1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 2 TUAN 23-27

20 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. - GV hướng dẫn HS làm câu a Bài 3ø - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Yêu cầu HS đọc câu a - Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hàn

Trang 1

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết đặt và trà lời CH với Khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

- HS khá, giỏi : Biết đọc lưu loát được đoạn, bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng , SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc học thuộc lòng

- GV cho HS bốc thăm đọc bài

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung

bài đọc

- GV ghi điểm

Hoạt động 2: Ôn luyện cách đặt và trả lời câu

hỏi: Khi nào?

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn HS làm câu a

Bài 3ø

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS đọc câu a

- Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi đáp

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn

của người khác

- Tổ chức cho 2 HS cạnh nhau thảo luận tình

huống Nhận xét ghi điểm

4 Củng cố : Câu hỏi Khi nào dùng hỏi về nội

dung gì?

5.Dặn dò:Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng (tiết 2)

- Nhận xét tiết học

- Hát

- HS đọc bài Sông Hương và trả lời câu hỏi

- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị

- Từng HS đọc bài và TLCH

- HS nhận xét bạn

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- HS đọc yêu cầu

- Những đêm trăng sáng …

- HS nêu

- Chỉ thời gian

- Khi nào dòng sông … ?

- HS thực hành

- HS thảo luận nói lời đáp

- HS trình bày

- Nhận xét bạn

- Về thời gian

- Nhận xét tiết học

Trang 2

TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )

-Yêu môn Tiếng Việt

II CHU ẨN BỊ SGK, phiếu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định: Hát

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm

- GV cho HS bốc thăm đọc bài

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

- GV ghi điểm

Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về mùa

- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ, đội nào tìm

nhiều từ thì thắng

- Nhận xét và tuyên dương

* Hoạt động 4: Ôn luyện cách dùng dấu chấm

- Yêu cầu HS đọc đề bài 3

- Cho HS tự làm vào vở

- Gọi 1 HS đọc bài làm

- Nhận xét ghi điểm

4.Củng cố :

5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng (tiết 3)

- Nhận xét tiết học

- Hát

- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị

- Từng HS đọc bài và TLCH

- HS nhận xét bạn

- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng

- HS nxét

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở

- HS nxét

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

TOÁN

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đó

* Bài tập cần làm : 1 ; 2

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Luyện tập

- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là:

3cm, 4cm, 2cm

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1

- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển

thành tổng các số hạng bằng nhau:

1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng

cách chuyển 2 phép nhân này thành tổng của

nhiều số giống nhau

Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số

đó

- Trong các bảng nhân đã học đều có các

phép nhân:

2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x 1

- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích của

phép nhân

Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó

 GV ghi bảng

Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1

- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân

và phép chia nêu :

1 X 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2

- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 X 3= 3 : 1

= …

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu

Bài 2

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu

Bài 3:ND ĐC

4 Củng cố :

5 Dặn dò :Về nhà làm VBTHọc thuộc ghi

nhớ

- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép

chia.

- Nxét tiết học

- Hát

- 2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm bảng con

- HS nxét

- HS đọc

- 1 x 3 = 1+ 1 + 1 = 3

- 1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 =4

- HS nhắc lại

- HS nêu nhận xét

- HS đọc ghi nhớ

- 3 HS làm bảng

- Số bị chia và thương bằng nhau

- HS đọc và làm miệng

- HS làm bảng con

- Nxét tiết học

Trang 4

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010

Chính tả

I MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

-Yêu Tiếng Việt

II CHU ẨN BỊ :Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2 III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổ n định:

2 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc

- GV tiến hành kiểm tra lấy điểm đọc như tiết 1

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi”Ở đâu”

Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu hỏi”

Ở đâu”

- GV yêu cầu lớp làm bài

- GV nhận xét, sửa bài

a Hai bên bờ sông

b Trên những cành cây

- Yêu cầu HS làm VBT

- Nhận xét

Bài 3: HS làm bài

GV nxét, sửa bài

Bài 4

- Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong các tình huống

- Tổng kết, nhận xét

4.Củng cố, 5.Dặn do ø Về nhà cần thực hiện nói và đáplời

xin lỗi trong giao tiếp hằng ngày

- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học

thuộc lòng (tiết 4).

Nhận xét tiết học

Hát

HS thực hiện Nhận xét bạn

- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét

HS nêu

HS bài vào vở

HS thực hiện

a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?

- HS thực hành theo các tình huống

- HS nxét bổ sung -Nhận xét tiết học

Trang 5

TỰ NHIÊN - XÃ HỘI

LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?

I MỤC TIÊU:

- Biết được động vật có thể sống được ở khắp nơi : trên cạn , dưới nước

- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên không , dưới nước của một số loài động vật

* GDBVMT (Liên hệ) : ý thức bảo vệ MT sống của loài vật

II CHU ẨN BỊ:

Giấy khổ to cho 4 tổ trưng bày ảnhHình, tranh sưu tầm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Một số loài cây sống dưới nước”

- Yêu cầu HS nêu tên một số loài cây sống

dưới nước

- GV nhận xét

3 Bài mới:

- Cho HS chơi trò chơi “chim bay, lợn bay”

- GV ghi tựa bài lên bảng

Hoạt động 1 Làm việc với SGK

* HS nhận ra lồi vật cĩ thể sống được ở khắp

nơi

- GV cho HS làm việc theo cặp: nêu tên các

con vật có ở trong hình và cho biết con này

sống ở đâu?

- Vậy loài vật có thể sống ở đâu?

- GV chốt: Vậy loài vật có thể sống ở khắp

nơi: trên cạn, dưới nước, trên không

Hoạt động 2: Triển lãm

* HS củng cố những kiến thức đã học.

( Đ/C: Có thể không yêu cầu HS sưu tầm, chỉ

y/c nói về nơi sống của con vật mà bạn biết)

- GV yêu cầu HS nói về nơi sống của con vật

mà các em biết

- GV nxét, chốt lại

Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật Chúng

có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới

- HS nêu, nhận xét bạn

- HS chơi trò chơi

- HS nhắc lại

- HS quan sát và nêu:

+ Hình 1: chim, một số con bay trên trời, một số đậu dưới bãi cỏ

+ Hình 2: Đàn voi đang đi trên đồng cỏ + Hình 3: Con dê sống trên mặt đất + Hình 4: rắn sống trên mặt đất hoặc dưới nước

+ Hình 5: Cá, tôm, cá ngựa sống ở dưới nước

- HS nêu: sống trên cạn, dưới nước, trên không

- HS nhắc lại

- HS trả lời các nhân

- Nhận xét và đánh giá

Trang 6

nước, trên không Chúng ta cần yêu quý và bảo

vệ chúng.

4 Củng cố :Tổ chức cho 2 tổ đố tên các loài

vật và nơi sống của chúng

- Liên hệ GDBVMT

5.Dặn dò:Chuẩn bị bài: Một số loài vật sống

trên cạn.

Nhận xét tiết học

Nhận xét tiết học

TOÁN

SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU:

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

* Bài tập cần làm : 1,2,3

- HS ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép

chia”

- Sửa bài 3

- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế nào?

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2

- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành phép

tính cộng các số hạng sau:

0 x 2 = 0 + 0 = 0

- Vậy 0 x 2 = ?

- 0 x 2 = 0

Vậy 2 x 0 = ?

- Vì sao em biết?

- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng và

tính kết quả từ phép nhân

- Vậy 0 x 3 = ?

3 x 0 = ?

- HS lên bảng sửa bài:

4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8

4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2

- Cũng bằng chính số đó

- HS đọc lại

- 0 x 2 = 0

- HS đọc lại

- 2 x 0 = 0

- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong phép nhân thì tích của chúng không thay đổi

- HS làm bài

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0

- 0 x 3 = 0

Trang 7

- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì tích

như thế nào?

HĐ 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?

- Vì sao em biết?

- Tương tự cho HS làm bảng cài

- Nhận xét số bị chia, thương trong phép chia

này?

Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0.

Không có phép chia cho 0 (số chia phải khác 0)

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS làm miệng

- GV sửa bài

Bài 2: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS làm miệng

Bài 3: Số

- GV nxét, sửa

Bài 4: ND ĐC

4 Củng cố

5 Dặn do ø :Về nhà làm bài trong VBT

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nxét tiết học

3 x 0 = 0

- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với

0 đều bằng 0

- 0 : 2 = 0

- Vì 0 x 2 = 0 ➠ 0 : 2 = 0

- 0 : 3 = 0

0 : 5 = 0

- Đều là 0

- HS nhắc lại

- HS làm miệng

0 x 2 = 0 0 x 4 = 0

2 x 0 = 0 4 x 0 = 0

0 x 3 = 0 0 x 1 = 0

3 x 0 = 0 1 x 0 = 0

- HS đọc đề

0 : 4 = 0 0 : 3 = 0

0 : 1 = 0 0 : 2 = 0

- Nxét tiết học

ĐẠO ĐỨC

LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2 )

I MỤC TIÊU:

- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

- Biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè, người quen

- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

II CHU ẨN BỊ:

Tranh ảnh hoặc băng hình minh hoạ truyện đến chơi nhà Đồ dùng đóng vai

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 1)

- Đến nhà người khác em cần phải có thái độ

như thế nào?

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Lịch sự khi đến nhà người khác (T

- Hát

- HS trả lời

- HS nxét

Trang 8

2)

Hoạt động 1: Đóng vai

* HS tập cách cư xử lịch sự khi đến nhà người

khác.

- GV chia nhóm và giao niệm vụ cho mỗi nhóm

đóng vai 1 tình huống:

 GV nhận xét

Hoạt động 2: Trò chơi đố vui.

* HS củng cố lại về cách cư xử khi đến nhà

người khác.

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi

nhóm nêu 2 câu đố về chủ đề đến chơi nhà

người khác

Ví dụ:

+ Trẻ em có cần lịch sự khi đến chơi

nhà người khác không?

+ Bạn cần làm gì khi đến nhà người

khác?

 GV và các nhóm còn lại đóng vai trò trọng

tài nhận xét

4.Củng cố

- GV rút ra kết luận chung:

Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể

hiện nếp sống văn minh Trẻ em biết cư xử lịch

sự sẽ được mọi người yêu quý.

5.Dặn dò : Làm bài tập tiếp.

Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 1).

Nhận xét tiết học

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- HS nxét, bổ sung

- HS thi đua Nhóm này đố nhóm khác Sau đó đổi lại, nhóm khi hỏi, nhóm này trả lời

- HS nhắc lại

Nhận xét tiết học

THỦ CÔNG

LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách làm đồng hồ đeo tay

- Làm được đồng hồ đeo tay

- Với HS khéo tay : Làm được đồng hồ đeo tay đồng hồ cân đối

- HS thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình

II CHUẨN BỊ:Mẫu đồng hồ đeo tay, qui trình làm đồng hồ, Giấy thủ công, kéo, bút chì.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Làm dây xúc xích (tiết 2)

- GV kiểm tra dụng cụ của HS để làm đồng

hồ

Hát

- HS để trên bàn

Trang 9

- Nhận xét

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát

- GVgiới thiệu đồng hồ mẫu

- Cho HS quan sát, gợi ý để HS nêu nhận

xét:

- Chốt: Ngoài vật liệu là giấy thủ công ta còn

có thể làm đồng hồ bằng lá dừa , lá chuối …

- Gv giúp HS liên hệ với đồng hồ thật

Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

-GV hướng dẫn HS các bước làm đồng hồ đeo

tay

+ Bước 1: Cắt nan giấy

- 1 nan: 4 ô x 3 ô để làm mặt đồng hồ

- 1 nan: 32 ô x 2,8 ô để làm dây, cắt vát 2

bên nan

- 1 nan: 8 ô x 1 ô để làm đai cài dây đồng hồ

+ Bước 2: Làm mặt đồng hồ

- Gấp một đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào 3

ô

- Gấp cuốn tiếp cho đến hết

+ Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ

- Gài một đầu nan giấy làm dây đeo vào khe

giữa

- Gấp nan này đè nếp gấp cuối cùng của mặt

đồng hồ

- Kéo đầu nan cho nếp gấp khít chặt để giữ

mặt và dây đeo

- Dán nối hai đầu dây đai để giữ dây đồng

hồ

+ Bước 4: Vẽ số và kim

- Lấy 4 điểm chính để ghi số: 12, 3, 6, 9 và

chấm các điểm

- Vẽ kim ngắn, kim dài, luồn dây đai

- GV cho HS tập làm

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

4.Củng cố

5.Dặn dò: Về nhà tập làm đồng hồ

- Chuẩn bị: Làm đồng hồ đeo tay (tiết 2)

Nhận xét tiết học

- HS quan sát mẫu và nêu nhận xét cụ thể:

- Giấy màu, kép, hồ, bút chì

- Mặt đồng hồ, dây đeo, đai cái dây đeo

- HS nêu về hình dáng , màu sắc

- HS theo dõi nhắc lại qui trình

- HS theo dõi nhắc lại qui trình

- HS theo dõi nhắc lại qui trình

- HS tập làm đồng hồ đeo tay

- HS nghe Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010

TẬP ĐỌC

Trang 10

ÔN TẬP (TIẾT 4).

I MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)

-Tham gia nhiêät tình sôi nổi

II CHU ẨN BỊ :

Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học

thuộc lòng (tiết 3)

- Kiểm tra tập đọc 4, 5 HS

- Yêu cầu HS bóc thăm tên bài tập đọc và trả

lời câu hỏi

- GV nhận xét

3 Bài mới:

1) Ôn luyện tập đọc và HTL

- GV y/c HS đọc bài + TLCH

2) Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2

- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà, ngang,

ngỗng) cũng được xếp vào họ chim vì nó có

cánh và có lông vũ giống như chim

- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.

- Chia lớp ra làm 2 đội A, B

- Thi hỏi đáp nhanh:

- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)

- Đội A hỏi:

+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả lời

+ Con gà có cái mỏ như thế nào? – Đội B trả

lời

+ Con gà nó kêu như thế nào? – Đội B trả lời

+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời

- Tương tự đội B đưa ra con khác như: chim

bồ câu (chim sâu, cú …), đội B hỏi, đội A trả lời

- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội có thể

ghi tóm tắt nhanh ý của các bạn vào giấy khổ

to

- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được lên bảng

- Nhận xét, tuyên dương

3) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu về một loài

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS đọc bài

- HS nghe phổ biến luật chơi

- Vàng, xanh, đen

- Ò ó o, chíp chíp, tục tục

- Thịt, trứng

- Hai đội nhận xét bạn

Ngày đăng: 29/04/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - GA LOP 2 TUAN 23-27
Bảng ph ụ (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w