Tiết 1 : ÔN TẬPI.MỤC TIÊU: Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số Học sinh được rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các
Trang 1Tiết 1 : ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Học sinh được rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ
sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II ĐỒ DÙNG:
1 GV: Đèn chiếu, phim trong
2 HS: Ôn các phép tính về phân số được học ở lớp 6
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bước
Trang 2- GV chiếu bài 3 lên màn hình và yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài
tập ra phim trong
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
điểm cho nhau
- GV chiếu bài 4 lên màn hình:
Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số
−
-2 45
−
=
11 45
1 3
27
13
là:
13 27
Bài 5 tính các thương sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần
4
9 : 2
3
=
3
2 9 2
4 3 9
4 2
48
=
5 4
5
7 : 10
7
=
2 1
7
8 : 7
6
=
4 3
Trang 3;
5
7 : 10
7
;
7
8 : 7 6
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)
55
2 − =
15
14 1 30
3 3
2 2
=
36
27 15
9 24
35 56
24 36
9 +− +−
=
36
1 1
Trang 4Ngày soạn: 28/8/2008 Ngày dạy: 30/8/2008
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ?
- HS thảo luận theo nhóm trả
lời 3 câu hỏi trắc nghiệm
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV đưa bảng phụ ghi bài
tập 4 va yêu cầu HS thực hiện
Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5
) + 0,5
Trang 5- GV đưa bài tập 5 lên bảng
- GV gọi 3 HS lên bảng làm,
dưới lớp HS làm bài tập ra vở
- GV đưa đáp án và biểu điểm
cho HS tự chấm bài cho nhau
3 Củng cố – luyện tập.
- Tiến hành như trên
= 5 + 1 + 0,5 = 6,5b) 5 1 2 4 2 1
−+ =
x =
12
5
x = - 1
- Ôn tập “Hai góc đối đỉnh”
Ngày soạn:11/9/2008 Ngày dạy:13/9/2008
Tiết 3: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I MỤC TIÊU
- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc
Trang 6- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
II CHUẨN BỊ
1 GV : Bảng phụ, êke
2 HS :
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
( ?) Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Tính chất của hai góc đối đỉnh ? Vẽ hình ?
2 Tiến trình bài giảng.
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV đưa hai câu hỏi 1 và 2 lên màn
hình , yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm làm bài tập
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng trả lời 2
câu hỏi trên
- HS khác nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập:
- GV đưa bài tập 1 lên bảng phụ
I Ôn tập lý thuyết.
Câu 1 Điền vào chỗ trống các câu
sau để được phát biểu đúng :a) Hai góc đối đỉnh là hai góc
mà của góc này
là
của một cạnh góc kia
b) Hai góc đối đỉnh thì Câu 2 Vẽ hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A
a) Hãy viết tên các cặp góc đối đỉnh.b) Hãy viết tên các cặp góc bù nhau
Giải:
a) Hai cặp góc đối đỉnh là xAy’ và x’Ay
yAy’ và xAx’
b) Các cặp góc bù nhau là:
xAy’ và y’Ay; y’Ay và y’Ax’;
y’Ax’ và x’Ax; x’Ax và xAy’
Bài tập 1:
Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại
A tạo thành góc MAP có số đo bằng 330
x
yx’
4 3 2 1
Trang 7- Gọi HS đọc
- Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình
- GV đưa tiếp bài tập 2: “Hai đường
thẳng xy và zt cắt nhau tại O sao cho
xOz + yOt = 800 Tính số đo của bốn
33 P
A
Q
N M
Vì xOz = yOt (2 góc đối đỉnh)
mà xOz + yOt = 800( theo bài ra)nên xOz + xOz = 800
- Ôn tập các quy tắc về phép cộng và phép trừ số hữu tỉ
Ngày soạn:15/9/2008 Ngày dạy: 27/9/2008
y
t
zO
x
Trang 81 GV: Đèn chiếu, phim trong.
2 HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến quy tắc nhân chia số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- GV tiến hành kiểm tra cùng với phần ôn tập cùng với bài tập trắc nghiệm ở phần sau
2 Tiến trình bài giảng.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
- GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên
màn hình và yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm làm bài tập ra phim trong
- HS hoạt động nhóm, ghi kết quả
vào phim trong
- Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng
Trang 9(?) Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- GV chiếu bài tập 2 lên màn hình
- HS làm việc cá nhân làm bài tập ra
phim trong, một học sinh lên bảng
thực hiện
- GV chiếu đáp án lên màn hình và
cho biểu điểm yêu cầu HS đổi chéo
bài cho nhau
(?) Định nghĩa giá trị tuyệt đối của
1 27 ( 8
3 ⋅ − + = (-9) + 1,9 = - 7,1
b)
2
1 1 5
1 5
1
25 ⋅−3 + + − =
2
1 1 5
1 5
1
− + +
−
=
2 1
Bài 3: Tìm x, biết:
) 3,5 ) 2, 7 3
Giải:
a) x = 3 , 5
x = 3,5 hoặc x = -3,5b) x = − 2 , 7
x
4
3 = − + +
x
4
3 = +
Trang 10Ngày soạn:2/10/2008 Ngày dạy: 4/10/2008
- Đèn chiếu, giấy trong
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- GV: Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
2 Tiến trình giảng bài mới.
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :
- GV chiếu bài tập trắc nghiệm lên
màn hình và yêu cầu HS suy nghĩ
- GV đưa bài tập 2 lên màn hình và
yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm
(?) Muốn biết a có // với b không ta
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
Đường thẳng a//b nếu:
a) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góctạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau
b) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau
c) a, b cắt đường thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau
d) Nếu a ⊥ b, b ⊥ c thì a ⊥ ce) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt cf) Nếu a//b , b//c thì a//c
Trang 11dựa vào đâu?
- GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2
Suy ra AC // BD ( 2 góc trong cùng phía
bù nhau)
b) Vì AC // BD nên C2= CDB ( 2 góc so letrong) ⇒ x = 850
Bài 3: Cho a//b Tính các góc A2và B3
trong hình vẽ? Giải thích
2
3
m l
63 0
85 0
Trang 12Ngày soạn:4/10/2008 Ngày dạy:11/10/2008
Tiết 6
I MỤC TIÊU
- Củng cố các cách nhận biết hai đường thẳng song song ( căn cứ vào cặp góc so
le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía Căn cứ vào hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba Căn cứ vào hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba.)
- Rèn cho HS kĩ năng suy luận khi làm bài tập hình học
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
2 Tiến trình giảng bài mới.
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
- Gv chiếu bài tập 3 lên màn hình
và yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
(?) Để biết đường thẳng a có // đt
b không ta dựa vào đâu?
Bài 1: Điền vào chỗ
1 Nếu đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì …
Bài 2: Đúng hay sai
A Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
B Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau
C Hai đường thẳng song song là là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau
DC
BA
cb
a
1 1
1 2
Trang 13- GV lưu ý HS cách trình bày
(?) Muốn tính số đo các góc ta
làm như thế nào ? dựa vào đâu ?
- HS dựa vào tính chất hai đường
cặp góc trong cùng phía bù nhau
thì 2 đt đó song song với nhau
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song, tính
chất hai đường thẳng song song
a) Ba đường thẳng a, b, c có song song với nhau không? Vì sao?
b) Tính số đo các góc D1; B1; F1 Biết số đo góc F2 bằng 1200
Giải:
a) Ta có a ⊥ d
b ⊥ d ⇒a // b // c
c ⊥ db) F1+F2=1800 ( 2góc kề bù)
Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM
là tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC,
OD lần lượt là tia đối của tia OA, OMChứng minh: COD = MOB
GT Cho OM là tia phân giác của AOB
OC, OD lần lượ là các tia đối của
OA, OMKL
COD = MOBChứng minh:
AOM = MOB ( vì OM là tia phân giác của AOB)
Mà AOM = COD ( 2 góc đối đỉnh)Vậy COD = MOB
ed
BMA
OD
C
Trang 14Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh nắm được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữutỉ
- Học sinh được củng cố các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết
II CHUẨN BỊ
II TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- Tiến hành kiểm tra trong quá trình tóm tắt lí thuyết
2 Tiến trình giảng bài mới.
Trang 15Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học: 2010 - 2011
tính nhân, chia hai lũy thừa có
cùng cơ số, lũy thừa của lũy
thừa, lũy thừa của một tích, lũy
thừa của một thương?
- GV yêu cầu HS dưới lớp ghi
lại những nội dung kiến thức
trên
- 2 HS lên bảng thực hiện, dưới
lớp hs trình bày ra vở của
mình
- GV chiếu bài tập 1 lên màn
hình và yêu cầu hs hoạt động
cá nhân làm bài tập 1 ra vở
I Túm tắt lý thuyết:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kớ hiệu
xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): xn = .
n
x x x x
14 2 43 ( x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
( )x m n =x m n. Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
4 Luỹ thừa của môt tích - luỹ thừa của một thương.
0,1 ;
−Giải: 15
Trang 16Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa củaluỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Xem lại các bài toán đó giải
- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Lũy thừa của một số hữu tỉ ”
Ngày soạn: 18/10/2008 Ngày thực hiện: 25/10/2008
I MỤC TIÊU
- Giúp học sinh nắm được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữutỉ
- Học sinh được củng cố các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết
II CHUẨN BỊ
II TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
- HS1: Điền tiếp để được các công thức đúng:
n n
n m n
m n
m
y
x y
x x
x x
x
x
2 Tiến trình giảng bài mới.
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Trang 171.3 ;3
79079Giải:
3
1 3 3
0,8 0,4
Giải:
10 10
10 10
3 75
5 45 75
5 45
32 4
, 0
4 , 0 2 4 , 0
8 , 0
6
5 5
3 2 8
6
9
9 3 3
8 15 3
3
4 15
) 1 4 ( 4 4 4 4
) 1 2 ( 4 4
4 2
4 2 4 4 8
4
5 6
5 10 11 4 2
10 10 11 4 4
10 10 10 11 4
10 10
=
= +
+
= +
⋅
+
= +
⋅
+
⋅
= + +
Trang 18Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa củaluỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Xem lại các bài toán đó giải
- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Tỉ lệ thức”
Ngày soạn: 10/10/2007 Ngày thực hiện: 26/10/2007
Tiết 7
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị:
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua
b d d
Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét
Kết quả:
Bài 1:
1-D2-D
Bài 2:
1 A-S C- S
TỈ LỆ THỨC
Trang 19Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:
1 6 7
, 2 :
4
1 29
6 4
1 29
4
1 29
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng
các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam
giác là 12
GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
Trang 20III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Luyện tập :
Bài 1 Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và
x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :
Trang 21x' y' O
- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan,
kỹ năng trình bày bài toán hình
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :
Bài 1 : Điền đúng, sai
1 Có thể vẽ được một tam giác với 3
Bài 2 : Cho ∆ABC, A = 500, B = 70, tia
phân giác góc C cắt AB tại M Tính:
· ; ·
AMC BMC
? Ghi giả thiết, kết luận
? CM là phân giác của góc C ta suy ra
Trang 22GV gọi HS lên bảng trình bày
GV chốt lại cách làm
Bài 3: Có ∆ABC mà µA= 2 ;µ µB B= 2Cµ
µ 14 0
C = không? Vì sao?
? Muốn biết có ∆ABC nào như vậy
không ta làm như thế nào?
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : Cho ∆ABC có A= B =
600 Gọi Cx là tia phân giác của góc
ngoài tạ đỉnh C Chứng minh rằng:
AB//Cx
50 70
C
B
A N
HS tính được µA B C+ + = µ µ 182 0
Vậy không có tam giác như vậy