Kiến thức: Cần nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng,bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương.. Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đườngt
Trang 1Buổi 1: ôn tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức: Cần nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng,bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương
2 Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
3 Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị:
GV: Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
Với x = 6 A = (1 - 6)3= (-5)3 = 125
-b) 8 - 12x +6x2 - x3= 23- 3.22.x +3.2.x2- x3 = (2 - x)3= B
Với x = 12
Trang 2*Viết các biểu thức sau dưới dạng bình
+Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
+ Yêu cầu làm theo từng bước, tránh
nhầm lẫn
Bài 18 <Sbt-5>.
VT = x2 - 6x + 10
= x2- 2 x 3 + 32 + 1
+ Làm thế nào để chứng minh được đa
thức luôn dương với mọi x
b) 4x - x2- 5 < 0 với mọi x
B = (2 - 12)3= (-10)3 = - 1000
Bài tập 16.(sgk/11)
a/ x2+2x+1 = (x+1)2b/ 9x2 + y2+6xy
= (3x)2 +2.3x.y +y2 = (3x+y)2c/ x2- x+
= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)
= 52 - 2 2
x
= 25 - x4.a) Có: (x - 3)2 0 với x
(x - 3)2 + 1 1 với x hay
x2 - 6x + 10 > 0 với x
b) 4x - x2- 5
= - (x2- 4x + 5)
Trang 31 Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường
trung bình của tam giác
2 Kĩ năng: Biết vận dụng tốt các định lý về đường trung bình của tam giác để
giải các bài tập tính toán, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳngsong song
3 Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các
định lý vào giải các bài toán thực tế
II- Chuẩn bị:
GV: Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
1 ổn đinh tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác của hình thang
Trang 43 Bài mới:
Hoạt động1: Lý thuyết
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí
đường trung bình của tam giác,của hình
thang
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
Hoạt động2: Bài tập
Bài 1.Tứ giác ABCD có BC=CD và DB
là phân giác của góc D Chứng minh
Bài 3.Tam giác ABC vuông cân tại A,
Phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác
BCD vuong cân tại B Chứng minh
ABDC là hình thang vuông
- GV hướng dẫn học sinh vẽ hình
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Đại diện 1 nhóm trình bày
I Lý thuyết:
1.Định lí: Đường trung bình của tamgiác
Định lí1: Đường thẳng đi qua trung
điểm một cạnh của tam giác và songsong với cạnh thứ hai thì đi qua trung
điểm cạnh thứ ba
Định nghĩa: Đường trung bình của tamgiác là đoạn thẳng nối trung điểm haicạnh của tam giác
II.Bài tập:
HS vẽ hình
1 2 1
D
C B
HS vẽ hình
2 1 D
C B
Trang 5BQ AP
b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu?
HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT
của bài toán
*Tứ giác BMNI là hình gì? Chứng
minh ?
HS: Trả lời và thực hiện theo nhóm bàn
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực
Hình thang ACQBcó: AC = CB;
CK // AP // BQnên PK = KQ
CK là trung bình của hình thangAPQB
Giải:
a) + Tứ giác BMNI là hình thang cânvì:
+ Theo hình vẽ ta có: MN là đườngtrung bình của tam giác ADC MN //
DC hay MN // BI (vì B, I, D, C thẳnghàng)
K
C
Q
B A
P
Trang 6GV: Hãy tính các góc của tứ giác
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại định lý, định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà.
- Học kĩ định lý,định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang
- Xem lại các bài học đã chữa
Trang 7Buổi 3: ôn tập về Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức: Cần nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng; Lập
phương của một hiệu
2 Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
3 Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị: GV: Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
2 Khai triển: ( 2+ 3y)3
3 Khai triển: ( 3x - 4y)3
27
1 3 1
3
1 3
1 3 3
1 3 3
1
2 3
3 2
2 3 3
x x
x x
7
Trang 8GV:Nêu nội dung đề bài
HS:Hai em lên bảng thực hiện,học sinh
dưới lớp cùng làm so sánh kết quả với
Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2- x3= 23 - 3.22.x + 3.2.x2
- x3= (2 - x)3 = BVới x = 12
B = (2 - 12)3 = (-10)3= - 1000
Bài 43(sgk/17):Rút gọn biểu thứca/ (a + b)2 – (a – b)2= [(a + b) + (a –b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4abb/ (a + b)3– (a – b)3 – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b+ 3ab2 - b3) – 2b3= 6a2b
Bài 36 (sgk/17):
a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98
(98 + 2)2 = 1002 = 10000b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3với x = 99
(99 + 1)3 = 1003 = 1000000B1.Khai triển HĐT
Đại diện các nhóm lên bảnga.(2x2+ 3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3.b
3
3 2
Trang 94 Củng cố, hướng dẫn:
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
Buổi 4: ôn tập Hình bình hành - Hình chữ nhật
I.Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững hơn định nghĩa hình bình hành – HCN Tính
chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành – HCN
2 Kĩ năng: Học sịnh dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ được dạng
của một hình bình hành HCN Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành HCN
-3 Thái độ: Có ý thức liên hệ giữa hình thang cân với hình bình hành- HCN.
Trang 10TÝnh chÊt h×nh ch÷ nhËt:
Trong h×nh ch÷ nhËt, hai ®êng chÐob»ng nhau vµ c¾t nhau t¹i trung ®iÓm cñamçi ®êng
H = K = 900
AD = CB ( tÝnh chÊt h×nh b×nh hµnh)
Trang 11GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng làm
HS: Nhóm khác nêu nhận xét
GV: Sửa sai nếu có
HS: Hoàn thiện vào vở
GV: Yêu cầu học sinh nêu nội dung
bài 48(sgk/93)
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV: Vẽ hình lên bảng và ghi giả
thiết – kết luận của bài toán
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
*F EG H là hình gì?
HS: Trả lời
GV: H,E là trung điểm của AD ; AB
Vậy có kết luận gì về đoạn thẳng HE?
*Tương tự đối với đoạn thẳng GF?
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện theo
AH = CK ( Hai cạnh tương ứng) (2)
Từ (1), (2) AHCK là hình bìnhhành
b)- O là trung điểm của HK mà AHCK làhình bình hành ( Theo chứng minh câu a)
O cũng là trung điểm của đường chéo
Chứng minh:
Theo đàu bài:
H ; E ; F ; G lần lượt là trung điểm củaAD; AB; CB ; CD đoạn thẳng HE là
đường trung bình của∆ ADB
Đoạn thẳng FG là đường trung bình của
∆ DBC
HE // DB và HE = DB
2 1
GF // DB và GF = DB
2 1
HE // GF ( // DB ) và HE = GF(=
2
DB
)
Tứ giác FEHG là hình bình hành.Bài 64(sgk/100):
Trang 12HS:Nêu nội dung bài 64.
Baứi 63(sgk/100):
Ve ừtheõm
) (H DC DC
=>Tửự giaực ABHDlaứ HCN
=>AB = DH = 10 cm
=>CH = DC – DH
= 15 – 10 = 5 cm Vaọy x = 12
4 Củng cố, hướng dẫn:
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành
như hình vẽ
KL CMR:
EFGH là h.c.n
Trang 13Buổi 5: ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử
I- Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức + HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
+ HS được củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử
2 Kĩ năng - HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ: -Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
II- Chuẩn bị: GV: Phấn màu máy tính bỏ túi.
III- Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Câu hỏi 1: Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử?
Trả lời:Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành mộttích của những đơn thức và đa thức khác
Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây, cách nào là phân tích đa
thức thành nhân tử? Tại sao những cách biến đổi còn lại không phải là phân tích
Trang 14Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa thức thành nhân tử Cách
biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức chưa đượcbiến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cách biến đổi (2)cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức đượ biến đổithành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải là đa thức
Câu hỏi : Những phương pháp nào thường dùng để phân tích đa thức thành nhân
tử?
Trả lời: Ba phương pháp thường dùng để phân tích đa thức thành nhân tử là:Phương pháp đặt nhân tử chung, phương pháp dùng hằng đẳng thức và phươngpháp nhóm nhiều hạng tử
1 PHươNG PHáP ĐặT NHâN Tử CHUNG
Câu hỏi: Nội dung cơ bản của phương pháp đặt nhân tử chung là gì? Phương
pháp này dựa trên tính chất nào của phép toán về đa thức? Có thể nêu ra mộtcông thức đơn giản cho phương pháp này hay không?
Trả lời: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đa thức
đó biểu diễn được thành một tích của nhân tử chung đó với một đa thức khác.Phương pháp này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộngcác đa thức
Trang 15Một công thức đơn giản cho pp này là:AB + AC = A(B + C)
Tình giá trị của các biểu thức sau:
a, x2 + xy + x tại x = 77 và y = 22 ;
b, x( x – y ) +y( y – x ) tại x = 53 và x = 3;
Trả lời:
a, x2+ xy + x = x ( x + y + 1 ) = 77 ( 77 + 22 + 1 ) = 77 100 = 7700.b,x( x – y ) +y ( y – x ) = x ( x – y ) - y( x – y )
= ( x – y ) ( x – y )
= ( x – y )2Thay x = 53 , y = 3 ta có ( x – y )2= ( 53 – 3 )2= 2500
Bài tập tự giải:
Trang 16Bài 1.1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tửchung
Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 4x + 4 ; b) 8x3 + 27y3 ; c) 9x2 (x y)2
Trả lời:
a) x2 4x + 4 = (x 2)2
Trang 17b) 8x3+ 27y3= (2x)3+ (3y)3 = (2x + 3y) [(2x)2 (2x)(3y) + (3y)2]
= (2x + 3y) (4x2 6xy + 9y2)c) 9x2 (x y)2 = (3x)2 (x y)2 = [ 3x (x y)] [3x + (x y)]
= (3x x + y) (3x + x y) = (2x + y) (4x y)Bµi 2
Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:
a, 9x2 + 6xy + y2 ; b, 4x2– 25 ; c, x6– y6 ; d, ( 3x + 1 )2– (x +1 )2tr¶ lêi:
Trang 18Buổi 6 : ôn tập Hình thoi - Hình vuông I- Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi,hình vuông,
hai tính chất đặc trưng của hình thoi (hai đường chéo vuông góc và là các đườngphân giác của góc hình thoi) Nắm được bốn dấu hiẹu nhận biết hình thoi
2 Kĩ năng: Học sinh biết dựa vào hai tính chất đặc trưng để vẽ được hình thoi,
nhận biết được tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó
3 Thái độ: Có ý thức liên hệ với các hình đã học.
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung định nghĩa hình thoi,hình vuông
HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV: Hình thoi,hình vuông có đầy đủ
tính chất của những hình nào?
*Định lí hình thoi
+Trong hình thoi
-Hai đường chéo vuông góc với nhau
- Hai đường chéo là các đường phângiác của các góc của hình thoi
*Định nghĩa hình vuông
+Hình vuông là tứ giác có bốn gócvuông và có bốn cạnh bằng nhau
II.Bài tập:
Baứi taọp 84 (sgk/109):
Trang 19GV: Nêu nội dung bài 84.
HS: Lắng nghe và hoạt động theo
HS :Nêu nội dung bài 84
GV:Yêu cầu cá nhân quan sát hình vẽ
trong sách giáo khoa để tìm tập hợp
các hình,giao của tập hợp
HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên và đưa ra câu trả lời
*Muốn chứng minh E đối xứng với M
qua AB ta cần chứng minh mấy yếu tố
(theo ủũnh nghúa)b) Khi D laứ giao ủieồm cuỷa tia phaõngiaực AÂ vụựi caùnh BC, thỡ AEDF laứhỡnh thoi
c) ABC vuoõng taùi A thỡ: hỡnh bỡnhhaứnh AEDF laứ hỡnh chửừ nhaọt
Baứi 87(sgk/110):
a) Taọp hụùp caực HCN laứ taọp hụùp concuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang.b) Taọp hụùp caực hỡnh thoi laứ taọp hụùpcon cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnhthang
c) Giao cuỷa taọp hụùp caực HCN vaứ taọphụùp caực Hỡnh thoi laứ taọp hụùp caực hỡnhvuoõng
b.AEMC vàAEBM là hình gì?
KL c.BC = 4cm ;CAEBM= ?
d ΔABC cóđ/k gì?
thì AEBM là hv
Trang 20GV: Yêu cầu học sinh thực hiện.
*Để AFBM là hình vuông thì hình thoi
Trên cạnh AB, AC của tam giác ABC
lấy D, E sao cho BD=CE Gọi M, N, P,
Q là trung điểm của BC,CD,DE,EB
a Tứ giác MNPQ là hình gì, vì sao ?
b Phân giác của góc A cắt BC tại F,
chứng minh PM//AF
c.QN cắt AB, AC tại I,K Tam giác
AIK là tam giác gì? vì sao?
R
K I
C B
A
- GV hướng dẫn HS vẽ hình
- Sử dụng t/c đường trung bình của tam
giác và dấu hiệu tứ giác có 4 cạnh
bằng nhau để chỉ ra MNPQ là hình
thoi
- GV hướng dẫn HS chứng minh từng
ý của phần b
.Sử dụng tam giác có đường phân giác
là đường cao là tam giác cân
DM = 1
2AC ; DM // AC (CM câu a)
EM = AC ; EM //AC (vì EM =2DM)
AMB=90
AM BC mặt khác AM là trungtuyến.Vậy ΔABC phải là hình vuôngcân tại A
Gọi MP cắt AB tại R
=>ARM =QPM ( đồng vị )MNPQ là hình thoi => PM là phângiác=> QPM = QPN/2
=> ARM
=QPM=QPN/2=BAC/2Mặt khác AF là phân giác =>BAF
= BAC/2Vậy ARM=BAF => AF//MR =>MP//AF
c MNPQ là hình thoi => NQ ┴ MPnhưng AF//MP=>NQ┴AF tức IK┴AF
∆AIK có AF là đường cao, là phângiác =>∆AIK là tam giác cân
Trang 214 Củng cố:
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông
5 Hướng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông
Buổi 7 : ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử
MụC TIêU:
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:
Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Hiểu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng
Vận dụng được các phương pháp đó để giải các bài toán về phân tích đathức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phânthức
1 PHƯƠNG PHáP NHóM NHIềU HạNG Tử
Câu hỏi : Nội dung của phương pháp nhóm nhiều hạng tử là gì?
Trả lời: Nhóm nhiều hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để cóthể đặt được nhân tử chung hoặc dùng được hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 2xy + 5x 10y ; b) x (2x 3y) 6y2 + 4xy ; c) 8x3 + 4x2 y3
y2
Trang 22Trả lời:
a) x2 2xy + 5x 10y = (x2 2xy) + (5x 10y) = x(x 2y) + 5(x 2y)
= (x 2y) (x + 5)b) x (2x 3y) 6y2 + 4xy = x(2x 3y) + (4xy 6y2) = x(2x 3y) +2y(2x 3y) =
= (2x 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 y3 y2= (8x3 y3) + (4x2 y2) = (2x)3 y3 + (2x)2 y2
= ( a – x )(a2– 1 )
= ( a – x )( a + 1 ) ( a –
1 )
c, xy( x + y ) +yz( y + z ) + xz( x + z ) + 2xyz
= xy ( x + y ) + xyz + yz ( y + z ) + xyz + xz ( x + z ) + xyz
= xy x y xyz yz y z xyz xz x z xyz
Câu hỏi: Khi cần phân tích một đa thức thành nhân tử, chỉ được dùng
riêng rẽ từng phương pháp hay có thể dùng phối hợp các phương pháp đó?
Trang 23Trả lời: Có thể và nên dùng phối hợp các phương pháp đã biết
= y(3 ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 ab) (9 + 3ab + a2b2)’
Câu hỏi : Ngoài 3 phương pháp thường dùng nêu trên, có phương pháp
= (y2 + 8 4y) (y2+ 8 + 4y)
Bài 2 :
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a, x2 + 5x – 6 ; b, 2x2 + 3x – 5
Trang 24Câu hỏi: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việcgiải một số loại toán nào?
Trả lời:Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc giảicác bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
Bài 1 : Giải các phương trình
a) 2(x + 3) x(x + 3) = 0 ; b) x3 + 27 + (x + 3) (x 9) = 0 ; c) x2 + 5x = 6Trả lời:
a) Vì 2 (x + 3) x(x + 3) = (x + 3) (2 x) nên phương trình đã cho trởthành
Trang 25c) Phương trình đã cho chuyển được thành x2 + 5x 6 = 0 Vì x2 + 5x 6
=
x2 x + 6x 6 = x(x 1) + 6(x 1) = (x 1)(X + 6) nên phương trình đãcho trở thành (x 1)(x + 6) = 0 Do đó x 1 = 0 ; x + 6 = 0 tức là x = 1 ; x
= 6
Bài 2 : Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử:
a) (x5+ x3+ x2 + 1) : (x3 + 1) ; b) (x2 5x + 6) : (x 3) ; c) (x3 + x2 +4):(x +2) Trả lời:
a) Vì x5+ x3 + x2+ 1 = x3(x2+ 1) + x2+ 1 = (x2+ 1)(x3 + 1) nên
(x5+ x3+ x2 + 1) : (x3 + 1) = (x2 + 1)(x3+ 1) : (x3 + 1) = x2 + 1
b) Vì x2 5x + 6 = x2 3x 2x + 6 = x(x 3) 2(x 3) = (x 3)(x 2)nên
(
(
2 2
3 2
2
y xy x
y xy x
x x
Trả lời:
a)
y
x y
x y
x y
x y x x
y y
x y x xy
) 3 2 )(
( ) (
) 3 2 )(
( ) 3 2
3
2
2
y xy
x
y xy
) ( ) 2 )(
(
) 2 )(
( ) ( ) ( 2
) ( ) ( 2 2 2
2 2
2 2
2 2
y x
y x y x y x
y x y x y x y y x x
y x y y x x y xy xy x
y xy xy x
1 (
) 1 2 )(
1 ( ) 1 ( 2 ) 1 (
) 1 ( ) 1 ( 2 2 2
1 2
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
Trang 261 Kiến thức: Củng cố định nghĩa hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của
phân thức, qui tắc rut gọn phân thức, các phép toán về phân thức
2 Kĩ năng: HS có kỹ năng vận dụng qui tắc rút gọn phân thức vào giải bài tập.
- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đổi dấu
3 Thái độ: Rèn luyện tư duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn.
Trang 27Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định
nghĩa Hai phân thức bằng nhau
GV:Phan thức có những tính chất cơ
bản nào?
GV: Để rút gọn phân thức ta làm
như thế nào
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại các
bước qui đồng mẫu thức nhiều phân
- Tìm nhân tử phụ của mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thứcvới nhân tử phụ tương ứng
II Bài tập Bài11(sgk/40):
x x
Trang 28GV:Söa sai nÕu cã.
HS:Hoµn thiÖn vµo vë
MTC = x2-1
x2+1 =
1
1 1
) 1 )(
1 (
2
4 2
2 2
c
xy y
x y
xy y x x
3 2
3 2 2
10
10 6
25
5
3 2
5 )
y x
x xy y
y
x xy y x a
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x c
5
5 )
5 ( 5
) 5 (
) 5 ( 5
25 10 )
5 ( 5
25 25
15
) 5 ( 5
) 25 ( ) 5 3 ( 5 ) 5 ( 5
25 )
5 (
5 3
) 5 ( 5
25 ) 5 (
5 3 5 25
25 5
5 3 )
2
2 2
Trang 29HS:Lắng nghe và tóm tắt đầu bài.
*Bài toán cho ta biết những gì ? Cần
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
5000
x (ngày).Phần việc còn lại là:
11600 – 5000 = 6600 (m3)Năng suất làm việc ở phần việc còn lạilà: x + 25 ( m3/ngày)
Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:
6600 x+25 (ngày).
Thời gian làm việc để hoàn thành côngviệc: 500 6600
= x(x+25)Với x = 250 biểu thức 5000 6600
+
x x+25 có gia
trị bằng(ngày)5000 6600
Trang 30Buổi 9 : Ôn tập các phép toán về phân thức đại số
I- Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân,chia phân thức.
2 Kĩ năng: HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và có ý thức nhận xét
bài toán cụ thể để vận dụng
3 Thái độ: Rèn luyện tư duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung quy tắc phép nhân,phép chia
các phân thức đại số
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
I Lý thuyết:
*Quy tắc phép nhân các phân thức đạisố+Muốn nhân hai phân thức,ta nhân các
tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau
Dkhác 0,ta nhân
A
Bvới phân thức
Trang 31GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức.
HS:Hoàn thiện vào vở
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài40(sgk/52)
HS:Nêu thông tin bài40
*Bài toán này có thể áp dụng những
tính chất nào để thực hiện
HS:Trả lời
GV:Yêu cầu hai học sinh lên bảng
nghịch đảo của C
D A
Trang 32thực hiện.
HS: Dưới lớp cùng làm và nêu nhận
xét.GV:Sửa sai nếu có
HS: Hoàn thiện vào vở
Bài 34 (Sgk-50):
+ GV đưa đầu bài lên bảng phụ
+ Có nhận xét gì về mẫu của hai
25
18
y
x x
y
2 2
) 5 ( 4
1
3
3
50 20
x
x
3)
27 9
6 12 8
x
GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu
4)
6 5
3 2
x x
48 )
7 ( 5
13 4
x x
x x
35 5 ) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
x x
x
x x
x x
) 7 ( 5
) 7 ( 5
x x
15 25 5
x
25 1
15 25 ) 5 1 (
1
x
x x
5 1 (
15 25 )
5 1 (
1
x x
x x
5 1 (
15 25 5
x x
x
x x x
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
5
x x
x x
x x
2 3
5
6 9
25
15 18
x y
x
x y
) 5 (
3) =
) 2 ( 9
) 2
x x
x
=
) 1 ( 3
5 )
2 ( 2
1 7
) 2 ( 5
x x
x x
c)
5 5
3 3 : 5 10
x
x x
=
) 1 ( 3 ) 1 ( 3
) 1 ( 5 ) 1 ( 5
) 1 (
x x
x x
Bài 44(Sgk-54):
Trang 33+ GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
trình bày HS cả lớp theo dõi nhận
xét
x x
x Q x
x x
Q =
1
2 :
4 2 2
Q = 22
x
x
4 Củng cố:
GV: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại nội dung hai quy tắc
5 Hướng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung hai quy tắc
- Học thuộc các tính chất của phép nhâ,phép chia
Buổi 10: Ôn tập Đa giác Đa giác đều
Diện tích hình chữ nhật I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
+ HS được củng cố khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác
+ HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giácvuông
+ HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất củadiện tích đa giác
2/ Kỹ năng:
+ Vẽ được và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều
+ Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều
Trang 34+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thứctính tổng số đo các góc của một đa giác.
+ HS vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích tronggiải toán
3/ Thái độ: Kiên trì trong suy luận (tìm đoán và suy diễn), cẩn thận chính xác
AB
6 2
12
(cm2)+ Diện tích hình vuông ABCD là:
AB2= 122 = 144 (cm2)
+ Theo đầu bài:
Trang 35đo các góc của một đa giác.
+ GV đưa bài tập 4 lên bảng phụ GV hướng
dẫn HS điền cho thích hợp
Bài 5 (Sgk-115).
+ Yêu cầu HS nêu công thức số đo mỗi góc
của một đa giác đều n cạnh
+ Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ giác đều,
lục giác đều
180 ).
2 5
+ Số đo mỗi góc của lục giác đều là :
6
180 ).
2 6
4,2 5,4 = 22,68 (m2)+ Tỉ số giữa diện tích các cửa và diện tíchnền nhà là:
% 20
% 63 , 17 68 , 22
+ Theo định lí Pytago ta có:
a2 = b2 + c2
Trang 36Bài 13 (SGK)
+ GV gợi ý: So sánh SABCvà SCDA
+ Tương tự, ta còn suy ra được những tam
giác nào có diện tích bằng nhau?
+ Vậy tại sao SEFBK= SEGDH?
+ GV lưu ý HS: Cơ sở để chứng minh bài
toán trên là tính chất1 và 2 của diện tích đa
giác
Bài 11 (Sgk-19).
+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm, lấy hai tam
giác vuông đã chuẩn bị sẵn để ghép
GV:Yêu cầu học sinh đọc thông tin bài3
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên và
hoạt động theo nhóm bàn
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng là
HS:Dưới lớp nêu nhận xét
Bài4 (sgk/115)
HS:Đọc nội dung bài4
+ Vậy tổng diện tích của hai hình vuôngdựng trên hai cạnh góc vuông bằng diệntích hình vuông dựng trên cạnh huyền
SABC– SAFE– SEKC
= SCDA– SEHA- SCGE hay SEFBK= SEGDH
Bài 11(Sgk-19):
+ Diện tích các hình này bằng nhau vìcùng bằng tổng diện tích của hai tam giácvuông đã cho
Vậy EBFGDH là một lục giác đều
Bài4 (sgk/115):
Trang 37GV:Yêu cầu cá nhân học sinh tự nghiên cứu.
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
GV:Gọi một vài học sinh trả lời
Số tam giác tạo thành
Tổng
số đo các góc của đa giác
Buổi 11: ôn tập Biến đổi biểu thức hữu tỷ.
giá trị của biểu thức hữu tỷ
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách biến đổi các biểu thức hữu tỷ về dạng
phân thức đại số Nắm chắc cách tìm tập xác định của phân thức đại số, tính giátrị của phân thức
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số Tính giá trị,
tìm điều kiện xác định của phân thức
3.Thái độ: Tích cực học tập, cẩn thận khi làm việc.
II Phương pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác
Trang 38y
x xy y
HS2: Tính
1 25
15 25 5
3
9
15
25
18
y
x x
y
2 2
) 5 ( 4
1
3
3
50 20
x
x
3)
27 9
6 12 8
x
GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu
4)
6 5
3 2
x x
x
x
+ GV nhắc lại cách tách hạng tử để
phân tích đa thức thành nhân tử.
Bài tập 2 GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm bài tập sau: Thực hiện
x
b
5 5
3 3 : 5 10
2 3
5
6 9
25
15 18
x y
3) =
) 2 ( 9
) 2
4) = 1
Bài 2
- Các nhóm hoạt động, thảo luận
- Đại diện hai nhóm trình bàya) : ( 2 4 )
7
10 5
x x
x
=
) 1 ( 3
5 )
2 ( 2
1 7
) 2 ( 5
x x
x x
b)
5 5
3 3 : 5 10
x
x x
Trang 39Tìm đa thức Q biết
x x
+ GV yêu cầu đại diện một nhóm
lên trình bày HS cả lớp theo dõi
GV theo dõi HS làm bài
Yêu cầu đại diện ba nhóm lên bảng
trình bày bài làm của mình
Giáo viên yêu cầu các nhóm khác
) 1 ( 5 ) 1 ( 5
) 1 (
x x
x x
Bài 3
-Các nhóm hoạt động-Đại diện một nhóm trình bày
x x
x Q x
x x
Q =
1
2 :
4 2 2
Q = 22
x
x
2 Điều kiện xác định của phân thức
-HS quan sát bài giải mẫu
Đại diện ba nhóm lên bảng trình bàyb/ Phân thức xác định khi : x+10;
x2-10
x+10 ; (x+1)(x-1) 0
x+10; x-10 x -1; x 1c/Phân thức xác định khi
x2-2x+10
(x-1)2 0
x-10
x 1d/ Phân thức xác định khi : x2- 2x0
x(x-2) 0
x0; x2
Các nhóm nhận xét
3.Tính giá trị phân thức
Trang 40GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện
GV theo dõi HS làm bài
- Ta thấy khi x nguyên thì x2+4 là
số nguyên, vậy B nhận giá trị
nguyên khi nào ?
? Yêu cầu HS giải phương trình
a Phân thức xác định khi x-20
x 2b.Ta có A=
x
x x
x-3 = 11hoặc x-3 = -11
x = 14 ( Thỏa mãn đk)hoặc x = -9 ( thỏa mãn đk)
4 Củng cố bài học ? Cách tìm điều kiện xác định của phân thức
? Khi nào cần tìm TXĐ của phân thức
b.Tính giá trị của P khi x = 2
c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên