1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN

134 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 5,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : Tính được căn bậc hai của một số, biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. C- Tổ chức các hoạt động học tập Hoạt động 1: Ki

Trang 1

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

2 Kỹ năng : Tính được căn bậc hai của một số, biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

3 Thái độ : Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học

B Chuẩn bị:

GV : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trước khi lên lớp

- Bảng phụ tổng hợp kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7

HS : - Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7

- Đọc trước bài học chuẩn bị các ? ra giấy nháp

C-Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 10 phút)

? Căn bậc hai của một số không âm a là gì?

? Số dương a có mấy căn bậc hai

? Số 0 có mấy căn bậc hai ?

BT : Tìm các căn bậc hai của các số sau: 9 ;

9

4

; 0,25 ; 2

GV : giới thiệu 3 là Căn BHSH của 9; 2

- GV lấy ví dụ minh hoạ

? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không âm

thì x phải thoã mãn điều kiện gì?

- GV treo bảng phụ ghi ?2(sgk) sau đó yêu cầu

HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của

các số trên

HS a) x2 = 16 ⇔ x = 4 hoặc x = - 4

b) x2 = 0 ⇔ x = 0 c) x2 = -9 không tồn tại x

HS : Phép toán ngược của phép bình phương làphép toán khai căn bậc hai

HS : Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

HS :Số dương a có hai căn bậc hai :

a là căn bậc hai dương và - a là căn bậc hai

vµ 32

c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5 d) Căn bậc hai của 2 là 2vµ - 2

- Căn bậc hai số học của 16 là 16(= 4)

- Căn bậc hai số học của 5 là 5

x

?2(sgk)

Trang 2

- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài

+ Nhóm 1 : ?2(a) + Nhóm 2 : ?2(b)

+ Nhóm 3 : ?2(c) + Nhóm 4: ?2(d)

Các nhóm nhận xét chéo kết quả , sau đó giáo

viên chữa bài

- GV - Phép toán tìm căn bậc hai của số không

âm gọi là phép khai phương

- ? Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có

thể xác định được căn bậc hai của nó bằng cách

nào

- GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện ?3(sgk)

- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu

? Căn bậc hai số học của 64 là suy ra căn bậc

hai của 64 là

? Tương tự em hãy làm các phần tiếp theo

GV :So sánh các căn bậc hai số học như thế nào

- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho

học sinh thảo luận nhóm làm bài

- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về

HS : lấy số đối của căn bậc hai số học

?3 ( sgk) a) Có 64 =8

Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81=9

Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9c) 1,21=1,1

Vì x≥ nªn x > 1⇔ x>1

Vậy x > 1 b) Có 3 = 9nên x <3 có nghĩa là x < 9 >

Vì x≥0 nªn x < 9 ⇔ x<9 Vậy x < 9

2 HS lên bảng mỗi HS làm 4 sốHai HS lên bảng

Trang 3

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

B Chuẩn bị:

GV : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trước khi lên lớp

- Chuẩn bị bảng phụ vẽ hình 2 ( sgk ) , ? 3 (sgk) , các định lý và chú ý (sgk)

HS : - Học thuộc kiến thức bài trước , làm bài tập giao về nhà

- Đọc trước bài , kẻ phiếu học tập như ?3 (sgk)

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

- Phát biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai

- GV giới thiệu về căn thức bậc hai

? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc

hai

? Căn thức bậc hai xác định khi nào

- GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn HS cách

tìm điều kiện để một căn thức được xác định

? Tìm điều kiện để 3x≥ 0 HS đứng tại chỗ trả

lời - - Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi

nào ?

- Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2

(sgk)

- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm

bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó

chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác

định của một căn thức

Hoạt động3: (15 phút)

- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu cầu

HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị sẵn

- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các nhóm

3 là căn thức bậc hai của 3x → xác định khi 3x

≥ 0 → x≥ 0

?2(sgk)

Để 5−2x xác định → ta phái có : 5- 2x≥ 0 → 2x ≤ 5 → x ≤ 25 → x ≤ 2,5 Vậy với x≤ 2,5 thì biểu thức trên được xác định

Trang 4

- Thu phiếu học tập , nhận xét kết quả từng

nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng điền

kết quả vào bảng phụ

- Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì về kết

quả của phép khai phương a2

? Hãy phát biểu thành định lý

- GV gợi ý HS chứng minh định lý trên

? Hãy xét 2 trường hợp a ≥ 0 và a < 0 sau đó

giá trị tuyệt đối

- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là

? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết

quả của bài toán trên

* Định lý : (sgk)

- Với mọi số a , a2 = a

* Chứng minh ( sgk)

* Ví dụ 2 (sgk) a) 122 =12 =12

b) (−7)2 = −7 =7

* Ví dụ 3 (sgk) a) ( 2−1)2 = 2−1 = 2−1 (vì 2 >1)b) (2− 5)2 = 2− 5 = 5−2 (vì 5>2)

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà (5 phút)

- GV ra bài tập 6 ( a ; c) ; Bài tập 7 ( b ; c ) Bài tập 8 (d) Gọi HS lên bảng làm

- BT6 (a) : a > 0 ; (c) : a ≤ 4 - BT 7 (b) : = 0,3 ;(c): = -1, BT 8 (d) : = 3(2 - a)

- Học thuộc định lý , khái niệm , công thức - Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

Ngày soạn: 29/08/2011 Ngày dạy: 30/08/2011

Tiết 3:

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng đẳng thức A2 = A

để rút gọn một số biểu thức đơn giản

- Biết áp dụng phép khai phương để giải bài toán tìm x , tính toán

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia luyện tập

B Chuẩn bị:

Trang 5

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

GV : - Soạn bài chu đáo , dọc kỹ bài soạn trước khi lên lớp

- Giải các bài tập trong SGK và SBT

- Chuẩn bị bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK

HS : - Học thuộc các khái niệm và công thức đã học

- Nắm chắc cách tính khai phương của một số , một biểu thức

- làm trước các bài tập trong sgk

C-Tiến trình bài giảng

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

- Tương tự em hãy biến đổi chứng minh (b) ?

Ta biến đổi như thế nào ?

Gợi ý : dùng kết quả phần (a )

- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho nhận

xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách chứng

minh đẳng thức

- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11 (sgk)

gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu cách làm

? Hãy khai phương các căn bậc hai trên sau đó

tính kết quả

- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng chữa

bài GV nhận xét sửa lại cho HS

- GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm

? Để một căn thức có nghĩa ta cần phải có điều

kiện gì

? Hãy áp dụng ví dụ đã học tìm điều kiện có

nghĩa của các căn thức trên

- GV cho HS làm tại chỗ sau đó gọi từng em

lên bảng làm bài Hướng dẫn cả lớp lại cách

- GV ra bài tập HS suy nghĩ làm bài

? Muốn rút gọn biểu thức trên trước hết ta phải

làm gì

Học sinh Giải bài tập 8 ( a ; b )

Học sinh Giải bài tập 9 ( d)

Luyện tập Bài tập 10 (sgk-11)

a) Ta có :

VP = 4−2 3 =3+2 3+1=( 3−1)2 =VT

Vậy đẳng thức đã được CM b) VT = 4−2 3− 3

= ( 3−1)2 − 3 = 3−1− 3

= 3−1− 3=−1 = VP Vậy VT = VP ( Đcpcm)

Giải bài tập 11 ( sgk -11)

a) 16 25+ 196: 49

= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36: 2.32.18− 169

= 36: 18.18−13 = 36 : 18 - 13

= 2 - 13 = -11 c) 81 = 9 =3

bài tập 12 ( sgk - 11)

a) Để căn thức 2x+7 có nghĩa ta phải có : 2x + 7 ≥ 0 → 2x ≥ - 7 → x ≥ -

27

b) Để căn thức −3x+4 có nghĩa Ta phái có :

- 3x + 4 ≥ 0 → - 3x ≥ - 4 → x ≤

34

Vậy với x ≤34 thì căn thức trên có nghĩa

bài tập 13 ( sgk - 11 )

a) Ta có : 2 a2 −5a với a < 0

= 2a 5a = - 2a - 5a = - 7a ( vì a < 0 nên | a| = - a )

Trang 6

Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai Chú ý bỏ

dấu trị tuyệt đối

- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hướng dẫn

Các HS khác nêu nhận xét

c) Ta có : 9a4 +3a2= |3a2| + 3a2

= 3a2 + 3a2 = 6a2 ( vì 3a2≥ 0 với mọi a )

Hoạt động3: Củng cố kiến thức -Hướng dẫn về nhà: (5 phút)

?- Nêu cách giải bài tập 14 ( sgk ) ( áp dụng hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 )

?- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh nắm được quy tắc khai phương một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai

1 Kỹ năng :Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai : khai phương một tích , nhân các căn bậc hai Biết vận dụng quy tắc để rút gọn các biểu thức phức tạp

3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị:

GV: Giáo án , bảng phụ ghi qui tắc khai phương một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai

HS : Xem trước bài, máy tính

C-Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

Chứng minh

Trang 7

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

-Với A,B là các biểu thức không âm thì quy tắc

trên còn đúng hay không ?

a) 5 20 = 5.20= 100 10=

b) 1,3 52 10 = 13.13.4= 13 4 13.2 262 = =

?3:Tính a) 3 75= 3.75= 225 15=

b)

20 72 4,9= 20.72.4,9= 2.2.36.49 2.6.7 84= =

*Chú ý :Với A,B là hai biểu thức không âm ta cũng có

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà: (10 phút)

?- Nêu quy tắc khai phương một tích

?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai

Trang 8

Ngày dạy: 06/09/2011 Tiết5

Hoạt động1:-Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

?-Nêu cách giải bài toán

-?Nêu cách đưa ra khỏi dấu căn

?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối

Ta có 4(1 6+ x+9 )x2 2

2

4 (1 3 ) 4 (1 3 )2(1 3 )

Trang 9

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

?-Nêu cách làm của bài

?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối =>có mấy giá

x

x x

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà: (5 phút)

?- Nêu quy tắc khai phương một tích

?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai

*Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 26,27/16

*Hướng dẫn bài 27

a)Ta đưa hai số cần so sánh vào trong căn 4= 16 2 3= 4× 3B 12

Vậy4 > 2 3 b) Tương tự câu a

Ngày soạn: 05/09/2011 Ngày dạy: 06/09/2011

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A-Mục tiêu :

1 kiến thức : Học sinh nắm được quy tắc khai phương một thương ,quy tắc chia hai căn thức bậc hai

2 Kỹ năng : Thực hiện được các phép tính về khai phương một thương , chia các căn thức bậc hai.vận

3 Thái độ : học tập nghiêm túc, chú ý xây dựng bài

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 ph)

?- Nêu quy tắc khai phương một tích

= thực hiện phép tính nào trước

b)Nêu cách làm của bài

Vậy ta thực hiện phép tính nào trước ?

-Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK

Trang 11

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

Hoạt động 5 : Củng cố kiến thức Hướng dẫn về nhà: (8 phút)

?- Phát biểu quy tắc khai phương một thương Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai

bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phương một thương để giải

GV : - Giáo án SGK, chuẩn kiến thức kỹ năng

HS : - Quy tắc khai phương một thương ,quy tắc chia hai căn bậc hai

-Máy tính bỏ túi

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

?-Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai

-Học sinh phát biểu quy tắc theo SGKVận dụng và tính

289 289 17

225 = 225 =15 -Học sinh phát biểu quy tắc theo SGKVận dụng và tính

Trang 12

3

ab ab

a

a a

Trang 13

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

Hoạt động3: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : (5 phút)

?- Phát biểu quy tắc khai phương

?-Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai

*Hướng dẫn bài 35 ìm x biết

126

x

x x

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức :-Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

2 Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3 Thái độ : Chú ý, nghiêm túc trong học tập

B-Chuẩn bị:

GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn

- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ vẽ hình mẫu1 và mẫu 2

HS : - Chuẩn bị quyển bảng số với 4 chữ số thập phân , máy tính bỏ túi

- Đọc trước nội dung bài

- Làm các bài tập giao về nhà

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Học sinh 1

-Giải bài tập 35 (b) Giải phương trình

614

Hoạt động2 : (5 phút)

- giới thiệu vị trí của bảng căn bậc hai

? Bảng căn bậc hai được chia như thế nào

? Có các hàng , cột như thế nào , ngoài ra còn

có phần gì thêm

Hoạt động3: (10 phút)

- GV ra ví dụ sau đó hướng dẫn học sinh dùng

bảng căn bậc hai tra tìm kết quả căn bậc hai

của một số

-Treo bảng phụ hướng dẫn hàng , cột , hiệu

Học sinh-Giải bài tập 33 (b)

Học sinh Giải bài tập 43(b t)

1) Giới thiệu bảng

- Nằm ở quyển bảng số với 4 chữ số thập phân

- Là bảng IV trong quyển bảng số

-Gồm có : dòng – cột – hiệu chính

Trang 14

?Từ cách tìm căn bậc hai của các số nhỏ hơn

100 ta làm cách nào để tìm căn bậc hai của

?Từ cách tìm căn bậc hai của các số lớn hơn1

và nhỏ hơn 100 ta làm cách nào để tìm căn

bậc hai của các số dương nhỏ hơn1

1 ≈

Ví dụ 2 : Tìm 39,18 Tìm giao của hàng 39 và cột 1 ta có số 6,253 Vậy

253,61,

39 ≈ Tìm giao của 39 và cột 8 phần hiệu chính ta có số 6 Vậy ta có : 6,253 + 0,0006 ≈ 6,259

Vậy 39,18 ≈6,259

?1 ( sgk – 21) a) ta có : 9,11≈3,018 ( tra hàng 9,1 và cột 1 ) b) Ta có : 39,82 ≈6,310

1680 ≈ ≈

?2(sgk-22) a) 911= 9,11.100 =10 9,11

Ta có : 0,00168 = 16,8 : 10000 Vậy 0,00168 = 16,8: 10000

04099,0100:099,

3982,0

Hoạt động 6 : Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : (5 phút)

-Nêu lại 3 cách dùng bảng căn bậc hai để tìm kết quả căn bậc hai của một số không âm - Giải bài tập 38

ý ( 1 , 2 ) Bài tập 39 ( 1,4 ) ( gọi 2 HS làm bài ) - áp dụng tương tự như các ví dụ và bài tập đã chữa

Về nhà

-Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập 38,39 42

- BT 38 ( ý 3,4,5 ) ; BT 39 ( ý 2,3 ) BT 40 ; BT 41 ; BT 42 ( Tương tự như các ví dụ và bài tập đã chữa ) BT số 52,53,54 SBT

Trang 15

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

Ngày soạn: 19/09/2011 Ngày dạy: 20/09/2011

Tiết 9 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài

B-Chuẩn bị: GV : -Soạn bài , đọc kỹ bài soạn

-Bảng phụ ghi kiến thức tổng quát , ? 3 ; ?4 ( sgk – 25 , 26 )

HS : - Nắm chắc quy tắc khai phương một tích , thương và hằng đẳng thức

- Đọc trước bài nắm các ý cơ bản

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7 ph)

Học sinh 1 -Nêu quy tắc khai phương một

GV giới thiệu Phép biến đổi a2b =a b gọi là

phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?-Khi nào thì ta đưa được thừa số ra ngoài dấu

1)Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

KL : Phép biến đổi a2b =a b gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

HS : khi thừa số dưới dấu căn có dạng bình phương của 1số ( số chính phương)

= 2+2 2+5 2 =(1+2+5) 2 =8 2

b) 4 3+ 27 − 45+ 5

= 4 3− 32.3− 32.5+ 5

= 4 3+3 3−3 5+ 5 =7 3−2 5

Trang 16

2) : Đưa thừa số vào trong dấu căn

?-Thừa số đưa vào trong căn phải dương hay

*Ví dụ 3 ( sgk )

? 3 ( sgk ) a) 28a4b2 = (2a2b)2.7 = 2a2b 7 =2a2b 7( vì b

≥ 0 ) b)

2.6

2.62.)6(

72

2

2 2

2 4

2

ab

ab ab

b a

*Ví dụ 4 ( sgk )

a) 3 7 = 32.7 = 9.7 = 63

b)−2 3=− 22.3=− 12

c) 5a2 2a = (5a2)2.2a = 25a4.2a = 50a5 d)−3a2 2ab =− (3a2)2.2ab =− 9a4.2ab

= - 18a5b

? 4 ( sgk ) a) 3 5= 32.5 = 45

b) 1,2 5 = (1,2)2.5= 1,44.5 = 7,2

c) ab4 a = (ab4)2.a = a3b4d) −2ab2 5a =− (2ab2)2.5a =− 4a2b4.5a=

4 3

20 b a

*Ví dụ 5 ( sgk ) So sánh 3 7 và 28

Hoạt động 4 : Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : (8 phút)

4 Nêu công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn áp dụng đối với các biểu thức

5 Giải bài tập 43 ( b , d ) ( gọi 1 HS làm bài các HS khác nhận xét )

- Giải bài tập 45 a Đưa về so sánh 3 3 và 2 3; 45c Đưa các thừa số 1/3;1/5 vào dấu căn đưa về

so sánh 17

3 và 6 ( gọi 2 HS làm bài , cả lớp theo dõi nhận xét )

- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập trong SGK.Giải bài tập 43 ( a , c , e ) ; BT 44 ; BT 46 ( sgk – 27 ) - áp dụng 2 phép biến đổi vừa học để làm bài

Trang 17

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

Ngày soạn: 19/09/2011

Ngày dạy: 20/09/2011

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Các công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: Vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn để giải một

số bài tập biến đổi , so sánh , rút gọn

3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị: GV :- Soạn bài kiểm tra,đề kiểm tra

- Bảng phụ ghi công thức biến đổi , bài tập 47 ( sgk – 27)

HS :- Học thuộc bài cũ , nắm chắc các công thức , làm bài tập giao về nhà

- Chuẩn bị giấy kiểm tra

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1Kiểm tra 15 phút

- Nêu công thức của các phép biến đổi đã học ?

GV treo bảng phụ ghi các công thức đã học để

HS theo dõi và áp dụng

- GV gọi HS lên bảng làm bài

Gợi ý :

Hãy đưa thừa số vào trong dấu căn sau

đó so sánh các số trong dấu căn

Bài tập 46 ( sgk – 27 )

? Cho biết các căn thức nào là các căn thức

đồng dạng Cách rút gọn các căn thức đồng

dạng

- GV yêu cầu HS nêu cách làm sau đó cho HS

làm bài Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải

Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và cộng ,

trừ các căn thức đồng dạng

bài tập 47 ( sgk – 27 )

- Gợi ý :

+ Phần (a) : Đưa ra ngoài dấu căn ( x + y )

và phân tích x2 – y2 thành nhân tử sau đó rút

gọn

+ Phần ( b): Phân tích thành bình phương

sau đó đưa ra ngoài dấu căn và rút gọn

( Chú ý khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối)

Phát đề kiểm tra cho học sinh

1513

Lại có :

3

186150.25

11505

5

1513

13

173

)(3

2 2

Trang 18

Ta có :

2

3.2

2

)(32

2 2

2 2

2

y x y x

y x y

322

3)())(

(

2

y x

y x y x y

a a a

a

Ta có :

[ ]2 2

12

2)441(512

2

a a a

a a a

=+

=

5.2

5)

12(.12

25.)21(122

a

a a a a

a a

Nắm vững công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn

BTVN :58,59,61,63,65 SBT Xem trước bài 7

Câu3So sánh 3 3 và 20 Câu 4Rút gọn 3x−3 12x+4 27x (với x ≥ 0)

II-Đáp án –Biểu điểm

Câu1 (3điểm mỗi ý đúng cho 1 điểm ) a)a b)

c) x y =

Trang 19

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

Câu2 Tính a ) 50 2 = b) ( 2− 3)2 = c) 252 −242 =

Câu3So sánh 3 3 và 20 Câu 4Rút gọn 3x−3 12x+4 27x (với x ≥ 0)

KIỂM TRA 15’( ĐỀ 2) I-Đề bài

Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để được một đẳng thức đúng

Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để được một đẳng thức đúng

Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để được một đẳng thức đúng

Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để được một đẳng thức đúng

Trang 20

Câu3 So sánh 2 5 và 20 Câu 4Rút gọn 3x −3 12x+4 27x (với x ≥ 0)

Họ và tên : Lớp 9

KIỂM TRA 15’( ĐỀ 2) I-Đề bài Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để được một đẳng thức đúng a) a2 = b) =

b a (với a.b >0) c) a.b = (với a.b >0) Câu2 Tính a ) 111 999 = b) ( 7− 8)2 = c) 2 ( 4− 5)

Câu3So sánh 3 3 và 20 Câu 4Rút gọn 2x−3 8x+4 32x (với x≥0)

Họ và tên : Lớp 9

KIỂM TRA 15’( ĐỀ 3) I-Đề bài Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để được một đẳng thức đúng a) x2 = b) m

n = (Với m,n>0) c) a.b = (với a.b >0) Câu2 Tính a ) 111 999 = b) ( 7− 8)2 = c) 2 ( 4− 5)

Câu3So sánh 3 5 và 20 Câu 4Rút gọn 2x−3 8x+4 32x (với x≥0)

Ngày soạn: 26/09/2011 Ngày dạy: 27/09/2011

Tiết 11 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Hiểu cơ sở hình thành công thức khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

2 Kỹ năng : Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu trong trường hợp đơn giản Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trường hợp đơn giản

3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoật động học

B-Chuẩn bị: GV: - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn

Trang 21

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

- Bảng phụ tập hợp các công thức tổng quát

HS : Làm các bài tập về nhà , nắm chắc các kiến thức đã học

Đọc trước bài , nắm được nội dung bài

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:(10ph)

Học sinh 1-Nêu công thức đưa thừa số ra ngoài

, vào trong dấu căn

HS 2: Giải bài tập 46(b) – sgk – 27

Hoạt động 2: (13 phút)

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn là ta phải làm

gì ? biến đổi như thế nào ?

- Hãy nêu các cách biến đổi ?

- Gợi ý : đưa mẫu về dạng bình phương bằng

cách nhân Sau đó đưa ra ngoài dấu căn ( Khai

phương một thương )

- Qua ví dụ hãy phát biểu thành tổng quát

- GV gọi HS phát biểu sau đó chốt lại công

- GV giới thiệu về trục căn thức ở mẫu sau đó

lấy ví dụ minh hoạ

- GV ra ví dụ sau đó làm mẫu từng bài

- Có thể nhân với số nào để làm mất căn ở mẫu

Phải nhân ( 3+1) với biểu thức nào để có

hiệu hai bình phương Nhân ( 5− 3) với

biểu thức nào để có hiệu hai bình phương

- Thế nào được gọi là biểu thức liên hợp

- Qua các ví dụ trên em hãy rút ra nhận xét

tổng quát và công thức tổng quát

Học sinh Giải bài tập 46(b) – sgk – 27

1)Khử mẫu của biểu thức lấy căn

 Ví dụ 1 ( sgk ) a)

3

63

3.23.3

3.23

ab b

b

b a b

a

7

3549

357

.7

7.57

A = ( với A, B ≥ 0 và B ≠ 0 )

? 1 ( sgk – 28) a)

5

525

205

.5

5.45

155

.5.5

5.35

.25

3125

a a

a a

a

a

62

64

62

.2

2.32

3

2 3

nên |a| = a )

2) Trục căn thức ở mẫu

 Ví dụ 2 ( sgk ) a)

6

353.2

353.32

3.532

b)

1)3(

)13(10)13)(

13(

)13(101

=+

2

)13(101

3

)13(10

35(

)35(63

)35(63

5

)35(6

Trang 22

A B =

? 2 ( sgk)

GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 ( sgk ) áp dụng

tương tự như các ví dụ đã chữa

- Để trục căn thức ở phần (a) ta nhân mẫu số

với bao nhiêu ?

- Để trục căn thức ở phần (b,c) ta nhân với biểu

B víiB

BAB

A

-AC(

B A

B A C

±

)( A

C

( Với A , B ≥ 0 ) và A ≠ B )

? 2 ( sgk ) a)

12

252.2.3

252.2.2.3

2.58

3

b

b b

b

b b

2

.22

=

= ( vì b > 0 )

b)

3.425

)325(5)325)(

325(

)325(53

25

5

+

=+

)325(

2

( vì a ≥ 0 và a ≠ 1 )

57

)57(457

b a

b a a b a

(62

6

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : ( 5 phút)

-Nêu lại các phép , khử mẫu , trục căn thức ở mẫu , các công thức tổng quát

-Áp dụng giải bài tập 48 ( ý 1 , 2 ) , Bài tập 49( ý 4 , 5 )

-Học thuộc lí thuyế theo SGK,làm bài tập

-Giải các bài tập trong sgk – 29 , 30

- BT 48 , 49 (29) : Khử mẫu (phân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình phương)

-BT 50 , 51 , 52 ( 30) – Khử mẫu và trục căn thức ( chú ý biểu thức liên hợp )

Ngày soạn: 26/09/2011 Ngày dạy: 27/09/2011

Tiết 12

LUYỆN TẬP

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Nắm vững các công thức khử mẫu của biểu thức , trục căn thức ở mẫu , các cách biến đổi

để giải bài toán liên quan đến khử mẫu và trục căn thức

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức đơn giản

3 Thái độ : Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị:

GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn

Trang 23

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

- bảng phụ tập hợp các công thức biến đổi , bài tập 57 ( sgk)

HS : - Nắm chắc các phép biến đổi đã học , giải các bài tập giao về nhà

- Giải trước các bài tập phần luyện tập

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:(10 ph)

- ý 4: Nhân cả tử và mẫu với 2

- ý 5: Nhân cả tử và mẫu với b

Bài tập 51:

? Để trục căn thức ở mẫu ta làm ntn?

- ý 1: Nhân cả tử và mẫu với 3 1−

- ý 2: Nhân cả tử và mẫu với 3 1 +

- ý 3: Nhân cả tử và mẫu với 2+ 3

Bài tập 52:

- ý 2: Nhân cả tử và mẫu với 10− 7

- ý 3: Nhân cả tử và mẫu với x + y

Bài tập 53: Rút gọn các biểu thức sau:

? Nêu cách làm

ý b: Qui đồng mẫu biểu thức trong dẫu căn

rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Bài tập 54a:

GV cho HS thảo luận nhóm đưa ra cách

làm sau đó cho các HS cùng làm GV gợi ý

cách làm bài

- Để rút gọn biểu thức trên có thể phân tích

tử và mẫu thức thành nhân tử rồi rút gọn

a)2 2? 2( 2 1) ?

Cách 2: trục căn thức rồi rút gọn biểu thức

trên nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp

xy =

Giải bài tập 53 ( sgk – 30)b)

ab

b a ab b

a

b a ab b a

2 2 2

2

2 2 2

)21(22

1

)12(221

+

=++

Trang 24

? Em hãy so sánh 2 cách làm của bài 54a

GV : Để rút gọn biểu thức ta có thể phân

tích tử và mẫu thức thành nhân tử rồi rút

gọn Nếukhong phan tích được ta mới sử

22222)21)(

21(

)21)(

22(21

22

−+

=

−+

−+

=++

21

)13(53

1

)13(53

a a a

)1(1

a b

a

b a a

b a

a b a a b

a

a b b a b a a a

=

)(

Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : (5 phút)

Nêu lại các cách biển đổi đơn giản căn thức bậc hai đã học

- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại

- Giải bài tập 56 ( sgk – 30 ) : Gợi ý : Đưa thừc số vào trong dấu căn sau đó so sánh rồi sắp xếp

- Đọc trước bài học tiếp theo , nắm nội dung bài

Ngày soạn: 03/10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011

Tiết13 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Các phép biến đổi căn thức bậc hai

2 kỹ năng: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

3 Thái độ : Chú ý ,tích cực,hợp tác xây dựng bài

B-Chuẩn bị:

GV: - Soạn bài đầy đủ , đọc kỹ bài soạn

- Bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học

HS : - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Làm bài tập về nhà

- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)

Hs1 Điền vào chỗ để hoàn thành các công thức

sau:( Chú ý đk)

B

A e B A d B

A c AB b

)0.(

))

0

;0.(

)

)0,0()

A B

A B

A c

B A B A AB b A A a

Trang 25

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

Hs2:Rút gọn biểu thức:

55

55

- Để rút gọn được biểu thức trên ta phải làm các

phép biến đổi nào ? hãy nêu các bước biến đổi đó ?

- Gợi ý + Đưa thừa số ra ngoài dấu căn , sau đó

trục căn thức ở mẫu

5a

4a4

- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở bài

này ta biến đổi vế nào ?

- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách nhân

phá ngoặc ( áp dụng quy tắc nhân căn bậc hai và 7

hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn thức )

? 2

- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở bài

này ta biến đổi vế nào ?

- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách nhân

phá ngoặc ( áp dụng quy tắc nhân căn bậc hai và 7

hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn thức )

bba

ba

VT

3 3

−+

- Hãy thực hiện phép tính trong từng ngoặc sau đó

mới thực hiện phép nhân

)0

;0.( ≥ ≠

B

AB B

A

( )( )

32060

525

5510255510255

555

555

=

−+

−++

Ví dụ 1 ( sgk ) Rút gọn :

0

a víi >

a6a5Giải :

a

4a4

a6a

a

a4a2

a6a

+

− 20a 4 45a aa

aa512a52a53

)

=+

=

++

=

Ví dụ 2 ( sgk ) Chứng minh đẳng thức :

2232132

1+ + )( + − )=(

1VT

321321VT

+

=

)()(

Vậy VT = VP ( đcpcm)

? 2 ( sgk ) – 31 Chứng minh đẳng thức :

0b ;0

a Víi )( − > >

=

−+

ba

bbaaGiải :

ba

ba

a

bababa

+

+

−+

(

)(

)(

1a1a

1a1

aa

2

1aP

2 2

2

Trang 26

- Để thực hiện được phép tính trong ngoặc ta phải

làm gì ? ( quy đồng mẫu số )

- Hãy thực hiện phép biến đổi như trên để rút gọn

biểu thức trên

?3

- Gợi ý : xem tử và mẫu có thể rút gọn được

không ? Hãy phân tích tử thức thành nhân tử rồi rút

1a1

a

a4a

4

1a

1a

1a2a1a2aa4

1aP

=

)(

)(

.)(

Vậy = − víia >0 vµ a ≠1

a

a1Pb) Do a > 0 và a ≠ 1 nên P < 0 khi và chỉ khi :

1 – a < 0 ⇔ a > 1 Vậy với a > 1 thì P < 0

? 3 ( sgk )a) Ta có

aa1a1a1

aa1

++

=

++

GV gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Giải bài tập trong sgk ( 32 , 33 )

BT 58 ( b , d ) – Tương tự phần ( a , c ) khử mẫu , đưa thừa số ra ngoài dấu căn

BT 59 ( sgk ) – Tương tự như bài 58

BT 64:T]ng tự ?2

tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 03/10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố và nắm chắc lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

2 Kỹ năng : áp dụng linh hoạt vào bài toán rút gọn biểu thức, và chứng minh đẳngthức

3 Thái độ : Tích cực, hợp tác xây dựng bài, cẩn thận trong biến đổi biểu thức

B-Chuẩn bị:

GV : Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải các bài tập trong SGK –33 ,34 ( phần luyện tập )

- Bảng phụ ghi đầu bài bài tập 66 ( sgk – 34 )

HS :Nắm chắc các phép biến đổi , nắm chắc các dạng bài tập đã chữa và cách làm các bài toán đó Giải

trước các bài tập phần luyện tập

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

2.222.101,

Trang 27

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9bài tập58 -62

Để rút gọn biếu thức trên ta dùng các phép

biến đổi nào ?

- Gợi ý : Khử mẫu , đưa thừa số ra ngoài dấu

căn sau đó rút gọn

3

11511

3375

3352523

b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16

GV gợi ý : Đặt nhân tử chung của biểu thức

dưới dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn

bài tập 64 ( sgk – 33 )

- Bài toán yêu cầu gì ?

- Để chứng minh đẳng thức ta có cách làm như

thế nào ? ở đây ta biến đổi vế nào ?

- Gợi ý : Biến đổi vế trái → vế phải rồi kết luận

)

33752482

33752482

3

4511

3352523162

33

10110233

10331032

3

32533523421

c) ( 28−2 3+ 7) 7+ 84

2127327321477327

21212212212127327

a1aa

1

aa1a1VT

( ) ( ) [ ( ( )( ) ) ]2

2 2

2

a1a1

a1a

1a

1

a1aaa1

−+

−+

++

a1a1

2

2

=

−+

++

Trang 28

Vậy VT = VP ( Đcpcm )

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : (5 phút)

Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong bài toán rút gọn

Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại

Ngày soạn: 10/10/2011 Ngày dạy: 11/10/2011

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Hiểu được căn bậc ba qua một vài ví dụ đơn giản Biết được một số tính chất của căn bậc ba

2 Kiến thức : Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn thành lập phương của một số khác

3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị:

GV: - Soạn bài , đọc kỹ giáo án

- Bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ trích 1 phần bảng lập phương , máy tính bỏ túi CASIO fx - 500hoặc các máy tính có chức năng tương đương

HS : - Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai

- Máy tính bỏ túi , bảng số , đọc trước bài

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ: (8ph)

Viết định lí so sánh các căn bậc hai số học, định

lý về liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép

khai phương

Hoạt động 2: (13 phút)

1)Khái niệm căn bậc ba

- Bài toán cho gì yêu cầu tìm gì ?

- Hãy nêu công thức tính thể tích hình lập phương

?

- Nếu gọi cạnh của hình lập phương là x thì ta có

công thức nào ?

- Hãy giải phương trình trên để tìm x ?

- KH căn bậc ba , chỉ số , phép khai căn bậc ba là

gì ?

- GV đưa ra chú ý sau đó chốt lại cách tìm căn

bậc ba

- Áp dụng định nghiã hãy thực hiện ?1 ( sgk)

Gợi ý : Hãy viết số trong dấu căn thành luỹ thừa 3

của một số rồi khai căn bậc ba

Với hai số a, b không âm ta có:

x3 = 64 → x = 4 vì 43 = 64 Vậy độ dài của cạnh hình lập phương là 4(dm)

 Định nghĩa ( sgk )

Ví dụ 1 :

2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 ( - 5) là căn bậc ba của - 125 vì (-5)3 = - 125

KL : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của a → KH : 3 a số 3 gọi là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc

ba

Chú ý ( sgk ) (3 a)3 =3 a3 =a ?1 ( sgk )

Trang 29

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

Nêu nhận xét trong SGK

2) Hoạt động 3 : (12 phút)

- Hãy nêu lại các tính chất của căn bậc hai Từ đó

suy ra tính chất của căn bậc 3 tương tự như vậy

- Dựa vào các tính chất trên ta có thể so sánh ,

biến đổi các biểu thức chứa căn bậc ba như thế

C1 : Khai phương từng căn sau đó chia 2 kết quả

C2 : áp dụng quy tắc khai phương một thương

Hoạt động 4: Củng cố ( 10 phút)

Nêu định nghĩa căn bậc ba của một số , kí hiệu

căn bậc ba , các khai phương căn bậc ba

Nêu các tính chất biến đổi căn bậc ba , áp dụng

tính căn bậc ba của một số và biến đổi biểu thức

như thế nào ? áp dụng làm bài tập 67

- áp dụng các ví dụ bài tập trên em hãy tính các

căn bậc ba trên

- Hãy viết các số trong dấu căn dưới dạng luỹ

thừa 3 rồi khai căn

Hãy cho biết 53 = ? từ đó suy ra cách viết để so

sánh

a) 3 27 =3 33 =3 b) 3 −64 =3 (−4)3 =−4c) 3 0=0 d)

5

15

1125

2) Tính chất

a) a<b ⇔3 a <3 bb) 3 ab =3 a.3 bc) Với b ≠ 0 ta có : 3 33

b

ab

? 2 ( sgk ) Tính 3 1728 :3 64C1 : Ta có : 31728:3 64 =3 (12)3 :3 43 =12:4=3

64

172864

172864

3

3 3

Bài tập 67 ( sgk - 36 )b) 3 −729=3 (−9)3 =−9c)3 0,064=3 (0,4)3 =0,4d) 3 −0,216=3 (−0,6)3 =−0,6e) 3 −0,008 =3 (−0,2)3 =−0,2Bài tập 69( sgk -36 )

a) So sánh 5 và 3 123

Ta có : 5 = 3125 mµ 125>123 → 3 125 >3 123Vậy 5 > 3123

-Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- (SGK - 36 - a)

*Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa và các tính chất áp dụng vào bài tập

- Đọc kỹ bài đọc thêm và áp dụng vào bảng số và máy tính ,

- Giải các bài tập trong sgk các phần còn lại

Ngày soạn: 10/10/2011 Ngày dạy: 11/10/2011

Trang 30

Tiết16 ÔN TẬP CHƯƠNG I

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Qua tiết ôn tập củng cố và khắc sâu lại kiến thức cho học sinh về định nghĩa căn bậc hai , khai phương căn bậc hai , hằng đẳng thức điều kiện để một căn thức có nghĩa

Ôn tập lại các quy tắc khai phương một tích , một thương , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài toán về biến đổi, rút gọn căn thức bậc hai

3 Thái độ : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị

GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án

- Tập hợp các công thức , các phép biến đổi đã học vào bảng phụ

- Giải bài tập phần ôn tập chương

HS : Ôn tập , nắm chắc các công thức đã học

- Nắm chắc các phép biến đổi đơn giản và vận dụng vào bài tập Giải trước bài phần ôn tập chương

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (15 phút)

Em đã vận dụng kiến thức nào để chứng minh hằng

đẳng thức trên ( Đ/n căn bậc hai số học)

- Học sinh 3: Điền vào chỗ

Em hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện định lý

nào của căn bậc hai

Biểu thức A phải thõa mãn điều kiện gì để A

xác định

GV: hệ thống lại

Hoạt động 2: (27 phỳt)

1 Dạng bài tính giá trị, rút gọn biểu thức số

- Để tính giá trị của các biểu thức trên ta biến đổi

như thế nào ?

- áp dụng quy tắc khai phương một tích để tính giá

trị của biểu thức trên

- Gợi ý : đổi hỗn số ra phân số rồi áp dụng quy tắc

khai phương một tích để làm

- áp dụng quy tắc khai phương một thương để tính ,

phân tích tử và mẫu thành thừa số nguyên tố

- GV ra tiếp bài tập 71 ( sgk ) gọi HS đọc đề bài

sau đó suy nghĩ làm bài

- GV cho HS làm ít phút sau đó nêu cách làm và

lên bảng trình bày lời giải

- Gv gợi ý HD làm bài :

+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn , khử mẫu , trục

căn thức , ước lược căn thức đồng dạng , nhân chia

các căn thức nhờ quy tắc nhân và chia các căn thức

bậc hai + Áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để

x = a ⇔{x2=a với a≥0 x≥0

B = (với AB ≥0 và B ≠0 )

HS nhận xét bài làm của bạn

Luyện tập

Bài tập 70 ( sgk - 40 ) b)

81

19625

6416

4981

34225

14216

1

45

1969

145

84

781

19625

6416

334640567

334

640 , = , =

9

83

23

273

72

2

3 4

6 4

3 6

=

=

=

=

Bài tập 71 ( sgk - 40 ) a) ( 8−3 2+ 10) 2− 5

(2 2−3 2+ 10) 2− 5

=

(− 2+ 10) 2− 5=−2+ 20− 5

=

Trang 31

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

khai phương

- GV cho HS làm phần ( c) sau đó gọi HS lên bảng

làm bài , các học sinh khác nhận xét GV chữa và

chốt lại cách làm

Dạng2: phân tích đa thức thành nhân tử

Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành

nhân tử ?

Để phân tích đa thức trên thành nhân tử ta dùng

phương pháp nào ? Hãy áp dụng phương pháp đó

2+ − =− + = −

=b) 0,2 ( 10) 3 2 ( 3− 2 + − 5)2

= 0,2.10 3 + 2 3− 5 = 2 3 2 5 2 3 2 5+ − =c)

8

12005

422

32

12

1

:

422

32

22

1

:

278

12822

324

1

::

27

=

Bài tập 72 ( sgk - 40 ) a) xy−y x + x−1

)(

)(xy−y x + x+1

(a b)(a b)b

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : (3 phút)

Phát biểu quy tắc khai hương một tích , khai phương một thương

- - Gợi ý bài tập 73 ( sgk - 40 ): đưa về bình phương rồi dùng hằng đẳng thức khai phương

- Dùng cách biến đổi biểu thức trong căn thành bình phương sau đó đưa ra ngoài dấu căn xét trị tuyệt đối rồi rút gọn

*Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc các khái niệm và định nghĩa , tính chất

- Nắm chắc các công thức biến dổi đã học Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- Giải tiếp các bài tập phần còn lại BT 70 ( a , d ) BT 71 ( b , d ) ; BT 72 ( b , d )

75,76,77 soạn 2 câu hỏi ôn tập 4và 5

Trang 32

B-Chuẩn bị:

GV: Soạn bài , đọc kỹ giáo án

- Giải bài tập phần ôn tập chương , bảng phụ ghi các công thức đã học

HS : Nắm chắc các khái niệm , ccông thức biến đổi

- Giải các bài tập ôn tập chương trong SGK và SBT

C Tổ chức các hoạt động học tập

Trang 33

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

I-Kiểm tra bài cũ:

để khai phương vế trái

Câu b

- Nhận xét biểu thức trong dấu căn từ

đó đưa ra ngoài dấu căn , giải phương

trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ?

- Nêu cách giải phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối ?

- Xét hai trường hợp theo định nghĩa

giá trị tuyệt đối sau đó giải theo các

trường hợp đó

- Nêu cách giải phần (b) để tìm x ?

Chuyển các hạng tử chứa ẩn về một

vế , cộng các căn thức đồng dạng

, quy đồng biến đổi về dạng đơn giản

rồi bình phương 2 vế của phương trình

biến đổi như thế nào ?

- Hãy biến đổi VT → VP để CM

- GV cho HS biến đổi sau đó HD và

chữa bài

- Gợi ý : Phân tích tử thức và mẫu thức

thành nhân tử , sau đó rút gọn , quy

đồng mẫu số , thực hiện các phép tính

của phân thức đại số

- GV gọi HS lên bảng chữa bài

2

1xNÕu x1

x2

3

12x15x153

x156x15

⇔5 15x

(4) 15x =6

⇔ : Bình phương 2 vế của (4) ta được :(4) → 15x = 36 → x =

515

x=

→ ( tm) Vậy (3) có giá trị của x cần tìm là : x = 2,5

Bài tập 75 ( SGK - 40 )

a) Ta có : VT =

6

13

2162

8

632

62

636

6622

66

63

66122

12

1ab

bab

a

1ab

abbaVT

VT = ( ) ( ) ( )( )1 a 1 a 1 a

1a

1aa11a

1aa

Vậy VT = VP ( Đcpcm )

Giải bài tập 76 ( SGK – 40)

a ) Rút gọn :

Trang 34

- Trong bài tập trên để rút gọn ta biến

đổi từ đâu trước biến đổi như thế nào

?

- Thực hiện trong ngoặc trước , biến

đổi , quy đồng , như phân thức sau đó

thực hiện các phép tính cộng trừ , nhân

chia các phân thức

- Để tính giá trị của Q ta làm thế

nào ? thay vào đâu ?

- HS thay a = 3b vào (*) rồi tính giá trị

của Q

Ta có : Q =

2 2 2

2 2

bb

a

a1

ba

b

baaba

baaba

2 2

2 2 2

2 2 2 2 2 2

2

2 2 2 2

2

baaba

ab

ab

baa

ba

bab

a

bb

a

a

2 2 2

=

−+

2

22

1b

bb

b

bbb

a

ba

+

=+

=

Vậy khi a = 3b giá trị của Q là :

22

III-Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà :

- Nêu cách chứng minh đẳng thức , cách biến đổi

-Nêu các bước tiến hành rút gọn biểu thức chứa căn thức

*Hướng dẫn về nhà

- Xem lại , học thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc hai

- Giải lại các bài tập đã chữa , ôn tập kỹ các kiến thức trong chương I

- Chuẩn bị kiến thức cho bài kiểm tra chương I

D Rút kinh nghiệm:

KIỂM TRA CHƯƠNG I

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I Nhận biết và thông hiểu định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm,tính chất , các phép khai phương một tích , một thương

2 Kỹ năng: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rútgọn và tìm x

3 Thái độ : Rèn tính tự giác, trung thực, nghiêm túc , tính kỷ luật , tư duy độc lập trong làm bài kiểm tra

B-Chuẩn bị:

GV : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết

HS : -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chương I

-Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

C-Tiến trình bài kiểm tra I- Đề bài :

I / Phần trắc nghiệm (3 điểm ):

Câu 1 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

a) Căn bậc hai của 9 là :

>

Trang 35

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

II-Đáp án và biểu điểm : I./ Phần trắc nghiệm : ( 3 đ )

Câu 1 (2 đ ) mỗi ý khoanh đúng được 0,5 đ

Trang 36

III-Kết quả kiểm tra

D Rút kinh nghiệm

Thứ ngày tháng 10 năm 2010

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ

Họ và tên: Lớp 9 ( Đề I)

I / Phần trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):

Câu 1 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

a) Căn bậc hai của 9 là :

Trang 37

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

b)(5 2 2 3+ ) 3− 150 = c)( ) (2 )2

3+ 2 − 3− 2 =Câu 2 ( 2 đ ) Tìm x biết

Thứ ngày tháng 10 năm 2010

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ

Họ và tên: Lớp 9 ( Đề II)

I / Phần trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):

Câu 1 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

a) 9x =27 b) x2−2x+1 = 6

Điểm

Trang 38

Câu 3 ( 2,5 đ ) Cho biểu thức 1 1 : 1 1 2

Ngaứy soán : 02/11/2010

Chửụng 2 Haứm soỏ baọc nhaỏt

Tieỏt 19 NHAẫC LAẽI VAỉ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HAỉM SỐ

A Múc tiẽu

1 Kieỏn thửực: Caực khaựi nieọm về haứm soỏ, bieỏn soỏ, Duứng caực kyự hieọu haứm soỏ: y = f(x);

y = g(x) , giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) tái x0, x1, … ủửụùc kyự hieọu laứ: f(x0); f(x1); …

haứm soỏ ủồng bieỏn, haứm soỏ nghũch bieỏn.ẹồ thũ haứm soỏ laứ taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm bieồu dieĩncaởp giaự trũ tửụng ửựng (x; f(x)) trẽn maởt phaỳng toá ủoọ

2 Kyừ naờng: Tớnh ủửụùc giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) tái x0, x1, … , bieồu dieĩn caực ủieồm trẽn maởt phaỳng toá ủoọ Veĩ ủồ thũ haứm soỏ y = ax (a≠0)

3 Thaựi ủoọ: Chuự yự, tớch cửùc hụùp taực xãy dửùng baứi

B Chuaồn bũ: - Baỷng phú ghi baứi taọp vaứ ủaựp aựn.

- Maựy tớnh boỷ tuựi, baỷng nhoựm

C Tieỏn trỡnh dáy hóc

Hoát ủoọng 1 : (3 phuựt).

ễÛ lụựp 7 ta ủaừ ủửụùc laứm quen vụựi khaựi nieọm

haứm soỏ, moọt soỏ vớ dú haứm soỏ, khaựi nieọm maởt

phaỳng toá ủoọ, ủồ thũ haứm soỏ y = ax ễÛ lụựp 9,

ngoaứi õn taọp lái caực kieỏn thửực trẽn, ta coứn boồ

sung thẽm moọt soỏ khaựi nieọm : Haứứm soỏ ủồng

bieỏn, haứm soỏ nghũch bieỏn, ủửụứng thaỳng song song

vaứ xeựt kyừ moọt haứm soỏ cú theồ y = ax + b (a≠0)

Hoát ủoọng 2: (15 phuựt)

Khi naứo ủái lửụùng y ủửụùc gói laứ haứm soỏ cuỷa

ủái lửụùng thay ủoồi x ?

Cho hóc sinh phaựt bieồu khaựi nieọm

Haứm soỏ coự theồ ủửụùc cho baống nhửừng caựch

naứo ?

Giaựo viẽn treo baỷng phú 3 baỷng vaứ nẽu cãu

hoỷi? Trong caực baỷng sau ghi caực giaự trũ tửụng

ửựng cuỷa x vaứ y baỷng naứo cho ta haứm soỏ

Giụựi thieọu chửụng

I KHÁI NIỆM HAỉM SỐ :

Neỏu ủái lửụùng y phú thuoọc vaứo ủái lửụùng thay ủoồi x sao cho vụựi moĩi giaự trũcuỷa x ta luõn xaực ủũnh ủửụùc chổ moọt giaự trũ tửụng ửựng cuỷa y thỡ y ủửụùc gói laứ haứm soỏ cuỷa x vaứ x ủửụùc gói laứ bieỏn soỏ

Haứm soỏ coự theồ ủửụùc cho baống baỷng hoaởc baống cõng thửực

Trang 39

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU GIÁO ÁN: ĐẠI SỐ 9

( Vỡ ủái lửụùng y phú thuoọc vaứo ủái lửụùng thay

ủoồi x, sao cho vụựi moĩi giaự trũ cuỷa x ta luõn xaực

ủũnh ủửụùc chổ moọt giaự trũ tửụng ửựng cuỷa y )

x 3 4 3 5 8

y 6 8 4 8 16

Khõng vỡ khi ta cho 1 giaự trũ cuỷa x thỡ coự tửụng

ửựng 2 giaự trũ cuỷa y

Qua vớ dú trẽn ta thaỏy haứm soỏ coự theồ ủửụùc

cho baống baỷng nhửng ngửụùc lái khõng phaỷi baỷng

naứo ghi caực giaự trũ tửụng ửựng cuỷa x vaứ y cuừng

cho ta moọt haứm soỏ y cuỷa x

Vớ dú 1b) : Em haừy giaỷi thớch vỡ sao cõng thửực

y = 2x laứ moọt haứm soỏ ?

y = 4

x coự phaỷi laứ moọt haứm soỏ khõng ?

y = x−1 coự phaỷi laứ moọt haứm soỏ khõng ?

ễÛ vớ dú 1b bieồu thửực 2x xaực ủũnh vụựi mói

giaự trũ cuỷa x nẽn haứm soỏ y = 2x, bieỏn soỏ x coự

theồ laỏy caực giaự trũ tuyứ yự

y = 2x + 3 : bieỏn soỏ x coự theồ laỏy caực giaự trũ

naứo ? (∀x)

y = 4

x : bieỏn soỏ x coự theồ laỏy caực giaự trũ naứo ?

Vỡ sao ? (∀ ≠x 0)

Tửụng tửù y = x−1 : bieỏn soỏ x coự theồ laỏy

caực giaự trũ naứo ? Vỡ sao ? (x≥1)

Cõng thửực y = 2x ta coứn coự theồ vieỏt y = f(x) = 2x

Em hieồu nhử theỏ naứo về kyự hieọu f(0), f(1), …

f(a) ? Theỏ naứo laứ haứm haống ? Cho vớ dú

Hóc sinh khõng nhụự, giaựo viẽn gụùi yự : cõng

thửực coự ủaởc ủieồm gỡ ?

Hoát ủoọng 3: (12 phuựt)

a) Taọp hụùp caực ủieồm A, B, C,D, E, E gói laứ ủồ

thũ cuỷa haứm soỏ ủửụùc cho ụỷ baỷng 1

b) Veừ ủồ thũ cuỷa haứm soỏ y = 2x :

Haừy nẽu dáng ủồ thũ haứm soỏ Caựch veừ

Vụựi x = 1 => y = 2

Ta ủửụùc A (1;2) thuoọc ủồ thũ haứm soỏ y = 2x

Vớ dú 1 : Haứm soỏ cho baống baỷng

y = f(x), y = g(x)

Khi haứm soỏ ủửụùc cho baống cõng thửực

y = f(x) ta hieồu raống bieỏn soỏ x chổ laỏy nhửừng giaự trũ maứ tái ủoự f(x) xaực ủũnh

( Laứ giaự trũ cuỷa haứm soỏ tái x = 0, 1,

…., a ) hóc sinh laứm ?1

Khi x thay ủoồi maứ y luõn nhaọn moọt giaự trũ khõng ủoồi thỡ haứm soỏ y ủửụùc gói laứ haứm haống

Vớ dú : y = 2 laứ moọt haứm haống )

y = 0x + 2 ( Khi x thay ủoồi maứ y luõn nhaọn giaự trũ khõng ủoồi y = 2

II ẹỒ THề CỦA HAỉM SỐ :

H lẽn baỷng laứm y

2

1 A(1;2)Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm bieồu dieĩn

Trang 40

Vaọy ủồ thũ cuỷa haứm soỏ laứ gỡ

Hoát ủoọng 4: (10 phuựt)

Cho hóc sinh laứm baứi taọp sau

Khi x taờng dần caực giaự trũ tửụng ửựng cuỷa

y = 2x + 1 nhử theỏ naứo ? ( cuừng taờng )

Vaọy y = 2x + 1 ủồng bieỏn hay nghũch bieỏn ?

Tửụng tửù : y = -2x + 1

caực caởp giaự trũ tửụng ửựng ( x; f(x) ) trẽn maởt phaỳng toá ủoọ ủửụùc gói laứ ủồ thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)III HAỉM SỐ ẹỒNG BIẾN, NGHềCH BIẾN :

Vớ dú :

a y = 2x + 1 ủồng bieỏn trẽn R

b y = -2x + 1 nghũch bieỏn trẽn R Moọt caựch toồng quaựt (SGK)

Hoát ủoọng 5: Cuỷng coỏ,hửụựng daĩn về nhaứ (5 phuựt)

- Hóc baứi chuự yự : khaựi nieọm haứm soỏ, ủồ thũ haứm soỏ, haứm soỏ ủồng bieỏn, haứm soỏ nghũch bieỏn

- Laứm caực baứi taọp trong SGK, SBT

- Hửụựng daĩn baứi 3 : C1 : laọp baỷng C2 : xeựt haứm soỏ y = f(x) = 2x

D Ruựt kinh nghieọm

LUYỆN TẬP

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Củng cố các khái niệm : “ hàm số ” ; “ biến số ” , “ đồ thị của hàm số ” , hàm số đồng biếntrên R , hàm số nghịch biến trên R

Ngày đăng: 23/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = 2x .  Với x = 1 → y = 1 → Điểm D ( 1 ; 1) thuộc đồ thị  hàm số y = x - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
th ị hàm số y = 2x . Với x = 1 → y = 1 → Điểm D ( 1 ; 1) thuộc đồ thị hàm số y = x (Trang 41)
Bảng làm bài . GV nhận xét, sửa chữa - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng l àm bài . GV nhận xét, sửa chữa (Trang 45)
Bảng phụ . - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng ph ụ (Trang 48)
Đồ thị là đường thẳng - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
th ị là đường thẳng (Trang 50)
Đồ thị hàm số làđường thẳng đi qua P’(0;5 ) và Q’( 5 - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
th ị hàm số làđường thẳng đi qua P’(0;5 ) và Q’( 5 (Trang 51)
Bảng làm bài . - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng l àm bài (Trang 54)
Bảng làm bài .Học thuộc các khái niệm , - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng l àm bài .Học thuộc các khái niệm , (Trang 57)
Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk - 26 - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng ph ụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk - 26 (Trang 91)
Đồ thị hàm số y = 2x 2 - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
th ị hàm số y = 2x 2 (Trang 99)
Đồ thị hàm số y = ax 2  → từ đó tìm a . - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
th ị hàm số y = ax 2 → từ đó tìm a (Trang 101)
Bảng phụ và vào vở kẻ ô ly ) . - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng ph ụ và vào vở kẻ ô ly ) (Trang 102)
Bảng trình bày . - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng tr ình bày (Trang 104)
Bảng phụ sau đó yêu cầu HS làm bài . - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng ph ụ sau đó yêu cầu HS làm bài (Trang 105)
Bảng làm bài . Các học sinh khác nhận xét . - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
Bảng l àm bài . Các học sinh khác nhận xét (Trang 115)
Đồ thị hai hàm số trên cùng mặt - GIAO AN DAI SO 9 NH2011-2012 CHUAN
th ị hai hàm số trên cùng mặt (Trang 127)
w