1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan 9 chuan

50 315 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Học xong tiết này HS cần phải đạt được : Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.. - Biết cách dùng phương pháp thế để biến đổ

Trang 1

GHI CH Ú

Luyện tập về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

3

Luyện tập các bài toán liên quan đến

Luyện tập các bài toán liên quan đến

Trang 2

Ngày soạn: 30/12/2012 Ngày dạy:04/01/2013

BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

A MỤC TIÊU

Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân hợp lý để biến đổi hệ phương trình và giải hệ phương trình

bằng phương pháp cộng đại số

- Giải thành thạo các hệ phơng trình đơn giản bằng phương pháp cộng đại số

Thái độ: Học sinh tích cực giải bài tập

B/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- GV: Bảng phụ để ghi đề bài tập Máy tính bỏ túi, thước thẳng, phấn màu

- HS: Thước thẳng, máy tính bỏ túi bảng phụ nhóm

C/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Phát biểu quy tắc cộng đại số

Giải bài tập 20 (b), kết quả: (

3

2 ; 1)

- HS2: Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số ?

Giải bài tập 20 (c), kết quả: (3 ; - 2)

III Bài mới (29 phút)

1 Bài tập 24/SGK (12 phút)

- Nêu phơng hớng giải bài tập 24

- Để giải đợc hệ phơng trình trên theo em

trớc hết ta phải biến đổi nh thế nào ? đa về

dạng nào ?

- Gợi ý : nhân phá ngoặc đa về dạng tổng

quát

- Vậy sau khi đã đa về dạng tổng quát ta

có thể giải hệ trên nh thế nào ? hãy giải

bằng phơng pháp cộng đại số

- GV cho HS làm sau đó trình bày lời giải

lên bảng ( 2 HS - mỗi HS làm 1 ý )

- GV nhận xét và chữa bài làm của HS,

sau đó chốt lại vấn đề của bài toán

- Nếu hệ phơng trình cha ở dạng tổng quát

đ phải biến đổi đa về dạng tổng quát mới

tiếp tục giải hệ phơng trình

Trang 3

2 Bài tập 26a/SGK ( 9 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài

- Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua

điểm A , B nh trên đ ta có điều kiện gì ?

- Từ điều đó ta suy ra đợc gì ?

- Gợi ý : Thay lần lợt toạ độ của A và B

vào công thức của hàm số rồi đa về hệ

ph-ơng trình với ẩn là a , b

- Em hãy giải hệ phơng trình trên để tìm

a , b ?

- HS làm bài – GV hớng dẫn học sinh biến

đổi đa về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn là u , v

sau đó thay vào đặt để tìm x ; y

- GV cho HS làm theo dõi và gợi ý HS

- Hãy phát biểu lại quy tắc cộng đại số để

biến đổi giải hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn số

- Giải bài tập 27b (SGK)

*) Bài tập 27b/SGKKết quả: (

Trang 4

- Tiết sau học chủ đề 5 “Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn”

Ngày soạn: 06/01/2013 Ngày dạy : 11/01/2013

ĐẾN HỆ PHƯƠNG TRÌNH <T1>

A/MỤC TIÊU

Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng và thế từ

đó áp dụng vào giải và biện luận hệ phơng trình có chứa tham số

- Biết cách dùng phương pháp thế để biến đổi và biện luận số nghiệm của hệ phương trình theo tham số

Kĩ năng Rèn kĩ năng tính toán, trình bày

Thái độ : Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập

B.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức (1 phút) Vệ sinh- Trang phục - Sĩ số lớp 9C: …… …

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: Nêu các bước giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại

đề bài sau đó nêu cách làm

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì

?

- Để tìm giá trị của a và b ta

làm thế nào ?

- HS suy nghĩ tìm cách

giải GV gợi ý : Thay giá trị

của x , y đã cho vào hệ

ph-ơng trình sau đó giải hệ tìm

a , b

- GV cho HS làm sau đó gọi

1 HS đại diện lên bảng trình

bày lời giải ?

Trang 5

phơng trình mới tơng đơng

với hệ đã cho nh thế nào ?

- Nghiệm của phơng trình

(3) có liên quan gì tới

nghiệm của hệ phơng trình

không ?

- Hãy biện luận số nghiệm

của phơng trình (3) sau đó

suy ra số nghiệm của hệ

ph-ơng trình trên

- Vậy hệ phơng trình trên có

nghiệm với giá trị nào của m

và nghiệm là bao nhiêu ?

Viết nghiệm của hệ theo m

Cho hệ phơng trình : (I)

ã Nếu m + 2 = 0 đ m = -2

đ phơng trình (3) có dạng 0x = 4 ( vô lý )

đ phơng trình (3) vô nghiệm

đ hệ phơng trình vô nghiệm

ã Nếu m + 2 ạ 0 đ m ạ - 2

đ từ (3) ta có : x =

42

m+

Thay x =

42

m+ ; y =

2

−+

Û x - m2x = 3 - 3m Û ( m2 - 1)x = 3(m - 1) (4)

ã Nếu m2 -1 = 0 đ m = ±1

- Với m = 1 đ (4) có dạng 0x = 0 ( đúng với mọi x )

đ phơng trình (4) có vô số nghiệm đ hệ phơng trình có vô số nghiệm

Trang 6

phơng trình có nghiệm

nào ?

- GV cho HS lên bảng làm

sau đó chốt lại cách làm

- Với m = -1 đ (4) có dạng : 0x = 6 ( vô lý ) đ phơng trình (4)

vô nghiệm đ hệ phơng trình vô nghiệm

(3) đ y = 3 - m

31

m+ đ y =

31

m+Vậy hệ có nghiệm khi m = 1 hoặc m ạ - 1 thì hệ phương trình trên có nghiệm

- Theo em ta nên rút ẩn nào

theo ẩn nào ? từ phơng trình

nào của hệ

- Hãy rút ẩn y theo x từ (1)

rồi thế vào (2)

- Hãy biện luận số nghiệm

của phơng trình (4) sau đó

suy ra số nghiệm của hệ

ph-ơng trình

- GV cho HS làm sau đó gọi

1 HS lên bảng trình bày

- Khi nào hệ phơng trình có

nghiệm duy nhất , nghiệm

duy nhất đó là bao nhiêu ?

Û 4x + 3m – m2 x = -1

Û ( m2 - 4) x = 3m + 1 (4)

ã Nếu m2 - 4 = 0 đ m = ±2 ta có :

- Với m = 2 đ phơng trình (4) có dạng : 0x = 7 ( vô lý ) đ phơng trình (4) vô nghiệm đ Hệ phơng trình

+

62

− −

m m

+

62

m m

− −

−+) Với m = ±2 thì hệ phơng trình vô nghiệm

IV Củng cố (3 phút)

Trang 7

 Nêu lại cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và cộng

 Để giải hệ phơng trình chứa tham số ta biến đổi nh thế nào ?

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

 Xem lại cách bài tập đã chữa , nắm chắc cách biến đổi để biện luận

 Giải các baì tập trong SGK , SBT phần giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và thế

*******************************

Ngày soạn:12/01/2013 Ngày dạy : 18/01/2013

ĐẾN HỆ PHƠNG TRÌNH <T2>

A.MỤC TIÊU

20 Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

Kiến thức: Giải một số hệ phơng trình đa về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng cách đặt ẩn

phụ

Kĩ năng: Rèn kỹ năng biến đổi giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn theo hai phương pháp đã học

là phương pháp thế và phơng pháp cộng đại số

Thái độ:Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần tự giác.

B.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- GV: Bảng phụ để ghi đề bài tập Máy tính bỏ túi, thước thẳng, phấn màu

- HS: Thước thẳng, máy tính bỏ túi bảng phụ nhóm

C/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (thông qua bài giảng)

III Bài mới (35 phút)

Trang 8

sau đó giải hệ phơng trình

tìm a , b rồi thay vào đặt giải

tiếp hệ phơng trình tìm x ;

y - GV cho HS làm sau đó

gọi HS lên bảng chữa bài

- GV gọi HS khác nhận xét

và chữa lại bài

- Đối với hệ phơng trình ở

các bớc tiếp theo cho HS

thảo luận làm bài

x y+ −

phơng trình :

1 1

22

10

310

x x

y y

Trang 9

x y− + ; b =

11

( x ; y ) = ( 1 ; 2 )

2 Bài tập 30 (SBT/8) ( 15 phút)

GV ra tiếp bài tập sau đó

gọi HS đọc đề bài , nêu cách

làm

- Ta có thể giải hệ phơng

trình trên bằng những cách

nào ?

- Hãy giải hệ trên bằng cách

biến đổi thông thờng và đặt

- Hai nhóm kiếm tra chéo và

đối chiếu kết quả

v u

Trang 10

Û

13

a b

+ Bài tập 32 : Tìm giao điểm của hai đờng thẳng (d1) : 2x + 3y = 7 và (d2) : 3x + 2y

= 13 sau đó thay toạ độ giao điểm vừa tìm đợc vào phơng trình đờng thẳng : (d) : y

= ( 2m - 5)x - 5m + Bài tập 33 : Tìm toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) sau đó thay vào (d3)

Ngày soạn: 20/01/2013 Ngày dạy: 25/01/2013

A MỤC TIÊU:Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

* Kiến thức: Củng cố cho HS các khái niệm về góc ở tâm, số đo của cung tròn và liên hệ giữa

cung và dây HS vận dụng được các tính chất của góc ở tâm và liên hệ giữa dây và cung để chứng minh bài toán về đường tròn

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng áp vẽ hình phân tích bài toán và chứng minh hình

* Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần tự giác.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- GV: Bảng phụ để ghi đề bài tập Máy tính bỏ túi, thước thẳng, ê ke, phấn màu

- HS: Thước thẳng, máy tính bỏ túi bảng phụ nhóm, com pa

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (2 phút)

Trang 11

- HS1: Nêu định nghĩa góc ở tâm ? Định nghĩa số đo cung ? Nêu cách so sánh hai

cung ?

- HS2: Phát biểu các định lý về mối liên hệ giữa cung và dây ?

III Bài mới (36 phút)

12 Lí thuyết (6 phút)

- GV cho HS hệ thống các kiến thức đã

học về góc ở tâm, số đo của cung tròn và

liên hệ giữa cung và dây ?

- Cho biết số đo của góc ở tâm với số đo

- ·AOB là góc ở tâm ( O là tâm đờng

AB = CD → AB CD» = »b) AB > CD » » → AB > CD

AB > CD → AB > CD» »

13 Bài tập ( 30 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài sau đó

vẽ hình và ghi GT, KL của bài toán ?

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy nêu cách chứng minh bài toán trên ?

*) Bài tập 4 ( SBT - 74 )

GT: Cho (O; R ); MA, MB là hai tiếp tuyến cắt

nhau tại M

MO = 2 R

Trang 12

- GV cho HS thảo luận đa ra cách chứng

minh sau đó chứng minh lên bảng

- GV nhận xét và chốt lại bài ?

- Gợi ý làm bài:

+) Xét D vuông MAO có AI là trung tuyến

đ D IAO đều

+) Tơng tự D IBO đều

đ tính góc AOB theo góc IOA và góc

IOB

- GV ra bài tập 7( SBT - 74 ), gọi HS đọc

đề bài, ghi GT, KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Theo GT cho ta có những góc nào bằng

nhau ? đ có thể dựa vào những tam giác

nào ?

- Gợi ý : hãy chứng minh OBC OCB· = · ;

O'BD O'DB= ; OBC O'BD· =· rồi từ đó suy

ra điều cần phải chứng minh

- GV ra bài tập 10 ( SBT - 75 ) vẽ sẵn hình

lên bảng phụ, yêu cầu HS ghi GT , KL của

bài toán

- Cho HS thảo luận theo nhóm nêu ra cách

chứng minh bài toán

- Để chứng minh OH < OK ta có thể đi so

sánh hai đoạn thẳng nào ? có thể áp dụng

định lý nào ? ( dây và khoảng cách đến

Giải:

- Theo ( gt) ta có MA và MB là tiếp tuyến của (O)

đ MA ^ OA tại A

- Xét D MAO vuông tại A Kẻ trung tuyến AI đ AI

= MI = IO ( tính chất trung tuyến của D vuông )

mà OM = 2 R đ AI = MI = IO = R

đ D IAO đều đ AOI 60· = 0 (1)

- Tơng tự D IOB đều đ IOB 60· = 0( 2)

C ẻ (O) ; D ẻ (O’)

KL : So sánh BOC ; BO'D· ·

D C

B

A O' O

GT : D ABC ( AB > AC ) D ẻ AB sao cho AC =

AD ; (O) ngoại tiếp D DBC

OH ^ BC ; OK ^ BD

KL : a) OH < OK

b) So sánh BD , BC» »

Trang 13

- Nếu dây cung lớn hơn đ cung căng dây

đó nh thế nào ?

- GV ra tiếp bài tập 11 ( SBT - 75 ) đối với

lớp có nhiều HS khá; giỏi, gọi HS đọc đầu

bài và hớng dẫn HS làm bài

- Nêu các điều kiện bài cho từ đó nhận xét

để đi chứng minh bài toán

- GV cho HS chứng minh tại chỗ khoảng 5

đ 7’ sau đó hớng dẫn và chứng minh cho

HS

a) Hãy chứng minh AE = BF sau đó áp

dụng định lý liên hệ giữa cung và dây để

chứng minh

- Xét D AOC và D BOD chứng minh

chúng bằng nhau ( c.g.c)

b) Sử dụng định lí: Nếu hai tam giác có

hai cạnh tơng ứng bằng nhau từng đôi một

nhng các cạnh thứ ba không bằng nhau thì

các góc xen giữa hai cạnh đó cũng không

bằng nhau và góc nào đối diện với cạnh

- D AOC và D COF có những yếu tố nào

bằng nhau đ góc AOC ? góc COF ?

đ ta có góc nào lớn hơn đ cung nào lớn

hơn ?

K H O

D

C B

A

Chứng minh : a) Trong D ABC ta có BC > AB - AC (tính chất BĐT trong tam giác )

đ BC > AD + DB - AC đ BC > DB , mà OH ^

BC ; OK ^ BD đ theo định lý liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ta có OH < OK b) Theo chứng minh trên ta có :

BC > BD đ Theo hệ thức liên hệ giữa cung và dây

đ ta có CAO DBO· =· Xét D AOC và D BOD có: AC = BD ( gt) ;

đ D COD cân đ ODC 90· < 0, từ đó suy ra

CDF 90> ( vì góc ODC ; CDF· · là hai góc kề bù )

Trang 14

Do vậy Trong tam giác CDF ta có: CDF CFD· > ·

đ CF > CD hay CF > CA Xét D AOC và D FOC có : AO = FO ; CO chung ;

CA < CF đ AOC FOC· <· ( góc xen giữa hai cạnh bằng nhau đối diện với cạnh lớn hơn thì lớn hơn )

đ AE EF» <» ( tính chất góc ở tâm )

IV Củng cố (5 phút)

- Phát biểu định nghĩa và nêu tính chất

góc ở tâm, liên hệ giữa cung và dây

- Học thuộc các định nghĩa, định lý Nắm chắc các tính chất về góc ở tâm, hệ thức liên hệ

giữa cung và dây

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Giải tiếp các bài tập trong SBT - 74, 75

*******************************

A MỤC TIÊU:Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

*Kiến thức:Củng cố lại cho học sinh định nghĩa góc nội tiếp, các tính chất của góc nội tiếp

- Vận dụng tốt định lý và hệ quả của góc nội tiếp vào bài toán chứng minh liên quan

*Kĩ năng: Rèn kỹ năng chứng minh bài toán hình liên quan tới đờng tròn

*Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần làm việc tập thể.

B.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- GV: Bảng phụ để ghi đề bài tập Máy tính bỏ túi, thước thẳng, ê ke, phấn màu

- HS: Thước thẳng, máy tính bỏ túi bảng phụ nhóm, com pa

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (1 phút)

- HS: Nêu định nghĩa góc nội tiếp - Vẽ hình minh hoạ

Phát biểu định lý và hệ quả của góc nội tiếp ?

III Bài mới (1phút)

1 Lí thuyết (phút)

- GV cho HS ôn lại định nghĩa, định lý và

hệ quả của góc nội tiếp

- Thế nào là góc nội tiếp ?

- Nêu tính chất của góc nội tiếp ?

- Nêu các hệ quả của định lí góc nội tiếp ?

*) Định nghĩa (SGK/72)

Trang 15

·BAC là góc nội tiếp,»BClà cung bị chắn.

bài, vẽ hình và ghi GT, KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? Yêu cầu gì ?

- Cho biết góc MBA và MSO là những

góc gì liên quan tới đờng tròn, quan hệ với

C

B A

*) Bài tập 16 ( SBT - 76 )

MS là tiếp tuyến của (O)

KL : MSD 2.MBA· = ·

Chứng minh :

Theo ( gt ) có AB ^ CD tại O

đ AOM MOS 90· +· = 0(1) Lại có MS ^ OM (tính chất tiếp tuyến )

đ MOS MSO 90· +· = 0(2)

Từ (1) và (2) đ MSO AOM· =·( cùng phụ với góc MOS)

Trang 16

D ADB D ABE (g.g)

^ Z

µA chung ABD AEB· =·

- GV cho HS thảo luận chứng minh sau đó

lên bảng trình bày lời giải

- GV ra bài tập 18 ( SBT - 76 ) yêu cầu

A'

B' M

có : Mµ chung

MB'A MBA'= (hai góc nội tiếp cùng chắn cung

Trang 17

Vậy tích MA MB không phụ thuộc vị trí cát tuyến MAB đ tích MA MB là không đổi ( đcpcm )

IV Củng cố (phút)

- Phát biểu định nghĩa, định lý và hệ quả

của góc nội tiếp

- Hãy vẽ hình chứng minh bài tập 18

 Học thuộc các kiến thức về góc nội tiếp

 Xem lại các bài tập đã chữa , làm và chứng minh lại các bài tập trên

 Giải bài tập 15 ; 19 ; 21 ; 22 ( SBT - 76 , 77 )

 Hướng dẫn : Bài tập 15 ( dựa theo góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

 Bài tập 19 : Áp dụng công thức bài 18

A.MỤC TIÊU: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

*Kiến thức: Củng cố cho học sinh các khái niệm, định lý, tính chất về góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

*Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, vận dụng các định lý, hệ quả

để chứng minh các bài toán liên quan

- Rèn kỹ năng chứng minh bài toán hình liên quan giữa góc với đường tròn

*Thái độ: Có ý thức học tập, tinh thần làm việc tập thể.

B.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- GV: Bảng phụ để ghi đề bài tập Máy tính bỏ túi, thước thẳng, ê ke, phấn màu

- HS: Thước thẳng, máy tính bỏ túi bảng phụ nhóm, com pa

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- HS: Phát biểu khái niệm, định lí và hệ quả về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

III Bài mới (38 phút)

1 Lí thuyết (8 phút)

Trang 18

- GV cho HS ôn lại các kiến thức về góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung ?

- Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Ax và dây

cung AB sao cho góc BAx bằng 450 ?

- Nêu tính chất của góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung ?

- Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung cùng chắn một cung thì có

đặc điểm gì ?

*) Khái niệm ( sgk)

·BAx là góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung ( Ax ^ OA ; AB là dây ) *) Định lý ( sgk)

đề bài, vẽ hình và ghi GT, KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy nêu cách chứng minh góc CBD

không đổi

- Theo bài ra, em hãy cho biết những yếu

tố nào trong bài là không đổi ?

- Góc CBD liên quan đến những yếu tố

không đổi đó nh thế nào ?

- GV cho HS suy nghĩ trả lời câu hỏi sau

đó hớng dẫn HS chứng minh

Gợi ý :

+ Trong D CBD hãy tính góc BCD và góc

BDC theo số đo của các cung bị chắn ?

+ Nhận xét về số đo của các cung AnB và

AmB đó rồi suy ra số đo của các góc BCD

- HS chứng minh lại trên bảng

- Nếu gọi E là giao điểm của hai tiếp tại C

và D của (O) và (O’) đ Góc CED tính nh

thế nào ?

- Hãy áp dụng cách tính nh phần (a) để

chứng minh số đo góc CED không đổi

- Hãy tính tổng hai góc ACE và góc ADE

và chứng minh không đổi

- GV ra tiếp bài tập 25 ( SBT - 77 ) gọi HS

vẽ hình trên bảng

- GV cho HS nhận xét hình vẽ của bạn so

với hình vẽ trong vở của mình

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

Chứng minh a) Xét D CBD ta có :

BCA ; BDA không đổi , suy ra ·CBD cũng có

giá trị không đổi ( vì tổng các góc trong một tam giác bằng 1800 ), không phụ thuộc vào vị trí của cát tuyến CAD khi cát tuyến đó quay quanh điểm A

b) Gọi E là giao điểm của hai tiếp tuyến tại C và

D của (O) và (O’) Ta có :

Trang 19

+ Chứng minh D MTA đồng dạng với D

MBT

- GV cho HS chứng minh sau đó gọi 1 HS

đại diện lên bảng trình bày lời chứng

- GV ra bài tập 27 ( SBT - 78 ), yêu cầu

HS ghi GT , KL của bài toán

- Theo em để chứng minh Bx là tiếp tuyến

của (O) ta phải chứng minh gì ?

- Gợi ý : Chứng minh OB ^ Bx º B

- HS chứng minh sau đó lên bảng làm bài

+ HD : Chứng minh góc OBC + góc CBx

bằng 900 Dựa theo góc BAC và góc BOC

- GV cho HS đứng tại chỗ chứng minh

miệng sau đó gọi một HS trinh bày

- Hãy chứng minh lại vào vở

O

B A

GT : Cho D ABC nội tiếp (O)

Vẽ tia Bx sao cho CBx BAC· = ·

KL : Bx ^ OB º B

Chứng minh

Trang 20

Xét D BOC có OB = OC = R

đ D BOC cân tại O đ OBC OCB· = ·

Mà BOC + OCB + OBC = 180· · · 0 ( tổng ba góc trong một tam giác )

BOC 2.OBC 180+ = ( 1) Lại có : BOC 2.BAC· = · ( 2) ( góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung BC )

- Học thuộc định nghĩa , định lý và hệ quả về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Xem lại và chứng minh lại các bài tập đã chữa ( BT 24 , 25 , 27 - SBT )

- Làm bài tập 26 ( SBT - 77 )

- Xem lại kiến thức về góc có đỉnh bên trong và bên ngoài đường tròn

- Tiết sau luyện tập về giải phương trình bậc hai

Ngày soạn: 25/02/2013 Ngày dạy : 01/03/2013

A.MỤC TIÊU: Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

*Kiến thức:- Củng cố lại cho học sinh cách giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm

và công thức nghiệm thu gọn

*Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn vào

giải phương trình bậc hai

*Thái độ - Có thái độ học tập đúng đắn.

B.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- GV: Bảng phụ để ghi đề bài tập Máy tính bỏ túi, thước thẳng, phấn màu

- HS: Thước thẳng, máy tính bỏ túi bảng phụ nhóm

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: Viết công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai ?

Trang 21

- HS2: Giải phơng trình 3x2 - 5x + 2 = 0 theo công thức nghiệm

III Bài mới (31phút)

14 Lí thuyết (7 phút)

- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức

nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

của phơng trình bậc hai

- HS ôn tập lại kiến thức đã học

- Nêu công thức nghiệm của phơng trình

bậc hai ( tính D và nghiệm x1 ; x2 nh thế

nào )

- Nêu công thức nghiệm thu gọn ?

- Khi nào thì giải phơng trình bậc hai

theo công thức nghiệm thu gọn

*) Công thức nghiệm của ph ơng trình B2Cho phơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a ạ 0 )

ta có : D = b2 - 4ac + Nếu D > 0 đ phơng trình có hai nghiệm phân biệt

*) Công thức nghiệm thu gọn Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ạ 0 ) Nếu b = 2b’ đ ta có : D’ = b’2 - ac

+ Nếu D’ > 0 đ phương trình có hai nghiệm phân biệt

+ Nếu D’ < 0 đ phương trình vô nghiệm

15 Bài tập ( 24 phút)

- Vận dụng các công thức giải phương

trình bậc hai để đi giải các phương trình

bậc hai

- Cho học sinh tự làm ít phút, sau đó

giáo viên gọi học sinh lên chữa ?

- Mỗi phương trình hãy cho biết các hệ

- GV nhẫn mạnh những lỗi học sinh hay

nhầm: dấu, quy tắc dấu ngoặc ?

*) Bài tập 20 ( SBT - 40 ) a) 2x2 - 5x + 1 = 0 ( a = 2 ; b = - 5 ; c = 1 )

Trang 22

- Trước hết các em hãy quy đồng mẫu

của phương trình, sau đó áp dụng công

thức nghiệm để giải phương trình

- Phơng trình bậc hai một ẩn có nghiệm

nghiệm kép b) 3x2 + ( m + 1)x + 4 = 0 (1)

Để phơng trình trên có nghiệm kép ta phải có a ạ 0

và D = 0 Theo bài ra ta có a = 3 ạ 0 với mọi m

D = ( m + 1)2 - 4.3.4 = m2 + 2m + 1 - 48

= m2 + 2m - 47

Để phơng trình (1) có nghiệm kép đ D = 0 hay ta có

m2 + 2m - 47 = 0 D’m= 12 - 1 (-47) = 48 > 0 đ ∆ ='m 48 4 3=

đ m1 =

1 4 3

4 3 11

; m2 = − −1 4 3

IV Củng cố (7 phút)

- Nêu công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai

- Khi nào thì ta giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm thu gọn

- Giải bài tập 20( d) - SBT - 41

- Làm tương tự nh các phần đã chữa

Trang 23

V Hướng dẫn về nhà (1 phỳt)

 Học thuộc cụng thức nghiệm và cụng thức nghiệm thu gọn

 Giải bài tập 20 ( d) - Tương tự như phần a , b , c

 Giải bài tập 21 ( d) - nh cỏc phần đó chữa , dựng cụng thức nghiệm

 Giải bài tập 27 ( SBT - 42 ) - Dựng cụng thức nghiệm thu gọn

- Nắm đợc cách chứng minh một tứ giác là tứ giác nội tiếp

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cũng nh trình bày lời giải bài tập hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ tóm tắt tính chất của tứ giác nội tiếp Bảng phụ ghi nội dung bài tập HS: Học thuộc định nghĩa, tính chất của tứ giác nội tiếp, cách chứng minh một tứ giác là tứ giác nội tiếp

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp: 9A: 9B: 9C:

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi luyện tập

3 Bài mới:

- GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa và

định lý về tứ giác nội tiếp

Yêu cầu HS vẽ hình minh hoạ định lý và

ghi GT , KL của định lý

- GV teo bảng phụ ghi nội dung bài tập

trắc nghiệm và yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm điền vào bảng sau 3 phút

- Hcọ sinh thảo luận và trả lời miệng

từng câu

- Học sinh khác nhận xét và bổ sung nếu

cần thiết

- GV khắc sâu lại định nghĩa và tính chất

của tứ giác nội tiếp và các góc có liên

Tứ giác ABCD có A + C =180à à 0hoặc B + D 180à à = 0

Thì tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong mộtđờng tròn

O

D C

B A

Trang 24

- GV ra bài tập 40 ( SBT - 79 ) gọi HS

đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL của

bài toán

- Nêu cách chứng minh một tứ giác nội

tiếp trong đờng tròn ?

- Theo em ở bài này ta nên chứng minh

nh thế nào ? áp dụng định lý nào ?

- GV ra tiếp bài tập 41 ( SBT - 79 ) gọi

HS đọc đầu bài sau đó vẽ hình vào vở

- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng minh

gì ?

- Để chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp

→ ta cần chứng minh gì ?

- GV cho HS thảo luận nhóm đa ra cách

c) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn

có số đo bằng d) Trong 1 đờng tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây thì bằng nhau

2 Bài tập 40: ( SBT - 40)

GT : Cho ∆ ABC ; BS , CS là phân giác trong

BP , CP là phân giác ngoài của àBàC

KL : Tứ giác BSCP là tứ giác nội tiếp

Trang 25

chứng minh

- GV gọi 1 nhóm đại diện chứng minh

trên bảng , các nhóm khác theo dõi nhận

xét và bổ sung lời chứng minh

- Gợi ý : Dựa theo gt tính các góc :

ABC ; DAB ; DBA; DAC DBC+ sau đó

suy ra từ định lý

- Tứ giác ABCD nội tiếp → góc AED là

góc gì có số đo tính theo cung bị chắn

nh thế nào ?

- Hãy tính số đo góc AED theo số đo

cung AD và cung BC rồi so sánh với hai

- Học thuộc định nghĩa và các định lí, dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp

- Xem lại các bài tập đã chữa và các kiến thức cơ bản đã vận dụng để giờ sau tiếp tục ôn tập về tứ giác nội tiếp

Soạn: 2/3/2013 Dạy: 15/3/2013

luyện tập giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm

Ngày đăng: 31/07/2016, 16:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 ( SBT - 77 ). - tu chon toan 9 chuan
Hình 2 ( SBT - 77 ) (Trang 19)
Bảng tính . - tu chon toan 9 chuan
Bảng t ính (Trang 25)
Bảng trình bày lời giải . - tu chon toan 9 chuan
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w