- Luyện tập cho hs bài toán tổng hợp về 4 phép tính của phân thức - HS làm quen với một số dạng bài có liên quan đến 4 phép tính trên.. - HS được ôn lại cách tính diện tích tam giác và d
Trang 1TUẦN 1 THÁNG 1
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu
- Luyện tập cho hs bài toán tổng hợp về 4 phép tính của phân thức
- HS làm quen với một số dạng bài có liên quan đến 4 phép tính trên
- Luyện hs cách trình bày dạng bài tập này
B Nội dung
1, Ôn lại cách làm bài toán tổng hợp của 4 phép tính
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Cho biểu thức
A=
2 2
x
Rút gọn biểu thức A
Tính giá trị biểu thức A tại x , biết
1 2
x = Bài 2: Cho biểu thức : A=
2
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị biểu thức A , với x= −12
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- HS được ôn lại cách tính diện tích tam giác và diện tích hình thang
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại công thức tính diện tích tam giác và diện tích hình thang
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1
Cho ABC, M và N lần lượt là trung điểm AB, AC CMR diện tích
AMN bằng 14 diện tích ABC
Bài 2
Cho hình thang cân ABCD( AB // CD) AB = 3cm, CD = 9cm Góc C bằng 45 độ Tính diện tích hình thang
Trang 2TUẦN 2 THÁNG 1
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu
- Luyện tập cho hs bài toán tổng hợp về 4 phép tính của phân thức
- HS làm quen với một số dạng bài có liên quan đến 4 phép tính trên
- Luyện hs cách trình bày dạng bài tập này
B Nội dung
1, Ôn lại cách làm bài toán tổng hợp của 4 phép tính
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Cho biểu thức
3 2
2
4
C
x
− a) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức C được xác định
b) Tìm x để C = 0
c) Tìm giá trị nguyên của x để C nhận giá trị dương.(hs khá)
:
6
S
x
−
a) Rút gọn biểu thức S b)Tìm x để giá trị của S = -1
Bài 3 Cho
:
P
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của S xác định
b) Rút gọn P c)Tính giá trị của S với x− =5 2(hs khá)
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu
- HS được ôn lại cách tính diện tích hình thang và diện tích hình thoi, hình chữ nhật
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại công thức tính diện tích các hình đã học
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1
Cho hình thoi ABCD có AB = 6cm và góc A bằng 60 độ Tính diện tích ABCD
Bài 2.Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 48cm, BC = 24cm, điểm E là trung điểm của DC Tìm điểm F trên AB sao cho diện tích tứ giác FBCE bằng diện tích hình chữ nhật ABCD
Trang 3TUẦN 3 THÁNG 1
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu
- Luyện tập cho hs nhận dạng ph bậc nhất 1 ẩn và cách giải
- HS nắm được về pt tương đương
B Nội dung
1, Ôn lại lí thuyết
2, HS làm các bài tập sau:
Tìm giá trị của k sao cho:
Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2
Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2
Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1
Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2
Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:
mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0
(x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện tập tính diện tích các hình đã học
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Luyện tập tính diện tích các hình đã học
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1
Tính diện tích hình thang cân có đường cao h và các đường chéo vuông góc với nhau
Bài 2
Cho hình bình hành ABCD, trên tia đối của tia BA lấy điểm E, trên tia đối của tia DA lấy điểm K Đường thẳng ED cắt KB tại O Chứng minh rằng diện tích tứ giác ABOD và CEOK bằng nhau
Trang 4TUẦN 4 THÁNG 1
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện tập cho hs giải các pt đưa được về dạng ax+b=0
- Luyện hs cách trình bày dạng bài tập này
- HS giỏi làm được một số bài toán nâng cao về dạng này
B Nội dung
HS làm các bài tập sau:
1 Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:
a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y
2 Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:
a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4)
3 Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:
a) 3 + 2,25x +2,6 = 2x + 5 + 0,4x
b)5x + 3,48 – 2,35x = 5,38 – 2,9x + 10,42
4 Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:
12
3 x
10 + = + +
+
−
=
5
13 5 5
3 x
8
6
1
x − + = −
f) 4 ( 0 , 5 − 1 , x ) = − x3−6
Bài 5 Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng nhau:
a) A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4)2
b) A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 và B = (2x + 1)2 + 2x
2
Trang 5Bài 6 Giải các phương trình sau:
a)
5 3
x 1 x 1
3 5
1 x x
2 x
−
−
−
=
− +
5
6 2
1 x
2 3
x 2 1 x
3 2
1 x 1
=
− +
−
−
−
−
Bài 7 Giải các phương trình sau: (hs khá)
a) x24−23 +x25−23= x26−23+ x27−23 b)
+
=
+
95
5 x 1 96
4 x 1 97
3 x 1 98
2 x
c) 2004x+1 +2003x+2 = 2002x+3 +2001x+4 d) 3 0
95
x
205 97
x
203 99
x
201 − + − = − + =
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện tập tính diện tích các hình đã học
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Luyện tập tính diện tích các hình đã học
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1
Hai đường chéo của hình thang cân vuông góc với nhau còn tổng hai cạnh đáy bằng 2a Tính diện tích của hình thang
Bài 2
Đường chéo của hình thoi bằng 18 cm; 24cm Tính chu vi hình thoi và khoảng cách giữa các cạnh song song
Trang 6TUẦN 1 THÁNG 2
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu.
- HS nhận dạng được pt tích
- HS biết cách giải pt tích, cách kết luận tập nghiệm
B Nội dung
HS làm các bài tập sau:
Bài 1 Giải các phương trình tích sau: (hs TB)
1 a) (3x – 2)(4x + 5) = 0 b) (2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0
c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0 d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0 e) (x – 1)(2x + 7)(x2 + 2) = 0 f) (4x – 10)(24 + 5x) = 0
g) (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0 h) (5x + 2)(x – 7) = 0
i) 15(x + 9)(x – 3) (x + 21) = 0 j) (x2 + 1)(x2 – 4x + 4) = 0
5
3 x 4 7
) 3 x ( 2
3
x 1 ( 2 5
2 x
= 0
2 Giải phương trình (hs khá)
a) (2x – 5)2 – (x + 2)2 = 0
b) (3x2 + 10x – 8)2 = (5x2 – 2x + 10)2
c) (2x + 7)2 = 9(x + 2)2 d) 4(2x + 7)2 = 9(x + 3)2
e) 3x2 + 2x – 1 = 0 f) x2 – 5x + 6 = 0
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- HS làm được các bài tập về định lí talet
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại định lí talet trong tam giác
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1(hs TB)
Cho ABC điểm M trên AB, N trên AC sao cho MN//BC AM = 3cm,
MB = 4cm, AN = 5cm Tính AC
Bài 2(hs khá)
Cho ABC vuông tại A, điểm M thuộc AC Qua M kẻ MN vuông góc
AC cắt BC tại N Cho AC = 3cm, AB = 4cm, CM = 1cm
a) Tính BC
b) Tính CN
Trang 7TUẦN 2 THÁNG 2
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu.
- HS nhận dạng pt chứa ẩn ở mẫu
- HS biết cách giải pt chứa ẩn ở mẫu
- Khắc sâu cho hs cách tìm ĐKXĐ của pt và cách kết hợp nghiệm của nó
B Nội dung
1, lý thuyết: Ôn lại cách giải pt chứa ẩn ở mẫu
2, HS làm các bài tập sau:
1 Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau: (hs TB)
x
10 x 7
x 2
=
−
1 x
17
x
2 = +
−
c)
0 2
x
) 6 x ( ) x x
( 2
= +
+
− +
3 x
6 x
x 2
=
−
−
5 x
5 x
+
−
2 x
+
x
6
x 2
+
=
2 x
4 − + =
−
2 Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
a) 3 2x x3
2 x
1
−
−
= +
2 x
x
+
−
= + + c) xx 46 =xx−2
−
−
1 x
5
x 2 x
5 x 2
−
−
−
−
− +
3 Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau: (hs Khá)
a) 2x x2 x32 2x(x2 −114)
−
=
−
− +
−
1 x
1
x 1 x
2 x
x 1 x
1
−
−
−
+
= +
− +
− +
− c) xx 11 xx+11= x24−1
−
−
−
+
d) 4(x3−5)+5015−2x2 =−6(x7+5) e) 3(1 x4x2) x2x3 41 xx
2
+
+
−
−
=
− f) (x−3)(13x+7)+2x1+7 = x26−9
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- HS làm được các bài tập về định lí talet và hệ quả của nó
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại hệ quả của định lí talet
2, HS làm các bài tập sau:
Trang 8Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy điểm M ,trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM AB = AN AC đường trung tuyến AI (I thuộc BC ) cắt đoạn thẳng MN tại K Chứng minh KM = KN
Trang 9TUẦN 3 THÁNG 2
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện tập cho hs biết cách giải bài toán bằng cách lập pt
- HS làm các bài tập dạng chuyển động và năng suất
B Nội dung
1, Lí thuyết: Ôn lại các bước giải bài toán bằng cách lập pt
2, HS làm các bài tập sau:
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Toán chuyển động
Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h.Lúc về người
đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút.Tính quãng đường AB?
Bài 2: Một xe ô-tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Sau khi đi được1giờ thì xe bị hỏng phải dừng lại sửa 15 phút Do đó để đến B đúng giờ dự định ô-tô phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính quãng đường AB ? Bài 3: Một ca-no xuôi dòng từ A đến B hết 1h 20 phút và ngược dòng hết 2h Biết vận tốc dòng nước là 3km/h Tính vận tốc riêng của ca-no?
Toán năng xuất
Bài 4: Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày .Nhưng nhờ tổ chức hợp lý nên thực tế đã sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm.Do đó xí nghiệp sản xuất không những vượt mức dự định 255 sản phẩm mà còn hoàn thành trước thời hạn Hỏi thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày ?
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- HS làm được các bài tập về định lí talet và hệ quả của nó
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại định lí talet và hệ quả
2, HS làm các bài tập sau:
Cho tam giác vuông ABC ( Â = 900) Một đường thẳng song song với cạnh BC cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N , đường thẳng qua
N và song song với AB ,cắt BC tại D
Cho biết AM = 6cm; AN = 8cm; BM = 4cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN,NC và BC
b) Tính diện tích hình bình hành BMND
Trang 10TUẦN 4 THÁNG 2
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện tập cho hs biết cách giải bài toán bằng cách lập pt
- HS làm các bài tập dạng năng suất
B Nội dung
HS làm các bài tập sau:
Toán năng xuất
Bài 1: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi thực hiện tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm một ngày Do đó đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài 2: Hai công nhân được giao làm một số sản phẩm, người thứ nhất phải làm ít hơn người thứ hai 10 sản phẩm Người thứ nhất làm trong 3 giờ 20 phút , người thứ hai làm trong 2 giờ, biết rằng mỗi giờ người thứ nhất làm ít hơn người thứ hai là 17 sản phẩm Tính số sản phẩm người thứ nhất làm được trong một giờ?
Bài 3 : Một lớp học tham gia trồng cây ở một lâm trường trong một thời gian dự định với năng suất 300cây/ ngày.Nhưng thực tế đã trồng thêm được 100 cây/ngày Do đó đã trồng thêm được tất cả là 600 cây và hoàn thành trước kế hoạch 01 ngày Tính số cây dự định trồng?
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- HS được ôn lại định lí về đường phân giác của tam giác
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại định lí về tính chất đường phân giác của tam giác
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1
Cho ABC có AD là phân giác góc A Cho AB = 3cm, AC = 5cm,
BD = 1,5cm Tính BC
Bài 2
Cho ABC có AD là phân giác góc A Biết AB = 6cm, AC = 9cm,
BC = 13cm Tính DB và DC
Trang 11TUẦN 1 THÁNG 3
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện tập cho hs biết cách giải bài toán bằng cách lập pt
- HS làm các bài tập dạng hình học và thêm bớt, quan hệ giữa các số
B Nội dung
HS làm các bài tập sau:
Toán có nội dung hình học
Bài 1: Một hình chữ nhật có chu vi 372m nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện tích tăng 2862m2 Tính kích thước của hình chữ nhật lúc đầu?
Toán thêm bớt, quan hệ giữa các số
Bài 2: Hai giá sách có 450cuốn Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng 45 số sách ở giá thứ nhất .Tính số sách lúc đầu ở mỗi giá ?
Bài 3: Tìm số học sinh của hai lớp 8A và 8B biết rằng nếu chuyển 3 học sinh từ lớp 8A sang lớp 8B thì số học sinh hai lớp bằng nhau , nếu chuyển 5 học sinh từ lớp 8B sang lớp 8A thì số học sinh 8B bằng1119 số học sinh lớp 8A?
Toán phần trăm
Bài 4 : Một xí nghiệp dệt thảm được giao làm một số thảm xuất khẩu trong 20 ngày Xí nghiệp đã tăng năng suất lê 20% nên sau 18 ngày không những đã làm xong số thảm được giao mà còn làm thêm được 24 chiếc nữa Tính số thảm mà xí nghiệp đã làm trong 18 ngày?
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- HS được ôn lại định nghĩa và tính chất 2 tam giác đồng dạng
- Ôn lại 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
Trang 122, HS làm các bài tập sau:
Bài 1(hs TB)
Cho ABC và MNE có AB = 6cm, AC = 9cm, BC = 12 cm Cho ME
= 3cm, NE = 4cm, MN = 2cm Hỏi ABC có đồng dạng với MNE không ?
Bài 2(hs TB + khá)
Cho ABC có AB = 7cm, AC = 12cm Điểm D trên cạnh AC sao cho
AD = 3,5cm, điểm E nằm trên cạnh AB sao cho AE = 6cm và BC = 15cm Tính ED
Trang 13TUẦN 2 THÁNG 3
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện tập cho hs biết cách giải các dạng bài toán có nội dung liên hệ giữa thứ tự với phép cộng và phép nhân
B Nội dung
1, Nhắc lại các tính chất về BĐT
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1 Chứng minh: ( hs TB)
a) 4.(-2)+14<4(-1)+14
b) (-3).2+5<(-3).(-5)+5
Bài 2 so sánh a và b:
a) a+5<b+5
b) -3a>-3b
Bài 3 Điền dấu >; < ; ≥; ≤ vào ô trống:
a) a2 0
b) - a2 0
c) a2 + 1 0
d) -a2 -2 0
Bài 4 Chứng minh ( hs Khá)
a) Cho a > 0; b > 0; a > b chứng minh a1 <b1
b) (a+b)2 ≥ 4ab
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- Ôn lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác thường và tam giác vuông
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông
2, HS làm các bài tập sau:
Bài tập 53, 54 trang 97 SBT
Trang 14TUẦN 3 THÁNG 3
PHẦN ĐẠI SỐ
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm được các quy tắc biến đổi BPT
- Luyện tập cho hs biết cách giải các BPT bậc nhất
- Biết cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại 2 quy tắc biến đổi BPT
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1 Biểu diễn tập nghiệm của các BPT sau trên trục số: (hs TB)
a) S ={x|x> 2}
b) S ={x|x≥ 2}
c) S ={x|x< − 1}
d) S ={x|x≤ 3}
Bài 2 Biểu diễn tập nghiệm của các BPT sau trên trục số: (hs khá)
a) S ={x| − 1 <x< 2}
b) S ={x|x< − 1 hoặc x> 2}
Bài 3 Giải các BPT sau: (hs TB)
a) − 2x+ 1 > 0
b) 2 (x+ 3 ) − 4 ≤ x+ 2
Bài 4 Giải BPT sau: (hs khá)
a) 0
1
3 <
+
x
b) 0
1
2
≥
−
+
x
x
PHẦN HÌNH HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện tập chung các bài toán liên quan đến tam giác đồng dạng
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
2, Nhắc lại về tỉ số đồng dạng
3, HS làm các bài tập sau:
Cho hình thang ABCD(AB //CD) Biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm; BD = 5cm; và góc DAB = DBC.
a) Chứng minh hai tam giác ADB và BCD đồng dạng.
b) Tính độ dài các cạnh BC và CD.
Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD.
Trang 15PHẦN HÌNH HỌC
Tuần 1 tháng 1
A Mục đích yêu cầu.
- HS được ôn lại cách tính diện tích tam giác và diện tích hình thang
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại công thức tính diện tích tam giác và diện tích hình thang
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1
Cho ABC, M và N lần lượt là trung điểm AB, AC CMR diện tích AMN bằng
4
1
diện tích ABC.
Bài 2
Cho hình thang cân ABCD( AB // CD) AB = 3cm, CD = 9cm Góc C bằng 45 độ Tính diện tích hình thang.
Tuần 2 tháng 1
A Mục đích yêu cầu.
- HS được ôn lại cách tính diện tích hình thang và diện tích hình thoi, hình chữ nhật
- Luyện tập cách trình bày
B Nội dung
1, Lí thuyết: Nhắc lại công thức tính diện tích các hình đã học
2, HS làm các bài tập sau:
Bài 1
Cho hình thoi ABCD có AB = 6cm và góc A bằng 60 độ Tính diện tích ABCD Bài 2.