giáo án dạy thêm toán 6 hai cot ban dep 22 buoi giáo án dạy thêm toán 6 hai cot ban dep 22 buoi giáo án dạy thêm toán 6 hai cot ban dep 22 buoi giáo án dạy thêm toán 6 hai cot ban dep 22 buoi giáo án dạy thêm toán 6 hai cot ban dep 22 buoi giáo án dạy thêm toán 6 hai cot ban dep 22 buoi
Trang 1GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 1- 2 - 3: LUYỆN TẬP TẬP HỢP - SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: Ôn tập và khắc sâu các kiến thức về tập hợp
Rèn luyện cách viết tập hợp và cách sử dụng các kí hiệu ∈, ∉ , ⊂.
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng làm bài tập toán chính xác và nhanh Phát triển tư duy lôgíc
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, hăng hái phát biểu xây dựng bài, yêu thích môn học
*Trọng tâm: Nắm vững kiến thức về tập hợp, cách xác định số phần tử tập hợp và sử dụng các kí hiệu tập hợp
2 Kiểm tra: Kiểm tra việc nắm kiến thức cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu về bài học mới
Hoạt động 1
GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS
trả lời và ôn tập lại các kiến thức đã
học nhờ vào các câu hỏi mà GV đưa
?5: Khi nào thì tập hợp A được gọi là
tập hợp con của tập hợp B ? Viết kí
Trang 2con của tập hợp B Cho ví dụ.
?6: Khi nào thi ta nói hai tập hợp A và
B là bằng nhau? Cho ví dụ
Nếu A ⊂ B và B ⊂ A thì A và B là hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu: A = B
VD: (lấy theo HS)3.Tính số phần tử của tập hợp
- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó
yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày lời
giải
- HS cả lớp thực hiện, sau đó nhận xét
bài làm của bạn
- GV nhận xét chuẩn hoá kết quả
Bài 4: Viết các tập hợp sau và cho biết
mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:
- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó
4 HS lên bảng viết kết quả
- HS nhận xét, Gv chữa bài và yêu cầu
HS hoàn chỉnh vào vở
II Luyện tập
Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn
7 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách, sau đó điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống:
Bài giải B = {S, Ô, N, H, G}
Bài 3: Cho hai tập hợp:
A = {m, n, p} ; B = {m, x, y}
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
n A ; p B ; m ∈Bài giải:
x + 8 = 8c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà:
x 0 = 0d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà:
d) Không có số tự nhiên x nào mà
x 0 = 7 , vậy D = Φ
Trang 3Gv cho tiếp bt 5
- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó
1 HS lên bảng viết kết quả
-HS nhận xét, Gv chữa bài và yêu cầu
HS hoàn chỉnh vào vở
Gv cho tiếp bt 6, 7, 8
- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó
HS lên bảng viết kết quả
- HS nhận xét, Gv chữa bài và yêu cầu
HS hoàn chỉnh vào vở
Gv cho tiếp bt 9, 10, 11, 12
- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó
HS lên bảng viết kết quả
- HS nhận xét, Gv chữa bài và yêu cầu
HS hoàn chỉnh vào vở
Bài 5: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 3
chữ số.Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
Hướng dẫn:
Tập hợp A có (999 – 100) + 1 = 900 phần tử
Bài 6: Hãy tính số phần tử các tập hợp sau:
a/ Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số.b/ Tập hợp B các số 2, 5, 8, 11, …, 296
c/ Tập hợp C các số 7, 11, 15, 19, …, 283
Bài 7 : Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi
tập hợp có bao nhiêu phần tử:
a)Tập hợp A các số tự nhiên x mà : x–5=13b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà: x + 8 = 8c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà: x 0 = 0d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà: x 0 = 7
Bài 8: Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4 B = { x∈ N| 2 < x < 5}
Viết tập hợp gồm 2 phần tử, trong đó mộtphần tử thuộc A, một phần tử thuộc B
Bài 9: Hãy viết tập hợp sau bằng cách liệt
b) không vượt quá 8 (bằng 2 cách)
Bài 11: Hãy viết tập hợp sau bằng cách liệt
kê các phần tửA={x∈ N|x lẻ và 30 < x <5} B={x∈ N|xM 2; xM 5; x < 90}
4 Củng cố: GV yêu cầu nhắc lại các kiến thức cần nhớ
5 HDVN: Làm các bài tập sau ( Gv cho cả dạng trắc nghiệm để hs làm quen)
Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột A tương ứng với cột B:
Trang 4Khẳng định Đ/S
a) 1 ∈ A; 3 ∈ A; 5 ∈ Bb) 4 và 6 đều thuộc cả A và Bc) 7 ∈ A nhưng 7 ∉ B
d) 0 ∈ A và 0 ∈ Be) Hai tập hợp A và B có 2 phần tử chung
Bài 3: Cho tập hợp A = {2; 3; 4; 5; 6} Cách viết khác của tập hợp A là:
Bài 6: a) Viết số tự nhiên liền sau mỗi số 2009; 2010; x – 1 (x ∈ N); a ( a∈ N);
b) Viết số tự nhiên liền trước mỗi số 678; 1000; b + 1; b – 2 (b>3)
Bài 7: Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng chục của nó là 7 Nếu đổi vị trí
chữ số hàng chục với hàng đơn vị ta được số mới nhỏ hơn số cũ là 45 đơn vị
Bài 8: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
a, A là tập hợp các tháng có 30 ngày trong năm dương lịch
Trang 5Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 4+5+6: LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG N
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phép nhân và phép chia các số tự nhiên
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán chính xác và nhanh
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, hăng hái phát biểu xây dựng bài, yêu thích môn học
*Trọng tâm: Rèn kĩ năng vận dụng phép nhân và phép chia các số tự nhiên
Giới thiệu bài: GV giới thiệu về bài học mới
Hoạt động 1
GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS ôn tập kiến
thức bằng cách trả lời các câu hỏi đó
?1: Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ hai
số tự nhiên? Lấy ví dụ, minh hoạ phép trừ bằng tia
số
?2: Nêu tổng quát phép chia hai số tự nhiên a cho
b?
?3: Điều kiện để có phép chia a cho b là gì?
?4: Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b (b khác 0)? Cho ví dụ
?5: So sánh số dư và số chia trong phép chia có
dư?
- GV: gợi ý
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi:
- GV chuẩn hoá và khắc sâu các kiến thức cơ bản
về phép trừ và phép nhân
I Kiến thức cần nhớ
1 Điều kiện để thực hiện được
phép trừ là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
2 Số tự nhiên a chia hết cho số tự
nhiên bkhác 0 nếu có số tự nhiên
q sao cho :
a = b.q
3 Trong phép chia có dư:
Số bị chia = Số chia × Thương +
GV đưa ra hệ thống các bài tập, tổ chức các hoạt
động học tập cho HS, hướng dẫn cho HS (nếu
(213 +2) – (98 + 2) =
Trang 6- HS thực hiện theo nhóm bàn hoặc cá nhân, thảo
luận, trao dổi kết quả, sau đó lần lượt lên bảng
trình bày lời giải
- HS nhận xét bổ xung, GV chuẩn hoá lời giải và
cách trình bày lời giải
215 – 100 = 115;
c) 28 25 = (28 : 4) (25 4) 7 100 = 700 ;d) 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24;e) 72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12
Bài 2 : Tính nhanh:
a, (1 200 + 60) : 12 ;
b, (2 100 – 42) : 21 BG:
a) = 1 200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105 ;b) = 2 100 : 21 + 42 : 21 = 100 + 2 = 102
Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (x – 47) = 115
x = 115 + 47 = 162 ;b) (146 – x) = 401 – 315
146 – x = 86
x = 146 – 86 = 60 ;c) x = 2436 : 12
x = 203 ;d) 6 x = 613 + 5
6 x = 618
x = 618 : 6 = 103 ;e) x – 1 = 0
x = 1 ;f) x = 1; 2; 3; 4; 5; g) x – 2 = 12
x = 14 ;h) x – 36 = 18 12
Trang 7c 43.27+94.43+57.51+69.57
= 43(27+93)+57(51+69)
= 43 120 + 57 120= 120(43 + 57)
a, (x - 15).35 = 0 x - 15 = 0
x = 15
b, 32(x - 10) = 32 x - 10 = 1x = 10 + 1x = 11
Bài 6 Cho biết a + b= 5 tính các tổng sau:
= 13.5+5.5 = 5(13+5)= 5.18 = 90
C = 5a +16b + 4b + 15a
= 20a+20b = 20(a+b) =20.5 = 100
Bài 7: Tính nhanh các phép tính:
a/ 37581 – 9999b/ 7345 – 1998c/ 485321 – 99999d/ 7593 – 1997
Trang 8Hướng dẫn:
a/ 37581 – 9999 = (37581 + 1 ) –(9999 + 1) = 37582 – 10000 =
89999 (cộng cùng một số vào số
bị trừ và số trừ)b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) –(1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347c/ ĐS: 385322; d/ ĐS: 5596
4 Củng cố: GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức cần nhớ.
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán chính xác, khoa học và nhanh
3 Thái độ : + Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán, lập luận Biết quy lạ
về quen Phát triển tư duy lôgíc
Trang 93 Bài mới:
Giới thiệu bài: GV giới thiệu về bài học mới
Hoạt động 1
GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS
ôn tập kiến thức bằng cách trả lời các
câu hỏi đó
?1: Luỹ thừa bậc n của a là gì? Nêu
cách đọc
?2: Như thế nào gọi là phép nâng lên
luỹ thừa? Cho ví dụ
?3: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số ta làm thế nào? Viết công thức
tổng quát và cho ví dụ minh hoạ
?4: Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ
số ta làm thế nào?
?5: Trong trường hợp chia hai luỹ
thừa cùng cơ số thì điều kiện của cơ
số là gì? Viết công thức tổng quát và
cho ví dụ minh hoạ
?6: Điền kết quả đúng vào dấu ba
chấm ở các câu sau sao cho đúng:
Tổng quát:
+ Quy ước: a1 = a ; a0 = 1 (với a ≠ 0).+ Số chính phương: là số bằng bình phương của một số tự nhiên
VD: 0; 1; 4; 9; 16; + Chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
Tổng quát:
(với a ≠ 0; m ≥n)
Hoạt động 2
GV đưa ra hệ thống các bài tập, tổ
chức các hoạt động học tập cho HS,
hướng dẫn cho HS (nếu cần):
Bài 2: Viết gọn các biểu thức sau
dưới dạng tích của một lũy thừa:
a) 25= 32 ; b) 34 = 81 ; c) 43= 64 ;
an
am an = am + n
am : an = am - n
Trang 10Bài 6:
a) 53 56 = 59 ; b) 34 3 = 35 ; c) 35 45 = 125 ; d) 85 23 = 86 ; e) a3 a5= a8 ; f) x7 x x4 = x12
HS làm bài theo hướng dẫn của GV tiếp một số bài tập sau:
Bài 7: Tìm x
a) 2 x 4 = 128 b) x 17 = x c) (2.x -2) 3 = 8
d) (x - 6) 3 = (x-6) 2 e) (7.x - 11) 3 = 2 5 5 2 + 200 f) 3 + 2 x+1 = 24 – [4 2 – (2 2 – 1)]
Bài 8: Các số sau có phải là số chính phương hay không?
(Số chính phương là bình phương của một số tự nhiên)
GV cho thêm một số bài nâng cao cho hs khá giỏi
Bài 9: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 221 – (2x3 – 5)2 = 100; b) x15 = x c) 2x + 2x + 4 = 272; d) 4 < 2x 2 < 256 e) 25 < 5x 1 < 625
Bài 10: Tính: A = 1 + 3 + 32 + 33 + + 310
Bài 11: a Chứng tỏ rằng (am)n = am.n (a, m ∈ N; n ∈ N*)
b So sánh : 5333 và 3555; 2400 và 4200
Bài 12: Cho A = 1 + 3 + + + + Tìm số tự nhiên n biết 2.A = 1 +
Bài 13: Viết kết quả các phép tính sau dưới dang một lũy thừa
a, 27 16 : 9 10 b, 10 35 : (5 30 4 15 ) c 125 3 : 25 4
Bài 14: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng lũy thừa
Trang 111 Kiến thức: Củng cố kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán chính xác, khoa học và nhanh
3 Thái độ : + Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán, lập luận Biết quy lạ
về quen Phát triển tư duy lôgíc
*Trọng tâm: Rèn kỹ năng tính toán chính xác, khoa học và nhanh đối với các dạng toán tính toán, tìm x, so sánh,
Giới thiệu : GV giới thiệu về bài học mới
1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu
thức không chứa dấu ngoặc:
Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ
2 Thứ tự thực hiện phép các tính đối với biểu thức chứa dấu ngoặc:
Trang 12tính đối với biểu thức không chứa
dấu ngoặc? Cho ví dụ
?3: Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính đối với biểu thức chứa dấu
ngoặc? Cho ví dụ
( ) [ ] { }+ Ví dụ: ( lấy theo HS)
Hoạt động 2
GV đưa ra hệ thống các bài tập, tổ
chức các hoạt động học tập cho
HS, hướng dẫn cho HS (nếu cần):
Gv cho hs các bài tập từ bài 1
Gọi 1 hs lên bảng làm bài
Gv gọi hs khác nhận xét, đánh giá
Gv chốt lại và cho điểm hs
Gv cho hs làm bài 2
Gọi 1 hs lên bảng làm bài
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 70 – 5 (x – 3) = 45 ;
II Luyện tập
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 3 52 – 16 : 22 ;b) 23 17 – 23 14 ;c) 15 141 + 59 15 ; d) 17 85 + 15 17 – 120 ;e) 20 – [30 – (5 – 1)2] ;f) 33 : 32 + 23 22 ;g) (39 42 – 37 42) : 42
h) 3.24 + 22.32 - 54i) 37.56 + 37 13 + 37 31 - 700k) 15.42 + 41 + 15.52
BGa) = 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71 ;b) = 8 17 – 8 14 = 8 (17 – 14) = 8 3 = 24 ;c) = 15 (141 + 159) = 15 300 = 4500 ;d) = 17 (85 + 15) – 120 = 17 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580 ;
e) = 20 – [30 – 42] = 20 – [30 – 16]
= 20 – 14 = 6 ;f) = 3 + 25 = 3 + 32 = 35 ;g) = [42 (39 – 37)] : 42 = [42 2] : 42 = 84 : 42 = 2
h) 3.24 + 22.32 – 54 = 3.16 + 4.9 – 54 = 48 + 36 – 54 = 84 – 54 = 30i) 37.56 + 37 13 + 37 31 – 700 = (37.56 + 37 13 + 37 31) – 700 = 37.(56 + 13 + 31) – 700 = 37.100 – 700 = 3700 – 700 = 3000k)15.42 + 41 + 15.52 = 15 16 + 41 + 15.25 (15 16 + 15.25) + 41 = 15.(16 + 25) + 41 = 15.41 + 41 = 15 (41 + 1) = 15.42 = 630Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 5 (x – 3) = 70 - 45
5 (x – 3) = 25
x – 3 = 5
x = 8 ;
Trang 13Gv chốt lại và cho điểm hs
Gv cho hs đề bài, yêu cầu hs đọc
và hd hs làm dạng toán này
2 hs lên bảng làm bài 3 và 4
Bài 3: Xét xem các biểu thức sau
có bằng nhau hay không?
Bài 4: Xét xem các biểu thức sau
có bằng nhau hay không?
- HS thực hiện theo nhóm bàn hoặc
cá nhân, thảo luận, trao đổi kết
quả, sau đó lần lượt lên bảng trình
bày lời giải
- HS nhận xét bổ xung, GV chuẩn
hoá lời giải và cách trình bày lời
giải
- GV cho hs tiếp bt 5
- HS thực hiện theo nhóm bàn hoặc
cá nhân, thảo luận, trao đổi kết
quả, sau đó lần lượt lên bảng trình
bày lời giải
2 x – 138 = 72
2 x = 72 + 138 = 210
x = 1 05 ;Bài 3: Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không?
a)1 + 5 + 6 và 2 + 3 + 7;
b)12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72;c)1 + 6 + 8 và 2 + 4 + 9 ; d)12 + 62 + 82 và 22 + 42 + 92 BG:
a) 1 + 5 + 6 = 2 + 3 + 7 (= 12) ;b) 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62) ;c) 1 + 6 + 8 = 2 + 4 + 9 ( = 15) ;d) 12 + 62 + 82 = 22 + 42 + 92 (= 101). Bài 4: Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không?
a 102 + 112 + 122 và 132 + 142 ;
b (30 + 25)2 và 3025 ;
c 37 (3 + 7) và 33 + 73 ;d.48 (4 + 8) và 43 + 83 BG:
a) 102 + 112 + 122 = 132 + 142(= 365) ;b) (30 + 25)2 = 3025 ;
c) 37 (3 + 7) = 33 + 73 (= 370) ;d) 48 (4 + 8) = 43 + 83 (= 576)
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a) 43 27 – 43 23 ;b) 24 5 – [ 131 – (13 – 4)2] ;c) 35 273 + 33 35 ;
d) 31 65 + 31.35 – 500 ;e) 100 : { 250 : [ 450 – ( 4.53 – 23 25)] } BG:
a) 43 27 – 43 23 = 64.27 – 64 23 = 64.(27-23) = 64.4 = 256 ;
Trang 14b) 24 5 – [ 131 – (13 – 4)2] =
16 5 – [ 131 – 92] = 80 – [ 131 – 81]
= 80 – 50 = 30c) 35 273 + 33 35 = 35.273 + 27.35 = 35.( 273 + 27) = 35 300 = 10500 ; d)31.65 + 31.35 – 500 = (31 65 + 31.35) – 500
= 31.(65 + 35) – 500 = 31.100 – 500 = 3100 – 500 = 2600;
Trang 15 (41 - 15) x = 36426 x = 364x = 364 : 26 = 14
c)134: (x-3) = 35 +160:5 134: (x-3) = 35 +32 134: (x-3) = 67
x - 3 = 134:67 x - 3 = 2 x = 5
4 Củng cố: GV chốt lại kiến thức trọng tâm của bài học:
Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số; HS lắng nghe GV tổng hợp
2.Kỹ năng: HS được rèn luyện các kĩ năng trình bày bài giải, kĩ năng tính toán hợp lý
3 Thái độ : + Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán, lập luận Biết quy lạ
về quen Phát triển tư duy lôgíc
*TT: Rèn vận dụng các kiến thức về ước và bội, các dấu hiệu chia hết
3 Bài mới: Giới thiệu : GV giới thiệu về bài học mới
Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó + Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết
Trang 16cho 2.
+ Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5
xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có
chia hết cho 6 kg? vì sao?
d) A Không chia hết cho 2
- GV hướng dẫn HS thực hiện câu
a, b bằng cách vận dụng tính chất
chia hết, không chia hết của tổng
- GV hướng dẫn HS thực hiện câu
Bài 1: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi
tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6 không? Giải thích vì sao?
BG:
a) 54 + 42 M6 (vì 54M6 và 42M6)b) 54 - 42 M6 (vì 54M6 và 42M6)c) 600 + 14 / M6 (vì 600M6 còn 14/ M6)d) 600 – 14 M /6 (vì 600M6 còn 14M /6)e) 120 + 48 + 24 M6
(vì 120 M6, 48 M6 và 24M6)f) 180 + 48 + 20/ M6
(vì 180 M6, 48 M6 còn 20 M /6)g) 60 + 15 + 3 M6
h) 150 + 360 + 15 M /6i) 602 + 28M6
x phải không chia hết cho 3, vậy x = 3k +1; x = 3k +2 với k∈N
*Nhận thấy:
Các số hạng 12; (15 + 21 = 36) của tổng A đều chia hết cho 2 Vậy:
c) Để A chia hết cho 2 thì x phảichia hết cho 2, vậy x = 2k với k∈Nd) Để A không chia hết cho 2 thì xphải không chia hết cho 2,
Trang 17b) Số nào chia hết cho 9?
c) Số nào chia hết cho cả 3 và 9?
d) Số nào chỉ chia hết cho 3 mà
không chia hết cho 9?
e) Số nào không chia hết cho cả 3
Gv cho hs tiếp Bài 5:
Điền chữ số vào dấu * để:
liền nhau rồi vận dụng tính chất
phân phối của phép nhân đối với
phép cộngđể đưa về tích xuất hiện
số 13
hướng dẫn cách nhóm 4 số liền
nhau rồi vận dụng tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép
cộngđể đưa về tích xuất hiện số 40
b) Ba chữ số có tổng chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: 7; 6; 2
Các số lập được là: 762; 726; 672; 627; 276; 267
Bài 5:
a) 3*5 3 ⇒3+*+5 3 ⇒ 8+*3 ⇒ * ∈ {1; 4; 7}
b) 7*2 9⇒7+*+2 9⇒ 9+*9 ⇒ * ∈ {0; 9}
c) a531b 2,5 ⇒ b = 0 a531b 3,9 ⇒a+5+3+1+03,9 ⇒a+5+3+1+0 9⇒ 9+a9 ⇒a = 9
d) a63b 2 ⇒ b ∈ {0; 2; 4; 6; 8}
a63b 3,9 ⇒a+6+3+b 3,9 ⇒a+6+3+b 9⇒ 9+a+b 9
= + + + + + + + +
= + + + + + + + +
Trang 184 Củng cố: GV yêu cầu HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết
5 HDVN: Học bài và làm bài tập
Bài 1: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không?
Giải thích vì sao?
56 + 45 ; 56 - 45; 12 + 48 + 24; 18 + 48 + 20; 60 + 15 + 30;150 + 36 + 15
Bài 2) Cho A= 11 11 11 9 + 8 + 7 + + + 11 1.Chứng minh rằng A chia hết cho 5
Bài 3) Tìm n N∈ sao cho:
Trang 19Tiết 16 – 17-18: LUYỆN TẬP ƯỚC CHUNG - BỘI CHUNG
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: - HS được ôn tập và củng cố các kiến thức về UC – BC của hai hay nhiều số
2.Kỹ năng: HS được rèn luyện các kĩ năng trình bày bài giải, kĩ năng tính toán hợp lý
3 Thái độ : + Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán, lập luận
*TT: Rèn vận dụng các kiến thức về ước chung và bội chung
3 Bài mới: Giới thiệu : GV giới thiệu về bài học mới
Hoạt động 1
GV đặt các câu hỏi về UC, BC
HS trả lời các câu hỏi của GV
BG:
Bài 2: 1) Tìm số tự nhiên a biết khi chia 37 và
58 cho a thì đều có số dư là 2
2) Có 48 quả cam và 18 quả quýt Hỏi có thể chia cam quýt cho bao nhiêu em sao cho các em được chia cam và quýt đều nhau? Số học sinh
Trang 20HS thực hiện cỏc bài tập theo
Bài 4: Gọi d ∈ ƯC(a, b)
Chứng tỏ rằng d là ƯC của:
a) a+b và b b) a và b+a
Bài 5: Tỡm ƯC của : n+3 và 2n+5 (n∈N)
Bài 6: Tỡm số tự nhiờn a biết:
a) 2 ∈ƯC(4, a) và a < 6 b) 15 ∈ BC(3,a) và a < 15
Bài 7: Gọi d ∈ ƯC(a, b)
Chứng tỏ rằng d là ƯC của:
a) a – b và b b) a+b và a – b
(HD: Giải tương tự Bài 4)
Bài 8: Tỡm ƯC của : n+1 và 2n +5 (n∈N) (HD: Giải tương tự Bài 5)
Bài 9: Tỡm a ∈ N biết: Chia 39 cho a thỡ dư 4 cũn chia 48 cho a thỡ dư 6 (HD: Giải tương tự Bài 2)
4 Củng cố:
GV yờu cầu HS nhắc lại cỏc kiến thức
5 HDVN:
Học bài và làm bài tập
Bài 1: Tỡm số tự nhiờn a, biết rằng: 91 a và 10 < a < 50
* Bài 2: Ngọc và Minh mỗi ngời mua một số hộp bút chì màu.Trong mỗi
hộp đều có từ hai bút trở lên và số bút ở các hộp đều bằng nhau Tính ra Ngọc mua 20 bút, Minh mua 15 bút Hỏi mỗi hộp bút có có bao nhiêu chiếc?
Ngày soạn:
Trang 21Ngày dạy:
Tiết 19-20-21: LUYỆN TẬP ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT- BCNN
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức : Củng cố kiến thức về ƯCLN - BCNN của hai hay nhiều số
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng làm bài tập toán chính xác và nhanh
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
*TT: Biết vận dụng cách tìm UCLN, BCNN vào giải các dạng bài tập về ước và bội
Giới thiệu : GV giới thiệu về bài học mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1
GV: ? Hãy nêu cách tìm ƯCLN
của hai hay nhiều số?
Bước 1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.Bước 2: Chọn ra các thừa số chung
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa
số lấy với số mũ nhỏ nhất Tích đó là ƯCLN 2.BCNN
Các bước tìm BCNN của hai hay nhiều số:
Bước 1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất, tích đó là BCNN của hai hay nhiều số
Hoạt động 2
GV đưa ra hệ thống các bài tập, tổ
chức hướng dẫn cho HS thực hiện
các hoạt động học tập:
GV treo bảng phụ có ghi bài tập:
Yêu cầu HS làm bài tập 1
Trang 22- Nhắc lại các bước tìm ƯCLN của
2 hay nhiều số
GV nhận xét đánh giá cho điểm
GV yêu cầu HS lên bảng trình bày
bài giải
HS trình bày bài giải
Gv yêu cầu hs làm bài 2
Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC?
90; 126
GV yêu cầu HS lên bảng trình bày
bài giải
HS trình bày bài giải
Gv yêu cầu hs làm bài 3
Gv yêu cầu hs làm bài 5
Trong các số sau 2 số nào là 2 số
nguyên tố cùng nhau?
HS trả lời
Gv yêu cầu hs làm bài 6
Bài 6: Tìm số tự nhiên x sao cho:
Bài 2 ( Bài 177 SBT)
90 = 2 32 5
126 = 2 32 7ƯCLN (90; 126) = 2 32 = 18
Trang 23GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
d) 27,29 và 35 là ba số nguyên tố cùng nhau nên:BCNN(27,29,35) = 27.29.35 = 27405
Bài 9: Tìm BCNN rồi tìm BC của:
a) 90 và 126b) 108 và 180
BG:
a) 90 = 2.32.5 ; 126 = 2.32.7 BCNN(90,126) = 2.32.5.7 = 630 BC(90,126) = {0; 630; 1260; }
b) 108 = 22.33 ; 180 = 22.32.5 BCNN(108,180) = 22.33.5= 540
Trang 24Gv yêu cầu hs làm bài 10
Bài 10: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x nhỏ nhất và x 480, x 600
x = BCNN(480,600)
Ta có: 480 = 25.3.5 ; 600 = 23.3.52 BCNN(480,600) = 25.3.52= 2400Vậy: x = 2400;
b) 126 x, 210 x và 500 < x < 1000
x ∈ BC(126,210) và 500 < x < 1000
Ta có: 126 = 2.32.7 ; 210 = 2.3.5.7 BCNN(126,210) = 2.32.5.7 = 630 BC(126,210) = {0; 630; 1260; }
1 Kiến thức : Củng cố toàn bộ kiến thức về tập hợp N
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng làm bài tập toán chính xác và nhanh
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
*TT: Biết vận dụng các kiến thức của chương vào giải các dạng bài tập
Trang 25Hoạt động 1
GV: nêu nhanh lại các kiến thức đã
ôn ở những tiết trước
GV treo bảng phụ có ghi bài tập:
Yêu cầu HS làm bài tập
= 5.29.619- 7.229.276 c) C : D biết: C = 2181.729 + 243.81.27 và D
= 32.92.243 + 18.243.324 + 243 729
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết
a)151- 2(x- 6)=2227:17 b) 25 + 52.x = 82 + 62 c) 2 4 128x =
th× y=0 vµ x= 0;9
Trang 26bao nhiêu số chia hết cho
2?
Tơng tự cho học sinh làm
các phần còn lại
Gợi ý e, chia hết cho 45 thì
muốn trồng cây xung
quanh vờn sao cho góc vờn
có một cây và khoảng cách
giữa hai cây liên tiếp bằng
nhau Tính khoảng cách lớn
nhất giữa hai cây liên tiếp
(khoảng cách giữa hai cây
là một số tự nhiên với đơn
vị là m) khi đó tổng số
cây là bao nhiêu?
GV: Bài sử dụng kiến thức
Bài 9: Ba con tầu cập bến
theo cách sau: TàuI cứ 15
một ngày.Hỏi sau ít nhất
=> y= 0;5 và x=0;9Các số cần tìm là…
Bài 8:
GiảiGọi khoảng cách giữa hai cây là a (mét) (a N∈ *)
Vì 105 ;60 Ma Ma và a lớn nhấtNên a là ƯCLN(105;60)
Số cây trồng đợc là
330 : 15 = 22 (cây)
Bài 9:
GiảiGọi số ngày mà ba tàu lại cùng cập bếnmột lần nữa là a (a N a∈ *; ≥ 20)
Vậy sau ít nhất 60 ngày thì 3 tàu lại cìng cập bến một lần nữa
Trang 27bao nhiêu ngày cả ba tầu lại
cùng cập bến ?
Gọi học sinh đọc bài và
tóm tắt đầu bài, giáo viên
ghi góc bảng
GV: Ta sử dụng kiến thức đã
học nào để làm bài tập
trên?
Gọi một học sinh đứng tại
chỗ làm bài, giáo viên ghi
bảng, sửa sai nếu có
Gọi một học sinh đứng tại
chỗ làm bài, giáo viên ghi
bảng, sửa sai nếu có
4 Củng cố: GV yờu cầu HS nhắc lại cỏc dạng bt đó làm
HS trả lời
5 HDVN: Học bài và làm bài tập
Bài 1 Tớnh
a)17 85 + 25 17 - 1200; b) 745 – 5(120 – 75) – 70
Trang 28- Kĩ năng: Áp dụng tốt kiến thức vào giải toán về tập hợp số nguyên và thứ tự trong tập hợp số nguyên, gttđ của số nguyên, cộng các số nguyên
+ Rèn luyện tư duy cho HS
+ Vận dụng kiến thức để hoàn thành bài kiểm tra
III NỘI DUNG
b) Viết tập hợp P gồm các phần tử của M vàN
Hướng dẫn
a) N = {0; 10; 8; -4; -2} b) P = {0; -10; -8; -4; -2; 10; 8; 4; 2}
- Hãy so sánh các số nguyên đã cho rồi
sắp xếp theo yêu cầu
- GV cho HS nhắc lại các kiến thức liên
Trang 29+ cách viết tập hợp các giá trị của a
+ Tìm số chưa biết trong gttđ
+ Tính tổng 2 số nguyên
Gv cho hs tiếp bài 5
Hướng dẫn: GV lưu ý a ≥ 0 với a ∈ Z
- HS tìm a rồi tìm a
- GV rèn HS
+ cách viết tập hợp các giá trị của a
+ Tìm số chưa biết trong gttđ
b/ |x - 1| + -9 + (-9) = 0 c/ 2 |x - 3| - 4 = − 6
Hướng dẫn
a/ số nguyên dương lớn nhất có một chữ số
là 9 nên
|x – 5| = 9 nên x – 5 = ± 9
x – 5 = 9 ⇒ x = 14hoặc x – 5 = -9 ⇒x = -4b/ | x + 1| = 0 nên x + 1 = 0Vậy x = - 1
c/ x = 8, x = -2
Bài 4:
Tìm a ∈ Z rồi tìm tổng các số nguyên đó biết:
a) a < 4b) -65< a < 63BG: a) a < 4 ⇒ a ∈ {0; 1; 2; 3}
⇒ a ∈ {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3} Tổng là 0b) a ∈ {-64; -63; ;-3; -2;-1;01; 2; ; 62}Tổng là -63 +(-64) = -127
Bài 5: Tìm x ∈ Z biết:
a) x = 4 b) x - 2 = 0c) x = -24 + 30d) x - 15 bằng số n âm lớn nhấte) x < 2
f) x - (-1) bằng số n dương nhỏ nhất g) x - 5 = (-24)
h) x = -3 + (-13) + (-14)i) x + 14 = 0
Trang 30b/ |-2|300 và |-3|200
GV hớng dẫn
Để so sánh hai lũy thừa ở câu a
ta đa các lũy thừa đó về cùng
Để so sánh hai lũy thừa ở câu b
ta đa các lũy thừa đó về cùng
Giảia/ Ta có |-2|300 = 2300
| -4 |150 = 4150 = 2300 Vậy |-2|300 = |-4|150b/ |-2|300 = 2300 = (23)100 = 8100 -3|200 = 3200 = (32)100 = 9100Vì 8 < 9 nên 8100 < 9100 suy ra |-2|
300 < |-3|200
Bài 7: Trong các cách viết sau,
cách viết nào đúng?
a/ -3 < 0 b/ 5 > -5 c/ -12 > -11 d/ |9| = 9
e/ |-2004| < 2004 f/ |-16| < |-15|
GiảiCác câu đúng :a ,b ,d,Các câu sai: c ,e ,f
Trang 31Giới thiệu : GV giới thiệu về bài học mới (1p)
GV yêu cầu HS nhắc lại lý thuyết
cộng hai số nguyên và tính chất
của phép cộng hai số nguyên
I Kiến thức cần nhớ
1 Cộng hai số nguyên cùng dấu
2 Cộng hai số nguyên khác dấu
3 Tính chất của phép cộng số nguyên4.Quy tắc trừ hai số nguyên: SGK
GV nêu đề bài bài tập
a) 894 + 742b) (-13) + (-54)c) 85 + − 93Giải:
Trang 32nguyên khác dấu để thực hiện phép
tính
Bài 2:
Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
bài tập Các học sinh còn lại làm
xét: nếu cộng với một số nguyên
âm thì được một kết quả nhỏ hơn
số ban đầu Nếu cộng với số
nguyên dương thì được kết quả lớn
hơn giá trị ban đầu
Bài 5:
Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm
bài tập Các học sinh còn lại làm
vào vở và nhận xét
a) 894 + 742 = 1636b) (-13) + (-54) = -67 c) 85 + − 93 = 85 + 93 = 178
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau đây:
a) 81 + (-93) b) ( -75) + 46 c) 326 + (-326)d) (-18) + (-256)Giải:
a) 81 + (-93) = - (93 – 81) = - 12 b) (-75) + 46 = - (75 – 46) = - 29c) 326 + ( -326) = 0
d) (-18) + (-256) = - (18 + 256) = -274
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:
a) (-312) + 198b) 483 + (-56) + 263 + (-64)c) (-456) + (-554) + 1000d) (-87) + (-12) + 487 + (-512)Giải:
a) (-312) + 198 = - (312 – 198) = -114b) 483 + (-56) + 263 + (-64)
= 427 + 199 = 626c) (-456) + (-554) + 1000
= -1010 + 1000 = -10d) (-87) + (-12) + 487 + (-512) = -99 + (-25) = -124
Bài 4: Điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ
trống:
a) (-73) + (-91) …… -73b) (-46) …… 34 + (-46)c) 87 + (-24) …… -63d) (-96) + 72 …… -16Giải:
a) (-73) + (-91) < -73b) (-46) < 34 + (-46)c) 87 + (-24) = -63(-96) + 72 < -16
Bài 5: Tính:
a) – 364 + (- 97) – 636 b) – 87 + (- 12) – ( - 487) + 512c) 768 + (- 199) – (-532)
Giải:
Trang 33Bài 6:
Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
bài tập Các học sinh còn lại làm
= 400 + 500 = 900c) 768 + (- 199) – (-532) = 768 + 532 + ( -199) = 1300 – 199 = 1101
Bài 6: Tính các tổng đại số sau đây một cách hợp
lýa) 371 + 731 – 271 – 531 b) 57 + 58 + 59 + 60 + 61 – 17 – 18 – 19 – 20 –
21 c) 9 – 10 + 11 – 12 + 13 – 14 + 15 – 16 d) – 1 – 2 – 3 – … – 2005 – 2006 – 2007 Giải:
a) 371 + 731 – 271 – 531
= 371 – 271 + 731 – 531 = 300b) 57 + 58 + 59 + 60 + 61 – 17 – 18 – 19 – 20 –
21
= 57 – 17 + 58 – 18 + 59 – 19 + 60 – 20 + 61 –
21
= 40 + 40 + 40 + 40 + 40 = 40 5 = 200c) 9 – 10 + 11 – 12 + 13 – 14 + 15 – 16 = – (1 + 1 + 1 + 1 )
= – 4 d) – 1 – 2 – 3 – … – 2005 – 2006 – 2007 = – ( 1 + 2 + 3 + … + 2005 + 2006 + 2007) = – 2015028
Trang 34x = 2010.
b a m− + − +m víi a = 1;
m =-123thay a = 1; m =-123 vµo biÓu thøc ta cã:
4 Củng cố: GV chốt lại kiến thức bài học
Yêu cầu HS nhắc lại
5 HDVN: Học bài và đọc lại các bài tập
BTVN:
Bµi 1: TÝnh tæng:
a/ 125) +100 + 80 + 125 + 20 b/ 27 + 55 + 17) + (-55)
Trang 351 Kiến thức : Tiếp tục củng cố toàn bộ kiến thức về tập hợp N
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng làm bài tập toán chính xác và nhanh
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
*TT: Biết vận dụng các kiến thức của chương I + II vào giải các dạng bài tập
GV: Tiếp tục nêu nhanh lại các
kiến thức đã ôn ở những tiết trước
Trang 36GV treo bảng phụ có ghi bài tập:
Yêu cầu HS làm bài tập
g) 5+(-7)+9+(-11)+13+(-15) (=-6) Bài 2:Tính nhanh
a x x x x x x
19 16 3
b x x x x x x x
Trang 37Tơng tự đối với những câu
còn lại ( đa về luỹ thừa
c x x x x x x x
Giải:
a) giả sử d là ớc của 9n + 24 và 3n + 4
=> 9n + 24 d => 12 d => d ∈ {3; 2}
3n + 4 d,d∈P
d ≠ 3 vì 3n + 4 3Vậy để (9n + 24; 3n + 4)= 1 => n lẻb) 18n + 3 d => 21 d => d∈ {3; 7}18n + 3 d
18n + 3 7 => 18n + 3 – 21 7 => 18(n - 1) 7=> n ≠ 7 b + 1
( 18n + 3; 21n + 7) = 1
Trang 38Bµi 6: T×m n sao cho
1 Kiến thức : Củng cố khái niệm phân số, phân số bằng nhau
2 Kĩ năng: - Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
Trang 391.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Hai phân số sau đây bằng nhau không: 11
13 và 1111
1313?HS2: Định nghĩa hai phân số bằng nhau Cho VD?
HS làm bài tập
3 Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung chính của bài học.
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
a Hai phân số bằng nhau
b Tính chất cơ bản của phân số
Rút gọn phân số đã cho về dạng tối
giản Từ đó suy ra dạng tổng quát
Giải: Dạng tổng quát các phân số bằng phân số:
12 30
− là: 25
n n
− + Tìm n ∈Z để A có giá trị nguyên?
Giải: A = 3 5
4
n n
− +
Trang 40Bài 6: 1/ Số nguyên a phải có
điều kiện gì để ta có phân số?
2/ Số nguyên a phải có điều kiện
gì để các phân số sau là số nguyên:
4
x x
− =−
Vậy x = ± 6
Bài 5: Dùng hai trong ba số sau 2, 3, 5 để viết
thành phân số (tử số và mấu số khác nhau)
5
a− ∈
Z khi và chỉ khi a - 2 = 5k (k ∈ Z) Vậy a = 5k +2 (k ∈ Z)
3/ 131
x− ∈ Z khi và chỉ khi x – 1 là ước của 13.Các ước của 13 là 1; -1; 13; -13
2
x x