LUYỆN TẬPTIẾT 65 Trong tiết này , rèn luyện cho học sinh phương pháp tính đạo hàm bằng định nghĩa, biết cách chứng tỏ sự tồn tại đạo hàm tại một điểm .Vận dụng vào đạo hàm để viết phương
Trang 2LUYỆN TẬP
TIẾT 65
Trong tiết này , rèn luyện cho học sinh phương pháp tính đạo hàm bằng định nghĩa, biết cách chứng tỏ sự tồn tại đạo hàm tại một điểm Vận dụng vào đạo hàm để viết phương trÌnh tiếp tuyến của đường cong và giải một số bài toán liên quan về vật lý.
C : V
Trang 3KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Câu h ỏi
1
Hãy nêu nh đị nghĩa đạ o hàm t i m t i m ạ ộ đ ể
Trả l ời
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a;b) và x0 (a;b) Nếu tồn tại giới hạn :
0
0 0
( ) ( ) lim
x x
f x f x
x x
→
−
−
0
0 0
0
( ) ( ) '( ) lim
x x
f x f x
f x
x x
→
−
=
−
thì giới hạn đó được gọi là đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x0 Kí hiệu : f’(x0) hay y’(x0)
Trang 4KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Câu 2
Hãy nêu các bước tính đạo hàm bằng
định nghĩa
Trả lờ i
Bước 1 : Giả sử ∆x là số gia của đối số tại x0 , tính ∆y=f(x0 +∆x) – f(x0)
Bước 2 : Lập tỉ số y
x
∆
∆
0
lim
x
y x
∆ →
∆
∆
Bước 3 : Tìm
Trang 5LUYỆN TẬP
của hàm số : y = x 2 + x tại x 0 = 1
Câu hỏi
Cho x0 số gia ∆x, -Ta có ∆y = f(1 + ∆x) – f(1) = (∆x)2 + 3∆x
3
x
∆
• = ∆ +
∆
'(1) lim lim( 3) 3
y
x
∆ → ∆ →
∆
∆
Dựa vào định nghĩa để tính đạo hàm tại một điểm:
Dạng 1
Trang 6LUYỆN TẬP
Câu hỏi
Chứng minh hàm số :
2 2
( 1) khi x 0 ( )
-x khi x< 0
x
=
không có đạo hàm tại x = 0
Dạng 2
Sự tồn tại của đạo hàm:
BÀI 2
2
0
−
2
0
−
- suy ra f’(0+) Kf’(0-) Vậy hàm số không có đạo hàm tại x = 0
Ta có
Trang 7LUYỆN TẬP
Dạng 3
Phương trình tiếp tuyến của đường cong:
BÀI 3 ? Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y = x3
a Tại điểm M(-1;-1)
Ta có : f’(x) = 3x2 , suy ra f’(-1) = 3 Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(-1;-1) :
y = f’(-1)(x+1) -1 = 3(x + 1) - 1 Hay : y = 3x + 2
Giải
Trang 8Dạng 3
b Tại điểm có hoành độ bằng 2
c Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
Phương trình tiếp tuyến của đường cong:
BÀI 3
Giải
Ta có : x0 = 2 y0 = 23 = 8 f’(2) = 3.22 = 12 Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 2 :
y = 12(x – 2) + 8 = 12x -16
Giải
LUYỆN TẬP
Ta có : f’(x0) = 3 3x2
0 = 3 x0 = -1 hay x0 = 1
* x 0 = -1 y0 = -1 : Ta có tiếp tuyến : y = 3x + 2
* x0 = 1 y0 = 1 : Ta có tiếp tuyến : y = 3x - 2
Trang 9LUYỆN TẬP
Dạng 4
Giải bài toán về vật lý :
Một vật rơi tự do theo phưong trình : y = 1/2gt2
( 9 = 9,8 m/s2 )
Tìm vận tốc tức thời của chuyện động tại thời điểm t = 5 s
Giải
Ta có : g’(t) = g.t Vận tốc tức thời tại t = 5s:
Vt = 5 s= g ’(5) = 9,8.5 = 49 m/s
Trang 10LUYỆN TẬP
BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI DẠY