1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon li 9

46 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tự Chọn Vật Lý 9
Tác giả Linh Văn Hoàng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiết thức: Nắm đợc sự phụ cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.- Vận dụng đồ thị để xác định U và I, giải bài tập 2.. Kiết thức: Nắm đợc điện trở tơng tơng của đo

Trang 1

1 Kiết thức: Nắm đợc sự phụ cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

- Vận dụng đồ thị để xác định U và I, giải bài tập

2 Kỹ năng: Giải bài tập bằng đồ thị Vẽ đợc đồ thị

3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi

II- Chuẩn bị

1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án

2.Học sinh: Kiến thức bài 1

III- Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Vẽ đồ thị sự phụ thuộc giữa U và I (10 phút)

-Yêu cầu hs nêu các bớc vẽ đồ

Lần đo Hiệu điện

Trang 2

Hớng dẫn học sinh còn vớng

mắc

- Nhận xét và sửa sai

- Yêu cầu học sinh ghi vở

- Gv vậy ta vận dụng kiến thức

đã học trong bài để giải bài tập

trong sách bài tập

vẽ đồ thị

- dới lớp thực hiện

- Nghe và sửa sai nếu có

- Hs ghi vở

- Nghe và nghiên cứu bài tập

I (A)

0

U(V)

- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng

độ dòng điện vào hiệu điện thế là một ờng thẳng đi qua gốc tỏa độ

U1= 12 v ; U2=36v ; I1=0,5A

I2=?

Giải Cờng độ dòng điện chạy qua nó là:

Khi U và I tỉ lệ thuận ta có:

1 2

I2= 0,3.4

6 =1,5(A) Đáp số= 1,5(A)

Hoạt động 3 Giải bài 1.2 SBT/4 (10 phút)

- Gọi hs tóm tắt đầu bài

- yêu cầu hs tìm cách giải

- Gọi 1 hs lên bảng giải

- Theo dõi và hớng dẫn hs giải

-1 Hs đọc to và tóm tắt

Trang 3

Hoạt động 4: Giải bài 1.3 SBT/4 (10 phút)

- Yêu cầu hs suy nghĩ và tóm

- 1 hs lên bảng giải

1 2

I2=0,3.4

6 =0,2(A) Đs: 0,2(A)

Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò (5 phút)

- Dặn hs về nhà làm bài tập 1.4

sbt

- Học bài và chuẩn bị bài tập

bài 2 Điện trở của dây dẫn để

II- Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án

2 Học sinh: Kiến thức bài 2

III- Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra: Phát biểu định luật ôm Viết hệ thức định luật

3.Bài mới.

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

học sinh Nôi dung

Hoạt động 1: Giải bài 2.2 sbt/5 (10 phút)

- Gọi 1 học sinh đọc đầu bài và

- Hiệu điện thế khi đó làU/=R.I/=15.0,7=10,5(A)

Hoạt động 2: Giải bài 2.3 sbt/5 (15 phút)

- ? Đồ thị biểu diễn sự phụ

- 1 hs lên bảng vẽ

đồ thị

- Hs lên bảng giải

=

=> R=4,50,9=5Ω

Hoạt động 3: Giải bài 2.4 sbt/5 (15 phút)

- yêu cầu hs đọc và tóm tắt đầu

U

= 12

10=1,2A

b, Điện trở R2 là:

Trang 5

- Nx bài làm của học sinh.

1 Kiết thức: Nắm đợc điện trở tơng tơng của đoạn mạch nối tiếp

- Vận dụng hệ thức định luật ôm và công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp để giải bài tập

2 Kỹ năng: Giải bài tập gồm hai điện trở tơng đơng mắc nối tiếp

3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú tìm tòi

II- Chuẩn bị.

1.Giáo viên: Nội dung bài tập, giáo án, sách tham khảo

2.Học sinh: Kiến thức bài 2

III- Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra:

3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại công thức và giải bài tập 4.1 sbt/7 (18 phút)

- Yêu caauf hs nêu công thức định luật

ôm và ct tính điện trở tơng đơng của đoạn

mạch mắc nối tiếp

- Hs trả lời

Trang 6

- Gv yêu cầu hs dùng các công thức này

để giải bài tập

- Yêu cầu hs nghiên cứu bài 4.1 sbt/ 7

- Gọi 1 hs đứng tại chỗ tóm tắt đầu bài

Bài 4.1Tóm tắt:

UAB = 0,2 15 = 3 (V)

Hoạt động 2: Giải bài tập 4.4 sbt / 8 (12 phút)

- yêu cầu hs đọc nội dung bài tập

Nêu yêu cầu bài tập

- vận dụng ct nào để tính toán

Trang 7

U = 4 (V)

Hoạt động 3: Giải bài 4.7 sbt/8 (10 phút)

- Yêu cầu hs đọc nội dung và tóm

b, Cờng độ dòng điện chạy qua mạch là:

I = t R

- Làm bài tập bài đoạn mạch song

song giờ sau học

- Nghe và ghi về nhàthực hiện

Trang 8

Hoat động của giáo viên Hoạt động

- Hs nghe và ghi vở

I.ễn tập

- Trong đoạn mạch gồm cỏc điện trở mắc song song :

       I = I1 + I2 +…+ In 

       U = U1 = U2 = …= Un 

n

R

1

1 1 1

2 1

+ + +

2 1

2

1

R R

R R

+

        

1

2 2

1

R

R I

Hoạt động 2: Vận dụng - Bài tập 5.1 SBT/9 (10 phút)

- Yêu cầu hs đọc đề bài

II Vận dụng 1.Bài tập 5.1 (SBT/ tr.9)

Túm tăt:R1 = 15Ω ; R2 = 10Ω ; U = 12Va) Rtđ = ?

Trang 9

R2 

R 1

? Tớnh điện trở tương đương 

của đoạn mạch song song ỏp 

dụng cụng thức nào ?

? Tỡm số chỉ của cỏc ampekế  

ỏp dụng cụng thức nào ?

GV: Gọi một HS lờn bảng trỡnh

bầy lời giải

- Gv theo dõi hớng dẫn học sinh

còn vớng mắc

GV : nhận xột và chốt lại 

- 1 hs lên bảng trình bày

- Hs dới lớp làm vào vở

- Nx bổ xung bài làm trên bảng

- hs sửa sai nếu có

      

      

              

      

      

Giải Điện trở tương đương là :        Rtđ =  2 1 2 1 R R R R +  = 15 + 10 =6Ω 10 15 a) Số chỉ của cỏc ampekế là : I = U R =  2A 6 12 = I1 =  A R U 8 , 0 15 12 1 = = I2 =  A R U 2 , 1 10 12 2 = =       Đỏp số : 6Ω ; 2A ; 0,8A ; 1,2A  Hoạt động 3 Giải bài 5.3 SBT / 9 (13 phút)

- Yêu cầu hs đọc đề bài - Đề bài cho biết gì? GV: Gọi một HS lờn bảng trỡnh bày lời giải   -Phần b yờu cầu HS tỡm theo 2 cỏch    - Cho cả lớp thảo luận chữa bài tập trờn bảng  - GV : nhận xột và thống nhất  - Hs đọc - Hs trả lời và tóm tắt - 1 Hs lên bảng trình bày Theo 2 cách - Hs nx và bổ sung bài trên bảng -Hs ghi vở 2.Bài tập 5.2 (SBT/ tr.9) Túm tắt : R1 = 5Ω ; R2 = 10Ω ;         I1 = 0,6A        a)UAB = ?        b)I = ?         A1       

       

       

      +   - 

       A       

Giải a)hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là :

    UAB = U1 = I1 . R1 = 0,6 . 5 = 3V b)Điện trở tương đương là : 

     Rtđ = 

2 1

2

1

R R

R R

10 5

3

10

= 3,3Ω

Cường độ dũng điện mạch chớnh là :

U

9 , 0 3 10

3

=

=

* Cách 2:cờng độ dòng điện chạy qua điện

Trang 10

R1

R 2 M

Hoạt đông 4: Giải bài 5.5 / 10 SBT (12 phút)

- Yêu cầu hs đọc đề bài tập

-HS :trả lời và túm tắt

- Trả lời tại chỗ

- Hs nêu

- Trả lời tại chỗ

-HS : Lờn bảngtrỡnh bầy phần a)

HS : Lờn bảng trỡnh bầy phần b)

-HS khỏc tự giải vào vở ,nhận xột bổ sung bài giải của bạn trờn bảng- Hs ghi vở

3.Bài tập 5.5 (SBT/ tr.10)

Túm tắt : U = 36V ;  I = 3A

      R1 = 30Ω ;       a)R2 = ?      b)I1 = ? ;   I2 = ? 

      A1      +      A      

      A2          

       V

Giảia) Điện trở tương đương là :

R =  = = 12 Ω

3

36

I U

Điện trở R2 là :

    1 1 1 1 1 1 121 301 201

1 2

2 1

=

R R R R R

Đỏp số : 20Ω ; 1,2A  ; 1,8A   

Hoạt động 5 Củng cố- Dăn dò (5 phút)

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1 ôn lại kiến thức (5 phút)

-Yờu cầu HS nờu lại cụng thức

định luật ụm và cỏc cụng thức 

của đoạn mạch mắc nối tiếp , 

mắc song song 

- Gv yêu cầu hs vận dụng các

công thức vào giải bài tập

- H s nhắc lại

- Hs nghe và thực hiện

Đoạn mạch song

song

      I = I1 = I2       U= U1+ U2

       R= R1 + 

R2       

         

       I  = I1 + I2  

       U = U1 = U2        

2 1

1 1 1

R R

R = +

  →  Rtđ =

2 1

2

1

R R

R R

+

Trang 12

2

1 2

1

R

R U

U

=         

1

2 2

1

R

R I

I

=

Hoạt động 2 Giải bài tập vận dụng (12 phút)

- Gv gọi hs đọc đầu bài và tóm

- Hs nghe và ghi

- 1 hs lên bảng giải

- hs dới lớp giải ra nháp

- Nhận xét bài làm trên bảng

a, điện trở tơng đơng của đoạn khi

R1 nt R2 ADCT: Rtđ = R1 + R2 = 20 + 20 = 40

2

1

R R

R R

Hoạt động 2 Giải bài 6.3 SBT / 11 (10 phút)

- Yêu cầu hs đọc đầu bài

- Yêu cầu hs tìm cách giải

- Khi mắc nt điện trở tơng đơng của

Hoạt động 3 Giải bài tập 6.4 SBT / 11 ( 13 phút)

Uđ1= Uđ2 = 110 V

I đ1=0,91A

Iđ2= 0,36A

Trang 13

- Nx bà

i của bạn

- nghe và ghi vở

- Tính điện trở của bóng 1

- điện trở đèn 2 là:

2 2 2

110 305( ) 0,36

d

d

U R I

U I R

- ta thấy I<Iđ1nên bóng đèn 1 sáng yếu

- I>Iđ2 nên bóng đèn 2 sáng mạnh hơn bình thờng

- Chuẩn bài bài 7 sự phụ thuộc của

điện trở vào chiều dài dây dẫn

- Hs nghe và ghi về nhà thựchiện

Trang 14

3.Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1 ôn lại kiến thức (5 ph)

- Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức đã

học

- ? Điện trở của dây dẫn phụ

thuộc vào chiều dài ntn?

- Gv vây chúng ta hãy vận dụng

kiến thức đã học vào giải bài tập

- Học sinh nhắc lại

- Hs trả lời

- Hs nghe và thực hiện

I.ễn tập

- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài

Hoạt động 2 Giải bài tập 7.1 SBT/12 (10ph)

- Yêu cầu hs đọc đầu bài và tóm

- Nghe và thực hiện

- 1 Hs lên bảng giải

- hs dới lớp thực hiện

- Nx bài làm của bạn

- Nghe và sửa sai nếu có

2 0,3( ) 6

- Hs dới lớp thực hiện ra nháp

Hoạt động 4: Giải bài 7.3 SBT/12 (15 ph)

- Gọi hs đọc và tóm tắt cách giải - Đọc và tóm tắt Bài 7.3

Giải

- Coi đoạn mạch AB gồm 3 đoạn

Trang 15

- Hs díi líp tr×nh bµy ra nh¸p.

- Nghe vµ ghi vë

AM,MN,NB cã ®iÖn trë RAB,RMN,RNB

M¾c nèi tiÕp, hiÖu ®iÖn thÕ UAB lµ hiÖu

®iÖn thÕ gia hai ®Çu ®o¹n m¹ch V×

AM=MN=NB nªn RAM=RMN=RNB

= 3

Trang 16

đi 2 lần vậy R1 = 2 R2 lập luận C là đúng.

Hoạt động 4 Giải bài 8.3 12ph

- Gọi hs đọc đầu bài và tóm

- lớp theo dõi và nhận xét

Bài 8.4

Gọi R là điện trở của mỗi sợi dây dẫn

đồng mảnh thì ta có điện trở tơng đơng

.20 6,8.20 136( ) 20

Trang 17

Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

I.Mục tiờu

1. Củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về sự phụ thuộc của điện trở vào  chiều dài dây dẫn

- vây chúng ta hãy vận dụng công

thức vào giải bài tập

- Hs trả lời

- 1 Hs lên bảngviết công thức

- nghe và thực hienj

I.ễn tập

- Điện trở dõy dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài, tỷ lệ nghịch với tiết diện, phụ thuộc vào vật liệu làm dõy 

ρ = − Ω giải

điện trở của sợi dây đồng là: ADCT:

8 6

100

2.10

l R S

Trang 18

10

l R S

56,18

10

l R S

- Hs ghi

S = 0,08mm2 ;R = 40 (Ω)

8 7

40,810

8( ) 4.10

67 1,6( ) 41,8

Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p/ :Kp/

Tiết 9 Biến trở - điện trở dùng trong kĩ thuật

I Mục tiêu

1, - củng cố và hệ thống lại kiến thức cơ bản về các biến trở

2, kĩ năng rèn luyện kỹ năng về vận dụng kiến thức để giải bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1: giải bài 10.1 SBT 13ph

Trang 19

- Yêu cầu hs nghiên cứu

- 1 hs lên bảng

- Nghe và ghi vở

Adct:

6 6

Hoạt động 2: Giải bài 10.2 SBT 15ph

- gọi học sinh đọc đầu bài

-yêu cầu hs nghiên cứu giải

U

R

Trang 20

Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p / :Kp /

Tiết 10 Bài tập vận dụng định luật ôm và công

thức tính điện trở của dây dẫn

I- m ục tiêu.

- vận dụng công thức định luật ôm và công thức tính điện trở để giải bài tập

- Kỹ năng: áp dụng công thức giải bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1 giải bài tập 11.1 (10ph)

- yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Các nhóm khác nhận xét.

1 Bài tập 11.1 (SBT/ tr .17)

 Túm tắt:  R1= 7,5(Ω ) ; R2 = 4,5( Ω ) ;        Iđm1 = Iđm2 = 0,8 A;

       R3 nt R1 ,R2 ; U = 12Va) R3 = ? (đốn sỏng bỡnh thường)b) ρ = 1,1. 10-6  ( Ω.m); l = 0,8m

      S = ?

Giải

a) Điện trở tương đương là :   Rtđ = R1 + R2 +R3 = 

I

U

 =  =15Ω8

, 0 12

     Vậy R3 = tđ - (R1 + R2)        = 15 – (7,5 + 4,5) = 3( Ω )b) Tiết diện của dõy làm điện trở R3 là

UMax = 30V ; Ib = 2A  

Trang 21

mạch điện .

Yêu cầu hs suy nghĩ giải.

- Gọi 1 hs lên bảng giải a

- Hớng dẫn những hs còn vớng

mắc.

- Gọi 1 hs lên giải ý b

Theo dõi hớng dẫn hs

- Nhận xét chốt 2 ý.

- Hs lên bảng vẽ sơ

đồ

- Hs làm việc cá

nhân.

- 1 hs lên bảng giải

- Dới lớp làm ra nháp.

- Hs lên bảng

- làm việc cá nhân

- nghe và ghi vở

     d =?

Giải a) Sơ đồ mạch điện:

I1 Đ1

Đ2 Rb

I2 I

+ 9V Cường độ dũng điện qua đốn 1 và đốn 2 là:       I1 =  1 1 R U  =  8 6  = 0,75 (A)       I2 =  126 2 2 = R U  =  0,5 (A)   Cường độ dũng điện mạch chớnh là:       I = I1 + I2 = 0,75 + 0,5 = 1,25 (A)    Điện trở biến trở là:        Rb =  25 , 1 6 9 ) ( − 1 = − I U U  = 2,4 ( Ω ) b) Điện trở lớn nhất của biến trở là:        RMAX =  = = 15 Ω 2 30 MAX MAX I U    Tiết diện của dõy biến trở là: S =  6 0 , 053 10 6 2 15 2 10 4 , 0 m R l − − ≈ = ρ       ≈ 0 , 053mm2     Đường kớnh tiết diện dõy hợp kim là: S = 4 4. 4.30,,14053 2 2 = → = = π π πr d d S       ≈ 0 , 26mm          Đỏp số: Rb = 2,4 ( Ω ) ; d  ≈ 0 , 26mm Hoạt động 3: Giải bài 11.3 SBT (15ph) ? Đề bài cho biết gỡ ,yờu cầu gỡ? - Yờu cầu 1 HS lờn bảng vẽ sơ đồ mạch điện -HS :trả lời và túm  tắt - Hs lên bảng vẽ sơ đồ 3 Bài tập 11.3 (SBT / tr.18) Túm tắt: Uđm1 = 6V ; Uđm2 = 3V         R1 = 5 Ω  ; R2 = 3 Ω  ; U = 9V  a) Vẽ sơ đồ mạch điện ? b) Rb = ?  c) RMAX = 25 Ω  ;  = 1,1. 10 - 6 Ω m      S = 0,2mm 2 = 0,2.10 -6 m 2     l =? Giải Vẽ sơ đồ mạch điện:Đ2

I1

Ib Rb

+

Trang 22

?  Tớnh   điện   trở   của   biến  trở   ỏp

     Rb =  = = 15 Ω

2 , 0

Từ:   R =

m S

R l S

l

545 , 4 10

1 , 1

10 2 , 0 25

Bài tập vận dụng định luật ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

(Tiếp theo)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1 giải bài 11.4 SBt (10ph)

- Gọi hs đọc đầu bài

- yêu cầu hs nêu ra yêu cầu của

Trang 23

®iÖn trë cña biÕn trë lµ

6 8( ) 0,75

b

U R I

điện thế hai đầu mỗi  điện trở và hiệu điện thế hai đầu của toàn mạch  điện .

HS khác nhận xét bổ  sung phần trình bầy của  bạn  .

1.Bài tập 17 (Sách ôn tập và k.t v.lí 9/ tr .

10) Tóm tăt:R1 = 10 Ω   ;   R2 = 2 Ω  ;        R3 = 3 Ω      ;  R4 = 5 Ω

a) Rtđ = ? b) I1 = 2A  ;  I2 = ? ;  I3 = ? ;  I4 = ? ;  I =

? c) U1 =? ; U2 = ? ; U3 = ?; U4 = ? ; UAB 

= ?    R2 R3 + R1 _

A C B

R4

Giải a)Đoạn mạch AB gồm R1 nt [(R2 nt R3) //  R4]

4 23

4 23

R R

R R

         Rtđ = R1 + RCB = 10 + 2,5 = 12,5 Ω

 b)Cường độ dòng điện qua các điện trở là :       I1 = 2A →  I = I1 = 2A 

    Vì    R23  = R4 =5 Ω  và R23 // R4      nên   I23 = I4 = I 1A

2

2

2 = =      R2 nt R3  nên  I2 = I3 = I23 =1A c)Hiệu điện hai đầu mỗi điện trở là :        U1 = I1 . R1 = 2.10 =20V 

      U2 = I2 . R2 = 1 . 2 = 2V        U3 = I3 . R3 = 1 . 3 = 3V        U4 = I4 . R4 = 1 . 5 = 5V       UAB = U1 + U4 = 20 +5 = 25V  Đáp số :a)12,5 Ω

        b)I = 2A ; I 2  = I 3  = I 4  = 1A         c) 20V ; 2V ; 3V ; 5V ; 25V

Trang 24

Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp 9A6: Tiết :Sĩ số: Vắng p / :Kp /

Tiết 12

Công suất điện I.Mục tiờu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

- yêu câu hs vận dung

công thức vào giả bài tập

HS :trả lời và túm  tắt

HS : Thảo luận  tỡm cỏch giải .

HS khỏc tự giải  vào vở ,nhận xột 

bổ sung bài giải  của bạn trờn bảng 

- Ghi vở

II.Vận dụng 1.Bài tập 12.2 (SBT/ tr.19)

 Túm tắt: Đ:(12V- 6W)

     a) ý nghĩa số 12V- 6W a) Iđm = ? 

b) R = ?

Giải

a)12V là hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường.

P

U R R U

Bài 12.5

U = 220V

Trang 25

Gọi 1 Hs lên bảng giải.

- Nhân xét bài trên bảng

HS :trả lời và túm  tắt

- hs lên bảng giải Dới lớp giải ra nháp

- Nghe và ghi vở

P = 528 w

I = ? A

R = ? Giải Cờng độ định mức của dây nung là.

2, 4

U R I

HS :trả lời và túm  tắt

- hs lên bảng giải Dới lớp giải ra nháp

- Nghe và ghi vở

Bài 12.6 Uđ =220 V ; P = 60 w

U để đèn sáng bình thờng = 110 V

P = ? w

Giải tính điện trở của đèn là

2 110 2

15( ) 806

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1: giải bài 13.4 SBT 12 ph

? Đề bài cho biết gỡ ,yờu cầu gỡ? -HS : Đọc đề bài tập 

Bài tập 13.4 (SBT/ tr.20)

 Túm tắt: U = 20V ;  t = 15 ph = 900s

Trang 26

bổ xung .

      A = 720kJ = 720 000J  a) P = ?

800

A U

P

U I U

3.Bài tập 13.6 (SBT /tr.20)

 Túm tắt: 500 hộ 

      1 hộ: t = 4h/ngày ;         P1 = 120W = 0,12kW a) P = ?

b) T = (4.30)h ;   A = ?    Giỏ: 700đ/1kWh      T1 = ?   ;  T = ?

Giải

a) Cụng suất điện trung bỡnh của cả  khu là:

   P  = P1 .500 = 120.500 = 60 000W= 60kW b) Điện năng mà khu này sử dụng  trong 30 ngày là;

    A = P .t = 60kW.(4.30)h = 7 200kWh c) Giỏ tiền mỗi hộ phải trả là:

T1 = A1 .700 = P1 .t .700      = 0,12. 4. 30. 700 = 10 080đ Giỏ tiền của cả khu là:

T = 10 080. 500 = 5 040 000đ

       Đỏp số:  a) 60 kW

      b) 7 200kWh   ;          c) T1 = 10 080đ  ; 5 040 000đ

Hoạt động 3 giải bài tập STK 15 ph

- đọc nội dung bài tập cho

d) R = ?

Giải

a)12V là hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu búng đốn để đốn sỏng bỡnh thường Khi đú đốn tiờu thụ cụng suất là 6W.

b) Cường độ dũng điện định mức của đốn là

Từ cụng thức: P = U.I  →I =

Ngày đăng: 28/10/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Treo bảng phụ bảng 1        - tu chon li 9
reo bảng phụ bảng 1 (Trang 1)
- Nx bài trên bảng. - tu chon li 9
x bài trên bảng (Trang 3)
-Gọi 1hs lên bảng vẽ sơ đồ mạch điện. - tu chon li 9
i 1hs lên bảng vẽ sơ đồ mạch điện (Trang 6)
-Gọi 1hs lên bảng tóm tắt và giải. - tu chon li 9
i 1hs lên bảng tóm tắt và giải (Trang 7)
-  Hs lên bảng viết ct. - tu chon li 9
s lên bảng viết ct (Trang 8)
-  Gọi hs lờn bảng trỡnh bầy  phần b) - tu chon li 9
i hs lờn bảng trỡnh bầy  phần b) (Trang 10)
-Gọi 1hs lên bảng giải. - tu chon li 9
i 1hs lên bảng giải (Trang 12)
-Gọi 1hs lên bảng. - tu chon li 9
i 1hs lên bảng (Trang 13)
-1 Hs lên bảng giải. - tu chon li 9
1 Hs lên bảng giải (Trang 14)
-Gọi 2 hs lên bảng - tu chon li 9
i 2 hs lên bảng (Trang 15)
-1 hs lên bảng thực hiện - tu chon li 9
1 hs lên bảng thực hiện (Trang 16)
-Gọi hs lên bảng - tu chon li 9
i hs lên bảng (Trang 18)
-Gọi 1hs lên bảng trình bày lời giải - tu chon li 9
i 1hs lên bảng trình bày lời giải (Trang 19)
GV treo bảng nhúm  - tu chon li 9
treo bảng nhúm  (Trang 20)
-gọi 1hs lên bảng trình bày - tu chon li 9
g ọi 1hs lên bảng trình bày (Trang 22)
GV:Gọi một HS lờn bảng  trỡnh bầy lời giải  - tu chon li 9
i một HS lờn bảng  trỡnh bầy lời giải  (Trang 24)
Gọi 1Hs lên bảng giải. - Nhân xét bài trên bảng - tu chon li 9
i 1Hs lên bảng giải. - Nhân xét bài trên bảng (Trang 25)
Gọi 1hs lên bảng giải Gv theo dõi hs cuối lớp giải. Nhận xét bài trên bảng - tu chon li 9
i 1hs lên bảng giải Gv theo dõi hs cuối lớp giải. Nhận xét bài trên bảng (Trang 27)
-học sinh lên bảng - 1 học sinh lên bảng  thực hiện. - tu chon li 9
h ọc sinh lên bảng - 1 học sinh lên bảng thực hiện (Trang 28)
Gọ i1 học sinh lên bảng - tu chon li 9
i1 học sinh lên bảng (Trang 29)
Nhận xét bài trên bảng. nếu có 11 1 2 2 - tu chon li 9
h ận xét bài trên bảng. nếu có 11 1 2 2 (Trang 30)
sinh Nội dung ghi bảng - tu chon li 9
sinh Nội dung ghi bảng (Trang 31)
Gọ i1 học sinh lên bảng Nhận xét bài làm - tu chon li 9
i1 học sinh lên bảng Nhận xét bài làm (Trang 33)
nhận xét bài trên bảng - tu chon li 9
nh ận xét bài trên bảng (Trang 38)
học sinh lên bảng dới lớp làm ra nháp - tu chon li 9
h ọc sinh lên bảng dới lớp làm ra nháp (Trang 40)
- gọ i1 học sinh lên bảng - tu chon li 9
g ọ i1 học sinh lên bảng (Trang 42)
-gọ i1 học sinh lên bảng - nhận xét bài  - tu chon li 9
g ọ i1 học sinh lên bảng - nhận xét bài (Trang 44)
-1 học sinh lên bảng - tu chon li 9
1 học sinh lên bảng (Trang 45)
-gọ i1 học sinh lên bảng - nhận xét bài của các nhóm - tu chon li 9
g ọ i1 học sinh lên bảng - nhận xét bài của các nhóm (Trang 45)
-gọ i1 học sinh lên bảng - theo dõi học sinh ở dới lớp  làm. - tu chon li 9
g ọ i1 học sinh lên bảng - theo dõi học sinh ở dới lớp làm (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w