Bài mới: Giới thiệu trực tiếp TG Hoạt động dạy Hoạt động học 30’ HĐ 1: GV hớng dẫn hs làm lần lợt từng bài sau đó chữa bài Bài 1: a.. Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp TG Hoạt động dạy Ho
Trang 1Ngày giảng: Tuần 2
Tiết tập đọc:
Bài : phần thởng
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỉ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng: trực nhật, lặng yên, điểm, nữa Biết nghĩ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
2 Rèn kỉ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ: bí mật, sáng kiến, tốt bụng
- Nắm đợc đặc điểm của nhân vật Na & diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện, đề cao lòng tốt, khuyến khích hs làm việc tốt
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ hớng dẫn những câu hớng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: (5’) 2 hs đọc thuộc lòng bài Ngày hôm qua đâu rồi
? Nội dung của bài thơ
3 Bài mới:
GV Giới thiệu: T2
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
15’
15’
10’
HĐ 1: Luyện đọc đoạn 1 & 2: (Tiết 1)
- GV đọc mẫu: Giọng nhẹ nhàng, tình
cảm
- GV hớng dẫn hs đọc kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV luyện từ: phần thởng, sáng kiến
- GV giảng nghĩa: bí mật, sáng kiến,
lặng lẽ
* Đọc từng đoạn trứơc lớp:
- VD: Vào 1 buổi sáng/ vào giờ ra chơi/
các…điều gì/…
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Cả lớp đọc đối thoại đoạn 1 & 2
HĐ 2 : Hớng dẫn tìm hiểu đoạn 1,2.
? Hãy kể nhng việc làm tốt của Na
? Theo em điều bí mật đợc các bạn của
Na bàn bạc là gì
* HS hát 1 bài , chơi trò chơi bắt muổi
HĐ 3: Luyện đọc đoạn 3 (Tiết 2)
- Các bớc tiến hành nh đoạn 1,2
- Chú ý: luyện từ bất ngờ, sẽ, lặng lẽ
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn 1 & 2 Chú ý nhấn giọng đúng
- HS trong nhóm thi đọc với nhau, nhận xét giúp đở nhau
- HS các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đối thoại
- Na sẵn sàng giúp đỡ bạn bè, san sẻ những gì mình có
- Các bạn đề nghị cô giáo thởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi ngời
15’
5’
- Câu: Đây là phần thởng/ cả lớp đề
nghị tặng bạn Na//
- Giải nghĩa từ còn lại
HĐ 4: Tìm hiểu đoạn 3.
? Em có nghĩ rằng Na có xứng đáng
đ-ợc thởng không ? Vì sao
? Khi Na đợc phần thởng những ai
mừng ? Vui mừng nh thế nào
HĐ 5: Luyện đọc lại.
- HS đa ra ý kiế của mình, sau đó gv nhận xét chốt lại
- Na xứng đáng đợc thởng vì có lòng tốt
- Na vui mừng, cô giáo cùng các bạn cả
mẹ nữa
Trang 2- GV luyện đọc cho hs yếu Hơi
4 Củng cố, dặn dò 2’
? Em học đợc những gì ở bạn Na
- Đọc kỉ lại câu chuyện, chuẩn bị tiết kể chuyện
Tiết toán:
Bài : luyện tập
I Mục đích yêu cầu: Giúp hs
- Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm & cm
- Tập ớc lợng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II Đồ dùng dạy học:
Thớc đo có vạch cm
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định: Hát
2 Bài củ: 5’ 2 hs làm : 1dm = ? cm
4dm + 7dm =… dm
3 Bài mới: Giới thiệu trực tiếp
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
30’ HĐ 1: GV hớng dẫn hs làm lần lợt từng
bài sau đó chữa bài
Bài 1:
a GV/yc 2 hs lên bảng cả lớp làm
bảng con
10cm =…….dm 1dm =…….cm
b Học sinh làm theo nhóm
- GV gọi đại diện nhóm lên làm HS
khác nhận xét, gv kết luận
Bài 2:
a HS hoạt động nhóm Y/c hs tự tìm
trên thớc kẻ vạch chỉ 2 dm
- Hai hs lên bảng cả lớp làm bảng con 10cm = 1dm 1dm = 10cm
- HS hoạt động nhóm
- Bằng cách:
+ Từ vạch 0 10 = 1 dm, từ vạch 10
20 = 1dm, 1dm + 1dm = 2 dm
- HS không làm đợc , gv cho hs đếm
vạch trên thớc
b 2dm = 20 cm
- GV ghi hs nhắc:
1dm = 10cm, 2dm = 20cm Bài 3: Học sinh làm vào vở
a 1dm =……cm 3dm =……cm
b 2dm =……cm 5dm = ……cm
Bài 4: GV y/c hs trao đổi trong nhóm
rồi làm bài
- GV chốt lại đáp án
+ Từ vạch 0 10 = 1 dm, từ vạch 10
20 = 1dm, 1dm + 1dm = 2 dm
Học sinh làm vào vở
a 1dm = 10cm 3dm = 30cm
b 2dm = 20cm 5dm = 50cm
- Học sinh trao đổi trong nhóm rồi làm bài
- Độ dài cái bút chì là 16 cm
- Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2dm
- Độ dài 1 bớc chân của bé là 30 cm
- Bé Phơng cao 12 dm
4 Dặn dò: 5’
- Về nhà tập đo các đồ dùng học tập, học thuộc 1dm = 10cm
- Xem trớc bài mới
Trang 3
Tiết đạo đức:
Bài: học tập sinh hoạt đúng giờ (tiết 2)
(Đã soạn ở tuần 1)
Ngày giảng:
Tiết kể chuyện:
Bài : phần thởng
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỉ năng nói
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, Gợi ý trong tranh kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Biết lên xuống giọng kể cho phù hợp với nội dung
2 Rèn kỉ năng nghe
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện
- Bảng phụ viết sẳn lời gợi ý
III Lên lớp
1, ổn định: Hát
2 Bài củ: 5’
3 hs kể nối tiết nhau câu chuyện “ Có công….”
3 Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: Hớng dẫn kể chuyện.
B
ớc 1 : Kể từng đoạn theo tranh
- GV nêu y/c của bài:
+ Kể chuyện trong nhóm
+ Kể chuyện trớc lớp
+ GV nhận xét ghi điểm
- Nếu hs còn lúng túng gv nêu câu hỏi
hớng dẫn thêm
- VD: Đoạn 1:
? Na là 1 cô bé nh thế nào
? Trong tranh này Na đang làm gì
? Kể các việc làm tốt của Na
? Na còn băn khoăn điều gì
B
ớc 2 : Kể toàn bộ câu chuyện
- GV y/c mỗi hs kể 1 đoạn, em khác kể
nối tiếp cả lớp nhận xét
- HS quan sát từng tranh minh hoạ trong sgk đọc thầm gợi ý của mỗi đoạn
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm
- HS Các nhóm cử đại diện kể trớc lớp
- HS khác nhận xét
- HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện
4 Củng cố dặn dò: 2’
- GV phân biệt cho hs giữa đọc chuyện và kể chuyện
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà nên kể chuyện cho ngời thân nghe
Trang 4Tiết chính tả tập chép:
Bài : phần thởng.
Phân biệt s/x, ăn/ăng
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỉ năng chính tả
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thởng
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm s/x
2 Học bảng chữ cái
- Điền đúng 10 chữ cái: p, q, r, s, t, u, , v, x, y vào ô trống theo tên chữ
- Học thuộc lòng toàn bộ bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung tập chép
- Viết đoạn 2, 3
III Lên lớp:
1 ổn định: Hát
2 Bài củ: 2 hs viết 9 chữ cái đã học
3 Bài mới: a Giới thiệu trực tiếp
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: Hớng dẫn tập chép.
* Chuẩn bị:
- GV y/c hs đọc đoạn chép ? Đoạn này
có mấy câu Cuối mỗi câu có dấu gì
* Chấm chữa bài
GV chấm tổ 3 nhận xét
HĐ 2: Hớng dẫn làm bài chính tả.
Bài 2: GV y/c 3 hs lên bảng cả lớp làm
vào vở, hs khác nhận xét chữa bài trên
bảng
Đáp án: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu,
xâu cá
Bài 3: GV y/c hs viết vào vở nháp:
Đáp án: p, q, r, s, t, u, , v, x, y
- HS đọc đoạn chép
- HS luyện viết bảng con: nghị, phần thởng, đặc biệt
- HS chép lại vào vở, gv theo dõi uốn nắn
- HS tự chấm chữa bài bằng bút chì
- 3 hs lên bảng cả lớp làm vào vở, hs khác nhận xét chữa bài trên bảng
- 2 hs lên bảng làm
- HS khác chữa bài
- HS ôn lại bảng chữ cái
4 Củng cố, dặn dò:
- GV khen những hs viết tốt Về nhà học thuộc bảng chữ cái
Tiết toán:
Bài: số bị trừ - số trừ - hiệu
I Mục tiêu: giúp hs
- Bớc đầu biết tên gọi thành phần & kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số & giải toán có lời văn
II Lên lớp:
1, ổn định: Hát
2 Bài củ: 2HS lên bảng: 5dm - 2dm =……
8dm + 10dm =……
3 Bài mới: a giới thiệu trực tiếp
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: Giới thiệu số trừ, số bị trừ, hiệu
- GV ghi bảng: 59 - 35 = 24 1hs đọc
Trang 5phép tính
- GV nêu tên kết hợp ghi bảng
- HS nêu tên từng thành phần - GV viết phép tính theo cột dọc và nêu tên:
B ớc 2 : Luyện tập Bài 1: GV hớng dẫn hs nêu cách làm rồi làm bài theo cột dọc HS đứng tại chỗ trình bày cách làm Bài 2: (Bỏ câu c, d) HS nêu cách làm rồi làm bài vào bảng con - GV nhận xét cách làm của học sinh, các bài còn lại tiến hành tơng tự Bài 3: GV giúp hs nêu đề, tìm hiểu bài sau đó làm bài - GV chốt lại đáp án - HS nêu lại - HS đứng tại chỗ trình bày cách làm - HS nêu cách làm rồi làm bài vào bảng con - Số bị trừ 38, số trừ 12: - HS làm bài vào vở Bài giải Độ dài đoạn dây còn lại là 8 -3 = 5(dm) ĐS: 5 dm 4 Dặn dò: - Về nhàn xem lại toàn bộ bài
Tiết hát nhạc: Bài : học hát bài thật là hay I Mục tiêu: Giúp hs - Hát đúng giai điệu và lời ca - Hát đều giọng hát êm ái nhẹ nhàng - Biết bài hát “ Thật là hay” là sáng tác của nhạc sĩ Hoàng Lân II Chuẩn bị: GV hát thuộc, đúng nhạc, đúng lời bài hát III Các hoạt động dạy học: 1 ổn định tổ chức: Hát 2 Bài cũ: không 3 Bài mới: GV giới thiệu TG Hoạt động dạy Hoạt động học HĐ 1: Tập bài hát thật là hay - GV giới thiệu bài hát - GV hát mẫu: 2 lần - GV đọc lời ca hs đọc theo (đọc theo tiết tấu bài ca) Chú ý những chỗ ngắt VD: Nghe véo von/ trong vòm cây/ hoạ mi với chim oanh - GV y/c hs phát âm rõ ràng không ê a, giọng hát êm nhẹ - GV tập theo từng câu 1 - HS đọc theo (đọc theo tiết tấu bài ca) Chú ý những chỗ ngắt - HS phát âm rõ ràng không ê a, giọng hát êm nhẹ 59 - 35 = 24 Hiệu
SBT Số trừ
59 35 24 -38
12
26
-SBT 19 90 87 72 34 29
ST 16 30 25 0 34 14 Hiệu 3 60
Trang 6HĐ 2: Hát kết hợp vỗ tay theo tiêt tấu
lời ca
- Chú ý: Những chỗ có dấu lặng phải
dùng lại không vỗ tay nhng phải giữ
dịp đều
* Nghe véo von trong vòm cây hạo mi
x x x x x
với chim oanh
x x
- GV cho hs tập 2 -3 lần, gv hát toàn
bài hs vổ tay
- GV nhận xét uốn nắn thêm
- Các dãy thi đua nhau hát kết hợp vổ
tay, gv nhận xét
- Hát kết hợp vổ tay theo phách
- HS tập 2 -3 lần
4 Dặn dò:
- Về nhà tập lại bài hát chuẩn bị cho tiết sau
Tiết thể dục:
Bài 3
I Mục tiêu:
- Ôn một số kỉ năng đội hình đội ngũ đã đợc học ở lớp 1 Y/c thực hiện đúng động tác
- Ôn cách chào báo cáo khi nhận lớp và kết thúc giờ học
- Ôn trò chơi “ Qua đờng lội” Y/c biết cách chơi
II Địa điểm ph ơng tiện :
- Vệ sinh sân trờng
- Còi và kẻ sân chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: Phần mở đầu:
- GVnhận lớp phổ biến nội dung y/c
- GV luyện cách chào, báo cáo & chúc
gv khi bắt đầu giờ học
- GV y/c hs thực hiện
HĐ 2: Phần cơ bản:
- GV tập hợp hàng dọc, dóng hàng
điểm số, đứng nghiêm nghĩ, dậm chân
tại chỗ, đứng lại GV điều khiển
- Dàn hàng ngang, dồn hàng
- GV quan sát, nhận xét, đánh giá
+ Giậm chân tại chỗ theo nhịp + Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên
địa hình tự nhiên + Đi thành vòng tròn và hít thở sâu + Chơi trò chơi khởi động
- HS các tổ thực hiện nh trên
H
Đ 3: Phần kết thúc:
- GV tổ chức trò chơi: Qua đờng lội
- HS thực hiện đứng tại chỗ vổ tay hát
- HS chơi trò chơi
Ngày giảng:
Tiết tập đọc:
Bài : làm việc thật là vui
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỉ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ tiếng có âm vần dễ lẫn lộn: quanh ta, bận rộn
Trang 7- Biết nghĩ hơi sau các dấu câu, cụm từ.
2 Rèn kỉ năng đọc hiểu
- Nắm đợc nghĩa và biết đặt câu các từ mới
- Biết đợc lợi ích của công việc của mọi ngời, vật và con vật
- Nắm đợc ý nghĩa của bài Mọi ngời mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ở sgk
- Bảng phụ ghi sẳn câu hớng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Bài cũ: 3 hs đoạc 3 đoạn của bài phần thởng, gv nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: Luyện đọc.
b1 Luyện đọc bớc 1:
- GV đọc mẫu toàn bài, giọng vui, hào
hứng nhịp hơi nhanh
- GV hớng dẫn hs đọc kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV luyện từ: quanh, quét
* Đọc từng đoạn trớc lớp: chia làm 2
đoạn
- GV luyện câu
+ Quanh ta/ mọi vật/ mọi ngời/ đều làm
việc //
- GV hớng dẫn hs tìm hiểu nghĩa từ
sắc xuân, rực rở, tng bừng
- Đọc đoạn trong nhóm
HĐ 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài.
? Các con vật xung quanh ta làm những
việc gì
- HS nối tiếp nhau đọc thành câu
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Cả lớp đồng thanh
- HS tìm hiểu bài, đồng thời trả lời các câu hỏi
? Kể thêm các con vật, đồ vật có ích
mà em biết ? Bé làm những việc gì
? Hằng ngày em làm những công việc
gì
- GV y/c hs đặt câu hỏi với các từ: rực
rở, tng bừng
HĐ 3: Luỵên đọc lại.
- GV luyện đọc cho hs yếu:
- Mèo, chó
- Làm bài, quét nhà, đi học
- HS đặt câu với từ: rực rở, tng bừng
- Những học sinh yếu luyện đọc
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc bài
Tiết tập viết:
Bài : chữ hoa ă, â
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn luyện kỉ năng viết chữ
- Biết viết các chữ Ă, Â theo cở vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ “ Ăn chậm nhai kỉ” theo cở nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ
đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ Ă, Â đặt trong khung chữ
Trang 8- Bảng phụ viết sẳn mẫu
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Bài cũ: Kiểm tra bài ở nhà của hs
Cả lớp viết bảng con chữ A
3 Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: Hớng dẫn viết chữ cái Ă, Â:
- GV hớng dẫn hs quan sát nhận xét
mẫu chữ Ă, Â
? Hãy so sánh hai mẫu chữ đó
- GV viết chữ Ă lên bảng kết hợp với
nhắc lại cách viết (giống A chỉ thêm
dấu ^, )
- Hớng dẫn học sinh viết vào bảng con
HĐ 2: Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- GV y/c hs đọc cụm từ ăn chậm nhai
kỉ
? Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì
- HS theo dõi cách viết chữ cái Ă, Â
- Học sinh viết vào bảng con
- HS đọc cụm từ ăn chậm nhai kỉ
- GV hớng dẫn hs quan sát độ cao của
các con chữ
- Cách đặt các dấu thanh
- GV viết mẫu chữ ăn lên bảng
- Hớng dẫn hs viết vào vở
+ Ă, Â viết 1 dòng cở vừa, 2 dòng cở
nhỏ
+ Ăn viết 1 dòng cở vừa, 2 dòng cở
nhỏ
+ Ăn chậm nhai kỉ 2 dòng cở nhỏ
- HS viết bài, gv theo dõi nhắc hs cách
ngồi viết
d Chấm chữa bài:
- GV chấm bài tổ 2 nhận xét
- HS viết vào vở theo yêu cầu
- HS đổi chéo chấm bài nhau
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Viết phần ở nhà
Tiết toán:
Bài : luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố về: Phép trừ không nhớ, tính nhẩm và tính viết, tên gọi, thành phần & kết quả của phép trừ Giải toán có lời văn
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng “ trắc nghiệm có lựa chon”
II Luyện tập:
1 ổn định: Hát
2 Bài củ: 2 hs giải bài tập 3
3 Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: Luyện tập:
Bài 1: HS tự làm bảng con rồi chữa bài
- GV chốt lại đáp án
Bài 2: GV hớng dẫn hs tính nhẫm rồi
nêu (ghi) kết quả
- HS làm bài vào bảng con
A A
An chậm nhai kĩ
49 64 - 96
15 44 12
34 20 84
60 - 10 - 30 = 20 (6 chục - 1 chục = 5 chục,
5 chục - 3 chục = 2 chục)
60 - 40 = 20
Trang 9Bài 3: Đặt tính rồi tính GV y/c hs nêu
lại cách tính, hs làm bảng con
tính nhẫm ròi ghi kết quả:
- HS nêu cách tính rồi làm vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 4: HS nêu bài toán rồi tự làm
- GV chốt lại đáp án đúng
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Độ dài mảnh vải còn lại là
9 - 5 = 4 (dm)
ĐS: 4 dm
Tiết tự nhiên xã hội:
Bài : bộ xơng
I Mục tiêu: Sau bài học này hs có thể
- Nói tên một số xơng & khớp xơng của cơ thể
- Hiểu đợc rằng cần đi đứng, ngồi đúng t thế & không mang xách vật nặng để cột sóng không bị cong vẹo
II Chuẩn bị:
Tranh vẽ bộ xơng, phiếu ghi tên xơng khớp xơng
III Lên lớp:
1 ổn định: Hát
2 Bài củ: Nhờ đâu cơ thể vận động đợc ?
3 Bài mới: a Giới thiệu trực tiếp
b Giảng bài:
* Mục tiêu: nhận biết vị trí của một số xơng trên cơ thể để dẫn vào bài học
* Cách tiến hành:
? Ai biết trong cơ thể có những xơng nào
? Chỉ vị trí, nói tên và nêu vai trò của xơng đó
- GV giải thích và ghi bảng : Bộ xơng
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: GV y/c hs quan sát mô hình bộ
xơng
* Mục tiêu: Nhận biết và nói tên một
số xơng của cở thể
* Cách tiến hành:
B
ớc 1 : Làm theo từng cặp
- Quan sát bộ xơng và nói tên một số
x-ơng
B
ớc 2 : Hoạt động cả lớp
- GV treo tranh vẽ bộ xơng
? Theo em hình dạng và kích thớc các
xơng có giống nhau không
- Học sinh quan sát mô hình bộ xơng
- HS thực hành nhiệm vụ
- HS quan sát sau đó lên bảng chỉ và nói tên các xơng và khớp xơng
? Nêu vai trò của hộp sọ, lòng ngực,
cột sống và các khớp xơng
-84 và 34 77 và 53
84 77
34 53
50 24
Trang 10Kết luận: Bộ xơng ngời có rất nhiều
xơng gần 200 chiếc khác nhau làm
thành 1 khung nâng đở cơ thể
HĐ 2: Thảo luận về cách gĩ gìn, bảo
vệ bộ xơng
* Mục tiêu: HS hiểu cần đi đứng, ngồi
đúng t thế và không mang vác vật
nặng để cột sống không bị cong vẹo
* Cách tiến hành:
B
ớc 1 : Hoạt động theo cặp
- GV giúp đở và kiểm tra
B
ớc 2 : Hoạt động cả lớp
? Vì sao hàng ngày chúng ta phả đi
đứng đúng t thế
? Chúng ta cần làm gì để bộ xơng phát
triển tốt
Kết luận:
+ Các em đang ở lứa tuổi lớn, xơng
còn mềm, nếu ngồi học không ngay
ngắn, mang vác quá nặng hoặc không
đúng cách dẫn đến cong vẹo cột sống
+ Muốn xơng phát triển tốt chúng ta
cần có thói quen ngồi học ngay ngắn,
không mang vác năng, đi học mang cặp
trên cả 2 vai
- HS quan sát hình 2/3 trong sgk trang
7, đọc và trả lời câu hỏi dới mỗi hình với bạn
Ngày giảng:
Tiết luyện từ và câu:
Bài: mở rộng vón từ học tập
Dấu ? dấu ~
I Mục đích yêu cầu
1 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đếu học tập
2 Rèn kỉ năng đặt câu, đặt câu với từ mới tìm đợc, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo nên câu mới, làm quen vớ câu hỏi
II, Đồ dùng dạy học
Vở bài tập, bảng phụ
III Lên lớp:
1 ổn định: Hát
2 Bài củ: 2hs làm bài tập 3
3 Bài mới: GV giới thiệu
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ 1: Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1: (miệng)
- GV y/c 1hs đọc yêu cầu của đề
- GV tìm các từ có tiếng học & tiếng
tập, 3 hs lên bảng làm, hs còn lại làm
vào vở nháp
+ Học: Học hành, học hỏi, học tập
+ Tập: tập đọc, tập viết, tập nói
- GV cho hs nhắc lại các từ trên
Bài 2: (miệng) Hãy đặt câu với các từ
tìm đợc
- GV y/c hs nêu câu mình vừa đặt
VD: Em luôn luôn học tập tốt
- GV ghi bảng những câu hay
Bài 3: (miệng) 1 học sinh nêu y/c, gv
h 1hs đọc yêu cầu của đề
- 3 hs lên bảng làm, hs còn lại làm vào
vở nháp
- HS nhận xét bổ sung:
+ Học: Học hành, học hỏi, học tập + Tập: tập đọc, tập viết, tập nói
- 3 học sinh lên bảng làm, hs khác làm vào vở nháp