Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9. Giáo án dạy thêm môn Toán 9.
Trang 11.Kiến thức:HS ôn lại các kiến thức: định nghĩa căn thức bậc hai,hằng đẳng thức A2 A
2.Kĩ năng: Biết vận dụng định nghĩa căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A vào các bài tập
- rèn kĩ năng tính toán,lập luận,trình bày
3.Thái độ: phát triển tư duy trừu tượng tư duy logic cho Hs
- Yêu thích môn học,tự tin trong trình bày
II.Chuẩn bị
1.GV: các câu hỏi và hệ thống bài tập,các phương tiện cần thiết
2.HS: vở ,sách ,đồ dùng học tập
Ôn tập các kiến thức về căn bậc hai và căn bậc hai số học…
III.Tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp( 1 ph)
2.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1:Ôn tập lý thuyết ( 25 ph)
Gv đưa ra các câu hỏi ôn
tập:
? hãy nêu định nghĩa về căn
bậc hai của một số a không
âm
? + Mỗi số thực a > 0,có
mấy căn bậc hai?số 0 có
mấy căn bậc hai?
+ Số thực a < 0 có căn bậc
hai không ? vì sao?
GV:viết chú ý lên bảng
?Hãy phát biểu dịnh nghĩa
về căn bậc hai số học của
Hs: Căn bậc hai của số thực
a không âm là số x sao cho
x2 = a
HS: Mỗi số thực a > 0, cóđúng 2 căn bậc hai là 2 sốđối nhau: số dương: a, sốâm: a
+ Số 0 có căn bậc hai làchính nó: 0 0
HS: Số thực a < 0 không cócăn bậc hai vì không có sốthực nào khi bình phươngđược kết quả là số âm
2 Căn bậc hai số học
- Định lý: Với a, b > 0, ta có:+ Nếu a < b � a b
+ Nếu a b� a < b
Trang 2GV yêu cầu 1 Hs lên bảng
A được gọi là biểu thức lấycăn hay biểu thức dưới dấucăn
- A có nghĩa (hay xác địnhhay tồn tại) ۳ A 0
B./ Bài tập áp dụng Dạng 1 : Tìm căn bậc hai,căn bậc hai số học
2
121 11 11 nên CBH
của 121 là 11 và -11 + CBHSH của 144 là :
2
144 12 12 nên CBH
của 121 là 12 và -12+ CBHSH của 324 là :
2
324 18 18 nên CBH của 324 là 18 và -18
Trang 4* Phương pháp :
- Xác định bình phương của haisố
- So sánh các bình phương củahai số
- So sánh giá trị các CBHSHcủa các bình phương của hai số
Bài 2 : So sánh
a) 2 và 3
b)2 33 và 10c) 1 và 3 1 d) 2 11 à 3 5v
LGa) Vì 4 > 3 nên
Hoạt động 2 : Dạng 3: Tìm điều kiện để căn thức xác định: (25 ph)
Bài 3: Tìm điều kiện của x
Trang 5b) Ta có: x2 2 0, x� x2 2 xácđịnh với mọi x
2 3 0
2 3
x x
x x
2
x x
GV hướng dẫn HS biến đổi
các biểu thức dưới dấu căn
Trang 6 ( 4x)2 = ( 5)2
4x = 5
x = 5 : 4 = 1,25 Vậy x = 1,25b) 4 ( 1 x) 2 -6 = 0
4 ( 1 x) 2 = 6
) 1 (
- Xem lại các bài đã chữa và làm bài tập
1.Kiến thức:HS nắm được định nghĩa căn thức bậc hai,hằng đẳng thức A2 A
Các quy tắc biến đổi căn bậc hai một cách sâu hơn thông qua làm bài tập
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính toán,lập luận,trình bày
3.Thái độ: phát triển tư duy logic cho Hs
- Yêu thích môn học,tự tin trong trình bày
Trang 7II.Chuẩn bị
1.GV: các câu hỏi và hệ thống bài tập,các phương tiện cần thiết
2.HS: vở ,sách ,đồ dùng học tập
Ôn tập các kiến thức về căn bậc hai và căn bậc hai số học…
III . Tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp( 1 ph)
2.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết ( 20 ph)
GV đưa ra các câu hỏi để
HS trả lời các câu hỏi gv đưara
b) Quy tắc khai phương mộtthương : Muốn khai phươngmột thương a
b, trong đó số akhông âm và số b dương, ta
có thể lần lượt khai phương
số a và số b, rồi lấy kết quảthứ nhất chia cho kết quả thứhai
c) Quy tắc chia hai CBH :Muốn chia CBH của số akhông âm cho số b dương, ta
A./ Kiến thức cơ bản :
1 khai phương một tích Nhâncác căn bậc hai
a� b
Trang 8A� B
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng ( 24 ph)Dạng 1 : Tính
25 169 ) 2,5.16,9
10 10 (5.13) 5.13 13
25 169 ) 2,5.16,9
10 10 (5.13) 5.13 13
144(91 10) 144.81 (12.9) 108
Trang 92 2
2
) 117,5 26,5 1440 (117,5 26,5).(117,5 26,5) 1440 144.91 144.10
144(91 10) 144.81 (12.9) 108
2 3 28 2 3 2 7
2 2( 3 7)
Trang 10x x
x
x x
Dạng 3 : Chứng minh Bài 4 : Chứng minh các biểu thức sau
) 6 35 6 35 1 (6 35).(6 35)
36 35 1
a VT
81 17 64 8
b VT
VT VP VP
VT VP VP
e VT VP
Trang 112 1
3
3 1
x x x
x x
x x
- Xem lại các bài đã chữa và làm bài tập 5b,d
Bài tập : (bất đẳng thức Cauchy) : Cho 2 số a và b không âm Chứng minh rằng
Trang 122.Kĩ năng: rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán,lập luận,trình bày
3.Thái độ: phát triển tư duy trừu tượng tư duy logic cho Hs
- Yêu thích môn học,tự tin trong trình bày
II.Chuẩn bị
1.GV: các câu hỏi và hệ thống bài tập,các phương tiện cần thiết
2.HS: vở ,sách ,đồ dùng học tập
Ôn tập các kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn
III . Tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp( 1 ph)
2.Các hoạt động dạy học
Hoạt dộng 1 : Ôn tập lý thuyết ( 25 ph)
GV đưa ra các câu hỏi ôn
Trang 13? Hãy cho biết tỉ số lượng
giác của hai góc nhọn
phụ nhau có mối quan hệ
HS nhận xétVới 0 0 90 0
+ góc lớn hơn thì có sin lớnhơn, nhưng lại có cosin nhỏhơn
+ góc lớn hơn thì có tg lớnhơn, nhưng lại có cotg nhỏ hơnHoặc
Hay ta có thể phát biểu :
0 90 thì :+ sin và tg đồng biến với góc
+ cosin và cotg nghịch biến với góc
* Nhận xét : từ định nghĩa tathấy : + tỉ số lượng giáccủa 1 góc nhọn luôn dương+ 0 < sin, cos < 1+ cotg 1 ;tg .cotg 1
sin (3) cot 1;
(4) sin cos 1
tg g
sin cos 1 cos 1 sin
tg cotg
cos, tg và cotgGiải
Ta có ::
2 2
sin cos 1 cos 1 sin
tg cotg
Trang 14Bài 2 : Cho biết
Bài 3 Chứng minh rằng:
2
2 2
sin ) cos sin 2 cos 1
a tg
b cotg c
2 2
cos 1
cos
tg tg
Trang 15Bài 4: Cho tam giác ABC
?Để kiểm tra 1 tam giác
biết độ dài 3 cạnh có vuông
hay không ta dựa vào định
C A
Vận dụng định lý pi-ta go
để kiểm tra
Hs thực hiện
1 HS làm câu b các Hs khác nhận xet bổ sung
cos 1 cos cos 1 cos 2cos 1
13 5 cos sin
13 12
5 5 cot
- dựng góc xOy = 900 Lấyđoạn thẳng làm đơn vị
- trên Oy lấy điểm B sao cho
OB = 1
- vẽ cung tròn tâm B, bánkính bằng 2, cung này cắt Oxtại A
- nối A với B � �BAO
2 2 ) cos ;
3 ) 3;
) cot 4
a b
Trang 16dựng,cm cách dựng
là đúng
1 sin sin
2
OB BAO
AB
đpcm
HS 2 làm câu bb)* Cách dựng
- dựng góc xOy = 900 Lấyđoạn thẳng làm đơn vị
- trên Ox lấy điểm A sao cho
OA = 2
- vẽ cung tròn tâm A, bánkính bằng 3, cung này cắt Oytại B
- nối A với B � �BAO
cần dựng
* Chứng minh:
2 cos cos
3
OA BAO
AB
đpcm
HS 3 làm câu cc) * Cách dựng
- dựng góc xOy = 900 Lấyđoạn thẳng làm đơn vị
- trên Ox lấy điểm A sao cho
3 3 1
OA
tg tg OBA
OB
� đpcm
HS 4 làm câu dd) * Cách dựng
- dựng góc xOy = 900 Lấyđoạn thẳng làm đơn vị
- trên Ox lấy điểm A sao cho
A O
y
x
b,
3 B
A O
y
x
Trang 17* Chứng minh: - thật vậy, tacó:
4 4 1
OA cotg cotg OAB
A O
y
x
3.Hướng dẫn về nhà ( 2 ph)
- Xem lại các bài đã chữa và làm bài tập
Bài 1 :Tính sin, cos, cotg, biết tg = 2
Bài 2: Biết tg = 4/3 Tính sin, cos, cotg
1.Kiến thức:HS nắm vững quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn,khử mẫu của biểu thức lấy căn,trục căn thức ở mẫu
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính toán,lập luận,trình bày
3.Thái độ: cẩn thận,tự tin trong trình bày
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết ( 20 ph)
GV :đưa ra các câu hỏi ôn
tập
?Hãy phát biểu quy tắc đưa
thừa số ra ngoài dấu căn ?
?Hãy phát biểu quy tắc đưa
thừa số vào trong dấu căn ?
?Hãy viết công thức tổng
quát về khử mẫu của biểu
thức lấy căn và trục căn
0; 0 : 0; 0 :
0; 0 : 0; 0 :
Trang 18GV nêu chú ý:
- các căn bậc hai đồng dạng
là các căn bậc hai có cùng
biểu thức dưới dấu căn
- biểu thức liên hợp: 2 biểu
thức chứa căn thức được
gọi là liên hợp với nhau nếu
tích của chúng không chứa
căn thức
- quy tắc trục căn thức ở
mẫu: muốn trục căn thức ở
mẫu của 1 biểu thức ta
nhân tử và mẫu của biểu
thức đó với biểu thức liên
B B
2 0; : C C A B
ngoài, vào trong dấu căn
Bài 1: Đưa nhân tử ra
ngoài dấu căn
) 125 0
5 5 5 5 ) 80
vào trong dấu căn
Bài 1: Đưa nhân tử ra ngoài
dấu cănGiải
2 4 2
) 125 0
5 5 5 5 ) 80
Trang 19Bài 2: Đưa thừa số vào
trong dấu căn và so sánh
5 3 1
1 3 0 2
ta có:
2 2
5 3 1
1 3 0 2
b) 4 3 à 3 5v
c) 7 2 à 72v
d) 5 7 à 4 8v
Giảia) 3 5 à 5 3v
ta có:
2 2
Trang 202 2
Bài 4: Rút gọn biểu thức với giả
thiết các biểu thức chữ đều có
3 HS lên bảnglàm
Dạng 2: Thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức
Bài 3:Thực hiện phép tính
) 125 4 45 3 20 80
27 48 2 75 ) 2
4 9 5 16
9 49 25 ) 2
Giải
) 125 4 45 3 20 80 5 5 12 5 6 5 4 5
5 5
27 48 2 75 ) 2
9 49 25 ) 2
Bài 4: Rút gọn biểu thức với giả
thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa
Trang 22- Xem lại các bài đã chữa và làm bài tập
Bài 1: Đưa nhân tử vào trong dấu căn và rút gọn
Trang 232.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính toán,lập luận,trình bày
3.Thái độ: phát triển tư duy logic cho Hs
- Yêu thích môn học,tự tin trong trình bày
II.Chuẩn bị
1.GV: các câu hỏi và hệ thống bài tập,các phương tiện cần thiết
2.HS: vở ,sách ,đồ dùng học tập
Ôn tập các kiến thức về căn bậc hai và căn bậc hai số học…
III . Tiến trình dạy học:
Trang 24dưới dấu căn thành tích
của hai số trong đó có
Trang 256 2 3 3 6
6 2 3 3 6
vế và rút gọn vế đó về
vế kia
HS: biến đổi VT về VP
4 2
Trang 26
2 3 6 216 1
3
Hoạt động 2: Bài toán tổng hợp ( 30 ph)
Bài 4: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) Chửng tỏ rằng giá trị của biểu
thức A không phụ thuộc vào a
LG
a) đk: a > 0; b > 0; a b b) ta có:
LGa) đk: x� 0;x� 1
b) Ta có:
Trang 271 1 1
Trang 28Bài 7: Cho biểu thức
: 9
HS 2 làm câu b
HS 3 làm câu cc)
11 121
x x
Bài 7: Cho biểu thức
: 9
LG
a) đk: x > 0; x 9b) Ta có:
9 3 1 1 :
x x
Trang 291.Kiến thức:HS nắm các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng ,vẽ hình, tính toán,lập luận,trình bày
3.Thái độ: phát triển tư duy logic cho Hs
- Yêu thích môn học,tự tin trong trình bày
II.Chuẩn bị
1.GV: các câu hỏi và hệ thống bài tập,các phương tiện cần thiết
2.HS: vở ,sách ,đồ dùng học tập
Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III . Tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp( 1 ph)
2.Các hoạt động dạy học
3 Bài mới:
Bài 1: Cho tam giác
Bài 2: Cho tam giác
ABC vuông tại A,
đường cao AH Biết
Giải
- xét tam giác ANB vuông tại N, theo hệthức về cạnh và góc trong tam giácvuông ta có:
0 sin 11.sin 38 6,77
- xét tam giác ANC vuông tại N, theo hệthức về cạnh và góc trong tam giácvuông ta có:
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A,
đường cao AH Biết BH = 9; HC = 16.Tính góc B, góc C?
Giải
- xét tam giác ABC vuông tại A, theo hệthức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông , ta có:
AH BH CH �AH
Trang 3053 7 9
- xét tam giác AHB vuông tại H
Bài 5: Giải các tam
giác vuông sau, tam
giác ABC vuông tại
- kẻ BH vuông góc với CD, suy ra
Trang 31B
C A
AC
BC C
20 38 15,6;
20
25, 4 sin sin 52
AB AC tgC tg AC
Tiết 19-20-21: ÔN TẬP: TÔNG HỢP VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC HỆ THỨC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:HS nắm vững các hệ thức trong tam giác vuông và các tỉ số lượng giác của góc nhọn
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng vẽ hình,phân tích bài toán, tính toán,lập luận,trình bày
3.Thái độ: Yêu thích môn học,tự tin trong trình bày
II.Chuẩn bị
1.GV: các câu hỏi và hệ thống bài tập,các phương tiện cần thiết
2.HS: vở ,sách ,đồ dùng học tập
Ôn tập kiến thức chương I
III . Tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp( 1 ph)
2.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1:Ôn tập lý thuyết (25 ph)
1 Các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác
vuông
-GV;nêu bài toán và vẽ hình
HS vẽ hình vào vở A Kiến thức cơ bản
1 Các hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giác
vuông
Trang 32Cho tam giác ABC vuông
tại A, đường cao AH sao cho
lượng giác của góc nhọn
-GV;nêu bài toán và vẽ hình
HS vẽ hình vào vở
1 HS lên bảng viết các HS khác nhận xét
HS nghe và ghi vào vở
AB, BC, CA của tam giác ABC vuông tại A như sau :
+ sin 2 cos 2 1
Huyền
Kề Đối
Trang 334 Các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
- Cho tam giác ABC vuông
B C
- Cho tam giác ABC vuông tại
A, BC = a; AB = c; AC = b, tacó:
.sin cos 1
.sin cos cot 2
góc C và đường cao AH vủa
tam giác ABC
? để nhận biết một tam giác
vuông khi biết độ dài 3 cạnh
ta dựa vào định lý nào?
35 1225
AB AC
BC AB AC BC
HS vẽ hình
1 HS làm phần b các HS khác nhận xét
Bài 1 : Cho tam giác ABC,
biết AB = 21 ; AC = 28 ; BC =35
a) Chứng minh rằng tam giácABC vuông
Trang 34
35 21
28
H B
C A
b)
0 0
28
35 21
0
.sin 21.sin 53 21.0,8 16,8
AH AB B
(hoặc AH.BC = AB.AC)
Dạng bài tập chứng minh hệ thức (15 ph) Bài 2 : Chứng minh rằng :
) cos sin 2cos 1
) sin sin cos sin
) sin 1 cos sin sin sin
) (1 sin )
sin cos cos
cos sin
b VT
VP
c VT tg tg
Trang 35
2 2
cos cos sin
Hoạt động 2: Dạng bài tập tính cạnh ,đường cao,góc (30ph)
GV đưa đề bài lên bảng
Bài 3: Cho tam giác ABC
cao của tam giác ABC
?Bài toán cho biết những
yếu tố nào và yêu cầu gí?
GV yêu cầu 1 HS lên vẽ
Biết độ dài 2 hình chiếu của hai cạnh goác vuông trên cạnh huyền
Bài toán yêu cầu tính các cạnh, các góc và đường cao của tam giác ABC
1 HS lên vẽ hìnhHS: áp dụng hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông AHB có:
BH AB
AC AH CH AH
B
� các hình chiếu vuônggóc của AB, AC lên BC theothứ tự bằng 12; 18 Tính cáccạnh, các góc và đường caocủa tam giác ABC
60 0
2 1
18 H 12
A
Giải+ ta có: BC = BH + CH =
12 + 18 = 30+ xét tam giác AHB vuông tạiH
- ta có :
0 12 60 12 3
BH AB
AC AH CH AH
? Giải tam giác vuông tức
Giải tam giác vuông tức là làm tìm các góc và các cạnh chưa biết của tam giác vuôngHS1 câu a
HS2 câu b
Bài 3: Giải tam giác vuông tại
A, biếta) a = 12; �B 42 0
b) b = 13; c = 20Giải
Trang 36.cos 12.cos 42 9 cos 12.cos 48 8
A H
- Xét tam giác AHC vuông tại
H ta có:
CH = AC.sinA => AC = CH :sin800 � 10,6
-Xét tam giác vuông CHBvuông tại H ta có :
Trang 372.Kĩ năng:Biết vận dụng kiến thức đã vào biến đổi và rút gọn biểu thức
3.Thái độ: học tập nghiêm túc ,trình bày bài cẩn thận
Bài 1: Cho biểu thức:
Mẫu thức chung là bao nhiêu?
GV gọi 1 HS lên làm câu a
?Để 1
2
P khi nào?
P xác định khi x� 0;x� 1
MTC:x 1
1 HS làm trên bảng ,các HS khác cùng làm và nhận xét
2
P
Bài 1Giảia)Điều kiện để P xác định là x� 0;x� 1
với x�0;x�1
Trang 381
x�
Bài 2Giảia)ĐKXĐ : 0; 1
9 3
25 5
x x
x x
4
x� x�
Trang 39-Hãy tính x rồi suy ra x sau
đó thay vào biểu thức P
Để so sánh P với 3
2 ta làm thế nào?
Câu 4:Cho biểu thức:
4
x� x�
1 HS lên bảng làm ,các
HS khác cùng làm và nhận xét-Xét hiệu
1 3
HS khác cùng làm và nhận xét
HS thực hiện
HS vừa nghe vừa viết vào vở
x P
7 3 4
x P
Trang 40Hoạt động 1:Ôn tập lý thuyết (30 ph)
là 1 đường thẳng đi quagốc tọa độ O
- Cách vẽ+ Cho
A Kiến thức cơ bản
1 Định nghĩa hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y ax b a � 0, trong đó
a, b là các số cho trước
2 Tính chất của hàm số bậc nhất : Hàm
số bậc nhấty ax b a � 0 xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau :
a) Đồng biến trên R, khi a > 0b) Nghịch biến trên R, khi a < 0
3 Đồ thị của hàm số y ax là 1 đường thẳng đi qua gốc tọa độ O
- Cách vẽ+ Cho x 0 �y a �A 0;a
+ Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và A(0 ; a) là đồ thị hàm số y = ax
4 Đồ thị của hàm số y ax b a � 0
- Đồ thị của hàm số y ax b a � 0 là 1
Trang 41B ta được đồ thị hàm số
0
y ax b a �
đường thẳng+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
+ Song song với đường thẳng y = ax nếu
b khác 0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
1) ; f(2) ; f(-2) ; f(8)
Bài 2: Biểu diễn các
điểm sau trên mặt
- Lập bảng giá trị tương ứng của x và f(x)
Giải
Trang 42B D
-2
-4
4 3
2 1 O
m m
۹
2
2 ) 0
2 ) 3 0
y = (m – 5)x + 2010 là hàm bậc nhất
Trang 43x 5
3
2 1
B A
O
Bài 5: Vẽ tam giác ABO trên mặt
phẳng tọa độ Oxy Biết O(0 ; 0) ,A(2 ; 3), B(5 ; 3)
a) Tính diện tích tam giác ABOb) Tính chu vi tam giác ABOGiải
số ứng với giá trị của m
vừa tìm được ở câu a)
b) Xác định m để đồ thị hàm sốcắt trục hoành tại điểm có hoành
độ bằng -3c) Vẽ đồ thị của 2 hàm số ứng vớigiá trị của m vừa tìm được ở câua) và b) trên cùng mặt phẳng tọa
độ OxyGiải a) hàm số y = (m-1).x + m có tung
độ gốc b = m
- vì đồ thị hàm số cắt trục tung tạiđiểm có tung độ bằng 2, nên
m = 2
- hàm số có dạng : y = x + 2b) vì đồ thị hàm số cắt trục hoànhtại điểm có hoành độ bằng -3, nêntung độ của điểm này bằng 0, ta
có :