Giáo án Ngữ văn 11 (Mẫu số 1) với các nội dung vào phủ chúa Trịnh; tự tình; câu cá mùa thu; phân tích đề, lập dàn ý bài văn nghị luận; thao tác lập luận phân tích... Giáo án là tư liệu tham khảo cho giáo viên và học sinh, phục vụ công tác giảng dạy và học tập môn Ngữ văn lớp 11.
Trang 1Ti t 12 ế
VÀO PH CHÚA TR NHỦ Ị
( Trích Kí Thượng kinh kí s Lê H u Trác)ự ữ
A. V N Đ C N GI I QUY TẤ Ề Ầ Ả Ế
I. Tên bài h c ọ : Vao phu chua Trinh̀ ̉ ́ ̣
II. Hình th c d y h c ứ ạ ọ : DH trên l p.ớ
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Phương ti n, thi t b : ệ ế ị
+ SGK, SGV, T li u Ng Văn 11, thi t k bài h c.ư ệ ữ ế ế ọ
nh thê nao t i nôi dung t tư ́ ̀ ớ ̣ ư ưởng cua tac phâm.̉ ́ ̉
c/V n d ng th p: Khai quat đậ ụ ấ ́ ́ ược đăc điêm phong cach tac gia t tac phâm.̣ ̉ ́ ́ ̉ ừ ́ ̉
d/V n d ng cao: Vân dung hiêu biêt vê tac gia, hoan canh ra đ i cua tac phâm đêậ ụ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ̀ ̉ ờ ̉ ́ ̉ ̉ phân tich gia tri nôi dung, nghê thuât cua tac phâm ki.́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ́
2. Kĩ năng :
a/ Bi t làm: bài đ c hi u v kí trung đ iế ọ ể ề ạ
b/ Thông th o: s d ng ti ng Vi t khi trình bày m t bài ngh lu n v kí trung đ iạ ử ụ ế ệ ộ ị ậ ề ạ3.Thái đ :ộ
a/ Hình thành thói quen: đ c hi u văn b nọ ể ả
b/ Hình thành tính cách: t tin khi trình bày ki n th c v kí trung đ iự ế ứ ề ạ
c/Hình thành nhân cách: có đ o đ c trong sáng.ạ ứ
4. Nh ng năng l c c th h c sinh c n phát tri n: ữ ự ụ ể ọ ầ ể
Năng l c sáng t o: HS trình bày suy nghĩ và c m xúc c a b n thân trự ạ ả ủ ả ước v đ pẻ ẹ nhân cách Lê Hữu Trác.
Năng l c h p tác: Th o lu n nhóm đ th hi n c m nh n c a cá nhân và l ngự ợ ả ậ ể ể ệ ả ậ ủ ắ nghe ý ki n c a b n đ t đi u ch nh cá nhân mình.ế ủ ạ ể ự ề ỉ
Năng l c thự ưởng th c văn h c/c m th th m m : HS nh n ra đứ ọ ả ụ ẩ ỹ ậ ược nh ng giá trữ ị
th m m trong tác ph m.ẩ ỹ ẩ
Trang 2 Năng l c t o l p văn b n ngh lu n.ự ạ ậ ả ị ậ
Lê H u Trác không ch là m t th y thu c n i ti ng mà ữ ỉ ộ ầ ố ổ ế
còn đ ượ c xem là m t trong nh ng tác gi văn h c có ộ ữ ả ọ
nh ng đóng góp l n cho s ra đ i và phát tri n c a ữ ớ ự ờ ể ủ
th lo i kí s Ông đã ghi chép m t cách trung th c và ể ạ ự ộ ự
s c s o hi n th c c a cu c s ng trong ph chúa ắ ả ệ ự ủ ộ ố ủ
Tr nh qua “Th ị ượ ng kinh kí s ” (Kí s lên kinh). Đ ự ự ể
hi u rõ tài năng, nhân cách c a Lê H u Trác cũng nh ể ủ ữ ư
hi n th c xã h i Vi t Nam th k XVIII, chúng ta s ệ ự ộ ệ ế ỉ ẽ
tìm hi u đo n trích Vào ph chúa Tr nh (Trích ể ạ ủ ị
Bước 1: chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV h i: N i dung chính c a Ti u d nỏ ộ ủ ể ẫ
Thượng Lãn Ông; là m t danh y, nhà văn, nhàộ
th l n n a cu i th k XVIII. Ông là tác giơ ớ ử ố ế ỉ ả
c a b sách y h c n i ti ng ủ ộ ọ ổ ế H i th ả ượ ng y tông tâm lĩnh.
Trang 3Tác gi ( 1724 – 1791). Hi u là H iả ệ ả
Thượng Lãn Ông ( Ông già lườ ở ấ i đ t
Thượng H ng )ồ
Quê quán: Làng Liêu Xá, huy nệ
Đường Hào, ph Thủ ượng H ng, th tr nồ ị ấ
H i Dả ương (nay thu c huy n Yên Mộ ệ ỹ
t nh H ng Yên)ỉ ư
V gia đình: Có truy n th ng h cề ề ố ọ
hành thi c , đ đ t làm quanử ỗ ạ
Ph n l n cu c đ i ho t đ ng yầ ớ ộ ờ ạ ộ
h c và trọ ước tác c a ông g n v i quêủ ắ ớ
ngo i ( Hạ ương S n – Hà Tĩnh)ơ
2 Tác ph m:ẩ Đo n “Vào ph chúaạ ủ
Tr nh” nói v vi c Lê H u Trác lên t iị ề ệ ữ ớ
Kinh đô được d n vào ph chúa đ b tẫ ủ ề ắ
ph cúa đ khám b nh kê đ n cho th t ủ ể ệ ơ ế ử
* Thao tác 1 :
Hướng d n HS đ c ẫ ọ hi u văn b n ể ả
GV hướng d n cách đ c: gi ngẫ ọ ọ
ch m rãi, t t n, chú ý đ c m t s câuậ ừ ố ọ ộ ố
tho i, l i c a quan chánh đạ ờ ủ ường, l i thờ ế
t , l i ngử ờ ười th y thu c trong ph , l iầ ố ủ ờ
+ Vào ph chúa ph i qua nhi u l n c aủ ả ề ầ ử
và “ Nh ng dãy hành lang quanh co n i nhauữ ố liên ti p”. “ Đâu đâu cũng là cây c i um tùmế ố
Trang 4Nhóm 2: Thái đ c a tác gi b c l nh ộ ủ ả ộ ộ ư
th nào tr ế ướ c quang c nh ph chúa? ả ở ủ
em có nh n xét gì v thái đ y? ậ ề ộ ấ
Nhóm 3: Nhân v t Th t Cán hi n raậ ế ử ệ
nh th nào?ư ế
Nhóm 4: Thái đ c a Lê H u Trác và ộ ủ ữ
ph m ch t c a m t th y lang đ ẩ ấ ủ ộ ầ ượ c th ể
hi n nh th nào khi khám b nh cho ệ ư ế ệ
nghiêm, l ng l y (độ ẫ ường vào ph , khuônủ
viên vườn hoa, bên trong ph và n iủ ộ
cung c a th t ,…).ủ ế ử
+ Cung cách sinh ho t, nghi l ,ạ ễ
khuôn phép (cách đ a đón th y thu c,ư ầ ố
cách x ng hô, k h u, ngư ẻ ầ ười h , c nhạ ả
khám b nh,…)ệ
chim kêu ríu rít, danh hoa đua th m, gió đ aắ ư thoang tho ng mùi hả ương”
+ trong khuôn viên ph chúa “ Ngủ ườ i
gi c a truy n báo r n ràng, ngữ ử ề ộ ười có vi cệ quan qua l i nh m c c i.ạ ư ắ ử
(phân tích bài th mà tác gi ngâm)ơ ả+ N i cung độ ược miêu t g m nh ngả ồ ữ chi u g m, màn là, s p vàng, gh r ng, đènế ấ ậ ế ồ sáng l p lánh, hấ ương hoa ngào ng t, cung nhânạ xúm xít, m t ph n áo đ ặ ầ ỏ
+ ăn u ng thì “ Mâm vàng, chén b c, đố ạ ồ
ăn toàn c a ngon v t l ”ủ ậ ạ
+ V nghi th c: Nhi u th t c Nghiêmề ứ ề ủ ụ
đ n n i tác gi ph i “ Nín th đ ng ch xa)ế ỗ ả ả ở ứ ờ ở
T ra d ng d ng trỏ ử ư ước nh ng quy n rũữ ế
c a v t ch t. Ông s ng s trủ ậ ấ ữ ờ ước quang c nhả
c a ph chúa “ Khác gì ng ph đào nguyênủ ủ ư ủ
Trang 5khô h t, m t khô, r n l i to, gân thìế ặ ố ồ
xanh nguyên khí đã hao mòn âm
dương đ u b t n h i > m t c th mề ị ổ ạ ộ ơ ể ố
rũ v t ch t, không đ ng tình trậ ấ ồ ước cu cộ
s ng quá no đ , ti n nghi nh ng thi uố ủ ệ ư ế
đã hao mòn âm dương đ u b t n h i > m tề ị ổ ạ ộ
c th m y u, thi u sinh khíơ ể ố ế ế
=> Tác gi v a t v a nh n xét kháchả ừ ả ừ ậ quan Th t Cán đế ử ược tái hi n l i th t đángệ ạ ậ
s Tác gi ghi trong đ n thu c “ 6 m ch tợ ả ơ ố ạ ế sác và vô l c trong thì tr ng” Ph i chăngự ố ả
cu c s ng v t ch t quá đ y đ , quá giàu sangộ ố ậ ấ ầ ủ phú quý nh ng t t c n i l c bên trong là tinhư ấ ả ộ ự
th n ý chí, ngh l c, ph m ch t thì tr ng r ng?ầ ị ự ẩ ấ ố ỗ
* Thái đ c a Lê H u Trác và ph mộ ủ ữ ẩ
ch t c a m t th y lang khi khám b nh choấ ủ ộ ầ ệ
+ Ông r t hi u căn b nh c a Tr nh Cán,ấ ể ệ ủ ị
đ a ra cách ch a thuy t ph c nh ng l i sư ữ ế ụ ư ạ ợ
ch a có hi u qu ngay, chúa s tin dùng, côngữ ệ ả ẽ danh trói bu c. Đ tránh độ ề ược vi c y ch cóệ ấ ỉ
th ch a c m ch ng, dùng thu c vô thể ữ ầ ừ ố ưở ng
vô ph t. Song, làm th l i trái v i y đ c. Cu iạ ế ạ ớ ứ ố cùng ph m ch t, lẩ ấ ương tâm trung th c c aự ủ
người thày thu c đã th ng. Khi đã quy t tácố ắ ế
gi th ng th n đ a ra lý l đ gi i thích >ả ẳ ắ ư ẽ ể ả Tác gi là m t thày thu c gi i có ki n th cả ộ ố ỏ ế ứ sâu r ng, có y đ cộ ứ
3. V đ p tâm h n, nhân cách c a Lêẻ ẹ ồ ủ
H u Trác: ữ m t th y thu c gi i, b n lĩnh, giàuộ ầ ố ỏ ả kinh nghi m, y đ c cao; xem thệ ứ ường danh l i,ợ
Trang 6thu c gi i, b n lĩnh, giàu kinhố ỏ ả
nghi m, y đ c cao; xem thệ ứ ường danh
l i, quy n quý, yêu t do và n p s ngợ ề ự ế ố
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
* T ng k t bài h c theo nh ng câu h iổ ế ọ ữ ỏ
s ng trong ph chúa Tr nh: xa hoa,ố ủ ị
quy n quý, hề ưởng l c ạ
Con người và ph m ch t c a tácẩ ấ ủ
gi : tài năng y lí, đ c đ khiêm nhả ứ ộ ường,
trung th c c ng c i, l s ng trong s ch,ự ứ ỏ ẽ ố ạ
thanh cao, gi n d , không màng côngả ị
nh ng chi ti t “đ t”, gây n tữ ế ắ ấ ượng m nh.ạ
L i k h p d n, chân th c, hài hố ể ấ ẫ ự ước
K t h p văn xuôi và th làm tăng ch tế ợ ơ ấ
tr tình cho tác ph m, góp ph n th hi n m tữ ẩ ầ ể ệ ộ cách kín đáo thái đ c a ngộ ủ ười vi t.ế
III. Ý nghĩa văn b n:ả
Đo n trích ạ Vào ph chúa Tr nh ủ ị ph n ánhả quy n l c to l n c a Tr nh Sâm, cu c s ngề ự ớ ủ ị ộ ố
xa hoa, hưởng l c trong ph chúa đ ngạ ủ ồ
th i bày t thái đ coi thờ ỏ ộ ường danh l i,ợ quy n quý c a tác gi ề ủ ả
3. HO T Đ NG Ạ Ộ LUY N T P Ệ Ậ
Trang 7Ho t đ ng c a GV HSạ ộ ủ Ki n th c c n đ tế ứ ầ ạ
Bước 1: GV giao nhi m v : ệ ụ 1. S p x p sắ ế ự
vi c di n ra sau đây đúng theo trình t :ệ ễ ự
1.Thánh ch 2.Qua m y l n trỉ ấ ầ ướng g mấ
3. Vườn cây ,hành lang 4. B t m ch kê d nắ ạ ơ
5.Vào cung 6. Nhi u l n c a 7. H u mã quânề ầ ử ậ
túc tr c 8. gác tía, phòng trà 9. C a l n, đ iự ử ớ ạ
đường, quy n b ng 10.H u mã quân túc tr cề ổ ậ ự
11. v n i tr 12. H u cung .ề ơ ọ ậ
Tr l i:ả ờ ………
2. Qua đo n trích anh (ch ) th y Lê H uạ ị ấ ữ
Trác là người nh th nào?ư ế
Là người th y thu c ……ầ ố
Là nhà văn………
Là m t ông quan….ộ
Bước 2: HS th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th c hi nế ả ự ệ
thu c hòa hoãn, n u không trúng ố ế
thì cũng không sai bao nhiêu.
Nh ng r i l i nghĩ: Cha ông mình ư ồ ạ
1/ Văn b n trên có n i dung: th hi n suyả ộ ể ệ nghĩ, nh ng băn khoăn c a ngữ ủ ười th y thu c. Bănầ ố khoăn y th hi n thái đ c a ông đ i v i danh l iấ ể ệ ộ ủ ố ớ ợ
và lương tâm ngh nghi p, y đ c c a ngề ệ ứ ủ ười th yầ thu c. Không đ ng tình ngố ồ ủ h s xa hoa n i phộ ự ơ ủ chúa, không màng danh l i nh ng ông không thợ ư ể làm trái lương tâm
2/ Câu văn“B nh th này không b thì không ệ ế ổ
đ ượ thu c lo i câu ph đ nh nh ng l i có c” ộ ạ ủ ị ư ạ
n i dung kh ng đ nh.ộ ẳ ị3/ Nh ng di n bi n tâm tr ng c a Lê H uữ ễ ế ạ ủ ữ
Trang 8đ i đ i ch u n ch u n ờ ợ ị ơ ị ướ c, ta ph i ả
+ Mu n ch a c m ch ng nh ng l i s tráiố ữ ầ ừ ư ạ ợ
v i lớ ương tâm, y đ c, s ph lòng cha ông.ứ ợ ụ
Cu i cùng ph m ch t, lố ẩ ấ ương tâm c a ngủ ườ i
th y thu c đã th ng. Ông g t sang m t bên s thíchầ ố ắ ạ ộ ở
cá nhân đ làm tròn trách nhi m.ể ệ
Là m t th y thu c có lộ ầ ố ương tâm và đ c đ ;ứ ộ
Khinh th ng l i danh, quy n quý, yêu thíchườ ợ ề
t do và n p s ng thanh đ m, gi n d n i quê nhà ự ế ố ạ ả ị ơ
5. HO T Đ NG Ạ Ộ TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
Ho t đ ng c a GV HSạ ộ ủ Ki n th c c n đ tế ứ ầ ạ
Bước 1: GV giao nhi m vệ ụ
Khái quát ph m ch t hình t ng Lê H uẩ ấ ượ ữ
Trác trong đo n trích. Ông có ph i là Ôngạ ả
Lười nh bút hi u t đ t? Vì sao? Vi t ư ệ ự ặ ế
đo n văn 5 đ n 7 dòng đ tr l i câu h i.ạ ế ể ả ờ ỏ
Bước 2: HS th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th cế ả ự
th v i công danh phú quý, trong l i s ngờ ơ ớ ố ố
t do thanh cao n i r ng núi quê nhà.)ự ơ ừ
Trang 9Ngày kí
Ti t 03 ế
Ti t 12 ế
T ngôn ng chung đ n l i nói cá nhân ừ ữ ế ờ
A. V N Đ C N GI I QUY TẤ Ề Ầ Ả Ế
I. Tên bài h c ọ : T ngôn ng chung đ n l i nói cá nhân ừ ữ ế ờ
II. Hình th c d y h c ứ ạ ọ : DH trên l p.ớ
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Phương ti n, thi t b : ệ ế ị
+ SGK, SGV, T li u Ng Văn 11, thi t k bài h c.ư ệ ữ ế ế ọ
a/ Nh n bi t:ậ ế Nh n bi t khái ni m v ngôn ng , l i nói cá nhânậ ế ệ ề ữ ờ
b/ Thông hi u:Hi u v các quy t c c a h th ng ngôn ng và cách s d ng phùể ể ề ắ ủ ệ ố ữ ử ụ
h p, hi u qu trong các tình hu ng giao ti p c thợ ệ ả ố ế ụ ể
c/V n d ng th p:Nh n di n đậ ụ ấ ậ ệ ược bi u hi n c a ngôn ng chung và l i nói cáể ệ ủ ữ ờ nhân trong văn b n ả
d/V n d ng cao: V n d ng linh ho t, sáng t o quy t c trong l i nói cá nhân ậ ụ ậ ụ ạ ạ ắ ờ
2. Kĩ năng :
a/ Bi t làm: bài đ c hi u liên quan đ n ti ng Vi tế ọ ể ế ế ệ
b/ Thông th o: s d ng ti ng Vi t trong lĩnh h i và t o l p văn b nạ ử ụ ế ệ ộ ạ ậ ả
3.Thái đ :ộ
a/ Hình thành thói quen: đ c hi u văn b nọ ể ả
b/ Hình thành tính cách: t tin khi trình bày ki n th c v ngôn ng ti ng Vi tự ế ứ ề ữ ế ệ
c/Hình thành nhân cách: Có ý th c b o v và phát huy nh ng giá tr trong sáng c aứ ả ệ ữ ị ủ
Ti ng Vi t ế ệ
Bi t phê phán nh ng ngế ữ ười làm m t đi s trong sáng c a ti ng Vi t ấ ự ủ ế ệ
Trang 104. Nh ng năng l c c th h c sinh c n phát tri n: ữ ự ụ ể ọ ầ ể
Năng l c thu th p thông tin liên quan đ n văn b nự ậ ế ả
Năng l c h p tac đê cung th c hiên nhiêm vu hoc tâpự ợ ́ ̉ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
Năng l c gi i quy t v n đ : HS lý gi i đự ả ế ấ ề ả ược hi n tệ ượng s d ng ngôn ng c aử ụ ữ ủ
gi i tr hi n nay, th hi n đớ ẻ ệ ể ệ ược quan đi m c a cá nhân đ i v i hi n tể ủ ố ớ ệ ượng "sáng t o"ạ ngôn ng l a tu i h c sinh.ữ ở ứ ổ ọ
Năng l c sáng t o: HS b c l đự ạ ộ ộ ược thái đ đúng đ n v i vi c s d ng TV, sángộ ắ ớ ệ ử ụ
t o ra v n t cá nhân nh m làm giàu cho TV.ạ ố ừ ằ
Năng l c giao ti p TV: HS hi u v các quy t c c a h th ng ngôn ng và cách sự ế ể ề ắ ủ ệ ố ữ ử
d ng phù h p, hi u qu trong các tình hu ng giao ti p c th ; hs cũng đụ ợ ệ ả ố ế ụ ể ược hi u vàể nâng cao kh năng s d ng TV văn hóa.ả ử ụ
Năng l c s d ng ngôn ng : S d ng đúng TV trong 2 lĩnh v c bút ng và kh uự ử ụ ữ ử ụ ự ữ ẩ
ng , làm quen v i các l i nói cá nhân đữ ớ ờ ược sáng t o m i hi n nay. ạ ớ ệ
GV: Nh v y em bé A đã dùng phư ậ ương ti n gì đ mệ ể ẹ
hi u để ược ý em ? (ngôn ng )ữ
GV: Vây ngôn ng là gì ?ữ
GV: Có ph i cá nhân nào cũng s dung ngôn ngả ử ữ
gi ng nhau không ?ố
GV: Không ph i cá nhân nào cũng s dung ngôn ngả ử ữ
gi ng nhau. Ngố ười Vi t ngôn ng c a h là ti ngệ ữ ủ ọ ế
Vi t “ th c a c i vô cùng lâu đ i và vô cùng quí báuệ ứ ủ ả ờ
c a dân t c” nh ng v i ngủ ộ ư ớ ười Anh là ti ng Anh V yế ậ
ngôn ng là gì ? Ngôn ng là c a chung hay c a riêngữ ữ ủ ủ
m i cá nhân?ỗ
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
GV nh n xét và d n vào bài m i: Cha ông ta khi d yậ ẫ ớ ạ
con cách nói năng, cách s d ng ngôn ng trong giaoử ụ ữ
ti p h ng ngày thế ằ ường s d ng câu ca dao:ử ụ
Trang 11“L i nói ch ng m t ti nờ ẳ ấ ề
mua
L a l i mà nói cho v aự ờ ừ
lòng nhau”
Đ hi u để ể ược đi u này, chúng ta s tìm hi u qua bàiề ẽ ể
h c : “T ngôn ng chung đ n l i nói cá nhân”ọ ừ ữ ế ờ
2. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng c a GV HSạ ộ ủ Ki n th c c n đ tế ứ ầ ạ
* Thao tác 1 :
Hướng d n HS tìm hi u ẫ ể Ngôn ng ữ
Tài s n chung c a xã h i ả ủ ộ
Bước 1: GV giao nhi m vệ ụ
T i sao ngôn ng là tài s n chung c aạ ữ ả ủ
XH ?
( GV phát v n HS tr l i)ấ ả ờ
Tính chung trong ngôn ng c a c ngữ ủ ộ
đ ng đồ ược bi u hi n qua nh ng phể ệ ữ ươ ng
di n nào ?ệ
( GV chia HS theo nhóm nh tr l i câuỏ ả ờ
hói trình bày trướ ớc l p)
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th cế ả ự
phương ti n ng pháp chung,…ệ ữ
I. Ngôn ng Tài s n chung c a xã h i ữ ả ủ ộ
+ Là ph ng ti n đ giao ti p.ươ ệ ể ế+ Ngôn ng có nh ng y u t , quy t c chung,ữ ữ ế ố ắ
th hi n:ể ệ1/ Các y u t chung c a ngôn ng ế ố ủ ữ
+ Các âm và các thanh
+ Các ti ng.ế+ Các t ừ+ Các ng c đ nh ( Thành ng , quán ng ).ữ ố ị ữ ữ2/ Các quy t c, phắ ương th c chung.ứ
+ Quy t c c u t o các ki u câu.ắ ấ ạ ể+ Phương th c chuy n nghĩa c a t ứ ể ủ ừ
* Thao tác 2 :
GV h ướ ng d n HS n m đ ẫ ắ ượ c nh ng ữ
bi u hi n c a l i nói cá nhân ể ệ ủ ờ
B ướ c 1: GV chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
II/ L i nói s n ph m riêng c a cá nhân.ờ ả ẩ ủ
1/ Khái ni m:ệ
2/ Bi u hi n.ể ệ
+ Gi ng nói cá nhân.ọ
Trang 12+ Theo em, th nào là l i nói cá nhân?ế ờ
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th cế ả ự
nói, v n t , s chuy n đ i nghĩa choố ừ ự ể ổ
t , vi c t o ra t m i,…ừ ệ ạ ừ ớ
+ V n t ng cá nhân.ố ừ ữ+ S chuy n đ i, sáng t o khi s d ng tự ể ổ ạ ử ụ ừ
ng chung quen thu c.ữ ộ+ Vi c sáng t o t m i.ệ ạ ừ ớ+ Vi c v n d ng linh ho t, sáng t o quyệ ậ ụ ạ ạ
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th cế ả ự
hi n nhi m v ệ ệ ụ
T ng nhóm l n lừ ầ ượ ả ờt tr l i
Bài t p 1. :T ậ ừ thôi đã được dùng v iớ
nghĩa: s m t mát, s đau đ n ự ấ ự ớ Thôi là
h t đư ừ ược nhà th dùng nh đ ng tơ ư ộ ừ
nh m di n đ t n i đau c a mình khiằ ễ ạ ỗ ủ
nghe tin b n m t, đ ng th i cũng là cáchạ ấ ồ ờ
nói gi m, nói tránh đ làm v i đi n i đauả ể ơ ỗ
m t mát ngấ ườ ở ại l i.
Bài t p 2. Hai câu th c a H Xuânậ ơ ủ ồ
III/ Luy n t pệ ậ
1. Bài t p 1ậ
T “ Thôi” in đ m đừ ậ ược dùng v i nghĩa: sớ ự
m t mát, s đau đ n. “ Thôi” là h t đấ ự ớ ư ừ ượ cnhà th dùng trong câu th nh m di n đ tơ ơ ằ ễ ạ
n i đau c a mình khi nghe tin b n m t,ỗ ủ ạ ấ
ph m c a t ng cá nhân. Có th nh n th yẩ ủ ừ ể ậ ấ
Trang 13Hương được s p x p theo l i đ i l p:ắ ế ố ố ậ
v i các b ng nh ớ ổ ữ ư ngang, to c ạ th hi nể ệ
s bự ướng b nh, ngang ng nh c a thi sĩ. ỉ ạ ủ
Bài t p 3. ậ
S c g i, s liên tứ ợ ự ưởng c a t ng đãủ ừ ữ
kh ng đ nh đẳ ị ược s c sáng t o c a Bác,ứ ạ ủ
đ c bi t là t l ng. ặ ệ ừ ồ
C u trúc so sánh m i l hai câuấ ớ ạ ở
đ u (theo c u trúc so sánh thông thầ ấ ườ ng
thì câu th đ u là Ti ng hát nh nhơ ầ ế ư ư
ti ng su i). ế ố
Đi p ng cu i câu 3 và đ u câu 4ệ ữ ố ầ
(ch a ng ) nh ch m t k t thuc b tư ủ ư ờ ộ ế ấ
ng , đ c đáo: vì lo n i nờ ộ ỗ ước nhà. Bài thơ
C nh khuya c a Bác là s n ph m mangả ủ ả ẩ
đ m d u n phong cách sáng t o, thậ ấ ấ ạ ể
Trước hoa dưới nguy t trong lòng xót đau.ệ
T l ng cũng g i nh đ n Truy n Ki u:ừ ồ ợ ớ ế ệ ề Vàng gieo ng n nấ ước, cây l ng bóng sân. ồ C u trúc so sánh m i l hai câuấ ớ ạ ở
đ u (theo c u trúc so sánh thông thầ ấ ường thì câu th đ u là Ti ng hát nh nh ti ngơ ầ ế ư ư ế
su i). ố Đi p ng cu i câu 3 và đ u câu 4ệ ữ ố ầ (ch a ng ) nh ch m t k t thúc b t ng ,ư ủ ư ờ ộ ế ấ ờ
đ c đáo: vì lo n i nộ ỗ ước nhà.
* Thao tác 4 :
Bước 1 : GV chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV giúp Hs n m đắ ược m i quan hố ệ
gi a ngôn ng chung và l i nói cá nhân.ữ ữ ờ
GV đ a ví d : ư ụ
“ Khôn mà hi m đ c là khôn d i, ể ộ ạ
D i v n hi n lành y d i khôn ạ ố ề ấ ạ ”
( Nguy n B nh Khiêm).ễ ỉ
Hói: T “ Khôn, d i” là t quen thu c,ừ ạ ừ ộ
III/ Quan h gi a ngôn ng chung và l iệ ữ ữ ờ nói cá nhân
1/ Tìm ví d : ụ
( Tìm thêm ví d ).ụ
2/ M i quan h gi a ngôn ng và l i nói ố ệ ữ ữ ờ
cá nhân: đó là quan h gi a phệ ữ ương
ti n và s n ph m, gi a cái chung và cáiệ ả ẩ ữ riêng. Ngôn ng là c s đ t o ra l iữ ơ ở ể ạ ờ
Trang 14ph bi n nh ng l i đổ ế ư ạ ược tác gi sả ử
d ng có sáng t o nh th nào?ụ ạ ư ế
VD/ SGK 35
T VD trên, ch t ý: Quan h gi aừ ố ệ ữ
ngôn ng chung và l i nói cá nhân?ữ ờ
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th cế ả ự
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
T ng nhóm l n lừ ầ ượ ả ờt tr l iBài t p 1/ 35.ậ
Nách:
+ Nghĩa g c:M t dố ặ ưới ch nách tay n i v i ng c.ỗ ố ớ ự + Nghĩa m i: Ch góc tớ ỉ ường, v trí giao nhau gi a hai b cị ữ ứ
Trang 15tường t o nên m t góc( Nghĩa chuy n theo phép n d ).ạ ộ ể ẩ ụBài t p 2/ 36.ậ
* T “ ừ Xuân”( H Xuân Hồ ương): v a ch mùa xuân, v a chừ ỉ ừ ỉ
s c s ng nhu c u tình c m c a tu i tr ứ ố ầ ả ủ ổ ẻ
* T “ ừ Xuân” ( Nguy n Du): v đ p ngễ ẻ ẹ ười con gái tr tu i.ẻ ổ
* T “ ừ Xuân” ( Nguy n Khuy n): ễ ế+ Ch t men say n ng c u rấ ồ ả ượu ngon
+ Nghĩa bóng: Ch s c s ng d t dào c a cu c s ng, tình c mỉ ứ ố ạ ủ ộ ố ả
th m thi t c a b n bè.ắ ế ủ ạ
* T “ Xuân” ( H Chí Minh): ừ ồ+ Nghĩa g c: ch mùa đ u tiên trong năm.ố ỉ ầ+ Nghĩa chuy n: Ch s c s ng m i, tể ỉ ứ ố ớ ươ ẹi đ p
Bài 3/36
* “ M t tr i ặ ờ ” ( Huy C n):ậ+ Nghĩa g c: m t thiên th trong vũ tr ố ộ ể ụ+ Dùng theo phép nhân hoá: ch ho t đ ng nh ngỉ ạ ộ ư ư i ờ ( xu ngố
bi n).ể
* “ M t tr i ặ ờ ” ( T H u): ch lí tố ữ ỉ ưởng Cách m ng.ạ
* “ M t tr i ặ ờ ” ( Ng. Khoa Đi m):ề+ MT 1: Ch m t thiên th trong vũ tr ỉ ộ ể ụ +MT 2: Ch đ a con c a ngỉ ứ ủ ười m , con là ni m tin, ni mẹ ề ề
h nh phúc, mang l i ánh sáng cho cu c đ i ngạ ạ ộ ờ ười m ẹ
Trang 162. Nhà văn Nguy n Tuân làễ
người thích đi đây đi đó và
đã có nhi u tùy bút k về ể ề
nh ng chuy n đi c a mình.ữ ế ủ
a. T ừ m n m n ọ ằ là t m i đừ ớ ượ ạc t o ra nh phờ ươ ng
th c c u t o t m i trong ti ng Vi t: ứ ấ ạ ừ ớ ế ệ
D a vào các t có ph âm đ u là m (ch ng h n:ự ừ ụ ầ ẳ ạ
mu n màng). ộ
D a vào thanh đi u (thanh huy n). ự ệ ề
T m n m n dùng đ ch m t v t nào đó nh bé, raừ ọ ằ ể ỉ ộ ậ ỏ
Trang 17phương th c c u t o t m i trong ti ng Vi t. ứ ấ ạ ừ ớ ế ệ
D a vào các t ch s đ m đang, tháo vát c a m tự ừ ỉ ự ả ủ ộ
người nào đó: gi i giang, nhanh nh n. ỏ ẹ
D a vào nh ng t ch hình dáng: nh nh n. ự ữ ừ ỉ ỏ ắ
c. T ừ n i soi ộ là thu t ng dùng trong y h c m i đậ ữ ọ ớ ượ c
t o ra trong th i gian g n đây nh vào phạ ờ ầ ờ ương th cứ
c u t o t m i trong ti ng Vi t: ấ ạ ừ ớ ế ệ
T n i dùng đ ch nh ng gì thu c v bên trong: n iừ ộ ể ỉ ữ ộ ề ộ tâm, n i th t…ộ ấ
T soi dùng đ ch ho t đ ng dùng ánh sáng chi uừ ể ỉ ạ ộ ế vào.
N i soi chính là dùng phộ ương pháp đ a m t ng như ộ ố ỏ vào bên trong c th , qua đó có th quan sát và phátơ ể ể
hi n ra b nh lí c a con ngệ ệ ủ ười
Trang 18Ti t 4 ế
Bài vi t s 1 ế ố
A/ XÁC Đ NH CHU N KI N TH C K NĂNGỊ Ẩ Ế Ứ Ỹ
Bi t cách xác đ nh n i dung chính, câu ch đ , thao tác l p lu n trong văn b n.ế ị ộ ủ ề ậ ậ ả
Bi t làm bài văn ngh lu n xã h i v i b c c sáng rõ.ế ị ậ ộ ớ ố ụ
C m nh n đả ậ ược v đ p n i dung và ngh thu t bài th ẻ ẹ ộ ệ ậ ơ Th ươ ng v ợ c a Tr n Tủ ầ ế
b n. ả
Xác đ nh ị
được n i ộdung c ơ
b n, thao ảtác l p lu nậ ậ trong văn
10 %
22
20 %
33,030%
k t h p các thaoế ợ tác ngh lu n đị ậ ể
t o l p văn b nạ ậ ả ngh lu n xã h i.ị ậ ộ
Trang 19S câuố
S đi mố ể
T lỉ ệ
17,070%
77,070%
10 %
22
20 %
17,070%
410,0100%
C/ Đ Ề KI M TRAỂ
PH N I: Đ C HI UẦ Ọ Ể (3,0 đi m) ể
Đ c văn b n sau và tr l i câu h i:ọ ả ả ờ ỏ
(1)Nguy n Đình Chi u (1822 1888), quê cha xã B Đi n, huy n Phong Đi n, ễ ể ở ồ ề ệ ề
t nh Th a Thiên Hu , nh ng sinh t i quê m làng Tân Th i, t nh Gia Đ nh (nay là ỉ ừ ế ư ạ ẹ ở ớ ỉ ị Thành ph H Chí Minh) ố ồ
Cu c đ i Nguy n Đình Chi u g p nhi u tr c gian truân: b mù, công danh dang ộ ờ ễ ể ặ ề ắ ị
d , s ng trong nh ng ngày tăm t i c a quê h ở ố ữ ố ủ ươ ng đ t n ấ ướ c
(2) Nh ng v ư ượ t lên n i đau, cu c đ i ông là ỗ ộ ờ bài h c l n v ngh l c s ng, ọ ớ ề ị ự ố s ng đ ố ể
c ng hi n cho đ i. B mù đôi m t, nh ng Nguy n Đình Chi u không ch u đ u hàng s ố ế ờ ị ắ ư ễ ể ị ầ ố
ph n, v n s ng và làm nhi u vi c có ích: d y h c, làm thu c, sáng tác th văn. Là m t ậ ẫ ố ề ệ ạ ọ ố ơ ộ
th y giáo, ông đ t vi c d y ng ầ ặ ệ ạ ườ i cao h n d y ch , đ ơ ạ ữ ượ c nhi u th h h c trò kính yêu ề ế ệ ọ
Là th y thu c, ông xem tr ng y đ c, l y vi c c u ng ầ ố ọ ứ ấ ệ ứ ườ i làm tr ng. Là nhà th , C Đ ọ ơ ụ ồ Chi u quan tâm đ n vi c dùng văn ch ể ế ệ ươ ng đ h ể ướ ng con ng ườ ế i đ n cái thi n, đ n m t ệ ế ộ
l i s ng cao đ p, đúng đ o lí làm ng ố ố ẹ ạ ườ i. Khi quê h ươ ng b th c dân Pháp xâm l ị ự ượ c, Đ ồ Chi u dùng th văn đ khích l tinh th n chi n đ u c a nhân dân ể ơ ể ệ ầ ế ấ ủ
(3)Nguy n Đình Chi u còn là t m g ễ ể ấ ươ ng sáng ng i lòng yêu n ờ ướ c và tinh th n b t ầ ấ khu t ch ng ngo i xâm. Ngay t nh ng ngày đ u gi c Pháp xâm l ấ ố ạ ừ ữ ầ ặ ượ c Nam B , Nguy n ộ ễ Đình Chi u đã nêu cao l p tr ể ậ ườ ng kháng chi n, cùng các lãnh t nghĩa quân bàn b c ế ụ ạ
vi c ch ng gi c và sáng tác th văn đ khích l tinh th n chi n đ u c a các nghĩa sĩ ệ ố ặ ơ ể ệ ầ ế ấ ủ Khi tri u đình nhà Nguy n nhu nh ề ễ ượ c, b t l c đ n ph i dâng c Nam Kì l c t nh cho ấ ự ế ả ả ụ ỉ
gi c Pháp, Đ Chi u đã nêu cao khí ti t, gi gìn l i s ng trong s ch, cao c , t ch i ặ ồ ể ế ữ ố ố ạ ả ừ ố
m i cám d c a th c dân, không ch u h p tác v i k thù ọ ỗ ủ ự ị ợ ớ ẻ
( Theo Đ Kim H o)ỗ ả
Câu 1 (1,0 đi m): ể Văn b n trên có m y ý chính? Đó là nh ng ý nào?ả ấ ữ
Câu 2 (1,0 đi m ể ) : Tìm câu ch đ trong đo n văn (2),(3).ủ ề ạ
Câu 3 (1,0 đi m ể ): Xác đ nh thao tác l p lu n trong đo n văn (2),(3).ị ậ ậ ạ
PH N II: LÀM VĂNẦ (7,0 đi m) ể
Nhân xem chương trình trên VTV1 v i ch đ : “C m n cu c đ i” bàn vớ ủ ề ả ơ ộ ờ ề
ngườ ử ế ầi t t , h u h t các ý ki n cho r ng: ế ế ằ ng ườ ử ế i t t là nh ng ng ữ ườ ố i t t và là nh ng ữ
ng ườ i có l i s ng đ p, có th coi là nh ng con ng ố ố ẹ ể ữ ườ i hoàn h o trong m i th i đ i và ả ọ ờ ạ
Trang 20nh t là trong cu c s ng hôm nay ấ ộ ố Nh ng có ý ki n cho r ng: ư ế ằ đó ch là s gi t o, hình ỉ ự ả ạ
th c và nghi ng lòng t t c a ng ứ ờ ố ủ ườ ử ế i t t
Vi t bài văn ng n (kho ng 600 t ) bày t suy nghĩ c a anh/ch v ế ắ ả ừ ỏ ủ ị ề ng ườ ử ế qua i t t
Văn b n trên có 2 ý chính: khái quát v cu c đ i Nguy n Đình Chi u và nh ng bàiả ề ộ ờ ễ ể ữ
h c sâu s c rút ra t cu c đ i đó.ọ ắ ừ ộ ờ
Câu 2 (1,0 đi m)ể
: HS ch ra đỉ ược Câu ch đ trong đo n văn (2),(3)ủ ề ạ :
Đo n (2)ạ : Nh ng v ư ượ t lên n i đau, cu c đ i ông là ỗ ộ ờ bài h c l n v ngh l c s ng, ọ ớ ề ị ự ố
s ng đ c ng hi n cho đ i. ố ể ố ế ờ
Đo n (3) ạ Nguy n Đình Chi u còn là t m g ễ ể ấ ươ ng sáng ng i lòng yêu n ờ ướ c và tinh
th n b t khu t ch ng ngo i xâm. ầ ấ ấ ố ạ
Câu 3 (1,0 đi m)ể
HS nêu Thao tác l p lu n trong đo n văn (2),(3)ậ ậ ạ : ch ng minhứ
PH N II: LÀM VĂNẦ (7,0 đi m) ể
LÀM VĂN
1 Vi t bài văn ngh lu n bày t suy nghĩ v 2 ý ki n ế ị ậ ỏ ề ế bàn v ngề ườ ử ếi t t 7,0
Có đ các ph n m bài, thân bài, k t bài. M bài nêu đủ ầ ở ế ở ược v n đ , thân bàiấ ề tri n khai để ược v n đ , k t bài k t lu n đấ ề ế ế ậ ược v n đ ấ ề
b. Xác đ nh đúng v n đ c n ngh lu nị ấ ề ầ ị ậ 0,5Hai ý ki n ế bàn v ngề ườ ử ế trong cu c s ng hi n nay.i t t ộ ố ệ
c. Tri n khai v n đ ngh lu n thành các lu n đi m; v n d ng t t các thaoể ấ ề ị ậ ậ ể ậ ụ ố tác l p lu n; k t h p ch t ch gi a lí l và d n ch ng; rút ra bi n pháp kh cậ ậ ế ợ ặ ẽ ữ ẽ ẫ ứ ệ ắ
ph c hi n tụ ệ ượng
5,0
c.1. Gi i thích hai ý ki n:ả ế
Ý ki n th nh t: Nêu ra chu n m c c a m t con ngế ứ ấ ẩ ự ủ ộ ườ ử ếi t t trong
cu c s ng, đó là nh ng con ngộ ố ữ ười có l i s ng đ p, chân thành v i m iố ố ẹ ớ ọ
người, bi t giúp đ ngế ỡ ười khác b ng kh năng c a mình, khi n cu c đ i,ằ ả ủ ế ộ ờ quan h gi a ngệ ữ ườ ới v i ngườ ởi tr nên t t đ p h n. Nh ng ngố ẹ ơ ữ ườ ấi y chính là
nh ng con ngữ ười hoàn h o trong m i th i đ i và trong cu c s ng hôm nay.ả ọ ờ ạ ộ ố
Ý ki n th hai: Ph nh n lòng t t c a nh ng ngế ứ ủ ậ ố ủ ữ ườ ử ếi t t , cho r ngằ lòng t t ch là s gi t o, hình th c, không xu t phát t lòng chân thành c aố ỉ ự ả ạ ứ ấ ừ ủ
1,0
Trang 21con người. H nghi ng lòng t t không ph i lúc nào cũng t t đ p, cao cọ ờ ố ả ố ẹ ả trong cu c đ i.ộ ờ
Hai ý ki n trên b c l quan ni m s ng trái ngế ộ ộ ệ ố ược nhau v cách nhìnề
đ i v i con ngố ớ ườ ử ếi t t trong cu c s ng hôm nay.ộ ố
c.2. Bàn lu n:ậ
Ý ki n th nh t:ế ứ ấ+ Xu t phát t cái nhìn l c quan đ y ni m tin vào con ngấ ừ ạ ầ ề ười
+ Lòng t t là m t tiêu chu n đ đánh giá nhân ph m c a con ngố ộ ẩ ể ẩ ủ ười, và
ngườ ử ế ựi t t th c s là chu n m c m i con ngự ẩ ự ỗ ườ ềi đ u hướng t i trên conớ
đường t hoàn thi n mình.ự ệ
+ Cu c s ng s th t có ý nghĩa n u nh con ngộ ố ẽ ậ ế ư ườ ố ử ử ế ớ i đ i x t t v inhau b ng lòng t t chân thành: ngằ ố ười nh n lòng t t “c m n cu c đ i” đãậ ố ả ơ ộ ờ mang l i nh ng ngạ ữ ườ ử ếi t t giúp đ cu c s ng c a mình. Và ngỡ ộ ố ủ ười dùng lòng t t giúp đ cũng “c m n cu c đ i” vì khi cho, h s nh n l i ni m tinố ỡ ả ơ ộ ờ ọ ẽ ậ ạ ề yêu c a ngủ ười khác
.Ý ki n th hai:ế ứ+ Xu t phát t suy nghĩ bi quan, m t ni m tin vào cu c s ng và conấ ừ ấ ề ộ ố
người, nghi ng lòng t t ch đ n t m c đích cá nhân.ờ ố ỉ ế ừ ụ
+ Trong cu c s ng v n có nh ng con ngộ ố ẫ ữ ườ ối s ng v i lòng t t gi t o,ớ ố ả ạ giúp đ ngỡ ười khác vì mu n trang trí b m t, ph c v l i ích gì đó cho cáố ộ ặ ụ ụ ợ nhân. Đi u đó đáng lên án… ề
c.3. Phê phán nh ng con ngữ ười có lòng t t gi tố ả ạọ, không nh m m cằ ụ đích mang l i h nh phúc cho ngạ ạ ười khác và nh ng con ngữ ười thi u lòng tinế nghi ng , hoài nghi lòng t t c a con ngờ ố ủ ười, d n đ n s ng trong bi quan, côẫ ế ố
đ c.ộ
Lòng t t ph i đ n t s chân thành, t m lòng yêu thố ả ế ừ ự ấ ương con ngườ i
và đem đ n ni m h nh phúc, s yêu thế ề ạ ự ương cho người kh c. Ngả ười có lòng
t t th c s là ngố ự ự ườ ử ếi t t
1,5
1,5
Bài h c cho b n thân:ọ ả
+ C n có cái nhìn toàn di n, phân bi t đúng t t x u, không quá bi quanầ ệ ệ ố ấ
nh ng cũng không nên o tư ả ưởng r ng cu c s ng ch toàn màu h ng.ằ ộ ố ỉ ồ
+ Bi t đ phòng c nh giác v i nguy c tha hóa trong chính con ngế ề ả ớ ơ ười mình,
luôn luôn t đ u tranh đ cho s t t đ p chi n th ng cái x u xa, gi t o.ự ấ ể ự ố ẹ ế ắ ấ ả ạ
Trang 22Ti t 5 Đ c văn ế ọ
T Tình ( Bài II) ự
A. V N Đ C N GI I QUY TẤ Ề Ầ Ả Ế
I. Tên bài h c ọ : T tinh ( II)ự ̀
II. Hình th c d y h c ứ ạ ọ : DH trên l p.ớ
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Phương ti n, thi t b : ệ ế ị
+ SGK, SGV, T li u Ng Văn 11, thi t k bài h c.ư ệ ữ ế ế ọ
a/ Nh n bi t:ậ ế Nêu đượ các thông tin v tác gi (cu c đ i, s nghi p); Nêu đc ề ả ộ ờ ự ệ ượ c
ng n g n thông tin c b n v tác ph m (Xu t x , đ tài, b c c)ắ ọ ơ ả ề ẩ ấ ứ ề ố ụ
Li t kê đệ ược nh ng t ng , hình nh, bi n pháp ngh thu t đữ ừ ữ ả ệ ệ ậ ượ ử ụ trong c s d ngvăn b n.ả
b/ Thông hi u:ể Làm rõ hi u qu c a các t ng , hình nh và các bi n pháp tuệ ả ủ ừ ữ ả ệ từ ngh thu t đệ ậ ượ ử ục s d ng trong văn b n.ả
c/V n d ng th p:ậ ụ ấ Xác đ nh tâm s v con ngị ự ề ười và th i th đ m ch t nhân văn quaờ ế ậ ấ các văn b n th trung đ i.ả ơ ạ
d/V n d ng cao: ậ ụ Phân tích được hi u qu ngh thu t c a vi c s d ng t ngệ ả ệ ậ ủ ệ ử ụ ừ ữ (hay nh ng sáng t o v hình nh, ngôn ng ) đ c đáo trong văn b n th trung đ i.ữ ạ ề ả ữ ộ ả ơ ạ
2. Kĩ năng :
a/ Bi t làm: bài đ c hi u v th tr tìnhế ọ ể ề ơ ữ
b/ Thông th o: s d ng ti ng Vi t khi trình bày m t bài ngh lu n v m t bài thạ ử ụ ế ệ ộ ị ậ ề ộ ơ trung đ iạ
3.Thái đ :ộ
a/ Hình thành thói quen: đ c hi u văn b nọ ể ả
b/ Hình thành tính cách: t tin khi trình bày ki n th c v tác gi , tác ph m thự ế ứ ề ả ẩ ơ trung đ iạ
c/Hình thành nhân cách: Yêu thương con người
Khát v ng s ng, khát v ng h nh phúcọ ố ọ ạ
Yêu nước (yêu thiên nhiên, …)
Trang 23S ng t chố ự ủ
S ng trách nhi mố ệ
4. Nh ng năng l c c th h c sinh c n phát tri n: ữ ự ụ ể ọ ầ ể
Năng l c thu th p thông tin liên quan đ n văn b nự ậ ế ả
Năng l c gi i quy t nh ng tình hu ng đ t ra trong các văn b nự ả ế ữ ố ặ ả
Năng l c đ c hi u m t văn b n th trung đ i theo đ c tr ng th lo iự ọ ể ộ ả ơ ạ ặ ư ể ạ
Năng l c trình bày suyự nghĩ, c m nh nả ậ c a cá nhân v ýủ ề nghĩa văn b nả
Năng l c sáng t o: HS xác đ nh đự ạ ị ược ý tưởng, tâm s c a các nhà th đự ủ ơ ược g iử
g m trong bài th ; trình bày đắ ơ ược suy nghĩ và c m xúc c a mình đ i v i giá tr n i dungả ủ ố ớ ị ộ
Đ c, ngâm th liên quan đ n tác giọ ơ ế ả
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
Bước 4: GV nh n xét ậ và d n vào bài m i:ẫ ớ
H Xuân H ồ ươ ng là m t trong nh ng nhà th n i ti ng ộ ữ ơ ổ ế
c a VHTĐ Vi t Nam. Bà đ ủ ệ ượ c m nh danh là bà chúa ệ
th Nôm. Th c a bà là ti ng nói đòi quy n s ng, là ơ ơ ủ ế ề ố
ni m khao khát s ng mãnh li t. Đ c bi t nh ng bài ề ố ệ ặ ệ ữ
th Nôm c a bà là c m th c v th i gian tinh t , t o ơ ủ ả ứ ề ờ ế ạ
n n cho tâm tr ng. “T tình” (Bài II) là m t trong ề ạ ự ộ
nh ng bài th tiêu bi u cho đi u đó, đ ng th i th ữ ơ ể ề ồ ờ ể
hi n đ ệ ượ c nh ng đ c s c v th Nôm c a H Xuân ữ ặ ắ ề ơ ủ ồ
Trang 24Bước 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV hướng d n HS tìm hi u ph n ti uẫ ể ầ ể
d nẫ
GV g i m t HS đ c ph n ti u d nọ ộ ọ ầ ể ẫ
SGK sau đó tóm t t ý chính.ắ
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th c ế ả ự
hi n nhi m v ệ ệ ụ
HS Tái hi n ki n th c và trình bày.ệ ế ứ
1. Tác gi H Xuân Hả ồ ương
Ch a xác đ nh đư ị ược năm sinh năm m t.ấ
S ng vào kho ng n a cu i th kố ả ử ố ế ỷ
XVIII – n a đ u th k XIX.ử ầ ế ỷ
Quê quán: Làng Qu nh Đôi huy nỳ ệ
Qu nh L u t nh Ngh An nh ng s ngỳ ư ỉ ệ ư ố
ch y u kinh thành Thăng Long.ủ ế ở
Hoàn c nh xu t thân: trong m t giaả ấ ộ
đình nhà nho nghèo, cha làm ngh d yề ạ
h c.ọ
Là người đa tài đa tình phóng túng, giao
thi p v i nhi u văn nhân tài t , đi r tệ ớ ề ử ấ
nhi u n i và thân thi t v i nhi u danhề ơ ế ớ ề
sĩ. Cu c đ i, tình duyên c a H Xuânộ ờ ủ ồ
Hương nhi u éo le ngang trái,ề
> H Xuân Hồ ương là m t thên tài kì n ,ộ ữ
là m t hi n tộ ệ ượng đ c đáo trong l ch sộ ị ử
I. Ti u d nể ẫ
1. Tác gi :ả
H Xuân Hồ ương là m t ộ thiên tài kĩ nữ
nh ng cu c đ i l i g p nhi u b t h nh.ư ộ ờ ạ ặ ề ấ ạ
Th H Xuân Hơ ồ ương là th c a phơ ủ ụ
n vi t v ph n , trào phúng mà trữ ế ề ụ ữ ữ tình, đ m ch t dân gian t đ tài, c mậ ấ ừ ề ả
h ng đ n ngôn ng , hình tứ ế ữ ượng
2. Sáng tác:
Th HXH là th c a ph n vi t v phơ ơ ủ ụ ữ ế ề ụ
n , trào phúng mà tr tình, đ m ch t dânữ ữ ậ ấ gian t đ tài, c m h ng đ n ngôn ng ,ừ ề ả ứ ế ữ hình tượng
Tác ph m nhan đ t tình là t b c l tâmẩ ề ự ự ộ ộ tình
3.Th th :ể ơ Th t ngôn bát cú Đấ ường lu tậ
Trang 25văn h c Vi t Nam. Đọ ệ ược m nh danh là “ệ
GV: Đ t câu h i em hãy cho bi tặ ỏ ế
trong 2 câu đ u tác gi đ a ra th i gianầ ả ư ờ
Trang 26Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th c ế ả ự
vào s tr tr i nh ng đ y b n lĩnh c aự ơ ọ ư ầ ả ủ
Xuân Hương => xót xa, chua chát
+ Hình nh tả ương ph n:ả
Cái h ng nhan > < nồ ước non
> N i cô đ n kh ng khi p c a conỗ ơ ủ ế ủ
+ Câu 4: n i chán chỗ ường, đau
đ n, ê ch (chú ý m i tớ ề ố ương quan gi aữ
v ng trăng và thân ph n n sĩ).ầ ậ ữ
Trang 27Khuy t – ch a tròn > s mu n màng dế ư ự ộ ở
dang c a cu c đ i nhà th : Tu i xuânủ ộ ờ ơ ổ
trôi qua mà h nh phúc ch a tr n v nạ ư ọ ẹ
Ngh thu t đ i > tô đ m thêm n i s uệ ậ ố ậ ỗ ầ
đ n l c a ngơ ẻ ủ ười mu n màng l dộ ỡ ở
=> Ni m mong m i thoát kh i hoànề ỏ ỏ
c nh th c t i nh ng không tìm đả ự ạ ư ượ ố c l i
thoát. Đó cũng chính là thân ph n c aậ ủ
người ph n trong xã h i phong ki n.ụ ữ ộ ế
* Nhóm 3
Hai câu lu n: ậ
C nh thiên nhiên qua c m nh n c aả ả ậ ủ
người mang s n ni m ph n u t và b cẵ ề ẫ ấ ộ
l cá tính, b n lĩnh không cam ch u, nhộ ả ị ư
> Mùa xuân đ n mùa xuân đi r i mùaế ồ
xuân l i l i theo nh p tu n hoàn vô tìnhạ ạ ị ầ
B n lĩnh HXH đả ược th hi n qua tâmể ệ
tr ng đ y bi k ch: v a bu n t i, ph n u tạ ầ ị ừ ồ ủ ẫ ấ
trước tình c nh éo le, v a cháy b ng khaoả ừ ỏ khát đượ ốc s ng h nh phúc. ạ
Trang 28c a tr i đ t còn tu i xuân c a con ngủ ờ ấ ổ ủ ườ i
Bước 1: GV chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV: Đ t câu h i Em hãy cho bi t trongặ ỏ ế
bài th tác gi s d ng ngh thu t gì?ơ ả ử ụ ệ ậ
Trang 29Câu hoi 3:̉ T ừ tr ơ trong câu th “Tr cái ơ ơ
h ng nhan v i nồ ớ ước non” không ch a ứ
đ ng nét nghĩa nào?ự
a. T ra không bi t h th n, không bi t ỏ ế ổ ẹ ế
gượng trướ ực s chê bai, phê phán c a ủ
người khác
b. tr ng thái ph i bày ra, l tr n do Ở ạ ơ ộ ầ
không còn ho c không có s che ph ,bao ặ ự ủ
Câu hoi 4:̉ Ý nào không được g i ra t câuợ ừ
“Tr cái h ng nhan v i nơ ồ ớ ước non”?
a. Th hi n thái đ m a mai c a tác gi khiể ệ ộ ỉ ủ ả
r i vào tình tr ng l loi.ơ ạ ẻ
b. Th hi n s t i h ,xót xa x a tác gi ể ệ ự ủ ổ ủ ả
khi nh n ra hoàn c nh c a mình.ậ ả ủ
c. Th hi n s thách th c, s b n gan c u ể ệ ự ứ ự ề ả
[4]='d'[5]='c'
Trang 30tác gi trả ước cu c đ i.ộ ờ
d. Th hi n s r rúng c a tác gi v i ể ệ ự ẻ ủ ả ớ
nhan s c c a mình.ắ ủ
Câu hoi 5:̉ C m t ụ ừ say l i t nh trong câu ạ ỉ
“Chén rượu hương đ a say l i t nh”g i lênư ạ ỉ ợ
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th c hi nế ả ự ệ
2/ H ng nhan ồ là nhan s c ngắ ườ i
ph n đ p thụ ữ ẹ ường đi v i đa truân hayớ
Trang 31Bước 4: GV nh n xét, ch t l i ki nậ ố ạ ế
th cứ
gi n d , dân dã, ý th c s d ng sáng t oả ị ứ ử ụ ạ các thành ng , t c ng , l i đ o t , đi pữ ụ ữ ố ả ừ ệ
II. Hình th c d y h c ứ ạ ọ : DH trên l p.ớ
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Phương ti n, thi t b : ệ ế ị
+ SGK, SGV, T li u Ng Văn 11, thi t k bài h c.ư ệ ữ ế ế ọ
+ Máy tính, máy chi u, loa ế
PPDH: Phát v n, thuy t trình, nêu v n đ , th o lu n nhóm, trò ch iấ ế ấ ề ả ậ ơ
2. H c sinh: ọ Sách giáo khoa, bài so n.ạ
Trang 32B. N I DUNG BÀI H CỘ Ọ
Câu ca mua thú ̀
C. M C TIÊU BÀI H CỤ Ọ
1. Ki n th c :ế ứ
a/ Nh n bi t:ậ ế Nêu đượ các thông tin v tác gi (cu c đ i, s nghi p); Nêu đc ề ả ộ ờ ự ệ ượ c
ng n g n thông tin c b n v tác ph m (Xu t x , đ tài, b c c)ắ ọ ơ ả ề ẩ ấ ứ ề ố ụ
Li t kê đệ ược nh ng t ng , hình nh, bi n pháp ngh thu t đữ ừ ữ ả ệ ệ ậ ượ ử ụ trong c s d ngvăn b n.ả
b/ Thông hi u:ể Làm rõ hi u qu c a các t ng , hình nh và các bi n pháp tuệ ả ủ ừ ữ ả ệ từ ngh thu t đệ ậ ượ ử ục s d ng trong văn b n.ả
c/V n d ng th p:ậ ụ ấ Xác đ nh tâm s v con ngị ự ề ười và th i th đ m ch t nhân văn quaờ ế ậ ấ bài thơ
d/V n d ng cao: ậ ụ Phân tích được hi u qu ngh thu t c a vi c s d ng t ngệ ả ệ ậ ủ ệ ử ụ ừ ữ (hay nh ng sáng t o v hình nh, ngôn ng ) đ c đáo trong văn b n ữ ạ ề ả ữ ộ ả
2. Kĩ năng :
a/ Bi t làm: bài đ c hi u v th tr tìnhế ọ ể ề ơ ữ
b/ Thông th o: s d ng ti ng Vi t khi trình bày m t bài ngh lu n v m t bài thạ ử ụ ế ệ ộ ị ậ ề ộ ơ trung đ iạ
3.Thái đ :ộ
a/ Hình thành thói quen: đ c hi u văn b nọ ể ả
b/ Hình thành tính cách: t tin khi trình bày ki n th c v tác gi , tác ph m thự ế ứ ề ả ẩ ơ trung đ iạ
c/Hình thành nhân cách: Yêu thương con người
Khát v ng s ng, khát v ng h nh phúcọ ố ọ ạ
Yêu nước (yêu thiên nhiên, …)
S ng t chố ự ủ
S ng trách nhi mố ệ
4. Nh ng năng l c c th h c sinh c n phát tri n: ữ ự ụ ể ọ ầ ể
Năng l c thu th p thông tin liên quan đ n văn b nự ậ ế ả
Năng l c gi i quy t nh ng tình hu ng đ t ra trong các văn b nự ả ế ữ ố ặ ả
Năng l c đ c hi u m t văn b n th trung đ i theo đ c tr ng th lo iự ọ ể ộ ả ơ ạ ặ ư ể ạ
Năng l c trình bày suyự nghĩ, c m nh nả ậ c a cá nhân v ýủ ề nghĩa văn b nả
Năng l c sáng t o: HS xác đ nh đự ạ ị ược ý tưởng, tâm s c a nhà th đự ủ ơ ược g i g mử ắ trong bài th ; trình bày đơ ược suy nghĩ và c m xúc c a mình đ i v i giá tr n i dung vàả ủ ố ớ ị ộ ngh thu t c a bài th ệ ậ ủ ơ
Năng l c h p tác: Th o lu n nhóm đ th hi n c m nh n c a cá nhân và l ngự ợ ả ậ ể ể ệ ả ậ ủ ắ nghe ý ki n c a b n đ t đi u ch nh cá nhân mình.ế ủ ạ ể ự ề ỉ
Năng l c thự ưởng th c văn h c/c m th th m m : h c sinh nh n ra đứ ọ ả ụ ẩ ỹ ọ ậ ược nh ngữ
Trang 33giá tr th m m trong tác ph m; hi u đị ẩ ỹ ẩ ể ược nh ng giá tr c a b n thân qua vi c c m hi uữ ị ủ ả ệ ả ể tác ph m; hình thành và nâng cao nh ng xúc c m th m m ẩ ữ ả ẩ ỹ
+ Đ c, ngâm th liên quan đ n tác giọ ơ ế ả
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
HS: Suy ghĩ trao đ i và tr l i.ổ ả ờ
Bước 3: HS báo cáo k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
Bước 4: GV nh n xét, ch t l i ki n th cậ ố ạ ế ứ và d nẫ
vào bài m i:ớ Thu là th c a đ t tr i, th là thu c a ơ ủ ấ ờ ơ ủ
lòng ng ườ i và mùa thu là đ tài quen thu c c a thi ề ộ ủ
nhân t x a đên nay. Và nhi u tác gi có nh ng v n ừ ư ề ả ữ ầ
th n i ti ng v mùa thu nh “ Ti ng thu” (L u tr ng ơ ổ ế ề ư ế ư ọ
L ), c m thu, ti n thu c a (T n Đà), Đây mùa thu ư ả ễ ủ ả
t i( Xuân Di u),… Và hôm nay ta s đ n v i c nh thu ớ ệ ẽ ế ớ ả
đi n hình c a làng c nh Vi t Nam: mùa thu B c B ể ủ ả ệ ở ắ ộ
qua bài “ Thu đi u” Nguy n Khuy n ế ễ ế )
hương,gia đình,bút hi u,cu c đ i,sệ ộ ờ ự
nghi p nhà th Nguy n Khuy n.ệ ơ ễ ế
Bước 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
HS: Suy ghĩ trao đ i và tr l i.ổ ả ờ
I. Tìm hi u chung:ể
1. Tác gi : ả ( 1835 1909) hi u là Qu S n,ệ ế ơ lúc nh tên là Th ng sau đ i thành Nguy nỏ ắ ổ ễ Khuy nế
Trang 34Bước 3: HS báo cáo k t qu th c ế ả ự
Hoàn c nh xu t thân: Trong m t giaả ấ ộ
đình nhà nho nghèo, có truy n th ngề ố
khoa b ng > nh hả ả ưởng đ n Nguy nế ễ
Khuy nế
B n thân: Thông minh, chăm ch , đả ỉ ỗ
đ t cao (Đ đ u c 3 kì thi Hạ ỗ ầ ả ương, H i,ộ
Đình > Tam nguyên Yên Đ )ổ
Cu c đ i làm quan h n 10 năm khôngộ ờ ơ
màng danh l i, không h p tác v i k thùợ ơ ớ ẻ
sau đó v n t i quê nhàề ở ẩ ạ
> NK là người tài năng, có c t cáchố
thanh cao, có t m lòng yêu nấ ước thươ ng
2. Tác ph m: ẩ
Sáng tác c a Nguy n Khuy n c chủ ễ ế ả ữ Hán và ch Nôm v i s lữ ớ ố ượng l n , cònớ
800 bài th văn ơ N i dung th NK th hi n tình yêu đ tộ ơ ể ệ ấ
nước b n bè , ph n ánh cs thu n h u ch tạ ả ầ ậ ấ phác
Đóng góp l n nh t c a ông là m ng đớ ấ ủ ả ề tài vi t v làng quê, đ c bi t là mùa thu,ế ề ặ ệ tiêu bi u là chùm th thu.ể ơ
Th th : Th t ngôn bát cú Để ơ ấ ường lu t.ậ
Gi i thi u mùa thu v i hai hình nh v aớ ệ ớ ả ừ
đ i l p v a cân đ i hài hoà ố ậ ừ ố ao thu, chi c ế thuy n câu ề bé t o teo; b c l rung c m c aẻ ộ ộ ả ủ tâm h n thi sĩ trồ ước c nh đ p mùa thu. vàả ẹ
c a ti t tr i mùa thu, g i c m giác l nhủ ế ờ ợ ả ạ
Trang 35th ? Bài th "Câu cá mùa thu " nóiơ ơ
chuy n câu cá mà th c ra có ph i là câuệ ự ả
Trong bài th "Câu cá mùa ơ
thu", c nh thu đ c c m nh n t g nả ượ ả ậ ừ ầ
đ n cao xa, r i t cao xa tr l i g n: tế ồ ừ ở ạ ầ ừ
chi c thuy n câu nhìn ra m t ao, nhìn lênế ề ặ
b u tr i, nhìn t i ngõ trúc r i l i tr vầ ờ ớ ồ ạ ở ề
v i ao thu, v i thuy n câu.ớ ớ ề
T đi m nhìn y, c nh thuừ ể ấ ả
m ra nhi u hở ề ướng th t sinh đ ng.ậ ộ
không khí mùa thu d u nh , thanh s c aị ẹ ơ ủ
c nh v t làng quê B c B nói riêng,ả ậ ắ ộ
r t nh ( chú ý cách s d ng t láy và cáchấ ỏ ử ụ ừ gieo v n “eo” c a tác gi )ầ ủ ả
+T ng : l o, veo, teo có đ g i caoừ ữ ẽ ộ ợ
Cũng t ao thu y tác gi nhìn ra m t aoừ ấ ả ặ
và không gian quanh ao> đ c tr ng c aặ ư ủ vùng đ ng b ng B c B ồ ằ ắ ộ
b/ Hai câu th c:ự
Ti p t c nét v v mùa thu v i hình nhế ụ ẽ ề ớ ả sóng bi c g n thành hình, lá vàng r i thànhế ợ ơ
ti ng, g i v tĩnh l ng c a mùa thu. ế ợ ẻ ặ ủ +M t ao – sóng bi c>nặ ế ước m t aoặ
ph n chi u màu cây màu tr i trong xanhả ế ờ
m t màuộ h i g n tí > chuy n đ ng r t nhơ ợ ể ộ ấ ẹ
=>s chăm chú quan sát c a tác giự ủ ả+Hình nh “ Lá vàng ”> đ c tr ng tiêuả ặ ư
bi u c a mùa thu “ kh đ a vèo” >ể ủ ẽ ư chuy n đ ng r t nh r t kh => S c mể ộ ấ ẹ ấ ẽ ự ả
nh n sâu s c và tinh t ậ ắ ếc/ Hai câu lu n:ậ
Không gian c a b c tranh thu đ c mủ ứ ượ ở
r ng c v chi u cao và sâu v i nét đ cộ ả ề ề ớ ặ
tr ng c a c nh thu đ ng b ng B c Bư ủ ả ồ ằ ắ ộ thanh , cao, trong, nh ẹ
Không gian mùa thu được m r ng:ở ộ +Tr i xanh ng t > xanh thu n m t màuờ ắ ầ ộ trên di n r ng => đ c tr ng c a mùa thu.ệ ộ ặ ư ủ +T ng mây l l ng trên b u tr i > quenầ ơ ử ầ ờ thu c g n gũi, yên bình, tĩnh l ng.ộ ầ ặ
Khung c nh làng quê quen thu c:ngõ xómả ộ quanh co, hàng cây tre, trúc >yên tĩnhả
l ng.ặd/ Hai câu k t:ế
Hình nh c a ông câu cá trong không gianả ủ thu tĩnh l ng và tâm tr ng u bu n trặ ạ ồ ướ c
th i th Trong cái không khí se l nh c aờ ế ạ ủ thôn quê b ng xu t hi n hình nh m tỗ ấ ệ ả ộ
Trang 36cá không chú ý gì vào vi c câu cá. Nóiệ
câu cá nh ng th c ra là đón nh n tr iư ự ậ ờ
thu, c nh thu vào lòng. Cái dáng ả vèo c aủ
lá vàng dường nh xu t hi n l c lõngư ấ ệ ạ
nh ng nó l i r t h p v i cái tâm s th iư ạ ấ ợ ớ ự ờ
th c a nhà th m t s đau bu n trế ủ ơ ộ ự ồ ướ c
s thay đ i quá nhanh chóng c a th iự ổ ủ ờ
th Cái th ng i bó g i ôm c n đ y tâmế ế ồ ố ầ ầ
tr ng c a nhà th hai câu th cu iạ ủ ơ ở ơ ố
cũng góp ph n th hi n n i b t tâm sầ ể ệ ổ ậ ự
dưới chân bèo”> s chăm chú quan sát c aự ủ nhà th trong không gian yên tĩnh c a mùaơ ủ thu
c a tác g ủ ả
Trang 37b. Nêu lên s đánh giá c a tác gi v s ự ủ ả ề ự
v t, hi n tậ ệ ượng xung quanh mình
Trang 38a. V ng v và l ng l ắ ẻ ặ ẽ
b. R t v ng, không có ho t đ ng c a con ấ ắ ạ ộ ủ
người
c. V ng v và th a th t.ắ ẻ ư ớ
d. Không có m t n i l ra ph i có m t.ặ ở ơ ẽ ả ặ
Câu hoi 4:̉ C nh v t mùa thu đả ậ ược nh c ắ
đ n trong sáu câu th đ u có đ c đi m gì?ế ơ ầ ặ ể
a. V a sinh đ ng v a giàu s c s ng.ừ ộ ừ ứ ố
b. V a trong v a tĩnh l ng.ừ ừ ặ
c. V a l nh l o v a hiu h t.ừ ạ ẽ ừ ắ
d. V a từ ươ ắi t n v a mát m ừ ẻ
Câu hoi 5:̉ Câu th th sáu trong bài th cóơ ứ ơ
s d ng mô típ ử ụ ngõ trúc v ng teo ắ trong thơ
c Mô típ này dùng đ nói v đi u gì?ổ ể ề ề
l nh l o ạ ẽ : không h n nói v cái l nh c a nẳ ề ạ ủ ướ c
mà nói v không khí đề ượm v hiu h t c a c nh v tẻ ắ ủ ả ậ cũng nh tâm tr ng u u n c a như ạ ẩ ủ à th ơ
t o teo: ẻ có th để ược gi i thích lả à r t nh (chi cấ ỏ ế
Trang 39trong bài thơ ? Nêu hi u quệ ả
ngh thu t c a các t láyệ ậ ủ ừ
đó?
2/ T ừ đâu trong câu
Cá đâu đ p đ ng d ớ ộ ướ i chân
bèo là đ i t phi m ch hayạ ừ ế ỉ
thuy n câu nh ), âm ề ỏ eo đượ ặ ạ ợ ên tc l p l i g i li ưởng về
m t chi c thu n câu đang m i lúc m t thu h p, phộ ế ề ỗ ộ ẹ ù
h p v i cái nhợ ớ ìn c a nhà th mu n m i v t thu l i v aủ ơ ố ọ ậ ạ ừ trong t m m t, không m ra quá r ng lầ ắ ở ộ àm cho không khí suy t b loư ị ãng đi
l l ng ơ ử :v a g i hừ ợ ình nh đám mây đ ng l iả ọ ạ
l ng ch ng gi a t ng ư ừ ữ ầ không, v a g i tr ng thái mừ ợ ạ ơ màng c a nhà th ủ ơ
Hi u qu ngh thu tệ ả ệ ậ : t o ra v thu n Nômạ ẻ ầ cho tác ph m mẩ à còn có tác d ng làm tăng nh c tính.ụ ạ
T láy v a mô ph ng dáng d p, đ ng thái c a s v t,ừ ừ ỏ ấ ộ ủ ự ậ làm cho s v t ự ậ hi n lệ ên s ng đ ng, v a th hi n đố ộ ừ ể ệ ượ c
bi n đ i tinh vi ế ổ trong c m xúc ch quan c a ngả ủ ủ ườ isáng t oạ
2/ T ừ đâu trong câu Cá đâu đ p đ ng d ớ ộ ướ i chân bèo là đ i t phi m ch .ạ ừ ế ỉ Ý nghĩa ngh thu t: ệ ậ M tộ
ti ng đ ng duy nh t ti ng cá đ p m i càng làm tăngế ộ ấ ế ớ ồ thêm s yên ng, tĩnh m ch c a c nh v t. Cái tĩnh baoự ắ ị ủ ả ậ trùm được g i lên t m t cái "đ ng" r t nh Đây làợ ừ ộ ộ ấ ỏ ngh thu t l y"đ ng" nói "tĩnh", m t th pháp nghệ ậ ấ ộ ộ ủ ệ thu t g i t quen thu c c a th c đi n.ậ ợ ả ộ ủ ơ ổ ể
Trang 40Phân tích đ , l p dàn ý bài văn ngh lu n ề ậ ị ậ
A. V N Đ C N GI I QUY TẤ Ề Ầ Ả Ế
I. Tên bài h c ọ : Phân tich đê, lâp dan y bai văn nghi luâń ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̣
II. Hình th c d y h c ứ ạ ọ : DH trên l p.ớ
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Phương ti n, thi t b : ệ ế ị
+ SGK, SGV, T li u Ng Văn 11, thi t k bài h c.ư ệ ữ ế ế ọ
a/ Nh n bi t:N m đậ ế ắ ược khái ni m tìm hi u đ , l p dàn ý, văn ngh lu n ệ ể ề ậ ị ậ
b/ Thông hi u:Xác đ nh đúng v n đ c n ngh lu n, thao tác l p lu n, ph m v tể ị ấ ề ầ ị ậ ậ ậ ạ ị ư
li u trong quá trình phân tích đệ ề
c/V n d ng th p:Xây d ng đậ ụ ấ ự ược dàn ý cho bài văn ngh lu n v m t t tị ậ ề ộ ư ưởng,
đ o lý; m t hi n tạ ộ ệ ượng đ i s ng, ngh lu n văn h c ờ ố ị ậ ọ
d/V n d ng cao:Vi t đậ ụ ế ược bài văn ngh lu n t dàn ý đã đị ậ ừ ượ ậc l p