Kiết thức: Nắm đợc sự phụ cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.- Vận dụng đồ thị để xác định U và I, giải bài tập 2.. Kiết thức: Nắm đợc điện trở tơng tơng của đo
Trang 11 Kiết thức: Nắm đợc sự phụ cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
- Vận dụng đồ thị để xác định U và I, giải bài tập
2 Kỹ năng: Giải bài tập bằng đồ thị Vẽ đợc đồ thị
3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi
II- Chuẩn bị
1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án
2.Học sinh: Kiến thức bài 1
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Vẽ đồ thị sự phụ thuộc giữa U và I (10 phút)
-Yêu cầu hs nêu các bớc vẽ đồ
Lần đo Hiệu điện
Trang 2Hớng dẫn học sinh còn vớng
mắc
- Nhận xét và sửa sai
- Yêu cầu học sinh ghi vở
- Gv vậy ta vận dụng kiến thức
đã học trong bài để giải bài tập
trong sách bài tập
vẽ đồ thị
- dới lớp thực hiện
- Nghe và sửa sai nếu có
- Hs ghi vở
- Nghe và nghiên cứu bài tập
I (A)
0
U(V)
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng
độ dòng điện vào hiệu điện thế là một ờng thẳng đi qua gốc tỏa độ
U1= 12 v ; U2=36v ; I1=0,5A
I2=?
Giải Cờng độ dòng điện chạy qua nó là:
Khi U và I tỉ lệ thuận ta có:
1 2
I2= 0,3.4
6 =1,5(A) Đáp số= 1,5(A)
Hoạt động 3 Giải bài 1.2 SBT/4 (10 phút)
- Gọi hs tóm tắt đầu bài
- yêu cầu hs tìm cách giải
- Gọi 1 hs lên bảng giải
- Theo dõi và hớng dẫn hs giải
-1 Hs đọc to và tóm tắt
Trang 3Hoạt động 4: Giải bài 1.3 SBT/4 (10 phút)
- Yêu cầu hs suy nghĩ và tóm
- 1 hs lên bảng giải
1 2
I2=0,3.4
6 =0,2(A) Đs: 0,2(A)
Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò (5 phút)
- Dặn hs về nhà làm bài tập 1.4
sbt
- Học bài và chuẩn bị bài tập
bài 2 Điện trở của dây dẫn để
II- Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án
2 Học sinh: Kiến thức bài 2
III- Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra: Phát biểu định luật ôm Viết hệ thức định luật
3.Bài mới.
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh Nôi dung
Hoạt động 1: Giải bài 2.2 sbt/5 (10 phút)
- Gọi 1 học sinh đọc đầu bài và
- Hiệu điện thế khi đó làU/=R.I/=15.0,7=10,5(A)
Hoạt động 2: Giải bài 2.3 sbt/5 (15 phút)
- ? Đồ thị biểu diễn sự phụ
- 1 hs lên bảng vẽ
đồ thị
- Hs lên bảng giải
=
=> R=4,50,9=5Ω
Hoạt động 3: Giải bài 2.4 sbt/5 (15 phút)
- yêu cầu hs đọc và tóm tắt đầu
U
= 12
10=1,2A
b, Điện trở R2 là:
Trang 5- Nx bài làm của học sinh.
1 Kiết thức: Nắm đợc điện trở tơng tơng của đoạn mạch nối tiếp
- Vận dụng hệ thức định luật ôm và công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp để giải bài tập
2 Kỹ năng: Giải bài tập gồm hai điện trở tơng đơng mắc nối tiếp
3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi
II- Chuẩn bị.
1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án, sách tham khảo
2.Học sinh: Kiến thức bài 2
III- Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra:
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại công thức và giải bài tập 4.1 sbt/7 (18 phút)
- Yêu caauf hs nêu công thức định luật
ôm và ct tính điện trở tơng đơng của đoạn
mạch mắc nối tiếp
- Hs trả lời
Trang 6
- Gv yêu cầu hs dùng các công thức này
để giải bài tập
- Yêu cầu hs nghiên cứu bài 4.1 sbt/ 7
- Gọi 1 hs đứng tại chỗ tóm tắt đầu bài
Bài 4.1Tóm tắt:
UAB = 0,2 15 = 3 (V)
Hoạt động 2: Giải bài tập 4.4 sbt / 8 (12 phút)
- yêu cầu hs đọc nội dung bài tập
Nêu yêu cầu bài tập
- vận dụng ct nào để tính toán
Trang 7U = 4 (V)
Hoạt động 3: Giải bài 4.7 sbt/8 (10 phút)
- Yêu cầu hs đọc nội dung và tóm
b, Cờng độ dòng điện chạy qua mạch là:
I = t R
- Làm bài tập bài đoạn mạch song
song giờ sau học
- Nghe và ghi về nhàthực hiện
Trang 8Hoat động của giáo viên Hoạt động
- Hs nghe và ghi vở
I.ễn tập
- Trong đoạn mạch gồm cỏc điện trở mắc song song :
I = I1 + I2 +…+ In
U = U1 = U2 = …= Un
n
R
1
1 1 1
2 1
+ + +
2 1
2
1
R R
R R
+
1
2 2
1
R
R I
Hoạt động 2: Vận dụng - Bài tập 5.1 SBT/9 (10 phút)
- Yêu cầu hs đọc đề bài
II Vận dụng 1.Bài tập 5.1 (SBT/ tr.9)
Túm tăt:R1 = 15Ω ; R2 = 10Ω ; U = 12Va) Rtđ = ?
Trang 9R2
R 1
? Tớnh điện trở tương đương
của đoạn mạch song song ỏp
dụng cụng thức nào ?
? Tỡm số chỉ của cỏc ampekế
ỏp dụng cụng thức nào ?
GV: Gọi một HS lờn bảng trỡnh
bầy lời giải
- Gv theo dõi hớng dẫn học sinh
còn vớng mắc
GV : nhận xột và chốt lại
- 1 hs lên bảng trình bày
- Hs dới lớp làm vào vở
- Nx bổ xung bài làm trên bảng
- hs sửa sai nếu có
Giải Điện trở tương đương là : Rtđ = 2 1 2 1 R R R R + = 15 + 10 =6Ω 10 15 a) Số chỉ của cỏc ampekế là : I = U R = 2A 6 12 = I1 = A R U 8 , 0 15 12 1 = = I2 = A R U 2 , 1 10 12 2 = = Đỏp số : 6Ω ; 2A ; 0,8A ; 1,2A Hoạt động 3 Giải bài 5.3 SBT / 9 (13 phút)
- Yêu cầu hs đọc đề bài - Đề bài cho biết gì? GV: Gọi một HS lờn bảng trỡnh bày lời giải -Phần b yờu cầu HS tỡm theo 2 cỏch - Cho cả lớp thảo luận chữa bài tập trờn bảng - GV : nhận xột và thống nhất - Hs đọc - Hs trả lời và tóm tắt - 1 Hs lên bảng trình bày Theo 2 cách - Hs nx và bổ sung bài trên bảng -Hs ghi vở 2.Bài tập 5.2 (SBT/ tr.9) Túm tắt : R1 = 5Ω ; R2 = 10Ω ; I1 = 0,6A a)UAB = ? b)I = ? A1
+ -
A
Giải a)hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là :
UAB = U1 = I1 . R1 = 0,6 . 5 = 3V b)Điện trở tương đương là :
Rtđ =
2 1
2
1
R R
R R
10 5
3
10
= 3,3Ω
Cường độ dũng điện mạch chớnh là :
U
9 , 0 3 10
3
=
=
* Cách 2:cờng độ dòng điện chạy qua điện
Trang 10R1
R 2 M
Hoạt đông 4: Giải bài 5.5 / 10 SBT (12 phút)
- Yêu cầu hs đọc đề bài tập
-HS :trả lời và túm tắt
- Trả lời tại chỗ
- Hs nêu
- Trả lời tại chỗ
-HS : Lờn bảngtrỡnh bầy phần a)
HS : Lờn bảng trỡnh bầy phần b)
-HS khỏc tự giải vào vở ,nhận xột bổ sung bài giải của bạn trờn bảng- Hs ghi vở
3.Bài tập 5.5 (SBT/ tr.10)
Túm tắt : U = 36V ; I = 3A
R1 = 30Ω ; a)R2 = ? b)I1 = ? ; I2 = ?
A1 + A
A2
V
Giảia) Điện trở tương đương là :
R = = = 12 Ω
3
36
I U
Điện trở R2 là :
1 1 1 1 1 1 121 301 201
1 2
2 1
=
R R R R R
Đỏp số : 20Ω ; 1,2A ; 1,8A
Hoạt động 5 Củng cố- Dăn dò (5 phút)
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1 ôn lại kiến thức (5 phút)
-Yờu cầu HS nờu lại cụng thức
định luật ụm và cỏc cụng thức
của đoạn mạch mắc nối tiếp ,
mắc song song
- Gv yêu cầu hs vận dụng các
công thức vào giải bài tập
- H s nhắc lại
- Hs nghe và thực hiện
Đoạn mạch song
song
I = I1 = I2 U= U1+ U2
R= R1 +
R2
I = I1 + I2
U = U1 = U2
2 1
1 1 1
R R
R = +
→ Rtđ =
2 1
2
1
R R
R R
+
Trang 122
1 2
1
R
R U
U
=
1
2 2
1
R
R I
I
=
Hoạt động 2 Giải bài tập vận dụng (12 phút)
- Gv gọi hs đọc đầu bài và tóm
- Hs nghe và ghi
- 1 hs lên bảng giải
- hs dới lớp giải ra nháp
- Nhận xét bài làm trên bảng
a, điện trở tơng đơng của đoạn khi
R1 nt R2 ADCT: Rtđ = R1 + R2 = 20 + 20 = 40
2
1
R R
R R
Hoạt động 2 Giải bài 6.3 SBT / 11 (10 phút)
- Yêu cầu hs đọc đầu bài
- Yêu cầu hs tìm cách giải
- Khi mắc nt điện trở tơng đơng của
Hoạt động 3 Giải bài tập 6.4 SBT / 11 ( 13 phút)
Uđ1= Uđ2 = 110 V
I đ1=0,91A
Iđ2= 0,36A
Trang 13- Nx bà
i của bạn
- nghe và ghi vở
- Tính điện trở của bóng 1
- điện trở đèn 2 là:
2 2 2
110 305( ) 0,36
d
d
U R I
U I R
- ta thấy I<Iđ1nên bóng đèn 1 sáng yếu
- I>Iđ2 nên bóng đèn 2 sáng mạnh hơn bình thờng
- Chuẩn bài bài 7 sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều dài dây dẫn
- Hs nghe và ghi về nhà thựchiện
Trang 143.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1 ôn lại kiến thức (5 ph)
- Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức đã
học
- ? Điện trở của dây dẫn phụ
thuộc vào chiều dài ntn?
- Gv vây chúng ta hãy vận dụng
kiến thức đã học vào giải bài tập
- Học sinh nhắc lại
- Hs trả lời
- Hs nghe và thực hiện
I.ễn tập
- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài
Hoạt động 2 Giải bài tập 7.1 SBT/12 (10ph)
- Yêu cầu hs đọc đầu bài và tóm
- Nghe và thực hiện
- 1 Hs lên bảng giải
- hs dới lớp thực hiện
- Nx bài làm của bạn
- Nghe và sửa sai nếu có
2 0,3( ) 6
- Hs dới lớp thực hiện ra nháp
Hoạt động 4: Giải bài 7.3 SBT/12 (15 ph)
- Gọi hs đọc và tóm tắt cách giải - Đọc và tóm tắt Bài 7.3
Giải
- Coi đoạn mạch AB gồm 3 đoạn
Trang 15- Hs díi líp tr×nh bµy ra nh¸p.
- Nghe vµ ghi vë
AM,MN,NB cã ®iÖn trë RAB,RMN,RNB
M¾c nèi tiÕp, hiÖu ®iÖn thÕ UAB lµ hiÖu
®iÖn thÕ gia hai ®Çu ®o¹n m¹ch V×
AM=MN=NB nªn RAM=RMN=RNB
= 3
Trang 16đi 2 lần vậy R1 = 2 R2 lập luận C là đúng.
Hoạt động 4 Giải bài 8.3 12ph
- Gọi hs đọc đầu bài và tóm
- lớp theo dõi và nhận xét
Bài 8.4
Gọi R là điện trở của mỗi sợi dây dẫn
đồng mảnh thì ta có điện trở tơng đơng
.20 6,8.20 136( ) 20
Trang 17Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
I.Mục tiờu
1. Củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
- vây chúng ta hãy vận dụng công
thức vào giải bài tập
- Hs trả lời
- 1 Hs lên bảngviết công thức
- nghe và thực hienj
I.ễn tập
- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài, tỷ lệ nghịch với tiết diện, phụ thuộc vào vật liệu làm dõy
ρ = − Ω giải
điện trở của sợi dây đồng là: ADCT:
8 6
100
2.10
l R S
Trang 1810
l R S
56,18
10
l R S
- Hs ghi
S = 0,08mm2 ;R = 40 (Ω)
8 7
40,810
8( ) 4.10
67 1,6( ) 41,8
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/
Tiết 9 Biến trở - điện trở dùng trong kĩ thuật
I – Mục tiêu
1, - củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về các biến trở
2, kĩ năng rèn luyện kỹ năng về vận dụng kiến thức để giải bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1: giải bài 10.1 SBT 13ph
Trang 19- Yêu cầu hs nghiên cứu
- 1 hs lên bảng
- Nghe và ghi vở
Adct:
6 6
Hoạt động 2: Giải bài 10.2 SBT 15ph
- gọi học sinh đọc đầu bài
-yêu cầu hs nghiên cứu giải
U
R
Trang 20Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p / :Kp /
Tiết 10 Bài tập vận dụng định luật ôm và công
thức tính điện trở của dây dẫn
I- m ục tiêu.
- vận dụng công thức định luật ôm và công thức tính điện trở để giải bài tập
- Kỹ năng: áp dụng công thức giải bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1 giải bài tập 11.1 (10ph)
- yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Các nhóm khác nhận xét.
1 Bài tập 11.1 (SBT/ tr .17)
Túm tắt: R1= 7,5(Ω ) ; R2 = 4,5( Ω ) ; Iđm1 = Iđm2 = 0,8 A;
R3 nt R1 ,R2 ; U = 12Va) R3 = ? (đốn sỏng bỡnh thường)b) ρ = 1,1. 10-6 ( Ω.m); l = 0,8m
S = ?
Giải
a) Điện trở tương đương là : Rtđ = R1 + R2 +R3 =
I
U
= =15Ω8
, 0 12
Vậy R3 = tđ - (R1 + R2) = 15 – (7,5 + 4,5) = 3( Ω )b) Tiết diện của dõy làm điện trở R3 là
UMax = 30V ; Ib = 2A
Trang 21mạch điện .
Yêu cầu hs suy nghĩ giải.
- Gọi 1 hs lên bảng giải a
- Hớng dẫn những hs còn vớng
mắc.
- Gọi 1 hs lên giải ý b
Theo dõi hớng dẫn hs
- Nhận xét chốt 2 ý.
- Hs lên bảng vẽ sơ
đồ
- Hs làm việc cá
nhân.
- 1 hs lên bảng giải
- Dới lớp làm ra nháp.
- Hs lên bảng
- làm việc cá nhân
- nghe và ghi vở
d =?
Giải a) Sơ đồ mạch điện:
I1 Đ1
→
Đ2 Rb
I2 I
+ 9V Cường độ dũng điện qua đốn 1 và đốn 2 là: I1 = 1 1 R U = 8 6 = 0,75 (A) I2 = 126 2 2 = R U = 0,5 (A) Cường độ dũng điện mạch chớnh là: I = I1 + I2 = 0,75 + 0,5 = 1,25 (A) Điện trở biến trở là: Rb = 25 , 1 6 9 ) ( − 1 = − I U U = 2,4 ( Ω ) b) Điện trở lớn nhất của biến trở là: RMAX = = = 15 Ω 2 30 MAX MAX I U Tiết diện của dõy biến trở là: S = 6 0 , 053 10 6 2 15 2 10 4 , 0 m R l − − ≈ = ρ ≈ 0 , 053mm2 Đường kớnh tiết diện dõy hợp kim là: S = 4 4. 4.30,,14053 2 2 = → = = π π πr d d S ≈ 0 , 26mm Đỏp số: Rb = 2,4 ( Ω ) ; d ≈ 0 , 26mm Hoạt động 3: Giải bài 11.3 SBT (15ph) ? Đề bài cho biết gỡ ,yờu cầu gỡ? - Yờu cầu 1 HS lờn bảng vẽ sơ đồ mạch điện -HS :trả lời và túm tắt - Hs lên bảng vẽ sơ đồ 3 Bài tập 11.3 (SBT / tr.18) Túm tắt: Uđm1 = 6V ; Uđm2 = 3V R1 = 5 Ω ; R2 = 3 Ω ; U = 9V a) Vẽ sơ đồ mạch điện ? b) Rb = ? c) RMAX = 25 Ω ; = 1,1. 10 - 6 Ω m S = 0,2mm 2 = 0,2.10 -6 m 2 l =? Giải Vẽ sơ đồ mạch điện:Đ2
I1
Ib Rb
+
Trang 22? Tớnh điện trở của biến trở ỏp
Rb = = = 15 Ω
2 , 0
Từ: R =
m S
R l S
l
545 , 4 10
1 , 1
10 2 , 0 25
Bài tập vận dụng định luật ôm
và công thức tính điện trở của dây dẫn
(Tiếp theo)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1 giải bài 11.4 SBt (10ph)
- Gọi hs đọc đầu bài
- yêu cầu hs nêu ra yêu cầu của
Trang 23®iÖn trë cña biÕn trë lµ
6 8( ) 0,75
b
U R I
điện thế hai đầu mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu của toàn mạch điện .
HS khác nhận xét bổ sung phần trình bầy của bạn .
1.Bài tập 17 (Sách ôn tập và k.t v.lí 9/ tr .
10) Tóm tăt:R1 = 10 Ω ; R2 = 2 Ω ; R3 = 3 Ω ; R4 = 5 Ω
a) Rtđ = ? b) I1 = 2A ; I2 = ? ; I3 = ? ; I4 = ? ; I =
? c) U1 =? ; U2 = ? ; U3 = ?; U4 = ? ; UAB
= ? R2 R3 + R1 _
A C B
R4
Giải a)Đoạn mạch AB gồm R1 nt [(R2 nt R3) // R4]
4 23
4 23
R R
R R
Rtđ = R1 + RCB = 10 + 2,5 = 12,5 Ω
b)Cường độ dòng điện qua các điện trở là : I1 = 2A → I = I1 = 2A
Vì R23 = R4 =5 Ω và R23 // R4 nên I23 = I4 = I 1A
2
2
2 = = R2 nt R3 nên I2 = I3 = I23 =1A c)Hiệu điện hai đầu mỗi điện trở là : U1 = I1 . R1 = 2.10 =20V
U2 = I2 . R2 = 1 . 2 = 2V U3 = I3 . R3 = 1 . 3 = 3V U4 = I4 . R4 = 1 . 5 = 5V UAB = U1 + U4 = 20 +5 = 25V Đáp số :a)12,5 Ω
b)I = 2A ; I 2 = I 3 = I 4 = 1A c) 20V ; 2V ; 3V ; 5V ; 25V
Trang 24Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p / :Kp /
Tiết 12
Công suất điện I.Mục tiờu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
- yêu câu hs vận dung
công thức vào giả bài tập
HS :trả lời và túm tắt
HS : Thảo luận tỡm cỏch giải .
HS khỏc tự giải vào vở ,nhận xột
bổ sung bài giải của bạn trờn bảng
- Ghi vở
II.Vận dụng 1.Bài tập 12.2 (SBT/ tr.19)
Túm tắt: Đ:(12V- 6W)
a) ý nghĩa số 12V- 6W a) Iđm = ?
b) R = ?
Giải
a)12V là hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường.
P
U R R U
Bài 12.5
U = 220V
Trang 25Gọi 1 Hs lên bảng giải.
- Nhân xét bài trên bảng
HS :trả lời và túm tắt
- hs lên bảng giải Dới lớp giải ra nháp
- Nghe và ghi vở
P = 528 w
I = ? A
R = ? Giải Cờng độ định mức của dây nung là.
2, 4
U R I
HS :trả lời và túm tắt
- hs lên bảng giải Dới lớp giải ra nháp
- Nghe và ghi vở
Bài 12.6 Uđ =220 V ; P = 60 w
U để đèn sáng bình thờng = 110 V
P = ? w
Giải tính điện trở của đèn là
2 110 2
15( ) 806
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1: giải bài 13.4 SBT 12 ph
? Đề bài cho biết gỡ ,yờu cầu gỡ? -HS : Đọc đề bài tập
Bài tập 13.4 (SBT/ tr.20)
Túm tắt: U = 20V ; t = 15 ph = 900s
Trang 26bổ xung .
A = 720kJ = 720 000J a) P = ?
800
A U
P
U I U
3.Bài tập 13.6 (SBT /tr.20)
Túm tắt: 500 hộ
1 hộ: t = 4h/ngày ; P1 = 120W = 0,12kW a) P = ?
b) T = (4.30)h ; A = ? Giỏ: 700đ/1kWh T1 = ? ; T = ?
Giải
a) Cụng suất điện trung bỡnh của cả khu là:
P = P1 .500 = 120.500 = 60 000W= 60kW b) Điện năng mà khu này sử dụng trong 30 ngày là;
A = P .t = 60kW.(4.30)h = 7 200kWh c) Giỏ tiền mỗi hộ phải trả là:
T1 = A1 .700 = P1 .t .700 = 0,12. 4. 30. 700 = 10 080đ Giỏ tiền của cả khu là:
T = 10 080. 500 = 5 040 000đ
Đỏp số: a) 60 kW
b) 7 200kWh ; c) T1 = 10 080đ ; 5 040 000đ
Hoạt động 3 giải bài tập STK 15 ph
- đọc nội dung bài tập cho
d) R = ?
Giải
a)12V là hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường Khi đú đốn tiờu thụ cụng suất là 6W.
b) Cường độ dũng điện định mức của đốn là
Từ cụng thức: P = U.I →I =