rèn luyện kỹ năng nhân hợp lý để biến đổi hệ phơng trình và giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp cộng đại số
- Giải thành thạo các hệ phơng trình đơn giản bằng phơng pháp cộng đại số
II Chuẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Giải các bài tập phần luyện tập trong SGK - 19 , lựa chọn bài tập để chữa
10.Kiểm tra bài cũ : (5–)
- Phát biểu quy tắc cộng đại số
- Giải bài tập 20 (c) ; 21 ( a) - 2 HS lên bảng làm bài
ph-ơng pháp cộng đại số ta biến đổi nh thế
nào ? Nêu cách nhân mỗi phơng trình
Trang 29- Nêu phơng hớng gải bài tập 24
- Vậy sau khi đã đa về dạng tổng quát ta
có thể giải hệ trên nh thế nào ? hãy giải
bằng phơng pháp cộng đại số
- GV cho HS làm sau đó trình bày lời
giải lên bảng ( 2 HS - mỗi HS làm 1 ý )
- GV nhận xét và chữa bài làm của HS
sau đó chốt lại vấn đề của bài toán
- Nếu hệ phơng trình cha ở dạng tổng
quát → phải biến đổi đa về dạng tổng
quát mới tiếp ục giải hệ phơng trình
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 26 ( Sgk - 19 ) (5–)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
- Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua
điểm A , B nh trên → ta có điều kiện
gì ?
- Từ điều đó ta suy ra đợc gì ?
- Gợi ý : Thay lần lợt toạ độ của A và B
vào công thức của hàm số rồi đa về hệ
a) Vì đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm A (2;- 2 )
và B( -1 ; 3 ) nên thay toạ độ của điểm A và B vào côngthức của hàm số ta có hệ phơng trình :
đi qua hai điểm A ( 2 ; - 2) và B ( -1 ; 3 )
* Hoạt động 4 : Giải bài tập 27 ( Sgk - 20 ) (6–)
- Đọc kỹ bài 27 ( sgk - 20 ) rồi làm thao
- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn là u , v
sau đó thay vào đặt để tìm x ; y
- GV cho HS làm theo dõi và gợi ý HS
Trang 30I Mục tiêu :
- Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và thế từ
đó áp dụng vào giải và biện luận hệ phơng trình có chứa tham số
- Biết cách dùng phơng pháp thế để biến đổi và biện luận số nghiệm của hệ phơng
12.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các bớc giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế và phơng
pháp cộng đại số
- Giải bài tập 17 ( a) - SBT - 6 ; Giải bài tập 27 (b) - SBT - 8
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Giải bài tập 18 ( SBT - 6)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
sau đó nêu cách làm
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
-Để tìm giá trị của a và b ta làm thế
nào ? HS suy nghĩ tìm cách giải GV
gợi ý : Thay giá trị của x , y đã cho
vào hệ phơng trình sau đó giải hệ tìm
Trang 31diện lên bảng trình bày lời giải ?
* Hoạt động 2 : Giải bài tập
- GV ra bài tập HS chếp bài sau đó
suy nghĩ nêu phơng án làm bài
- Gợi ý : Dùng phơng pháp cộng
hoặc thế đa một phơng trình của hẹ
về dạng 1 ẩn sau đó biện luận phơng
trình đó
- Cộng hai phơng trình của hệ ta đợc
hệ phơng trình mới tơng đơng với hệ
đã cho nh thế nào ?
- Nghiệm của phơng trình (3) có liên
quan gì tới nghiệm của hệ phơng
trình không ?
- Hãy biện luận số nghiệm của phơng
trình (3) sau đó suy ra số nghiệm của
hệ phơng trình trên
- Vậy hệ phơng trình trên có
nghiệm với giá trị nào của m và
nghiệm là bao nhiêu ? Viết nghiệm
của hệ theo m
_ GV ra tiếp bài tập gọi HS nêu cách
làm
- GV cho HS làm sau đó đa ra đáp án
đúng để học sinh sửa chữa
-Hãy rút ẩn y từ (1) sau đó thế vào
Bài 1 : Cho hệ phơng trình : (I) 1 (1)
• Nếu m + 2 = 0 → m = -2 → phơng trình (3) có dạng 0x = 4 ( vô lý ) → phơng trình (3) vô nghiệm → hệ phơngtrình vô nghiệm
⇔ x - m2x = 3 - 3m ⇔ ( m2 - 1)x = 3(m - 1) (4)
• Nếu m2 -1 = 0 → m = ±1