1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm môn Toán lớp 6

11 745 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 286,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 2A: LÍ THUYẾT Số học: Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia.. Tuần 3A: LÍ THUYẾT Số học: Rèn luyện cách tìm bội, ước của 1 số nguyên.. THÁNG 2 Tuần 1 A: LÍ THUYẾT Số học: Rèn luyệ

Trang 1

TOÁN 6 - THÁNG 1 Tuần 1

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Ôn tập quy tắc chuyển vế

Rèn luyện kĩ năng nhân hai số nguyên cùng dấu, trái dấu

B BÀI TẬP

1 Tính:

(-125).25.(-32).(-14)

(-159).56 + (-43).159 - 159

(-31).52 + (-26).(-162)

1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + + 199 – 200

1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + + 97 + 98 – 99 – 100

2 Tìm x, biết:

a) 2x + (-17) = 13

b) 5 + 2x = 5x + 13

c) │x│= 5

d) │2x – 1│+ (-33) = 9

e) x(x + 2) = 0

f) (x – 3)(x2 – 4) = 0

g) (x2 + 4)(3 – x) = 0

3 Tìm số nguyên x, y biết:

a) 3x + 2 chia hết cho n – 1

b) n2 + 2n – 7 chia hết cho n + 2

c) 2 – 5x chia hết cho 2x + 3

4 Thu gọn các biểu thức sau:

so

y y

y y x x

x x A

25

) 3

3 3 3 ( 100

4 3 2

                 

so t so

t

y y

y x x

x x

B

/ 15 /

15

) 5 ) (

5 ).(

5 ( ) 2 ) (

2 ).(

2 ).(

2

Trang 2

Tuần 2

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia Vận dụng tính chất cơ bản phép nhân vào tính toán

Hình học:

Vẽ góc, xác định số góc khi biết n tia chung gốc

B BÀI TẬP

Bài 1: Tính (Hợp lí nếu có thể)

a) 28.76 + 24.28

b) 28.43 + 57.28;

c) 21.34 + 42.33

d) 4.52 – 3.22

e) 157.99 + 157

f) (103.26 + 103.46):72

g) (39.42 – 37.42):42

h) (2100 – 42 + 84):21

i) 78.31 + 78.24 + 78.17 + 22.72

j) 53.39 + 47.39 – 52.21 – 47.21

k) 81 + 243 +19 + 157 + 248

l) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

m) 2.3.125 – 12.2.5 – 2.15.6

n) A = 25 + 26 + 27 + + 135

o) 3.52 – 16 : 23

p) 20 – [30 – (5 – 23 )]

q) 23.32 + [5.72 – (2+3)2]

r) 23.17 + 23.23

s) 22.33.81 + 22.33.19

t) 17.85 + 15.17 – 120

u) 27.75 + 25.27 + 150

v) 12.390:[500 – (125+35.7)]

w) 1200 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)

x) (255 – 37).102 + 12.375 – 42.(3075:15)

Bài 2: Tính nhanh các tổng:

a 1 + 2 + 3 + 4 + + n

b 1 + 3 + 5 + + (2n +1)

c 2 + 4 + 6 + + 2n

Bài 3: Cho góc bẹt xOy, vẽ các tia Oa, Ob, Oc thuộc cùng một nửa mặt phẳng

có bờ xy Trên hình vẽ có bao nhiêu góc? Kể tên các góc đó

Bài 4: Cho n tia chung gốc tạo thành tất cả 190 góc Tính n?

Trang 3

Tuần 3

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Rèn luyện cách tìm bội, ước của 1 số nguyên

Ôn tập chương, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

B BÀI TẬP

Học sinh làm các bài tập ôn tập chương SGK, SBT và đề cương

Một số bài tập thêm

Bài 1.Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)

a) 37 – 54 – 137 -46

b) (- 7 - 19) + 8.( 9 – 15)

c) 81 – 3 ( 23 + 27) d) 35(55 – 43) – 55(35 -43)

Bài 2 Tìm số nguyên x biết

a) 45 – ( x+ 23) = 50

b) 72 – x = (-12).(-4)

c) (x +5 ):3 +4 =13

d) x 7 = 10

Bài 3.

a) Tìm tất cả các ước của -15

b) Tìm 7 bội của -13

Bìa 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = x 5 + 12

Tuần 4

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Rèn cho học sinh bài tập về phân số bằng nhau

b

a

là phân số khi a, bZ, b0.

d

c

b

a

 ad = bc

Hình học:

Vẽ góc khi biết số đo

B BÀI TẬP

Học sinh làm bt 9, 11, 12,14 15 SBT(7)

24,25,26 (SBT-89)

Một số bài tập thêm

1 Tìm số nguyên x, y biết:

7

35

x b, 618x14472

c, 15 1525

x

d, 36 7744

x

e, 67 18x  y98 f, 15x 3x

g, 2x y3 h, 3x 7y

Trang 4

2 Cho biểu thức

A= 21

x B = 4 32x

x

x

D =

2

1 2

x x

Tìm số nguyên x để các biểu thức trên có giá trị là số nguyên

3 Vẽ góc xOy = 500 Vẽ tia Oz sao cho góc yOz = 300

a Tia Oz có duy nhất không?

b Tính góc xOz trong từng trường hợp

Trang 5

THÁNG 2 Tuần 1

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân số

Hình học:

Rèn kĩ năng vẽ hình, tính góc khi biết số đo góc liên quan

B BÀI TẬP

Học sinh làm bài tập 2 5, 26, 27,36 , 39,40 SBT- 10,11,12

Một số bài thêm

Bài 1: Rút gọn:

A =

15 9 20 9

9 16 29 6

5.4 9 4.3 8

5.2 6 7.2 27

 B = 2 3 21

35 3 2 2 4

3 3

Bài 2: Chứng minh rằng với n  N*, các phân số sau là các phân số tối

Bài 3:Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xOy=450;

xOz=700; xOt=1230

a Tính số đo góc yOz và góc yOt

b Chứng tỏ tia Oz là tia nằmg giữa hai tia Oy và Ot

Bài 4:Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ AOB=500;

AOC=800; AOD=1100

Tính số đo góc BOC và góc COD;

Bài 5 :Cho góc xOy có số đo 1400.Tia Om nằm giữa Ox, Oy sao cho yOm

= 700

c Tính số đo góc xOm

d Vẽ Oz là tia đối của tia Ox Tính số đo góc zOm

Bài 6:Cho góc xOy và góc yOz kề bù nhau, biết góc yOz bằng 800 Tính số

đo góc xOy

Bài 7: Cho tia Ax nằm giữa hai tia Am và An, biết mAn = 1060; mAx =

450 Tính xAn

Bài 8: Cho góc ABC và góc CBD phụ nhau, biết DBC = 630 Tính

ABC

Trang 6

Tuần 2

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Vận dụng thành thạo quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số

Hình học:

Rèn kĩ năng vẽ hình, tính góc , chứng tỏ một tia là phân giác của góc

B BÀI TẬP

Học sinh làm bài 41, 44,45, 46 SBT- 12, 13

Một số bài thêm

Bài 1: Quy đồng mẫu số và sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần:

30

23

;

45

38

;

12

7

;

20

17

;

18 13

Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om, vẽ tia Oa, Ob sao cho

mOa = 720; mOb = 1050 Tính aOb

Bài 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oa, Ob, Oc sao cho

xOa = 370; xOb = 850; xOc = 1230

a Tính aOb; bOc

b Chứng tỏ tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Ob

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ xOy=1200;

xOz=800

a Tính yOz

b Vẽ Ot là tia phân giác của xOz Tính tOz; tOy

c Chứng tỏ Oz là tia phân giác của tOy

Bài 5: Cho xOy = 1200 Vẽ tia Oz của xOy, Ot là tia đối của tia Ox

a Tính số đo yOz; yOt

b Chứng tỏ Oy là tia phân giác của zOt

Trang 7

Tuần 3

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Biết so sánh 2 phân số bằng nhiều phương pháp

Hình học:

Rèn kĩ năng vẽ hình, tính góc, chứng tỏ một tia là phân giác của góc

B BÀI TẬP

Bài 51, 52,53, 56 SBT – 14, 15

Một số bài thêm

Bài 1 : Cho hai góc kề bù xOz và zOy sao cho zOy=700

a Tính số đo góc xOz

b Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy có chứa tia Oz, vẽ tia On sao cho nOy=350 Chứng tỏ rằng tia On nằm giữa hai tia Oy và Oz

c Tia On có phải là tia phân giác của zOy không, vì sao

d Vẽ tia phân giác Om của góc xOz Tính số đo của góc mOn

Bài 2: Cho đoạn thẳng AB=5cm Vẽ hai đường tròn (A; 3cm) và (B;4cm) Gọi C

là giao điểm của hai đường tròn đó

a Nối A, B, C Tính chu vi tam giác ABC

b Dùng thước đo góc kiểm tra góc ACB là góc gì

Bài 3: Cho hai tia Ox và Oy đối nhau, vẽ tia Oz sao cho xOz=400.

c Tính yOz

d Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz Tính góc tOz

e Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại

Bài 4: So sánh hai số:

A =

2 10

5 10 9 9

7 10

10 9 9

Trang 8

Tuần 4

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Áp dụng tính chất cơ bản của phép cộng để giải bài toán nhanh Cộng trừ phân số Dãy số theo quy luật

B BÀI TẬP

Bài 66, 68, 73 SBT – 19, 20

Bài 1: Tính:

a 1511 107 3013 b  215  145 354

c 0 75

27

15

24

5

11 8

3 8 5

3 5 2

3

e

1 2

1 2 3

1

2001 2002

1 2002

.

2003

1

2

1

f 98.1100

8

.

6

1

6

.

4

1

Bài 2: Tìm x, biết:

a x9592 b 74 x51 c 32 4521

x

6

31

8

1

5

1

Bài 3: Chứng tỏ:

49 46

3

10 7

3 7

.

4

3

4

.

1

3

4

1

3

1

2

1

2 2

2

2     

n (với n là số tự nhiên lớn hơn 1)

Trang 9

THÁNG 3 Tuần 1

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ nhân phân số

Vận dụng tính chất cơ bản phép nhân để tính nhanh

B BÀI TẬP

Bài 90, 91, 94, 95 SBT – 27, 28

Bài 1: Tính

a

14 13

.

12

.

11

10 9

.

8

.

7

b 6.(137.)6 (124.).56

c 37..(6 72).912.5.(187.() 47)

d

8 6 4 6 4 2

7 6 5 4 3 6 5 4 3 2

e

10

6 25

14

8

5

10

4 13

8 5

3 13 5

g

13

12 : 11

8 12 12

13 11

8 15 2

1

Bài 2: Tìm x biết:

a

4

1 3

2

3

1

4

1 4

3

3

2 16 : 24

5 7 8

3

5

3

5 3

2

x

) 1 (

2

12

2 6

2 3

2

x x

f

26

25 ) 4 3 ( 3

1 ) 3 2

(

2

1

64

31 10

4 8

3 6

2

4

1

:

Bài 3: So sánh: a -2711 và -818; b (-3)99 và (-11)21

Bài 4:Tính:

10 7

3 7 4

3 4

.

1

3

B =

50 47

2

11 8

2 8 5

2 5

.

2

2

100

1 1

4

1 1 3

1 1 2 1 1

Trang 10

Tuần 2

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ nhân,chia phân số

Vận dụng tính chất cơ bản phép nhân để tính nhanh

B BÀI TẬP

Bài 1: Tính:

1) 43 127  65 2) 125 53 17

45

3 18

6

15

4

6

5

4) 1213 1211 5) 4394 3625 1813 721 6) 7  186

7)

9

5

3

4

3

9

8 4 6

1

19

18 1

3 

31

3 10 28

19 31

3

46

9 7 13

5

9

2 3 25

1 6 9

4 2 25

24

33

3 12

6 18

2 3 2

4 64

32 26

1

9

4

15) :165

10

3 25

4 14

16) 182311 503

50

3

23

12

5

2 9

4 10

3 5

3 9

5 10

3

18)

20

13 :

9

40

20

13

:

9

41

Bài 2: Tìm x, biết

1) x103 152 2) 

6

1 3

2 4

3

x 3) 2132x14 4)

3

:

4

1

4

3

x

5) x16 1211 6) 0

3

2

x

x 7)

x

x 27 8

 8) x x

 2

5 45

2

Trang 11

Tuần 3

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ nhân,chia phân số

Biết cách đổi hỗn số, số thập phân, phần trăm ra phân số và ngược lại

B BÀI TẬP

Bài 114, 115, 116 SBT - 32

Bài 1:Tính:

a

7

34

17

21

b

11

39 13

22 

c

16

3 10

5 25

4 14

17

9 46

12 32

16 18

9

25

5

e 19131227  19131211 f 1731195 1917314 g 

2009

1 1

3

1 1 2

1 1

Bài 2:Tìm x biết:

a :284 1319 158

53

3 5

2

7

2 3

4

x x

d (3 2)(13 5) 203

88

1 40

1

10

1

x x

Bài 3: Chứng tỏ:

a 100009999 1001

6

5

.

4

3

.

2

1

3600

3599

16

15 9

8

4

3

Tuần 4

A: LÍ THUYẾT

Số học:

Ôn tập kiểm tra 1 tiết

B BÀI TẬP

Làm các bài tập ôn tập theo đề cương

Ngày đăng: 17/03/2015, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học: - Giáo án dạy thêm môn Toán lớp 6
Hình h ọc: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w